1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT môn Hóa Học 2021 Thi học kỳ 1 sở GDĐT Hà Nam -

6 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 496,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17: Phản ứng của chất X với dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 đặc v{ H2SO4 đặc trong điều kiện thích hợp tạo ra sản phẩm dùng để sản xuất thuốc súng không khói?. Phản ứng lên men rượu gl[r]

Trang 1

THI HỌC KỲ 1 - SỞ GDĐT HÀ NAM Câu 1: Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

A Polietilen B Nilon-6,6 C Polisaccarit D Protein

Câu 2: Dung dịch chất n{o sau đ}y l{m quỳ tím hóa xanh?

A Lysin B Axit glutamic C Alanin D Glyxin

Câu 3: Anilin t|c dụng với dung dịch chất n{o sau đ}y tạo ra kết tủa trắng?

A HBr B HCI C Br2 D NaOH

Câu 4: X{ phòng hóa HCOOCH2CH2CH3 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol có công thức l{

A (CH3)2CHOH B CH3OH C CH3CH2CH2OH D C2H5OH

Câu 5: Axit glutamic có công thức l{

A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 6: Chất n{o sau đ}y l{ đồng ph}n của etyl axetat

A Propyl fomat B Metyl fomat C Etyl fomat D Metyl axetat

Câu 7: Chất n{o sau đ}y cùng bậc với metylamin?

A (CH3)2NH B C2H5NH2 C CH3-NH-C2H5 D (CH3)3N

Câu 8: Công thức của tristearin l{

A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 9: Este n{o sau đ}y có ph}n tử khối bằng 60?

A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl fomat D Metyl axetat

Câu 10: Trùng hợp hiđrocacbon n{o sau đ}y tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

A CH2=C(CH3)-CH=CH2 B CH3-CH=CH-CH3

C CH2=CHCl D CH2=CH-CH=CH2

Câu 11: Loại tơ n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Trang 2

Câu 12. Tinh thể chất rắn X không m{u, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong, l{m cho mật ong có vị ngọt sắc Chất X l{

A Glucozơ B saccarozơ C tinh bột D Fructozơ

Câu 13: Chất n{o sau đ}y thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 14: Chất n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch HCl thu được muối etylamoni clorua?

A CH3NH2 B (CH3)2NH C C2H5NHCH3 D C2H5NH2

Câu 15: Số liên kết peptit trong ph}n tử Ala-Gly-Ala-Gly-Val l{?

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 16: Số nguyên tử oxi trong ph}n tử saccarozơ l{

A 12 B 6 C 22 D 11

Câu 17: Phản ứng của chất X với dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 đặc v{ H2SO4 đặc trong điều kiện thích hợp tạo ra sản phẩm dùng để sản xuất thuốc súng không khói Chất X l{

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 18: Amino axit n{o sau đ}y t|c dụng với dung dịch HCl thu được muối có công thức ClNH3-CH2-COOH?

A Gly B Glu C Ala D Lys

Câu 19: Phản ứng n{o sau đ}y tạo ra ancol etylic?

A Phản ứng lên men rượu glucozơ

B Phản ứng của glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3

C Phản ứng của glucozơ với H2

D Phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Câu 20: Etyl axetat l{ sản phẩm của phản ứng este hóa giữa axit v{ ancol n{o sau đ}y?

A CH3COOH v{ CH3OH B HCOOH v{ (CH3)2CHOH

C CH3COOH v{ C2H5OH D HCOOH v{ CH3CH2CH2OH

Câu 21: Trong c|c loại tơ sau đ}y: (1) tơ tằm, (2) tơ visco, (3) tơ xenlulozơ axetat v{ tơ nilon-6,6 Số chất thuộc loại tơ hóa học l{

A 4 B 1 C 3 D 2

Trang 3

Câu 22: Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Trong dung dịch, glucozơ, fructozơ v{ saccarozơ đều ho{ tan được Cu(OH)2

B Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ lo~ng sẽ thu được glucozơ

C Glucozơ v{ fructozơ đều có phản ứng tr|ng bạc

D Ph}n tử xenlulozơ được cấu tạo từ c|c gốc fructozơ

Câu 23: Cho 3,6 gam glucozơ t|c dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag Gi| trị của m l{

A 2,16 B 3,24 C 1,08 D 4,32

( Xem giải ) Câu 24: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin v{ alanin phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5,27 gam muối khan Gi| trị của m l{

A 4,31 B 4,03 C 4,12 D 4,17

( Xem giải ) Câu 25: Đun nóng 4,8 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc t|c H2SO4 đặc), được

m gam este (hiệu suất của phản ứng este ho| l{ 75%) Gi| trị của m l{

A 7,04 B 5,28 C 4,44 D 5,92

( Xem giải ) Câu 26: Cho 4,16 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức t|c dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 7,08 gam hỗn hợp muối Gi| trị của V l{

A 80 B 160 C 40 D 120

( Xem giải ) Câu 27: X{ phòng hóa ho{n to{n 2,96 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Gi| trị của m l{

A 3,28 B 0,82 C 2,46 D 1,64

( Xem giải ) Câu 28: Thủy ph}n ho{n to{n m gam chất béo bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 9,2 gam glixerol v{ 91,4 gam muối Gi| trị của m l{

A 88,8 B 88,6 C 89,0 D 88,4

( Xem giải ) Câu 29: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ v{ saccarozơ cần 5,376 lít O2 (đktc), thu được 3,78 gam H2O Gi| trị của m l{

A 7,02 B 6,66 C 7,56 D 6,84

( Xem giải ) Câu 30: Ph}n tử khối trung bình của amilozơ l{ 200000 Số mắt xích a-glucozơ của amilozơ có gi| trị gần đúng l{

A 1852 B 1111 C 585 D 1235

Trang 4

(3) X2 + O2 → X3 + H2O (men giấm)

(4) X3 + HOCH2-CH2OH → X4 + H2O

Biết X l{ hợp chất hữu cơ được tạo th{nh trong c}y xanh nhờ qu| trình quang hợp Ph}n tử khối của X l{

A 104 B 116 C 146 D 118

( Xem giải ) Câu 32: Este X có công thức ph}n tử C6H10O4 X{ phòng hóa ho{n to{n X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y t|c dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch m{u xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH v{ CaO, thu được CH4 Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A X có hai công thức cấu tạo phù hợp B T có ph}n tử khối bằng 98

C Y có mạch cacbon không ph}n nh|nh D Z không l{m mất m{u dung dịch brom

( Xem giải ) Câu 33: Thuỷ ph}n ho{n to{n m gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch

X Trung hòa dung dịch X, sau đó cho phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 8,64 gam Ag Gi| trị của m l{ :

A 13,68 B 7,20 C 6,84 D 14,20

Câu 34: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng l}m nguyên liệu để sản xuất x{ phòng

(b) Trong mật ong có chứa fructozơ v{ glucozo

(c) Nhỏ v{i giọt dung dịch I2 v{o xenlulozơ, xuất hiện m{u xanh tím

(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong c| do amin g}y ra

(e) Khi ng}m trong nước x{ phòng có tính kiềm, vải lụa l{m bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

Số ph|t biểu đúng l{

A 5 B 4 C 2 D 3

( Xem giải ) Câu 35: Tiến h{nh sản xuất rượu từ 10 kg gạo (chứa 80% tinh bột, còn lại l{ tạp chất trơ) bằng phương ph|p lên men, thu được V lít rượu etylic 39,5° (biết hiệu suất của cả qu| trình l{ 72% v{ khối lượng riêng của C2H5OH l{ 0,8 g/ml) Gi| trị gần nhất của V l{

A 10,4 B 13,9 C 12,5 D 9,3

( Xem giải ) Câu 36: Tiến h{nh thí nghiệm điều chế etyl axetat theo c|c bước sau đ}y:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH v{ v{i giọt dung dịch H2SO4 đặc v{o ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun c|ch thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70°C Bước 3: L{m lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl b~o hòa v{o ống nghiệm

Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric lo~ng

(b) Để kiểm so|t nhiệt độ trong qu| trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế

(c) Dung dịch NaCl b~o hòa được thêm v{o ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn

(d) Có thể thay dung dịch NaCl b~o hòa bằng dung dịch HCl b~o hòa

(e) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%

(f) Mục đích chính của việc l{m lạnh l{ để cho hơi etyl axetat ngưng tụ

Số ph|t biểu đúng l{

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 5

( Xem giải ) Câu 37: Hỗn hợp T gồm ba este X, Y v{ Z mạch hở (MX < MY < MZ) Cho 48,2 gam T t|c dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,5 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức v{ hỗn hợp Q gồm c|c ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong ph}n tử Đốt ch|y ho{n to{n Q thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) v{ 21,6 gam H2O Phần trăm khối lượng của nguyên tử

H trong Y l{

A 8,77% B 7,55% C 8,52% D 5,51%

Câu 38: Kết quả thí nghiệm của c|c chất X, Y, Z với c|c thuốc thử được ghi ở bảng sau:

C|c chất X, Y, Z lần lượt l{:

A Gluczơ, anilin, saccarozơ B Saccarozơ, glucozơ, anilin

C Saccarozơ, anilin, glucozơ D Anilin, glucozơ, saccarozơ

( Xem giải ) Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức t|c dụng tối đa với 500 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng d~y đồng đẳng v{ 44,4 gam hỗn hợp muối Z Đốt ch|y ho{n to{n Y, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) v{ 12,6 gam H2O Gi| trị của m l{

A 40,4 B 37,2 C 39,0 D 38,6

( Xem giải ) Câu 40: Chất X (CnH2n+4O4N2) l{ muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m+4O2N2) l{ muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X v{ Y (có tỉ lệ mol tương ứng l{ 2 : 3) t|c dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,14 mol hỗn hợp khí metylamin v{ etylamin (có tỉ lệ mol tương ứng l{ 2 : 5) v{ 12,3 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E l{

A 47,32% B 51,87% C 52,68% D 48,13%

Ngày đăng: 20/04/2021, 03:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w