1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sáng kiến kinh nghiệm: Chỉ đạo xây dựng trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

18 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 612,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo dục nói chung và bậc giáo dục Tiểu học ở huyện Quảng Xương nói riêng trong những năm gần đây đã có nhiều những thành tựu trên tất cả các mặt từ chất lượng giáo dục, đội ngũ nhà giáo, đội ngũ cán bộ quản lý, cơ sở vật chất nhà trường, trang thiết bị dạy học . Đặc biệt được sự quan tâm của cấp uỷ, chính quyền , các ban ngành trong toàn huyện, đã tập trung chỉ đạo xây dựng được nhiều trường chuẩn. Chuyên đề sáng kiến này sẽ nêu một số chỉ đạo xây dựng trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Ph n th  nh t ầ ứ ấ

PH N M  Đ UẦ Ở Ầ

1. Lý do ch n đ  tàiọ ề

      Đất nước chúng ta đang thực hiện mục tiêu dân giàu nước mạnh, xã hội 

công bằng dân chủ văn minh, vững bước đi lên CNXH trong đó mục  tiêu là xây dựng CNH, HĐH đất nước. Muốn xây dựng CNH, HĐH đất  nước  thành công thì ngành  GD&ĐT có nhiệm vụ vô cùng quan trọng 

và quyết định trong việc đào tạo con người. Đảng và Nhà nước ta rất  chú trọng tới điều đó, coi trọng GD&ĐT là Quốc sách hàng đầu nhằm  nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực và bồi dưỡng nhân tài. 

        Bộ trưởng Bộ giáo dục đào tạo ban hành quyết định số 32/2005 /QĐ/ 

BGD &  ĐT  ngày 24/10/2005 về  việc ban hành Qui chế  công nhận  trường Tiểu học đạt chuẩn Quốc gia mức độ I và mức độ II. Trong các  Hội nghị  triển khai nhiệm vụ  năm học chỉ  tiêu phấn đấu xây dựng  trường Tiểu học đạt  chuẩn Quốc gia đã được lãnh đạo các cấp đưa  vào báo cáo nhằm thực hiện quyết định số 32 của Bộ giáo dục và đào  tạo. Tại kỳ  họp thứ  X Quốc hội khoá X Thủ  tướng chính phủ  Phan  Văn Khải đã nhấn mạnh: “Nhà  trường và  ngành giáo dục và  đào tạo  phải từng bước thực hiện cho được yêu cầu chuẩn hoá, hiện đại hoá, 

xã hội hoá. Về  chuẩn hoá trước hết phải đạt được chuẩn Quốc gia,  tiến tới đạt chuẩn Quốc tế, có hệ thống kiểm định đánh giá đúng”

B c h c Ti u h c là m t c p h c trong h  th ng giáo d c ph  thông,ậ ọ ể ọ ộ ấ ọ ệ ố ụ ổ  

m t b  phộ ộ ận quan trọng trong hệ thống giáo dục quốc dân, là cầu nối  giữa giáo dục mầm non, trung học cơ sở. Cấp học này nhằm trang bị  kiến thức ban đầu cơ  bản để  học sinh tiếp tục học lên bậc học cao  hơn

         Chúng ta xác định  giáo dục Tiểu học có vị trí quan trọng trong toàn bộ 

sự nghiệp giáo dục và đào tạo con người. Để thực hiện mục tiêu ngành  học vì vậy toàn Đảng, toàn dân  nhất  là  ngành giáo dục cần đầu tư về  nhiều mặt, cần tiến hành đồng bộ nhiều giải pháp, trong đó đặc biệt  coi trọng về chuẩn hoá, hiện đại hoá, xã hội hoá giáo dục 

Trang 2

nói riêng trong những năm gần đây đã có nhiều những thành tựu trên tất 

cả các mặt từ chất lượng giáo dục,  đội ngũ nhà giáo, đội ngũ cán bộ  quản lý, cơ sở vật chất nhà trường, trang thiết bị dạy học . Đặc biệt  được sự quan tâm của cấp uỷ, chính quyền , các ban ngành trong toàn  huyện, đã tập trung chỉ đạo xây dựng được nhiều trường chuẩn

       Tính đến thời điểm hiện nay toàn huyện đã có 11 trường mầm non, 32 

trường tiểu học, 9 trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia mức độ I 

và  7 trường tiểu học đạt  chuẩn Quốc gia mức độ II . Đây là cả một sự 

cố  gắng lớn của cấp uỷ, chính quyền, ngành giáo dục và  các nhà  trường trong toàn huyện Quảng Xương và là một trong những huyện có 

số trường đạt chuẩn quốc gia nhiều  trên toàn tỉnh Thanh Hoá. 

         Trường Tiểu học nơi  tôi công tác là một  trong hệ thống giáo dục của 

huyện Quảng Xương. Phát huy truyền thống giáo dục của huyện nhà,  nhà trường chúng tôi nhiều năm gần đây đã có  nhiều thành tích đóng  góp vào bề dày thành tích của huyện,  nhiều HS giỏi cấp huyện, cấp  tỉnh, năm học 2008­2009 có  học sinh giỏi cấp Quốc gia, Nhiều  sáng  kiến kinh nghiệm đạt cấp huyện cấp tỉnh, giáo viên giỏi cấp huyện,  cấp tỉnh . Nhà trường luôn  luân giữ được chất lượng giáo dục ổn định, 

tỉ lệ HS yếu được hạ xuống mức tối đa, không có HS bỏ học

V i nh ng thành tích đó Ch  T ch u  ban nhân dân huy n, lãnh đ oớ ữ ủ ị ỷ ệ ạ   phòng GD&ĐT giao cho nhà trường chúng tôi t p trung xây d ng trậ ự ườ  ng chu n Qu c gia m c đ  I  hoàn thành vào năm h c 2010­2011. Đây cũng làẩ ố ứ ộ ọ   vinh d  và là trách nhi m c a th y và trò nhà trự ệ ủ ầ ường chúng tôi. Xác đ nh t mị ầ   quan tr ng c a công tác xây d ng trọ ủ ự ường chu n Qu c gia là m t nhi m vẩ ố ộ ệ ụ 

l n c a ngành là tri n v ng c a đ t nớ ủ ể ọ ủ ấ ước nên Đ ng u , h i đ ng nhân dân,ả ỷ ộ ồ  

u  ban nhân dân, các t  ch c ban ngành trong toàn xã cùng v i t p th  CBGVỷ ổ ứ ớ ậ ể  

và HS nhà trường đã t p trung h t kh  năng đ  hoàn thành m c tiêu  xây d ngậ ế ả ể ụ ự  

b ng đằ ược trường TH đ t chu n qu c gia m c đ  I.ạ ẩ ố ứ ộ

2. M c đích nghiên c u:ụ ứ

Trên c  s  nghiên c u lý lu n và th c ti n, Đ  xu t  m t s  các bi nơ ở ứ ậ ự ễ ề ấ ộ ố ệ   pháp h p lý nh m nâng cao hi u qu  xây d ng trợ ằ ệ ả ụ ường TH đ t chu n qu c giaạ ẩ ố  

m c đ  I giai do n  2005­ 2010 .ứ ộ ạ

       * T p trung nghiên c u c  s  lý lu n v  v n đ  xây d ng trậ ứ ơ ơ ậ ề ấ ề ự ường TH đ tạ   chu n qu c gia m c đ  I giai đo n 2005 ­ 2010.ẩ ố ứ ộ ạ

        * Nghiên c u th c tr ng, tiêu chu n trứ ự ạ ẩ ường chu n Qu c gia và công tácẩ ố   xây d ng trự ường TH đ t chu n qu c gia   đ a phạ ẩ ố ở ị ương 

Trang 3

      *  Đ  xu t m t s  bi n pháp xây d ng trề ấ ộ ố ệ ự ường TH đ t chu n qu c giaạ ẩ ố  

m c đ  I giai đo n   2005 ­ 2010   đ i v i nhà trứ ộ ạ ố ớ ường n i tôi công tác c aơ ủ   huy n Qu ng Xệ ả ương

Ph n th  haiầ ứ

1. Th c tr ngự ạ

1.1. C  s  lý lu n v  vi c xây d ng trơ ở ậ ề ệ ự ường TH đ t chu n qu c giaạ ẩ ố

1.1.1 V  trí, t m quan tr ng, ch c năng c a vi c xây d ng tr òng ị ầ ọ ứ ủ ệ ự ư  

TH đ t chu n qu c gia ạ ẩ ố

Trường TH đ t chu n qu c gia là  yêu c u chu n hoá, hi n đ i hoá, xãạ ẩ ố ầ ẩ ệ ạ  

h i hoá trong h  th ng giáo d c,  là m t phộ ệ ố ụ ộ ương ti n quan tr ng trong vi cệ ọ ệ  

th c hi n m c tiêu giáo d c c a Đ ng, nhà nự ệ ụ ụ ủ ả ước. 

Vi c xây d ng trệ ự ường TH đ t chu n qu c gia m c đ  I giai đo n 2005­ạ ẩ ố ứ ộ ạ  

2010 là m t nhi m v  l n c a ngành. B  giáo d c đào t o đã ban hành quy tộ ệ ụ ớ ủ ộ ụ ạ ế  

đ nh s  32/2005/QĐ ­ BGD ­ ĐT ngày 24/10/2005 c a b  trị ố ủ ộ ưởng b  giáo d cộ ụ   đào t o v  quy ch  công nh n trạ ề ế ậ ường TH đ t chu n qu c gia.ạ ẩ ố

1.1.2. Tiêu chí c a tr ủ ườ ng TH đ t chu n qu c gia ạ ẩ ố

Trường TH đ t chu n qu c gia đem l i nhi u l i ích cho vi c nâng cao ch tạ ẩ ố ạ ề ợ ệ ấ  

lượng giáo d c đó là 5 tiêu chu n ph c v  cho vi c d y và h c trong nhàụ ẩ ụ ụ ệ ạ ọ  

trường (T  ch c và qu n lý; Đ i ngũ giáo viên;  Xây d ng c  s  v t ch t­ổ ứ ả ộ ự ơ ở ậ ấ   thi t b  trế ị ường h c; Th c hi n công tác xã h i ;Ho t đ ng và ch t lọ ự ệ ộ ạ ộ ấ ượng giáo 

d c.)ụ

1.2. Thực trạng chung của vấn đề thực hiện xây dựng trường TH 

đạt chuẩn qu c gia ố

Tiêu chu n 1:   T  ch c và qu n lý  ổ ứ ả

1. Công tác qu n lý: Tiêu chu n này h u h t các nhà trả ẩ ầ ế ường đi u đ t vàề ạ  

th c hi n t t.ự ệ ố

2. Hi u trệ ưởng, P. hi u trệ ưởng: Tiêu chu n này h u h t các nhà trẩ ầ ế ườ  ng

đi u đ t.ề ạ

3. Các t  ch c, các đoàn th  và h i đ ng nhà trổ ứ ể ộ ồ ường : Có đ y đ  và ho tầ ủ ạ  

đ ng có hi u qu , th c hi n quy ch  dân ch  t t.ộ ệ ả ự ệ ế ủ ố

4. Ch p hành s  lãnh  đ o c a  Đ ng,chính quy n  đ a phấ ự ạ ủ ả ề ị ương và c aủ   PGD&ĐT t t.ố

Tiêu chu n 2  : Đ i ngũ giáo viên

1. S  lố ượng và trình đ  đào t o :  v  s  lộ ạ ề ố ượng GV thì h u h t các nhàầ ế  

trường đi u đ y đ  ,đ m b o đ  s  lề ầ ủ ả ả ủ ố ượng

Trang 4

2. Ph m ch t đ o đ c và trình đ  chuyên môn nghi p v : T t c  CBGVẩ ấ ạ ứ ộ ệ ụ ấ ả  

đi u có ph m ch t đ o đ c t t, s  GV đ t GV gi i huy n, gi i t nh đi uề ẩ ấ ạ ứ ố ố ạ ỏ ệ ỏ ỉ ề  

đ t . Không có GV y u, kém.ạ ế

    3. V  ho t đ ng chuyên môn .ề ạ ộ  

    Có k  ho ch b i dế ạ ồ ưỡng nâng cao trình đ  chuyên môn, nghi p v  choộ ệ ụ   giáo viên và đ t các ch  tiêu đ  ra v  b i dạ ỉ ề ề ồ ưỡng chuyên môn trong năm h cọ   (BD ng n h n,  BD và đào t o dài h n ). ắ ạ ạ ạ

    4. K  ho ch đào t o b i dế ạ ạ ồ ưỡng. B i dồ ương thông qua sinh ho t t , nhóm,ạ ổ   thông qua d  gi  thăm l p.ự ờ ớ

Tiêu chu n 3 :  C  s  v t ch t ơ ở ậ ấ ­ thi t b  tr ế ị ườ ng h c

1. Khuôn viên sân ch i bãi t pơ ậ :  Tiêu chu n này h u h t các nhà tr ngẩ ầ ế ườ  

đi u g p khó khăn, nh t là các trề ặ ấ ường thành ph  thố ường không đ t di n tíchạ ệ   cho m i HS,các trỗ ường mi n núi và mi n xuôi thề ề ường khuân viên không đ tạ   chu n.ẩ

2. Phòng h c. Đ i v i các trọ ố ớ ường Ti u h c hi n nay thể ọ ệ ường dưới 30 l p/ớ  

trường và sĩ s  HS không quá 35 em/ l p.ố ớ

 Các phòng h cọ  h u h t các tr ng tr c khi xây d ng tr ng chu n đi uầ ế ườ ướ ự ườ ẩ ề   không đ  phòng h c, di n tích không đúng quy đ nh.ủ ọ ệ ị

3. Thư vi n : Th c trang c a các nhà trệ ự ủ ường đi u ch a có th  vi n chu n.ề ư ư ệ ẩ

4   Các phòng ch c năng : Các phòng ch c năng h u h t các nhà tr ngứ ứ ầ ế ườ  

đi u thi u và trang b  s  sài.ề ế ị ơ

5. Phương ti n, thi t b  và đi u ki n v  sinh: Tiêu chu n này h u h t cácệ ế ị ề ệ ệ ẩ ầ ế   nhà trường đi u thi u và không đ m b o.ề ế ả ả

Tiêu chu n 4 : Th c hi n công tác xã h i hoá giáo d c  ự ệ ộ ụ

       Địa phương  có truyền thống hiếu học nên công tác xã hội hoá giáo dục 

đã và đang được các cấp Uỷ Đảng và chính quyền địa phương quan tâm. Có  nhiều hình thức huy động các lực lượng xã hội vào việc xây dựng môi trường  giáo dục lành mạnh,  góp phần nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, đảm  bảo mối quan hệ chặt chẽ v  giáoề  d c gi a nhà trụ ữ ường, cha ,m  h c sinh vàẹ ọ  

c ng đ ng, theo đi u l  trộ ồ ề ệ ường Ti u h c, huy đ ng các l c lể ọ ộ ự ượng xã h iộ   tham gia đóng góp xây d ng c  s  v t ch t c a nhà trự ơ ở ậ ấ ủ ườ ng

        Tiêu chu n 5  :  Ho t đ ng và ch t l ạ ộ ấ ượ ng giáo d c: 

      T  l  h c sinh b  h c hàng năm không quá 1%, h c sinh l u ban không quáỉ ệ ọ ỏ ọ ọ ư   5%. 

      Ch t lấ ượng giáo d c: H c l c: Gi i đ t t  10% ,Khá đ t t  40% tr  lênụ ọ ự ỏ ạ ừ ạ ừ ở  

Y u, kém không quá 2%ế

     H nh ki m: Th c hi n đ y đ  đ t t  95% tr  lên,CĐĐạ ể ự ệ ầ ủ ạ ừ ở không quá 2%

Trang 5

   Th c hi n đúng quy đ nh c a b  v  th i gian t  ch c,  n i dung các ho tự ệ ị ủ ộ ề ờ ổ ứ ộ ạ  

đ ng giáo d c   trong và ngoài gi  lên l p.ộ ụ ở ờ ớ

2. Th c tr ng c a vi c xây d ng trự ạ ủ ệ ự ường TH đ t chu n qu c gia giaiạ ẩ ố  

đo n 2005  ­ 2010   đ a phở ị ương 

2.1.Vài nét khái quát v  tình hình đ a phề ị ương và tình hình nhà trường 2.1.1. Khái quát v  tình hình đ a phề ị ương

Đ a phị ương có 18 thôn v i t ng s  h  là 1940 h  v i s  nhân kh u làớ ổ ố ộ ộ ớ ố ẩ  

8561 người. Di n tích đ t t  nhiên 666,72 ha. Đ a ban dân c  r ng, dân sệ ấ ự ị ư ộ ố  đông , ch  y u s ng b ng ngh  nông nghi p thu n tuý, đ i s ng nhân dânủ ế ố ằ ề ệ ầ ờ ố   còn nhi u khó khăn .  nh hề ả ưởng không nh  đ n nhà trỏ ế ường, M t b  ph n dânộ ộ ậ   trong đ  tu i lao đ ng đi làm ăn xa đ  m c con em cho nhà trộ ổ ộ ể ặ ường. S  đóngự   góp xây d ng c  s  v t ch t cho nhà trự ơ ở ậ ấ ường vì v y cũng g p nhi u khó khăn.ậ ậ ề     2.1.2. Vài nét v  tình hình nhà  trề ường  năm h c 2010­2011

V  quy mô: 

   * S  cán b  giáo viên: 32 ngố ộ ười . Nh  v y thi u so v i quy đ như ậ ế ớ ị  

trường chu n là : Thi u 1 GV ngo i ng , 1 GV tin h c, 2 GV th  d c và 1ẩ ế ạ ữ ọ ể ụ   làm công tác y t  h c đế ọ ường

  * S  l p: 17 v i  531 h c sinh.Bình quân 31,2 em/l p so v i yêu c u làố ớ ớ ọ ớ ớ ầ  

d t.ạ

V  c  s  v t ch t nhà tr ề ơ ỏ ậ ấ ườ ng:

­ Phòng h c: 16 phòng, thi u 1phòng so v i quy đ nh.ọ ế ớ ị

­ Phòng th  vi n + phòng đ c :  1phòngư ệ ọ

­ Phòng thi t b :       1 phòng ế ị

­ Phòng Y t  h c đế ọ ường:  1 phòng

­ Phòng giáo d c ngh  thu t: 1 phòngụ ệ ậ

­ Phòng h i đ ng: 1 phòngộ ồ

­ Phòng hi u trệ ưởng: 1 phòng

­ Phòng phó hi u trệ ường:  1phòng

       ­ Phòng máy vi tính         : 1 phòng

       ­ Phòng đoàn đ i : 1 Phòng.ộ

  Nh  v y các phòng ch c năng đáp  ng yêu c u so v i trư ậ ứ ứ ầ ớ ường chu n.ẩ   Thi u phòng truy n th ng.ế ề ố

V  c  c u t  ch c:  ề ơ ấ ổ ứ Nhà trường đượ ơ ấc c  c u theo đúng đi u l  trề ệ ườ  ng TH

 *Nh ng k t qu  ho t đ ng d y h c c a nhà tr ữ ế ả ạ ộ ạ ọ ủ ườ ng

 Nhà trường có truy n th ng , có b  dày kinh nghi m d y và h c, do dóề ố ề ệ ạ ọ  

được phòng giáo d c quan tâm t o m i đi u ki n giúp đ  Nhà trụ ạ ọ ề ệ ỡ ường có chi 

Trang 6

b  15 đ/c và luôn đ t  chi b  trong s ch v ng m nh. Ban giám hi u đoàn k t,ộ ạ ộ ạ ữ ạ ệ ế   năng đ ng sáng t o trong ho t đ ng c a nhà trộ ạ ạ ộ ủ ường. T p th  CBGV  trậ ể ướ  c

đ y ch a th c s  đoàn k t nh t trí cao còn chua th ng nh t, tinh th n tầ ư ự ự ế ấ ố ấ ầ ươ  ng thân tương ái giúp đ  l n nhau ch a th c s  có trong t p th  CBGV.ỡ ẫ ư ự ự ậ ể

C  s  v t ch t nhà trơ ở ậ ấ ường  nh ng năm h c trữ ọ ước và năm h c 2008­ọ 2009; 2009­2010 vô cùng khó khăn ch  có 10 phòng h c/ 18 l p và m t sỉ ọ ớ ố ố  phòng c p 4 đã xu ng c p nghiêm tr ng không th  h c đấ ố ấ ọ ể ọ ược. Các phòng ch cứ   năng h u nh  không có và trang thi t b  h u nh  không có gì., khuôn viên  nhàầ ư ế ị ầ ư  

trường trên m t bãi cát tr ng, các công trình v  sinh xu ng c p tr m tr ng.ộ ắ ệ ố ấ ầ ọ

 Ch t lấ ượng HS còn nhi u HS y u kém , không đ ng đ u, nhi u emề ế ồ ề ề  

ch a ham h c, các t  n n xã h i ngày càng có xu hư ọ ệ ạ ộ ướng xâm nh p h cậ ọ  

đường

­ Ngu n thu c a nhà trồ ủ ường ngoài ngân sách nhà nước g n nh  khôngầ ư  

có gì, vì v y ít có đi u ki n đ u t  cho công tác nâng cao ch t lậ ề ệ ầ ư ấ ượng. Hàng  năm nhà trường thi u kho ng 50 tri u đ ng m i t m đáp  ng nhu c u c aế ả ệ ồ ớ ạ ứ ầ ủ   nhà trường

­ Các phương ti n đ  dùng d y h c đệ ồ ạ ọ ượ ấc c p đ  nh ng nhi u đ  dùngủ ư ề ồ   không s  d ng đử ụ ược. C  th  thi u : b  đ  dùng cho các kh i l p, máy viụ ể ế ộ ồ ố ớ   tính,bàn gh  HS và GV, Sách giáo khoa, sách tham kh o…ế ả

2.2. Th c tr ng v n đ  xây d ng trự ạ ấ ề ự ường chu n Qu c Gia c a nhàẩ ố ủ  

trường

2.2.1. Thực trạng vấn đề xây dựng trường chuẩn Quốc Gia 

Vi c xây d ng trệ ự ường TH đ t chu n Qu c gia giai đo n 2005­2010 làạ ẩ ố ạ  

m t nhi m v  l n c a ngành  ộ ệ ụ ớ ủ

      Th c hi n quy t đ nh  c a Ch  t ch UBND huy n Qu ng Xự ệ ế ị ủ ủ ị ệ ả ương v  vi cề ệ   giao ch  tiêu, ch  đ o xây d ng trỉ ỉ ạ ự ường chu n Qu c gia  hoàn thành vào nămẩ ố  

2011 cho trường chúng tôi

       Sau khi ban giám hiê , lãnh đ o đ a phụ ạ ị ương nghiên c u nh ng tiêu chu nứ ữ ẩ  

c a trủ ường TH đ t chu n qu c gia, và th c hi n quy t đ nh c a Ch  t chạ ẩ ố ự ệ ế ị ủ ủ ị   UBND huy n,  xã đã ra quy t đ nh xây d ng trệ ế ị ự ường TH đ t chu n Qu c giaạ ẩ ố   giai đo n I hoàn thành vào năm h c 2010­2011.ạ ọ

     2.2.2. Th c tr ng các bi n pháp xây d ng trự ạ ệ ự ường chu n qu c gia ẩ ố ở 

trường       

       2.2.2.1.Nh ng thu n l i c  b n:  ữ ậ ợ ơ ả Đượ ực s  ch  đ o c a UBND huy n,ỉ ạ ủ ệ   PGD&ĐT huy n Qu ng Xệ ả ương. S  quy t tâm c a các c p u  chính quy nự ế ủ ấ ỷ ề  

đ a phị ương, đ c bi t s  giúp đ  c a các t  ch c ban ngành trong đ a phặ ệ ự ỡ ủ ổ ứ ị ương. 

S  quy t tâm c a BGH và t p th  CBGV nhà trự ế ủ ậ ể ường. 

Trang 7

Bên c nh nh ng thu n l i c  b n trên, chúng tôi đã g p không ít nh ngạ ữ ậ ợ ơ ả ặ ữ   khó khăn sau đây:

        2.2.2.2.Nh ng khó khăn c  b n ữ ơ ả

­ Đ i v i tiêu  chu n 1:ố ớ ẩ

   T  hành chính qu n tr  ph i có đ  s  ngổ ả ị ả ủ ố ườ ải đ m nh n các công vi cậ ệ   hành chính qu n tr , văn th , l u tr , k  toán, th  qu , y t  h c đả ị ư ư ữ ế ủ ỹ ế ọ ường, b oả  

v ,   theo các qui đ nh hi n hành c a đi u l  trệ ị ệ ủ ề ệ ường Ti u h c. Nh ng nhàể ọ ư  

trường chúng tôi ch  có 1 k  toán đỉ ế ược đào t o đúng ng ch. Văn th  kiêmạ ạ ư   nhi m,  y t  h c đệ ế ọ ường không có, cán b  th  vi n kiêm nhi mộ ư ệ ệ

Tháo g  đỡ ược khó khăn này không ph i là đ n gi n, đ c bi t là ngả ơ ả ặ ệ ười làm  văn th  l u tr  không đư ư ữ ược đào t o c  b n, h  ch  làm t p v  là chính. Côngạ ơ ả ọ ỉ ạ ụ   tác chăm sóc s c kho  ban đ u cho h c sinh ch  mang tính chi u l …ứ ẻ ầ ọ ỉ ế ệ

    ­ Đ i v i tiêu chu n 2 ố ớ ẩ :

 Giáo viên đ c thu thi u so v i quy đ nh nh  : giáo viên th  d c , giáoặ ế ớ ị ư ể ụ   viên tin h c, GV ngo i ng , GV th  d c. Nhà trọ ạ ữ ể ụ ường chuy n GV văn hoáể   sang d y môn th  d c và h p đ ng GV tin và GV ngo i ng ạ ể ụ ợ ồ ạ ữ

     ­ Đ i v i tiêu chu n 3: ố ớ ẩ

Khó khăn l n nh t đ t ra đ i v i chúng tôi đó là:ớ ấ ặ ố ớ   

C  s  v t ch t và thi t b  c  th  là :  năm h c 2008­2009; 2009­2010ơ ở ậ ấ ế ị ụ ể ọ  

c  s  v t ch t vô cùng khó khăn ch  có 10 phòng h c/ 18 l p ( Thiéu 8 phòngơ ở ậ ấ ỉ ọ ớ  

h c) và m t s  phòng c p 4 đã xu ng c p nghiêm tr ng không th  h c đọ ố ố ấ ố ấ ọ ể ọ ượ  c Các phòng ch c năng h u nh  không ( C  th  thi u phòng h i đ ng, phòngứ ầ ư ụ ể ế ộ ồ  

th  vi n. phòng thi t b , phòng y t  h c đư ệ ế ị ế ọ ường, phòng đoàn đ i, phòng giáoộ  

d c ngh  thu t, phòng truy n th ng, phòng vi tính) có và trang thi t b  h uụ ệ ậ ề ố ế ị ầ  

nh  không có gì., khuôn viên  nhà trư ường trên m t bãi cát tr ng, các công trìnhộ ắ  

v  sinh xu ng c p tr m tr ng.   khó khăn này nhà trệ ố ấ ầ ọ ường không th  đ nể ơ  

phương kh c ph   đắ ụ ược nh : C  c u các kh i công trình trong trư ơ ấ ố ường c nầ  

ph i đ u t  nhi u , d  ki n kinh phí trên 3 t  đ ng đ  xây d ng phòng h c,ả ầ ư ề ự ế ỷ ồ ể ự ọ   phòng ch c năng, xây d ng khuân viên , mua săm bàn gh , mua s m trangứ ự ế ắ   thi t b  cho các phòng ch c năng m i đ  s  phòng h c cho các l p h c 1 ca,ế ị ứ ớ ủ ố ọ ớ ọ   xây d ng khuân viên, b n hoa cây c nh.ự ồ ả

­ Đ i v i tiêu chu n 4:ố ớ ẩ

     Tiêu chu n này   xã có phong trào xã h i hoá giáo d c tẩ ộ ụ ương đ i t t.ố ố  

C p U  Đ ng, chính quy n, h i cha m  h c sinh, các t  ch c đoàn th  th cấ ỷ ả ề ộ ẹ ọ ổ ứ ể ự  

s  quan tâm, chăm lo cho s  nghi p giáo d c c a xã nhà.ự ự ệ ụ ủ

­ Đ i chi u v i tiêu chu n 5:ố ế ớ ẩ

Trang 8

 tiêu chu n này nhà tr ng chúng tôi đ t đ c, ch t l ng đ i trà luân

n đ nh, ch t l ng mũi nh n nhà tr ng luân có HS đ t gi i qua các k  thi

HS gi i các môn. HS gi i, HS tiên ti n đi u đ t và vỏ ỏ ế ề ạ ượt. T  l  HS y u dỷ ệ ế ướ  i 2% và không có HS b  h c.ỏ ọ

  2.2.3. Nh n xét, đánh giá, nguyên nhân

       Công tác xây d ng trự ường chu n Qu c Gia   nhà trẩ ố ở ường được tri n khaiể   đông b  t  các c p chính quy n đ a phộ ừ ấ ề ị ương đ n nhân dân, giáo viên và cácế   đoàn th  trong nhà trể ường. Nhìn chung được m i ngọ ườ ồi đ ng tình  ng h ủ ộ

       M i ho t đ ng trong nhà trọ ạ ộ ường được đ y lên m t bẩ ộ ước, nhân dân và các  đoàn th  qu n chúng, các t  ch c xã h i đã quan tâm h n đ n s  nghi p giáoể ầ ổ ứ ộ ơ ế ự ệ  

d c và đào t o th  h  tr  H i đ ng giáo d c, h i cha m  h c sinh đi vàoụ ạ ế ệ ẻ ộ ồ ụ ộ ẹ ọ  

ho t đ ng có n  n p, có ch t lạ ộ ề ế ấ ượng. C  s  v t ch t ph c v  d y h c đơ ở ậ ấ ụ ụ ạ ọ ượ  c

đ u t , đôi ngũ cán b  giáo viên nhi t tình tâm huy t v i ngh  nghi p, lãnhầ ư ộ ệ ế ớ ề ệ  

đ o nhà trạ ường đã t p h p đậ ợ ượ ực s   đoàn k t nâng cao vai trò cá nhân, phátế   huy được trí tu  t p th  Hi u trệ ậ ể ệ ưởng là người qu n lý năng đ ng sáng t oả ộ ạ  

g n bó v i trắ ớ ường, có t m nhìn chi n lầ ế ược trong xây d ng trự ường chu nẩ  

Qu c Gia.ố

     3. M t s  bi n pháp xây d ng tr ng TH đ t chu n qu c giai Giai  ộ ố ệ ự ườ ạ ẩ ố

đo n I

     3.1. Bi n pháp 1:  Kh o sát, phân tích và nghiên c u tình hình th c tả ứ ự ế 

c a đ a phủ ị ương, c a nhà trủ ường theo 5 tiêu chu n đã quy đ nh c a Bẩ ị ủ ộ  GD&ĐT

  * Qua kh o sát v  tình hình th c t  c a đ a ph ng nh  sau:  ả ề ự ế ủ ị ươ ư   

     Nh  trên đã nêu đ a ph ng có 18 thôn v i t ng s  h  là 1940 h  v i sư ị ươ ớ ổ ố ộ ộ ớ ố  nhân kh u là 8561 ngẩ ười. Di n tích đ t t  nhiên 666,72 ha. Đ a bàn dân cệ ấ ự ị ư 

r ng, dân s  đông , ch  y u s ng b ng ngh  nông nghi p thu n tuý, đ i s ngộ ố ủ ế ố ằ ề ệ ầ ờ ố   nhân dân còn nhi u khó khăn .  nh hề ả ưởng không nh  đ n nhà trỏ ế ường, M t bộ ộ 

ph n dân trong đ  tu i lao đ ng đi làm ăn xa đ  m c con em cho nhà trậ ộ ổ ộ ể ặ ường. 

S  đóng góp xây d ng c  s  v t ch t cho nhà trự ự ơ ở ậ ấ ường vì v y cũng g p nhi uậ ậ ề   khó khăn

 *  Nhà trường  Có 3 t   ( hành chính; t  chuyên môn 1,2,3 và t  chuyên mônổ ổ ổ   4,5),   Hàng tháng có k  ho ch b i dế ạ ồ ưỡng nâng cao trình đ  chuyên mônộ   nghi p v  cho giáo viên, các ch  tiêu đ  ra trong k  ho ch c a các năm c  b nệ ụ ỉ ề ế ạ ủ ơ ả  

đ t đạ ược ch  tiêu v ch ra.ỉ ạ

Các lo i h  s  s  sách qu n lý đã b o đ m theo quy đ nh t i đi u lạ ồ ơ ổ ả ả ả ị ạ ề ệ 

trường Ti u h c và nh ng quy đ nh trong hể ọ ữ ị ướng d n s  d ng t ng lo i hẫ ử ụ ừ ạ ồ 

s  Vi c qu n lý trong trơ ệ ả ường h c đ m b o tính dân ch  công khai. Các tọ ả ả ủ ổ 

Trang 9

ch c Đ ng, công đoàn, đoàn thanh niên, đ i thi u niên, ban đ i di n cha mứ ả ộ ế ạ ệ ẹ 

h c sinh ho t đ ng có k  ho ch n  n p và đ t hi u qu  ọ ạ ộ ế ạ ề ế ạ ệ ả

Qua nghiên c u tiêu chu n 3 yêu c u đ t ra là c  s  v t ch t và thi t bứ ẩ ầ ặ ơ ở ậ ấ ế ị 

d y h c ph i đ t chu n: Khuôn viên nhà trạ ọ ả ạ ẩ ường phai xây d ng theo quyự  

ho ch c a nhà trạ ủ ường.  có tường rào,  c ng trổ ường, bi n trể ường được b  tríố  

h p lý.  Có đ  phòng  h c cho các l p h c 1 ca. các phòng ch c năng  g mợ ủ ọ ớ ọ ứ ồ  

th  vi n,   phòng truy n th ng, phòng ho t đ ng đoàn th  Phòng làm vi cư ệ ề ố ạ ộ ể ệ  

c a hi u trủ ệ ưởng, phòng làm vi c c a phó hi u trệ ủ ệ ưởng, văn phòng nhà trường,  phòng thường tr c, phòng y t  h c đự ế ọ ường, phòng máy phòng đoàn đ i. khuộ   sân ch i, v  sinh, khu nhà xe…    tiêu chu n này đ i chi u v i hi n t i đ nơ ệ ở ẩ ố ế ớ ệ ạ ơ  

v  ch a  đáp  ng còn thi u nhi u.ị ư ứ ế ề

Đ i  chi u  v i  tiêu chu n 4 v  công  tác xã h i  hoá giáo d c.  Đ aố ế ớ ẩ ề ộ ụ ị  

phương đã có nhi u hình th c t p h p, huy đ ng các l c lề ứ ậ ợ ộ ự ượng xã h i thamộ   gia vào vi c xây d ng môi trệ ự ường giáo d c , góp ph n nâng cao giáo d c toànụ ầ ụ  

di n; Đ m b o m i quan h  ch t ch  v  giáo d c gi a nhà trệ ả ả ố ệ ặ ẽ ề ụ ữ ường,  cha mẹ 

h c sinh và c ng đ ng dân c ọ ộ ồ ư

Nh  v y qua nghiên c u 5 tiêu chu n   trên . Chúng tôi xác đ nh khóư ậ ứ ẩ ở ị   khăn l n nh t đó là gi i quy t th  nào cho đớ ấ ả ế ế ược tiêu chu n 3. Đây là m t bàiẩ ộ   toán khó ph i đả ược tháo g  Vì v y nhà trỡ ậ ường t p trung vào tham m u v iậ ư ớ  

đ a phị ương v  xây d ng tiêu chu n III.ề ự ẩ

3.2. Bi n pháp 2: Ti n hành tham m u cho Đ ng u  ra ngh  quy tệ ế ư ả ỷ ị ế  

và th c hi n ngh  quy t xây d ng c  s  v t ch t mua săm thi t b  d y­ự ệ ị ế ự ơ ở ậ ấ ế ị ạ  

h c đ  ph n đ u đ t trọ ể ấ ấ ạ ường chu n Qu c gia m c đ  1.ẩ ố ứ ộ

        Có đượ ực s  ch  đ o sát sao c a UBND huy n, phòng GD&ĐT Qu ngỉ ạ ủ ệ ả  

xương, có được ngh  quy t xây d ng trị ế ự ường  đ t chu n Qu c gia.  Đ ng u ,ạ ẩ ố ả ỷ   UBND xã thông qua các đoàn th  xã h i c a đ a phể ộ ủ ị ương tuyên truy n đ  hề ể ọ 

n m b t đắ ắ ược m c đích, yêu c u, n i dung, tác d ng c a vi c xây d ngụ ầ ộ ụ ủ ệ ự  

trường chu n. Ngày 25/9/2008 H i ngh  ch p hành Đ ng u  m  r ng bànẩ ộ ị ấ ả ỷ ở ộ  

vi c xây d ng c  s  v t ch t trệ ự ơ ở ậ ấ ường Ti u h c. T i h i ngh  chúng tôi đãể ọ ạ ộ ị   tham lu n ý ki n mang tính chuyên đ  v  xây d ng trậ ế ề ề ự ường Ti u h c đ tể ọ ạ   chu n theo 5 tiêu chí mà quy t đ nh 32 c a B  giáo d c đào t o đã phê duy t,ẩ ế ị ủ ộ ụ ạ ệ   nêu ra tác d ng c a vi c đ t chu n Qu c gia thì ích l i đ i v i h c sinh nhụ ủ ệ ạ ẩ ố ợ ố ớ ọ ư 

th  nào? Tế ương lai tri n v ng cho giáo d c b c TH ra sao? Trong H i nghể ọ ụ ậ ộ ị  nhi u ý ki n tham gia đóng góp xây d ng. H i ngh  phân tich thu n l i có,ề ế ự ộ ị ậ ợ   khó khăn nhi u  (vì th c t  kinh t  c a đ a phề ự ế ế ủ ị ương là khó khăn ) nh ng cu iư ố   cùng H i ngh  đã đi t i nh t trí cao v  vi c xây d ng CSVC cho trộ ị ớ ấ ề ệ ự ường TH 

đ t chu n qu c gia m c đ  I. Ngh  quy t xây d ng trạ ẩ ố ứ ộ ị ế ự ường chu n c a Đ ngẩ ủ ả  

Trang 10

u  xã là vi c làm th  hi n quy t tâm và ý chí c a Đ ng b , nguy n v ng c aỷ ệ ể ệ ế ủ ả ộ ệ ọ ủ   nhân dân đ a phị ương. T  đây đã m  ra vi c huy đ ng s c l c, ti n c a trongừ ở ệ ộ ứ ự ề ủ  

m i t ng l p nhân dân, đ a phọ ầ ớ ị ương vào tác xây d ng trự ường đ t chu n, đ ngạ ẩ ồ  

th i m  ra m t tri n v ng l n cho s  nghi p giáo d c b c h c TH c a xãờ ở ộ ể ọ ớ ự ệ ụ ậ ọ ủ   nhà

3.3. Bi n pháp 3:  Thành l p ban ch  đ o, lên k  ho ch xây d ngệ ậ ỉ ạ ế ạ ự  

trường TH Đ t chu n Qu c giaạ ẩ ố

Đ  th c hi n ngh  quy t c a Đ ng b , đ a phể ự ệ ị ế ủ ả ộ ị ương đã thành l p ban chậ ỉ 

đ o xây d ng trạ ự ường chu n. Ban ch  đ o này g m 9 ngẩ ỉ ạ ồ ười:

       3.  Phó ch  t ch văn xã      phó banủ ị

       4. Ch  tich m t tr n      Ban viênủ ặ ậ

      5. Ch  t ch h i khuy n h c      Ban viênủ ị ộ ế ọ

  8. Ch  t ch H i cha m  h c sinh:ủ ị ộ ẹ ọ  Ban viên

  9. U  viên văn hoá       Ban viênỷ

 Công vi c c a ban ch  đ o có r t nhi u, chúng tôi đã th c hi n nh ng vi cệ ủ ỉ ạ ấ ề ự ệ ữ ệ  

c  b n sau đây:ơ ả

1­ Xây d ng k  ho ch cho c  quá trình làm trự ế ạ ả ường chu n.ẩ

2­ D  toán kinh phí.ự

3­ Xây d ng k  ho ch huy đ ng v n đ  b o đ m yêu c u kinh phí.ự ế ạ ộ ố ể ả ả ầ

4­ Xây d ng k  ho ch xây d ng các h ng m c công trình và mua sămự ế ạ ự ạ ụ   trang thi t b ế ị

5­ Xây d ng k  ho ch làm h  s  theo quy đ nh trự ế ạ ồ ơ ị ường chu n.ẩ

6­ Xây d ng k  ho ch v  yêu c u đ i ngũ cán b  giáo viên chu n. ự ế ạ ề ầ ộ ộ ẩ

7­ T  ch c h c t p kinh nghi m   các trổ ứ ọ ậ ệ ở ường đã đ t chu n.ạ ẩ

8­ M i lành đ o huy n, lãnh đ o phòng, lành đ o s  v  ki m tra t  v n.ờ ạ ệ ạ ạ ở ề ể ư ấ

   K  ho ch xây d ng cho c  quá trình xây d ng trế ạ ự ả ự ường chu n. V  th i gianẩ ề ờ  

v ch ra c  th  nh  sau:ạ ụ ể ư

­ Từ tháng 9 đến tháng 12 năm 2008 quy hoạch lên tổng thể diện tích, giải  phóng mặt bằng

­ T  tháng 01 năm 2009 đ n tháng 12 năm 2009 xây xong khu 8 phòng h cừ ế ọ

­ T  tháng 01 đ n tháng 8 năm 2010 xây xong khu nhà hi uừ ế ệ

­ T  tháng 9   đ n tháng 12 năm 2010 xây xong khu v  sinh và khuân viênừ ế ệ

Ngày đăng: 08/01/2020, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w