Câu 53: D~y kim loại n{o sau đ}y tan trong nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy ph}n chất YA. ứng ho{n to{n thu được hai kim
Trang 1Trường: Sở GD-ĐT Đồng Tháp
Kỳ thi: Thi học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com
Đề thi số: 063 Câu 41: Số đồng ph}n este ứng với công thức ph}n tử C3H6O2 l{
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 42: Tơ nilon-6,6 thuộc loại
A to thiên nhiên B tơ nh}n tạo C tơ tổng hợp D tơ b|n tổng hợp
Câu 43: Dung dịch X l{ chất dinh dưỡng v{ được dùng l{m thuốc tăng lực cho người gi{, trẻ em v{ người ốm Dung dịch X l{
A saccarozơ B etanol C glucozơ D fructozơ
Câu 44: Polietilen l{ chất dẻo mềm, được dùng nhiều l{m m{ng mỏng, vật liệu điện, bình chứa, Công thức hóa học của polietilen l{
A (-CF2-CF2-)n B (-CH(CI)-CH2-)n C (-CH(CN)-CH2- )n D (-CH2-CH2-)
Câu 45: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X l{
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 46: Kim loại n{o sau đ}y chỉ điều chế được bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy?
A Zn B Ag C Na D Cu
Câu 47: Valin có công thức cấu tạo l{
A CH3-CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 48: Kim loại X duy nhất tồn tại thể lỏng ở nhiệt độ thường, được sử dụng trong nhiệt kế, |p kế, huyết |p kể, Kim loại X l{
A xesi B thủy ng}n C v{ng D bạc
Câu 49: X{ phòng hóa chất n{o sau đ}y thu được glixerol?
A Vinyl axetat B Tripanmitin C Đimety oxalat D Etyl axetat
Câu 50: Kim loại Cu tan được trong dung dịch n{o sau đ}y?
Trang 2A Mg(NO3)2 B FeSO4 C Zn(NO3)2 D AgNO3
Câu 51: Chất n{o sau đ}y thuộc loại amin bậc một?
A C6H5NHCH3 B CH3CH2NHCH3 C (CH3)3N D CH3-CH(CH3)-NH2
Câu 52: Saccarozơ có nhiều trong đường mía, đường củ cải, đường thốt nốt Saccarozơ được dùng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, đế sản xuất b|nh kẹo, nước giải kh|t, Saccarozơ thuộc loại
A disaccarit B monosaccarit C polisaccarit D trisaccarit
Câu 53: D~y kim loại n{o sau đ}y tan trong nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?
A Be, Li, Rb B Cu, Sr, Be C K, Na, Ba D Fe, Ca, Li
ngọt v{ đặc biệt trong mật ong (tới 40%) nên l{m cho mật ong có vị ngọt đậm Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy ph}n chất Y Tên gọi X v{ Y lần lượt l{:
A saccarozơ v{ tinh bột B saccarozơ v{ glucozơ
C fructozơ v{ saccarozơ D glucozơ v{ fructozơ
Câu 55: Dầu ôliu có thể phòng ngừa c|c chứng bệnh như xơ giữa động mạch, cao huyết |p, bệnh tim, Triolein l{ một chất béo trung tính chiếm khoảng 30% trong dầu ôliu Công thức của triolein l{
A (C17H31COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 56: Este metyl axetat có công thức ph}n tử l{
A C3H4O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 57: Tripeptit Ala-Gly-Val có chứa bao nhiêu nguyên tử oxi?
A 4 B 3 C 5 D 6
ứng ho{n to{n thu được hai kim loại, dung dịch Y chứa ba muối Ba muối trong dung dịch Y l{:
A Al(NO3)3, Zn(NO3)2 v{ AgNO3 B Zn(NO3)2, AgNO3 v{ Cu(NO3)2
C Al(NO3)3, Cu(NO3)2 v{ AgNO3 D Al(NO3)3, Zn(NO3)2 v{ Cu(NO3)2
( Xem giải ) Câu 59: Cho d~y c|c chất glucozơ, etyl axetat, Gly-Ala, tristearin, tinh bột Số chất tham gia phản ứng thủy ph}n trong môi trường kiềm l{
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 60: Thí nghiệm n{o sau đ}y xảy ra ăn mòn điện hóa học?
Trang 3A Nhúng thanh Cu v{o dung dịch FeCl3 dư B Nhúng thanh Fe v{o dung dịch H2SO4 lo~ng
C Nhúng thanh Zn v{o dung dịch CuSO4 D Nhúng thanh Cu v{o dung dịch HNO3 lo~ng
Câu 61: Một este X có công thức ph}n tử l{ C4H6O2, khi thuỷ ph}n trong môi trường axit thu được axit acrylic Công thức cấu tạo thu gọn của X l{
A CH2=CH-COOCH3 B HCOOCH2-CH=CH2
C HCOOCH=CH-CH3 D CH3COOCH=CH2
( Xem giải ) Câu 62: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp chất rắn gồm MgO, Fe2O3, CuO, Al2O3 đun nóng Sau phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được hỗn hợp chất rắn gồm:
A MgO, Fe, Cu, Al B MgO, Fe, Cu, Al2O3
C Mg, Fe, Cu, Al D MgO, Fe, CuO, Al2O3
Câu 63: Kim loại được sử dụng trong phương ph|p điện hóa, để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn đầu, dẫn khí đốt) l{
A Cu B Ni C Pb D Zn
Câu 64: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Trùng hợp vinyl axetat thu được polime dùng l{m thủy tinh hữu cơ
B Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng
C Tơ axetat được điều chế từ hexametylendiamin v{ axit ađipic
D Tơ nitron đùng để dệt vải lót săm lốp xe, d}y dù, đan lưới
Câu 65: Có 4 hóa chất metylamin (1); đimetylamin (2); etylamin (3); phenylamin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ l{:
A (3) < (1) < (4) < (2) B (4) < (1) < (3) < (2)
C (3) < (4) < (1) < (2) D (4) < (1) < (2) < (3)
( Xem giải ) Câu 66: Cho d~y c|c chất: vinyl axetat, glyxin, glucozơ, anilin, triolein Số chất trong d~y l{m mất m{u dung dịch brom l{
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 67: D~y chất n{o sau đ}y vừa t|c dụng được với dung dịch H2SO4 lo~ng, vừa t|c dụng được với dung dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Zn, Cu, Mg C Hg, Na, Ca D AI, Fe, Ag
Trang 4( Xem giải ) Câu 68: Chất X có công thức ph}n tử C3H7O2N có đặc điểm sau:
- Chất X không l{m mất m{u dung dịch brom
- Chất X phản ứng được với dung dịch NaOH thu được Y v{ ancol metylic Tên gọi của X l{
A metyl aminoaxetat B axit α-aminopropionic C axit β-aminopropionic D amoni acrylat
( Xem giải ) Câu 69: Cho c|c ph|t biểu sau đ}y:
(a) Dùng giấm ăn để giảm mùi tanh của c|
(b) Tơ nilon-6,6, tơ nitron l{ c|c loại tơ tổng hợp
(c) C|c chất axit glutamic, lysin đều l{m đổi m{u quỳ tím
(d) Lòng trắng trứng (anbumin) có phản ứng m{u biure
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 4 C 2 D 1
( Xem giải ) Câu 70: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Trong môi trường axit fructozơ chuyển hóa th{nh glucozơ
(b) Chất béo l{ đieste của glixerol với axit béo
(c) Saccarozơ tham gia phản ứng tr|ng gương
(d) Vinylaxetat l{m mất m{u dung dịch brom
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 2 C 1 D 4
axetat với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Gi| trị m l{
A 12,2 B 16,2 C 8,2 D 20,4
dùng 100 ml dung dịch HCl 2M Công thức ph}n tử của Q l{
A CH5N B C4H11N C C2H7N D C3H9N
( Xem giải ) Câu 73: Điện ph}n bằng điện cực trơ, dung dịch muối sunfat của kim loại X ho| trị II với dòng điện có cường độ 5A Sau 1930 gi}y điện ph}n thấy khối lượng catot tăng lên 3,2 gam Kim loại X l{
A Ni B Cu C Zn D Fe
( Xem giải ) Câu 74: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(a) Khử Fe2O3 bằng khí H2 dư ở nhiệt độ cao
(b) Cho l| Zn v{o dung dịch AgNO3 đư
(c) Điện ph}n dung dịch CuSO4, anot than chì
(d) Cho mẫu Na v{o dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm sinh ra kim loại l{
A 1 B 4 C 2 D 3
đủ với dung dịch NaOH thu được 13,32 gam muối Số nguyên tử hiđro trong ph}n tử X l{
Trang 5A 5 B 9 C 11 D 7
glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bạc nitrat trong amoniac Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, khối lượng bạc nitrat cần dùng l{
A 51,0 gam B 32,4 gam C 25,5 gam D 16,2 gam
gian thu được 25,5 gam chất rắn Y Hòa tan ho{n to{n Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) v{ dung dịch Z Cô cạn Z, thu được m gam hỗn hợp muối khan Gi| trị của m l{
A 40,4 B 47,5 C 53,9 D 68,8
đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch Y To{n bộ dung dịch Y phản ứng vừa đủ với
100 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 4,19 gam hỗn hợp muối Tên gọi của amino axit X l{
A glyxin B valin C lysin D alanin
sinh ra 1,14 mol CO2 v{ 1,06 mol H2O Lấy 7,088 gam chất béo trên t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo th{nh l{
A 7,312 gam B 7,412 gam C 7,612 gam D 7,512 gam
kiện tiêu chuẩn) thu được 0,44 gam CO2 v{ 0,112 lít khí N2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Gi| trị của V l{
A 0,504 B 0,252 C 1,008 D 0,756