Đồ án môn học Phân tích thực phẩm Nước Xoài có đường (Nectar Xoài) được nghiên cứu với các nội dung: Tổng quan, nguyên liệu và thành phẩm, quy trình sản xuất. Để nắm vững nội dung đề tài mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 3Đ c bi t em xin g i l i c m n đ n th y Nguy n Ng c Hòa, th y đã ặ ệ ử ờ ả ơ ế ầ ễ ọ ầ
t n tình giúp đ , tr c ti p ch b o, h ậ ỡ ự ế ỉ ả ướ ng d n em trong su t quá trình làm đ ẫ ố ồ
án. Trong th i gian làm vi c v i th y, em không ng ng ti p thu thêm nhi u ờ ệ ớ ầ ừ ế ề
ki n th c b ích mà còn h c t p đ ế ứ ổ ọ ậ ượ c tinh th n làm vi c, thái đ nghiên c u ầ ệ ộ ứ khoa h c nghiêm túc, hi u qu , đây là nh ng đi u r t c n thi t cho em trong ọ ệ ả ữ ề ấ ầ ế quá trình h c t p và công ọ ậ tác sau này.
TP.HCM, 10/5/2014
Ch ký SVTH ữ
Trang 4NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ
Trang 5
DANH M C CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
TCVN: Tiêu chu n Vi t Nam ẩ ệ
AOAC: Association of analytical communities
dd: dung d ch ị
Trang 6M C L C Ụ Ụ
Trang 7DANH M C B NG Ụ Ả
Trang 8DANH M C HÌNH Ụ
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Trong kh u ph n dinh d ẩ ầ ưỡ ng thì rau qu là ngu n th c ph m t nhiên ả ồ ự ẩ ự
vô cùng b d ổ ưỡ ng và cung c p các ch t dinh d ấ ấ ưỡ ng c n thi t cho con ng ầ ế ườ i.
Vi t Nam là m t n ệ ộ ướ c nhi t đ i, khí h u nhi t đ i gió mùa, r t thích ệ ớ ậ ệ ớ ấ
h p tr ng nhi u lo i rau qu ăn ngay ho c dùng đ ch bi n thành các s n ợ ồ ề ạ ả ặ ể ế ế ả
ph m đ c bi t và ngon mi ng. Trong đó, không th nh c đ n n ẩ ặ ệ ệ ể ắ ế ướ c xoài có
đ ườ ng, m t lo i s n ph m mang l i nhi u giá tr dinh d ộ ạ ả ẩ ạ ề ị ưỡ ng cao đ ượ c nhi u ề
ng ườ i yêu thích và đ ượ c xem là lo i qu quý ạ ả
Trang 9Ngoài các giá tr dinh d ị ưỡ ng mà xoài mang l i trong cu c s ng, đ n v i ạ ộ ố ế ớ
đ tài “ tìm hi u v n ề ể ề ướ c xoài có đ ườ ng và các ph ươ ng pháp ki m tra c a quá ể ủ trình” đã giúp tôi hi u rõ các v n đ an toàn và v sinh ch t l ể ấ ề ệ ấ ượ ng c a s n ủ ả
ph m. Do đó, vi c b o đ m v sinh an toàn cho th c ph m ph i đ ẩ ệ ả ả ệ ự ẩ ả ượ c ki m ể soát nghiêm ng t qua t ng khâu s n xu t. Chính vì v y, chúng ta ph i k t h p ặ ừ ả ấ ậ ả ế ợ
v i các ph ớ ươ ng pháp, công ngh tiên ti n đ t o nên nh ng s n ph m có ch t ệ ế ể ạ ữ ả ẩ ấ
l ượ ng đáp ng đ ứ ượ c nh ng đòi h i ngày càng cao c a ng ữ ỏ ủ ườ i tiêu dùng trong
n ướ c cũng nh ngoài n ư ướ c.
T NG QUANỔ
Gi i thi u s n ph mớ ệ ả ẩ
Trang 10Nectar xoài là lo i nạ ước qu mà d ch bào l nả ị ẫ
v i các mô đớ ược nghi n m n và pha ch v i nề ị ế ớ ướ c
đường và acid citric. S n ph m có c u trúc s t có l nả ẩ ấ ệ ẫ
th t qu , có màu vàng đ p tị ả ẹ ươi sáng, mùi th m đ cơ ặ
tr ng c a xoài. Hình th c đóng gói là d ng bao bìư ủ ứ ạ
chai th y tinh, đủ ượ ử ục s d ng đ u ng li n không quaể ố ề
quá trình ch bi n. ế ế
Hình 1.1. Nectar xoài
u đi m
Trong qu xoài chín ch a nhi u s c t carotenoid, carotenoid không tan trongả ứ ề ắ ố
nước ch tan trong d u mà đây là lo i nỉ ầ ạ ước qu không qua quá trình l c b xác, cóả ọ ỏ
ch a c th t qu nên s n ph m ch a hàm lứ ả ị ả ả ẩ ứ ượng carotenoid cao. Khi s n xu t nectarả ấ xoài qua quá trình thanh trùng s làm tăng h s h p th carotenoid vào c th lênẽ ệ ố ấ ụ ơ ể nhi u l n.ề ầ
Đ ng th i, s n ph m cũng mang l i tính ti n l i cao cho ngồ ờ ả ẩ ạ ệ ợ ườ ử ụi s d ng. S nả
ph m có th s d ng m i lúc, m i n i, d dàng b o qu n nhi t đẩ ể ử ụ ọ ọ ơ ễ ả ả ở ệ ộ thường. S nả
ph m giàu các ch t dinh dẩ ấ ưỡng, các vitamin, ch t x , mà đ c bi t là các ch t ch ngấ ơ ặ ệ ấ ố oxy hóa r t c n thi t cho s c kh e ngăn ng a ch ng l i b nh t t và gìn gi s cấ ầ ế ứ ỏ ừ ố ạ ệ ậ ữ ắ
đ p.ẹ
Nhược đi mể
Do s n ph m có l n th t qu nên có th b tách l p trong th i gian b o qu nả ẩ ẫ ị ả ể ị ớ ờ ả ả dài làm nh hả ưởng đ n giá tr c m quan.ế ị ả
Trang 11Giá tr s d ng c a nị ử ụ ủ ước xoài trong cu c s ngộ ố
Nước xoài có đường giàu vitamin A, B, C có tác d ng trong vi c ch ng l iụ ệ ố ạ
nh ng g c t do gây b nh, làm trì hoãn ti n trình lão hóa, acid glutamine – r t t tữ ố ự ệ ế ấ ố cho vi c tăng cệ ường trí nh và giúp các t bào trong c th ho t đ ng t t, glucideớ ế ơ ể ạ ộ ố trong xoài có tác d ng ch ng viêm, ch ng ung th , di t khu n, cung c p ch t xụ ố ố ư ệ ẩ ấ ấ ơ làm gi m cholesterol, h huy t áp, phòng ch ng b nh tim m ch, tăng nhhu đ ngả ạ ế ố ệ ạ ộ
ru t giúp th i nhanh ch t c n bã trong ru t nên phòng chóng độ ả ấ ặ ộ ược b nh ung th ,ệ ư
ru t k t… S d ng nộ ế ử ụ ước ép xoài thường xuyên s có làn da đ p và c thẽ ẹ ơ ể
kh e m nh. ỏ ạ
Hình 1.2. Hình nh v nectar xoài.ả ềTheo th ng kê 8 lo i nố ạ ước ép trái cây đ ng đ u b ng cho s c kh e thì nứ ầ ả ứ ỏ ướ c
ép xoài đ ng th nh t trong các lo i nứ ứ ấ ạ ước ép trái cây. M t ly nộ ước xoài cung c pấ 16% nhu c u v s t m i ngày ph n …Trầ ề ắ ỗ ở ụ ữ ường h p ph n mang thai u ng nợ ụ ữ ố ướ c
Trang 12xoài có đường r t b dấ ổ ưỡng, có tác d ng giúp thai nhi phát tri n t t c v th ch tụ ể ố ả ề ể ấ
và tinh th n vì xoài có lầ ượng calo th p và giàu các ch t dinh dấ ấ ưỡng thi t y u cho cế ế ơ
th ể
Trang 13NGUYÊN LI U VÀ THÀNH PH MỆ Ẩ
Nguyên li u chính (xoài)ệ
Xoài có tên khoa ho c là:ạ Mangifera
indicaL.(Anacardiaceae) Thu c h đàoộ ọ
l n h t Xoài là cây ăn qu nhi t đ i,ộ ộ ả ệ ớ
ngu n g c cây xoài mi n Đông n Đồ ố ở ề Ấ ộ
và các vùng giáp ranh nh Mi n Đi n,ư ế ệ
Vi t Nam, Malaysia. ệ
Hình 2.1. Hình nh trái xoàiả
Hi n nay, nệ ở ước ta gi ng xoài r t phong phú và có s khác nhau r t l n gi aố ấ ự ấ ớ ữ các gi ng t nhiên và gi ng ch n l c. Ngay trong cùng m t gi ng cũng có nhi uố ự ố ọ ọ ộ ố ề khác bi t. Vi t Nam có m t s gi ng xoài đệ ệ ộ ố ố ược nhi u ngề ười bi t đ n là:ế ế
Do đi u ki n công ngh b o qu n còn nhi u h n ch nên đ gi đệ ệ ệ ả ả ề ạ ế ể ữ ượ ả c s n
ph m tẩ ươi trong th i gian dài di n ra khó khăn. Chính vì v y, xoài c n đờ ễ ậ ầ ược chế
bi n t o đa d ng các s n ph m t xoài. M t trong nh ng s n ph m đó là nế ạ ạ ả ẩ ừ ộ ữ ả ẩ ước xoài
có đường
Trang 14Có mùi th m đ c tr ng, màu s c đ p. Tiêu chu n ch n xoài: xoài có ph mơ ặ ư ắ ẹ ẩ ọ ẩ
ch t cao th hi n đấ ể ệ ượ ở ươc h ng th m, v ng t, qu to. Xoài ph i đ t đ chính đ yơ ị ọ ả ả ạ ộ ầ
đ , có mùi th m m nh, trái không b ch m m c, không b t n thủ ơ ạ ị ấ ố ị ổ ương c h c, khôngơ ọ
b h h ng do n m m c.ị ư ỏ ấ ố
Thành ph n hóa h c ầ ọ
Trong 100g ph n ăn đầ ược c a xoài chín có ch a các ch t dinh dủ ứ ấ ưỡ ng(FAO,1976): nước 86.5g; glucid 15.9g; protein 0.6g; lipid 0.3g; tro 0.6g; các ch tấ khoáng: Ca 10mg, P 15mg, Fe 0.3mg; các vitamin: A 1880 µg, B1 0.06mg, C 36mg; cung c p 62 calo, 78% nhu c u vitamin A m i ngày, r t t t cho s phát tri n c a trấ ầ ỗ ấ ố ự ể ủ ẻ
em, làn da và th l c; 46% nhu c u vitamin C. ị ự ầ
đ c, puree qu cô đ c, và nectar qu ặ ả ặ ả (Theo TCQG 7946 : 2008 n ướ c qu và nectar ả (t ươ ng đ ươ ng v i CODEX STAN 2472005)) ớ
Trang 15Saccaroza là m t lo i disaccarit c u t o t glucoza và fructoza liên k t v iộ ạ ấ ạ ừ ế ớ nhau nh hai nhóm glucocid c a chúng, saccaroza không có tính kh ờ ủ ử
Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng xirô đường
Áp d ng TCVN 7968:2008 hoàn toàn t ụ ươ ng đ ươ ng v i CODEX STAN 212: ớ 1999
Trang 16B ng 2.1. ả Ch tiêu Xirô glucozaỉ
Yêu c uầ Xirô glucoza (glucose syrup)
Mô tả D ng l ng c a sacarit thu đạ ỏ ủ ượ ừc t tinh
b t và/ho c inulin đã tinh s ch và côộ ặ ạ
đ c. Xirô glucoza có hàm lặ ượng đươ ng
lượng dextroza không nh h n 20%ỏ ơ
kh i lố ượng (tính theo Dglucoza ch tấ khô) và t ng hàm lổ ượng ch t r n khôngấ ắ
nh h n 70% kh i lỏ ơ ố ượng
M c t i đa cho phép đ i v i l u hu nhứ ố ố ớ ư ỳ
dioxit
20 (mg/kg)Acid citric và acid ascorbic
Acid citric
Đi u ch nh pH c a s n ph m.ề ỉ ủ ả ẩ
T o đạ ường ngh ch đ o, tăng v cho s n ph m.ị ả ị ả ẩ
Trang 17Tính xác th cự
Tính xác th c là vi c duy trì tính ch t v t lý, hóa h c, c m quan và tính dinhự ệ ấ ậ ọ ả
dưỡng c a qu nh trong t nhiên.ủ ả ư ự (Theo TCQG 7946 : 2008 n ướ c qu và nectar ả (t ươ ng đ ươ ng v i CODEX STAN 2472005)) ớ
Ch tiêu c m quan c a nỉ ả ủ ước xoài
B ng 2.2. ả Ch tiêu c m quanỉ ả
Mùi vị Có mùi th m, v chua ng t t nhiên ơ ị ọ ự
c a xoài chín pha đủ ường, đã qua nhi t, không có mùi v l ệ ị ạ
Ch tiêu hóa lý c a nỉ ủ ước xoài
B ng 2.3. ả Ch tiêu hóa lýỉ
Tiêu chí ch t lấ ượng và tính xác th cự
Tro c a các s n ph m qu AOAC 940.26ủ ả ẩ ả
Đường kh c a s n ph m TCVN 4075 : 2009ử ủ ả ẩ
Trang 18Đ acid toàn ph n AOAC 950.15 ộ ầ
Đ Brix t i thi u c a nộ ố ể ủ ước qu hoàn nguyên là 13.5ả oBrix
Hàm lượng t i thi u nố ể ước qu và (% theo th tích) trong nectar qu làả ể ả
25%
Ch tiêu hàm lỉ ượng kim lo i n ng ạ ặ
Áp d ng QCVN 82: 2011/BYT Quy chu n k thu t qu c gia đ i v i gi i ụ ẩ ỹ ậ ố ố ớ ớ
h n ô nhi m kim lo i n ng trong th c ph m ạ ễ ạ ặ ự ẩ
B ng 2.4. ả Ch tiêu kim lo i n ngỉ ạ ặ
Tên các ch tiêu kim lo i n ngỉ ạ ặ
M c gi i h n t i đa choứ ớ ạ ố
phép(mg/kg)
Hàm lượng thi c TCVN 7769: 2007ế
Hàm lượng chì TCVN 7766: 2007
Ch tiêu vi sinh v t c a nỉ ậ ủ ước xoài
Áp d ng QCVN 83: 2012/BYT Quy chu n k thu t qu c gia đ i v i ô ụ ẩ ỹ ậ ố ố ớ nhi m vi sinh v t trong th c ph m ễ ậ ự ẩ
Trang 19B ng 2.5. ả Ch tiêu vi sinhỉ
Tên vi sinh v t ậ Gi i h n phát hi n CFU/ml ớ ạ ệ
Salmonella TCVN 7926 : 2008 Không cho phép
Trang 20Phương pháp ki m tra ch t lể ấ ượng
Ch tiêu hóa lý c a nỉ ủ ước xoài
Xác đ nh hàm lị ượng tro c a các s n ph m qu AOAC 940.26ủ ả ẩ ả
S d ng phử ụ ương pháp kh i lố ượng
Nguyên t c: ắ
Dùng s c nóng (525 – 550ứ 0C) nung cháy hoàn toàn các ch t h u c Ph n cònấ ữ ơ ầ
l i đem đi cân và tính ra ph n trăm tro có trong s n ph m.ạ ầ ả ẩ
Ti n hành:ế
Trang 21Hình 2.2. S đ các b c ti n hành xác đ nh tro.ơ ồ ướ ế ịXác đ nh hàm lị ượng đường kh trong nử ước quả
Cu2O có tính ch t kh , tác d ng v i Fe(III) làm cho mu i này chuy n sangấ ử ụ ớ ố ế
d ng Fe(II) môi trạ ở ường acid
Cu2O + Fe2 (SO4)3 + H2SO4 = 2CuSO4 + H2O + FeSO4
FeSO4 có tính ch t kh , tác d ng v i KMnOấ ử ụ ớ 4. Do đó, có th dùng KMnOể 4 để chu n đ FeSOẩ ộ 4 môi trở ường acid
10FeSO4 + 8H2SO4 + 2KMnO4 = K2SO4 + 2MnSO4 + 5Fe2(SO4)3 + 8H2O
T s ml KMnOừ ố 4 0.1N dùng đ chu n đ FeSOể ẩ ộ 4 hình thành, tra b ng đ có sả ể ố
mg đường glucose, maltose, lactose ho c saccarose nhân v i h s pha loãng ta cóặ ớ ệ ố hàm lượng đường trong 100g th c ph m.ự ẩ
Cách ti n hànhế
X lý m uử ẫ
Nguyên li u ch a acid h u c c n chú ý trong quá trình đun khi chi t, đệ ứ ữ ơ ầ ế ườ ngsaccharose có th b th y ph n m t ph n. Trể ị ủ ầ ộ ầ ước khi đun cách th y h n h p ph iủ ỗ ợ ả trung hòa axit b ng Naằ 2CO3 bão hòa t i pH = 6.4 – 7.0. Sau khi x lý, dung d ch cũngớ ử ị
được đ nh m c t i v ch b ng nị ứ ớ ạ ằ ướ ấ ồc c t r i đem l c.ọ
Trang 22Bước 1: Th y phânủ
Hút 5ml dung d ch m u cho vào bình tam giác 250mlị ẫ
Cho thêm vào bình 50ml nướ ấ ắc c t, l c đ u.ề
Thêm 5ml dd HCl đ m đ cậ ặ
Đun cách th y h n h p trong 7 phút. Nhi t đ 68 – 70ủ ỗ ợ ệ ộ 0C
Bước 2: Làm ngu i và trung hòaộ
Trung hòa h n h p b ng dung d ch NaOH 5% đ n pH = 7ỗ ợ ằ ị ế
Bước 3: Kh t p và l cử ạ ọ
Chuy n h n h p vào bình đ nh m c 100ml. K t t a protein b ng dung d chể ỗ ợ ị ứ ế ủ ằ ị chì axetat 10%. Lo i b chì axetat b ng dung d ch Naạ ỏ ằ ị 2SO4 hay Na2HPO4 bão hòa. Thêm nướ ấ ớ ạc c t t i v ch đ nh m c, l c đ u và l c.ị ứ ắ ề ọ
Đ nh lị ượng đường glucoza hình thành trong dung d ch b ng phị ằ ương pháp Bertrand
Phương pháp Bertrand:
Cho vào bình nón dung tích 250ml: 10ml d ch l c đã chu n b trên và kho ngị ọ ẩ ị ở ả 20ml nước c t, 10ml dung d ch Fehling A, 10ml dung d ch Fehling B. Đun sôi, Sau 3ấ ị ị phút, toàn b dung d ch ph i sôi. Gi sôi đúng 2 phút k t khi b t đ u sôi l iộ ị ả ữ ể ừ ắ ầ ạ
L y bình ra và đ nghiêng cho c n đ ng (I) oxy l ng xu ng. Dung d ch bênấ ể ặ ồ ắ ố ị trên l p c n ph i có màu xanh c a Cu(OH)ớ ặ ả ủ 2. N u dung d ch bên trên có màu l c,ế ị ụ vàng ho c nâu nghĩa là không đ lặ ủ ượng đ ng c n thi t ph i làm l i và l y lồ ầ ế ả ạ ấ ượ ng
d ch l c ít h n, cu i cùng cũng thêm nị ọ ơ ố ướ ấc c t cho có t ng th tích sau cùng la 50ml.ổ ể
Khi k t t a Cuế ủ 2O l ng xu ng, g n l y ph n nắ ố ạ ấ ầ ước bên trên và l c qua ph uọ ễ
l c burchner.ọ
Trang 23Cho nước đã đun sôi vào bình nón và ti p t c c n l c vào ph u cho đ n khiế ụ ạ ọ ễ ế
nước trong bình nón h t màu xanh. Trong quá trình g n l c chú ý tránh đ ng đ choế ạ ọ ừ ể
k t t a r i vào ph u và luôn luôn gi a m t l p nế ủ ơ ễ ữ ộ ớ ước đã đun sôi trên m t k t t aặ ế ủ trong bình nón và trong ph u.ễ
L n c n l c cu i cùng, g n h t nấ ạ ọ ố ạ ế ước và cho ngay vào bình nón 20ml dung
d ch Fe(III) sulfate đ hòa tan k t t a Cuị ể ế ủ 2O. Rút h t nế ước trên ph u, ng ng choễ ừ
ch y nả ướ ởc ph n ng hút chân không. Thay bình hút l c cũ b ng bình m i. Đầ ố ọ ằ ớ ổ dung d ch Feị 2(SO4)3 đã hòa tan h t k t t a Cuế ế ủ 2O trong bình nón, lên trên l p c n cònớ ặ
l i trên ph u. Tráng bình nón và r a ph u b ng dung d ch Feạ ễ ữ ễ ằ ị 2(SO4)3 cho đ n khiế không còn v t Cuế 2O trong bình nón và trong ph u. Hút xu ng bình l c và tráng r aễ ố ọ ử
l i b ng nạ ằ ướ ấc c t đun sôi, hút c xu ng bình l c.ả ố ọ
L y bình l c ra và chu n đ dung d ch Fe(II) hình thành b ng dung d chấ ọ ẩ ộ ị ằ ị KMnO4 0.1N cho đ n khi xu t hi n màu h ng nh t b n v ng trong 15 giây.ế ấ ệ ồ ạ ề ữ
Đ c th tích KMnOọ ể 4 0.1N đã dùng và đem tra b ng đ có lả ể ượng đườ ngglucose
Trang 24m: là kh i lố ượng m u lúc đ u, (g)ẫ ầ
Xác đ nh hàm lị ượng axit trong nước quả
Đ chua toàn ph n bao g m t t c các acid có trong th c ph m, lo i tr COộ ầ ồ ấ ả ự ẩ ạ ừ 2, SO2 d ng t do hay k t h p đ u không đở ạ ự ế ợ ề ược tính vào đ chua c a th c ph m.ộ ủ ự ẩ
Bước 1: Chu n b m u: ẩ ị ẫ
Đu i COổ 2 hay SO2 pha loãng m u v i đ pha loãng phù h p.ẫ ớ ộ ợ
Bước 2: Chu n đẩ ộ
L y chính xác 10ml m u cho vào bình tam giác 100ml.ấ ẫ
Trang 25 Thêm 50ml nướ ấc c t trung tính
Thêm 5 gi t phenolphthalein 0.1%, l c đ u (có th ch n ch th phenol đ ,ọ ắ ề ể ọ ỉ ị ỏ bromothymolblue)
Chu n đ dung d ch trong bình tam giác b ng dung d ch NaOH 0,1N đ nẩ ộ ị ằ ị ế khi xu t hi n màu h ng b n sau 30 giây.ấ ệ ồ ề
Ghi th tích dung d ch NaOH 0,1N tiêu t n (ml).ể ị ố
Bước 3: Tính k t quế ả
Đ acid (đ chua) tính b ng g/l theo công th c:ộ ộ ằ ứ
V: là th tích mang chu n đ (ml)ể ẩ ộ
V2: là th tích NaOH 0.1N tiêu t n trong chu n đ (ml)ể ố ẩ ộ
K: là h s c a lo i acid ( là lệ ố ủ ạ ượng acid tương ng v i 1ml NaOH 0.1N)ứ ớ
V i các lo i hoa qu tớ ạ ả ươi, xirô, k o… K t qu bi u th b ng acid xitricẹ ế ả ể ị ằ K=0.0064
K t qu cu i cùng là trung bình c ng c a hai k t qu th song song, tínhế ả ố ộ ủ ế ả ử chính xác đ n 0.01%ế
Chênh l ch k t qu gi a hai l n th song song không đệ ế ả ữ ầ ử ượ ớc l n h n 0.02%ơXác đ nh hàm lị ượng kim lo i n ngạ ặ
Xác đ nh hàm lị ượng thi c TCVN 7769: 2007ế
Phương pháp đo ph h p th nguyên t ng n l aổ ấ ụ ử ọ ử
Trang 26Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này qui đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh hàm lị ượng thi c trong s nế ả
ph m rau, qu có d i n ng đ t 10 mg/kg đ n 500 mg/kg, b ng đo ph h p thẩ ả ả ồ ộ ừ ế ằ ổ ấ ụ nguyên t ng n l a. Đây là phử ọ ử ương pháp nhanh, đ c bi t thích h p cho phép xácặ ệ ợ
đ nh thông thị ường đ i v i thi c trong rau qu đóng h p b thôi nhi m t v h p.ố ớ ế ả ợ ị ễ ừ ỏ ộ
Nguyên t cắ
S n ph m rau, qu đả ẩ ả ược th y phân trong axit clohydric 80 ủ ở 0C, và xác đ nhị hàm lượng thi c b ng đo ph h p th nguyên t ng n l a.ế ằ ổ ấ ụ ử ọ ử
Thu c thố ử
Các thu c th đố ử ượ ử ục s d ng ph i là lo i tinh khi t phân tích và nả ạ ế ước đượ c
s d ng là nử ụ ước c t ho c nấ ặ ước đã lo i ion ho c nạ ặ ước có đ tinh khi t tộ ế ươ ng
đương, tr khi có qui đ nh khác.ừ ị
Axit clohydric, đ m đ c (pậ ặ 20 = 1,19 g/ml).
Axit clohydric, loãng (c = 6 mol/l)
Pha loãng 50 ml axit clohydric đ m đ c b ng nậ ặ ằ ướ ớc t i 100 ml
Thi cế , dung d ch chu n tị ẩ ương đương v i 1.0 mg thi c trên mililit.ớ ế
Trang 27H p n nhi tộ ổ ệ , ho c thi t b khác có th tăng nhi t nhanh và ki m soát đặ ế ị ể ệ ể ược nhi t đ Nhi t đ yêu c u chính xác là ± 3 ệ ộ ệ ộ ầ 0C.
Máy đo ph h p th nguyên tổ ấ ụ ử, có m t đ u đ t khí nit oxit/axetylen (5 ộ ầ ố ơcm), thích h p đ đo bợ ể ở ước sóng 235.5 nm
Đèn thi cế , đèn cat t r ng ho c đèn phóng đi n không đi n c c (EDL).ố ỗ ặ ệ ệ ự
CHÚ THÍCH: Khi s d ng đèn EDL thì gi i h n phát hi n c a phử ụ ớ ạ ệ ủ ương pháp
s th p đi nhi u.ẽ ấ ề
Gi y l cấ ọ
Cân phân tích
L y m uấ ẫ
Đi u quan tr ng là m u g i đ n phòng th nghi m ph i đúng là m u đ iề ọ ẫ ử ế ử ệ ả ẫ ạ
di n và không b h h ng ho c bi n đ i trong su t quá trình v n chuy n và b oệ ị ư ỏ ặ ế ổ ố ậ ể ả
qu n.ả
Trang 29Pha loãng dd thi c chu n b ng cách thêm 10 ml axit clohydric đ m đ c trênế ẩ ằ ậ ặ
100 ml, đ thu để ược lo t dd chu n thích h p có n ng đ :ạ ẩ ợ ồ ộ
3,0 mg/l 200 mg/l khi s d ng đèn cat t r ng, ử ụ ố ỗ
1,0 mg/l 200 mg/l khi s d ng đèn EDL.ử ụ
B t ng n l a khí nit oxit/axetylen c a máy đo ph h p th nguyên t theoậ ọ ử ơ ủ ổ ấ ụ ử
hướng d n s d ng c a thi t b và đi u ch nh dòng khí đ nh n đẫ ử ụ ủ ế ị ề ỉ ể ậ ược d i đả ỏ kho ng 2 cm trên đ u đ t.ả ầ ố
Phun l n lầ ượ ừt t ng dung d ch này vào ng n l a c a máy đo ph S d ng h nị ọ ử ủ ổ ử ụ ỗ
h p c a axit clohydric loãng và nợ ủ ước (t l 1:9) làm m u tr ng.ỷ ệ ẫ ắ
Ghi l i các giá tr đ h p th tạ ị ộ ấ ụ ương ng và v đứ ẽ ường chu n (đ h p th d aẩ ộ ấ ụ ự vào n ng đ thi c tính theo miligam trên lít).ồ ộ ế
Hàm lượng thi c trong m u, w, bi u th b ng miligam trên kilogam s nế ẫ ể ị ằ ả
ph m, đẩ ược tính theo công th c sau đây:ứ
Trong đó
p là n ng đ thi c c a dung d ch th đ c đồ ộ ế ủ ị ử ọ ượ ừ ườc t đ ng chu n, tính b ngẩ ằ
Trang 30p 0 là n ng đ thi c c a dung d ch tr ng đ c đồ ộ ế ủ ị ắ ọ ượ ừ ườc t đ ng chu n, tính b ngẩ ằ miligam trên lít;
m là kh i lố ượng c a ph n m u th , tính b ng gam.ủ ầ ẫ ử ằ
Xác đ nh hàm lị ượng chì TCVN 7766: 2007
Phương pháp đo ph h p th nguyên t không ng n l aổ ấ ụ ử ọ ử
Nguyên t cắ
Phân h y các ch t h u c trong môi trủ ấ ữ ơ ường axit nitric đi u ki n nhi t đ vàở ề ệ ệ ộ
áp su t cao. Xác đ nh cation chì (II) b ng quang ph h p th nguyên t không ng nấ ị ằ ổ ấ ụ ử ọ
lượng ch t bi n đ i n n tấ ế ổ ề ương đương
Chì, dung d ch chu n t ị ẩ ươ ng ng v i 1gPb/l ứ ớ
Hòa tan 1.5985 g chì nitrat trong dung d ch axit nitric 1% (ph n th tích) và phaị ầ ể loãng t i 1000 ml. Gi trong bình th y tinh bo silicat có n p đ yớ ữ ủ ắ ậ
Thi t b , d ng cế ị ụ ụ
CHÚ THÍCH: Trước khi s d ng, capxun và các d ng c th y tinh ph i đử ụ ụ ụ ủ ả ượ c
r a s ch b ng axit nitric đ c nóng và ph i đử ạ ằ ặ ả ược tráng b ng nằ ướ ấc c t hai l n.ầ
Trang 31S d ng các thi t b , d ng c c a phòng thí nghi m thông thử ụ ế ị ụ ụ ủ ệ ường và c thụ ể
CHÚ THÍCH: N u d ch l ng có ch a c n, thì lo i b c n trế ị ỏ ứ ồ ạ ỏ ồ ước khi ti n hành,ế
b ng cách đun sôi, rót đ ngu i, sau đó thêm nằ ể ộ ước đ n th tích ban đ u.ế ể ầ
Phân h y
Trang 32Thêm vào ph n m u th 10ml axit nitric, đ t vào capxun chuy n vào t , duyầ ẫ ử ặ ể ủ trì 80ở 0C trong vòng 24h.
L y capxun ra kh i lò, đ ngu i trong t l nh. Chuy n dung d ch, đ quaấ ỏ ể ộ ủ ạ ể ị ổ
ph u, vào bình đ nh m c 50ml. Pha loãng đ n v ch và l c đ u.ễ ị ứ ế ạ ắ ề
d) Xác đ nhị
Dung d ch hi u chu n ị ệ ẩ
Dùng pipet chuy n 10ml dung d ch chì chu n vào bình đ nh m c 1000ml phaể ị ẩ ị ứ loãng
L y 2ml, 5ml, 10ml, 20ml c a dung d ch này và chuy n 4 bình đ nh m cấ ủ ị ể ị ứ 1000ml. Pha loãng m i dung d ch đ n v ch b ng axit nitricỗ ị ế ạ ằ
Chuy n 500µl dung d ch thu để ị ược và thêm 10 µl axit orthophosphoric vào ngố phân gi i m u.ả ẫ
Đo quang phổ
Dùng micropipette b m vào trong lò 3 l n k ti p nhau, m i l n 10 µl dungơ ầ ế ế ỗ ầ
d ch hi u chu n. Xác đ nh đ h p th c a m i l n b m, giá tr trung bình ta thuị ệ ẩ ị ộ ấ ụ ủ ỗ ầ ơ ị
Trang 33m 1 : kh i lố ượng c a chì đã đủ ược hi u ch nh đ i v i m u tr ng, n u c n, trongệ ỉ ố ớ ẫ ắ ế ầ
10 µl dung d ch thu đị ược và đ c t đọ ừ ường chu n, tính b ng µg.ẩ ằ
Ch tiêu vi sinh v tỉ ậ
Salmonella TCVN 7926 : 2008
Tiêu chu n này quy đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh Salmonella trong các s nị ả
ph m th c ph m b ng phẩ ự ẩ ằ ương pháp so màu nhanh s d ng sàng l c có tăng sinhử ụ ọ
ch n l c.ọ ọ
Nguyên t cắ
Phép th Salmonella Unique cung c p t t c các lo i thu c th c n thi t choử ấ ấ ả ạ ố ử ầ ế
m t phép th Que nhúng độ ử ược ph các kháng th th c hi n các bủ ể ự ệ ước tăng sinh
mi n d ch và bễ ị ước phát hi n.ệ
Phép th đử ược b t đ u b ng cách cho huy n phù th nghi m đã tăng sinh sắ ầ ằ ề ử ệ ơ
b vào ng 1 cùng v i que nhúng. Các kháng th đ c hi u đã tinh s ch trên b m tộ ố ớ ể ặ ệ ạ ề ặ que nhúng s b t gi ch n l c m i Salmonella có m t. Sau khi r a trong ng 2, queẽ ắ ữ ọ ọ ọ ặ ử ố nhúng được chuy n vào ng 3 và để ố ượ ủ ấc m trong canh thang tăng sinh. M iọ Salmonella b b t gi trên que nhúng đị ắ ữ ược nhân lên đ n m c có th phát hi n đế ứ ể ệ ượ c.Que nhúng sau đó được chuy n sang ng 4 có ch a các kháng th liên k t (k t h p)ể ố ứ ể ế ế ợ enzym đ c thù đ i v i Salmonella. S c ng h p này s liên k t m i Salmonella vàoặ ố ớ ự ộ ợ ẽ ế ọ que nhúng
R a que nhúng trong ng 5 đ lo i b h t liên k t th a. Que nhúng sau đóử ố ể ạ ỏ ế ế ừ
được chuy n sang ng 6 có ch a ch t n n đ i v i enzym. N u có m t Salmonellaể ố ứ ấ ề ố ớ ế ặ thì s xu t hi n màu tía n a phía dẽ ấ ệ ở ử ướ ủi c a que nhúng. N a trên là ph n ki mử ầ ể
ch ng âm tính và gi nguyên màu tr ng. N u không có m t t i Salmonella trongứ ữ ắ ế ặ ạ huy n phù thì que nhúng v n gi nguyên màu tr ng, tr khi đ ki m ch ng dề ẫ ữ ắ ừ ể ể ứ ươ ng
Trang 34tính thì có màu tía pha t p đáy que nhúng. Xác đ nh các k t qu dạ ở ị ế ả ương tính b ngằ cách so sánh v i máy so màu, khi các vùng ki m ch ng âm tính và dớ ể ứ ương tính trên que nhúng cho các ph n ng màu nh quy đ nh.ả ứ ư ị
Phương pháp này đ a ra quy trình sàng l c đ i v i Salmonella có m t trongư ọ ố ớ ặ
t t c các lo i s n ph m th c ph m ngo i tr các lo i th c ph m tấ ả ạ ả ẩ ự ẩ ạ ừ ạ ự ẩ ươ ối s ng.
Phương pháp này không ph i là phép th kh ng đ nh vì các kháng th đa dòng đả ử ẳ ị ể ượ cdùng trong phép th có th ph n ng chéo v i m t lử ể ả ứ ớ ộ ượng nh các vi sinh v t khôngỏ ậ
ph i là Salmonella. Các ch ng canh thang t các m u th dả ủ ừ ẫ ử ương tính xác đ nh b ngị ằ
phương pháp này c n đầ ược ria c y lên môi trấ ường th ch ch n l c nh quy đ nhạ ọ ọ ư ị trong AOAC 967.26B và các khu n l c đi n hình ho c nghi ng c n đẩ ạ ể ặ ờ ầ ược nh nậ
d ng theo AOAC 967.26C và AOAC 967.28.ạ
Thu c th và môi trố ử ường nuôi c yấ
C NH BÁO AN TOÀN Ả : M i que nhúng dọ ương tính đ u ch a các Salmonellaề ứ
s ng. Do đó, c n tuân theo các quy đ nh v th c hành an toàn trong phòng thố ầ ị ề ự ử nghi m vi sinh.ệ
a) Yêu c u chungầ
Các thu c th đố ử ượ ử ục s d ng ph i là lo i tinh khi t phân tích và nả ạ ế ước đượ c
s d ng ph i là nử ụ ả ướ ấc c t ho c nặ ướ ấc c t có ch t lấ ượng tương đương, tr khi có quyừ
đ nh khác.ị
Các thành ph n c a b th ph i đầ ủ ộ ử ả ượ ử ục s d ng trong vòng 2 tháng sau khi mở túi đ ng que nhúng và trự ước khi h t h n s d ng đế ạ ử ụ ược ghi trên nhãn bên ngoài h p.ộ Ghi l i ngày m túi đ ng (ngày s d ng đ u tiên) ngay trên h p. Khi không sạ ở ự ử ụ ầ ộ ử
d ng, đ t t c các thành ph n trong t l nh nhi t đ t 2 ụ ể ấ ả ầ ủ ạ ở ệ ộ ừ 0C đ n 8 ế 0C, không làm đông l nh. Các thành ph n trong b th đạ ầ ộ ử ược dùng nh m t đ n v tr n v n. Các bư ộ ơ ị ọ ẹ ộ
và các que nhúng đã ph các kháng th mang cùng s m đủ ể ố ẻ ược đánh d u và khôngấ
Trang 35đượ ử ục s d ng cho các phép th c a s m khác. Trử ủ ố ẻ ước khi s d ng, đ a nhi t đử ụ ư ệ ộ
c a các thành ph n c a b th đ n kho ng t 20 ủ ầ ủ ộ ử ế ả ừ oC đ n 25 ế oC
b) B thu c th , (TECRA, ho c lo i tộ ố ử ặ ạ ương đương) g m có:ồ
- Ống 1: dung d ch đ m (200 ị ệ µl), pH 8,5 ch a 283,1 g Tris trong 1000 mlứ
nước
ng 2: dung d ch r a, nỐ ị ử ước đ m pepton c i bi n (3.5 ml), đệ ả ế ược chu n bẩ ị
nh sau: Hòa tan vào 1000 ml nư ước 10 g pepton, 5 g NaCl, 7 g Na2HPO4 khan và 3 g KH2PO4. Tr n k và phân ph i vào các v t ch a thích h p. Kh trùng 15 min trongộ ỹ ố ậ ứ ợ ử
n i h p áp l c 121 ồ ấ ự ở oC
ng 3: canh thang M (1 ml), đỐ ược chu n b nh sau: Hòa tan vào 1000 mlẩ ị ư
nước 5 g cao n m men; 12,5 g trypton; 2 g Dmannoza; 5 g natri xitrat ng m hai phânấ ậ
t nử ước; 5 g NaCl; 5 g K2HPO4; 0.14 g MnCl2.4H2O; 0.8 g MgSO4 khan; 0.04 g FeSO4.7H2O; 0.75 g Tween 80. Đ pH cu i cùng ph i là 7.0 ± 0.2.ộ ố ả
ng 4: dung d ch liên k t (1 ml), ch a các kháng th antiSalmonella (t th tỐ ị ế ứ ể ừ ị
c u) đừ ược liên k t v i phosphataza ki m trong ch t làm n đ nh.ế ớ ề ấ ổ ị
ng 5: dung d ch r a (3.5 ml): trong 3.5 ml nỐ ị ử ước có ch a 0.006 g Trisứ [tris(hydroxymetyl) aminometan], 0.044 g NaCl; 0.0025 g Tween 20 và 0.005 g thimerosal
ng 6: dung d ch ch t n n (1 ml): 5brom4clo3indolylphosphat pintroỐ ị ấ ề blue tetrazoil clorua
Que nhúng, được ph các kháng th đủ ể ược làm kín b ng d i hàn kín.ằ ả
N p đ y, đ làm kín ng.ắ ậ ể ố
B ng so màu.ả
Trang 36 Dung d ch nị ước đ m pepton c i bi nệ ả ế
Chu n b m u th theo ch d n c a nhà s n xu t.ẩ ị ẫ ử ỉ ẫ ủ ả ấ
Ti n tăng sinh: Xem ch d n c a nhà s n xu t đ xác đ nh xem n u s nề ỉ ẫ ủ ả ấ ể ị ế ả
ph m c n th nghi m có các yêu c u đ c bi t nào không. N u s n ph m không cóẩ ầ ử ệ ầ ặ ệ ế ả ẩ các yêu c u đ c bi t, thì tăng sinh s n ph m trong nầ ặ ệ ả ẩ ước đ m pepton c i bi n. mệ ả ế Ủ ấ canh thang tăng sinh 35 ở 0C đ n 37 ế 0C t 16 h đ n 20 h, tr khi có quy đ nh khác.ừ ế ừ ị