Sáng kiến kinh nghiệm này nghiên cứu cơ sở lý luận của việc chỉ đạo nền nếp dạy và học, trình bày thực trạng chỉ đạo nền nếp dạy và học ở trường tiểu học Tân Sơn, đề xuất một số biện pháp chỉ đạo nền nếp dạy và học. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1PHềNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THÀNH PH Ụ Ạ Ố
TR ƯỜ NG TI U H C TÂN S N Ể Ọ Ơ
ưưưưưưưưưư*&*ưưưưưưưưưư
SÁNG KI N KINH NGHI M: Ế Ệ
Một số kinh nghiệm chỉ đạo nền nếp dạy
học
TR NG TI U H C TÂN S N
Người th c hi n: Đ Th H nhự ệ ỗ ị ạ
Ch c v : Hi u trứ ụ ệ ưởng
Đ n v cụng tỏc: Trơ ị ường ti u h c Tõn S nể ọ ơ
Lĩnh v c nghiờn c u: Qu n lý ự ứ ả
Năm h c 2010ư2011ọ
Trang 2M Đ UỞ Ầ
1 Lý do ch n đ tài:ọ ề
Vi t Nam là qu c gia đang trên đệ ố ường đ i m i và h i nh p qu c t ổ ớ ộ ậ ố ế
Đ th c hi n thành công s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ tể ự ệ ự ệ ệ ệ ạ ấ
nước, không còn con đường nào khác là phát huy ti m năng trí tu dânề ệ
t c, ti p thu nh ng tinh hoa c a th gi i. Ngh quy t Trung ộ ế ữ ủ ế ớ ị ế ương II khoá VIII đã nêu:” Mu n ti n hành công nghi p hoá, hi n đ i hoáố ế ệ ệ ạ
th ng l i ph i phát tri n m nh giáo d c đào t o, phát huy ngu n l cắ ợ ả ể ạ ụ ạ ồ ự con người, y u t c b n c a phát tri n nhanh và b n v ng”. Nghế ố ơ ả ủ ể ề ữ ị quy t đ i h i Đ ng IX ti p t c kh ng đ nh: “Giáo d c đào t o là qu cế ạ ộ ả ế ụ ẳ ị ụ ạ ố sách hàng đ u và t o m i s chuy n bi n c b n, toàn di n trong phátầ ạ ọ ự ể ế ơ ả ệ tri n giáo d c đào t o. Tri n khai hi u qu lu t giáo d c, đ nh hìnhể ụ ạ ể ệ ả ậ ụ ị qui mô giáo d c đào t o, đi u ch nh c c u đào t o, nh t là c c uụ ạ ề ỉ ơ ấ ạ ấ ơ ấ
l p h c, ngành ngh và c c u lãnh th phù h p v i nhu c u phát tri nớ ọ ề ơ ấ ổ ợ ớ ầ ể ngu n nhân l c và phát tri n kinh t xã h i, nâng cao trình đ đ i ngũồ ự ể ế ộ ộ ộ giáo viên, ti p t c nâng cao ch t lế ụ ấ ượng giáo d c toàn di n, đ i m iụ ệ ổ ớ
phương pháp d y h c, h th ng trạ ọ ệ ố ường l p và h th ng giáo d c, th cớ ệ ố ụ ự
hi n chu n hoá, hi n đ i hoá, xã h i hoá”ệ ẩ ệ ạ ộ
Đi u 23 Lu t giáo d c đã ghi: “Giáo d c ti u h c nh m giúp h c sinhề ậ ụ ụ ể ọ ằ ọ hình thành nh ng c s ban đ u cho s phát tri n đúng đ n và lâu dàiữ ơ ở ầ ự ể ắ
v đ o đ c, trí tu , th ch t, th m m và các k năng c b n đ h cề ạ ứ ệ ể ấ ẩ ỹ ỹ ơ ả ể ọ sinh ti p t c h c trung h c c s ”. ế ụ ọ ọ ơ ở
Đ đáp ng yêu c u đó, ch t lể ứ ầ ấ ượng giáo d c trong m i nhà trụ ố ường là
v n đ đấ ề ược quan tâm hàng đ u. Mu n nâng cao ch t lầ ố ấ ượng d y vàạ
h c thì nhà trọ ường ph i th c s có n n n p t t, trả ự ự ề ế ố ước h t ph i tuânế ả
Trang 3th nh ng qui đ nh c a c p h c và nh ng quy đ nh c a m i nhàủ ữ ị ủ ấ ọ ữ ị ủ ỗ
trường
Xu t phát t nh ng v n đ trên, tôi l a ch n đ tài : “M t s kinhấ ừ ữ ấ ề ự ọ ề ộ ố nghi m ch đ o n n n p d y h c trệ ỉ ạ ề ế ạ ọ ở ường ti u h c Tân S n”ể ọ ơ
2. M c đích nghiên c u:ụ ứ
Đ xu t nh ng bi n pháp ch đ o n n n p d y h c trề ấ ữ ệ ỉ ạ ề ế ạ ọ ở ường ti u h cể ọ Tân S n, thành ph Thanh Hoá.ơ ố
3. Nhi m v nghiên c u:ệ ụ ứ
Nghiên c u c s lý lu n c a vi c ch đ o n n n p d y và h c.ứ ơ ở ậ ủ ệ ỉ ạ ề ế ạ ọ
Th c tr ng ch đ o n n n p d y và h c trự ạ ỉ ạ ề ế ạ ọ ở ường ti u h c Tân S n.ể ọ ơ
Đ xu t m t s bi n pháp ch đ o n n n p d y và h c.ề ấ ộ ố ệ ỉ ạ ề ế ạ ọ
4. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
Toàn b cán b , giáo viên và h c sinh trộ ộ ọ ường ti u h c Tân S n.ể ọ ơ
5. Phương pháp nghiên c u:ứ
Nghiên c ú lý lu n : nghiên c u các văn ki n, văn b n và các vâvs đư ậ ứ ệ ả ề liên quan
Phương pháp nghên c u th c ti n : phứ ự ễ ương pháp đi u tra, phề ươ ng pháp ph ng v n, phỏ ấ ường pháp th ng kê, phố ương pháp t ng k t kinhổ ế nghi m.ệ
Trang 4N I DUNG:Ộ
CHƯƠNG I : C S LÝ LU NƠ Ở Ậ .
1. Nh ng nét đ c thù c b n c a giáo d c ti u h c:ữ ặ ơ ả ủ ụ ể ọ
B c ti u h c là b c h c đ u tiên trong h th ng giáo d cậ ể ọ ậ ọ ầ ệ ố ụ
qu c dân. B c ti u h c có b n s c riêng và có tính đ c l p cao. Nh ngố ậ ể ọ ả ắ ộ ậ ữ
v n đ v tri th c, k năng, v hành vi h c sinh ti u h c s theoấ ề ề ứ ỹ ề ở ọ ể ọ ẽ
su t cu c đ i c a m i con ngố ộ ờ ủ ỗ ười, b i vì nh ng gì đã hình thành vàở ữ
đ nh hình tr em r t khó thay đ i, khó c i t o l i. Chính vì v y đòiị ở ẻ ấ ổ ả ạ ạ ậ
h i s chu n xác, tính khoa khoa h c, tính nhân văn m t n n giáoỏ ự ẩ ọ ở ộ ề
d c, nhà trụ ở ường, m i giáo viên và cán b qu n lý giáo d c. Ch tở ỗ ộ ả ụ ấ
lượng d y và h c là hi u qu c b n nh t, có ý nghĩa quan tr ng nh tạ ọ ệ ả ơ ả ấ ọ ấ trong m i nhà trỗ ường, là thước đo, là chu n m c đ đánh giá lao đ ngẩ ự ể ộ
c a th y và trò, là uy tín, là danh d , ni m tinc a nhà trủ ầ ự ề ủ ường đ i v iố ớ
h c sinh, v i ph huynh, nhân dân và các c p lãnh đ oọ ớ ụ ấ ạ
Đ đáp ng yêu c u đó thì m i ho t đ ng trong nhà trể ứ ầ ọ ạ ộ ườ ng
ph i đ ng b : Ngả ồ ộ ười qu n lý ch đ o, ngả ỉ ạ ười gi ng d y giáo d c,ả ạ ụ
ngườ ọ ậi h c t p, rèn luy n cùng tuân th nh ng qui đ nh chung trong quáệ ủ ữ ị trình th c hi n nhi m v Bàn v công tác qu n lý giáo d c, chi nự ệ ệ ụ ề ả ụ ế
lược phát tri n giáo d c 20092010 có ghi: “ Công tác qu n lý giáo d cể ụ ả ụ
Trang 5còn kém hi u qu M t s hi n tệ ả ộ ố ệ ượng tiêu c c, thi u k cự ế ỷ ương trong giáo d c ch a đụ ư ược ngăn ch n k p th i ”ặ ị ờ
Ngh quy t h i ngh Trung ị ế ộ ị ương VI khoá IX kh ng đ nh “Tăng cẳ ị ườ ng
tr t t , k cậ ự ỷ ương trong các trường h c và toàn b h th ng giáo d c,ọ ộ ệ ố ụ kiên quy t đ y lùi các hi n tế ẩ ệ ượng tiêu c c trong giáo d c”.ự ụ
Đ nâng cao ch t lể ấ ượng d y và h c bao g m nhi u y u t , trong đóạ ọ ồ ề ế ố
ch đ o n n n p d y h c là m t trong nh ng đi u ki n đ nâng caoỉ ạ ề ế ạ ọ ộ ữ ề ệ ể
ch t lấ ượng d y và h c trong m i nhà trạ ọ ỗ ường
2. Nh ng n i dung c b n v n n n p d y và h c:ữ ộ ơ ả ề ề ế ạ ọ
2.1. N n n p d yề ế ạ :
Th c hi n đúng, đ n i dung, chự ệ ủ ộ ương trình k ho ch d y h c.ế ạ ạ ọ
Có đ y đ h s , k ho ch d y h c.ầ ủ ồ ơ ế ạ ạ ọ
Làm và s d ng có hi u qu thi t b , đ dùng d y h c, th c hi n đ iử ụ ệ ả ế ị ồ ạ ọ ự ệ ổ
m i phớ ương pháp gi ng d y.ả ạ
Ki m tra đánh giá, x p lo i h c sinh v các m t giáo d c theo quyể ế ạ ọ ề ặ ụ
đ nh.ị
Lên l p đúng gi , đ m b o th i gian quy đ nh.ớ ờ ả ả ờ ị
Th c hi n nghiêm túc k ho ch th i gian bi u, th i khoá bi u do nhàự ệ ế ạ ờ ể ờ ể
trường quy đ nh.ị
Tham gia sinh ho t chuyên môn, thao gi ng, d gi đánh giá vạ ả ự ờ ề chuyên môn, không ng ng t h c t b i dừ ự ọ ự ồ ưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghi p v , giúp nhau cùng th c hi n t t nhi m v ệ ụ ự ệ ố ệ ụ
2.2. N n n p h cề ế ọ :
Đi h c chuyên c n, đúng gi , đ m b o th i gian h c t p theo đúngọ ầ ờ ả ả ờ ọ ậ quy đ nh.ị
Ch đ ng, tích c c trong vi c ti p thu, phát hi n ki n th c.ủ ộ ự ệ ế ệ ế ứ
H c bài và chu n b bài nhà đ y đ ọ ẩ ị ở ầ ủ
Trang 6 Tham gia đ y đ các ho t đ ng ngo i khoá.ầ ủ ạ ộ ạ
Th c hi n đ y đ các phòng trào thi đua do Đ i phát đ ng.ự ệ ầ ủ ộ ộ
CHƯƠNG II : TH C TR NG CH Đ O N N N P D Y VÀỰ Ạ Ỉ Ạ Ề Ế Ạ
H C C A TRỌ Ủ ƯỜNG TI U H C TÂN S N.Ể Ọ Ơ
1 Đ c đi m t nhiên, kinh t , văn hoá xã h i c a phặ ể ự ế ộ ủ ường Tân
S n:ơ
Phường Tân S n n m phía tây thành ph Thanh Hoá, đơ ằ ố ượ c thành l p t năm 1994 do đậ ừ ược tách t phừ ường Phú S n. Phơ ường Tân
S n là phơ ường trung tâm, có nhà ga, b n xe vì v y kinh t tế ậ ế ương đ iố phát tri n, ch y u là thể ủ ế ương m i d ch v ạ ị ụ
T ng s dân h n 12 000 kh u, h n 3000 h dân đổ ố ơ ẩ ơ ộ ược phân chia 13 kh i ph Trình đ dân trí khá cao. Tuy nhiên do có nhà ga,ở ố ố ộ
b n xe trên đ a bàn nên tình hình an ninh tr t t tế ị ậ ự ương đ i ph c t p.ố ứ ạ
S nghi p giáo d c trên đ a bàn tự ệ ụ ị ương đ i phát tri n, phố ể ường có 4
trường h c, 2 trọ ường m m non, 1 trầ ường trung h c c s và m tọ ơ ở ộ
trường ti u h c, c 4 trể ọ ả ường đ u có ch t lề ấ ượng t t, liên t c đ t tiênố ụ ạ
ti n c p Thành ph và c p T nh, 1 trế ấ ố ấ ỉ ường đ t danh hi u anh hùngạ ệ
Trang 7trong th i k đ i m i. Phờ ỳ ổ ớ ường được công nh n đ t ph c p ti u h cậ ạ ổ ậ ể ọ đúng đ tu i năm 2002, năm 2005 đ t ph c p trung h c c s ộ ổ ạ ổ ậ ọ ơ ở
2 Th c tr ng v n n n p d y và h c trự ạ ề ề ế ạ ọ ở ường ti u h c Tânể ọ
S n:ơ
Trường ti u h c Tân S n có c s v t ch t còn khó khăn, di n tíchể ọ ơ ơ ở ậ ấ ệ
ch t ch i, thi u sân ch i bãi t p và phòng h c, phòng ch c năng.ậ ộ ế ơ ậ ọ ứ
Đ i ngũ cán b giáo viên g m có 30 đ ng chí, trình đ đào t o khá cao,ộ ộ ồ ồ ộ ạ 100% đ t trình đ chu n, trong đó trình đ trên chu n đ t 84%, có giáoạ ộ ẩ ộ ẩ ạ viên đ c thù nh Âm nh c, M thu t, Ti ng Anh nh ng ch a có giáoặ ư ạ ỹ ậ ế ư ư viên Th d c và Tin h c.ể ụ ọ
T ng s h c sinh có 579 h c sinh, 17 l p. Trong đó có 10 l p h c 2ổ ố ọ ọ ớ ớ ọ
bu i/ngày, 6 l p h c 6 ho c 7 bu i/tu n, có 1 l p dành cho h c sinhổ ớ ọ ặ ổ ầ ớ ọ khi m th ế ị
H c sinh tọ ương đ i ngoan, có ý th c chăm lo h c t p, th c hi n tố ứ ọ ậ ự ệ ươ ng
đ i hi u qu các phong trào thi đua.ố ệ ả
2.1 N n n p trong ho t đ ng gi ng d y c a giáo viênề ế ạ ộ ả ạ ủ :
Th c hi n đúng, đ y đ n i dung, chự ệ ầ ủ ộ ương trình, k ho ch d y h c:ế ạ ạ ọ
N i dung, chộ ương trình, k ho ch d y h c, tài li u, sách giáo khoa làế ạ ạ ọ ệ
nh ng đi u ki n, phữ ề ệ ương ti n đ nâng cao ch t lệ ể ấ ượng gi ng d y vàả ạ
th c hi n m c tiêu giáo d c c a c p h c. 100% giáo viên th c hi nự ệ ụ ụ ủ ấ ọ ự ệ nghiêm túc, đ y đ n i dung chầ ủ ộ ương trình,50% n m v ng n i dungắ ữ ộ
chương trình c a toàn c p h c, c a t ng kh i l p , 30 % n m v ngủ ấ ọ ủ ừ ố ớ ắ ữ
n i dung chộ ương trình kh i l p ph trách, 20% ch a n m v ng n iở ố ớ ụ ư ắ ữ ộ dung chương trình t ng môn h c.ừ ọ
H s giáo viên khi lên l p: M i giáo viên đ u có ý th c t giácồ ơ ớ ỗ ề ứ ự chu n b h s giáo án khi lên l p, ch t lẩ ị ồ ơ ớ ấ ượng bài so n có nhi u ti nạ ề ế
b Đ c bi t, nhi u giáo viên đã thi t k độ ặ ệ ề ế ế ược giáo án đi n t khoaệ ử
Trang 8h c, h p lý, nhi u hình nh đ p phù h p bài d y, khá công phu, ti nọ ợ ề ả ẹ ợ ạ ệ
s d ng.ử ụ
Ch t lấ ượng h s đ u năm đồ ơ ầ ược x p lo i nh sau:ế ạ ư
T ng s b h s : 24 bổ ố ộ ồ ơ ộ
X p lo i t t : 14 b chi m 58,3% .ế ạ ố ộ ế
X p lo i khá : 7 b , chi m 29,2%ế ạ ộ ế
X p lo i trung bình : 3 b , chi m 12,5%.ế ạ ộ ế
Vi c th c hi n k ho ch v th i khoá bi u, th i gian bi u:ệ ự ệ ế ạ ề ờ ể ờ ể
Th i khoá bi u là c s pháp lý đ hoàn thành chờ ể ơ ở ể ương trình d yạ
h c c a c p h c, đ ng th i t o s đ ng b gi a các l p trong cùng m tọ ủ ấ ọ ồ ờ ạ ự ồ ộ ữ ớ ộ
kh i t o đi u ki n t t đ trao đ i chuyên môn, nâng cao ch t lố ạ ề ệ ố ể ổ ấ ượng bài
so n, bài d y. Trong năm qua 100% giáo viên đã th c hi n đ y đ ,ạ ạ ự ệ ầ ủ nghiêm túc th i khoá bi u.ờ ể
Th i gian bi u là văn b n pháp quy do hi u trờ ể ả ệ ưởng quy đ nh nh mị ằ đáp ng đ kh i lứ ủ ố ượng d y h c c a t ng ti t h c, môn h c. Th i gianạ ọ ủ ừ ế ọ ọ ờ
bi u phù h p v i đ c đi m c a t ng đ a phể ợ ớ ặ ể ủ ừ ị ương, nhà trường, th i ti t.ờ ế
Có 79,2% giáo viên lên l p đúng gi , đ m b o th i gian c a t ng ti tớ ờ ả ả ờ ủ ừ ế
d y, 20,8% thi tho ng đi mu n ho c có m t đúng gi nh ng ch a lên l pạ ả ộ ặ ặ ờ ư ư ớ
k p th i khi có hi u l nh tr ng.ị ờ ệ ệ ố
- N n n p sinh ho t chuyên môn thao gi ng, d gi :ề ế ạ ả ự ờ
Đây là n i dung quan tr ng đ nâng cao ch t lộ ọ ể ấ ượng chuyên môn nghi pệ
v c a m i giáo viên. Qua bu i sinh ho t chuyên môn, giáo viên th ngụ ủ ỗ ổ ạ ố
nh t n i dung chấ ộ ương trình, trao đ i và giúp đ nhau trong vi c chu n bổ ỡ ệ ẩ ị các bài d y khó, giúp đ nhau v phạ ỡ ề ương pháp d y h c, phạ ọ ương pháp chủ nhi m Tuy nhiên, v n có giáo viên nh n th c ch a đ y đ v t m quanệ ẫ ậ ứ ư ầ ủ ề ầ
tr ng c a vi c sinh ho t chuyên môn, còn xem nh ho c tham d mangọ ủ ệ ạ ẹ ặ ự tính hình th c.ứ
Trang 9Vi c thao gi ng, d gi là d p đ h c h i nhau và giúp đ đ ng nghi pệ ả ự ờ ị ể ọ ỏ ỡ ồ ệ
v n i dung ki n th c, v đ i m i phề ộ ế ứ ề ổ ớ ương pháp d y h c, kinh nghi m tạ ọ ệ ổ
ch c các ho t đ ng d y h c, kinh nghi m khai thác s d ng đ dùng d yứ ạ ộ ạ ọ ệ ử ụ ồ ạ
h c, qu n lý l p 100% giáo viên tham gia thao gi ng và d gì đúng sọ ả ớ ả ự ơ ố
ti t quy đ nh. Tuy nhiên, vi c d y h c 2 bu i/ngày khó khăn trong vi c bế ị ệ ạ ọ ổ ệ ố trí th i gian đ thao gi ng, d gi ờ ể ả ự ờ
N n n p t h c t b i dề ế ự ọ ự ồ ưỡng: M i giáo viên đ u t xây d ng t sách cáỗ ề ự ự ủ nhân ph c v chuyên môn. Vi c tham gia các chuyên đ b i dụ ụ ệ ề ồ ưỡ ng
thường xuyên th c hi n nghiêm túc, 100% giáo viên tham gia, ghi chépự ệ
đ y đ Tuy nhiên m t vài giáo viên ch a t giác, còn mang tính hìnhầ ủ ở ộ ư ự
th c.ứ
N n n p ki m tra, đánh giá h c sinh: Đây là m t khâu quan tr ng trongề ế ể ọ ộ ọ
vi c đ i m i chệ ổ ớ ương trình d y h c, có tác d ng khích l , thúc đ y h cạ ọ ụ ệ ẩ ọ sinh có đ ng c h c t p đúng đ n, đ ng th i là tiêu chu n đ đánh giáộ ơ ọ ậ ắ ồ ờ ẩ ể
hi u qu gi ng d y c a giáo viên. Đây cũng là n i dung giáo viên th cệ ả ả ạ ủ ộ ự
hi n tệ ương đ i t t, n m đố ố ắ ược quy trình và nh ng quy đ nh v ki m tra,ữ ị ề ể đánh giá
2.2 N n n p h c t p c a h c sinh:ề ế ọ ậ ủ ọ
- N n n p đi h c đúng gi : ề ế ọ ờ
Đi h c đúng gi giúp các em có phong cách làm vi c khoa h c, kh nọ ờ ệ ọ ẩ
trương khi tham gia các ho t đ ng, đ m b o th i gian h c theo quy đ nh.ạ ộ ả ả ờ ọ ị
Vi c đi h c đúng gi đệ ọ ờ ược h c sinh các l p 3;4;5 th c hi n nghiêm túc.ọ ớ ự ệ Tuy nhiên còn m t s h c sinh l p nh nh l p 1 đ u năm h c cònộ ố ọ ở ớ ỏ ư ớ ầ ọ
ch a đi h c đúng gi , ho c nh ng ngày th i ti t m a gió còn đi h cư ọ ờ ặ ữ ờ ế ư ọ
mu n.ộ
- Thói quen ch đ ng, tích c c tham gia các ho t đ ng h c t p: ủ ộ ự ạ ộ ọ ậ
Trang 10Thói quen này giúp h c sinh có ý th c làm vi c khoa h c, luôn tìm tòi,ọ ứ ệ ọ khám phá tri th c m i, phát huy đứ ớ ược trí tu và gây h ng thú trong h cệ ứ ọ
t p c a các em, giúp giáo viên th c hi n đ i m i phậ ủ ự ệ ổ ớ ương pháp d y h c.ạ ọ
- Vi c h c bài và chu n b bài nhà :ệ ọ ẩ ị ở
Đ i v i h c sinh ti u h c, trí nh c a các em ch a phát tri n m nh, do đóố ớ ọ ể ọ ớ ủ ư ể ạ các em nhanh nh nh ng cũng d quên. Vi c h c bài nhà giúp các emớ ư ễ ệ ọ ở rèn luy n tính cách chăm ch , c n cù, đ ng th i giúp các em c ng c l iệ ỉ ầ ồ ờ ủ ố ạ
ki n th c đã h c trên l p, kh c sâu trong trí nh và nó là c s đ ti p thuế ứ ọ ớ ắ ớ ơ ở ể ế
ki n th c m i m t cách có c s , d dàng và lô gíc. Vi c chu n b bài ế ứ ớ ộ ơ ở ễ ệ ẩ ị ở nhà còn t o đi u ki n đ h c sinh có đ y đ đ dùng h c t p đ ng th iạ ề ệ ể ọ ầ ủ ồ ọ ậ ồ ờ gây tò mò h ng thú trong vi c h c t p trên l p .ứ ệ ọ ậ ớ
Tham gia các ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p:ạ ộ ụ ờ ớ
Các ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p nh ho t đ ng ngo i khoá vạ ộ ụ ờ ớ ư ạ ộ ạ ề khoa h c, văn h c, ngh thu t, th d c th thao, công tác t thi n nhânọ ọ ệ ậ ể ụ ể ừ ệ
đ o, vui ch i, thăm quan du l ch, ho t đ ng xã h i giúp h c sinh phátạ ơ ị ạ ộ ộ ọ tri n toàn di n và có đi u ki n phát tri n năng khi u, đ ng th i m mangể ệ ề ệ ể ế ồ ờ ở
t m hi u bi t, m r ng ki n th c đã h c. Trong th c t , h u h t h c sinhầ ể ế ở ộ ế ứ ọ ự ế ầ ế ọ thích tham gia các ho t đ ng này và th c hi n có hi u qu t t. Tuy nhiên,ạ ộ ự ệ ệ ả ố
v n còn m t s h c sinh ch coi tr ng vi c h c t p trên l p, xem nh cácẫ ộ ố ọ ỉ ọ ệ ọ ậ ớ ẹ
ho t đ ng ngoài gi lên l p nên ít tham gia ho c tham gia thi u tích c c.ạ ộ ờ ớ ặ ế ự 2.3 Th c tr ng v ch đ o n n n p d y và h c trự ạ ề ỉ ạ ề ế ạ ọ ở ường ti uể
h c Tân S n:ọ ơ
Vi c ch đ o n n n p d y và h c trệ ỉ ạ ề ế ạ ọ ở ường ti u h c Tân S n để ọ ơ ượ c quan tâm, là vi c làm thệ ường xuyên, liên t c. Đã xây d ng n i quy, quyụ ự ộ
đ nh đ i v i giáo viên và h c sinh, ch đ o th c hi n m t cách khoa h cị ố ớ ọ ỉ ạ ự ệ ộ ọ
và c b n đ a quá trình d y h c đi vào n n n p, k cơ ả ư ạ ọ ề ế ỉ ương. Phát huy đượ c tính t giác, tinh th n trách nhi m c a m i các nhân cũng nh t p th cánự ầ ệ ủ ỗ ư ậ ể