Mô tả đối tượng được bảo vệ, tính toán ngắn mạch phục vụ bảo vệ rơle, lựa chọn phương thức bảo vệ rơle là những nội dung trong 5 chương của phần 2 Tính toán bảo vệ rơle cho TBA. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1PH N II Ầ
Trang 2CH ƯƠ NG I: MÔ T Đ I T Ả Ố ƯỢ NG Đ ƯỢ C B O V Ả Ệ
I. MÔ T Đ I TẢ Ố ƯỢNG :
Đ i tố ượng b o v là tr m bi n áp 220/110/22 KV, có 2 máy bi n áp tả ệ ạ ế ế ự
ng u Bẫ 1 và B2 m c song song v i nhau. Hai máy bi n áp này đắ ớ ế ược cung c pấ
t m t ngu n c a h th ng đi n(HTĐ). H th ng đi n cung c p đ n thanhừ ộ ồ ủ ệ ố ệ ệ ố ệ ấ ế góp 220kV c a tr m bi n áp qua đủ ạ ế ường dây kép D. Phía trung và h áp c aạ ủ
tr m có đi n áp 110kV và 22kV đ a đ n các ph t i.ạ ệ ư ế ụ ả
Trang 3II. THÔNG S CHÍNH :Ố
1. H Th ng Đi n HTĐ: ệ ố ệ có trung tính n i đ tố ấ
Công su t ng n m ch ch đ c c đ i: Sấ ắ ạ ở ế ộ ự ạ Nmax = 2000MVA
Công su t ng n m ch ch đ c c ti u: Sấ ắ ạ ở ế ộ ự ể Nmin = 1700MVA
S đ đ u dây: Yơ ồ ấ 0TN/∆11
Trang 4Đi n áp ng n m ch ph n trăm c a các cu n dây:ệ ắ ạ ầ ủ ộ
Trang 5
:dòng ng n m ch hi u d ng toàn ph n l n nh t khi ng n m chắ ạ ệ ụ ầ ớ ấ ắ ạ
B ng thông s máy c t đã ch n cho các c p đi n áp:ả ố ắ ọ ấ ệ
Trang 63. Máy Bi n Đi n Áp:ế ệ
BU được ch n theo các đi u ki n sau:ọ ề ệ
Đi n áp đ nh m c: Uệ ị ứ đmBI UđmHT
C p chính xác phù h p v i yêu c u c a các d ng c đo.ấ ợ ớ ầ ủ ụ ụ
Công su t đ nh m c: Sấ ị ứ 2đmBU S2
Trong đó: S 2 =
V i , là t ng công su t tác d ng và ph n kháng c a các d ng c đo ớ ổ ấ ụ ả ủ ụ ụ
Ch n BU m t pha có thông s sauọ ộ ố :(tra trong sách THI T K NHÀ Ế Ế
MÁY ĐI N VÀ TR M BI N ÁP Ệ Ạ Ế c a Hu nh Nh n trang 297 )ủ ỳ ơ
ng n m ch đi qua các BI khi x y ra các d ng ng n m ch.ắ ạ ả ạ ắ ạ
Trang 7Yêu c u c a vi c tính toán ng n m ch là ph i xác đ nh đầ ủ ệ ắ ạ ả ị ược dòng
ng n m ch l n nh t (Iắ ạ ớ ấ max) đ ph c v cho vi c ch nh đ nh r le và dòng ng nể ụ ụ ệ ỉ ị ơ ắ
m ch nh nh t (Iạ ỏ ấ min) đ ki m tra đ nh y cho các r le đã để ể ộ ạ ơ ược ch nh đ nh.ỉ ị Trong h th ng đi n đi n(HTĐ) ngệ ố ệ ệ ười ta thường xét các d ng ng n m chạ ắ ạ sau:
Tính toán th c t cho th y ph t i h u nh không tham gia vào dòngự ế ấ ụ ả ầ ư
ng n m ch quá đ ban đ u, do v y ta b qua ph t i khi tính toán ng nắ ạ ộ ầ ậ ỏ ụ ả ắ
m ch quá đ ban đ u.ạ ộ ầ
H th ng t không bão hòa: gi thi t này là cho phép tính toán đ nệ ố ừ ả ế ơ
gi n đi r t nhi u b i vì ta xem m ch là tuy t tính nên có th dùng phả ấ ề ở ạ ế ể ươ ngpháp x p chông đ tính toán.ế ể
B qua đi n trỏ ệ ở
V i đi n áp > 1000v thì b qua đi n tr R vì R<<X ớ ệ ỏ ệ ở
V i đi n áp < 1000V thì không th b qua R vì R>1/3X ớ ệ ể ỏ
B qua đi n dungỏ ệ
Trang 8B qua dòng đi n t hóa c a máy bi n ápỏ ệ ừ ủ ế
H th ng đi n 3 pha là đ i x ngệ ố ệ ố ứ
Các tính toán được th c hi n trong h đ n v tự ệ ệ ơ ị ương đ i.ố
II. CH N CÁC Đ I LỌ Ạ ƯỢNG C B N:Ơ Ả
Ta ch n: ọ
( đi n áp trung bình c a các c p tệ ủ ấ ương ng )ứ
Do đó dòng đi n c b n trong các c p đi n áp là:ệ ơ ả ấ ệ
Trang 10a. Th t thu n:ứ ự ậ
Hình2.1: S đ thay th TTT ơ ồ ế
b. Th t ng ch: ứ ự ị
Hình 2.2: S đ thay TTN ơ ồ
Trang 11c. Th t không:ứ ự
Hình 2.3: S đ thay th TTK ơ ồ ế
Tính Toán Ng n M ch C a Tr m:ắ ạ ủ ạ
Trang 12Hình 2.4: S đ n i đi n chính c a tr m và ơ ồ ố ệ ủ ạ
các đi m c n tính ng n m ch ể ầ ắ ạ
III. CÁC S Đ TÍNH TOÁN:Ơ Ồ
Tính toán các dòng đi n ng n m ch đệ ắ ạ ược th c hi n trong ch đ c c ư ệ ế ộ ự
đ i và ch đ c c ti u bao g m 4 s đ ;ạ ế ộ ự ể ồ ơ ồ
S đ 1 ơ ồ : khi h th ng ch đ c c đ i và tr m v n hành 1 máy bi n ệ ố ở ế ộ ự ạ ạ ậ ế
Trang 17I1BI1 =
I2BI1 =
I0BI1 =
IBI1 = I1BI1+ I2BI1+ I0BI1 = + = 6.025
IBI4 =3. I0B = 3×0.5 = 1.5 kA
Dòng qua các BI khác b ng không.ằ
b. Ng n m ch phía 110kV:ắ ạ
S đ thay th th t thu n, th t ngh ch và th t không.ơ ồ ế ứ ự ậ ứ ự ị ứ ự
Hình 2.8: S đ thay th th t thu n ơ ồ ế ứ ự ậ
Trang 19Phân b dòng đi n th t không.ố ệ ứ ự
Dòng th t không ch y qua phía 110kV c a máy bi n áp:ứ ự ạ ủ ế
Trang 20Dòng th t không t h th ng v đi m ng n m ch:ứ ự ừ ệ ố ề ể ắ ạ
Dòng th t không qua cu n chung c a máy bi n áp (h đ n v có tên)ứ ự ộ ủ ế ệ ơ ị
I0ch = I0T. Icb2 – I0C. Icb1= 1.927× 1.05 – 0.73× 0.525 = 0.768 kA
Trang 22Dòng th t không qua cu n chung c a máy bi n áp (h đ n v có tên)ứ ự ộ ủ ế ệ ơ ị
I0ch = I0T. Icb2 – I0C. Icb1 = (1.522× 1.05) – ( 0.576× 0.525) = 1.296 kA
Trang 23Cu n dây 22kV c a máy bi n áp n i ∆ do v y ch tính ng n m ch 3 ộ ủ ế ố ậ ỉ ắ ạpha N(3)
Trang 24T k t qu tính toán trên ta có b ng t ng k t tính ng n m ch cho ừ ế ả ả ổ ế ắ ạ
Trang 25Hình2.12: S đ thay th th t thu n ơ ồ ế ứ ự ậ
Trang 28Dòng ng n m ch qua cu n dây phía cao c a m i máy bi n ápắ ạ ộ ủ ỗ ế
Trang 30S đ thay th th t thu n, th t ngh ch và th t không.ơ ồ ế ứ ự ậ ứ ự ị ứ ự
Hình 2.15: S đ thay th th t thu n ơ ồ ế ứ ự ậ
Hình 2.16: S đ thay th th t ngh ch ơ ồ ế ứ ự ị
Trang 32Phân b dòng đi n th t không.ố ệ ứ ự
Dòng th t không ch y qua phía 110kV c a máy bi n áp:ứ ự ạ ủ ế
Dòng th t không qua cu n chung c a máy bi n áp (h đ n v có tên)ứ ự ộ ủ ế ệ ơ ị
I0ch = I0T. Icb2 – I0C. Icb1= ( 1.4× 1.05) – (0.3765× 0.525) = 1.27
Trang 34Dòng th t không qua cu n chung c a máy bi n áp (h đ n v có tên)ứ ự ộ ủ ế ệ ơ ị
I0ch = I0T. Icb2 – I0C. Icb1= (1.021× 1.05) – (0.275× 0.525) = 0.928 kA
Dòng qua dây trung tính c a máy bi n áp:ủ ế
I0TT = 3. I0ch = 3× 0.928 = 2.784 kA
Phân b dòng qua các BI:ố
Trang 42b. Ng n M ch Phía 110kV ắ ạ
S đ thay th th t thu n, th t ngh ch, th t không.ơ ồ ế ứ ự ậ ứ ự ị ứ ự
Hình 2.22: S đ thay th th t thu n ơ ồ ế ứ ự ậ
Hình 2.23: S đ thay th th t ngh ch ơ ồ ế ứ ự ị
Trang 44Phân b dòng đi n th t không.ố ệ ứ ự
Dòng th t không ch y qua phía 110kV c a MBA.ứ ự ạ ủ
I0T = I0∑ = 1.646
Dòng th t không t h th ng v đi m ng n m ch:ứ ự ừ ệ ố ề ể ắ ạ
Dòng th t không qua cu n chung c a máy bi n áp (h đ n v có tên)ứ ự ộ ủ ế ệ ơ ị
I0ch = I0T. Icb2 – I0C. Icb1
Trang 46Dòng th t không qua cu n chung c a máy bi n áp (h đ n v có tên)ứ ự ộ ủ ế ệ ơ ị
I0ch = I0T. Icb2 – I0C. Icb1=(1.247× 1.05) – (0.409× 0.525) =1.095
Dòng qua dây trung tính c a máy bi n áp:ủ ế
ITT = 3. I0ch = 3×1.095 = 3.285
Phân b dòng qua các BI:ố
Đi m Nể 2:
Trang 49N(1) 2.903 0 0 3.28522kV N3 N(2) 1.61 0 1.61 0
Trang 52Dòng ng n m ch qua cu n dây phía cao c a m i máy bi n ápắ ạ ộ ủ ỗ ế
IBI1 = IHT + I0C =
Trang 53Dòng đi n qua dây trung tính c a MBA:ệ ủ
ITT = 3. I0C . Icb1 = 3 × 1.26× 0.525 = 1.985kA
Trang 56Phân b dòng đi n th t không.ố ệ ứ ự
Dòng th t không ch y qua phía 110kV c a máy bi n áp:ứ ự ạ ủ ế
Trang 57Dòng th t không qua cu n chung c a máy bi n áp (h đ n v có tên)ứ ự ộ ủ ế ệ ơ ị
I0ch = I0T. Icb2 – I0C. Icb = (× 1.05) – (0.368× 0.525) = 0.694
Trang 59Dòng th t không qua cu n chung c a máy bi n áp (h đ n v có tên)ứ ự ộ ủ ế ệ ơ ị
I0ch = I0T. Icb2 – I0C. Icb1 = (1.05) –( 0.525) = 0.58
Trang 65N (1) 1.7215 2.121 0 1.74 22kV N 3 N (2) 1.1485 0 1.1485 0
N ’
3 N (2) 1.1485 0 1.1485 0
Trang 66Hình 2.33 K t qu tính toán ng n m ch dòng đi n I ế ả ắ ạ ệ Nmax , I Nmin qua các
BICH ƯƠ NG III:L A CH N PH Ự Ọ ƯƠ NG TH C B O V R LE Ứ Ả Ệ Ơ
I. CÁC H H NG C A MBA:Ư Ỏ Ủ
Đ l a ch n phể ự ọ ương th c b o v h p lý,chúng ta c n ph i phân tíchứ ả ệ ợ ầ ả
nh ng d ng h h ng và ch đ làm vi c không bình thữ ạ ư ỏ ế ộ ệ ường c a đ i tủ ố ượ ng
được b o v ( MBA t ng u ).ả ệ ừ ẫ
Nh ng h h ng và ch đ làm vi c không bình thữ ư ỏ ế ộ ệ ường c a MBA đủ ượ cphân ra làm 2 lo i: h h ng bên trong và h h ng bên ngoài.ạ ư ỏ ư ỏ
Quá bão hoà m ch t ạ ừ
Tu theo công su t c a máy bi n áp, v trí, vai trò c a máy bi n áp ỳ ấ ủ ế ị ủ ếtrong h th ng mà l a ch n phệ ố ự ọ ương th c b o v thích h p. Nh ng lo i b o ứ ả ệ ợ ữ ạ ả
Trang 67v thệ ường dùng đ ch ng các lo i s c và ch đ làm vi c không bình ể ố ạ ự ố ế ộ ệ
thường c a máy bi n áp đủ ế ược gi i thi u trong b ng sau:ớ ệ ả
Lo i h h ng.ạ ư ỏ Lo i b o v ạ ả ệ
Ng n m ch m t pha ho c nhi uắ ạ ộ ặ ề
pha ch m đ t.ạ ấ
So l ch có hãm.( b o v chính )ệ ả ệKho ng cách ( b o v d phòng )ả ả ệ ựQuá dòng có th i gian ( b o v chính ờ ả ệ
ho c d phòng tùy theo công su t)ặ ự ấQuá dòng th t khôngứ ự
Ch m ch p các vòng dây .ạ ậ
Thùng d u th ng ho c b rò d u.ầ ủ ặ ị ầ B o v R le khí (Buchholz).ả ệ ơ
Quá t i.ả Quá dòng đi n.ệ
Hình nh nhi t.ả ệQuá bão hoà m ch t ạ ừ Ch ng quá bão hoà.ố
Vi c l a ch n phệ ự ọ ương th c b o v cho tr m bi n áp nói riêng và cácứ ả ệ ạ ế
ph n t trong h th ng đi n nói chung là h t s c quan tr ng nh n lo i trầ ử ệ ố ệ ế ứ ọ ằ ạ ừ nhanh ph n t s c ra kh i h th ng đi n, đ m b o h th ng làm vi c anầ ử ự ố ỏ ệ ố ệ ả ả ệ ố ệ toàn, n đ nh b n v ng.ổ ị ề ữ
II. CÁC YÊU C U Đ I V I H TH NG B O V :Ầ Ố Ớ Ệ Ố Ả Ệ
Vi c l a ch n phệ ự ọ ương th c b o v cho ph n t máy bi n áp nói riêngứ ả ệ ầ ử ế
và các ph n t trong h th ng đi n nói chung là h t s c quan tr ng nó nh mầ ử ệ ố ệ ế ứ ọ ằ
lo i tr ngay ph n t h h ng ra kh i h th ng, đ m b o cho h th ng làmạ ừ ầ ử ư ỏ ỏ ệ ố ả ả ệ ố
Trang 68 Đ tin c y: ộ ậ
Đ tin c y khi tác đ ng là kh năng b o v làm vi c đúng khi có s cộ ậ ộ ả ả ệ ệ ự ố
x y ra trong ph m vi đã đả ạ ược xác đ nh trong nhi m v b o v , còn đ tinị ệ ụ ả ệ ộ
c y không tác đ ng là kh năng tránh làm vi c nh m ch đ v n hành bìnhậ ộ ả ệ ầ ở ế ộ ậ
thường và s c x y ra ngoài ph m vi b o v đã đự ố ả ạ ả ệ ược qui đ nh. ị
Trong đ án em s d ng lo i b o v r le k thu t s đồ ử ụ ạ ả ệ ơ ỹ ậ ố ược đánh giá là
h th ng b o v làm vi c có đ tin c y cao (s tin c y còn ph thu c vàoệ ố ả ệ ệ ộ ậ ự ậ ụ ộ các thi t b khác nh máy c t đi n, ngu n 1 chi u thao tác )ế ị ư ắ ệ ồ ề
Tính ch n l c: ọ ọ
Tính ch n l c là kh năng c a b o v có th phát hi n và lo i tr đúngọ ọ ả ủ ả ệ ể ệ ạ ừ
ph n t b s c ra kh i h th ng. C u hình c a h th ng đi n càng ph c ầ ử ị ự ố ỏ ệ ố ấ ủ ệ ố ệ ứ
t p vi c đ m b o tính ch n l c c a b o v càng khó khăn. ạ ệ ả ả ọ ọ ủ ả ệ
Kh năng phát hi n c t đúng ph n t b h h ng ra kh i h th ngả ệ ắ ầ ử ị ư ỏ ỏ ệ ố
đi n. C p b o v chính c a máy bi n áp s d ng r le có tính ch n l c tuy tệ ấ ả ệ ủ ế ử ụ ơ ọ ọ ệ
đ i đó là b o v so l ch dòng đi n. B o v khí do nhà ch t o máy bi n ápố ả ệ ệ ệ ả ệ ế ạ ế
đ t s n trên đo n ng d n d u t thùng d u chính c a máy bi n áp d n lênặ ẵ ạ ố ẫ ầ ừ ầ ủ ế ẫ bình d u ph Ngoài b o v chính máy bi n áp còn có các b o v d phòngầ ụ ả ệ ế ả ệ ự
nh b o v quá dòng đi n c t nhanh (I>>) và b o v quá dòng đi n có th iư ả ệ ệ ắ ả ệ ệ ờ gian (I>) phía 220 kV đ nâng cao đ tin c y cho h th ng b o v ở ể ộ ậ ệ ố ả ệ
Tác đ ng nhanh: ộ
B o v c n phát hi n và cách ly ph n t b s c càng nhanh càng t t.ả ệ ầ ệ ầ ử ị ự ố ố Tuy nhiên khi k t h p v i yêu c u ch n l c đ tho mãn yêu c u tác đ ngế ợ ớ ầ ọ ọ ể ả ầ ộ nhanh c n s d ng nh ng lo i b o v ph c t p và đ t ti n. Khi b o v phátầ ử ụ ữ ạ ả ệ ứ ạ ắ ề ả ệ
hi n ra s c (ng n m ch) đ h n ch s tác đ ng c a dòng đi n ng nệ ự ố ắ ạ ể ạ ế ự ộ ủ ệ ắ
m ch đ n thi t b th i gian tác đ ng c a b o v không vạ ế ế ị ờ ộ ủ ả ệ ượt quá 50 ms. Đi uề
Trang 69đó được đáp ng vì r le b o v trong đ án thi t k s d ng lo i b o v kứ ơ ả ệ ồ ế ế ử ụ ạ ả ệ ỹ thu t s ậ ố
Đ nh y: ộ ạ
Đ nh y đ c tr ng cho kh năng c m nh n s c c a r le ho c hộ ậ ặ ư ả ả ậ ự ố ủ ơ ạ ệ
th ng b o v Nó đố ả ệ ược bi u di n b ng h s đ nh y, t c t s gi a tr sể ễ ằ ệ ố ộ ậ ứ ỷ ố ữ ị ố
đ i lạ ượng v t lý đ t vào r le khi có s c v i ngậ ặ ơ ự ố ớ ưỡng kh i đ ng c a nó càngở ộ ủ
l n, r le càng d c m nh n s xu t hi n c a s c , hay r le càng tác đ ngớ ơ ễ ả ậ ự ấ ệ ủ ự ố ơ ộ càng nh y.ậ
V i các b o v chính có ớ ả ệ
V i các b o v d phòng có ớ ả ệ ự
Vi c th c hi n thi t k b o v r le tr m v i lo i r le 7UT513 và lo iệ ự ệ ế ế ả ệ ơ ạ ớ ạ ơ ạ
b o v 7SJ600. hai lo i b o v trên đ u là r le k thu t s có nhi u tínhả ệ ạ ả ệ ề ơ ỹ ậ ố ề năng và u vi t sau. ư ệ
III. CÁC LO I B O V C N Đ T CHO TBA:Ạ Ả Ệ Ầ Ặ
Mu n máy bi n áp làm vi c an toàn c n ph i tính đ y đ các h h ngố ế ệ ầ ả ầ ủ ư ỏ bên trong máy bi n áp và các y u t bên ngoài nh hế ế ố ả ưởng đ n s làm vi cế ự ệ bình thường c a máy bi n áp, t đó đ ra các phủ ế ừ ề ương án b o v t t nh t.ả ệ ố ấ
Nh ng lo i b o v thữ ạ ả ệ ường dùng đ ch ng l i các lo i s c và ch đ làmể ố ạ ạ ự ố ế ộ
vi c không bình thệ ường c a máy bi n áp bao g m:ủ ế ồ
1.B o V So L ch Dòng Đi n (BVSL) .ả ệ ệ ệ
a. Nhi m v ệ ụ
BVSL đ c dùng làm b o v chính cho MBA ch ng l i s c gi a cácượ ả ệ ố ạ ự ố ữ pha. B o v s tác đ ng khi x y ra ng n m ch trong khu b o v và đi c tả ệ ẽ ộ ả ắ ạ ả ệ ắ ngay t t c các máy c t.ấ ả ắ
b. Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ
Trang 70Xét m t máy bi n áp t ng u độ ế ự ẫ ược cung c p b i 2HTĐ (HTĐ1,HTĐ2),ấ ở
đ t 3 máy bi n dũng đi n 1BI, 2BI, 3BI, theo đúng c c tính. Dũng đi n thặ ế ệ ự ệ ứ
c p c a các bi n dũng l n lấ ủ ế ầ ượt IT1, IT2, IT3 ngược chi u v i dũng s c p Iề ớ ơ ấ s1,
Is2, Is3
Hình 3.1: S đ nguyên lý c a b o v so l ch ơ ồ ủ ả ệ ệ
Trong ch đ làm vi c bình thế ộ ệ ường và ch đ ng n m ch ngoài vùngế ộ ắ ạ
b o v : ả ệ
N u b qua dũng t hóa c a BI (,thì: ,R le không tácế ỏ ừ ủ ơ
đ ngộ
Ng n m ch trong vùng b o v : . R le s tác đ ngắ ạ ả ệ ơ ẽ ộ
Trường h p trên ta b qua dòng t hoá trong máy bi n áp. Th c t luônợ ỏ ừ ế ự ế
t n t i dòng t hóa khi MBA làm vi c không t i và khi c t ng n m ch ngoài.ồ ạ ừ ệ ả ắ ắ ạ
Đ ng th i do sai s c a bi n dòng nên t n t i dòng đi n không cân b ngồ ờ ố ủ ế ồ ạ ệ ằ ,nên r le s tác đ ng sai . Đ kh c ph c ngơ ẽ ộ ể ắ ụ ười ta s d ng BVSL có hãm .ử ụ
S đ nguyên lý b o v so l ch dòng đi n có hãm cho MBA t ng u:ơ ồ ả ệ ệ ệ ự ẫ
Trang 71Hình 3.2: S đ nguyên lý b o v so l ch có hãm cho MBATN ơ ồ ả ệ ệ
(R le đi n c ) ơ ệ ơ HMhãm theo thành ph n hài b c 2 trong dòng đi n t hoá máy bi n áp ầ ậ ệ ừ ế
Dòng làm vi c: ệ
Các dòng hãm:
Đ t: ặ
Trong đó: KH h s hãm c a BVSL, Kệ ố ủ H 0.5
Đ đ m b o để ả ả ược tác đ ng hãm khi khi có ng n m ch ngoài vùng b oộ ắ ạ ả
v c n th c hi n đi u ki n: ệ ầ ự ệ ề ệ
2.B o V So L ch Dòng Đi n Th T Không ả ệ ệ ệ ứ ự ( b o v ch ng ch m đ tả ệ ố ạ ấ
h n ch ) :ạ ế
a. Nhi m v :ệ ụ
Trang 72B o v so l ch dòng đi n th t không dùng đ b o v ch ng s cả ệ ệ ệ ứ ự ể ả ệ ố ự ố
ch m đ t trong máy bi n áp có đi m trung tính tr c ti p n i đ t. Nó cũng cóạ ấ ế ể ự ế ố ấ
th s d ng đ b o v cho máy bi n áp có trung tính cách đi n hay máy bi nể ử ụ ể ả ệ ế ệ ế
áp có cu n dây n i tam giác khi đó ph i s d ng trung tính nhân t o ộ ố ả ử ụ ạ
b. Nguyên t c ho t đ ng:ắ ạ ộ
S đ nguyên lý :ơ ồ
Hình 3.3: B o v ch ng ch m đ t có gi i h n dùng cho máy bi n áp t ng u ả ệ ố ạ ấ ớ ạ ế ự ẫ
Vùng b o v đả ệ ược xác đ nh trong ph m vi các bi n dòng đi m trungị ạ ế ở ể tính và các bi n dòng các pha.ế ở
Trong đi u ki n làm vi c bình thề ệ ệ ường và ng n m ch ngoài vùng b oắ ạ ả
v ta có: ệ
Trong đó: dòng th t không ch y trong cu n dây MBA;ứ ự ạ ộ
dòng đi n ch y qua dây trung tính máy bi n áp.ệ ạ ế
N u b qua sai s c a máy bi n dòng, ta có dòng đi n ch y qua Rế ỏ ố ủ ế ệ ạ
b ng không và đi n áp đ t trên r le so l ch cũng b ng không. ằ ệ ặ ơ ệ ằ
Khi có ng n m ch trong vùng b o v toàn b dòng ch m đ t s ch yắ ạ ả ệ ộ ạ ấ ẽ ạ qua đi n tr R t o nên đi n áp đ t trên r le so l ch r t l n, r le s tác đ ng.ệ ở ạ ệ ặ ơ ệ ấ ớ ơ ẽ ộ
Trang 733. B o V Quá Dòng Đi n Có Th i Gian :ả ệ ệ ờ
a. Nhi m v :ệ ụ
B o v quá dòng có th i gian thả ệ ờ ường được dùng làm b o v chính choả ệ MBA có công su t bé và làm b o v d phòng cho MBA có công su t trungấ ả ệ ự ấ bình và l n đ ch ng d ng ng n m ch bên trong và bên ngoài MBA.ớ ể ố ạ ắ ạ
K m h s m m y c a ph t i đ ng c có dòng đi n ch y qua ch đ t ệ ố ở ỏ ủ ụ ả ộ ơ ệ ạ ỗ ặ
b o v , th ả ệ ườ ng l y K ấ m =2 5;
K at h s an toàn, K ệ ố a t = 1,1 1,2;
K v h s tr v , K ệ ố ở ề v = 1.
Th i gian làm vi c c a b o v : đ i v i r le s hi n nay có 2 lo i đ cờ ệ ủ ả ệ ố ớ ơ ố ệ ạ ặ tính th i gian đ c l p và th i gian ph thu c nên có th ch n 1 trong 2 đ cờ ộ ậ ờ ụ ộ ể ọ ặ tính phù h p v i đi u ki n th c t ợ ớ ề ệ ự ế
B o v quá dòng nh trên không đ m b o tính ch n l c trong lả ệ ư ả ả ọ ọ ướ i
đi n ph c t p nên đ tăng tính ch n l c đây ngệ ứ ạ ể ọ ọ ở ười ta đ t thêm b ph nặ ộ ậ
đ nh hị ướng công su tấ