Tính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KVTính toán bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110KV
Trang 1ISO 9001:2008
ÁP 110 KV
- 2016
Trang 3CL901
Trang 4
Trang 6
6
(Ký và
Trang 7
6
Trang 8:
2
1 3
: L 7
8
9
10
19
19
J621 36
: 48
48
51
53
I0) 56
I 57
Trang 100 / / Y0
S1Nmax= 2500 MVA
S2Nmax = 2000 MVA
ính:
S1Nmax= 2500 MVA SNmin = 2100 MVA
Xomax = 0,75 X1max X0min = 0,9 X1max
Trang 17-; 50/I )
a
c thang 51N
Trang 19phao kim
Hình 3.2:
Trang 20
Hình 2.3:
Trang 23kat= ( 3 5 )I
Hình 2.6:
Trang 270,1 VA)
Ngoài ch
3.2
633
Trang 28633
Trang 29+ Cung +
+
-các -
-3.2.2.
Trang 31-Dòng trong 10s : 100ADòng trong 1s : 300A
230V
- 20% +20% (DC)15% (AC)
7 W
250V (DC)
Trang 33-C)
-dòng
Trang 34Hình 3.1:
Trang 38
Hình 3.3:
DIFF
Trang 39H, ISL
H
Trang 40Hình 3.4:
SL, IH
o phép phân tích chính
Trang 41khoá chéo.
3.2.7
Trang 42ISL 0
Trang 484-Hình 3.6:
Trang 50
Hình 3.9:
Trang 53trong 1/2chu kì -
100A trong 10s 15A
b)
150V 330V -
Trang 54User Def Reset
TOC IEC (4)
113
Disabled Definite Time TOC IEC TOC ANSI User Defined PU
User Def Reset
Trang 58Vùng hãm
Trang 63I (35)= 1,6 600 = 960 (A) = 0,96 (kA) -
51:
INmin(22kV)
-I Nmin = I N3(2)= 2,38 kA
(110) :
I = 1,6 1004 = 1606 (A) = 1,606 (kA)
Trang 65
I = I SL = I cao - I trung - I = I qua BI1 - I qua BI2 - I qua BI3
I hãm = I H = I cao + I trung + I = I qua BI1 + I qua BI2 + I qua BI3
I = ISL = Icao- Itrung- I = 0
Trang 67I kcb = I SL =(k kck *k *f i + U)*I Nngmax = (1*1*0,1+0,16)*I Nngmax = 0,26*I Nngmax
l
b)
Trang 69Ikcb = ISLN2 = 0,26
-Vùng hãm
Trang 73I = I SL = I cao I trung - I = I qua BI1 I qua BI2 I qua BI3
I hãm = I H = | cao | + |I trung | + |I | = | qua BI 1 | + |I qua BI 2 | + |I qua BI 3 |
nh:
I = I SL = I cao I trung - I = I qua BI1 + I qua BI2 + I qua BI3
I hãm = I H = | cao | + |I trung | + |I |= | qua BI 1 | + |I qua BI 2 | + |I qua BI 3 |
Trang 81N3 4,73 4,73 1,78 4