1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 9 chương 1 có đáp án

12 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 499,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn thử sức bản thân thông qua việc giải những bài tập trong Bộ đề kiểm tra 1 tiết Hình học lớp 9 có đáp án sau đây. Tài liệu phục vụ cho các bạn đang chuẩn bị cho kỳ kiểm tra.

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN TOÁN LỚP 9

HÌNH HỌC CHƯƠNG 1

CÓ ĐÁP ÁN

Trang 2

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau;

Câu 1: Trên hình 1, x bằng:

A x = 1 B x = 2 (Hình 1)

Câu 2: Trên hình 2, kết quả nào sau đây là đúng

A x = 9,6 và y = 5,4 B x = 1,2 và y = 13,8 (Hình 2)

C x = 10 và y = 5 D x = 5,4 và y = 9,6

Câu 3: Trong hình 3, ta có:

sin  = ?

A 4

3 B

3

5 C

3

4 D.

4

5

(Hình 3)

Câu 4: Trong hình 4, ta có: x = ?

A 24 B 12 3 C 6 3 D 6

Câu 5: Cũng ở hình 4, ta có: y = ?

A 24 B 12 3 C 6 3 D 6

(Hình 4)

Câu 6: Cho ABC vuông tại A, hệ thức nào sai :

A sin B = cos C B sin2 B + cos2 B = 1

C cos B = sin (90o – B) D sin C = cos (90o – B)

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Giải tam giác vuông ABC (hình bên)

vuông tại A Biết AB = 6cm, AC = 8 cm

( Góc làm tròn đến phút)

Bài 2: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH = 12 cm, HC = 9 cm

a) Tính độ dài HB, BC, AB, AC

b) Kẻ HD AC (D AC)  Tính độ dài HD và diện tích tam giác AHD

6

8

10

60 o

12

y x

y x

15 9

8cm 6cm

H

A

4

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm ):

1 Hình vẽ đúng

a/ AD định lí 2:

AH2 = BH.HC

2 2

Tính BC = BH + HC = 12,5 cm

Tính AB = 7,5 cm

Tính AC = 10 cm

0,5

0,5 0,5 0,25

0,25

b/ AD định lí 3:

AC HD = AH HC

AH.HC 6.8

HD 4,8cm

AC 10

Tính AD = 3,6 cm

Tính SAHD8, 64cm2

0,25 0,25

0,5

2

Tính BC = 10 cm( 1 điểm)

Tính SinB = AC

BC =

8

10 = 0.8( 1 điểm) góc B =53

0 8 , ( 0.5điểm)

Tính Góc C = 36 0 52 , ( 0.5 điểm)

D

H A

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 2

Đề ra:

I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Học sinh chọn một ý đúng nhất, bằng cách khoanh vào một

trong các chữ cái A, B, C, D để trả lời cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1: ▲ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 9cm, BC = 25cm, khi đó AB bằng:

A 20cm B 15cm C 34cm D 25/9

Câu 2: Giá trị của biểu thức sin 36° - cos54° bằng:

A 2 sin 36° B 0 C 2 cos54° D 1

Câu 3: ▲DEF vuông tại D, biết DE = 25, góc E = 42° ,thì độ dài của cạnh EF bằng bao nhiêu?

A 18,58 B 22,51 C 16,72 D Một kết quả khác

Câu 4: ▲ABC vuông tại B , biết AB =5 , BC = 12 thì số đo của góc C bằng bao nhiêu?

A 22°57´ B 20°48´ C 24°50´ D 23°10´

Câu 5: ▲OPQ vuông tại P ,đường cao PH Biết OP = 8, PQ = 15 thì PH bằng khoảng bao nhiêu?

A 7,58 B 5,78 C 7,06 D 6,07

Câu 6: Cho   90 , ta có:

A sinsin

B tan cot 2

2

sin cos  1

D tan cos

cos

II) PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)

Câu 1( 1đ 5) Đổi các tỉ số lượng sau đây thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 45°

Sin 60°31´ ; Cos 75°12´ ; Cot 80° ; Tan 57°30´ ; Sin 69°21´ ; Cot 72°25´

Câu 2( 4đ 5): Cho ▲ABC vuông tại A, AH là đường cao biết AB = 21cm, AC=72 cm

a) Giải tam giác vuông ( Độ dài lấy gần đúng 2 chữ số thập phân, góc làm tròn đến phút )

b) Tính AH; BH ; CH

c) Phân giác BD của góc B ( D thuộc AH ) Tính độ dài AD ; DH

Câu 3( 1,0 đ): Cho ∆ABC nhọn có góc A = 60° Chứng minh rằng : BC2 AB2AC2AB AC

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

I Phần trắc nghiệm :( Mỗi câu cho 0,5 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

B B D A C D

II Phần tự luận

Bài Lời giải Biểu

điểm Bài 1: ( 1đ5)

Cos 29°29´; Sin 14°48´ ; Tan 10°; Cot 32°30´ ; Cos 20°39´ ; Tan17°35´

Mỗi tỉ số chấm 0,25đ

1, 5

a)

b)

Bài 2: Vẽ hình ghi GT, KL

72 21

D H

A

Áp dụng Định lí PiTaGo trong ∆ABC ta có:

BC2 AB2AC2

= 21 2 + 72 2

=> BC = 75 (cm )

Sin C = 21

75 = 0,28 ( TSLG của góc nhọn )

=> góc C = 16°15´ do đó góc B = 73°45´

Áp dụng hệ thức lượng trong ∆ABC vuông tại A ta có:

AH BC = AB AC ( đ/lí 3 )

=> AH AB AC.

BC

thay số

= 21.72

75 = 20.16 (cm)

0,25đ

0,5đ

0,75đ

0,25đ 0,25đ

Trang 6

Và : AB 2 = BH BC => BH =AB

BC =

2

21

75 ( định lí 1 )

 BH = 5,88

Ta lại có: BH + HC = BC => HC = BC – BH = 75 – 5,88 = 69,12 (cm) c) Áp dụng t/c đường phân giác vào ∆ABH có:

21 5,88

AD DH AD DH

AB BH AB BH

=> AD = AB.0,75 = 15,75 (cm)

DH = AH – AD = 4,41 (cm)

0,5đ

0,5đ

0,75đ 0,75đ

Bài 3:

H

B

Kẻ đường cao BH của ∆ABC thì H nằm trên tia AC do đó :

HC 2 = ( AC – HC ) 2

Áp dụng định lí PiTaGo có

BC 2 = BH 2 + HC 2

= BH 2 + ( AC – HC ) 2

= BH 2 + HC 2 +AC 2 – 2AC.AH

= AB 2 +AC 2 – 2AC.AH

Do góc BAC =60° nên AH = Cos60° =

2

AB

=> BC 2 = BC2 AB2AC2AB AC

0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

0,25

0,25đ

0.5đ

0,25đ

Trang 7

ĐỀ SỐ 3 I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Em hãy khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức nào sao đây sai?

A AB.AC = BC.AH B BC.BH = AH2

C AC2 = HC.BC D AH2 = AB.AC

2/ Cho ABC, A = 900, đường cao AD Biết DB = 4cm, CD = 9cm, độ dài của AD =

A 6cm B 13cm C 6 cm D 2 13 cm

3/ Tam giác ABC vuông tại A, thì tanB bằng:

A AC

BC B

AB

AC C cotC D cosC

4/ Câu nào sau đây đúng ? Với  là một góc nhọn tùy ý, thì:

A.tan sin

cos

 

 B

sin cot

cos

 

 C tan+ cot= 1 D sin2– cos2= 1 5/ Cho tam giác BDC vuông tại D, B = 600, DB = 3cm Độ dài cạnh DC bằng:

A 3cm B 3 3 cm C 3 cm D 12cm

6/ Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:

A sin góc đối hoặc cosin góc kề B cot góc kề hoặc tan góc đối

C tan góc đối hoặc cosin góc kề D tan góc đối hoặc cos góc kề

II/ TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1: (5 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm

1/ Giải tam giác vuông ABC 2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:

a/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH

b/ Tính: EAEB + AFFC

Bài 2: (2 điểm) Dựng gócbiết sin = 0,6 Hãy tính tan

Trang 8

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM : (3 đ) Mỗi câu 0,5 đ

1 2 3 4 5 6

D A C A B B

II TỰ LUẬN : (7 đ)

Bài 1: (5 điểm)

1/ Giải tam giác vuông ABC

ABC vuông tại A, nên:

CosB = AB 3 1

BC  6 2  B = 600 (1 điểm)

Do đó: C = 900 – 600 = 300 (1 điểm)

AC = BCsinB = 6sin600 = 3 3 cm (1 điểm)

2/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC:

a/ Tính độ dài AH và chứng minh EF = AH

AHB vuông tại H nên:

AH = AB.sinB = 3.sin600 = 3 3

2 cm (1 điểm)

Tứ giác AEHF có: A = AEH = AFH = 900 (gt) (0,5 điểm)

Nên tứ giá AEHF là hình chữ nhật

 EF = AH (0,5 điểm)

b/ Tính: EAEB + AFFC

Ta có: EAEB = HE2 ; AFFC = FH2

Nên EAEB + AFFC = HE2 + FH2 = EF2

Mà EF = AH (cmt) (0,5 điểm)

Do đó: EAEB + AFFC =AH2 =

2

3 3 27

6, 75

2 4

  cm (0,5 điểm)

Bài 2: (2 điểm)

* Dựng góc biết sin= 0,6 (1 điểm)

* Cho sin = 4

5 Hãy tính tan

Ta có: sin2 + cos2 = 1 (0,25 điểm)

Cos2 = 1– sin2 = 1–

2

4 5

 

 

9

25 (0,25 điểm)

5 (0,25 điểm)

Do đó: tan = sin 4 3 4

: cos 5 5 3

 (0,25 điểm)

F

E H C

B A

Trang 9

ĐỀ SỐ 4 Câu 1 (2đ): Cho ABC vuông tại A, có AB = 5cm, AC = 12cm Tính các tỉ số lượng giác của góc B

Câu 2 (2đ): Cho các tỉ số lượng giác sau: sin250, cos350, sin190, sin470, cos620

a/ Hãy viết các tỉ số lượng giác cosin thành các tỉ số lượng giác sin

b/ Sắp xếp các tỉ số lượng giác đã cho theo thứ tự tăng dần (có giải thích)

Câu 3 (2đ): Giải tam giác DEF vuông tại D, biết rằng DE = 5cm, DF = 9cm

Câu 4 (2,5đ): Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết rằng BH = 64cm, HC = 225cm

a/ Tính độ dài các cạnh AB, AC, AH

b/ Tính các góc nhọn B và C

Câu 5 (1,5đ): Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH (với H  BC)

Biết rằng 3

5

AB

AC  , tính tỉ số HB

HC?

Trang 10

ĐÁP ÁN

Câu 1

Tính được BC = 2 2 2 2

5 12 13

BCABAC   

12 sin

13

AC B

BC

5 cos

13

AB B BC

12 tan

5

AC B AB

5 cot

12

AB B

AC

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25

Câu 2

a/ Biến đổi được 0 0

cos35 sin 55 , 0 0

cos 62 sin 28

b/ So sánh được 0 0 0 0 0

19 25 28 47 55

sin19 sin 25 sin 28 sin 47 sin 55

sin19 sin 25 cos 62 sin 47 cos35

1 0,5 0,25 0,25

Câu 3

tan 1,8 60

5

DF

DE

Suy ra 0 0 0 0

90 90 61 29

F  E  

Tính được 9 0 10, 29

sin sin 61

DF EF

E

0,75 0,5 0,75

Câu 4

225

A

a/ Tính được:

64 64 225 136

225 64 225 255

64.225 120

b/ Tính được 120 15 0

sin 62

136 17

AH

AB

Suy ra 0 0 0 0

90 90 62 28

C  B  

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 5

Chứng minh được 22 .

AB HB BC HB

ACHC BCHC

Suy ra

3 9

5 25

1 0,5

Trang 11

ĐỀ SỐ 5 Câu 1 (2đ): Cho ABC vuông tại A, có AB = 7cm, AC = 24cm Tính các tỉ số lượng giác của góc B

Câu 2 (2đ): Cho các tỉ số lượng giác sau: cos220, sin150, sin470, cos580, sin740

a/ Hãy viết các tỉ số lượng giác cosin thành các tỉ số lượng giác sin

b/ Sắp xếp các tỉ số lượng giác đã cho theo thứ tự tăng dần (có giải thích)

Câu 3 (2đ): Giải tam giác DEF vuông tại D, biết rằng DE = 10cm, DF = 16cm

Câu 4 (2,5đ): Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết rằng BH = 25cm, HC = 144cm

a/ Tính độ dài các cạnh AB, AC, AH

b/ Tính các góc nhọn B và C

Câu 5 (1,5đ): Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH (với H  BC)

Biết rằng 2

3

AB

AC  , tính tỉ số HB

HC?

Trang 12

ĐÁP ÁN

Câu 1

Tính được BC = 2 2 2 2

BCABAC   

24 sin

25

AC B

BC

7 cos

25

AB B BC

24 tan

7

AC B AB

7 cot

24

AB B

AC

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25

Câu 2

a/ Biến đổi được 0 0

cos 22 sin 68 , 0 0

cos58 sin 32

b/ So sánh được 0 0 0 0 0

15 32 47 68 74

sin15 sin 32 sin 47 sin 68 sin 74

sin19 cos58 sin 47 cos 22 sin 74

1 0,5 0,25 0,25

Câu 3

tan 1, 6 58

10

DF

DE

Suy ra 0 0 0 0

90 90 58 32

F  E  

Tính được 16 0 18,87

sin sin 58

DF EF

E

0,75 0,5 0,75

Câu 4

144

A

a/ Tính được:

25 25 144 65

144 25 144 156

25.144 60

b/ Tính được 60 12 0

sin 67

65 13

AH

AB

Suy ra 0 0 0 0

90 90 67 23

C  B  

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 5

Chứng minh được 22 .

AB HB BC HB

ACHC BCHC

Suy ra

2 4

3 9

1 0,5

Ngày đăng: 07/04/2021, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w