Nội dung chính của Báo cáo môn Quá trình thiết bị 2 là tính toán quá trình cháy của nhiên liệu than và thiết kế cấp phối trong sản xuất xi măng năng suất 1triệu tấn/năm. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C BÁCH KHOA Ạ Ọ
KHOA CÔNG NGH V T LI U Ệ Ậ Ệ
BÁO CÁO MÔN QUÁ TRÌNH THI T B 2 Ế Ị
Đ Tài: Tính toán quá trình cháy c a nhiên li u than và thi t k ề ủ ệ ế ế
c p ph i trong s n xu t xi măng năng su t 1tri u t n/năm ấ ố ả ấ ấ ệ ấ
GVHD: ThS. Lê Minh S n ơ
Danh sách nhóm 2Nguy n th Ng c Di mễ ị ọ ễ 1510406Nguy n Tr n Du nễ ầ ẫ 1510420Bùi Th Tuy t Ngânị ế 1512116Nguy n Th Minh Thễ ị ư 1513384
Ngày 15 tháng 11 năm 2017
Trang 2M c L cụ ụ
Contents
Trang 41.T ng quanổ
1.1. Gi i thi u s lớ ệ ơ ược v xi măng Poóc Lăng (XMP)ề
+ Xi măng Pooc lăng (XMP): Là s n ph m nghi n m n c a h n h p g m ả ẩ ề ị ủ ỗ ợ ồclinker XMP và th ch cao ( CaSOạ 4.2H2O) (3 5%).Ngoài ra có th có ph gia côngể ụ ngh ( ph gia tr nghi n , ph gia b o qu n).ệ ụ ợ ề ụ ả ả
+ Xi măng Pooc lăng h n h p (PCB): Là s n ph m nghi n m n c a h n h p ỗ ợ ả ẩ ề ị ủ ỗ ợ
g m Clinker XMP , th ch cao (3ồ ạ 5%) và ph gia h n h p (<40%). Trong đó , ụ ỗ ợ
ph gia đ y không vụ ầ ượt quá 20%. Ngoài ra có th còn có ph gia công ngh ể ụ ệ
+ Clinker XMP: Là s n ph m thu đả ẩ ược sau khi nung đ n k t kh i h n h p ế ế ố ỗ ợnguyên li u ch y u là đá vôi và đ t sét . Trong s n ph m này , khoáng chính là ệ ủ ế ấ ả ẩcác khoáng silicat canxi có đ baz cao.ộ ơ
1.2. Quy trình s n xu t XMPả ấ
Hình .1 S đ quy trình s n xu t xi măng b ng ph ơ ồ ả ấ ằ ươ ng pháp khô
Nguyên li u đá vôi, đ t sét và qu ng s t đệ ấ ặ ắ ược các bin ti p li u đ a vào nghi nế ệ ư ề trong máy nghi n đ ng, nghi n khô. B t ph i li u m n đề ứ ề ộ ố ệ ị ược đ a vào silo đ ngư ồ
Trang 5nh t. B t ph i li u khô có m c đ ng nh t đ t yêu c u đấ ộ ố ệ ứ ồ ấ ạ ầ ược b m khí nénơ chuy n vào lò nung. Do ph i li u khô, lò nung có c u t o hai ph n: ph n thi tể ố ệ ấ ạ ầ ầ ế
b trao đ i nhi t ki u treo và ph n lò quay.ị ổ ệ ể ầ
Than đá được nghi n b ng máy nhi n phun cháy trong lò theo chi u ngề ằ ề ề ược v iớ chi uề
Chuy n v n c a b t ph i li u. Khói lò có th qua tháp làm ngu i, vào thi t bể ậ ủ ộ ố ệ ể ộ ế ị
l c b i tĩnh đi n, r i th i ra ngoài theo ng khói. M t ph n khói lò đọ ụ ệ ồ ả ố ộ ầ ược d nẫ vào máy nghi n đ s y than. Làm ngu i clinker b ng thi t b làm ngu i ki uề ể ấ ộ ằ ế ị ộ ể ghi, sau đó ch a trong silo. T đây, có th xu t clinker tr c ti p theo h th ngứ ừ ể ấ ự ế ệ ố
v n t i, ho c nghi n v i các ph gia và th ch cao thành xi măng ch a trongậ ả ặ ề ớ ụ ạ ứ các silo
1.3. S lơ ược v phề ương pháp khô lò quay trong s n xu t xi măngả ấ :
Hình 1. Lò quay ph ươ ng pháp khô
1.3.1.Phương pháp khô v i thi t b lò quayớ ế ị
Nh m tăng hi u qu trao đ i nhi t m c cao nh t trong lò quay nung Clinkerằ ệ ả ổ ệ ở ứ ấ XMP
Các quá trình bi n đ i hóa lý c a ph i li u khô ( đ m <1%) x y ra ch y uế ổ ủ ố ệ ộ ẩ ả ủ ế pha r n (s y, đ t nóng , phân h y cacbonat canxi ) đ c th c hi n trong
Trang 6nh ng thi t b đ c bi t g i là h th ng trao đ i nhi t ki u treo .Ph n ph nữ ế ị ặ ệ ọ ệ ố ổ ệ ể ầ ả
ng pha l ng ( t o pha l ng , k t kh i t o Clinker , làm ngu i ) th c hi n n t
trong ph n lò quay.ầ
Nhược đi mể : Trước đây , ch t lấ ượng có th p h n phấ ơ ương pháp ướt
u đi m
Ư ể : Lò quay được gi m b t chi u dài ( còn 6080m), năng lả ớ ề ượng ti tế
ki m h n nhi u so v i nung Clinker b ng phệ ơ ề ớ ằ ương pháp ướt . V n đ môiấ ề
trường cũng được xem là d gi i quy t h n.ễ ả ế ơ
1.3.2. C u t o lò quay phấ ạ ương pháp khô
Lò quay được chia làm 3 khu v c chính:ự
Ph n đ u lò: t o khoáng C2S, C3A, C4AF ầ ầ ạ
Ph n gi a lò : t o khoáng C3Sầ ữ ạ
Ph n cu i lò : làm ngu i .ầ ố ộ1.3.3. Qúa trình hóa lý khi nung luy n ệ
B ng .1 Di n bi n quá trình hóa lý khi nung luy nả ễ ế ệ
< 1000C Tách nướ ực t do H2OL H2Oh
100 4000 C Bay h i nơ ước h p phấ ụ H2OL H2Oh
400 7500 C M t nấ ước hóa h c ọ
( Phân h y Caolinit)ủ AS2H2 AS2 + 2Hh
600 9000 C Phân h y MêtaCaolinitủ AS2 AS + S
Ho c ASặ 2 A + 2S
600 10000 C Phân h y đá vôi ,t o ủ ạ
khoáng CS , CA CaCO3 CaO + COC + S CS 2
Trang 71250 14500C T o khoáng Cạ 3S C2S + Ctd C3S
Trong h th ng lò cũng di n ra đ t t c các quá trình trên:ệ ố ễ ủ ấ ả
T i cyclone t ng 1 : M t nạ ầ ấ ước lý h c.ọ
T i cyclone t ng 2,3:Phân h y Caolinitạ ầ ủ
T i cyclone t ng 4,5 : Phân h y m t ph n đá vôi (<15%)ạ ầ ủ ộ ầ
Ph i li u Cylone t ng 4 vào Calciner , sau đó vào Cylone t ng 5 r i đố ệ ở ầ ầ ồ ược đ aư vào lò quay . V t li u Canxi hóa t i 9095% trậ ệ ớ ước khi vào lò. Có m t lộ ượ ng
nh khoáng đã t o ra trong calciner và cyclone t ng 5 . T i Calciner , 80% đáỏ ạ ầ ạ vôi được phân h y ,sau đó b t li u phân h y n t trong lò và x y ra quá trìnhủ ộ ệ ủ ố ả
li u l i có nhi t tr th p thì lò không th ho t đ ng đệ ạ ệ ị ấ ể ạ ộ ược. Cũng có trường h pợ nhiên li u có nhi t tr cao nh ng lò l i yêu c u nhi t đ quá cao 17001800 thìệ ệ ị ư ạ ầ ệ ộ
lò cũng khó đ t đ n nhi t đ yêu c u. Vì v y n u nhi t đ cháy c a nhiên li uạ ế ệ ộ ầ ậ ế ệ ộ ủ ệ không đ t đạ ược nhi t đ nung c a lò, thì ta ph i xác đ nh nhi t đ c n thi tệ ộ ủ ả ị ệ ộ ầ ế
ph i nung nóng s b không khí ho c c nhiên li u khí trả ơ ộ ặ ả ệ ước khi vào cháy nhiên li u. Trên c s đó mà quy t đ nh hay l a ch n thi t b đ t nóng khôngệ ơ ở ế ị ự ọ ế ị ố khí ho c nhiên li u khí đó.ặ ệ
Lượng không khí c n thi t đ cháy nhiên li u và lầ ế ể ệ ượng khí th i hay s n ph mả ả ẩ cháy được xác đ nh trên c s cân b ng v t ch t c a quá trình cháy nhiên li u.ị ơ ở ằ ậ ấ ủ ệNhi t đ cháy nhiên li u xác đ nh trên c s cân b ng nhi t, bao g m nhi tệ ộ ệ ị ơ ở ằ ệ ồ ệ
c a nhiên li u, không khí mang vào và nhi t c a các s n ph m cháy t o thành.ủ ệ ệ ủ ả ẩ ạKhi tính toán c n phân bi t s n ph m cháy và khói lò. Thông thầ ệ ả ẩ ường khi tính toán thì s n ph m cháy là nh ng khí t o ra do quá trình cháy trong ph m viả ẩ ữ ạ ạ
bu ng cháy c a lò nh m đ t đồ ủ ằ ạ ược nhi t đ yêu c u c a công ngh nung. Đệ ộ ầ ủ ệ ể
đ t đạ ược nhi t đ này, nhiên li u c n đệ ộ ệ ầ ược đ t cháy v i lố ớ ượng không khí dư
nh nh t có th có. H s này tùy thu c vào t ng lo i lò và nhi t đ c n có.ỏ ấ ể ệ ố ộ ừ ạ ệ ộ ầ Khói lò có l u lư ượng l n h n nhi u so v i s n ph m cháy torng khu v c c aớ ơ ề ớ ả ẩ ự ủ
lò. Có hai nguyên nhân làm l u lư ượng khói lò tăng lên đó là không khí l t vào lòọ
và khí và O s n sinh t v t li u nung.ả ừ ậ ệ
Trang 8Nh m đ t nhi t đ cao trong vùng nung ta dùng h s không khí d nh Khiằ ạ ệ ộ ệ ố ư ỏ khí thoát ra kh i lò nung có nhi t đ r t cao nên ta ph i tìm cách h nhi t b ngỏ ệ ộ ấ ả ạ ệ ằ cách pha thêm không khí l nh vào. Nh v y h s không khí d c a khói lò sạ ư ậ ệ ố ư ủ ẽ tăng lên r t nhi u so v i yêu c u c a vùng nung. Trong trấ ề ớ ầ ủ ương h p s d ngợ ử ụ hàm nhi t c a s n ph m cháy đ gai nhi t s b v t li u nung thì trên đệ ủ ả ẩ ể ệ ơ ộ ậ ệ ườ ng
đi c a s n ph m cháy không khí s l t vào lò và làm tăng h s không khí d ủ ả ẩ ẽ ọ ệ ố ư
V t li u nung nh g m s đậ ệ ư ố ứ ược nung nóng và s phân h y khoáng sét cũngẽ ủ
nh bay h i do đ m nên trong khói lò th i ra không khí có kèm theo nh ngư ơ ộ ẩ ả ữ
h i nơ ước này. Khi n u th y tinh t ph i li u soda thì khói lò còn có thêm ấ ủ ừ ố ệ phân
h y t soda và đ m c a ph i li u. Khi nung clinker xi măng thì ngoài đ mủ ừ ộ ẩ ủ ố ệ ộ ẩ
c a ph i li u còn có do phân h y t đá vôi. Do ph i li u nung clinker xi măngủ ố ệ ủ ừ ố ệ
ch a g n 80% đá vôi nê đ s n xu t 1kg clinker xi măng theo phứ ầ ể ả ấ ương pháp khô
s th i ra t ph i li u gân 0,5kg và kho ng 0,01kg h i nẽ ả ừ ố ệ ả ơ ước. Vì v y mà khóiậ
c a lò quay nung clinker xi măng s r t l n m c dù đ s n xu t 1kg clinker chủ ẽ ấ ớ ặ ể ả ấ ỉ dùng kho ng 0,10 – 0,12kg than. ả
1.4.2. Quy ước trong tính toán
Quá trình cháy trong tính toán không ph thu c vào lụ ộ ượng nhiên li u dùng vìệ
lượng không khí c n thi t và th tích s n ph m cháy t o ra khi cháy nhiên li uầ ế ể ả ẩ ạ ệ
được xác đ nh theo m t đ n v kh i lị ộ ơ ị ố ượng ho c th tích c a nhiên li u và bi uặ ể ủ ệ ể
th b ng Nị ằ ( mét kh i tiêu chu n trên kg nhiên li u) ho c ố ẩ ệ ặ N (mét kh i tiêuố chu n trên mét kh i tiêu chu n nhiên li u). T đây ta quy ẩ ố ẩ ệ ừ ước đ n v mét kh iơ ị ố trong tính toán đ u là mét kh i chu n (thay cho ề ố ẩ Nvi t dài).ế
Nhi t đ cháy nhiên li u nhi t đ lý thuy t c c đ i có th có, đệ ộ ệ ệ ộ ế ự ạ ể ược xác đ nhị theo toàn b hàm nhi t c a khói lò. Nhi t đ này cũng không ph thu c vàoộ ệ ủ ệ ộ ụ ộ
lượng nhiên li u cháy trong m t đ n v th i gian và xác đ nh v i đ chính xácệ ộ ơ ị ờ ị ớ ộ cao
M i trỗ ường h p tính toán c n ph i liên h đ n nh ng đi u ki n th c t cháyợ ầ ả ệ ế ữ ề ệ ự ế nhiên li u và nh ng đ c đi m c a thi t b nhi t. Trên c s th c t đó chúngệ ữ ặ ể ủ ế ị ệ ơ ở ự ế
ta l y h s không khí d cho phù h p đ cháy nhiên li u. Nhi t đ th c tấ ệ ố ư ợ ể ệ ệ ộ ự ế hay nhi t đ tác d ng c a khói lò ph thu c vào r t nhi u nhân t khác nhauệ ộ ụ ủ ụ ộ ấ ề ố
li u r n ho c lệ ắ ặ ượng h i m tr ng thái cân b ng c a nhiên li u khí.ơ ẩ ở ạ ằ ủ ệ
Trang 92. Nhiên li u s n xu t clinker XMP:ệ ả ấ
Trong công nghi p s n xu t xi măng, ngệ ả ấ ười ta có th dùng các d ng nhiên li u:ể ạ ệ
R n: than đá, than nâu, than m , than c c (cho xi măng lò đ ng), v xe ph ắ ỡ ố ứ ỏ ế
Trong đi u ki n Vi t Nam hi n nay, than là nhiên li u quan tr ng nh t trong ề ệ ệ ệ ệ ọ ấ
c ng nghi p s n xu t xi măng Pooclang (XMP).ộ ệ ả ấ
Các ch tiêu k thu t thông thỉ ỹ ậ ường dùng đ đánh giá nhiên li u: nhi t tr , hàm ể ệ ệ ị
lượng ch t b c, tro, nhi t đ l a.ấ ố ệ ộ ử
2.1. Nhiên li u than:ệ
Than đá là nhiên li u r n ch y u dùng trong công ngh s n xu t XMP, do uệ ắ ủ ế ệ ả ấ ư
th v giá thành, l u tr và v n chuy n đ n gi n so v i nh ng d ng nhi uế ề ư ữ ậ ể ơ ả ớ ữ ạ ệ
li u khác.ệ
Ngoài ra, trong nh ng hoàn c nh c th nh v n đ môi trữ ả ụ ể ư ấ ề ường, ti t ki mế ệ năng lượng, có th dùng nh ng nhiên li u r n khác nh v ru t ô tô ph th i.ể ữ ệ ắ ư ỏ ộ ế ả Khi đó, ph n đ t nhiên li u có thi t k riêng.ầ ố ệ ế ế
thường d a vào thành ph n C và H, còn S là thành ph n không mong mu nự ầ ầ ố trong nhiên li u. Thành ph n hóa c a nhiên li u r n thệ ầ ủ ệ ắ ường không n đ nh soổ ị
v i nhiên li u d ng l ng và khí.ớ ệ ạ ỏ
Tro và m trong nhiên li u hoàn toàn không tham gia vào quá trình cháy. Tuyẩ ệ nhiên, c n chú ý lầ ượng m bay h i ch có tác d ng v t lí, còn tro s l u l iẩ ơ ỉ ụ ậ ẽ ư ạ trong thành ph n clinker. ầ
Thành ph n hóa c a tro than trong kho ng:ầ ủ ả
Al2O3: 1520%
SiO2: 2040%
Trang 10Có th dung nhiên li u l ng chung nhiên li u than (v i lể ệ ỏ ệ ớ ượng h n ch ho cạ ế ặ
t n d ng nhiên li u th i t s n xu t s n ph m khác.ậ ụ ệ ả ừ ả ấ ả ẩ
Mazút được d tr trong nh ng b ch a l n. Đ phun vào lò c n đ t nóng sự ữ ữ ể ứ ớ ể ầ ố ơ
b t 50110ộ ừ b ng các thi t b n i h i đ c bi t ho c đ t nóng b ng lò đi n tr ,ằ ế ị ồ ơ ặ ệ ặ ố ằ ệ ở
nh m gi m đ nh t d u, l c lo i b nh ng t p ch t thô trằ ả ộ ớ ầ ọ ạ ỏ ữ ạ ấ ước khi b m v i ápơ ớ
l c cao vào lò nung clinker.ự
2.3. Nhiên li u khíệ
Ph bi n nh t là khí t nhiên: Thành ph n chính là mêtan CH4 và etan C2H6 ổ ế ấ ự ầ(các khí propan, butan, pentan không đáng k ). Thành ph n có th có H2S và ể ầ ểkhí tr nh Nito (N2), heli (He) và khí CO2, t ng thành ph n có th t i 10%. ơ ư ổ ầ ể ớNhi t tr khí t nhiên cao, 800010000kcal/kg.ệ ị ự
3. Nguyên li u s n xu t clinker XMP:ệ ả ấ
Nguyên li u t nhiên:ệ ự
nh Cư 3S, C2S, C3A và C4AF (k t kh i v i lế ố ớ ượng pha l ng l n 1525%)ỏ ớ
3.1. Đá vôi
Đá vôi là lo i m t lo i đá tr m tích, v thành ph n hóa h c ch y u là khoángạ ộ ạ ầ ề ầ ọ ủ ế
Trang 11v t canxit ậ và anragonit (các d ng k t tinh khác nhau c a cacbonat can xiạ ế ủ CaCO3).
Đá vôi có nhi m v cung c p CaO. B i vì đây là oxit có hàm lệ ụ ấ ở ượng cao nh tấ trong clinker XMP, nên thành ph n hóa c a nguyên li u cung c p CaO đóng vaiầ ủ ệ ấ trò quy t đ nh t i vi c l a ch n công ngh ế ị ớ ệ ự ọ ệ
Đá vôi thường được khai th c t các m l thiên, r t hi m khi khai thác mạ ừ ỏ ộ ấ ế ở ỏ
Đá vôi có hàm lượng CaCO3: 96100%
Đá vôi l n đ t có hàm lẫ ấ ượng CaCO3: 9096%
Đá vôi l n nhi u đ t có hàm lẫ ề ấ ượng CaCO3: 7590%
Đá l n đ t có hàm lẫ ấ ượng CaCO3: 4075%
Đ t sét l n đá có hàm lấ ẫ ượng CaCO3: 1040%
Đ t sét có hàm lấ ượng CaCO3: 04%
Đá l n đ t đẫ ấ ược coi là nguyên li u t t nh t đ s n xu t XMP, b i trongệ ố ấ ể ả ấ ở
đá t nhiên đã có s tr n l n đá vôi đ t sét, có tác d ng ph n ng x y raự ự ộ ẫ ấ ụ ả ứ ả nhanh chóng sau này
3.2. Đ t sétấ
Đ t sét là nguyên li u m n (ph n l n h t nh h n 10mm). Gia công c h c chấ ệ ị ầ ớ ạ ỏ ơ ơ ọ ủ
y u là nghi n tr c đ phá v c c l n (phế ề ụ ể ỡ ụ ớ ương pháp khô) ho c cho nặ ước vào khu y tr n thành bùn s t (phấ ộ ệ ương pháp ướt)
Khai thác đ t sét trong các m ho c ng m dấ ỏ ặ ầ ưới sông
Đ t sét cung c p đ ng th i SiOấ ấ ồ ờ 2, Al2O3 và Fe2O3
Yêu c u thành ph n hóa c a đ t sét nh sau:ầ ầ ủ ấ ư
SiO2 > 50%
Al2O3 <20%
Trang 12Tùy thu c vai trò trong XM, có nh ng lo i ph gia khác nhau:ộ ữ ạ ụ
Ph gia hi u ch nh thành ph n: cát, boxit,…ụ ệ ỉ ầ
Trang 13Boxit (hàm lượng Fe2O3 kho ng 20%)ả
Nh ng lo i đ t đá có hàm lữ ạ ấ ượng s t cao nh Latorit, đ t đ (đá đ Hà Tiên IIắ ư ấ ỏ ỏ khai thác t Long Bình có hàm lừ ượng Fe2O3 trên 30%, Al2O3 trên 18%)
Trang 14Cám 3 7,092 14,184 2,026 72,948 1,419 0,811 1,520 100
H s s d ng c a than:ệ ố ử ụ ủ
066,1092,7100
1100100
Trang 15+ Lượng h i nơ ước không khí mang vào :
V V
B ng 4. Cân b ng v t ch t quá trình cháy 100kg than v i ả ằ ậ ấ ớ = 1,15
M c chênh l ch: 0,041%ứ ệ
Xác đ nh nhi t đ cháy th c t :ị ệ ộ ự ế
Trang 16Ta ch n nhi t đ không khí 2 (gió 2 c a lò quay là 70% lọ ệ ộ ủ ượng không khí c nầ
đ cháy than) b ng 400C . Lể ằ ượng không khí 1(theo vòi đ t hay ng phun than)ố ố chi m 30% nhi t đ thế ở ệ ộ ường
T gi n đ it ta tìm đừ ả ồ ược hàm nhi t c a không khí 400 b ng . Vì v y hàmệ ủ ở ằ ậ nhi t c a s n ph m cháy s b ng:ệ ủ ả ẩ ẽ ằ
i = + 0,7. = + 0,7 . =
= 853,71
Hàm nhi t c a s n ph m cháy khi h s =0,75 s b ng:ệ ủ ả ẩ ệ ố ẽ ằ
i’ = i. =3574,45.0,75 = 2680,84 = 640,28 (Kcal/Kg)
Theo gi n đ it ta tìm đả ồ ược nhi t đ cháy th c t = 1580.ệ ộ ự ế
5. Thi t k c p ph i trong quá trình s n xu t xi măngế ế ấ ố ả ấ
8 , 2
7 , 0 35 , 0 65 , 1
td
td
S S
S F
A C
C KH
Thông thường KH= 0.820.95
+ H s bão hòa vôi LSFệ ố
F A
S
S C
C
65,018,18,2
)7,0(
100
LSF trong gi i h n:ớ ạ 9097
Trang 17Nh n th y các mô đun MA, Ms c a đá vôi và đ t sét đ u n m ngoài gi i h nậ ấ ủ ấ ề ằ ớ ạ
c a các mô đun đ i v i lò quay phủ ố ớ ương pháp khô
MA = 1,5
MS = 2,2
F A
S MS n
F
A MA p
Trang 18Ta b sung thêm qu ng s t đ gi m alumin .ổ ặ ắ ể ả
Khi c đ nh alumin P = = 1,55 = ố ị
Suy ra : = – F
Trên ta đã có: nên ta suy ra = – F = 0,955F
Khi đó = = 2,121
do đó ta ph i b sung c diatomit đ tăng hàm lả ổ ả ể ượng Si
B ng 5. Thành ph n c u t đi u ch nh (nguyên li u khô ch a nung 100%)ả ầ ấ ử ề ỉ ệ ư
V y ta s ch n bài ph i li u 4 c u t có l n tro than.ậ ẽ ọ ố ệ ấ ử ẫ
5.3.Quy v nguyên li u khô đã nung 100% và tính lề ệ ượng tro trong clinker
5.3.1.Nguyên li u khô đã nung 100% và các modun, h s :ệ ệ ố
H s chuy n đ i: kệ ố ể ổ 0 =
B ng 5. Nguyên li u khô đã nung 100%ả ệNguyên li uệ
Trang 19A : đ tro c a than. A = 15,12% ộ ủ
B : lượng than tiêu t n cho 1 kg clinker, kg/kgCL.ố
Ta có : B =
V i q : nhi t tiêu t n đ nung 1 kg clinker. Ch n q = 730 kcal/kgCl. ớ ệ ố ể ọ
: nhi t sinh th p c a than, kcal/kg than.ệ ấ ủ
5.4. D ng và gi i h phự ả ệ ương trình:
G i xọ 1, x2, x3, x4 l n lầ ượt là t l c a đá vôi , đ t sét, qu ng s t, diatomit trong ỉ ệ ủ ấ ặ ắclinker. Ngoài ra, xtro = t% = 1.648%