Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho giáo viên trong quá trình biên soạn đề thi, ma trận đề thi. Đồng thời còn là tài liệu tham khảo cho học sinh nhằm củng cố, ôn luyện kiến thức Hình học lớp 9 chương 1. Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1Tiêt 16: KI M TRA CHỂ ƯƠNG I
A. M C ĐÍCHỤ
Ki n th c: ế ứ Ki m tra vi c ti p thu các ki n th c c b n c a chể ệ ế ế ứ ơ ả ủ ương: Quan h gi aệ ữ
đường cao và c nh trong tam giác vuông; t s LG, Quan h gi a c nh và góc trongạ ỉ ố ệ ữ ạ tam giác vuông
K năng ỷ : Ki m tra kh năng v n d ng các ki n th c c a chể ả ậ ụ ế ứ ủ ương đ gi i các bài t p.ể ả ậ
Thái độ: C n th n, chính xác trong làm bài ki m tra.ẩ ậ ể
Năng l c ự : Tính toán, l p lu n chính xác, ch t ch , linh ho t.ậ ậ ặ ẽ ạ
B. HÌNH TH CỨ : T lu n ự ậ
C. MA TR N ĐẬ Ề:
N i dungộ Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ng 1ậ ụ V n d ngậ ụ
2 T ngổ
1. M t s h th cộ ố ệ ứ
v c nh và đề ạ ườ ng
cao trong tam giác
vuông
(4ti t)ế
Bi t dùng cácế công th c vứ ề
c nh và đạ ườ ng cao đ tính tr cể ự
ti p các đo nế ạ
th ng trong tamẳ giác vuông
Phát hi n ra ệ tam giác vuông đ ể
v n d ng h ậ ụ ệ
th c vào c/m ứ tính toán
S câu ố
S đi m ố ể
%
1 câu 2đ
20
1 câu 1đ
10
2 câu
3đ 30
2. T s lỉ ố ượng giác
c a góc nh n.ủ ọ
(4 ti t)ế
Dùng đ/n, t/c
t s lỉ ố ượng giác đ so ể sánh tính giá
tr các t s ị ỉ ố
lượng giác
S câu ố
S đi m ố ể
%
1 câu 3đ
30
2 câu
3đ 30
3. + M t s h th cộ ố ệ ứ
v c nh và gócề ạ
trong tam giác
vuông
+ ng d ng th c t Ứ ụ ự ế
c a t s lủ ỉ ố ượng giác
(7 ti t)ế
Gi i bài toán ả
th c t ; tính ự ế toán nh gi iờ ả tam giác vuông
V n d ng ậ ụ
ki n th c ế ứ
t ng h p ổ ợ
đ tính ể toán ,
ch ng ứ minh
S câu ố
S đi m ố ể
%
2 câu
3đ 30
1câu 1đ
10
3 câu
4đ 40
S câu ố
S đi m ố ể
%
1 câu
20
2 câu 3đ
30
3 câu 4đ
40
1 câu 1đ
10
7 câu
10đ 100
Trang 2IV. Đ BÀIỀ
Đ 1ề
Bài 1 : (2 đi m)ể
Cho tam giác ABC vuông t i A, k đạ ẻ ường cao AH, bi t BH = 4, CH = 9. Tính đế ộ dài AH
Bài 2 : (3 đi m)ể
S p x p các t s lắ ế ỉ ố ượng giác sau theo th t tăng d n:ứ ự ầ
sin240 , cos350 , sin540 , cos700 , sin780 , cos450 Bài 3 : (1,5 đi m)ể
M t c t c có bóng n ng trên m t đ t dài 4m. Bi t góc mà tia sáng m t tr i t oộ ộ ờ ắ ặ ấ ế ặ ờ ạ
v i m t đ t là 60ớ ặ ấ 0. Tính chi u cao c a c t c (làm tròn đ n cm).ề ủ ộ ờ ế
Bài 4 : (3,5 đi m)ể
Cho tam giác ABC vuông t i A, k đạ ẻ ường cao AH. T H k HE vuông góc AB (Eừ ẻ thu c AB), k HF vuông góc AC (F thu c AC).ộ ẻ ộ
a) Ch ng minh r ng : AE . AB = AF . AC.ứ ằ
b) Khi AB = 5cm; AH = 4cm. Tính s đo góc HAC.ố
c) V trung tuy n AM c a tam giác ABC. Ch ng minh: ẽ ế ủ ứ sinAMBᄋ =2sinC.sinB
Đ 2:ề
Bài 1 : (2 đi m)ể
Cho tam giác ABC vuông t i A, k đạ ẻ ường cao AH, bi t BH = 1, AH = 3. Tính đế ộ dài CH
Bài 2 : (3 đi m)ể
S p x p các t s lắ ế ỉ ố ượng giác sau theo th t tăng d n:ứ ự ầ
tan240 , cot350 , tan540 , cot700 , tan780 , cot450 Bài 3 : (1,5 đi m)ể
M t cây cau có bóng n ng trên m t đ t dài 14m. Bi t góc mà tia sáng m t tr i t oộ ắ ặ ấ ế ặ ờ ạ
v i m t đ t là 55ớ ặ ấ 0. Tính chi u cao c a cây cau (làm tròn đ n cm).ề ủ ế
Bài 4 : (3,5 đi m)ể
Cho tam giác ABC vuông t i A, k đạ ẻ ường cao AH. T H k HE vuông góc AB (Eừ ẻ thu c AB), k HF vuông góc AC (F thu c AC).ộ ẻ ộ
Trang 3a) Ch ng minh r ng : ứ ằ AE AC
AF = AB .
b) Khi AB = 10cm; AH = 8cm. Tính s đo góc C.ố
c) V trung tuy n AM c a tam giác ABC. Ch ng minh: ẽ ế ủ ứ sinAMBᄋ =2.cosC.cos B.
V. HƯỚNG D N CH M BÀI KI M TRAẪ Ấ Ể
Đ 1:ề
chi ti tế
T ngổ
số
đi mể
1
+ Hình v đúngẽ + AH2 = BH.CH = 4.9 = 36 ⇒ AH = 6
0,5 1 0,5
2
2
cos350 = sin550 ; cos700 = sin200 ; cos450= sin450
Vì 200 < 240 < 450 < 540 < 550 < 780
sin200 < sin240 < sin450 < sin540 < sin550 < sin780
cos700 < sin240 < cos450 <sin540 < cos350 < sin780
1
1 1
3
3 + Hình v đúngẽ
+ Tính đúng : chi u cao cây : 4.tan60ề 0 = 6,93(m)
0,5
M
Áp d ng h th c lụ ệ ứ ượng cho AHB và AHC
AH2 = AE.AB; AH2 = AF.AC + Suy ra : AE.AB = AF.AC
0,5
3,5
Trang 41 b
4 5
AH sinB
AB
Mà HAC Bᄋ = ᄋ (cùng ph ụ ᄋHAB), nên HACᄋ =53 8'0
0,5 0,5
c
Ta có 2sinC.sinB 2sinC.cosC 2 AH CH
AC AC
ᄋ 2
sin
AMB
V y ậ sinᄋAMB=2sinC.sinB
0,5
0,5
Đ 2:ề
chi ti tế
T ngổ
số
đi mể
1
+ Hình v đúngẽ + AH2 = BH.CH => 32= 1.CH ⇒ CH = 9
0,5 1 0,5
2
2
cot350 = tan550 ; cot700 = tan200 ; cot450= tan450
Vì 200 < 240 < 450 < 540 < 550 < 780
tan200 < tan240 < tan450 < tan540 < tan550 < tan780
cot700 < tan240 < cot450 <tan540 < cot350 < tan780
1
1 1
3
3
+ Hình v đúngẽ + Tính đúng : chi u cao cây : 14.tan55ề 0 = 19,99(m)
0,5 1
1,5
M
3,5
Trang 5Áp d ng h th c lụ ệ ứ ượng cho AHB và AHC
AH2 = AE.AB; AH2 = AF.AC
+ Suy ra : AE.AB = AF.AC AE AC
AF = AB
0,5
1 b
8 10
AH sinB
AB
Mà C Bᄋ + =ᄋ 900 nên Cᄋ =36 52'0
0,5 0,5
c
Ta có 2cosC.cosB 2cosC.sinC 2 AH CH
AC AC
ᄋ 2
V y ậ sinᄋAMB=2cosC.cosB
0,5
0,5