Đồ án môn học Phân tích thực phẩm đề tài Hạt mè được nghiên cứu với các nội dung: Tổng quan về hạt mè; Các phương pháp đánh giá chỉ tiêu chất lượng theo TCVN, AOAC; Kết luận và kiến nghị. Để nắm vững kiến thức về đề tài mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 3ti p hế ướng d n, ch b o cho em trong su t quá trình hoàn thành đ án môn h cẫ ỉ ả ố ồ ọ phân tích th c ph m này.ự ẩ
Đ ng th i em cũng xin g i l i c m n sâu s c đ n gia đình, b n bè và t pồ ờ ử ờ ả ơ ắ ế ạ ậ
th l p 02DHDB1 nh ng ngể ớ ữ ười luôn đ ng sau giúp đ , chia s v i em nh ngứ ỡ ẻ ớ ữ khó khăn và thu n l i trong su t th i gian qua.ậ ợ ố ờ
Đ tài đ án c a em là “ H t mè ”, đây là m t đ tài nói v h t mè v i cácề ồ ủ ạ ộ ề ề ạ ớ
ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c n ph i đầ ả ược ki m tra v i nh ng phể ớ ữ ương pháp ki m tra phùể
h p.Đây cũng là đ tài đ u tiêu mà em th c hi n nên không tránh kh i nh ngợ ề ầ ự ệ ỏ ữ thi u sót . Vì v y em r t mong nh n đế ậ ấ ậ ượ ực s đóng góp ý ki n c a các th y côế ủ ầ giáo và b n bè đ đ án môn h c c a em đạ ể ồ ọ ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 5Phép đo ph c ng hổ ộ ưởng t h t nhân (NMR)ừ ạ
Phương pháp khai thác ch t l ng siêu t i h n( SFE)ấ ỏ ớ ạ
Polytetraflo etylen (PTFE)
S c kí l ng hi u năng cao (HPLC)ắ ỏ ệ
S phân rã c m ng t do (FID)ự ả ứ ự
Trang 6Trường đi n t xoay chi u d ng xung có năng lệ ừ ề ở ạ ượng kích ho t (RF)ạ
B ng 1.1 Tên khoa h c c a loài cây có d u cũng nh tên g i tả ọ ủ ầ ư ọ ương ng c aứ ủ nguyên li u và d uệ ầ
B ng 1.2 Thành ph n hóa h c h t mèả ầ ọ ạ
B ng 1.3 D li u dinh dả ữ ệ ưỡng – H t mè đã x lý nhi t so v i h t mè nguyên li uạ ử ệ ớ ạ ệ
B ng 1.4 ả B ng phân tích thành ph n dinh dả ầ ưỡng các acid amin có trong b t mè vàộ trong th t.ị
Trang 8M C L C Ụ Ụ
Trang 9L I M Đ U Ờ Ở Ầ
H t mè là m t lo i h t trong nhóm h t có d u. Ch t béo trong mè ch y uạ ộ ạ ạ ạ ầ ấ ủ ế
là các ch t béo ch a bão hòa, có kh năng b o v tim m ch trấ ư ả ả ệ ạ ước nguy c b t nơ ị ổ
thương do lão hóa, đ ng th i giúp gi m x v a m ch máu và thi u máu c tim.ồ ờ ả ơ ữ ạ ế ơ Trong mè còn ch a hai lo i ch t x đ c bi t là sesamin và sesamolin có tác d ngứ ạ ấ ơ ặ ệ ụ làm gi m hàm lả ượng cholesterol, b o v gan kh i nguy c b ôxy hóa và ngănả ệ ỏ ơ ị
ng a huy t áp cao. ừ ế
V i 400 mg/100 gr thì h t mè cũng là h t ch a nhi u phytosterol nh t, v iớ ạ ạ ứ ề ấ ớ
c u trúc g n v i s n ph m t đ ng v t, có l i cho s c kh e tim m ch. Nhi uấ ầ ớ ả ẩ ừ ộ ậ ợ ứ ỏ ạ ề
nước châu M đã b sung thêm phytosterol vào các s n ph m nh m t, margarin,ỹ ổ ả ẩ ư ứ mayonnaise, nước x t tr n salad, yaourt và c nố ộ ả ước ép trái cây. Tuy nh li tiỏ
nh ng h t mè l i có hàm lư ạ ạ ượng ch t x không hòa tan r t cao, nên đấ ơ ấ ược đ a vàoư
th c đ n cho nh ng b nh nhân ung th ru t k t và ch đ ăn gi m cân. Khôngự ơ ữ ệ ư ộ ế ế ộ ả
ch là m t ngu n b sung canxi tuy t v i, h t mè còn r t giàu các ch t nhỉ ộ ồ ổ ệ ờ ạ ấ ấ ư mangan, đ ng, magiê, s t, ph tpho, vitamin B1, k m, vitamin E, protein t t vàồ ắ ố ẽ ố
ch t x Magie có trong mè, có tác d ng giãn c , giúp ngăn ng a s co th tấ ơ ụ ơ ừ ự ắ
đường hô h p.ấ
H t mè đạ ược s d ng trong n u nử ụ ấ ướng, ch bi n các món ăn, làm bánhế ế
k o cũng nh trong các lo i thu c truy n th ng do nh ng đ c tính dinh dẹ ư ạ ố ề ố ữ ặ ưỡng, phòng và ch a b nh.ữ ệ
Trong đó ng d ng chính là h t mè đứ ụ ạ ược dùng đ ép l y d u. H t mèể ấ ầ ạ
ch a t 38 đ n 50% d u. H t mè dùng làm d u mè là m t lo i d u ăn t t. D uứ ừ ế ầ ạ ầ ộ ạ ầ ố ầ
mè (v ng) đừ ược xem là lo i d u có nhi u dinh dạ ầ ề ưỡng, dùng làm gia v n u ăn,ị ấ không ch tăng hỉ ương v cho món ăn mà còn tăng giá tr dinh dị ị ưỡng ngoài ra còn phòng ng a đừ ược nhi u b nh t t.ề ệ ậ
Trang 10M C TIÊU Đ TÀI Ụ Ề
Bên c nh r t nhi u l i ích k trênạ ấ ề ợ ể h t mè cũng có ph n nhạ ầ ược đi m làể
n m trong danh sách th c ph m có th gây d ng da, h tiêu hóa và hôằ ự ẩ ể ị ứ ệ
h p.Ngoài ra, n u b o qu n không t t, m t s m c có th phát tri n và sinh đ cấ ế ả ả ố ộ ố ố ể ể ộ
t n u có đi u ki n đ m và nhi t đ thích h p (đ m trên 85%, nhi t đ 30ºố ế ề ệ ộ ẩ ệ ộ ợ ộ ẩ ệ ộ C).N u h t b nhi m m c ế ạ ị ễ ố A. flavus thì m c này có th sinh đ c t aflatoxin gâyố ể ộ ố nguy hi m cho con ngể ười và đ ng v t. Vì v y, vi c ki m tra các ch tiêu ch tộ ậ ậ ệ ể ỉ ấ
lượng trong h t mè r t quan tr ng và c n thi t.Nên v i đ tài này em đã tìm hi uạ ấ ọ ầ ế ớ ề ể
v h t mè cùng v i các phề ạ ớ ương pháp xác đ nh ch tiêu ch t lị ỉ ấ ượng c a nó.ủ
Trong quá trình tìm hi u đ tài không tránh kh i nh ng sai sót vì đây l nể ề ỏ ữ ầ
đ u em làm m t bài đ án em r t mong nh n đầ ộ ồ ấ ậ ượ ực s góp ý ki n c a cô, em xinế ủ chân thành c m n! ả ơ
Tp. H Chí minh ngày 5 tháng 5 năm 2014 ồ
Trang 11V ng (sesamum, h v ng (Pedaliaceae)[13].ừ ọ ừ H t mè là h t song t di p (Hìnhạ ạ ử ệ 1.1).C u t o h t có n i phôi nhấ ạ ạ ộ ủ.H t mè nh thạ ỏ ường có hình tr ng h i d p tr ngứ ơ ẹ ọ
lượng 1000 h t t 2 4 g. V láng ho c nhăn màu đen, tr ng, vàng, nâu đ hayạ ừ ỏ ặ ắ ỏ xám, cũng có h t màu xám nâu, xanh olive và nâu đ m. H t mè tạ ậ ạ ương đ i m nhố ả
và ch a r t nhi u d u, do đó, d m t s c n y m m sau khi thu ho ch. ứ ấ ề ầ ễ ấ ứ ả ầ ạ
Trang 12Cây mè được tr ng ph bi n nồ ổ ế ở ước ta và các nước nhi t đ i, s n lệ ớ ả ượ ng
l n nh t là n Đ v i các gi ng có màu s c, v h t khác nhau( Hình 1.2). Đâyớ ấ ở Ấ ộ ớ ố ắ ỏ ạ
là m t cây độ ược thu n hóa các vùng nhi t đ i kh p th gi i và đầ ở ệ ớ ắ ế ớ ược tr ng đồ ể
l y h t ăn do h t có hàm lấ ạ ạ ượng ch t béo và ch t đ m cao. H t mè có t cây mèấ ấ ạ ạ ừ
là m t cây cao c 11,5m. Lá đ n và kép 3 lá ph , có lông, hoa vàng nh t, nang cóộ ỡ ơ ụ ạ khía, h t nh ạ ỏ
Trang 13B ng 1.1 Tên khoa h c c a loài cây có d u cũng nh tên g i tả ọ ủ ầ ư ọ ương ng c aứ ủ
nguyên li u và d u ệ ầ [3]
S2* Sesamum indicum L. E) Sesame (seeds)
V) V ng (h t) ừ ạ
E) Sesameseeds oil Sesame oil V) D u h t v ng ầ ạ ừ
Th i gian sinh trờ ưởng: phân lo i gi ng có th i gian sinh trạ ố ờ ưởng dài ngày (trên 100 ngày) ho c gi ng sinh trặ ố ưởng ng n ngày (dắ ưới 100 ngày). Cách phân
lo i này r t quan tr ng khi ch n gi ng đ luân canh v i cây tr ng khác nh lúa,ạ ấ ọ ọ ố ể ớ ồ ư
b p, đ u, khoai ắ ậ
S khía trên trái mè: phân lo i các gi ng mè b n khía, sáu khía, tám khía,ố ạ ố ố phân lo i naöy dùng đ ch n c h t nh l i. ạ ể ọ ỡ ạ ỏ ạ
Trái b n t khi thu ho ch hay không b n t: phân lo i này giúp cho vi c thuị ứ ạ ị ứ ạ ệ
ho ch đạ ược đ ng lo t hay không vì nh ng gi ng không n t trái khi thu ho chồ ạ ữ ố ứ ạ không b n t h t. ị ứ ạ
Trang 14Màu h t: đây là cách phân lo i ph bi n nh t. ạ ạ ổ ế ấ Phân bi t hai lo i mè: Mèệ ạ
1.2 Giá tr dinh dị ưỡng
Là m t lo i h t có d u nên ch a hàm lộ ạ ạ ầ ứ ượng lipid cao, ngoài ra còn ch aứ các protein, ch t khoáng ch y u là s t và vitamin ch y u là vitamin PP( b ngấ ủ ế ắ ủ ế ả 1.2),( b ng 1.3)ả
Giá tr dinh dị ưỡng 100g
Trang 17B ng 1.4 ả B ng phân tích thành ph n dinh dả ầ ưỡng các acid amin có trong b tộ
mè và trong th tịAcid amin B t mè %ộ Th t %ị
Mè g m mè đen và mè tr ng c hai lo i này đ u giàu ch t béo, nh t làồ ắ ả ạ ề ấ ấ
ch t béo không no. nhân h t mè ch a 42ấ ạ ứ 75% d u, có màu vàng nh t đ n vàngầ ạ ế
r m. D u mè làm t mè tr ng có 40% acid béo nhi u n i đôi, 40% acid béo m tơ ầ ừ ắ ề ố ộ
n i đôi, 18% acid béo bão hòa (B ng 1.5). T l 4:4:1 đ t tiêu chu n đ t tiêuố ả ỷ ệ ạ ẩ ạ chu n vì yêu c u lý thuy t là m i th 1/3, nh ng trong th c ăn hàng ngày thẩ ầ ế ỗ ứ ư ứ ườ ng
có acid béo bão hòa, d u mè thì ít acid béo bão hòa ph i h p chung thành m i thầ ố ợ ỗ ứ 1/3. Nh v y ăn d u mè t t h n ăn d u d a, d u c ư ậ ầ ố ơ ầ ừ ầ ọ Thành ph n axit h u c chầ ữ ơ ủ
y u c a d u mè là 2 lo i acid béo ch a no tính theo ph n trăm t ng acid béo nhế ủ ầ ạ ư ầ ổ ư sau:
Trang 18H t mè giàu mangan, đ ng và calcium ( 90mg/l mu ng súp h t ch a bócạ ồ ỗ ạ ư
v , 10 mg đã bóc v ) và ch a vitamine B1 (Thiamine) và vitamine E ( ch a chỏ ỏ ứ ứ ủ
y u là 2 lo i: tocopherol 50 373 ppm và tocopherol 90 390 ppm. Chúngế ạ α γ
ch a đ ng m t s ch t có kh năng ch ng oxy hóa nh lignans có kh năngứ ự ộ ố ấ ả ố ư ả
ch ng ung th ố ư
Ch t dinh dấ ưỡng c a h t mè đủ ạ ược h p th t t n u chúng đấ ụ ố ế ược nghi nề
ho c nghi n thành b t trặ ề ộ ước khi s d ng.ử ụ
1.4 Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng [15]
H t mè đ a vào s n xu t ph i ch a 98% h t mè vàng.ạ ư ả ấ ả ứ ạ
C m quanả : không có l n s n, đá, cát, không có sâu m t, không vón c c.ẫ ạ ọ ụ
Đ mộ ẩ : không quá 6%
T p ch tạ ấ : không quá 2%
Hàm lượng d uầ : t i thi u 44%.ố ể
Acid béo t do (FFAs)ự : không quá 2% tính theo acid oleic
Trang 19 B o qu n h t đi u ki n nhi t đ ho c đ m th p h n m c c n thi tả ả ạ ở ề ệ ệ ộ ặ ộ ẩ ấ ơ ứ ầ ế cho quá trình sinh s n c a côn trùng, b ve (ví d b ng cách s y khô, b o qu nả ủ ọ ụ ằ ấ ả ả trong kho có thông gió, kho l nh);ạ
B o qu n trong kho kín khí ho c kho dùng khí tr ;ả ả ặ ơ
B o qu n nh ng h t không ch a côn trùng trong các v t ch a có khả ả ữ ạ ứ ậ ứ ả năng ch ng côn trùng xâm nh p;ố ậ
Thêm thu c sâu (ví d pyret rin, thu c phosphat h u c ) nh m xua đu iố ụ ố ữ ơ ằ ổ
ho c di t tr nh ng côn trùng đã l t vào.ặ ệ ừ ữ ọ
Di t trệ ừ: Thông thường, c n xây d ng m t chi n lầ ự ộ ế ượ ổc t ng th bao g mể ồ các bi n pháp khác nhau.Vi c di t tr có th bao g m công tác tiêu di t ho cệ ệ ệ ừ ể ồ ệ ặ
lo i tr côn trùng, b veạ ừ ọ
Trong các gian nhà kho r ngỗ
Trong các phương ti n v n chuy n r ngệ ậ ể ỗ
Trong các thùng ch a (k c trong bao t i) trứ ể ả ả ước khi đem đ ng h tự ạ
Trong h tạ
Các phương pháp c h c và v t lýơ ọ ậ H t có th đạ ể ược:
Cho qua sàng đ lo i b côn trùng và b ve s ng t doể ạ ỏ ọ ố ự
X lý b ng b i trử ằ ụ ơ
Trang 20 S y (nh ng c n l u ý m t đi m là có s khác nhau r t nh gi a nhi tấ ư ầ ư ộ ể ự ấ ỏ ữ ệ
đ c n thi t đ di t côn trùng và nhi t đ có th gây h ng h t)ộ ầ ế ể ệ ệ ộ ể ỏ ạ
X lý b ng tia phóng x gamma, b ng sóng đi n t cao t n ho c b ngử ằ ạ ằ ệ ừ ầ ặ ằ dòng đi n t cao t cệ ử ố
X p trong các kho kín khí có th làm côn trùng ch t khi hàm lế ể ế ượng oxy trong không khí gi m xu ng dả ố ưới 2%
X p trong môi trế ường không khí nhân t o có ki m traạ ể
Thông gió nh m gi m nhi t đ và/ho c đ m c a h t.ằ ả ệ ộ ặ ộ ẩ ủ ạ
1.6 ng d ng c a h t mè trong đ i s ng và s n xu t th c ph m Ứ ụ ủ ạ ờ ố ả ấ ự ẩ [15]
Ch t béo trong mè ch y u là các ch t béo ch a bão hòa, có kh năng b oấ ủ ế ấ ư ả ả
v tim m ch trệ ạ ước nguy c b t n thơ ị ổ ương do lão hóa, đ ng th i giúp gi m xồ ờ ả ơ
v a m ch máu và thi u máu c tim. Trong mè còn ch a hai lo i ch t x đ c bi tữ ạ ế ơ ứ ạ ấ ơ ặ ệ
là sesamin và sesamolin có tác d ng làm gi m hàm lụ ả ượng cholesterol, b o v ganả ệ
kh i nguy c b ôxy hóaỏ ơ ị và ngăn ng a huy t áp cao. Ngay c khi h t mè khôngừ ế ả ạ
được nghi n nát thì lignan cũng đề ược c th h p thu và chuy n đ i m t cách cóơ ể ấ ể ổ ộ
hi u qu Sesamin, thành ph n lignan chính t mè, có nh ng tính năng vệ ả ầ ừ ữ ượt tr iộ
nh h cholesterol, h huy t áp, n đ nh lipid máu. V i 400 mg/100 gr thì h t mèư ạ ạ ế ổ ị ớ ạ cũng là h t ch a nhi u phytosterol nh t, v i c u trúc g n v i s n ph m t đ ngạ ứ ề ấ ớ ấ ầ ớ ả ẩ ừ ộ
v t, có l i cho s c kh e tim m ch. Hàm lậ ợ ứ ỏ ạ ượng magie trong h t mè cao cũng giúpạ
gi m và n đ nh huy t áp, ngăn ch n nh ng c n đau tim, đ t qu Magie có trongả ổ ị ế ặ ữ ơ ộ ỵ
mè, có tác d ng giãn c , giúp ngăn ng a s co th t đụ ơ ừ ự ắ ường hô h p.ấ Không ch làỉ
m t ngu n b sung canxi tuy t v i, h t mè còn r t giàu các ch t nh mangan,ộ ồ ổ ệ ờ ạ ấ ấ ư
đ ng, magiê, s t, ph tpho, vitamin B1, k m, vitamin E, protein t t và ch t x ồ ắ ố ẽ ố ấ ơ
Nhi u nề ước châu M đã b sung thêm phytosterol vào các s n ph m nhỹ ổ ả ẩ ư
m t, margarin, mayonnaise, nứ ước x t tr n salad, yaourt và c nố ộ ả ước ép trái cây. Tuy nh li ti nh ng h t mè l i có hàm lỏ ư ạ ạ ượng ch t x không hòa tan r t cao, nênấ ơ ấ
Trang 21được đ a vào th c đ n cho nh ng b nh nhân ung th ru t k t và ch đ ănư ự ơ ữ ệ ư ộ ế ế ộ
Trang 222.1 L y m uấ ẫ [4][7]
Nguyên t cắ : Sau khi tách riêng các t p ch t có kích thạ ấ ướ ớc l n, n u c n vàế ầ chia m u phòng th nghi m b ng d ng c thích h p đ thu đẫ ử ệ ằ ụ ụ ợ ể ược m u th đ iẫ ử ạ
di n c a m u phòng th nghi m.ệ ủ ẫ ử ệ
Thi t b , d ng c :ế ị ụ ụ S d ng thi t b , d ng c c a phòng th nghi mử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ thông thường và c th nh sau:ụ ể ư
D ng c chia m u, ví d d ng c chia m u b n ngăn, b chia m u hìnhụ ụ ẫ ụ ụ ụ ẫ ố ộ ẫ nón, b chia m u nhi u rãnh có h th ng phân ph i ho c d ng c chia m u vàộ ẫ ề ệ ố ố ặ ụ ụ ẫ phân ph i khác đ m b o phân b đ ng đ u các thành ph n c a m u phòng thố ả ả ố ồ ề ầ ủ ẫ ử nghi m trong m u th ệ ẫ ử
H p đ ng m u, có kích thộ ự ẫ ước phù h p v i m u th , có th đ y kín đợ ớ ẫ ử ể ậ ược.Cách ti n hànhế
Khi nh n đậ ược m u phòng th nghi m, ki m tra và ghi l i tình tr ng c aẫ ử ệ ể ạ ạ ủ
d u niêm phong và h p đ ng m u. B o qu n m u phòng th nghi m n i anấ ộ ự ẫ ả ả ẫ ử ệ ở ơ toàn cách xa ngu n nhi t và ngu n m cao cho đ n khi chu n b m u th ồ ệ ồ ẩ ế ẩ ị ẫ ử
M h p đ ng m u phòng th nghi m c n th n, r i ti n hành ngay theoở ộ ự ẫ ử ệ ẩ ậ ồ ế quy trình dưới đây:
Đ u tiên, cân m u phòng th nghi m r i tách và cân các t p ch t có kíchầ ẫ ử ệ ồ ạ ấ
thướ ớc l n, n u c n, vì không th tr n đ u các t p ch t. Tr n c n th n m uế ầ ể ộ ề ạ ấ ộ ẩ ậ ẫ phòng th nghi m còn l i đ thu đử ệ ạ ể ược m u càng đ u càng t t, sau đó dùng d ngẫ ề ố ụ
c chia m u phù h p v i b n ch t c a h t, gi m m u liên ti p cho đ n khi thuụ ẫ ợ ớ ả ấ ủ ạ ả ẫ ế ế
được kh i lố ượng t i thi u theo quy đ nh trong B ng 2.1.ố ể ị ả
Đ i v i các h t không nêu trong B ng 2.1, kh i lố ớ ạ ả ố ượng h t t i thi u thuạ ố ể
được ph i b ng kh i lả ằ ố ượng t i thi u c a các loài có kích thố ể ủ ướ ươc t ng đương đã
được quy đ nh.ị
Trang 23N u ph i phân tích m u không ch a t p ch t thì ti n hành theo TCVNế ả ẫ ứ ạ ấ ế
B o qu n m u th n i an toàn, cách xa ngu n nhi t và ngu n m cao.ả ả ẫ ử ở ơ ồ ệ ồ ẩ
Vi c phân tích ph i đệ ả ược ti n hành trong m t kho ng th i gian phù h pế ộ ả ờ ợ
Trong trường h p c n thi t, ph i gi m m u th thì dùng thi t b chia m uợ ầ ế ả ả ẫ ử ế ị ẫ
th t đ ng ho c dùng cách chia t b ng tay theo đử ự ộ ặ ư ằ ường chéo trên khay m u đẫ ể
l y m u cho m t l n xác đ nh,ấ ẫ ộ ầ ị kh i lố ượ m u ít nh t là 200g. N u t l t png ẫ ấ ế ỷ ệ ạ
ch t r t nh thì có th tăngấ ấ ỏ ể kh i lố ượ m u th ng ẫ ử
Trang 24Tách m uẫ
Vi c tách m u th thành các nhóm c u t nh m thuệ ẫ ử ấ ử ằ đượ các thông tin cliên quan đ n các vi c s d ng chúng m t cách h p lý.Thông thế ệ ử ụ ộ ợ ường m uẫ thử đượ tách thành 5 nhóm như sau:c
H t đ c tr ng cho loài và gi ng: Nhóm này g m t t c các h t nguyênạ ặ ư ố ồ ấ ả ạ
v n đi n hình, h t b n t ho c xây xát, h t b h ng nh do côn trùng phá ho i vàẹ ể ạ ị ứ ặ ạ ị ỏ ẹ ạ
h t b v có kích thạ ị ỡ ướ ớc l n h n m t n a h t nguyên.Tu theo yêu c u, nhóm nàyơ ộ ử ạ ỳ ầ
có thể đượ tách thành các nhóm nh riêng bi t.c ỏ ệ
H t đ c tr ng cho loài nh ng khác gi ng: Nhóm này g m các h t c a cácạ ặ ư ư ố ồ ạ ủ
gi ng có hình d ng, kích thố ạ ước, màu s c ho c v bên ngoài khác c b n so v iắ ặ ỏ ơ ả ớ
Ghi s lố ượ c a t ng nhóm c u t tính theo ph n trămng ủ ừ ấ ử ầ kh i lố ượ so ng
v iớ kh i lố ượ m u th ng ẫ ử
Xác đ nh c h tị ỡ ạ
Ti n hành xác đ nh c h t c a các h t đ u đ thu c nhóm mô t nhế ị ỡ ạ ủ ạ ậ ỗ ộ ả ư trên.Tu thu c vào loài c a h t mà dùng b sàng l tròn (thí d đ i v i đ u h tỳ ộ ủ ạ ộ ỗ ụ ố ớ ậ ạ tròn và đ u lăng) ho c b sàng l dài thích h p (thí d : v i lo i đ u đ nóiậ ặ ộ ỗ ợ ụ ớ ạ ậ ỗ chung)
Trang 25Cân lượng h t l t qua m t sàng có l sàng nh nh t và lạ ọ ặ ỗ ỏ ấ ượng h t còn l i trênạ ạ
l i m u. Có th ki m tra thêm mùi l c a m u trong ho c sau khi nghi nạ ẫ ể ể ạ ủ ẫ ặ ề
m u.N u sau các khâu ki m tra trên v n không phát hi nẫ ế ể ẫ ệ đượ mùi l m t cáchc ạ ộ
ch c ch n, thì l y t 3 đ n 5g m u đã nghi n cho vào l dung tích 50 ml đ n 100ắ ắ ấ ừ ế ẫ ề ọ ế
ml. Gia nhi t l ch a m u t i nhi t đ không quá 60ệ ọ ứ ẫ ớ ệ ộ 0C b ng cách h c n th n lằ ơ ẩ ậ ọ
ch a m u đ h trên ng n l a ho c l c l liên t c và ngâm l vào bình nứ ẫ ể ở ọ ử ặ ắ ọ ụ ọ ướ c
đ ng th i ki m tra mùi l c a m u.Cho m t lồ ờ ể ạ ủ ẫ ộ ượng nh s n ph m đã nghi nỏ ả ẩ ề
ho c ch a nghi n vào c c, thêm m t ít nặ ư ề ố ộ ướ ấc m (600C700C) và đ y c c l i.Sauậ ố ạ
2 đ n 3 phút, g n nế ạ ước và ng i xem có mùi l không.ử ạ
Bi u th k t qu : Ghi l i s có m t ho c không có m t c a mùi l ể ị ế ả ạ ự ặ ặ ặ ủ ạ
Xác đ nh s nhi m côn trùngị ự ễ
Ghi nh n s có m t c a côn trùng đ c bi t là côn trùng đã trậ ự ặ ủ ặ ệ ưởng thành
ho c u trùng c a ngài kho (thí d : Endrosis ho c Hofmannophila) ho c m t đ cặ ấ ủ ụ ặ ặ ọ ụ
h t cánh c ng trong các s n ph m đ ng trong bao cũngạ ứ ả ẩ ự như s n ph m đ đ ng.ả ẩ ổ ố
Trang 26Xác đ nh s nhi m côn trùng th yị ự ễ ấ được
Cách ti n hành: Dàn m ng m t ph n m u thí nghi m trên m t khay mế ỏ ộ ầ ẫ ệ ộ ấ (kho ng 40ả 0C) và l y chuông thu tinh đ y ngay l i đ côn trùng không bò raấ ỷ ậ ạ ể
ngoài. Khi tr i m, có th làm l nh m u sau đó sàng nhanh trên m t sàng có kíchờ ấ ể ạ ẫ ặ
thướ ỗc l thích h p v i m u, côn trùng có kích thợ ớ ẫ ước nh h n l sàng s l t sàng.ỏ ơ ỗ ẽ ọ Gom côn trùng trưởng thành vào ng nghi m và n u mu n bi t có côn trùng s ngố ệ ế ố ế ố hay không, có th làm m ng nghi m ch a côn trùng đã đ y n p b ng tay trongể ấ ố ệ ứ ậ ắ ằ
ít phút
N u không phát hi nế ệ đượ côn trùng s ng trong vòng 15 phút thì bóc 100c ố
h t b nhi m côn trùng đ ki m tra s có m t c a côn trùng s ng ho c ch t vàạ ị ễ ể ể ự ặ ủ ố ặ ế
u trùng. Ki m tra thêm c kén do u trùng c a ngài kho và các loài h hàng c a
Nguyên t c: ắ Đ a m u th vào t trư ẫ ử ừ ường c a máy đo ph NMR. S d ngủ ổ ử ụ
trường đi n t xoay chi u d ng xung có năng lệ ừ ề ở ạ ượng kích ho t (RF) cạ ường độ
900 đ kích ho t t t c các h t nhân hydro. Ghi l i s phân rã c m ng t doể ạ ấ ả ạ ạ ự ả ứ ự (FID) theo xung 900.Biên đ t i đa c a tín hi u này t l thu n v i t ng sộ ố ủ ệ ỷ ệ ậ ớ ổ ố proton t pha nừ ước và pha d u c a m u.ầ ủ ẫ
S d ng xung RF th hai cử ụ ứ ường đ 180ộ 0, đ t o ra tín hi u d i spin khi chể ạ ệ ọ ỉ
có m t tín hi u t pha d u góp ph n vào FID. Biên đ t i đa c a tín hi u d i nàyộ ệ ừ ầ ầ ộ ố ủ ệ ộ
t l thu n v i hàm lỷ ệ ậ ớ ượng d u. Biên đ này bi n đ i cùng v i nhi t đ c a m uầ ộ ế ổ ớ ệ ộ ủ ẫ theo m t quy lu t ph c t p. Vi c tăng nhi t đ s làm gi m giá tr c a tín hi uộ ậ ứ ạ ệ ệ ộ ẽ ả ị ủ ệ
d i đo độ ược
Trang 27Tính chênh l ch gi a hai biên đ , giá tr này t l thu n v i hàm lệ ữ ộ ị ỷ ệ ậ ớ ượ ng
nước. Sau khi hi u ch nh các thi t b thích h p, tín hi u đo đệ ỉ ế ị ợ ệ ượ ự ộc t đ ng chuy nể sang các t l ph n trăm c a d u ho c nỷ ệ ầ ủ ầ ặ ước. M t s máy đo ph độ ố ổ ược trang bị
m t máy tính nh và m t chộ ỏ ộ ương trình riêng có th cho các ch th đ ng th i vể ỉ ị ồ ờ ề hàm lượng d u và hàm lầ ượng nước
M u hi u chu n đ mẫ ệ ẩ ộ ẩ
Đ thu để ược đường chu n chính xác, các m u hi u chu n ph i có hàmẩ ẫ ệ ẩ ả
lượng nước nh h n 10%.Hàm lỏ ơ ượng nước c a h t có th thay đ i tùy thu củ ạ ể ổ ộ vào đi u ki n b o qu n. Do đó, hàm lề ệ ả ả ượng nước ph i đả ược xác đ nh ngay trị ướ ckhi hi u chu n.ệ ẩ
Thi t b , d ng c : ế ị ụ ụ S d ng các thi t b , d ng c c a phòng th nghi mử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ thông thường và c th nh sau:ụ ể ư
Máy đo ph NMR đ phân gi i th p có t o xung, thích h p đ đo hàmổ ộ ả ấ ạ ợ ể
lượng d u và hàm lầ ượng nước c a h t có d u, đáp ng đủ ạ ầ ứ ược các yêu c u v đầ ề ộ
ch m.ụ
Các thông s c a thi t b ph i tuân th các hố ủ ế ị ả ủ ướng d n/quy đ nh k thu tẫ ị ỹ ậ
t nhà s n xu t.ừ ả ấ
Chú ý: Không đ các đ v t kim lo i g n máy đo ph NMR.ể ồ ậ ạ ầ ổ
ng đ ng m u, b ng th y tinh, thích h p cho vi c s d ng máy đo ph
NMR
Cân phân tích, đi n t , có kh năng cân chính xác đ n 0,01 g.Cân có thệ ử ả ế ể
được g n v i máy đo ph NMR đ ghi l i tr c ti p kh i lắ ớ ổ ể ạ ự ế ố ượng c a m u trênủ ẫ máy NMR ho c đặ ược g n v i m t máy tính mini.ắ ớ ộ
T s y, có th duy trì nhi t đ 103ủ ấ ể ệ ộ ở 0C ± 20C
Đĩa, b ng th y tinh ho c kim lo i, đằ ủ ặ ạ ường kính 7cm đ n 10cm, có n p đ y.ế ắ ậBình hút m, có ch a ch t hút m hi u qu ẩ ứ ấ ẩ ệ ả
Trang 28Chu n b m u th : Đi u quan tr ng là phòng th nghi m nh n đẩ ị ẫ ử ề ọ ử ệ ậ ược đúng
m u đ i di n và m u không b h h ng ho c bi n đ i trong su t quá trình v nẫ ạ ệ ẫ ị ư ỏ ặ ế ổ ố ậ chuy n ho c b o qu n. Lo i b h t các v t kim lo i (ví d ghim, kim…) ra kh iể ặ ả ả ạ ỏ ế ậ ạ ụ ỏ
m u th đã chu n b M u th ph i đẫ ử ẩ ị ẫ ử ả ược tr n đ u và không ch a các t p ch t.ộ ề ứ ạ ấ
Cách ti n hànhế
Yêu c u đ i v i phòng th nghi m và s n đ nh c a m u thầ ố ớ ử ệ ự ổ ị ủ ẫ ử
Nhi t đ c a phòng th nghi m ph i đệ ộ ủ ử ệ ả ược duy trì trong kho ng t 17ả ừ 0C
đ n 28ế 0C. Do đó, c n ki m soát nhi t đ c a phòng th nghi m.ầ ể ệ ộ ủ ử ệ
Chuy n m u th đ n phòng th nghi m ít nh t 60 phút trể ẫ ử ế ử ệ ấ ước khi ti nế hành xác đ nh đ nhi t đ các m u th cân b ng v i nhi t đ phòng.ị ể ệ ộ ẫ ử ằ ớ ệ ộ
Đo th tích c a m u th đã ch n r i chuy n đ nh lể ủ ẫ ử ọ ồ ể ị ượng th tích này vàoể
ng đ ng m u đã cân tr c (ví d dùng 40 ml m u th cho ng đ ng m u có
đường kính 40 mm)
Chuy n m t lể ộ ượng v a đ m u th đã đừ ủ ẫ ử ượ ổc n đ nh vào ng đ ng m uị ố ự ẫ
đ làm đ y ng đ n chi u cao t i u ± 5mm. Chi u cao t i u để ầ ố ế ề ố ư ề ố ư ược v ch rõ trênạ
ng b ng m t v ch ho c có th s d ng bút d đ đánh d u b ng tay. Làm đ y
ng đ ng m u đ n chi u cao phù h p theo h ng d n c a nhà s n xu t và các
dãy bi n thiên kh i lế ố ượng được khuy n cáo cho các h t khác nhau.ế ạ
Xác đ nh: Ki m tra vi c hi u chu n trị ể ệ ệ ẩ ước m i dãy phép đo (ho c ít nh tỗ ặ ấ
m t l n m t ngày), s d ng m u hi u chu n đã bi t hàm lộ ầ ộ ử ụ ẫ ệ ẩ ế ượng nước
Trang 29Trường h p chung: Ch n chợ ọ ương trình và các thông s thi t b phù h pố ế ị ợ
đ i v i hàm lố ớ ượng nước và s đố ường chu n tẩ ương ng v i phép th đứ ớ ử ược dùng
và tương ng vói các lo i h t.ứ ạ ạ
Cài đ t máy v ch đ đo.ặ ề ế ộ
Cân ph n m u th và chuy n giá tr kh i lầ ẫ ử ể ị ố ượng t cân sang máy đo phừ ổ NMR
Đ a ng đ ng m u ch a ph n m u th vào đ u đo r i xác đ nh hàmư ố ự ẫ ứ ầ ẫ ử ầ ồ ị
lượng nước
2.2.3 Xác đ nh nito t ng s ị ổ ố[10]
Nguyên t c: ắ M u đẫ ược chuy n hóa thành khí b ng cách đ t trong ng đ tể ằ ố ố ố hóa khí m u. T t c các thành ph n gây nhi u đẫ ấ ả ầ ễ ược lo i b ra kh i h n h p khíạ ỏ ỏ ỗ ợ
t o thành.Các h p ch t nit c a h n h p khí ho c c a ph n đ i di n c a chúngạ ợ ấ ơ ủ ỗ ợ ặ ủ ầ ạ ệ ủ
được chuy n v nit phân t và để ề ơ ử ược đ nh lị ượng b ng detector d n nhi t. Hàmằ ẫ ệ
lượng nit đơ ược tính toán b ng b vi x lý.ằ ộ ử
Thu c th : ố ử Ch s d ng thu c th lo i tinh khi t phân tích ho c thu cỉ ử ụ ố ử ạ ế ặ ố
th có đ tinh khi t tử ộ ế ương đương theo qui đ nh c a nhà s n xu t thi t b Tr cácị ủ ả ấ ế ị ừ
m u chu n( acid aspartic), còn l i t t c các thu c th không đẫ ẩ ạ ấ ả ố ử ược ch a nit ứ ơKhí mang, s d ng m t trong hai khí sau:ử ụ ộ
Cacbon dioxit, càng tinh khi t càng t t và ế ố (CO2) 99,99 % (th tích).ểHeli, càng tinh khi t càng t t và ế ố (He) 99,99 % (th tích).ể
Oxy, càng tinh khi t càng t t và ế ố (O2) 99,99 % (th tích).ể
Ch t h p th sulfua dioxit và halogenấ ấ ụ , dùng đ lo i sulfua ra kh i m u [ví d ,ể ạ ỏ ẫ ụ chì cromat (PbCrO4) ho c búi thép].ặ
Ch t xúc tác platin đ ng oxitấ ồ (v t li u nh i cho ng sau đ t).ậ ệ ồ ố ố
Ch t xúc tác platin [5 % Pt trên alumin (Alấ 2O3)] được pha tr n v i CuO v i t lộ ớ ớ ỷ ệ
Trang 30Đ tránh b phân tách do t tr ng c a hai v t li u này khác nhau, nênể ị ỷ ọ ủ ậ ệ không c n chu n b s n h n h p trầ ẩ ị ẵ ỗ ợ ước khi nh i ng. Nên s d ng ph u thíchồ ố ử ụ ễ
h p đ đ ch t xúc tác platin và đ ng oxit đ ng th i vào ng sau đ t.ợ ể ổ ấ ồ ồ ờ ố ố
Bông b c và bông đ ngạ ồ : C n đầ ược tách r i trờ ước khi n p vào ng sau đ t ho cạ ố ố ặ
ng kh
Bông th ch anh ho c bông th y tinh ho c s i bôngạ ặ ủ ặ ợ , theo ch d n c a nhà s nỉ ẫ ủ ả
xu t.ấ
Đ ngồ (dây, các đo n c t, v n ho c b t) ho c volfram dùng cho ng kh Sạ ắ ụ ặ ộ ặ ố ử ử
d ng dây đ ng s tăng đ ch m c a các k t qu phân tích đ i v i các m u ch aụ ồ ẽ ộ ụ ủ ế ả ố ớ ẫ ứ hàm lượng nit th p (kho ng 1 % kh i lơ ấ ả ố ượng)
Diphospho pentoxit (P2O5) ho c magiê peclorat h t [Mg(ClOặ ạ 4)2] ho c ch tặ ấ mang khác thích h p đ nh i các ng làm khô.ợ ể ồ ố
Các h t khoáng oxit nhôm hình c u (corundum) r ng ho c các viên nhômạ ầ ỗ ặ oxit, dùng cho ng đ t.ố ố
Đ ng oxitồ (CuO), làm v t li u nh i cho ng đ t.ậ ệ ồ ố ố
Natri hydroxit (NaOH), trên ch t h tr ấ ỗ ợ
Axit aspartic (C4H7NO4) ho c axit etylen diamin tetraaxetic (Cặ 10H16N2O8) ho cặ axit glutamic (C5H9NO4) ho c axit hippuric chu n (Cặ ẩ 9H9NO3), ho c các m uặ ẫ chu n thích h p khác đã bi t trẩ ợ ế ước có hàm lượng nit không đ i đã đơ ổ ược xác
nh n.ậ
Đ thu h i t i thi u ph i là 99 % kh i lộ ồ ố ể ả ố ượng
D u nhầ ẹ, có đi m sôi trong kho ng t 30 ể ả ừ oC đ n 60 ế oC ho c axeton ho c etanol.ặ ặ
Thi t b , d ng c : ế ị ụ ụ S d ng các thi t b , d ng c c a phòng th nghi mử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ thông thường và c th nh sau:ụ ể ư
Cân phân tích, có th cân chính xác đ n 0,0001 g.ể ế
Trang 31Sàng th nghi m, có c l 800 ử ệ ỡ ỗ m ho c 1 mm làm b ng v t li u không ch a s t.ặ ằ ậ ệ ứ ắChén nung (ví d , b ng thép không g , th ch anh, g m ho c platin) ho c ngụ ằ ỉ ạ ố ặ ặ ố thi c, ho c gi y l c không ch a nit , thích h p đ s d ng cho thi t b Dumas.ế ặ ấ ọ ứ ơ ợ ể ử ụ ế ịThi t b Dumas, có lò nung có th duy trì đế ị ể ược nhi t đ b ng ho c l n h n 850ệ ộ ằ ặ ớ ơ
oC, detector d n nhi t và có thi t b thích h p đ phân tích tín hi u.Đ tránh rò r ,ẫ ệ ế ị ợ ể ệ ể ỉ vòng ch O đữ ượ ử ục s d ng đ làm kín ph i để ả ược bôi tr n b ng d u chân khôngơ ằ ầ cao trước khi l p đ t.ắ ặ
Kinh nghi m cho th y r ng đi u quan tr ng là ph i làm s ch t t c cácệ ấ ằ ề ọ ả ạ ấ ả
d ng c th ch anh và d ng c th y tinh th t c n th n và xóa h t các d u vân tayụ ụ ạ ụ ụ ủ ậ ẩ ậ ế ấ trên các ng b ng dung môi thích h p (ví d : nh axeton) trố ằ ợ ụ ư ước khi đ a các ngư ố vào lò nung
Chu n b m u th : M u phòng th nghi m ph i đẩ ị ẫ ử ẫ ử ệ ả ược chu n b theo cáchẩ ị sao cho thu được m u th đ ng nh t, đ i di n cho s n ph m. S d ng máyẫ ử ồ ấ ạ ệ ả ẩ ử ụ nghi n thích h p đ nghi n m u phòng th nghi m. Nhìn chung, m u đề ợ ể ề ẫ ử ệ ẫ ượ cnghi n ph i l t qua sàng c l danh đ nh 800 ề ả ọ ỡ ỗ ị m đ i v i các c m u nh (dố ớ ỡ ẫ ỏ ướ i
300 mg), ho c qua sàng c l 1 mm đ i v i c m u l n h n (b ng ho c l n h nặ ỡ ỗ ố ớ ỡ ẫ ớ ơ ằ ặ ớ ơ
300 mg). Khi s d ng các lo i máy nghi n cho các c h t th a mãn các yêu c uử ụ ạ ề ỡ ạ ỏ ầ trong B ng 2.2 s cho các k t qu có th ch p nh n đả ẽ ế ả ể ấ ậ ược
Trang 32Ph n m u th : Cân ít nh t 0,1 g m u th chính xác đ n 0,0001 g cho vàoầ ẫ ử ấ ẫ ử ế chén nung ho c ng thi c ho c gi y l c không ch a nit Đ i v i các m u ch aặ ố ế ặ ấ ọ ứ ơ ố ớ ẫ ứ hàm lượng protein th p (nh h n 1% kh i lấ ỏ ơ ố ượng) thì có th c n tăng lể ầ ượng m uẫ lên 3,5 g, tùy thu c vào lo i thi t b Dumas và b n ch t c a ph n m u th Tùyộ ạ ế ị ả ấ ủ ầ ẫ ử thu c vào ki u thi t b độ ể ế ị ượ ử ục s d ng, n u m u có đ m l n h n 17% thì c nế ẫ ộ ẩ ớ ơ ầ
s y khô m u trấ ẫ ước khi phân tích
Đ i v i các m u có hàm lố ớ ẫ ượng protein r t cao ho c khi ch có s n các lấ ặ ỉ ẵ ượ ng
m u r t nh thì có th dùng kh i lẫ ấ ỏ ể ố ượng m u nh h n. Trong trẫ ỏ ơ ường h p lợ ượ ng
m u nh h n 0,1 g thì c n th c hi n ki m tra xác nh n.ẫ ỏ ơ ầ ự ệ ể ậ
Ki m soát nhu c u oxy: Ki m soát nhu c u oxi, đ c bi t là dòng oxi, theoể ầ ể ầ ặ ệ
hướng d n c a nhà cung c p v t li u.Th c hi n các phép th tr ng càng nhi uẫ ủ ấ ậ ệ ự ệ ử ắ ề càng t t đ n đ nh thi t b , m i l n s d ng m t lố ể ổ ị ế ị ỗ ầ ử ụ ộ ượng sacaroza tương đươ ngthay cho m u th đ xác đ nh nit ho c protein. M u tr ng sacaroza cho bi t m tẫ ử ể ị ơ ặ ẫ ắ ế ộ
lượng nit do không khí đ a vào và b gi l i trong v t li u h u c đã nghi nơ ư ị ữ ạ ậ ệ ữ ơ ề thành b t. S d ng giá tr trung bình c a các l n th tr ng môi trộ ử ụ ị ủ ầ ử ắ ường không khí
đ hi u ch nh sai s trong phép tính xác đ nh nit ho c protein c a t ng m u th ể ệ ỉ ố ị ơ ặ ủ ừ ẫ ử
Hi u chu n: S d ng các h p ch t tinh khi t có hàm lệ ẩ ử ụ ợ ấ ế ượng nit bi tơ ế
trước không đ i, ví d : axit aspartic làm ch t chu n đ hi u chu n thi t b lâuổ ụ ấ ẩ ể ệ ẩ ế ị dài. Phân tích kép ba h p ch t tinh khi t m i l n s d ng ba n ng đ khác nhauợ ấ ế ỗ ầ ử ụ ồ ộ
được ch n theo d i đo các m u th c.Đ d ng đọ ả ẫ ự ể ự ường chu n, c n ch n h p ch tẩ ầ ọ ợ ấ
và lượng s d ng đ đ m b o r ng có th phát hi n đử ụ ể ả ả ằ ể ệ ược chính xác lượng nitơ liên quan đ n ch t n n c n phân tích. Đ hi u chu n, s d ng năm m u chu nế ấ ề ầ ể ệ ẩ ử ụ ẫ ẩ (t i thi u) theo ph m vi c a các ch t n n đố ể ạ ủ ấ ề ược phân tích
V i hàm lớ ượng nit l n h n 200 mg thì đơ ớ ơ ường chu n d đoán s khôngẩ ự ẽ tuy n tính.Trong ph n không tuy n tính này, m t vài đo n ng n có th đế ầ ế ộ ạ ắ ể ượ ử c s
Trang 33d ng đ hi u chu n.Đ đ m b o ch t lụ ể ệ ẩ ể ả ả ấ ượng hi u chu n trong d i này, thì ph iệ ẩ ả ả tăng hàm lượng nit c a các m u chu n t 1 mg đ n 5 mg.ơ ủ ẫ ẩ ừ ế
Có th s d ng các dung d ch chu n cho vi c hi u chu n. Trể ử ụ ị ẩ ệ ệ ẩ ước khi b tắ
đ u m t lo t xác đ nh, ki m tra hi u chu n ít nh t ba l n và sau đó cách 15 đ nầ ộ ạ ị ể ệ ẩ ấ ầ ế
25 m u l i ki m tra, b ng cách phân tích m t trong các m u gi ng nhau ho cẫ ạ ể ằ ộ ẫ ố ặ
m u có hàm lẫ ượng nit đã bi t trơ ế ước. Giá tr thu đị ược ph i ít h n 0,05 % kh iả ơ ố
lượng nit c a giá tr d ki n. M t khác, phân tích l i các m u sau khi ki m traơ ủ ị ự ế ặ ạ ẫ ể
hi u năng c a thi t b ệ ủ ế ị
Xác đ nh: V i các thi t b khi đang v n hành, vi c đ a m u vào ph i tuânị ớ ế ị ậ ệ ư ẫ ả
th ch d n c a nhà s n xu t.Trong su t quá trình phân tích, các quá trình sau đâyủ ỉ ẫ ủ ả ấ ố
di n ra trong thi t b ễ ế ị
Ph n m u th đầ ẫ ử ược đ t cháy h t trong các đi u ki n đã chu n hóa nhi tố ế ề ệ ẩ ở ệ
đ t i thi u là 850 ộ ố ể oC tùy thu c vào thi t b và m u th nghi m.ộ ế ị ẫ ử ệ
Các s n ph m phân h y bay h i (nit phân t , nit oxit, cacbon dioxit, h iả ẩ ủ ơ ơ ử ơ ơ
nước là chính) được chuy n b ng khí mang qua thi t b ể ằ ế ị
Các nit oxit đơ ược kh v nit phân t và lử ề ơ ử ượng oxy th a đừ ược gi l iữ ạ
b ng đ ng ho c tungsten trong c t kh ằ ồ ặ ộ ử
Nước được lo i ra b ng b ng ng đạ ằ ộ ư ược làm đ y b ng magiê pecloratầ ằ diphospho pentoxit ho c ch t làm khô khác.Khi không dùng cacbon dioxit làm khíặ ấ mang, thì nước được lo i b ng cách cho đi qua ch t h p th thích h p, ví d nhạ ằ ấ ấ ụ ợ ụ ư natri hydroxit trên ch t mang.ấ
Các h p ch t gây nhi u (ví d nh các h p ch t halogen bay h i và h pợ ấ ễ ụ ư ợ ấ ơ ợ
ch t l u hu nh) ph i đấ ư ỳ ả ược lo i ra b ng các ch t h p th ho c các ch t ti p xúcạ ằ ấ ấ ụ ặ ấ ế [ví d : bông b c ho c natri hydroxit trên ch t mang thích h p].ụ ạ ặ ấ ợ
Nit trong h n h p khí còn l i, g m nit và khí mang đơ ỗ ợ ạ ồ ơ ược đi qua detector
d n nhi t.ẫ ệ
Trang 34Phát hi n và tích phân: Đ đ nh lệ ể ị ượng nit thì thi t b s d ng t bào d nơ ế ị ử ụ ế ẫ nhi t c m ng, đã đệ ả ứ ượ ố ưc t i u hóa v khí mang s d ng và có th có đi u ch nhề ử ụ ể ề ỉ
đi m zero t đ ng gi a các l n đo các ph n m u th Sau khi khuy ch đ i vàể ự ộ ữ ầ ầ ẫ ử ế ạ chuy n đ i tín hi u detector thì các s li u này để ổ ệ ố ệ ược x lý b ng b vi x lýử ằ ộ ử ngo i biên.ạ
Tính k t quế ả
Hàm lượng nit : Các k t qu v hàm lơ ế ả ề ượng nit t ng s , ơ ổ ố wN, được bi u th b ngể ị ằ
ph n trăm kh i lầ ố ượng và thông thường có s n t s li u in ra t thi t b ẵ ừ ố ệ ừ ế ị
Hàm lượng protein thô: H s hi u ch nh, ệ ố ệ ỉ Fc, bi u th b ng ph n trăm kh iể ị ằ ầ ố
lượng, tính được theo công th c (1):ứ
(1)Trong đó
wH2 O.1 là đ m trộ ẩ ước khi nghi n, tính b ng ph n trăm kh i lề ằ ầ ố ượng;
wH2O.2là đ m sau khi nghi n, tính b ng ph n trăm kh i lộ ẩ ề ằ ầ ố ượng;
Hàm lượng protein thô, wp, tính b ng ph n trăm kh i lằ ầ ố ượng, theo công th c (2)ứ
(2)Trong đó
wNlà hàm lượng nit c a m u v i đ m t nhiên c a nó, tính b ng ph n trămơ ủ ẫ ớ ộ ẩ ự ủ ằ ầ
kh i lố ượng;
F là h s chuy n đ i b ng 5,3 đ i v i h t mè (xem Ph l c D).ệ ố ể ổ ằ ố ớ ạ ụ ụ
Khi c n thi t, hàm lầ ế ượng protein thô, wpd, có th để ược bi u th b ng ph n trămể ị ằ ầ
kh i lố ượng ch t khô, theo công th c (3):ấ ứ
(3)Trong đó
wH2O là đ m, tính b ng ph n trăm kh i lộ ẩ ằ ầ ố ượng
2.2.4 Xác đ nh hàm lị ượng d u ầ [5][13]
Trang 35Nguyên t c: ắ Dùng máy đo ph c ng hổ ộ ưởng t h t nhân (NMR) đ phânừ ạ ộ
gi i th p s d ng sóng liên t c đ xác đ nh hàm lả ấ ử ụ ụ ể ị ượng các thành ph n ch t l ngầ ấ ỏ
ch a hydro có m t trong h t có d u đã đứ ặ ạ ầ ượ ấc s y khô 103 ở oC ± 2 oC và có tính
đ n nh hế ả ưởng c a ch t khô (khô d u).ủ ấ ầ
V t li uậ ệ
D u hi u chu n, d u thô t các h t c a cùng lo i th c v t và có ngu nấ ệ ẩ ầ ừ ạ ủ ạ ự ậ ồ
g c đ a lí cũng nh thành ph n hóa h c tố ị ư ầ ọ ương t v i các h t dùng cho phân tích,ự ớ ạ
được chi t trong phòng th nghi m, ít h n 1 tháng trế ử ệ ơ ước đó.B o qu n d u hi uả ả ấ ệ chu n trong đi u ki n khô ráo đ tránh b oxy hóa.ẩ ề ệ ể ị
Khô d u, thu đầ ượ ừc t các h t c a cùng lo i th c v t và có ngu n g c đ aạ ủ ạ ự ậ ồ ố ị
lí cũng nh thành ph n hóa h c tư ầ ọ ương t v i các lo i h t dùng cho phép phânự ớ ạ ạ tích, được chi t trong phòng th nghi m, ít h n 1 tháng trế ử ệ ơ ước đó
Thi t b , d ng c : ế ị ụ ụ S d ng các thi t b , d ng c c a phòng th nghi mử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ thông thường và c th nh sau:ụ ể ư
Thi t b , d ng c c n thi t cho phế ị ụ ụ ầ ế ương pháp s y khô.ấ
Máy đo ph NMR đ phân gi i th p s d ng sóng liên t c.ổ ộ ả ấ ử ụ ụ
ng đo m u, t t nh t là có n p đ y, phù h p đ s d ng v i máy đo ph
NMR và có dung tích l n nh t có th , đớ ấ ể ược làm b ng v t li u không d n đi n,ằ ậ ệ ẫ ệ không có t tính, không ch a hydro [ví d th y tinh hay polytetrafloetylenừ ứ ụ ủ (PTFE)]
Bình hút m, có ch a ch t làm khô hi u qu ẩ ứ ấ ệ ả
Cách ti n hành: ế Do nh hả ưởng c a s bi n thiên nhi t đ đ n các k tủ ự ế ệ ộ ế ế
qu thu đả ược là r t l n (h s đáp ng c a d u gi m kho ng 0,3 % v i m i đấ ớ ệ ố ứ ủ ầ ả ả ớ ỗ ộ Celsius), nên t t c các thao tác hi u chu n thi t b và t t c các thao tác đo ph iấ ả ệ ẩ ế ị ấ ả ả
được ti n hành nghiêm ng t cùng nhi t đ Nên có s n các d ng c c n thi tế ặ ở ệ ộ ẵ ụ ụ ầ ế
Trang 36đ t trong các h p kim lo i cách nhi t nhi t đ đo đ ki m soát nhi t đ ph nặ ộ ạ ệ ở ệ ộ ể ể ệ ộ ầ
“hi u d ng” c a thi t b và đ đ nh v h t. N u không có s n các d ng c này thìệ ụ ủ ế ị ể ị ị ạ ế ẵ ụ ụ
ti n hành hi u chu n thi t b 30 phút m t l n.ế ệ ẩ ế ị ộ ầ
Ki m tra đ l p l i (n u c n)ể ộ ặ ạ ế ầ
N u c n ki m tra đ l p l i thì ti n hành hai phép xác đ nh riêng r , m iế ầ ể ộ ặ ạ ế ị ẽ ỗ phép xác đ nh bao g m hai phép xác đ nh trung giantheo các đi u ki n l p l i.ị ồ ị ề ệ ặ ạ
Hi u chu n thi t b : Đi u ch nh máy đo ph NMRtheo hệ ẩ ế ị ề ỉ ổ ướng d n c a nhàẫ ủ
s n xu t, sau đó đi u ch nh thi t b v 0 sau khi đ t m t ng đo m u r ng vàoả ấ ề ỉ ế ị ề ặ ộ ố ẫ ỗ trong t trừ ường. Cân 5 g, 10 g, 20 g và n u thi t b cho phép thì cân 30 g d u hi uế ế ị ầ ệ chu n, chính xác đ n 0,01 g vào b n ng đo m u gi ng h t nhau đ đi u ch nhẩ ế ố ố ẫ ố ệ ể ề ỉ máy (nghĩa là đ a s đ c v 0 sau khi đ t các ng đo m u vào trong t trư ố ọ ề ặ ố ẫ ừ ường),
c n th n đ d u không bám lên thành ng trên ph n hi u d ng. Đo h s đápẩ ậ ể ầ ố ầ ệ ụ ệ ố
ng c a thi t b đ i v i t ng ng trong dãy b n ng, l y và là các giá tr trung
bình c a năm l n s đ c trên máy tích phân c a m i ng, trong th i gian tíchủ ầ ố ọ ủ ỗ ố ờ phân, cho đ l p l i t t nh t c a phép đo, s d ng m c t n s năng lộ ặ ạ ố ấ ủ ử ụ ứ ầ ố ượng kích
ho t đ đ thu đạ ủ ể ược tín hi u th a mãn liên quan đ n nhi u n n, nh ng khôngệ ỏ ế ễ ề ư
t o quá 1 % đ bão hòa. Ngạ ộ ười thao tác có th ch n chính xác m c đ bão hòaể ọ ứ ộ
n u đã bi t đế ế ược m i tố ương quan gi a t n s năng lữ ầ ố ượng kích ho t và đ bãoạ ộ hòa. N u không, thì đi u ch nh chính xác m c đ bão hòa theo hế ề ỉ ứ ộ ướng d n c aẫ ủ nhà s n xu t thi t b V m t đả ấ ế ị ẽ ộ ường th ng bi u di n các giá tr theo hàm s vẳ ể ễ ị ố ề
kh i lố ượng c a d u đủ ầ ược cho vào ng. Đố ường th ng này ph i đi qua g c t aẳ ả ố ọ
đ N u không, thì ph i liên h v i nhà s n xu t đ đi u ch nh l i các thi t bộ ế ả ệ ớ ả ấ ể ề ỉ ạ ế ị
ho c ti n hành các đi u ch nh c n thi t n u thi t b cho phép.Ki m tra thặ ế ề ỉ ầ ế ế ế ị ể ườ ngxuyên vi c hi u chu n thi t b (n u có th thì m i ngày m t l n). N u nhi t đệ ệ ẩ ế ị ế ể ỗ ộ ầ ế ệ ộ
c a thi t b và m u không kh ng ch đủ ế ị ẫ ố ế ượ ổc n đ nh thì c n ki m tra gradientị ầ ể