Đồ án BTCT 2 đề tài Tính toán và thiết kế kết cấu khung phẳng được nghiên cứu với nội dung: Tính toán thiết kế khung ngang trục 9 sơ đồ nhà 1của một trường học 3 tầng với kích thước mặt bằng. Chiều cao mỗi tầng h=4000mm, thành sênô xây gạch dày 100mm cao 500m. Lan can được xây bằng gạch đặc, chiều cao 900mm, dày 100(mm). Để hiểu hơn về nội dung đồ án mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1TÍNH TOÁN VÀ THI T K K T C U Ế Ế Ế Ấ
N i dungộ :Tính toán thi tế kế khung ngang tr cụ 9 s đ nhà 1ơ ồ c aủ một trườ h cng ọ
3 t ngầ với kích thướ m tc ặ bằng. Chi uề cao m iỗ tầng h=4000mm, thành sênô xây g chạ dày 100mm cao 500m. Lan can được xây b ng g ch đ c, chi u cao ằ ạ ặ ề900mm, dày 100(mm). Đ aị đi mể xây dựng: Qu ng Bình.ả
Cơ sở tính toán:
Quy chu nẩ xây dựng Vi tệ Nam
TCVN 27371995: T iả tr ngọ và tác đ ngộ – Tiêu chu nẩ thi tế k ế
TCVN 55742012: K tế c uấ bêtông và bêtông c tố thép – Tiêu chu nẩ
thi tế k Cácế ti u chu nể ẩ quy ph mạ hi nệ hành có liên quan
Quy trình tính toán thi t k đế ế ược th c hi n nh sau: ự ệ ư
Mô t , gi i thi u k t c u:ả ớ ệ ế ấ
K t c u ch u l c là h khung bê tông c t thép đ toàn kh i có liên k t c ng ế ấ ị ự ệ ố ổ ố ế ứ
t i nút, liên k t gi a c t v i móng đạ ế ữ ộ ớ ược xem là ngàm t i m t móng. H khung ạ ặ ệ
ch u l c c a công trình là m t h không gian, có th xem đị ự ủ ộ ệ ể ượ ạc t o nên t nh ngừ ữ khung ph ng làm vi c theo hai phẳ ệ ương vuông góc v i nhau ho c đan chéo nhau.ớ ặTính toán h khung đệ ược th c hi n theo s đ khung ph ng theo phự ệ ơ ồ ẳ ương
c nh ng n c a công trình + h d m d c (Khi t s L/B =34.2/12.1 =2.8> 1.5 n iạ ắ ủ ệ ầ ọ ỷ ố ộ
l c ch y u gây ra trong khung ngang vì đ c ng khung ngang nh h n nhi u ự ủ ế ộ ứ ỏ ơ ề
l n đ c ng khung d c. Vì th tách riêng t ng khung ph ng đ tính n i l c: ầ ộ ứ ọ ế ừ ẳ ể ộ ựkhung ph ng).ẳ
Công trình khung bêtông c t thép toàn kh i 3 t ng, 3 nh p. Đ đ n gi n tính ố ố ầ ị ể ơ ảtoán, tách khung ph ng tr c 9, b qua s tham gia ch u l c c a c a h gi ng ẳ ụ ỏ ự ị ự ủ ủ ệ ằmóng và k t c u tế ấ ường bao che
M t b ng k t c u d m sàn đặ ằ ế ấ ầ ược b trí nh trên Hình1.ố ư
Trang 2S2 S2
S1 S1
S3 S3
Kh i lố ượng riêng: γbt= 2500(daN/m3)
Cường đ ch u nén tính toán c a bê tông: Rộ ị ủ b = 115(daN/cm2)
Cường đ ch u kéo tính toán c a bê tông: Rộ ị ủ bt = 9 (daN/cm2)
Mô dun đàn h i E= 2.7x10ồ 5 (daN/cm2)
b. C t ố thép
Thép CI: Ø<10(mm)
+Cường đ ch u kéo, ch u nén tính toán c a c t thépộ ị ị ủ ố : Rs=Rsc=2250
(daN/cm2)
+Cường đ ch u c t khi tính toán c t ngangộ ị ắ ố : Rsw= 1750 (daN/cm2)
+Môdun đàn h iồ : E=2.1x106 (daN/cm2)
Trang 3a. Ch n ọ chi u ề dày c a ủ sàn.
Chi u dày sàn đề ược ch n theo công th c:ọ ứ
b. Ch n ọ kích thư c ớ ti t ế di n ệ c a ủ dầm
Ti t di n các d m ch y u ph thu c vào nh p d m và đ l n t i tr ng.ế ệ ầ ủ ế ụ ộ ị ầ ộ ớ ả ọTheo kinh nghi m ch n ti t di n d m theo công th c:ệ ọ ế ệ ầ ứ
Trang 4Di n tích truy n t i c a c t thu c khung tr c 9 (K9).ệ ề ả ủ ộ ộ ụ
Di n tích c t Ac đệ ộ ược xác đ nh theo công th c: ị ứ c
b
N
A k R
Trong đó:
1.1 1.5
k = là h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a moomen u n, đ m nh c a ủ ố ộ ả ủ
c t, hàm lộ ượng c t thép, l y tùy thu c vào v trí c a c t.ố ấ ộ ị ủ ộ
Rb = 115 (daN/cm2): là cường đ ch u nén tính toán c a bê tông.ộ ị ủ
N là l c d c trong c t, đự ọ ộ ược xác đ nh theo công th c g n đúng nh sau:ị ứ ầ ư N=qSxq (kN/m2)
V i chi u dày sàn 90 mm, ít tớ ề ường, kích thước d m c t bé:ầ ộ
Trang 5Tính toán và ch n s b ti t di n c t c a khung tr c 9 (K9)ọ ơ ộ ế ệ ộ ủ ụ
B NG CH N TI T DI N C T KHUNG TR C 10Ả Ọ Ế Ệ Ộ Ụ
Trang 61.95 +0.00
+4.00
+8.00 +12.00
Khung được tính theo s đ đàn h i, đ đ n gi n hóa quá trình tính toán ta ơ ồ ồ ể ơ ả
l y nh p tính toán b ng nh p ki n trúc. ấ ị ằ ị ế
Ta có s đ tính nh sau:ơ ồ ư
Trang 71.95 +0.00
+4.00
+8.00 +12.00
S đ tính khung tr c 9 (K9). ơ ồ ụ
Trang 8Xác đ nh các lo i t i ị ạ ả
tt (daN/m2)
Trang 9T NG 655 733.3b.Xác đ nh t i tr ng tác d ng trên 1mị ả ọ ụ 2 tường
Xác đ nh t i tr ng tác d ng trên 1mị ả ọ ụ 2 tường
tt (daN/m2)
Trang 10b. Xác đ nh tĩnh t i tác d ng vào khung tr c 9ị ả ụ ụ
DC
Trang 11g tg2
T i tr ng t sàn S ả ọ ừ 2 truy n vào d ề ướ ạ i d ng tam giác v i tung đ l n nh t: ớ ộ ớ ấ
gtc = 2 x 2.4/2 x 294 = 705.6 gtt = 2 x 2.4/2 x 337.8 = 810.72
g tg3
T i tr ng t sàn S ả ọ ừ 3 truy n vào d ề ướ ạ i d ng tam giác v i tung đ l n nh t: ớ ộ ớ ấ
gtc = 2 x 2.1/2 x 294 = 617.4 gtt = 2 x 2.1/2 x 337.8 = 709.38
Trang 13Tĩnh t i t ng mái (hình 6ả ầ )
Trang 14S đ phân tĩnh t i sàn trênơ ồ ả mái
Trang 15Xác đ nh tĩnh t i phân b và t p trung sàn t ng mái lên d m khung tr c ị ả ố ậ ầ ầ ụ 9.
Trang 171.95 +0.00
+4.00
+8.00 +12.00
S đ tĩnh t i tác d ng vào khung tr c 9(daN, daN/m)TTơ ồ ả ụ ụ
Trang 184. Xác đ nh ho t t i đ ng tác d ng vào khung ị ạ ả ứ ụ
Ho t t i đạ ả ượ ấc l y theo tiêu chu n TCVN 27371995: T i tr ng và tác đ ngẩ ả ọ ộ
Trang 20Xác đ nh ho t t i 1 phân b và t p trung c a sàn t ng 2 lên khung K9ị ạ ả ố ậ ủ ầ
Trường h p ho t t i 1 t ng 2(daN/m,daN)ợ ạ ả ầ
Kí hi uệ Lo i t i tr ng và cách tínhạ ả ọ ptt pdh
Trang 219
8
D C
S đ ho t t i 1 t ng 3ơ ồ ạ ả ầ
Trường h p ho t t i 1 t ng 3(daN/m,daN)ợ ạ ả ầ
Kí hi uệ Lo i t i tr ng và cách tínhạ ả ọ ptt pdh
Trang 23S đ phân ho t t i t ng máiơ ồ ạ ả ầ
Trường h p ho t t i 1 t ng mái (daN/m,daN)ợ ạ ả ầ
Kí hi uệ Lo i t i tr ng và cách tínhạ ả ọ ptt
ptg
Ho t t i Sạ ả 4 truy n vào dề ướ ại d ng tam giác v i tung đớ ộ
l n nh t:ớ ấ
Trang 24
1.95 +0.00 +4.00 +8.00 +12.00
S đ ho t t i 1 tác d ng vào khung tr c 9(daN, daN/m)HT1ơ ồ ạ ả ụ ụ
Trang 25c. Tính trường h p ho t t i 2ợ ạ ả
Trường h p ho t t i ợ ạ ả 2 t ng ầ 2(daN/m,daN)
Kí hi uệ Lo i t i tr ng và cách tínhạ ả ọ ptt pdh
Ptg Ho t t i Sạ ả 2 truy n vào dề ướ ại d ng tam giác v i ớ
Trang 27Sơ đ ho t t i 2 t ng 3ồ ạ ả ầ
Trường h p ho t t i ợ ạ ả 2 t ng ầ 3(daN/m,daN)
Kí hi uệ Lo i t i tr ng và cách tínhạ ả ọ ptt pdh
Trang 289
8
Sơ đ ho t t i 2 t ng máiồ ạ ả ầ
Trường h p ho t t i 2 t ng mái (daN/m,daN)ợ ạ ả ầ
Kí hi uệ Lo i t i tr ng và cách tínhạ ả ọ ptt
Ptg
Ho t t i Sạ ả 5 truy n vào dề ướ ại d ng hình tam giác v i ớ
tung đ l n nh t:ộ ớ ấ
ptt = 97.5
234
Ho t t i Sạ ả 6 truy n vào dề ướ ại d ng hình tam giác v i ớ
Trang 301.95 +0.00
+4.00
+8.00 +12.00
S đ ho t t i 2 tác d ng vào khung tr c 9 (daN, daN/m) HT2ơ ồ ạ ả ụ ụ
5. Xác đ nh ho t t i gió tác d ng vào khung ị ạ ả ụ
Xác đ nh theo TCVN 27371995: T i tr ng và tác đ ng Tiêu chu n thi t k ị ả ọ ộ ẩ ế ế
Công trình được xây d ng t i Qu ng Bình , thu c vùng gió IIIA, có áp l c ự ạ ả ộ ựgió đ n v (B ng 4TCVN 27371995) là Wơ ị ả o=125daN/m2, thu c d ng đ a hình B.ộ ạ ị
Vì chi u cao công trình là 12 m <40m nên ta ch xét đ n tác d ng tĩnh c a t i ề ỉ ế ụ ủ ả
tr ng gió.ọ
Giá tr tiêu chu n thành ph n tĩnh c a t i tr ng gió W có đ cao Z so v i ị ẩ ầ ủ ả ọ ộ ớ
Trang 31B ng tính toán t i tr ng tác d ng c a gió lên khung tr c ả ả ọ ụ ủ ụ 9
Chú ý: M c chu n đ xác đ nh h s k đố ẩ ể ị ệ ố ượ ấ ởc l y cao trình m t đ t t nhiênặ ấ ự cách m t đ t n n cos ặ ấ ề ở 0.000 là 0.75m
T i tr ng tác d ng vào ph n sê nô đả ọ ụ ầ ược quy v l c t p trung đ t đ u c t ề ự ậ ặ ở ầ ộ
Trang 32+4.00
+8.00 +12.00
S đ gió trái tác d ng vào khung tr c 10(daN, daN/m)GT.ơ ồ ụ ụ
Trang 331.95 +0.00
+4.00
+8.00
S đ gió ph i tác d ng vào khung tr c 10(daN,daN/m)GPơ ồ ả ụ ụ
IV. Xác đ nh n i l c và t h p n i l cị ộ ự ổ ợ ộ ự
1. Xác đ nh n i l cị ộ ự
S d ng chử ụ ương trình tính toán k t c u SAP2000 đ tính toán n i l c cho khungế ấ ể ộ ự
v i s đ ph n t d m,c t nh hình ớ ơ ồ ầ ử ầ ộ ư
Chú ý:Vì tr ng l ng b n thân c a d m và c t khung ch a tính nên khi khai báoọ ượ ả ủ ầ ộ ư
t i tr ng trong chả ọ ương trình tính toán k t c u, v i trế ấ ớ ường h p tĩnh t i ph i k ợ ả ả ể
đ n tr ng lế ọ ượng b n thân c a k t c u(c t,d m khung) v i h s vả ủ ế ấ ộ ầ ớ ệ ố ượ ảt t i
n=1.1
Trang 342.T h p n i l cổ ợ ộ ự
T h p n i l c theo TCVN 27371995(Đi u 2.4)ổ ợ ộ ự ề
T h p c b n 1: Tĩnh t i + 1 trổ ợ ơ ả ả ường h p ho t t i v i h s t h p ợ ạ ả ớ ệ ố ổ ợ
là 1
T h p c b n 2: Tĩnh t i + 2 trổ ợ ơ ả ả ường h p ho t t i tr lên v i h sợ ạ ả ở ớ ệ ố
t h p là 0.9. Trên c s đó ta có c u trúc t h p nh sauổ ợ ơ ở ấ ổ ợ ư :
Đ i v i d m: ố ớ ầ Mmax+ ,Mmin− ,Qmax
Đ i v i c t: ố ớ ộ Mmax+ và N tu
Vi c t h p n i l c cho d m và c t đệ ổ ợ ộ ự ầ ộ ược trình bày thành các b ng.ả
+ V i ph n t d m: t h p n i l c cho 3 ti t di n (2 ti t di n đ u d m và 1 ớ ầ ử ầ ổ ợ ộ ự ế ệ ế ệ ầ ầ
Trang 37Tính c t thép nh p AB ch u momen dố ị ị ương: M=35 kNm
Tính theo ti t di n ch T cánh n m trong vùng nén v i ế ệ ữ ằ ớ '
Trang 4018 (763)
16 (603)
18 ( 911)
16 18
( 1165)
16 18
Trang 41Gối B Trên -16.69 250 300 50 250 3 1 251 0.4
BC
Gối B Trên -138.99 250 650 60 590
0.13 9
0.92
5 910 0.62 Giữa
nhip Dưới 111.73
145
0 650 50 600
0.01 9
0.99
1 671 0.45 Gối C Trên -135.57 250 650 60 590
0.13 5
0.92
7 885 0.6
CD Gối C Trên -14.77 250 300 50 250
0.08 2
0.95
7 220 0.35 Gối D Trên -26.56 250 300 50 250
0.14 8
18 (911)
16 18
( 911)
16
18 ( 710)
16
B trí c t thép d m t ng 3ố ố ầ ầ
Trang 42c.Tính toán c t thép d c cho d m t ng mái ố ọ ầ ầ
0.99
4 126 0.20 Gối B Trên -26.2
105
0 300 50 250
0.03 5
-0.10 4
0.94
5 670 0.45 Giữa
nhip Dưới 176.29
145
0 650 50 600
0.02 9
0.98 5
106
5 0.71 Gối C Trên
103.61 250 650 60 590
-0.10 4
0.94
5 664 0.45 CD
Gối D Trên -25.43 950 300 50 250
0.03 7 0.98
1 370 0.59
Trang 43B trí c t thép cho d m t ng máiố ố ầ ầ2
Tính toán c t thép đai d m: ố ầ
a. Tính toán c t đai cho d m khung t ng 2 ố ầ ầ :
T b ng t h p n i l c ch n giá tr l c c t l n nh t trên t ng đo n d m nh ừ ả ổ ợ ộ ự ọ ị ự ắ ớ ấ ừ ạ ầ ưsau:
D m t ng 2 có 2 lo i ti t di n Dầ ầ ạ ế ệ 25X30 và D25X65,ta ch n giá tr l c c t l n ọ ị ự ắ ớ
nh t cho t ng lo i ti t di n đ tính toán và b trí cho các đo n còn l iấ ừ ạ ế ệ ể ố ạ ạ
V i d m ti t di n Dớ ầ ế ệ 25 30 ch n Q=ọ 45.95(kN)
S li u đ u vào ố ệ ầ R =11.5MPa;R =0.9MPa;R =175MPa h; = 250 mm
Trang 44Ki m tra đi u ki n tính toán ể ề ệ
=>C n tính toán c t thép ngang ch u c t.ầ ố ị ắ
Ki m tra kh năng ch u ng su t nén chính c a b ng d mể ả ị ứ ấ ủ ụ ầ
R bh c
Trang 45Tính: Đo n d m g n g i t a (1/4 nh p d m)ạ ầ ầ ố ự ị ầ
Vì h=300 < 450mm nên s ct (300 / 2;150mm) 150= mm
Tính s tk = min( ;s s tt max; ) min(313;250;150)s ct = mm ch n ọ s tk =150mm
Đo n còn l i gi a d m:ạ ạ ở ữ ầ
(3 300 / 4;500 ) 225
ct
s mm = mm ch n ọ s tk = 200mm
V i d m ti t di n Dớ ầ ế ệ 25 65 ch n Q=ọ 104.06(kN)
S li u đ u vào ố ệ ầ R b =11.5MPa;Rbt =0.9MPa;Rsw =175MPa h; o = 590 mm
Ki m tra đi u ki n tính toán ể ề ệ
=>C n tính toán c t thép ngang ch u c t.ầ ố ị ắ
Ki m tra kh năng ch u ng su t nén chính c a b ng d mể ả ị ứ ấ ủ ụ ầ
Trang 46R bh c
Tính s tk = min( ;s s tt max; ) min(313;753;200)s ct = mm ch n ọ s tk =150mm
Đo n còn l i gi a d m:ạ ạ ở ữ ầ
Trang 47+Đo n g n g i t a : 8 , ạ ầ ố ự Φ s tk =150mm
+Đo n gi a nh p: ạ ữ ị Φ8 , s tk =250mm
Trang 48c. Tính toán c t đai cho d m khung t ng mái: ố ầ ầ
+Đo n g n g i t a : 8 , ạ ầ ố ự Φ s tk =150mm
+Đo n gi a nh p: ạ ữ ị Φ8 , s tk =250mm
+Bê tông c p đ b n B, đ theo phấ ộ ề ổ ương th ng đ ng 1.5m và bê tông đóng r n ẳ ứ ắ
t nhiên có: Rự b=11.5MPa; Rbt=0.9MPa; Eb=27000MPa
+C t thép nhóm CII có Rố =R =280MPa; E=21 104MPa
Trang 49+K t c u thu c h siêu tĩnh: ế ấ ộ ệ e o = max(e ;e ) 2341 a = mm
+Gi thi t a=a’=40mm.ả ế
l h
Trang 50p
e p
502.9 10
175 11.5 250
Trang 51=
6 4
5
mm mm
Trong đo n đ u c t c n c u t o kháng ch n đ đ m b o đ d o k t c u c c ạ ầ ộ ầ ấ ạ ấ ể ả ả ộ ẻ ế ấ ụ
b , chi u dài c a vùng c u t o kháng ch n lộ ề ủ ấ ạ ấ cr (chi u dài t i h n) có th đề ớ ạ ể ược tính toán t bi u th c sau đây: lừ ể ứ =max(h ;l /6;450) (mm)
Trang 52Trong đó: hc: kích thướ ớc l n nh t ti t di n ngang c a c tấ ế ệ ủ ộ
lcl: chi u dài thông th y c a c tề ủ ủ ộ
và trong đo n lạ cr c t đai đố ược b trí dày h n. Kho ng cách đai b trí trong vùng ố ơ ả ốnày là s=100mm
Trang 53Hình 21. B trí c t đai t i đ u c tố ố ạ ầ ộ
Trang 54a thep dai gia cuong
đ ch ng l i s phá ho i này.ể ố ạ ự ạ
N i l c tính toán độ ự ượ ấc l y nh sau: t i v trí giao nhau c a d m d c và d m ư ạ ị ủ ầ ọ ầkhung c a s đ tĩnh t i và ho t t i ta c ng các giá tr l c t p trung.ủ ơ ồ ả ạ ả ộ ị ự ậ
T I T P TRUNG T NG MÁIẢ Ậ Ầ
Trang 55s o s
sw sw
h F h h
S c t treo d ng đai là:ố ố ạ 1 47883 1 300600 1.36;
2 175 50.3
s o
sw sw
h F h x
S c t treo d ng đai là:ố ố ạ 1 64164 1 300600 1.82;
2 175 50.3
s o
sw sw
h F h x
Trang 56Tính toán c u t o các nút khung. ấ ạ
Tính toán c u t o nút góc trên cùng. Nút góc là nút giao gi a:ấ ạ ữ
Trang 57l n nh t là eo/hc=1.35 > 0.5 nên ta c u t o c t thép nút góc trên cùng theo tr ng
h p eợ o/hc> 0.5
Vì t s eo/hc l n nên yêu c u neo c t thép ch u kéo trên d m vào c t càng sâu. ỉ ố ớ ầ ố ị ầ ộTùy thu c vào s lộ ố ượng thanh thép ch u kéo mà c t c t thép ch u kéo m t ho cị ắ ố ị ở ộ ặ hai ti t di n. đây c t thép ch u kéo trên d m ch có ế ệ Ở ố ị ầ ỉ 2Ф18 nên ch c n c t t i ỉ ầ ắ ạ
m t ti t di n, chi u dài đo n c t cách mép dộ ế ệ ề ạ ắ ướ ủi c a d m m t đo n lầ ộ ạ an được xác đ nh theo công th c:ị ứ
Trong đó các h s ệ ố ωan,∆λan và các giá tr t i thi u c a ị ố ể ủ l đ c cho trong B ng an ượ ả
Nh v y v i bê tông B20, c t thép nhóm CII và c t thép ch u kéo n m trong ư ậ ớ ố ố ị ằvùng bê tông ch u kéo ta tính đị ược chi u dài đo n neo là:ề ạ
Trường h p t i ti t di n mép c t xu t hi n mômen dợ ạ ế ệ ộ ấ ệ ương thì c t thép phía ố
dướ ủi c a d m ph i đầ ả ược neo vào v i đo n ớ ạ l l s = an.
Đ tránh t p trung ng su t c t thép d m neo xu ng c t ph i để ậ ứ ấ ố ầ ố ộ ả ược u n cong ố
v i bán kính ớ r 5 φ = 5 16 80 = mm cho trường h p không c u t o nách.ợ ấ ạ
Trang 5825 25