Muốn nâng cao chất lượng màng sơn thì cần có nguyền liệu, máy móc thiết bị tốt, thực hiện đủ quy trình sản xuất và phương pháp gia công sơn cũng rất quan trọng, có như vậy thì màng sơn mới tốt, đẹp, bền. Và quan trọng nhất đó chính là thành phần cấu tạo nên sơn. Xuất phát từ thực tế đó mà Bài tiểu luận nhóm 2: Thành phần các loại sơn đã được thực hiện.
Trang 1L I NÓ Ờ I Đ U Ầ
Trên th gi i, công nghi p s n đang phát tri n m nh m ; nế ớ ệ ơ ể ạ ẽ ưởc ta đang trong quá trình công nghi p ho và hi n đ i hoá nên c nhu câu l n v sôệ ả ệ ạ ỏ ớ ề
lượng, ch t lấ ượng cũng nh chùng lo i s n. Trong điêu ki n khi hư ạ ơ ệ ậụ nhi tệ
đ i âm c a nớ ủ ước ta, các y u t nh : đ m,lế ố ư ộ ầ ượng b c x , nòng đ mu i, ứ ạ ộ ố
n ng đ các t p ch t COồ ộ ạ ấ 2, SO2 trong không khí, s thăng giáng nhi tự ệ
đ , s gây ăn mòn và ph hu v t li u nhanh, dân đ n nh ng thi t h i l nộ ẽ ả ỳ ậ ệ ề ữ ệ ạ ớ
vê kinh tê. Ch v i riêng kim lo i, theo th ng kê hàng năm, s hao t n kimỉ ớ ạ ố ự ổ
lo i do ăn mòn thạ ường chi m 1ế ,7 đ n 4,5% GDP m i n c.ế ở ỗ ướ
Nhi u ý tề ưởng và công ngh đang đệ ược áp d ng đ s n xu t các lo iụ ể ả ấ ạ SCNT màng móng nhà c a, công s , m t ti n c a hàng,ô tô và nhi u s nử ở ặ ề ử ề ả
ph m khác. Ngẩ ười tiêu dùng, các ngành công nghi p, các c quan b o vệ ơ ả ệ môi trường trông ch nhi u vào lo i s n màng m ng có đ dày vàoờ ề ạ ơ ỏ ộ kho ng vài ph n trăm milimets.ả ầ
B m t kim lo i khi đề ặ ạ ược ph l p s n s cách ly v i môi trủ ớ ơ ẽ ớ ường bên ngoài,b o v ăn mòn,tăng tu i th s n ph m, làm đ p b m t.ả ệ ổ ọ ả ẩ ẹ ề ặ
Mu n nâng cao ch t lố ấ ượng màng s n thì c n có nguy n li u, máy móc thiêtơ ầ ề ệ
b tôt, th c hi n đ quy trình s n xu t và phị ự ệ ủ ả ấ ương pháp gia công s n cũngơ rât quan tr ng, cọ ó nh v y thì màng s n m i t t, đ p, bên. Và quan tr ngư ậ ơ ớ ố ẹ ọ
nh t đó chấ ính là thành ph n c u t o nên s nầ ấ ạ ơ
Ti p theo ta s cùng ti m hi u v các thành ph n c a s n.ế ẽ ề ể ề ầ ủ ơ
Trang 3D u th c v t t o thành l p màng m ng trên b m t s n ph m, cóầ ự ậ ạ ớ ỏ ề ặ ả ẩ
lo i t o thành màng khô nhanh, có lo i t o thành màng khô ch m, có lo iạ ạ ạ ạ ậ ạ không t o thành màng. Do s hình thành màng, có th phân làm ba lo i:ạ ự ể ạ
lo i d u t o thành màng nhanh là d u khô, d u t o màng ch m g i là d uạ ầ ạ ầ ầ ạ ậ ọ ầ bán khô, d u không th t o màng g i là d u không khô.ầ ể ạ ọ ầ
D u th o m c là este c a glyxerin v i axit béo, lo i triglyxerit và cóầ ả ộ ủ ớ ạ
ch a thêm m t lứ ộ ượng r t ít các ch t không béo. Thành ph n c a d u bi nấ ấ ầ ủ ầ ế
đ i tu theo phổ ỳ ương pháp s n xu t, đi u ki n và th i gian b o qu n d uả ấ ề ệ ờ ả ả ầ
trước khi s d ng.ử ụ
Khi nghiên c u d u th o m c c n bi t rõ các h ng s lý và hoá h c.ứ ầ ả ộ ầ ế ằ ố ọ Các h ng s lý h c quan tr ng là tr ng lằ ố ọ ọ ọ ượng riêng, đ nh t, nhi t đ nóngộ ớ ệ ộ
ch y, nhi t đ đóng băng, h s chi t quang và các h ng s hoá h c chả ệ ộ ệ ố ế ằ ố ọ ủ
y u là ch s axit, ch s iot, ch s xà phòng hoá, ch s axetyl ế ỉ ố ỉ ố ỉ ố ỉ ố
Nước ta vùng nhi t đ i có nhi u lo i d u th o m c nên vi c nghiên c uở ệ ớ ề ạ ầ ả ộ ệ ứ
v d u là v n đ quan tr ng và c p bách, giúp chúng ta b o qu n và sề ầ ấ ề ọ ấ ả ả ử
d ng d u đụ ầ ượ ốc t t
2.1.1.1 Các thành ph n ch y u c a d u th o m c ầ ủ ế ủ ầ ả ộ
a Axit béo
C u t o và tính ch t hoá lý ấ ạ ấ
Axit béo là m t lo i axit m ch cacbon, đ n ch c, có c u t o th ng.ộ ạ ạ ơ ứ ấ ạ ẳ Axit béo trong d u th o m c g m có nhi u lo i v i công th c t ng quátầ ả ộ ồ ể ạ ớ ứ ổ
Trang 4Trong m i m t lo i d u th o m c đ u có ch a vài ba lo i axit béoỗ ộ ạ ầ ả ộ ề ứ ạ
k trên và bao gi cũng có c axit no và axit không no. Thông thể ờ ả ường trong
m t lo i d u có m t lo i axit béo ch y u, chi m t l r t cao so v i cácộ ạ ầ ộ ạ ủ ế ế ỷ ệ ấ ớ axit béo khác trong lo i d u đó.ạ ầ
B ng 2.1 và 2.2 dả ưới dây cho bi t c u t o và tính ch t c a m t s axit béoế ấ ạ ấ ủ ộ ố
ch y u có trong các lo i d u th o m c.ủ ế ạ ầ ả ộ
Trang 5B ng 2.1. c u t o và tính ch t m t s axit béo lo i no ch y uả ấ ạ ấ ộ ố ạ ủ ế
Tên g i ọ Công th c c u ứ ấ
n tử Kh i ố
Tr n ọ g lư n ợ g riê ng, g/c
m 3
Hệ
số chi t ế quan
g,
n 20 0
Nhiệ t độ nóng
ch y, ả
°c
Nhi t ệ độ sôi,
°c
Chỉ
số axit
Axit
palmitic CH 3 (CH 2 ) 14 COO
0,8 49 (70
°)
1,426 99 (80°) 62,0
215 (15mm )
218 ,9 Axit
stearic CH 3 (CH 2 ), 6 COO
0,8 45 (70
°)
1,430 03 (80°) 70,5
238 (15mm )
197 ,3
Axit
Arasinoic CH 3 (CH 2 )
0,8 24 (10 0°)
1,425 0 (100°
)
75,4 328(60mm
)
179 ,6
Tính ch t v t lý ấ ậ c a axit béo nh đã kê b ng 2.2 ph thu c vào c u t oủ ư ở ả ụ ộ ấ ạ
và phân t kh i.ử ố
nhi t đ th ng ph n l n các axit không no tr ng thái l ng và các axit
no tr ng thái r n. C th là các axit không no nóng ch y nhi t đ th pở ạ ắ ụ ể ả ở ệ ộ ấ
h n nhi u so v i axit no cùng có m t s nguyên t cacbon. M t khác taơ ề ớ ộ ố ử ặ
th y r ng đ nh t c a axit béo không no bé h n đ nh t c a axit no và lo iấ ằ ộ ớ ủ ơ ộ ớ ủ ạ axit béo nào có phân t kh i l n h n hay có ch a nhóm hydroxyl cũng cóử ố ớ ơ ứ
đ nh t l n h n.ộ ớ ớ ơ
Kh năng hòa tan vào trong nả ước c a axit béo gi m d n khi phân tủ ả ầ ử
kh i tăng lên, đó là do m ch cacbon không có c c càng dài ra mà v n ch cóố ạ ự ẫ ỉ
m t nhóm cacboxyl COOH có c c thôi. Phân t các lo i axit có ch a t 14ộ ự ử ạ ứ ừ nguyên t cacbon tr lên đ u không tan trong nử ở ề ước
Tr ng lọ ượng riêng c a axit béo đ u nh h n 1, thủ ề ỏ ơ ường phân t kh iử ố tăng lên thì tr ng lọ ượng riêng gi m xu ng và axit béo không no có tr ngả ố ọ
lượng riêng l n h n axit no tớ ơ ương ng (cùng s nguyên t cacbon). Khiứ ổ ử đun nóng axit béo thì th tích giãn n nên tr ng lể ở ọ ượng riêng gi m xu ng,ả ố
c tăng nhi t đ lên 1 đ thì tr ng lứ ệ ộ ộ ọ ượng riêng gi m xu ng kho ng 0,0007ả ố ả g/cm5
Trang 6Khi ch ng c t áp su t thư ấ ở ấ ường các axit có phân t cao t Cio trử ừ ở lên b phân h y nên ph i ch ng c t trong chân không hay b ng h i nị ủ ả ư ấ ằ ơ ướ c,
nh ng dù sao các axit đó cũng b bi n đ i ít nhi u (kh nư ị ế ổ ề ử ước, trùng h p).ợ
Tính ch t hóa h c ấ ọ c a axit béo ph thu c vào s có m t c a nhóm COOH,ủ ụ ộ ự ặ ủ phân t kh i và m c đ không no c a axit béo đó.ử ố ứ ộ ủ
Các axit béo no còn có th tham gia vào ph n ng ể ả ứ este hóa, nguyên t Hử
c a nhóm cacboxyl s b thay th b ng g c rủ ẽ ị ể ằ ố ượu:
Đây là m t ph n ng thu n ngh ch. Khi có d nộ ả ứ ậ ị ư ước, ki m, axit và các ch tề ấ nhũ hóa thì ph n ng s theo chi u ngh ch ả ứ ẽ ề ị este t o thành s b phân gi i.ạ ẽ ị ả Các lo i ạ este này có th dùng làm ch t hóa d o cho PVC.ể ấ ẻ
♦Axit béo lo i không no ạ có kh năng ph n ng m nh h n nhi u. Kh năngả ả ứ ạ ơ ề ả
ph n ng ph thu c vào s n i đôi và phân t kh i. Các axit lo i n y đ uả ứ ụ ộ ố ố ử ố ạ ả ề
có th tham gia v o ph n ng k t h p tr c ti p v trí n i đôi v iể ả ả ứ ể ợ ự ế ở ị ố ớ halogen, oxy, hydro
B ng 2. C u t o v tính ch t m t s axit béo lo i không no ch y uả ấ ạ ề ấ ộ ổ ạ ủ ể
Tên Công th c c u t o ứ ấ ạ
H s ệ ố chi t ế quang
n 20 0
Nhiệ
t độ nóng
s iot ố
Axitt
oloic CH 3 (CH 2 )7CH=CH(CH 2 ) 7 COOH 282.4 0,898 1.4638 14,0 232,5
(15mm) 198 89.96Axit
188 85.14
Trang 7Linoleic CH 3 (CH 2 ) 4 CH=CHCH 2 CH
=CH(CH 2 )7COOH 280,4 0,9069 1,4711 9,5 229(15mm) 200 181,2Axit
Đ ng ồ phân
α 48°
đ ng ồ phân
β 71°
235 (12mm) 202 181.2
Tác d ng c a halogen: ụ ủ halogen k t h p r t d vào v trí n i đôi.ế ợ ấ ễ ị ố
Ph n ng k t h p c a iot vào n i đôi là ph n ng đ c tr ng đ xác đ nhả ứ ế ợ ủ ố ả ứ ặ ư ể ị chi s iot c a các h p ch t không no, ví d :ố ủ ợ ấ ụ
CH3(CH2)7CH = CH(CH2)7COOH + I2→ CH3(CH2)7CH CH(CH2)7COOH │ │
I I
Clo tác d ng m nh hon nhi u và bên c nh s n ph m k t h p v o H có cụ ạ ề ạ ả ẩ ế ợ ả ả
s n ph m th H.ả ẩ ế
Tác d ng c a rodan (SCN) ụ ủ 2 : rodan t do c th t n t i trong dung d ch vàự ỏ ể ồ ạ ị
k t h p vào v tri n i đôi c a axit béo. Ví d v i axit oleic 1 phân t rodanế ợ ị ố ủ ụ ớ ử
k t h p vào 1 v tri n i đôi: ế ợ ị ố
CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7CO OH+(SCN)2 →CH3(CH2)7CHCH(CH2)7COO ∕ \
SCN SCN
Rodan c tác d ng y u h n halogen nh ng l i có tính ch t ch n l c. Cỏ ụ ế ơ ư ạ ấ ọ ọ ụ
th là v i axit linoleic có 2 n i đôi, nh ng dù có d cũng ch có 1 phân tể ớ ố ư ư ỉ ừ rodan k t h p vào m t v trí n i đôi; axit linolenoic có 3 n i đôi nh ng chế ợ ộ ị ố ố ư ỉ
k t h p v i 2 phân t rodan và đ c bi t axit eleostearic có 3 n i dôi cũngế ợ ớ ừ ặ ệ ố chì k t h p v i 1 phân t rodan.ế ợ ớ ừ
Nh v y xác đ nh chi s iot và ch s rodan có th xác đ nh đư ậ ị ố ỉ ố ể ị ược thành
ph n c a h n h p axit béo.ầ ủ ố ợ
Tác d ng c a hydro: ụ ủ hydro có kh năng k t h p vào v trí n i đôi nh ngả ế ợ ị ố ư
c n ph i có đi u ki n nhi t đ cao và xúc tác là b t m n Ni, Pt, Pd:ầ ả ề ệ ệ ộ ộ ị
Trang 8CH3(CH2)7CH = CH(CH2)7COOH + H2 CH→ 3(CH2)l6COOH
Axit oleic đã bi n thành axit stearic d ng r n, vi th d u hydro hóa có tênế ờ ạ ắ ế ầ
g i là d u c ng. Ngọ ầ ứ ười ta đã hydro hóa m t s lo i d u thành đ u c ng độ ố ạ ầ ầ ứ ể
s n xu t xà phòng.ả ấ
Đ i v i các axit béo không no có nhi u n i đôi thố ớ ề ố ường khó hydro hóa đượ ctoàn b nên bên c nh ph n ng hydro hóa có c s chuy n d ch n i đôi t oộ ạ ả ứ ả ự ể ị ố ạ thành các d ng phân.ồ
Tác d ng cua oxy: ụ axit béo không no d dàng b oxy hóa trong không khíễ ị
t o th nh oxy axit.ạ ả
Permanganat trong dung d ch ki m oxy hóa axit không no thành oxy axit vàị ề sau đó n u đun nóng oxy axit s bi n thành xetonaxit và phân h y thànhế ẽ ế ủ axit phân t th p, ví d :ử ấ ụ
CH3(CH2)7CH=CH(CH,)7COOH CH→ 3(CH2)7CH(OH)CH(OH)(CH2)7COOH
→ CH3(CH2)7COOH + HOOC(CH2)7COOH (axit adelaic)
Có th dùng phể ương pháp oxy hóa axit béo không no đ xác đ nh v trí n iể ị ị ố đôi c a chúng.ủ
Trang 9Tác d ng c a axit ụ ủ sunfuric: axit sunfuric tác d ng v i axit béo t o thànhụ ớ ạ sunfoaxit.
CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COOH+H2S04→CH3(CH,)7CHCH(CH2)7COOH │ │
CH3(CH2)14CH = CHCOONa CH→ 3(CH2)14COOH + CH3COONa
Nh ng quan tr ng h n cà là axit béo không no và este c a chúng có khư ọ ơ ủ ả năng trùng h p t o thành phân t l n h n dùng đ ch t o s n, ví d khiợ ạ ử ớ ơ ể ế ạ ơ ụ trùng h p axit eleostearic ta có:ợ
Trang 10Khi oxy hóa và đun nóng d u thì glyxerit d dàng b xà phòng hóaầ ễ ị thành axit béo và glyxerin. Vì th trong công nghi p s n xu t xà phòngế ệ ả ấ
người ta sàn xu t luôn c glyxerin đ ti t ki m. các nấ ả ể ế ệ Ở ước có d u m vàầ ỏ công nghi p hóa ch t phát tri n ngệ ấ ể ười ta s n xu t glyxerin b ng phả ấ ằ ươ ngpháp t ng h p t khí propylen.ồ ợ ừ
Glyxerin đượ ử ục s d ng nhi u trong qu c phòng, y dề ố ược. Trong ngành
s n glyxerin dùng đ sàn xu t s n polyeste.ơ ể ấ ơ
Trang 11Dưới đây là các h p ch t không béo thợ ấ ường g p trong d u th o m c.ặ ầ ả ộ
Sáp: sáp là este c a axit béo v i rủ ớ ượu cao phân t , ví d nh rử ụ ư ượ uxerilic
C26HS53OH
Axit và rượu trong thành ph n c a sáp đ u thu c lo i no nên chi s iotầ ủ ề ộ ạ ố
c a sáp r t th p, thủ ấ ấ ường dưới 10
Phosphatit: là este c a glyxerin trong đó ngoài g c axit béo có c g củ ố ả ố axit ortophosphoric. Trong g c này m t nguyên t hydro đố ộ ử ược thay thế
b ng m t baz có nit ằ ộ ơ ơ
Sterin: là rượu cao phân t c u t o có nhiêu vòng và có nhánh ph m chừ ấ ạ ụ ạ
th ng. ẳ Sterin t th c v t g i là phitosterin và ừ ự ậ ọ Sterin t m đ ng v t g i làừ ỡ ộ ậ ọ holesterin
Phitosterin có trong d u lin, d u bông, d u đ u nành, d u ngô, d uầ ầ ầ ậ ầ ầ
hướng dương và nhi u lo i d u khác.ề ạ ầ
Hàm lượng Sterin có đ n m t n a trong s các ch t không b xà phòng hóaế ộ ử ố ấ ị Chất màu: ví d nh carotin trong d u lin, d u đ u nành, d u bông vàụ ư ầ ầ ậ ầ nhi u d u khác, clorophin trong d u gai ề ầ ầ
Trong các lo i ch t màu c n chú ý đ n ch t gostipol trong h t bôngạ ấ ầ ế ấ ạ
có đ c tính và có tác d ng gi m t c quá trình oxy hóa.ộ ụ ả ố
Men là nh ng ch t tăng nhanh các quá trinh hóa h c x y ra trong c thữ ấ ọ ả ơ ể
đ ng v t và trong th c v t. Lo i men ph bi n là ộ ậ ự ậ ạ ổ ế lipaza. Khi đun nóng d uầ men m t tác d ng.ấ ụ
Ngoài ra còn m t s h p ch t không béo khác n a nh mu iộ ố ọ ấ ữ ư ố phosphat, hydrat cacbon (saccarit và tinh b t), axit h u c phân t th p, cácộ ữ ơ ừ ấ glucoz.it là h p ch t d ng este c a hydrat cacbon v i h p ch t h u c , cácợ ấ ạ ủ ớ ợ ấ ữ ơ
ch t có v và có mùi, các ch t ch ng oxy hóa ấ ị ấ ố
Nh v y, v tính ch t hóa h c, axit béo không no có n i đôi ho tư ậ ề ấ ọ ố ạ
đ ng m nh h n nhi u so v i axit béo no (không có n i đôi), d tham giaộ ạ ơ ề ớ ố ễ trong các ph n ngả ứ hóa h c. Ph n ng hóa h c ph bi n nh t là h p phọ ả ứ ọ ổ ế ấ ấ ụ
Trang 12khí oxy, có tác d ng oxy hóa, ngoài ra còn có tác d ng trùng h p nhi u phânụ ụ ợ ề
t c a các ch t không no thành m t phân t l n. Khi axit béo không noử ủ ấ ộ ử ớ (đ c bi t axit béo có nhi u n i đôi) t o thành màng s n, s ti p xúc v iặ ệ ề ố ạ ơ ẽ ế ớ oxy không khí, đ ng th i s sinh ra ph n ng trùng h p, màng s n thồ ờ ẽ ả ứ ợ ơ ở ề
l ng bi n thành màng s n th rán. ỏ ế ơ ờ ể Neu nh axit béo no nhi u, ph n ngư ề ả ứ oxy hóa và ph n ngtrùng h p ít, không t o màng.ả ứ ợ ạ
Màng s n khô nhanh, ch m có quan h v i s n i dôi, hình th c c uơ ậ ệ ớ ố ố ứ ấ
t o n i đôi. S n i đôi càng nhi u, t o màng nhanh, s n i đôi ít, t o màngạ ổ ố ố ề ạ ố ố ạ
ch m. Hình th c c u t o n i dôi (CH=CHCH=CH) t o màng nhanh h nậ ứ ấ ạ ố ạ ơ
c u t o (CH=CH ấ ạ CHỊCHCH). D u tr u và d u đay cũng có ba n i đôi,ầ ẩ ầ ố
nh ng hình th c c u t o n i đôi khác nhau nên ph n ngoxy hóa và trùngư ứ ấ ạ ố ả ứ
h p c a d u tr u nhanh h n, t o màng nhanh h n.ợ ủ ầ ẩ ơ ạ ơ
Vi v y d u là nguyên li u t o thành màng s n.ậ ầ ệ ạ ơ
2.1.1.2. Phân lo i d u thào m c và tính ch t c a d uạ ầ ộ ấ ủ ầ
Chúng ta nghiên c u d u th o m c dùng trong công nghi p s n nênứ ầ ả ộ ệ ơ
c n ph i ch ý đ n kh năng khô c a các lo i d u đó. Vi c phân lo i cũngầ ả ủ ế ả ủ ạ ầ ệ ạ
ph i d a vào kh năng khô đó.ả ự ả
Kh năng khô là do tính ch t không no c a axit béo trong d u quy tả ấ ủ ầ ế
đ nh, vì th thị ế ường căn c vào chi s iot đ phân lo i d u.ứ ố ể ạ ầ
Thông th ườ ng phân ra làm 3 lo i d u: ạ ầ
D u khô ầ có chi s iot t 130 đ n 200, là lo i d u có ch a nhi u axitố ừ ế ạ ầ ứ ề béo không no có 2, 3 n i đôi. Màng s n khô nhanh mà l i b n, ví d nhố ơ ạ ề ụ ư
d u tr u, d u ầ ẩ ầ lin
D u bán khô ầ có ch s iot t 95 đ n 130 nh d u bông, d u ngô, d uỉ ố ừ ế ư ầ ầ ầ
đ u nành. Lo i này khô ch m, màng s n t o thành d nóng ch y, d hòaậ ạ ậ ơ ạ ễ ả ễ tan nên khi ch t o s n ph i dùng ph i h p v i d u khô.ế ạ ơ ả ố ợ ớ ầ
D u không khô ầ có ch s iot dỉ ố ưới 95 nh d u ve, d u d a khôngư ầ ầ ừ dùng đ s n xu t s n để ả ấ ơ ược
Còn có cách phân lo i d u ti m h n d a vào kh năng khô và tính ch t kạ ầ ỉ ơ ự ả ấ ỹ thu t c a màng s n. Có 8 lo i nh sau:ậ ủ ơ ạ ư
a.Nhóm dầu tr u g m các lo i d u khô r t nhanh t o thành màng s nẩ ồ ạ ầ ấ ạ ơ khá b n. Thành ph n g m chù y u là axit béo không no có n i đôi cách m tề ầ ồ ế ố ộ
nh ax t eleostearic. D u này có ph n ng oxy hóa, trùng h p vì v y d uư ỉ ầ ả ứ ợ ậ ầ
tr u t o màng nhanh. S n ch t o b ng d u tr u d o, ch u nẩ ạ ơ ế ạ ằ ầ ẩ ẻ ị ước, ch u ánhị sáng, ch u ki m vì v y d u tr u đị ề ậ ầ ẩ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong s n. Nh ngộ ơ ư
n u s d ng đ n đ c ho c lế ứ ụ ơ ộ ặ ượng dùng nhi u thi màng s n m t bóng, dề ơ ấ ễ
Trang 13lão hóa, m t tính đàn h i Đ kh c ph c khuy t đi m này, d u tr uấ ồ ể ắ ụ ế ể ầ ẩ
thường dùng ph i h p v i các lo i d u khô khác. nố ợ ớ ạ ầ Ở ước ta cây tr u tr ngẩ ồ
được kh p n i, quà sai, ép đắ ơ ược nhi u d u.ề ầ
Trong nhóm này ngoài d u tr u còn c d u oitisic ầ ẩ ỏ ầ ờ Brazil
D u ầ ữẩu ch ng luy n dùng làm s n c th s n ch ng nư ệ ơ ỏ ể ơ ố ước, ch ng m,ố ẩ
s n đ g , tàu thuy n ơ ồ ỗ ề
b.Nhóm dầu lin g m các lo i d u khô cũng nhanh và t o thành màngồ ạ ầ ạ
s n b n, bóng, đ p nên cũng đơ ề ẹ ược dùng chù y u đ ch t o s n. Thànhế ể ế ạ ơ
ph n g m chù y u là axit béo không no có 2 và 3 n i đôi nh axit linoleicầ ồ ế ố ư
và axit linolenoic. Trong nhóm này có d u lin, d u perila, d u h đào.ầ ầ ầ ồ
c.Nhóm d u c m trầ ẩ ướng g m các lo i d u khô ch m nên ch c thồ ạ ầ ậ ỉ ỏ ể
ph i h p v i hai nhóm d u k trên m i dùng đ sàn xu t s n đổ ợ ớ ầ ể ớ ể ấ ơ ược. Thành
ph n đây g m ch y u là axit béo không no có l và 2 n i đôi nh axitầ ở ồ ủ ế ố ư oleic và axit linoleic
Trong nhóm này có d u c m trầ ẩ ướng, d u đ u nành, dâu hầ ậ ướng dương, dầu ngô
S n i đôi trong d u đ u nành nhò, do đó tính khô kém, là lo i d u bánố ố ầ ậ ạ ầ khô. Màng s n có d u đ u nành khó bi n vàng, dùng đ ch t o s n trăng,ơ ầ ậ ế ể ế ạ ơ
thường ph i h p v i d u tr u.ố ợ ớ ầ ẩ
d.Nhóm d u oliu g m các lo i d u khô r t ch m nên chi dùng m tầ ồ ạ ầ ấ ậ ộ
lượng r t ít ph i h p v i các lo i d u khô. Thành ph n g m các lo i axitấ ố ợ ớ ạ ầ ầ ồ ạ béo không no chù y u là có 1 n i đôi nh axit oliũ, m t vài lo i d u cũngế ố ư ộ ạ ầ
ch a khá nhi u axit béo không no có 2 n i đôi nh axit linoleic.ứ ề ố ư
Trong nhóm này có d u ooliu, d u bông.ầ ầ
đ. Nhóm d u d a là lo i d u không khô, trong thành ph n h u h t làầ ừ ạ ầ ẩ ầ ế axit béo lo i no và có ch a lạ ứ ượng r t ít axit không no.ấ
D u d a chi dùng m t lầ ừ ộ ượng r t ít đ bi n tính nh a t ng h p dùngấ ể ế ự ổ ợ
đ ch t o s n có màu sáng.ể ế ạ ơ
e Nhóm d u ve cũng là lo i d u không khô, trong thành ph n g m chầ ạ ầ ầ ồ ủ
y u là oxy axit không no axit ricinoleic và m t lế ộ ượng ít axit béo lo i no vàạ không no
D u ve qua quá trình bi n tính c ng có th làm thành s nầ ế ủ ể ơ
g.D u đay. S n có d u đay làm màng s n có đ khô kém h n d uầ ơ ầ ơ ộ ơ ầ
tr u, nh ng tính d o, tính đàn h i, đ b n t t h n d u tr u, ch u ánh sángẩ ư ẻ ồ ộ ề ố ơ ầ ẩ ị kém, màng s n d bi n vàng, không th làm s n tr ng. Khi dùng d u đayơ ễ ể ể ơ ắ ầ
c n phài ch ng luy n.ầ ư ệ
Trang 14h.D u th u d u là lo i d u không khô. Axit béo t o thành d u th uầ ầ ầ ạ ầ ạ ầ ầ
d u có nhóm (OH), khi làm m t nầ ấ ướ ờc nhi t đ cao, bi n nó thành axitệ ộ ế béo, không no. Vì v y d u th u d u sau khi x lí bi n thành d u khô, g iậ ầ ầ ầ ử ế ầ ọ
là d u th u d u m t nầ ầ ầ ấ ước. Đ khô c a nó nhanh h n d u đay, màng s nộ ủ ơ ầ ơ khò bi n vàng.ế
Cách phân lo i th hai này có ti mi h n nh ng ph c t p không c nạ ứ ơ ư ứ ạ ầ thi t l m vì chúng ta có th g p hai nhóm d u tr u và d u lin vào lo i d uế ắ ể ộ ầ ẩ ầ ạ ầ khô theo cách phân lo i th nh t, g p hai nhóm d u c m trạ ứ ấ ộ ầ ầ ướng, d u oliuầ
và d u đay vào lo i d u bán khô và g p hai nhóm d u d a, d u ve và d uầ ạ ầ ộ ầ ừ ầ ầ
th u d u vào nhóm d u không khô.ầ ầ ầ
Nh v y, chi c n chú ý đ n cách phàn lo i th nh t. Các lo i d u khôư ậ ầ ế ạ ứ ấ ạ ầ
có th dùng tr c ti p đ ch t o s n, lo i d u bán khô dùng ph i h p v iể ự ế ể ế ạ ơ ạ ầ ố ợ ớ
d u khô đ ch t o s n hay dùng trong các quá trình bi n tính nh a t ngầ ể ế ạ ơ ế ự ồ
h p ch t o s n. Còn lo i d u không khô không nên dùng trong côngợ ế ạ ơ ạ ầ nghi p s n mà dùng vào ngành s n xu t khác, ệ ơ ả ấ tr d u ve sau khi bi n tínhừ ầ ế dùng ch t o s n đế ạ ơ ược.
Trang 15B ng ả 2.3 các s li u c n thi t v m t s lo i d u th o m c ố ệ ầ ế ề ộ ố ạ ầ ả ộ
Nước ta vùng nhi t đ i có r t nhi u lo i dâu th o m c vì thê cânờ ệ ớ ấ ề ạ ả ộ nghiên c u phát hi n và s d ng. B ng 2.3 ch có m c đích gi i thi u m tứ ệ ử ụ ả ỉ ụ ớ ệ ộ
sô dáu đ c tr ng, nhi m v c a chúng ta ià ph i nghiên c u, phân tích xácặ ư ệ ụ ủ ả ứ
Trang 16đ nh tính ch t các lo i d u c a ta r i l p ra m t b ng kê các lo i d u thàoị ấ ạ ầ ủ ồ ậ ộ ả ạ ầ
m c th c t có trong nộ ự ế ước ta. Sau đó phân lo i chúng và đ t k ho ch sạ ặ ế ạ ử
d ng chúng vào các ngành s n xu t thích h p.ụ ả ấ ợ
Theo GS Đ ng Văn Luy n th y có kh năng s d ng đặ ế ấ ả ử ụ ược nhi uề
lo i d u th o m c có s n trong nạ ầ ả ộ ẵ ước nh sau:ư
v ề lo i d u khô có khà năng s d ng d u lai ạ ầ ử ụ ầ Aleurites moluccana,
d u gai mèo ầ Cannabis sativa, d u rái ầ Dipterocarpus alatus;
v ề các lo i d u bán khô và không khô có th s d ng r t nhi u lo iạ ầ ể ử ụ ấ ề ạ
d u nh d u ầ ư ầ so Camellia sasanqua, d u d c ầ ọ Garcinia tonkinensis, d u máuầ
chó Knema corticosa, d u mù u ầ Calophyllum inophyllum
Trong ph n ầ trên đã nói k v tính ch t lí hóa c a các lo i axit béo là thànhỹ ề ấ ủ ạ
ph n ch y u trong d u, đây cũng c n bi t các tính ch t ch y u c aầ ủ ế ở ầ ở ầ ế ấ ủ ế ủ
d u th o m c đ n m v ng h n cách b o qu n và s d ng.ầ ả ộ ể ắ ữ ơ ả ả ử ụ
T t cà các d u th o m c đ u nh h n nấ ầ ả ộ ề ẹ ơ ước và không tan trong
nưởc. Chúng có th hòa tan vào ete, ể benzen, cloroform, d u xăng (tr d uầ ừ ầ ve) và ong m t vài đung môi khác. Riêng d u ve có kh năng tan trongữ ộ ầ ả
c n.ồ
Khi có tác d ng c a ki m d u b xà phòng hóa t o thành glyxerin vàụ ủ ề ầ ị ạ
mu i c a axit béo (xà phòng).ố ủ
Khi có tác d ng c a axit và men hay là khi đun nóng d u v i nụ ủ ầ ớ ướ ớ c
áp su t cao và nhi t đ cao thì d u b th y phân t o thành glyxerin và axitấ ệ ộ ầ ị ủ ạ béo t do.ự
Khi đun nóng d u b giãn n nên tr ng lầ ị ỡ ọ ượng riêng gi m xu ng, cả ố ứ tăng lên lu c thì gi m xu ng ả ố 0,0007 g/cm3 và ti nhi t c a d u l i tăng lênệ ủ ầ ạ
Trang 17kho ng t ả ừ 0,4 0,5 20ờ u c lên 0,65 0,75 cal/gmol 280290° c. ờ Nhi t ệ ðộ cháy bùng c a d u trong kho ng 1ủ ầ ả 90 235° c.
Dâu d b oxy hóa b i oxy c a không khí t o thành aldehyt và s nễ ị ờ ủ ạ ả
ph m oxy hóa khác. Quá trình oxy hóa l i là m t quá trình t a nhi t nênẩ ạ ộ ỏ ệ
d u có kh năng t b c cháy. Vì th c n chú ý r ng các mành gi rách cóầ ả ự ố ế ầ ằ ẻ
t m d u lo i khò n u không gi gìn c n th n có th gây nên h a ho n.ẩ ầ ạ ế ữ ầ ậ ể ỏ ạ
Bình thường lượng axit béo t do trong d u r t ít, nh ng trong nhi uự ầ ấ ư ề
trường h p đ axit c a d u có th tăng lên làm ch m quá trình khô và khiợ ộ ủ ầ ể ậ pha s n màu axit béo t do có th tác d ng v i b t màu ơ ự ể ụ ớ ộ bazic t o thành xàạ phòng làm cho s n màu d b keo hóa khi b o qu n.ơ ễ ị ả ả
2.1.1.3 Làm s ch d uạ ầ
Ch t o d u th o m c cho son, ch y u ép t qu D u th o m c thôế ạ ầ ả ộ ủ ế ừ ả ầ ả ộ ngoài thành ph n d u, còn m t s t p ch t nh axit béo t do, sáp,ầ ầ ộ ố ạ ấ ư ự albumin, ch t màu Hàm lấ ượng t p ch t d u th c v t khác nhau cũngạ ấ ầ ự ậ khác nhau. Hàm lượng t p ch t trong d u tr u r t ít, nh ng trong d u đay,ạ ấ ầ ầ ấ ư ầ
d u đ u có nhi u. Nh ng t p ch t này có h i đ i v i ch t lầ ậ ề ữ ạ ấ ạ ố ớ ấ ượng s n,ơ chúng làm c n tr t c đ khô c a d u, màu s c s n không đ p, tăng cả ở ố ộ ủ ầ ắ ơ ẹ ườ ngtính th m nấ ước màng s n.ơ
Ngoài ra, chúng còn gây khó khăn trong s n xu t: m t b ph n b cháyả ấ ộ ộ ậ ị dính vào thành tháp ph n ng, m t b ph n l n trong d u, không l c đả ứ ộ ộ ậ ẫ ầ ọ ượ c,
nh h ng đ n ch t l ng s n. Vì v y đ b o đ m ch t l ng son, tr c
khi s d ng d u th o m c c n ph i tinh luy n d u đ kh t p ch t. Trongử ụ ầ ả ộ ầ ả ệ ầ ể ử ạ ấ công nghi p s n, ngoài d u ệ ơ ầ ừầu hàm lượng t p ch t ít, có th s d ngạ ấ ể ử ụ
tr c ti p, còn các d u khác ph i tinh luy n m i s d ng dự ế ầ ả ệ ớ ử ụ ược
Các t p ch t c n tách ra đó gây nhi u tác h i đ n màng s n nh :ạ ấ ầ ề ạ ế ơ ư
các h p ch t không béo d ng huy n phù s làm cho màng s n kémợ ấ ở ạ ề ẽ ơ
đ ng nh t, kém ồ ấ óng ánh, dể hút nước và gây khó khăn trong quá trình s nả
xu t nh làm b n thi t b n u d u;ấ ư ẩ ế ị ấ ầ
các h p ch t không béo d ng hòa tan có tính keo nh phosphatit,ợ ấ ờ ạ ư
ch t nh n làm cho màng s n d hút nấ ờ ơ ễ ước vi chúng là nh ng ch t a nữ ấ ư ướ c.Chúng d b trễ ị ương trong đi u ki n thề ệ ường nên cũng d làm cho màng s nễ ơ
b r n n t. N u lị ạ ứ ế ượng phosphatit càng nhi u màng s n càng s m b hề ơ ớ ị ư hông;
các axit béo t do và sàn ph m phân h y c a chúng là axit và alđehytự ẩ ủ ủ phân t th p làm gi m t c đ khô c a màng s n, gây hi n từ ấ ả ổ ộ ủ ơ ệ ượng keo hóa
Trang 18v i b t màu bazic (do t o thành xà phòng) và s làm gi m ph m ch t c aớ ộ ạ ẽ ả ẩ ấ ủ màng s n;ơ
các ch t màu nh clorophin, xangtophin làm cho d u có màu th mấ ư ầ ầ không dùng đ s n xu t lo i s n tr ng và lo i s n có màu sáng để ả ấ ạ ơ ắ ạ ơ ược
Đ i v i m i lo i h p ch t có cách x lí riêng, ví d v i axit béo thìố ớ ỗ ạ ợ ấ ử ụ ớ trung hòa, v i ch t màu thì t y tr ng, v i các h p ch t keo tan trong d uớ ấ ẩ ắ ớ ợ ấ ầ thi dùng phương pháp hydrat hóa Nh ng thông thư ường dùng m t vàiộ
phương pháp làm s ch d u ong đó k t h p x lí chung các lo i h p ch tạ ầ ừ ế ợ ừ ạ ợ ấ cân tách ra
Hi n nay có các phệ ương pháp làm s ch d u nh sau:ạ ầ ư
a. Lắng: đ láng d u trong th i gian lâu t 5 ngày ể ầ ờ ừ ừờ lên thì các h pợ
ch t c h c s l ng xu ng, n u đ lâu h n n a kho ng I năm các ch tấ ơ ọ ẽ ắ ố ế ể ơ ữ ả ấ albumin cũng có th tách riêng ra.ể
Đây là phương pháp đ n gi n nh t nh ng ch m quá nên rât ít dùng.ơ ả ấ ư ậ Muôn cho quá trinh l ng ti n hành đắ ế ược nhanh h n c n nâng cao nhi t đơ ầ ệ ộ lên kho ng 35 45°c hay cho thêm vào vài ch t r n ho t đ ng b m t nhả ấ ắ ạ ộ ề ặ ư
đ t ho t tính.ấ ạ
N u mu n l ng nhanh mà dùng phế ố ắ ương pháp ly tâm thì không t t l mố ắ
vì các h t bé ch a k p đ ng l i mà ph i dùng phạ ư ị ọ ạ ả ương pháp siêu ly tâm.
Nh ng t t h n là nên l c d u qua màng l c.ư ố ơ ọ ầ ọ
b X lí nhi t ử ệ : đun nóng d u th t nhanh lên nhi t đ 270 300°c, cácầ ậ ệ ộ lóp ch t keo hòa tan và các ch t nh n s keo t l i. Sau đó l ng, l c hay lyấ ấ ờ ẽ ụ ạ ắ ọ tâm s tách đẽ ược chúng ra, thông thường đun nóng nhanh r i l c ly tâm.ồ ọ
Mu n l ng nhanh các t p ch t k trên thêm vào m t ít đ t ho t tínhố ắ ạ ấ ể ộ ấ ạ (dưới 3%), ví d khi thêm 0,25% đ t ho t tính th i gian l ng kho ng 40ụ ấ ạ ờ ắ ả
gi , khi thêm 0,5% đ t ho t tính th i gian l ng là 38 gi , nh ng n u khôngờ ấ ạ ờ ắ ờ ư ế thêm đ t ho t tính thì th i gian l ng ph i trên 96 gi ấ ạ ờ ắ ả ờ
Trong quá trinh x fí nhi t tính ch t c a d u có b thay đ i.nh chi sử ệ ấ ủ ầ ị ổ ư ố iot gi m xu ng, chì s axit tăng lén Mu n cho tính ch t c a d u ít b thayả ố ổ ố ấ ủ ầ ị
d i c n làm ngu i d u tổ ầ ộ ầ ương đ i nhanh.ố
c Hydrat hóa: là làm cho các ch t keo tan trong d u và phosphatit h pấ ầ ấ
ph nụ ướ ồc r i trương lên không còn kh năng tan trong d u là ch t ghétả ầ ấ
nước n a s tách ra d ng nh bông kéo theo c các h p ch t c h c vàữ ẽ ờ ạ ư ả ợ ấ ơ ọ
m t ph n các ch t màu.ộ ầ ấ
Trang 19Thường dùng nước đ hydrat hóa, ví d v i d u lin, d u hể ụ ớ ầ ầ ướng dươ ngdùng 5% nước cho vào d u đun nóng lên 70 80°c và khu y đ u h n h pầ ấ ề ỗ ợ trong 45 phút. V i d u bông có th dùng đ n 10% nớ ầ ể ế ước.
Có th hydrat hóa liên t c b ng m t lu ng h i nể ụ ằ ộ ồ ơ ước (10 18% tr ngọ
lượng d u) nhi t đ 70 80°c.ầ ở ệ ộ
Cũng có th hydrat hóa b ng dung d ch ch t đi n gi i, ví d nh dùngể ằ ị ấ ệ ả ụ ư dung d ch m t s lo i mu i ( 1 3 kg mu i/t n d u) hay dùng kho ngị ộ ố ạ ố ố ấ ầ ả 0,5% axit HC1 đ m đ c, 2% axit H2S04 n ng đ 0,25%.ậ ặ ồ ộ
C n chú ý là trong c n d u do l ng t nhiên hay do x lí d u b ng cácầ ặ ầ ắ ự ử ầ ằ
phương pháp v t lý không dùng đ n hóa ch t còn khá nhi u d u c n ph iậ ế ấ ề ầ ầ ả thu h i. Trong c n d u dó có kho ng 30 50% d u và 40 48% h p ch tồ ặ ầ ả ầ ợ ấ không béo. Chúng ta có th thu h i l i d u trong c n d u đó b ng hai cách:ể ồ ạ ầ ặ ầ ằ
trích ly d u ra b ng d u xăng (không có tác d ng đ n ch t nh n);ầ ằ ầ ụ ế ấ ờ
xà phòng hóa d u trong c n d u đó thành xà phòng n i lên trên dungầ ặ ầ ổ
M c đ t y tr ng ph thu c vào th i gian t y tr ng nh ng chi đ nứ ộ ẩ ắ ụ ộ ờ ẩ ắ ư ế
m t gi i h n nh t đ nh, n u đ lâu quá m c t y tr ng s gi m xu ng.ộ ớ ạ ấ ị ế ể ứ ầ ắ ẽ ả ố Hàm lượng nước còn l i trong đ t ho t tính cũng có nh hạ ấ ạ ả ường đ n khàế năng t y tr ng, nói chung c n s y khô đ t ho t tính trẩ ắ ầ ấ ấ ạ ước khi s d ng.ử ụKhi t y tr ng nh th này c n chú ý đ n kh năng h p ph d u c aẩ ắ ư ế ầ ế ả ấ ụ ầ ủ
đ t ho t tính làm tiêu hao d u. Lấ ạ ầ ượng d u tiêu hao do b h p ph vào đ tầ ị ấ ụ ấ
ho t tính kho ng 50 đ n 100% tr ng lạ ả ế ọ ượng đ t mà khi t y tráng thấ ẩ ườ ngdùng lượng đ t ho t tính b ng 1,5 3,5% tr ng lấ ạ ằ ọ ượng d u cho nên lầ ượ ng
d u tiêu hao cũng có th đ n 1,5 3,5% là tầ ể ế ương đ i nhi u, c n ph i thuố ề ầ ả
h i l i, có th dùng các bi n pháp sau:ồ ạ ể ệ
trích ly d u và axit béo b ng dung môi không hòâ tan các h p ch tầ ằ ợ ấ không béo cũng b đ t h p ph , thị ấ ấ ụ ường dùng dung môi lá d u xăng;ầ
x lí đ t ho t tính đã h p ph d u b ng ki m làm cho d u đă bừ ấ ạ ấ ụ ầ ằ ề ầ ị
h p ph vào đ t s chuy n thành xà phòng đ dùng;ấ ụ ấ ẽ ể ể
Trang 20 dùng c đ t ho t tính l n d u b h p ph đ l m matit, làm ch tả ấ ạ ẫ ầ ị ấ ụ ể ả ấ
ph i tr n d u v i đ t ho t tính trả ộ ầ ớ ấ ạ ước khi đun nóng
C n đ c bi t chú ý là d u t y tr ng b ng phầ ặ ệ ầ ẩ ắ ằ ương pháp này v sauề không nên gia nhi t cao n a nh trùng h p, oxy hóa hay n u ch y v iệ ữ ư ợ ấ ả ớ
nh a. Vì quá trinh t y tr ng ch th c hi n kho ng nhi t đ 100°c khôngự ẩ ắ ỉ ự ệ ờ ả ệ ộ
b o đ m tách h t các h p ch t không béo cho nên các h p ch t này đunả ả ế ợ ấ ợ ấ nóng nhi t đ cao 250 300°c s l ng xu ng, b phân h y và l m choờ ệ ộ ẽ ắ ố ị ủ ả
s n ph m có màu. Do đó d u t y tr ng b ng phả ẩ ầ ẩ ắ ằ ương pháp h p ph chấ ụ ỉ dùng đ s n xu t s n d u thu n túy, không dùng đ trùng b p sâu để ả ấ ơ ầ ầ ể ợ ượ c;
d u dùng đ trùng h p ph i t y s ch b ng phầ ể ợ ả ẩ ạ ằ ương pháp x lí nhi t hayừ ệ
b ng ki m.ằ ề
đ. T y s ch b ng ki m là d a vào ph n ng trung hòa axit b ng dungầ ạ ằ ề ự ả ứ ằ
d ch ki m trong nị ề ước. Xà phòng t o ra không hòa tan vào d u s đạ ầ ẽ ược tách
ra. Các h p ch t không béo nh phosphatit, ch t nh n, ch t màu cũng đợ ấ ư ấ ờ ấ ượ ctách ra
Tho t tiên dung d ch xà phòng t o thành v i d u m t lo i nhũ tạ ị ạ ớ ầ ộ ạ ương và sau khi đ l ng nhũ tể ắ ương b phá h y, d u s ch n i lên trên, còn l p bênị ủ ầ ạ ổ ớ
dưới là dung d ch xà phòng ch a các h p ch t không béo và kéo theo cị ứ ợ ấ ả
h p ch t c h c. Mu n các t p ch t kia chóng k t t a pha thêm vào m t ítợ ấ ơ ọ ố ạ ấ ế ủ ộ
nước nóng hay dung d ch mu i ăn.ị ố
Lượng ki m c n dùng ph i tính th t kh p v i lề ầ ả ậ ớ ớ ượng axit t do căn cự ứ vào ch s axit, tránh dùng d ki m. Nên dùng dung d ch NaOH n ng đ 10ỉ ố ư ề ị ồ ộ
20° Beaumé v ti n hành nhi t đ 30 80°c.ả ế ở ệ ộ
Còn có th t y s ch b ng axit ho c dùng các ch t kh , ch t oxy hóaể ẩ ạ ằ ặ ấ ử ấ
nh ng t t nh t là dùng phýõng pháp ph i h p bao g m các quá trinh hydratư ố ấ ố ợ ồ hóa, t y s ch b ng ki m và t y tr ng b ng cách h p ph Dùng phẩ ạ ằ ề ẩ ắ ằ ấ ụ ươ ngpháp ph i h p đ t y s ch d u s có đố ợ ể ẩ ạ ầ ẽ ược lo i d u dùng ch t o s n r tạ ầ ế ạ ơ ấ
t t Phố ương pháp ph i h p bao g m các quá trinh c th nh sau:ố ợ ồ ụ ể ư
hydrat hóa d u b ng axit HCI n ng đ 0,25% v i s lầ ằ ồ ộ ớ ố ượng 2% so
Trang 21v i d u nhi t đ 30 50°c trong 30 40 phút;ớ ầ ờ ệ ộ
trung hòa b ng dung d ch ki m NaOH n ng đ 15° Bé 50 70°cằ ị ề ồ ộ ờ trong 35 40 phút v i s lớ ố ượng 100 150% so v i lí thuy t (lớ ế ượng ki m líề thuy t tính d a vào chl s axit). Trung hòa xong rùa tách xà phòng t o thànhế ự ố ạ
và s y chân không;ấ
t y trẩ ắng trong chân không v i 2% đ t ho t tính đã s y k 95 ớ ấ ạ ấ ỹ ờ 110°c trong kho ng 1 gi , sau đó l c l y d u s ch.ả ờ ọ ấ ầ ạ
Phương pháp ph i h p này có u đi m là tách đố ợ ư ể ược hoàn toàn axit béo
t do cũng nh thành ph n không béo trong d u mà lự ư ầ ầ ượng d u hao t n l iầ ổ ạ
ít. Nh ng có nhi u khó khán là quá trình và thi t b ph c t p, ch nên dùngư ề ế ị ứ ạ ỉ
v i lớ ượng d u c n t y s ch khá l n và c n ph i ki m tra k nhi u gaiầ ầ ẩ ạ ớ ầ ả ể ỹ ờ ề
đo n, đ c bi t là lúc trung hòa và r a s ch.ạ ặ ệ ử ạ
2.1.1.4. Lý thuy t v quá trình làm khô c a d u ế ề ủ ầ
M c đ bão hòa đ c tr ng b ng ch s iot có nh h ứ ộ ặ ư ằ ỉ ố ả ưở ng r t l n ấ ớ
đ n kh năng khô c a d u nh ng ch hoàn toàn căn c vào m c đ ế ả ủ ầ ư ỉ ứ ứ ộ không bão hòa thì ch a đ C th là axit béo t d u khô có ch s iot ư ủ ụ ể ừ ầ ỉ ố
l n h n d u khô ban đ u nh ng không có kh năng t o màng trong ớ ơ ầ ầ ư ả ạ
đi u ki n mà lo i d u khô đó có th t o thành màng đ ề ệ ạ ầ ể ạ ượ c. Còn ph i ả chú ý đ n c lo i r ế ả ạ ượ u làm nhi m v ệ ụ este hóa axit béo không no thành
d u khô. ví d d u t ng h p t axit không no v i r ầ ụ ầ ổ ợ ừ ớ ượ u đa ch c nh ứ ư pentaerytrit d khô h n nhi u so v i d u thiên nhiên. Nh ng ch r ễ ơ ề ớ ầ ư ỉ ượ u
đa ch c cùng không quy t đ nh đ ứ ế ị ượ c kh năng khô c th là d u oliu ả ụ ể ầ không khô thì este c a axit béo trong d u đó v i pentaerytrit cũng không ủ ầ ớ khô.
Màng s n ơ bị bi n màu c ế òn do các ch t b n n m l n trong s n b ấ ẩ ằ ẫ ơ ị oxy hóa thành nh ng ch t có màu ữ ấ Ng ườ i ta gi i thích hi n t ả ệ ượ ng bi n ế màu ch t i nhi u h n ch có ánh sáng nh sau. Nói chung bi n ờ ỗ ố ề ơ ờ ỗ ư ế màu là do có nhóm xeton nh ng khi có tác d ng c a tia t ngo i thì ư ụ ủ ừ ạ axeton b phân h y: nghĩa là trong ch t i axeton không b phân h y nên ị ủ ỗ ố ị ủ
kh năng xu t hi n màu d h n nhi u. Quá trình lão hóa nói chung k ả ấ ệ ễ ơ ề ể
c hi n t ả ệ ượ ng hóa giòn và hi n t ệ ượ ng bi n màu ti n hành t ế ế ươ ng đ i ổ
ch m là do các ph n ng, các hi n t ậ ả ứ ệ ượ ng k trên x y ra ch m, nguyên ể ả ậ nhân vì trong quá trình khô các phân t d u đã kém linh đ ng và oxy ử ầ ộ phân b vào trong màng s n cũng khó khăn. Cũng có th dùng m t s ổ ơ ể ộ ố
Trang 22ch t ch ng oxy hóa làm cho màng s n ít b bi n đ i nh ng quá trình ấ ố ơ ị ế ổ ư khô s kéo dài vì th trong th c t không dùng. ẽ ế ự ế
2.1.1.5 các quá trình ch bi n d u ế ế ầ
Ph ươ ng pháp ch bi n d u ph bi n nh t là làm đ c d u đ ch ế ế ầ ổ ế ấ ặ ầ ể ế
t o s n. Đ c đi m c a d u sau khi đã làm đ c là có đ nh t khá l n và ạ ơ ặ ể ủ ầ ặ ộ ớ ớ
ch s iot gi m xu ng nhi u. Ngoài ra tr ng l ỉ ố ả ố ề ọ ượ ng riêng và ch s axit ỉ ố
c a d u đã làm đ c cũng thay đ i, có tăng lên m t ít. Các lo i d u khô ủ ầ ặ ổ ộ ạ ầ
r t d làm đ c l i, đ c bi t là lo i d u khô có ch a n i đôi cách m t ấ ễ ặ ạ ặ ệ ạ ầ ứ ố ộ
nh d u tr u; còn d u không khô không th làm đ c đ ư ầ ấ ầ ể ặ ượ c. Có ba
ph ượ ng pháp làm đ c d u là dùng nhi t (nhi t trùng h p), dùng oxy ặ ầ ệ ệ ợ
c a không khí (trùng h p oxy hóa), dùng l u hu nh (trùng h p nh l u ủ ợ ư ỳ ợ ờ ư
hu nh). Tr ỳ ướ c khi ch bi n c n ph i làm s ch ế ế ầ ả ạ
th cho thêm xúc tác đ rút ng n th i gian trùng h p nh naphtenat c a ể ể ắ ờ ợ ư ủ nhôm, chì, canxi oxyt, k m oxyt Th đ đ c c a d u b ng cách l y ẽ ử ộ ặ ủ ầ ằ ấ
m u d u đ ngu i r i dùng dung môi white spirit hòa tan. L ẫ ầ ể ộ ồ ượ ng dung môi tùy theo đ đ c c a d u ta yêu c u. ộ ặ ủ ầ ầ
b) Trùng h p oxy hóa ợ
Trùng h p oxy hóa là quá trình th ợ ổi dòng không khí hay oxy vào d u ầ đun nóng ở kho ng nhi t đ 130 150° ả ệ ộ C. Ph n ng oxy hóa t a nhi u ả ứ ỏ ề nhi t nên d u có kh năng t b c cháy, vì th c n chú ý không nâng ệ ầ ả ự ố ế ầ nhi t đ lên quá 210° ệ ộ C. D u khô ch ầ ỉ trùng h p đ n đ d c 30 hay ợ ế ộ ặ 35%, còn d u bán khô thì trùng h p oxy hóa đ n đ đ c 35% ầ ợ ế ộ ặ Trong quá trình trùng h p oxy hóa thì h u h t các ch tiêu d u đ u b thay đ i ợ ầ ế ỉ ầ ề ị ổ khá nhi u, đ c bi t là tr ng l ề ặ ệ ọ ượ ng riêng, đ nh t và hàm l ộ ớ ượ ng oxy axit tăng lên nhi u. Còn làm l ề ượ ng peroxyt cũng nh trong quá trình ư khô, tho t tiên tăng lên và đ n m t th i gian nào đó l i gi m xu ng. ạ ế ộ ờ ạ ả ố
Trang 23c) K t h p l u hu nh vào d u ế ợ ư ỳ ầ
Ph ươ ng pháp này ít dùng h n so v i ph ơ ớ ươ ng pháp nhi t trùng h p ệ ợ
và trùng h p oxy hóa vì màng s n t d u có k t h p l u hu nh không ợ ơ ừ ầ ế ợ ư ỳ
s d ng đ ử ụ ượ c lâu. Có th đính l u hu nh vào d u b ng s ể ư ỳ ầ ằ 2 hay s2 Cl2. d). Xà phòng hóa d u và phân riêng các axit béo ầ
Ti n hành xà phòng hóa đ u b ng ki m r i cho tác d ng xà ế ầ ằ ề ồ ụ phòng t o thành v i axit vô c đ có h n h p axit béo. Sau đó làm l nh ạ ớ ơ ể ỗ ợ ạ
t t đ k t tinh axit béo lo i no tách riêng ra đ dùng cho ngành xà ừ ừ ể ế ạ ể phòng, còn l i là ph n axit béo không no pha l ng dùng đ sán xu t ạ ầ ở ỏ ể ấ
s n gliphtal r t thu n ti n.Còn có ph ơ ấ ậ ệ ươ ng pháp xà phòng hóa ch n l c, ọ ọ axit béo lo i no s đ ạ ẽ ượ c tách ra ừướ c kh i d u làm cho d u giàu h n ỏ ầ ầ ơ
v t o thành ph n axit không no ề ạ ầ
đ. Chuy n hóa esíe d u b ng r ế ầ ằ ượ u đa ch c ứ
Quá trình chuy n hóa este các triglyxerit c a d u là quá trình thay ể ủ ầ
th m t ph n hay toàn b glyxerin b ng r ế ộ ầ ộ ằ ượ u khác, axit béo b ng axit ằ khác hay là đ ng th i thay th m t ph n glyxerin, m t ph n axit béo ồ ờ ế ộ ầ ộ ầ
b ng r ằ ượ u và axit khác.Th c hi n chuy n hóa este b ng ph ự ệ ể ằ ươ ng pháp
r ượ u hóa hay axit hóa.
e). Quá trình kh n ứ ướ c d u ve ầ
D u ve ch a đ n 80 90% triglyxerit c a axit rixinoleic: ầ ứ ế ủ
CH3(CH2)s ÇH CH2 CH = CH (CH2)7 COOH OH
Khi đun nóng nhi t đ trên 200°C và c xúc tác d u ve b kh ờ ệ ộ ỏ ầ ị ử
n ướ c, m t phân t n ộ ử ướ c thoát ra và xu t hi n thêm m t n i đôi ấ ệ ộ ố
Trang 242.1.1.6. Các quá trình bi n tính d u ế ầ
a. Bi n tính d u b ng cmhydrit maleic ế ầ ằ
Ng ườ i ta ch bi n d u v i 2 10% anhydrit maleic v i m c đích ế ế ầ ớ ớ ụ tăng nhanh t c ố đ trùng h p các lo i d u có ch a axit béo không no đó: ộ ợ ạ ầ ứ quá trình này có th g i là quá trình maleic hóa ể ọ
b. Bi n tính d u b ng styrol ế ầ ằ
Có th bi n tính d u b ng styrol trong nhi u đi u ki n khác ể ế ầ ằ ề ề ệ nhau: tr n h p d u v i styrolmonome không c n dung môi ho c là ộ ợ ầ ớ ầ ặ thêm dung môi xylen; có th thêm ch t gi m t c đ trùng h p (phenol, ề ấ ả ố ộ ợ
l u hu nh, metylstyrol ) hay không cũng đ ư ỳ ượ c. L ượ ng styrol dùng đ ể
bi n tính tùy theo yêu c u v tính ch t c a s n ph m nh ng th ế ầ ề ấ ủ ả ẩ ư ườ ng không đ ượ c quá 45% h n h p d u và styrol. Nhi u lo i d u có kh ỗ ợ ầ ề ạ ầ ả năng bi n tính b ng styrol d ng ch a trùng h p ho c d ng đã trùng ế ằ ở ạ ư ợ ặ ở ạ
h p hay oxy hóa m t ph n ợ ộ ầ
2.1.2. Nh a thiên nhiên ự
Nh a là h p ch t h u c có phân t kh i l n. Nh a có th hòa ự ợ ấ ữ ơ ử ố ớ ự ể tan trong dung môi h u c , không hòa tan trong n ữ ơ ướ c. Khi hòa tan nh a ự trong dung môi h u c , quét lên b m t s n ph m, dung môi bay h i s ữ ơ ề ặ ả ẩ ơ ẽ hình thành màng c ng, trong su t. ứ ố
Trang 25Nh a chia làm ba lo i: nh a thiên nhiên, nh a nhân t o đ ự ạ ự ự ạ ượ c ch ế
bi n t h p ch t cao phân t thiên nhiên và nh a t ng h p ch bi n t ế ừ ợ ẩ ừ ự ổ ợ ế ế ừ nguyên li u công nghi p hóa h c. ệ ệ ọ
2.1.2.1. Nh a thông ự
n c ta nh a thông l y t mù cây thông
(thông hai lá) hay Pinus mossoniana (thông tàu). M thông khi m i phây ủ ớ
ra kh i v cây thông là m t ch t l ng nh t màu sáng, nh ng qua m t ỏ ỏ ộ ấ ỏ ớ ư ộ
th i gian thì đ c d n l i và xu t hi n các tinh th axit nh a ờ ặ ầ ạ ấ ệ ể ự
Trang 261. Thành ph n c a nh a thông và các lo i axit nh a ầ ủ ự ạ ự
Trong nh a thông có hon 90% là axit nh a và d ự ự ướ i 10% là ch t ấ trung tính t c là ph n không b xà phòng hóa c a nh a thông. Các c u ứ ầ ị ủ ự ấ
t không b xà phòng hóa trong nh a thông l lo i ch t l ng r t nh t ử ị ự ả ạ ấ ỏ ấ ớ màu vàng r m có thành ph n không ôn đ nh, đó chính là ph n có nhi t ơ ầ ị ầ ệ
đ sôi cao c a d u thông còn l i trong nh a thông ộ ủ ầ ạ ự
2. Tính ch t c a nh a thông ấ ủ ự
Nh a thông là m t ch t r n, giòn, trong su t, d dính tay, ch y ự ộ ấ ắ ố ễ ả
m m kho ng nhi t đ 70 80°c và ch y l ng nhi t đ 120° ề ở ả ệ ộ ả ỏ ở ệ ộ C.
Tr ng l ọ ượ ng riêng 20° ở C là 1,090, h s khúc x 20° ệ ố ạ ờ Clà 1,536 và chi s axit kho ng 170, ch s iot đ n 170 204 ố ả ỉ ố ế Nh a thông hòa tan ự trong các l ai r ọ ượ u metylic, etylic, amylic, trong benzen, axeton, cloroform, d u thông, cacbon sunfua, d u thào m c, este, axit axetic ầ ầ ộ Khi hòa tan vào ki m s t o thành xà phòng. Hàm l ề ẽ ạ ượ ng ch t không xà ấ phòng hóa th ườ ng là 5%, có khi lên đ n 10%. Nh a thông cũng có ế ự nhi u tính ch t hóa h c quan tr ng t orng t nh tính ch t c a axit ề ấ ọ ọ ư ự ư ấ ủ
nh a đã nêu trên. ự ở
a. Tính ch t c a nh a thông có quan h đ n nhóm cacboxyl COOH ấ ủ ự ệ ế
Do có ch a nhóm COOH nh a thông có kh năng tham gia vào ứ ự ả các ph n ng t o thành redinat kim lo i, xà phòng natri, este và anhydrit ả ứ ạ ạ
nh a thông, r ự ượ u nh a. ự
b. Tính ch t c a nh a thông có quan h đ n tính ch t không b o hòa ấ ủ ự ệ ế ấ ả
c a nó ủ
Nh a thông là m t ch t không bão hòa nên có kh năng ph n ự ộ ấ ả ả
ng t ng đ i d dàng. Có tr ng h p ph n ng x y ra không có l i
Trang 27nh là ph n ng t oxy hóa c a nh a thông, vì thé có khi c n ph i ư ả ứ ự ủ ự ầ ả hydro hóa tr ướ c khi s d ng. Nh ng trong nhi u tr ử ụ ư ề ườ ng h p thì các ợ
ph n ng x y ra r t có l i cho ta nhi u lo i s n ph m nh ph n ng ả ứ ả ấ ợ ề ạ ả ẩ ư ả ứ két h p v i anhydrit maleic t o thành nh a maleic; ng ng t v i ợ ớ ạ ự ư ụ ớ aldehyt, phenol và c v i nh a phenol formaldehyt; trùng h p v i nhau ả ớ ự ợ ớ cùng nh tác d ng v i do, hypoclorit, axit sunfunc ư ụ ớ
Trang 282.1.1.6. Các quá trình bi n tính d uế ầ
a. Bi n tính d u b ng anhydrit maleic ế ầ ằ
Người ta ch bi n d u v i 2 10% anhydrit maleic v i m c đích tăngế ế ầ ớ ớ ụ nhanh t c đ trùng h p các lo i d u có ch a axit béo không no đó: quá trìnhố ộ ợ ạ ầ ứ này có th g i là quá trình maleic hóa.ể ọ
S n ph m d u đã bi n tính v i anhyđrit ả ẩ ầ ế ớ maleic hay là s n ph m d uả ẩ ầ maleic hóa còn g i là ađuc (addukt) có th este hóa b ng glyxerin hayọ ể ằ pentaerytrit. Cũng có th trung hòa d u ể ầ maleic hóa b ng ki m, amoniac hayằ ề amin đ có s n ph m tan trong nể ả ẩ ước dùng làm s n màu nhũ tơ ương trong
nước
D u đã đầ ược bi n tính b ng anhydrit ế ằ maleic có nhi u u vi t h n soề ư ệ ơ
v i d u thớ ầ ường, c th nh : d dàng nhi t trùng h p, khi trùng h p xongụ ể ư ễ ệ ợ ợ
v n có màu sáng và màng s n đóng r n t t, ch u đẫ ơ ắ ố ị ược tác d ng c a nụ ủ ước và khí quy n t t h n.ể ố ơ
b Bi n t nh d u b ng styroế ỉ ầ ằ ỉ
Có th bi n tính d u b ng styrol ong nhi u đi u ki n khác nhau: tr nể ế ầ ằ ư ề ề ệ ộ
h p d u v i styrolmonome không c ri dung môi ho c là thêm dung môiợ ầ ớ ầ ặ xylen; có th thêm ch t gi m t c đ trùng h p ể ấ ả ố ộ ợ (phenol, l u hu nh,ư ỳ metylstyrol ) hay không cũng được. Lượng styrol dùng đ bi n tính tùy theoể ế yêu c u v tính ch t c a s n ph m nh ng thầ ề ấ ủ ả ẩ ư ường không được quá 45% h nỗ
h p d u và styrol. Nhi u lo i d u có kh năng bi n tính b ng styrol d ngợ ầ ề ạ ầ ả ế ằ ở ạ
ch a trùng h p ho c d ng đã trùng h p hay oxy hóa m t ph n.ư ợ ặ ở ạ ợ ộ ầ
Ví d , dùng h n h p g m 55% d u lin v i 45% h n h p styrol và ụ ỗ ợ ồ ầ ớ ỗ ợ a
metylstyrol (dùng 70% styrol và 30% ametylstyrol) kích đ ng trùng h p b ngộ ợ ằ 3% benzoin peroxyt và th c hi n quá trình bi n tính nh sau: trự ệ ế ư ước tiên đun nóng d u 160°c trong 6 gi r i thêm styrol và ầ ở ờ ồ benzoin peroxyt vào ti nế hành bi n tính 160 250°c trong 5 gi r i 250°c trong 6 gi , 250 300°cế ở ờ ồ ở ờ ở trong 3 gi và cu i cùng 300°c trong 1 gi ờ ố ờ
S n ph m d u đã bi n tính r t nh t, đ c l i nh nh a m m và có mùiả ẩ ầ ế ấ ớ ặ ạ ư ự ề
c a styrol, hòa tan r t d trong nhi u lo i dung môi.ủ ấ ễ ề ạ
Bây gi c n xét đ n thành ph n c a s n ph m d u bi n tính b ngờ ầ ế ầ ủ ả ẩ ầ ế ằ
styrol và c c u phàn ng k t h p ơ ẩ ứ ế ợ
Trong s n ph m d u đã bi n tính có 3 thành ph n:ả ẩ ầ ế ầ
c polystyrol v i đ trùng h p khác nhau;ớ ộ ợ
d axit béo c a d u;ủ ầ
e axit béo c a d u có đính thêm styrol.ủ ầ
Ta c n xét k ph n ng k t h p c a styrol v i d u. Trầ ỹ ả ứ ế ợ ủ ớ ầ ường h p d uợ ầ Nhóm 2
Trang 29Hai ph n ng trên thả ứ ường ti n hành ế ở nhi t đ ệ ộ 140°c và axit béo
đóng vai trò ch t đi u ch nh s phát tri n c a m ch polystirol.ấ ề ỉ ự ể ủ ạ
Khi tăng nhi t đ và gi m n ng đ stirol trong h n h p ph n ng thìệ ộ ả ồ ộ ỗ ợ ả ứ
s gi m kh năng t o thành polystirol và tăng t c đ tác d ng c a stirol v iẽ ằ ả ạ ố ộ ụ ủ ớ axit béo. Nh ng n u tăng nhi t đ cao qu (trên 300°C) thì ch t đ ng trùngư ế ệ ộ ả ấ ồ
h p c a stiroi v i axit béo s b phân h y và s ch t o thành polystyrol phânọ ủ ớ ẽ ị ủ ẽ ỉ ạ
t th p.ử ấ
Dưới đây là m t s đi u ki n c th c a quá trinh bi n tính d u b ngộ ố ề ệ ụ ể ủ ế ầ ằ styrol:
Trường h p đ ng trùng h p kh i: đun nóng d u r i thêm vào d n d nợ ồ ợ ố ầ ồ ầ ầ
h n h p styrol v i ỗ ợ ớ benzoin peroxyt hay ch t kh i đ u khác, sau đó nâng caoấ ơ ầ nhi t đ lên ệ ộ 200°c và h n n a. Nên dùng nhi u peroxyt (kho ng 2 3%ơ ữ ề ả
tr ng lọ ượng styrol) đ gi m phân t kh i c a polyme. Thể ả ử ố ủ ường nên dùng
thêm b metylstyrol (kho ng ả 20% lượng styrol) đ đi u ch nh m ch polymeể ề ỉ ạ làm cho s n ph m đ ng nh t h n.ả ẩ ồ ấ ơ
f Trường h p đ ng trùng h p trong dung môi: đun nóng ợ ồ ợ ở
140 150°c h n h p styrol và d u oxy hóa hay trùng h p s b trongỗ ợ ầ ợ ơ ộ môi trường dung môi tr , thơ ường là xylen (kho ng 50%) trong th iả ờ gian dài. Dung môi có tác d ng làm ch m quá trình trùng h p t oụ ậ ợ ạ thành polystyrol
Trang 30v nguyên li u d u có m y đi m c n chú ý:ề ệ ầ ấ ể ầ
g Không nên dùng nguyên d u tr u vi axit eleostearic ngănầ ẩ
ch n quá trình trùng h p styrol.ặ ợ
h Không nên dùng d u d ng ch a ch bi n (ch a trùngầ ở ạ ư ế ế ư
h p) vì s n ph m s kém đ ng nh t và có ch a nhi u polystyrol.ợ ả ẩ ẽ ồ ấ ứ ề
i Nên dùng d u ve đã kh nầ ử ước; d u lin và d u hầ ầ ướ ng
dương đã được oxy hóa hay trùng h p s b tr n thêm v i 510% d uợ ơ ộ ộ ớ ầ
j.thành ph n polystyrol khá l n nên quá trình khô có tính ch t lý h cầ ớ ấ ọ nhi u h n là hóa h c, do đó mà màng s n khô r t nhanh;ề ơ ọ ơ ấ
k h s khúc x c a polystyrol l n nên màng s n r t bóng.ệ ố ạ ủ ớ ơ ấ
Nh ng màng s n này cũng có khuy t đi m là không ch u đư ơ ế ể ị ược tác
d ng c a nhi u lo i dung môi và không có tính v n năng: có ch không có gìụ ủ ề ạ ạ ỗ thay th đế ược mà có ch l i không th s d ng đỗ ạ ể ử ụ ược
2.1.2.Nh a thiên nhiênự
Nh a là h p ch t h u c có phân t kh i l n. Nh a có th hòa tanự ợ ấ ữ ơ ử ố ớ ự ể trong dung môi h u c , không hòa tan trong nữ ơ ước. Khi hòa tan nh a trongự dung môi h u c , quét lên b m t s n ph m, dung môi bay h i s hình thànhữ ơ ề ặ ả ẩ ơ ẽ màng c ng, trong su t.ứ ố
Nh a chia làm ba lo i: nh a thiên nhiên, nh a nhân t o đự ạ ự ự ạ ược ch bi nế ế
t h p ch t cao phân t thiên nhiên và nh a t ng h p ch bi n t nguyênừ ợ ấ ử ự ổ ợ ế ế ừ
li u công nghi p hóa h c.ệ ệ ọ
Nh a thiên nhiên là các ch t h u c ngu n g c t th c v t. Đ c tínhự ấ ữ ơ ồ ố ừ ự ậ ặ
c a chúng là không tan trong nủ ước mà tan trong m t s dung môi nh t đ nh.ộ ố ấ ị Nhi u lo i nh a khi đun nóng thì hóa m m r i hóa l ng nh ng cũng có vàiề ạ ự ề ồ ỏ ư
lo i nh a khi đun nóng thì phân h y và không hòa tan trong dung môi thôngạ ự ủ
thường (tr epicloridrin) c n ph i ch bi n s b trừ ầ ả ế ế ơ ộ ước khi hòa tan
Nh a thiên nhiên tham gia vào thành ph n c a s n có tác d ngự ầ ủ ơ ụ tăng đ dính c a màng s n vào b m t s n, làm tâng đ bóng, đ c ng,ộ ủ ơ ề ặ ơ ộ ộ ứ
đ b n đ i v i đ m và tính không th m khí. Tuy nhiên nh a thiênộ ề ố ớ ộ ẩ ấ ự nhiên c ng không c nh tranh n i v i nh a t ng h p và càng ngày ngủ ạ ổ ớ ự ổ ọ ườ i
Trang 31Nh a thiên nhiên ph n l n l y t bên trong v cây nh nh aự ầ ớ ấ ừ ỏ ư ự thông và nh a th o m c vùng nhi t đ i, m t s l y t dự ả ộ ệ ớ ộ ố ấ ừ ướ ấi đ t lên g iọ
là nh a m nh nh a copal. Riêng bitum là m t lo i nh a đ c bi t thìự ỏ ư ự ộ ạ ự ặ ệ
có lo i thi n nhiên có s n dạ ệ ẵ ưới đ t và lo i nhân t o, đấ ạ ạ ược ch t oế ạ
b ng cách nhi t phân d u m , nh a và các ch t khác. Nh a thiên nhiênằ ệ ầ ỏ ự ấ ự
c nhi u lo i, nh ng trong công nghi p s n thì nh a ch y u l y tỏ ề ạ ư ệ ơ ự ủ ế ấ ừ
nh a thông, nh a trai, nh a trám. Các lo i cây này nự ự ự ạ ở ước ta có r tấ nhi u.ề
Bước đ u nh a trai s ng m i khai thác ra, theo kinh nghi m cầ ự ổ ớ ệ ổ truy n, thùng nh a đ ít hôm, l p d u trong s n i lên trên m t, ta ch tề ự ể ớ ầ ẽ ổ ặ ắ
l y th nấ ứ ước trong đó dùng làm d u bóng quang nón, quang d u bàn,ầ ầ
gh , t N u là nh a thông ho c nh a trám ta đem ch ng c t b ng h iế ủ ế ự ặ ự ư ấ ằ ơ
nu c, l y ra đớ ấ ược lo i d u nh g i là ạ ầ ẹ ọ xăng thông. Lo i xăng này dùngạ
đ pha l n v i d u s n dùng làm dung môi r t t t. Ph n đ c còn l i g iể ẫ ớ ầ ơ ấ ố ầ ặ ạ ọ
là tùng h ươ Tùng h ng ương thông có màu vàng sáng. Neu màu th m l iẫ ạ thì có nhi u t p ch t c n ti n hành kh b ề ạ ấ ầ ế ử ỏ
Nh a thông có th c t đự ể ấ ượ ừc t 25 27 kg d u xăng/100 kg nh a.ầ ự
Nh a trám có th c t đự ề ấ ượ ừc t 15 18 kg d u xăng/100 kg nh a.ầ ự
Trong nh a thông s ng có kho ng 30% là tùng hự ố ả ương, ph n cònầ
l i là d u và t p ch t khác.ạ ầ ạ ấ
Thành ph n hóa h c c a tùng hầ ọ ủ ương có kho ng 90% là axit nh aả ự
và kho ng ả 10% các h p ch t trung tính, ph n không b xà phòng hóa c aợ ấ ầ ị ủ tùng hương
Tùng hương có nhi t ệ đ ộ hóa m m ề 60 70 °c. Công th c c a nh aứ ủ ự tùng hương là C20 30O2 ỈỈ Chúng ta l n lầ ượt xét t ng lo i nh a thiênừ ạ ự nhiên
2.1.2.1 Nh a thôngự
n c ta nh a thông l y t m cây thông
(thông hai lá) hay Pinus mossoniana (thông tàu). M thông khi m i ph yủ ớ ả
ra kh i v cây thông là m t ch t l ng nh t màu sáng, nh ng qua m tỏ ỏ ộ ấ ỏ ớ ư ộ
th i gian thì đ c d n l i và xu t hi n các tinh th axit nh a.ờ ặ ầ ạ ấ ệ ể ự
Axit nh a c a nh a thông trự ủ ự ước ti n là axit nh a b c m t nhế ự ậ ộ ư các lo i axit dectropimaric (nóng ch y ạ ả ở nhi t đ 211 212°C), axitệ ộ Levopimaric(nóng ch y ả ở 150 151°C), axit capinoic (nóng ch y 144 ả ở 148°C); sau đó chúng đ ng phân hóa thành axit nh a b c hai là axitồ ự ậ abiétic (nóng chày 155 190°C) và axit dehydroabiétic (nóng ch y ở ả ở
173 174°). Axit abiétic C19H29COOH là n đ nh nh t.ổ ị ấ
Trang 32Nh a thông có đ c tính cách đi n, nên khi đự ặ ệ ược ph i h p v i d uố ợ ớ ầ
tr u, màng s n s có thêm tính năng cách đi n r t t t. Nh a thông cũngẩ ơ ẽ ệ ấ ố ự
có nhược đi m là tr s axit cao, làm cho màng s n d b r n n t, s n dể ị ố ơ ễ ị ạ ứ ơ ễ
b xà phòng hóa, trị ương lên ho c đông đ c l i, khi ta pha v i các lo i b tặ ặ ạ ớ ạ ộ
có ki m tính cao nh b t nhôm chì, b t vàng th , xanh chì, xanh k m,ề ư ộ ộ ư ẽ
tr ng k m v.v.ắ ẽ
Do đó c n ph i ti n hành kh axit trong nh a thông. Thầ ả ế ử ự ườ ng
người ta dùng glyxerin đ kh v i nhi t đ ể ử ớ ệ ộ 270°c, nh a thông s trự ẽ ở thành m t th nh a trung tính g i là este.ộ ứ ự ọ
Trong m thông có kho ng 30% nh a thông và g n 70% d uủ ả ự ầ ầ thông. Sau khi ch ng tách d u thông thì nh a thông còn l i là m t ch tư ầ ự ạ ộ ấ
r n trong su t, giòn, màu vàng sáng hay nâu nh t (tùng hắ ố ạ ương). Màu càng sáng thì ph m ch t nh a thông càng t t.ẩ ấ ự ố
Ngoài ra còn có m t vài phộ ương pháp khác đ l y nh a thông n a là:ề ấ ự ữ
Trích ly nh a thông trong các đo n g lá nh n đã hóa nh a b ngự ạ ỗ ọ ự ằ dung môi h u ữ c ơ (d u xăng hay ầ CCI4)
Trường h p dùng ki m đ trích ly không t t b ng và ít dùng vi t oợ ề ể ố ằ ạ thành các mu i xit nh a và mu i axit béo, hi u su t tách ch t nh a raố ạ ự ố ệ ấ ấ ự cũng kém, không quá 70%
Ch ng c t b ng h i nư ấ ằ ơ ước và có chân không d u ta (ph ph m c aầ ỉ ế ẩ ủ nhà máy s n xu t sunfat xenluloza) s thu đả ấ ẽ ược đ n 50% nh a thông.ế ự Ngoài nh a thông ra còn m t lự ộ ượng l n axit béo.ớ
Đ c bi t nặ ệ ờ ước ta còn có lo i nh a r t gi ng nh a thông g i làạ ự ấ ố ự ọ
nh a trám l y t cây trám đen ự ấ ừ Canarium nigrum Engler và cây trám tr ngắ
Canarium a bum ỉ Raeusch Nh a trám có màu th m h n nh a thôngự ẫ ơ ự
nh ng l i có u đi m là ch s axit th p.ư ạ ư ể ỉ ố ấ V
Thành ph n c a nh a thông và các lo i axit nh aầ ủ ự ạ ự
Trong nh a thông có h n 90% là axit nh a và dự ơ ự ưới 10% là ch tấ trung tính t c là ph n không b xà phòng hóa c a nh a thông. Các c u tứ ầ ị ủ ự ấ ử không b xà phòng hóa trong nh a thông là lo i ch t l ng r t nh t màuị ự ạ ấ ỏ ấ ớ vàng r m có thành ph n không n đ nh, đó chính là ph n có nhi tơ ầ ổ ị ầ ệ
đ sôi cao c a d u thông còn l i trong nh a thông.ộ ủ ầ ạ ự
Trong nh a thông có 5 lo i axit nh a là đ ng phân c a nhau ự ạ ự ồ ủ
v i thành ph n chung ớ ầ C20H30O2 Công th c c u t o c a các axit nh ứ ấ ạ ủ ựạ
đó đ u có khung c a ề ủ
fenantren:
Trang 33Các axit nh a đó đ u ch a các nhóm hóa h c gi ng nhau và có ự ề ứ ọ ố tính ch t g n gi ng nhau: ấ ầ ố
Axit abiétic là thành ph n chù y u trong các lo i axit nh a. Có th ầ ế ạ ự ể tách axit abiétic ra kh i nh a thông b ng cách k t tinh nh a thông ỏ ự ằ ế ự ờ trong đung d ch c n đã axit hóa b ng axit clohydric, c n chú ý đun sôi ị ồ ằ ầ dung d ch trong th i gian ng n đ chuy n toàn b axit neoabiétic thành ị ờ ắ ể ể ộ axit abiétic.
Có th tách axit abiétic ra nh sau: hòa tan nh a thông vào c n ể ư ự ồ (v i ớ 1 kg nh a thông dùng kho ng 1,5 lít c n), đun sôi cho đ n khi hòa ự ả ồ ế tan h t r i thêm vào 30 ml đung d ch HC1 trong n ế ồ ị ướ c. Ti p t c đun sôi ế ụ trong 15 phút và thêm vào m t ít hydroquinon đ tránh ph n ng oxy ộ ể ả ứ hóa axit abiétic. Sau đó v a khu y v a làm ngu i dung d ch s thu ừ ấ ừ ộ ị ẽ
đ ượ c kh i tinh th axit abiétic ố ể
Các lo i axit nh a k trên đ u có ch a nhóm cacboxyl và đ u ià ạ ự ể ề ứ ề không bão hòa nên có nhi u tính ch t hóa h c quan tr ng nh : ề ấ ọ ọ ư
là m t axit nên có th t o thành mu i, este, anhydrit axit; ộ ể ạ ố
các este c a axit nh a có th kh thành r ủ ự ể ử ượ u nh a, b ng xúc tác; ự ằ
do ch a bão hòa nên có th hydo hóa, k t h p thêm halogen, tác d ng ư ể ế ợ ụ
v i anhyđritmaleic ; ớ
Trong nh a thông có 5 lo i axit nh a là đ ng phân c a nhau v i thành ph nự ạ ự ồ ủ ớ ầ chung C20H30O2 . Công th c c u t o c a các axit nh a đó đ u có khung c aứ ấ ạ ủ ự ề ủ fenantren:
Trang 34Các axit nh a đ đ u ch a các nhóm hóa h c gi ng nhau và có tính ch tự ố ề ứ ọ ố ấ
g n gi ng:ầ ố
Axit abietic là thành ph n ch y u trong các lo i axit nh a. Có thầ ủ ế ạ ự ể tách axit abietic là thành ph n ch y u trong các lo i axit . Có th tách axitầ ủ ế ạ ể abietic ra kh i nh a thông b ng cách k t tinh nh a thông trong trongỏ ự ằ ế ự ở ở dung d ch c n đã axit hóa b ng axit clohydric, c n chú ý đun sôi dung d chị ồ ằ ầ ị trong th i gian ng n đ chuy n toàn b axit neobietic thành axit abietic.ờ ắ ể ể ộ
Có th tách axit abietic ra nh sau: hòa tan nh a thông vào c n ( v i 1 kgể ư ự ồ ớ
nh a thông dùng kho ng 1,5 lít c n ), đun sôi trong kho ng 15 phút và thêmự ả ồ ả vào m t ít hydroquinon đ tránh ph n ng oxy hóa axit abietic. Sau đó v aộ ể ả ứ ừ khu y v a làm ngu i dung d ch s thu đấ ừ ộ ị ẽ ược kh i tinh th axit abietic ố ể
Các lo i axit nh a k trên đ u có ch a nhóm cacboxyl và đ làạ ự ể ề ứ ể không bão hòa nên có nhi u tính ch t hóa h c quan trong nh :ề ấ ọ ư
Trang 35 Là m t axit nên có th t o thanhfnmuoois, t anhydrit axit;ộ ể ạ ế
Các este c a axit nh a có th kh thành rủ ự ể ử ượu, b ng xúc tác; ằ
Do ch a bão hòa nên có th hydro hóa, k t h p thêm halogen, tácư ể ế ợ
d ng v i anhydric maleic…;ụ ớ
Kh hdro thành axit dehydroabietic và thành peten hay pinantren.ử
Đ ng th i cũng d b oxy hóa nh ng ch b oxy hóa l p b m t vì th khiồ ờ ễ ị ư ỉ ị ớ ề ặ ế
b o qu n c n đ d ng kh i to, không nên nghi n nh ;ả ả ầ ể ở ạ ố ề ỏ
Do tác d ng c a nhi t axit nh a bi n thành axit piroabietic và thànhụ ủ ệ ự ế
d u nh a, d u nh a thông.ầ ự ầ ự
Có kh năng trung h p, ng ng t v i aldehyt và tham gia vào cácả ợ ư ụ ớ
ph n ng v i HNO3, H2SO4, hypoclorit.ả ứ ớ
2. Tính ch t c a nh a thôngấ ủ ự
Nh a thông là m t ch t r n, giòn, trong su t, d dính tay, ch yự ộ ấ ắ ố ễ ả
m m kho ng nhi t đ 70 ề ở ả ệ ộ 80°c và ch y l ng nhi t đ ả ỏ ở ệ ộ 120°c
Tr ng lọ ượng riêng 20° là 1,090, h s khúc x 20° là 1,536 vàở ệ ố ạ ờ chi s axit kho ng 170, ch s iot đ n 170 204.ố ả ỉ ố ế
Nh a thông hòa tan trong các l ai rự ọ ượu metylic, etylic, amylic, trong benzen, axeton, cloroform, d u thông, cacbon sunfua, d u thào m c, este,ầ ầ ộ axit axetic. Khi hòa tan vào ki m s t o thành xà phòng.ề ẽ ạ
Hàm lượng ch t không xà phòng hóa thấ ường là 5%, có khi lên đ nế 10%
Nh a thông cũng có nhi u tính ch t hóa h c quan tr ng t orng tự ề ấ ọ ọ ư ự
nh tính ch t c a axit nh a đã nêu trên.ư ấ ủ ự ở
a. T nh ch t c a nh a thông c quan h đ n nhóm cacboxyl COOHỉ ấ ủ ự ỏ ệ ế
Do có ch a nhóm COOH nh a thông có kh năng tham gia vào cácứ ự ả
ph n ng t o thành redinat kim lo i, xà phòng natri, este và anhydrit nh aả ứ ạ ạ ự thông, rượu nh a.ự
* Red nat kim lo i ỉ ạ : đó là s n ph m thay th toàn b hay m t ph nả ẩ ế ộ ộ ầ
Trang 36các nguyên t hydro trong nhóm COOH cua nh a thông b ng kim lo i.ử ự ằ ạ
Redinat kim lo i ki m a nạ ề ư ước, tan trong nước và dung môi có
ch a nhóm OH mà không tan trong hydrocacbon. Còn redinat kim lo i khácứ ạ thì ghét nước, không tan trong các dung môi h u c không có c c, đ c bi tữ ơ ự ặ ệ
là trong hydrocacbon
Redinat kim lo i không ph i ki m đạ ả ề ược s d ng nhi u h n,ử ụ ề ơ
thường chia ra làm hai lo i nóng ch y và k t t a căn c vào phạ ả ế ủ ử ương pháp
ch t o. Redinat lo i nóng ch y ch t o b ng cách cho kim lo i oxytế ạ ạ ả ế ạ ằ ạ nghi n nh tác d ng v i nh a thông nóng ch y trong kho ng nhi t đề ỏ ụ ớ ự ả ở ả ệ ộ
200 270°c
Redinat kim lo i két tùa ché t o b ng cách cho mu i kim lo i tácạ ạ ằ ố ạ
d ng v i dung d ch xà phòng natri c a nh a thông trong c n hay trongụ ớ ị ủ ự ồ
nước
Redinat kim lo i có 2 tác d ng chù y u trong ng nh s n:ạ ụ ế ả ơ
Redinat Ca, Zn và AI (v n còn m t n a s nhóm axit không b thayẫ ộ ử ố ị
đ i) tham gia vào thành ph n ch t t o màng. N u cho vào nhi u oxyt cácồ ầ ấ ạ ế ề kim lo i kạ ề
trên không thê có s n phâm trong su t và đ ng nh t đả ố ồ ắ ược. Các redinat kề trôn là nh ng ch t trong su t, h i có màu, tan trong dung môi h u c vàữ ấ ố ơ ữ ơ
d u th c v t, c ng h n nh a thông ban đ u, ch y m m nhi t đ caoầ ự ậ ứ ơ ự ầ ả ề ở ệ ộ
Trang 37h n kho ng 120°c (nh a thông ch y m m 70 80°C). Các redinat kimơ ả ự ả ề ờ
lo i k trcn có th dùng d ng r n nh ng t t h n d ng dung d ch 50%ạ ể ề ở ạ ắ ư ố ơ ở ạ ị trong dung môi
Redinat Mn, Co lo i nóng ch y hay k t t a dùng nh ch t làm khôạ ả ế ủ ư ấ cho s n. Lo i két t a thơ ạ ủ ường ch a đ n 8% kim lo i, g p đôi lứ ế ạ ấ ượng kim
lo i có trong redinat lo i nóng ch y. Nh ng redinat nóng ch y ch t o tạ ạ ả ư ả ế ạ ừ
mu i kim lo i c a axit h u c mà kh ng ph i t kim lo i oxyt l i có khố ạ ủ ữ ơ ỏ ả ừ ạ ạ ả năng ch a nhi u kim lo i h n redinat kim lo i kct t a.ứ ề ạ ơ ạ ủ
Redinat kim lo i nên dùng d ng dung d ch ch không nên đ d ng b tạ ở ạ ị ứ ể ờ ạ ộ tránh ph n ng oxy hóa làm gi m kh năng hòa tan trong dung môi.ả ứ ả ả
Xà phòng natri c a nh a thông. Khi cho nh a thông tác d ng v iủ ự ự ụ ớ
m t lộ ượng tương ng dung d ch ki m 5% trong nứ ị ề ướ ởc 100°C trong kho ng 2 gi s đả ờ ẽ ược dung d ch xà phòng trong su t. Dung d ch này đị ố ị ế ngu i s đ c l i và hóa keo, nh ng n u dung d ch có n ng đ thích h p thìộ ẽ ặ ạ ư ế ị ồ ộ ợ
Trang 38Lo i este c a nh a thông v i rạ ủ ự ớ ượu đ n ch c nh metylic, etylic, benzylic làơ ứ ư
nh ng este nh t nh d u dùng làm ch t hóa d o cho nh a t ng h p đ cữ ớ ư ầ ắ ẻ ự ồ ợ ặ
bi t cho nitroxenluloza.ệ
Còn este c a nh a thông v i rủ ự ớ ượu đa ch c nh glyxerin pentaerytrit làứ ư
nh ng s n ph m r n có kh năng k t h p v i b t màu bazic tham gia vàoữ ả ẩ ắ ả ế ợ ớ ộ thành ph n ch t t o màng nh redinat Ca, Zn, AI mà ph m ch t l i t t h nầ ấ ạ ư ẩ ấ ạ ố ơ các lo i redinat đó. Este lo i này thạ ạ ường g i là este nh a thông hay esteọ ự
nh t, h i có màu, không tr n l n v i nớ ơ ộ ẫ ớ ước mà tan trong nhi u dung môi. ề
Rượu nh a có th b este hóa, oxy hóa thành aldehyt Rự ổ ị ượu nh a este hóaự
b ng axit nh a cho ta s n ph m r n dùng làm ch t t o màng cho s n.ằ ự ả ẩ ắ ấ ạ ơ
Đ c bi t rặ ệ ượu nh a có khà năng két h p v i axetylen thành etc vinylic dùngự ợ ớ
d trùng h p thành m t lo i h p ch t cao ph n t ề ợ ộ ạ ợ ấ ả ừ
b. Tính ch t c a nh a thông có quan h đ n tính ch t không b o hòaấ ủ ự ệ ế ấ ả
c a nóủ
Nh a thông là m t ch t không bão hòa nên có kh năng ph n ngự ộ ấ ả ả ứ
tương đ i d dàng. Có trố ễ ường h p ph n ng x y ra không có l i nh làợ ả ứ ả ợ ư
ph n ng t oxy hóa c a nh a thông, vì thé có khi c n ph i hydro hóaả ứ ự ủ ự ầ ả
trước khi s d ng. Nh ng trong nhi u trử ụ ư ề ường h p thì các ph n ng x y raợ ả ứ ả
r t có l i cho ta nhi u lo i s n ph m nh ph n ng két h p v i anhydritấ ợ ề ạ ả ẩ ư ả ứ ợ ớ maleic t o thành nh a maleic; ng ng t v i aldehyt, phenol và c v i nh aạ ự ư ụ ớ ả ớ ự phenol formaldehyt; trùng h p v i nhau cùng nh tác d ng v i do,ợ ớ ư ụ ớ hypoclorit, axit sunfunc
Trang 39Nh a thông hydro hóaự
Nh a thông hydro hóa khó h n axit nh a, c n có xúc tác có áp su t cao vàự ơ ự ằ ấ nhi t đ cao. Trung bình có 3 nguyên t hydro đính vào phân t axit nh aệ ộ ử ử ự trong nh a thông.ự
Nh a thông hydro hóa dùng trong trự ường h p c n tránh quá trình t oxy hóaợ ầ ự
c a nh a thông, có th dùng d dán gi y, dùng làm ch t làm khô, dùngủ ự ể ẻ ấ ắ trong ngành xà phòng
Nh a maleicabiétic (t ađuc abiéticmaleic)ự ừ
Nh a abiéticmaleic là s n ph m este hóa ađuc abiéticmaleic băng glyxerinự ả ẩ hay là s n ph m do tác d ng c a este nh a thông glyxerin v i anhydritả ẩ ụ ủ ự ớ maleic. Cũng có th là s n ph m do tác d ng c a ađuc nh a thông maleicề ả ẩ ụ ủ ự
v i m t s lo i rớ ộ ố ạ ượu và sau đó có cho tác d ng thêm v i kim lo i oxyt.ụ ớ ạ đây tr c hét c n xét đ n ph n ng két h p c a anhydnt maleic vào các
axit nh a t o th nh ađuc.ự ạ ả
Axit levopimaric tác d ng v i anhydrit maleic nhi t đ thụ ớ ở ệ ộ ường:
Axit abiétic và axit neoabiétic tác d ng v i anhydrit maleic kho ng nhi tụ ớ ờ ả ệ
đ 180 ộ oC và cũng t o thành aduc nh th Ađuc có nhi t đ nóng ch y kháạ ư ế ệ ộ ả cao, den
Trang 40 ađuc dc k t h p v i rế ợ ớ ượu đa ch c và do đó có th nâng cao nhi t đứ ề ệ ộ nóng ch y c a s n phâm.ả ủ ả
Bây gi xét dcn các s n ph m este hóa ađuc: s n ph m estc hóa m t ph nờ ả ẳ ả ẳ ộ ầ còn ch a nhóm axit tan trong c n; sàn ph m rán không tan trong c n mà tanứ ồ ẩ ồ trong hydrocacbon th m và d u th c v t và c lo i s n ph m không hòaơ ầ ự ậ ả ạ ả ẩ tan có th dùng làm b t ép để ộ ược
s n ph m nh a tan trong c n ché t o b ng cách đun nóng nh aả ẩ ự ồ ạ ằ ự thông v i anhydrit maleic 200°c, sau đó este hóa m t ph n b ng rớ ở ộ ầ ằ ượu đa
ch c. S n ph m cu i cùng có chi s axit t 80 đ n 110 và màu s c nhứ ả ẩ ố ố ừ ế ắ ư
nh a thông ban đ u, có th tan trong ki m loãng và dung d ch mu i kimự ẩ ề ề ị ố
lo i ki m trong nạ ề ước
s n ph m nh a thông maleic este hòa tan trong d u ch t o b ngả ẩ ự ầ ế ạ ằ cách tương t nh ng nhi t đ cao h n (225 260°C). T l gi a nh aự ư ở ệ ộ ơ ỉ ệ ừ ự thông, anhydrit maleic và rượu đa ch c tính toán th nào đ este hóa toànứ ế ể
b các nhóm axit c a ađuc. S n ph m este hóa có chi s axit t 15 đ n 40.ộ ủ ả ẩ ố ừ ế
Thường dùng 8 phân t gam axit abiétic tác d ng v i 4 ph n t gam ử ụ ớ ả ử
anhydrit maleic r i cste hóa bàng 5 phân t gam glyxerin.ồ ử
Lo i s n ph m nh a này tr n thêm v i nitroxenluloza làm cho màngạ ả ẩ ự ộ ớ
s n bóng h n; nh ng do đ c ng c a nh a khá l n nên ph i thêm nhi uơ ơ ư ộ ứ ủ ự ớ ả ề
ch t hóa d o.ắ ẻ
Lo i nh a này khi pha tr n thêm v i d u th c v t có th dùng d ché t oạ ự ộ ớ ầ ự ậ ế ế ạ
s n b n v i tác d ng c a khí quy n và không b bi n màu nên thơ ề ớ ụ ủ ể ị ế ườ ngdùng đ s n xu t s n màu tr ng hay s n men màu sáng.ề ả ấ ơ ắ ơ
Nh a đa tự ụ
Nh a thông có kh năng ng ng t v i formaldehyt và aldehyt khác, v iự ả ư ụ ớ ớ phenol dây chi xét ph n ng ng ng t c a nh a thông v i nh a phenolở ả ứ ư ụ ủ ự ớ ự formaldehyt t o thành albertol (h c ín nhân t o). Nh a này thạ ẩ ạ ự ường dùng thay nh a copal thiên nhiên nên g i là nh a copal nhân t o.ự ọ ự ạ