1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Khóa luận tốt nghiệp Quản lý tài nguyên rừng và môi trường: Nghiên cứu thành phần các loài sâu hại và đề xuất các biện pháp quản lý sâu hại keo tai tượng (Acacia mangium) tại Xuân

64 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích nghiên cứu của đề tài là xác định được đặc điểm sinh học, sinh thái của sâu hại chủ yếu đối với keo tai tượng; Đề xuất được các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại chủ yếu. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung bài viết!

Trang 1

I Ả

L N ệ T K Q

, ệ ệ ề “Nghiên cứu thành phần các loài sâu hại và đề xuất các biện pháp quản lý sâu hại keo tai tượng (Acacia mangium) tại Xuân Sơn, Phú Thọ’’ S

X , P T , V

T L T

ệ ề T

X S

T ệ ề ệ ề

ề N ế ề

ệ ệ

n c n t n cảm n X M ,

n v n t ực ện

ng Văn y

Trang 2

TÓM TẮT KHÓA LUẬN

1 Tên khóa lu n:

2 Sinh viên th c hiệ : NÔNG VĂN TY “Nghiên cứu thành phần các loài sâu hại và đề xuất các biện pháp quản lý sâu hại keo tai tượng (Acacia mangium) tại Xuân Sơn, Phú Thọ’’ - Research on the composition of insect pests and proposed measures to manage pest of Acacia Mangium

G ng d n: TS LÊ BẢO THANH

4 N i dung khóa lu n:

4 X ịnh thành ph n loài sâu h , ịnh loài sâu h i chính trong khu v c nghiên c u

4 X ịnh m t s ặ m sinh h c, sinh thái c a loài sâu h i chính

4.3 Nghiên c u th nghiệm m t s biện pháp qu n lí loài sâu h i chính

4 4 ề xu t biện pháp qu n lí loài sâu h i chính

5 Kết qu nghiên c u

Q ều tra trên các lâm ph Ke ng t X S , P T Tôi

p 10 loài thu c 8 h , 3 b ù T c có 9 loài

h i lá Keo, 1 loài h i thân và rễ Keo Các loài sâu h i thu c b Cánh vẩy là nhiều nh t chiếm 62,5% s h và 70% s loài, b Cánh c ng chiếm 25% s h

và 20% sổ loài và cu i cùng là b Cánh bằng chiếm 12,5% s h và 10% s loài

T X S , P T có 2 loài sâu h : S (A fulvida Guenée), và Sâu v ch xám (Speiredonia retorta Linnaeus) v i m Sâu nâu 0,84 con/cây, Sâu v ch xám 0,804 con/cây

L a ch n biện pháp phòng tr phù h i v i loài sâu h i chính ở ị là:

- Biện pháp v i: Cụ th c khi ADBP thì tỷ lệ ph

có sâu ở ô thí nghiệm là 60% và ở i ch ng là 60% Sau khi ADBP, thì tỷ lệ cây có sâu gi ở ô thí nghiệm (Sau 40 ngày gi m t 60 % xu ng còn 10%) Còn ở i ch ng thì tỷ lệ (T 60% lên 75%)

Trang 3

- Biện pháp kỹ thu : T c khi ADBP thì tỷ lệ ph ở

ô thí nghiệm là 75% và ở i ch ng là 70% Sau khi ADBP, thì tỷ lệ cây có sâu gi ở ô thí nghiệm (Sau 40 ngày gi m t 75% xu ng còn 15%) Còn ở i ch ng thì tỷ lệ ều (T 7 % 7 %)

th là do không áp dụng biện pháp kỹ thu t lâm sinh

- Biện pháp sinh h c: Ong kén cánh tím (Meteorus narangae Sonan) và Ruồi

ký sinh (Eorista sorbillans Wiedemann)

c m c a chúng, t c biện pháp phòng tr kịp th i

Trang 4

MỤC LỤC

ẶT VẤN Ề 1

C ƯƠNG TỔNG QUAN VẤN Ề NG IÊN CỨU 3

1.1 K ề ù ế 3

K ề ù ở V ệ N 5

K ề ệ ò 7

C .MỤC TIÊU, NỘI DUNG, P ƯƠNG P ÁP NG IÊN CỨU 9

Mụ 9

2.1.1 Mụ 9

Mụ ụ 9

N 9

P 9

2 Kế ệ 9

P ề 9

P ặ 15

4 P ệ ệ ò 15

P ề ệ ò 16

C ƯƠNG K ÁI QUÁT IỀU KIỆN TỰ N IÊN, KIN TẾ , XÃ ỘI VƯỜN QUỐC GIA XUÂN SƠN 20

Vị ị 20

ị , ị ế 20

ề ệ 20

ị 21

T ổ 21

K 22

3.3 ặ ế 23

D , , 23

T ế 23

T ở 25

Trang 5

4 N ị ề ế 26

T , 26

ệ ụ 27

6 ặ ề , ị 30

C 4 KẾT QUẢ VÀ P ÂN TÍC KẾT QUẢ 31

4 T ù 31

4 X ị e ế 35

4 ặ ế ế 39

4 4 Kế ệ ệ ỹ 44

4 ề ệ ò Ke 47

4 L ệ ò 48

KẾT LUẬN, TỒN TẠI , KIẾN NG Ị 51

Kế 51

Tồ 51

K ế ị 52 TÀI LIỆU T AM K ẢO

Trang 6

DANH MỤC BẢNG

: T V X S 27 : ệ V X S 28

ệ V X S 29

Trang 7

DANH MỤC BIỂU

ặ ẩ 11

4 : D ụ ù ệ 31

4 : T e ù 33

4 Tỷ ệ % Ke 34

Bi u 4.4: S biế ng về m các loài sâu h Ke ng 37

Bi u 4.5: Kết qu thí nghiệm biện pháp v i 43

Bi u 4.6 : Ki m tra s chênh lệch s ều tra 44

Bi u 4.7: Kết qu thí nghiệm biện pháp kỹ thu t lâm sinh 45

Bi u 4.8 : Ki m tra s chênh lệch s ều tra 46

Trang 8

DANH MỤC HÌNH

Hình 4.1: Tỷ lệ % s h c a các b ù ……… …………

Hình 4.2: Tỷ lệ % s loài c a các b ù ……… 34

4 : Tỷ ệ % e 35

4 4: ế ề 38

4 41

4 6 : Tỷ ệ % ị ụ ệ

43

4 7: Tỷ ệ % ị ụ PKTLS 45

Trang 9

DANH MỤC MẪU BIỂU

M : ề , 12

M u bi i c 13

M u bi : ều tra sâu h i thân và sung quanh g c cây 14

M u bi 4: ều tra sâu h t 15

Trang 10

ĐẶT VẤ ĐỀ

Ke ng (Acacia mangium Willd) là loài cây hiệ c trồng

r ng rãi và phổ biến trong các tỉnh, thành ph ở C c xem là loài cây có nhiều triền v ng t t do kh i h u hế ều kiện khí h Ke ng có nhiều giá trị s dụng khác nhau: G c dùng làm nguyên liệu s n xu t gi y, làm g trụ mò, làm c i, lá dùng làm phân xanh Keo có hệ rễ phát tri n m nh, có n m c ng sinh c ị m nên có tác dụng c i t t r t t t

N i việc hình thành nên các lâm ph n keo thu n loài thì

qu n th sâu h t hiện và phát tri n m nh M ều tra cho th y trong các lâm ph n keo trồng thu ng xu t hiện m t s

loài sâu h S e (Anomis fulvida Guenée) , Sâu v

lá keo (Speiredonira retorta L e ), S e ,sâu cu ặc biệt

m y t hiện m t s Ke ng thu c H ngài (N e), cánh vẩ (Le e ), ịch ở nhiề T Q g,Phú Th , Vĩ P , T ổn th t l n cho

r ng trồng Theo các nghiên c u m , S

keo (Anomis fulvida Guenée) và Sâu v e (Speiredonira retorta

Linnaeus) Hai loài này s ng chung v gây dịch kéo dài t tháng 4

ế 998 ở ng thu c hai tỉnh Tuyên Quang, Phú Th ,

c i 5220 ha r Ke T 998, phòng tr dịch h , ệ c th c hiệ , ện pháp thù công thông qua thu mua sâu non và biện pháp hóa h c s dụng ở nhiề ịa , ò ện pháp s dụng mồi nh b c chỉ c áp dụng có tính ch t

th nghiệm Biện pháp b t giết và biện pháp hóa h c th c hiện là hai

gi i pháp tình hu ng, áp dụ ị ng mang tính thụ

ng và r t t n kém, nh t là v ịa bàn lâm nghiệp khá r ịa hình ph c

t p thì việc áp dụng hai biện pháp này tr nên gặp nhiề

Trang 11

s dụng thu c hóa h c còn làm ởng nghiêm tr ng t i môi t ng có th gây ra h u qu ở cho việ ề xu t biện pháp phòng tr sâu

h i m t cách h p lý và khoa h c, c n ph i nghiên c u kỹ ặ m sinh h c các loài sâu h Ke ng cho t ng khu v c cụ th

Nằm trong khu v c tỉnh Phú Th , V n Qu G X S ện tích

r ng trồ e ng bị phá h góp ph n nh bé

c a mình vào công tác qu n lý b o vệ r ng c ị , c hiệ ề tài

“Nghiên cứu thành phần các loài sâu hại và đề xuất các biện pháp quản lý

sâu hại keo tai tượng (Acacia mangium) tại Xuân Sơn, Phú Thọ’’

Trang 12

HƯ G 1 TỔNG QUAN VẤ ĐỀ NGHIÊN CỨU

Côn trùng là l ng v t phong phú, chiếm t i ½ tổng s loài sinh v t trên ,T ỉ có kho ng 1% là sâu h i S phong phú về thành ph n loài,

1.1 Khái quát tình hình nghiên cứu về côn trùng thế giới

N i xu t hiệ , ặc biệt là t i b u biết Trồngtr , ch m v i s phá ho i nhiều mặt c a côn trùng

D i ph i b t tay vào tìm hi u nghiên c u về côn trùng

Nh ng tài liệu nghiên c u về côn trùng r t nhiều và phong phú Trong m t cu n sách cổ c a Xeerri viế TCN i cu c bay không lồ và s phá ho i kh ng khiếp c a nh u sa m c

Trong các tác phẩm nghiên c u c a ông nhà triết h c cổ Hy L p Aristoteles (384 – TCN) ệ th 6 ù Ông

i t t c các loài côn trùng y là nh t

H ù u tiên trên thế gi c thành l p ở A 1945.H i côn trùng ở N c thành l 9 9 N ù N Keppen (1882 – 88 ) t b n cu n sách gồm 3 t p về côn trùng lâm nghiệp ề c p nhiề ến côn trùng thu c b cánh c ng

Nh ng cu c du hành c a nhà nghiên c ù N P (1976-1899), Provorovski (1979 – 1895),Kozlov (1883 – 9 ) t b n tài liệu về côn trùng ở trung tâm châu Á, Mông Cổ và miền tây Trung Qu ến thế kỉ XIX t b n nhiều tài liều về côn trùng ở Châu Âu, Châu Mỹ (gồm

40 t p) ở Madagatsca (gồm 6 t p) qu o Haoai,Ấ Và nhiề c khác trên thế gi i

Trang 13

Trong các tài liệ ề c ến loài công trùng thu c b cách c ng

31 t T ề c ến hành nghìn loài thu c b lá Chrysomelidae

N 948, A L I t b n cu n “phân loại côn trùng bằng

trứng ,sâu non, nhộng,của các loài hại rừng’’

N 9 , V ện Hàn Lâm Khoa h L X t b n t p “ Phân loại

côn trùng ở các dải rừng phòng hộ’’ c a các tác gi L.v.Ap non di và G.A.Bay

– bienco

N 9 9 T C T i cu n “sâm lâm côn trùng

học’’ liên tiếp t 96 “ sâm lâm côn trùng học” c viết l i

nhiều l n Trong các tác phẩ i thiệu hình thái, t p tính sinh ho t và các biện pháp phòng tr nhiều loài b lá phá ho i nhiều lo i cây r

có các loài: Ambrostoma quadriimpressum Motsh ; Gazercella aenescens Fairemaire ; Gazercella maculli colis Motsh ; Chrysomela populi Linnaeus ;

Chrysomela zutea Oliver; Chrysomera adamsi ornaticollis Chen; Plagiodera vesicolora Laichart; Gaszrolina thoracica Boly; Chitea mellica Chen

N 9 8, ù T Q u về ặc tính sinh

v t h c, sinh thái h c c a các loài sâu hai r N 9 9 i cu n “

sâu lâm côn trùng và biện pháp phòng trừ các loài sâu hại rừng’’

N 96 , V ện Hàn Lâm Khoa h L X i cu n “phân loại

côn trùng thuộc bộ cách cứng phần Châu Âu thuộc Liên Xô’’

Ở Trung Qu c giáo trình “sâm lâm côn trùng học” c T C p Trung xu t b 96 , 978 t b n cu n “Hình vẽ côn trùng thiên

Trang 14

địch”, 97 D J R E W e t b “ ổ tay về ĩ

v ù ”ở B c Mỹ, ề c ến phân lo i sâu h i sâu có ích

N 978, ở nghiên c ng v t i h c Nông Nghiệp Triết

1.2 Khái quát tình hình nghiên cứu về côn trùng ở Việt Nam

- N 998,T C i thiệu trong thông tin khoa h c c a

i H c Lâm Nghiệp s 2/1998 Kết qu nghiên c u về loài sâu g p

mép này thu c gi ng coleophora,h c ngài bao (coleophoridae),b cách vẩy

(Lepidoptera)

N 998, T ỹ thu t b o vệ r ng s 1 Qu N i thiệu kết qu nghiên c về m t s ặ m hình thái về t p tính ho t c a

3 loài sâu h : L “ ’’ i Keo ng, B Ke ng

(Ambrostoma quadrimpressum Most), Ngài túi nh Ke ng (Acanthopsyche Sp.)

N , “ ều tra d tính d báo sâu bệnh trong lâm nghiệ ” Trân Công Loanh,Nguyễn Thế Nhã,Tr V M tính d báo kh ịch c a sâu, bệnh

h i r ng d ặ m sinh h c c a m i loài

Trang 15

Phòng tr sâu bệnh h i là m t b ph n quan tr ng c a công tác b o vệ

th c v t nhằ : N ặn thiện h i do sâu bệnh gây ra C i t o tr ng thái vệ sinh,góp ph n c ng c thế bề v ng c a hệ sinh thái,góp ph t

ch ng s n phẩ , u qu kinh doanh, phát tri n bền v ng

Có r t nhiều biện pháp phòng tr sâu h : m dịch th c

v , , i thiệu v ,

h , ò tổng h p IPM

D ặ m c a ngành Lâm Nghiệ : ng b o vệ ,

qu , cây công nghiệ c , ặc biệt là chiều cao l n.Diện tích c n

ng l , ịa hình ph c t p Chu kỳ kinh doanh dài khiến trong r ng, trong

ề c v ẩn n u c a nhiều loài sâu h : S , , hung Chu kỳ canh tác dài, ở h t ng kém phát tri n nên

r t khó cho công tác phòng tr sâu h i Vì v ù ặ m sịnh h c và sinh thái c a loài sâu h i, ặ m c ng c n b o vệ, ịa hình khu

v c,kinh nghiệm phòng tr sâu h , ều kiện t nhiên kinh tế xã h pháp phòng tr sâu bệnh h i thích h p

Vì v y khi r ng trồ c mở r ng thì việc nghiên c có

nh ng d tính, d báo s m về loài sâu h i này nói riêng và các loài sâu h i m i khác nói chung là v ề c c các nhà nghiên c u quan a

Trang 16

1.3 Khát quát nghiên cứu về biện pháp phòng trừ

C ến nay thế gi ều tác gi nghiên c u về qu n lý tổng h p sâu bệnh h i nói chung và sâu bệnh h i cây lâm nghiệp nói riêng.Khái niệm

qu n lý tổng h p sâu bệnh h i (Integrated Pest Managemet – IPM) c hi u nhiều cách khác nhau t nhiề T e ệu c a FAO (1972) thu n

ng IPM c các nhà côn trùng h chỉ s ph i h p biện pháp hóa h c v i biện pháp sinh h C e ệ : “ Q n lý tổng h p

h i hiệu qu , b m có l i ích kinh tế ng

IPM ng ( nh n m nh) sinh h c – BIPM ( Biointensive Integrated Pest Mannagement): nh n m nh hoặc tin vào tác dụng c a các biệ cao s ề kháng c a cây trồng, áp dụ

Vào nh 9 a thế kỷ XX,thu t ng qu n lý dịch h i tổng h p (IPM) c ta phổ biến r ng rãi sang nh u thế kỷ XXI Khái niệm về IPM c a tác gi Tr n Quang Hùng (1990) chỉ ra rằng khi tiến hành th c hiệ IPM ù e ều kiện sinh thái mà áp dụng các biện

qu n lý dịch h i m t cách h p lý, bền v ng

Trong ngành Lâm Nghiệ , X T ng (1995) cho rằ “ IPM

l a ch n, tổng h p và th c hiện phòng tr sâu h i trên nh ng ho ng về hệ sinh thái, kinh tế xã h i thông qua việc v n dụng nguyên lý sinh h ”

Về mặt lý lu n các tác gi X T ng (1995),Tr V M ( 994, 99 ) ề IPM n m nh các nguyên t : IPM ph i xu t phát t nghiên lý sinh h c, các kỹ thu c áp dụng ph i có s hài hòa v i các yếu t ng IPM không nh n m nh về tiêu diệt sâu bệnh

Trang 17

h i mà c i việ ều chỉ ng h i kinh tế, IPM ổi m , ng tùy thu ều kiện kinh tế c a t ng khu

v c,t ị

N , N ễn Thế Nhã ò Ke

ện pháp phòng tr c ph i h p v i nhau theo nguyên

t c IPM

Trang 18

ư ng 2 MỤC TIÊU, NỘI DU G, PHƯ G PHÁP GHIÊ ỨU

2.1 Mục tiêu nghiên cứu

2.1.1 Mục tiêu chung

Góp ph n h n chế sâu h , t cây trồng, b o vệ ng sinh thái

2.1.2 Mục tiêu cụ thể

- X ị ặ m sinh h c, sinh thái c a sâu h i ch yế i v i

e ng

- ề xu c các biện pháp phòng tr sâu bệnh h i ch yếu

2.2 Nội dung nghiên cứu

X ịnh thành ph e ng

X ịnh m t s ặ m sinh h c, sinh thái c a sâu h i ch yếu

3 Nghiên c u th nghiệm m t s biện pháp phòng tr sâu h i chính

4 ề xu t biện pháp qu n lý sau h i Keo ng

2.3 P ư ng p áp ng n cứu

2.3.1 Kế thừa tài liệu

- Các tài liệu t nhiên kinh tế,xã h i c a khu v c nghiên c u

2.3.2 Phương pháp điều tra thành phần sâu hại

2.3.2.1 Điều tra sơ bộ

Mụ ề là n c m t cách khái quát về tình hình phát sinh, phát tri n c a sâu h i, khu v c có sâu h i phân b , ph m vi phân b c a loài sâu h ề xu ều tra tỉ mỉ

2.3.2.2 Điều tra tỉ mỉ

Mụ c ều tra tỉ mỉ ịnh chính xác m sâu h i ( con/cây hoặ / t), m gây h i c a sâu ởng c a các yếu t sinh thái : , , ị , ịch, tổ thành r ng,nhiệ , ổ ẩm,ánh , ến tình hình phát sinh, phát tri n c a sâu bệnh h i

Trang 19

tiế ều tra tỉ mỉ c n tiến hành l a ch ề i diện cho khu v c nghiên c Tù e ều kiện nghiên c ều tra

có thế là ô tiêu chuẩn (ÔTC) hay tuyế n hình

Ô tiêu chuẩn là m t diệ c l a ch , các

ặ i diện cho khu v ều tra Ô tiêu chuẩn có diệ , s

l , ặ m về , ịa hình th , i diện cho lâm ph n

ều tra

Về nguyên t c chung, nếu r ng trồ ồ ều về ịa hình,tuổi cây, th m th c bì t i thì s ng ô ít, còn nế ịa hình ph c t p, tuổi cây khác nhau, th ồng nh t thì c n l p nhiều ô tiêu chuẩ S ng

ô tiêu chuẩn c n b trí phụ thu c vào diện tích c a lâm ph chính xác yêu c u Nhìn chung bình quân 10 ÷ 15 ha c ề ặt m t ô tiêu chuẩn Diện tích ô tiêu chuẩn có th nằm trong kho ng 500/2500m2 tùy theo m trồng, s cây trong ô ph i 100 cây C th ở i loài cây e ng v i

m trồng t 6 ế / , ến hành l p ô tiêu chuẩn v i diện tích là 1000m2

Hình d ng ô tiêu chuẩn tùy theo d ịa hình mà có th là hình vuông,hình ch nh ò d c c a khu v i l n nên tiến hành l p ô tiêu chuẩn hình ch nh c 25m x 40m

Vị trí ô tiêu chuẩn ph m b o tính toàn diện cho khu v c nghiên c u,do trí ph ặ m về ị cao, i, ặc

m về lâm ph n , tuổi cây, m trồ , tàn che, th c bì t ng

i, T c nghiên c u ở 3 lâm ph n khác nhau Trên

m i lâm ph ặt ô tiêu chuẩn ở 3 vị : ồi, ồi, ỉ ồi Dụng

cụ l p ô tiêu chuẩn gồ : T c dây, c c m c ph u ịnh 1

ô tiêu chuẩn ta c n l y 1 cây làm m c ( cây làm m n), t cây làm m ịnh góc vuông có c ,4, S ị c góc vuông, nh có chiều dài là 40m, chiều r ng là 25m, t i m i

Trang 20

ều ph ịnh m t góc vuông Ô tiêu chuẩ ịnh khi khép góc mà sai s cho phép nh /

ị ặ m ô tiêu chuẩn kết h p gi ều tra tr c tiếp v i kế

th a tài liệ n qu X S P T

có Hvn và D1.3 bình quân,m i ô tiêu chuẩn tiến hành ều tra 30 cây

ch n ng u nghiên Dụng cụ ều cao c a cây là súng b cao, ò ng

D ằ c kẹ d , ù ị xác

ị C ặ tuổi cây, m trồ , cao, , ế th a các thông tin tổng h p t bi u m u 01:

Biểu 2.1 Đặc đ ểm các ô tiêu chuẩn

Trang 21

m b o m i l ều tra 10% tổng s cây trong ô tiêu chuẩn, tiến hành

th t các cây trong ô t ến n cây Rồi tiến hành ch n cây tiêu chuẩn

ều tra theo u nghiên có hệ th ng: c ều tra

1 hàng, ều tra 1 cây, v ịnh kỳ 1 tu ều tra 1 l n

C e ng là m t loài cây tiêu chuẩ ều tra 6 cành trên 1 vị trí :

- Hai cành g e – Tây

- Hai cành gi e ng Nam – B c

- Hai cành ng e – Tây

2.3.2.4 Xác định các ô tiêu chuẩn

a) Đ ều tra sâu hại lá

Trên t t c n c a cây tiêu chuẩn, tiến hành quan sát, ếm s

ng cá th c a t ng loài sâu h i c a m e n phát tri n c a chúng Kết qu thu ghi vào m u bi u sau:

Mẫu biểu 2.1: Đ ều tra số lượng , chất lượng sâu hại lá

S hiệu ô tiêu chuẩn: Loài cây:

N ều tra: Tuổi cây:

Tr

ng

S sâu non ở các tuổi

Nh ng Sâu

ởng thành

∑ cành

c a cây

Ghi chú

1 2 3 4 5

1

b) Đ ều tra mức độ gây hại của s u ăn lá

Trên m ều tra c a cây tiêu chuẩn, chúng tôi tiế ều tra 6

lá theo vị trí sau: 2 lá ở g c cành và 2 lá ở u cành

- Cành phân m bị h i theo ô tiêu chuẩ :

- C p 0: Là nh ng lá không bị h i

Trang 22

- C p I: Là nh ng lá bị h i 25% tổng diện tích lá

- C p II: Là nh ng lá bị h i t 25% - 50% tổng diện tích lá

- C p III: Là nh ng lá bị h i t 51% - 75% tổng diện tích lá

- C p IV: Là nh ng lá bị h i > 75% tổng diện tích lá

Kết qu c ghi vào bi u m u sau:

Mẫu biểu 2.2 Đán g á mức độ ăn ại của s u ăn lá

S hiệu ô tiêu chuẩn: Loài cây:

N ều tra: Tuổi cây:

ều tra

S lá bị h i các c p Chỉ s

h i

Ghi chú

1

c) Đ ều tra sâu hạ t n v đ ều tra sung quanh gốc cây

T 6 ều tra sâu h i lá d a vào d u vết hoặc triệu ch tính s cành hoặc s ng ều tra, v i sâu h ếm tổng s cây bị h i so

v i tổng s ều tra Dùng dao c t t t c các cành hoặc ng n bị h i trẻ

b t các loài sâu h i hoặ ịnh m h i Kết qu T c ghi vào bi u

m u sau:

Trang 23

Mẫu biểu 2.3: Đ ều tra sâu hại thân và sung quanh gốc cây

S hiệu ô tiêu chuẩn: Loài cây:

N ều tra: Tuổi cây:

d) P ư ng p áp đ ều tra s u dướ đất

P ịnh ô d ng b n: Trong s ô tiêu chuẩn m ều tra 5

ô d ng b n, 4 ặt ở 4 góc và m ặt ở gi a ô tiêu chuẩn v i diện tích là 1m (1mx1m) Các ô d ng b ặt ở i g c Các ô d ng b n c ều tra sau tiến d e ng chéo c a ô tiêu chuẩn, ô d ng b n ở gi a ô tiêu chuẩn thì tiến hành d n sang hai bên song song v i c nh c a ô tiêu chuẩn và kho nh cách gi a các ô là 1m Diện tích c a các ô d ng b n là 1m2, ng 1mx1m

Dù c g ịnh ô d ng b n, 4 4 c tre Sau khi xác ịnh vị trí ô d ng b n xong, tiế :

T c hết dùng tay b i l p c , th m mục trên bề mặt, v a b i v a nhổ hết c

c a l p bề mặ tìm kiế ù , ù c,cu c t ng l p t,m i l , t ở m i l ề m , t c a các l tránh nh m l n gi a các l p Cu c

ế ù tìm kiếm các loài côn trùng, c cu c bi u m u sau:

Trang 24

Mẫu biểu 2.4: Đ ều tra sâu hạ dướ đất

S hiệu ô tiêu chuẩn: Loài cây:

N ều tra: Tuổi cây:

2.3.3 Phương pháp nghiên cứu đặc điểm hình thái và tập tính

T nh ng m u v t các loài côn trùng gây h c tiến ịnh danh loài d a trên các tài liệu chuyên ngành Tiến hành mô t ặ m hình thái, kế th a các tài liệ ị ặ m sinh h c c a các loài sâu h i

2.3.4 Phương pháp thử nghiệm các biện pháp phòng trừ

T i các ô tiêu chuẩ ều tra l a ch n các ô tiêu chuẩ ều kiệ

b ồng nh ổ , ị … th nghiệm các biện pháp phòng tr

Hai biện pháp phòng tr sâu h i keo là biệ C i v t lý và biện pháp kỹ thu t lâm sinh

Tiế ều tra tỷ lệ cây có c khi áp dụng các biện pháp, sau ịnh kỳ ều tra m t l ịnh tỷ lệ cây có sâu

Trang 25

3.3.5 Phương pháp đề xuất các biện pháp phòng trừ

- C kết qu ề ều kiện áp dụng các biệ tiến hành

l a ch n các biện pháp thích h p

- C ặ m sinh h , , ặc biệt là t p tính c a sâu phá

h ện pháp phòng tr C kết qu th nghiệm m t s biện pháp phòng

2.3.6 Phương pháp xử lý số liệu

- Tính toán số liệu

Tính m c a loài sâu h i ở m i ô tiêu chuẩn hoặc ô d ng b n qua t t

ều tra theo công th c sau:

T :

M là m sâu h i (S cá th 1 loài/cây hoặc m2)

ai là s ng sâu h ều tra th i

N là tồng s ều tra

Tỷ lệ c tính theo công th c:

P% = 100

N n

T :

n là s cây hoặc s ô d ng b n có loài sâu h i c n tính

N là tổng s ều tra/tổng s ô d ng b n có loài sâu c n tính

Nếu giá trị c % > % ều

Nếu giá trị c a p% t % ÷ % ều

Nếu giá trị c % < % ng u nhiên

Tính m h i lá c a t ều tra trên t ng ô tiêu chuẩn theo công th c :

Trang 26

T c tỉ lệ bị h i trung bình cho t t c ều tra theo

ng rồ i chiếu v i tiêu chuẩ Nếu A% < 10% thì lá cây bị h i nhẹ

Nếu A% t 10% + 25% thì lá cây bị h i v a

Nếu A% t 26% + 50% thì lá cây bị h i nặng

Nếu A%> 50% thì lá cây bị h i r t nặng

Tính hệ s biế ng c a các loài sâu h ều tra theo công th c:

Trang 27

Khi tính s trung bình (bằng m tuyệ ) ng tính cho các

c khác nhau, c p nh nh t là ô tiêu chuẩ ẩn (thí

dụ ô có cùng c tuổi cây hay các ô ở cùng vị , ịa hình) và c a toàn khu v c

ều tra

N y tùy theo cách tính mà s dụng giá trị Xi, n và X khác nhau Nếu x bằng m tuyệ i c a ô tiêu chuẩn thì n bằng tổng s cây tiêu chuẩn

c a ô tiêu chuẩ

Nếu x bằng m tuyệ i c a các ô tiêu chuẩn có cùng c tuổi thì n bằng

tổng s ô tiêu chuẩn có c tuổi c n tính

Nếu S% càng nh t hiệ ều và ít biế ng Nếu S% càng

l t hiệ ều và biế ng nhiều

* Kiểm tra tính thuần nhất về mật độ

ki m tra tính thu n nh t m sâu h i t i các vị trí có s khác nhau hay

không tôi s dụng tiêu chuẩn U, khi th y có s sai khác về m , tiếp tục ki m

1

2 1

2 1

n

S n S

X X

 

Trang 28

H0 : µ1 = µ2 (gi thiết hai s trung bình t c m bằng nhau)

+ Khi |U | > 1.96 Ho (α = 0.05) Hai s trung bình có s sai khác nhau v i m tin c y là 95%

+ │U│< 96 trung bình không có s sai khác nhau v i m tin c y là 95%

Trang 29

HƯ G 3 KHÁI QUÁ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ , XÃ HỘI VƯ N

QUỐ GIA XUÂ

- Phía B c giáp xã Thu Cúc, huyệ T S , ỉnh Phú Th ;

- Phía Nam giáp huyệ c, tỉnh Hoà Bình;

- Phía Tây giáp huyện Phù Yên, tỉ S L ;

- Ki ịa hình núi th ồ , cao <700m, chiếm kho ng 65% tổng diện tích t nhiên c V n, ph n l t, có xen l ịa hình caster, phân b N V , d c trung bình t 25 - 300, cao trung bình 400m;

- ị , ò o và d c tụ, chiếm kho ng 5% tổng diện tích

t nhiên c V n, nằm xen gi a các dãy núi th p và trung bình, ph n l n diện

c s dụng canh tác nông nghiệp

3.2 Đ ều kiện tự nhiên

Trang 30

3.2.1 Địa chất

Theo tài liệ ịa ch t miền B c Việ N 984 y: Khu v c

V n qu X S ịa ch t ph c t p Các nhà

ịa ch t g ù ồi núi th p sông Mua Toàn vùng có c u trúc d ng

ph c nếp lồi Nham th ch gồm nhiều lo i và có tuổi khác nhau nằm xen kẽ thành các d i nh hẹp

Phía tây và Tây Nam có các dãy núi th c c u t o bằng

d ng và phong phú nên có nhiều lo c t o thành trong khu v c này

M t s lo t chính có nhiều giá trị trong khu v c:

- Đất feralit có mùn trên núi trung bình (FeH): ều

kiện mát ẩ , d c l , ng, không có kết von và t ng mùn dày, tỷ lệ mùn cao (8-10%) Phân b ở cao t 700-1386m, t p trung ở phía Tây c V n, giáp v i huyệ c (tỉnh Hoà Bình), huyện Phù Yên (tỉnh

S L )

- Đất feralit đỏ vàng phát triển ở vùng đồi núi thấp (Fe): là lo t có quá

trình feralit m n hình, màu s c phụ thu c vào t ng lo ẹ

ẩm c t Phân b i 700m, thành ph i nặng, t t d , n,

t khá m u m , thích h p cho các loài cây lâm nghiệp phát tri n

Trang 31

- Đất Rangin (hay đất hình thành trong vùng núi đá vôi)-R: i

, , ịa hình l i d ế i bị

r ế , t chỉ hình thành trong các hang h c hoặ

- Đất dốc tụ và phù sa sông suối trong các bồn địa và thung lũng (DL): Là

lo t phì nhiêu, t ng d y, màu nâu, thành ph i ch yếu là limon (L)

c bồi thêm m t l p phù sa m i khá màu m

3.2.3 Khí hậu thủy văn

3.2.3.1 Khí hậu

- Theo tài liệu quan tr ng th a tr M

T S , u t i khu v V n qu X S ằm trong vùng nhiệt

i gió mùa; m ù õ ệ : ù ù

- Mù u t tháng 4 ến tháng 10, chiếm 90% tổ , 8,9 L

t i 40,70C; nhiệ không khí th p nh t tuyệ ế sau, có khi xu ng t i 0,50C

- ẩm không khí trung bình c 86%, ẩm cao nh t vào tháng 7, 8 (trên 87%), th p nh t vào tháng 12 (65%)

3.1.4.2 Thủy văn

V n qu X S ác hệ th ng su : S i Thân; Su i Thang; Su i Chiềng các su ổ ra hệ th ng Sông Vèo và Sông Dày Hai sông này h M , ồ ổ vào sông Hồng t i Phong V c Tổng chiều dài c a sông 120km, chiều r ng trung bình 150m, thu n l i cho việc v n chuy ng th y t ng nguồn về Sông Hồng

Trang 32

3.3 Đặc đ ểm kinh tế xã hội

3.3.1 Dân số, dân tộc, lao động và phân bố dân cư

V n qu X S ù ệm có 29 thôn thu ịa gi i hành chính c 6 X S , T S , L ồ , ồng S , K T ng và

X , ệ T S ỉnh Phú Th Các xóm phân b ch yế i chân

t, ở cao t 200 - 400 m so v i m c bi n, t p trung ở , t ph n phía B c và Nam c V n qu c gia

- Dân s : Theo kết qu th ng kê t , V n qu c gia Xuân

S ù ệ ( 9 / ) 9 i v i 2.908 h ; trong

ằ ù õ V n qu 984 i v i 794 h

- Dân t : V n qu X S ù ệm có 3 dân t c ; T , M ng có 2.324 h , chiếm 79,9%; dân t c Dao có 546 h , chiếm 18,7 %; dân t c Kinh có 38 h , chiếm 1,4 %

+ Dân tộc Mường

N M ng s ng thành t ng xóm riêng biệt t i các xóm L p, L ng và

N c Thang, m t s ít sinh s ng trong xóm Dù Trong s n xu , M ng

v n gi c tính c ồng H ng h tr l n nhau trong các công việc , , N M ng có truyền th ng làm ru ng

i, vì v y ru c c a h ng r t ổ ịnh và bền v ng

+ Dân tộc Dao

N i Dao phân b ở các xóm Dù, C i, Xoan, Tân Ong, H Bằng và

T N i Dao ở ò c nhiều phong tục t p quán và truyền

th ặ i Dao ở Việ N ồn tài nguyên

Ngày đăng: 15/06/2021, 09:28

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
6. Nguyễn Thế Nhã, Tr V M ( 4): o vệ th c v t. NXB Nông ngbiệp, Hà N i.7 T V ệ C ng ( 2012 ): Khóa lu n t t nghiệ “ N c ề xu t biện pháp qu n lý tổng h p sâu h Ke ng ( acacia mangium) t i M c Châu, S L ’’ Sách, tạp chí
Tiêu đề: N c ề xu t biện pháp qu n lý tổng h p sâu h Ke ng ( "acacia mangium
Nhà XB: NXB Nông ngbiệp
2. Tr n Công Loanh, Nguyễn Thế Nhã (1997): Côn trùng r ng. NXB Nông nghiệp, Hà N i Khác
3. Nguyễn Thế Nhã, Tr n Công Loanh, Tr M ( ): ều tra d báo d tính sâu bệnh trong lâm nghiệp. NXB Nông nghiệp, Hà N i Khác
4. Nguyễn Thế N ( ): S e ò . T p chí nông nghiệp và phát tri n nông thôn, s 10, trang 730-731 Khác
5. Nguyễn Thế Nhã, Tr n Công Loanh (2002): S dụng côn trùng và vi sinh v t có ích. NXB Nông nghiệp, Hà N i Khác
8. Nguyễn Minh Tùng ( 2009 ): Khóa lu n t t nghiệ “N ề xu t biện pháp qu n lý tổng h p sâu h Ke ng t i công ty lâm nghiệp Tâm Phong huyện Hàm Yên, T Q ’’ Khác

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w