1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bồi dưỡng HSGT6 Liên quanƯC -BC

3 486 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bồi Dưỡng HSG Toán 6 Bài Giảng 5 Liên Quan ƯCLN Và BCNN
Tác giả Tạ Phạm Hải
Trường học Trường THCS Thị Trấn Hưng Hà
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm nốt những bài tập ở trên lớp làm cha xong 2.

Trang 1

B i giảng 5 : ài giảng 5 : liên quan ƯCLN và BCNN

Kiểm tra bài cũ

1 Tìm ( 24 ; 30 ) Từ đó hãy tìm tâp ƯC ( 24 ; 30 )

2 Tìm  24 ; 30  Từ đó hãy tìm tập BC ( 24 ; 30 )

A Bài giảng mới

Bài toán 1 : Gọi d = ( 24 ; 30 ) và D =  24 ; 30  Hãy tìm tích d.D

Bài toán 2 : Tìm ( 16 ; 28 ) và  16 ; 28  rồi tính ( 16 ; 28 )  16 ; 28 

Học sinh tự làm bài toán 2 vào vở

Câu hỏi : Hãy so sánh 24.30 với d.D và 16.28 với ( 16 ; 28 )  16 ; 28 

Kết luận : a.b = ( a ; b ). a ; b 

Hãy vận dụng kết luận trên để giải những bài toán sau đây

Bài tập 1 :

 TTìm hai số tự nhiên a và b biết ( a ; b ) = 15 và  a ; b  = 300

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ( a ; b ) = 12 và  a ; b  = 72

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ( a ; b ) = 10 và  a ; b  = 900

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ( a ; b ) = 6 và  a ; b  = 180

 TTìm hai số tự nhiên a và b biết ( a ; b ) = 15 và  a ; b  = 180

Xem lời giải bài toán 1 :

Từ đề bài suy ra ab = 15.300 = 4500

Giả sử a  b , vì ( a ; b ) = 15 nên a =15.m và b = 15.n với ( m ; n ) = 1,

m , n  N* Do a  b nên m  n và ab = 15.m.15.n = 4500

Vậy 225.m.n = 4500 Từ đó m.n = 20 Ta cần phân tích 20 thành

tích của hai thừa số nguyên tố cùng nhau Ta có bảng sau :

Đáp số : a = 15 , b = 300 hoặc ngợc lại

a = 60 , b = 75 hoặc ngợc lại

Em vận dụng cách giải trên để làm các câu còn lại

Bài tập 2 :

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ab = 720 và ( a ; b ) = 6

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ab = 2700 và  a ; b  = 900

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ab = 4050 và ( a ; b ) = 3

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ab = 360 và  a ; b  = 60

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ab = 9000 và  a ; b  = 900

Xem lời giải bài toán 2 :

Từ đề bài suy ra ( a ; b ) = 2700 : 900 = 3

Vậy a = 3.m và b = 3.n với m , n  N* và ( m ; n ) = 1

Giả sử a  b ta có m  n và 3.m.3.n = 2700 , vậy m.n = 2700 : 9 = 300 Ta cần phân tích 300 thành tích của hai thừa số nguyên tố cùng nhau với m < n

Ta có bảng sau :

n 300 100 75 25

Với m = 1 , n = 300 ta có a = 3 và b = 900

Với m = 3 , n = 100 ta có a = 9 và b = 300 V ngà ng ợc lại

Với m = 4 , n = 75 ta có a = 12 và b = 225

Với m = 12 , n = 25 ta có a = 36 và b = 75

Trang 2

Tóm lại ta có 8 đáp số

Xem lời giải bài toán 3 :

Vì ( a ; b ) = 3 nên a = 3.m và b = 3.n với m , n  N* và ( m ; n ) = 1

Từ đó 3.m.3.n = 4050 , nên m.n = 450 Giả sử a  b thì m < n Ta cần phân tích số 450 thành tích của hai thừa số nguyên tố cùng nhau với m < n Ta có bẳng sau

m 1 2 9 18

n 450 225 50 25

Với m = 1 , n = 450 ta có a = 3 và b = 1350

Với m = 2 , n = 225 ta có a = 6 và b = 675

Với m = 9 , n = 50 ta có a = 27 và b = 150 V ngà ng ợc lại

Với m =18 , n = 25 ta có a = 54 và b = 75

Tóm lại ta có 8 đáp số

Em vận dụng cách giải trên để làm các câu còn lại

 Bài tập 3 * :

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ( a ; b ) +  a ; b  = 19

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ( a ; b ) +  a ; b  = 15

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết ( a ; b ) +  a ; b  = 55

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết  a ; b  - ( a ; b ) = 5

 Tìm hai số tự nhiên a và b biết  a ; b  - ( a ; b ) = 35

Xem lời giải bài toán 1 :

Gọi ( a ; b ) = d  a = d.m và b = d.n , với m ,n  N*, ( m , n) = 1

Khi đó ab = d2.m.n Và giả sử a  b ,ta đợc m  n áp dụng kết luận ta

đợc :

 

2

;

;

Lại do ( a ; b ) +  a ; b  = 19 , nên ta có d + d.m.n = 19 , hay :

d ( 1 + mn ) = 19 Vậy m.n + 1 là ớc lớn hơn 1 của 19 Do 19 nguyên tố nên m.n + 1 = 19 và d = 1 , hay m.n = 18 ,  ta cần phân tích 18 thành tích của hai thừa

số nguyên tố cùng nhau với m < n

Có bảng sau đây :

n 18 9

Với m = 1 và n = 18 ta có a = md = 1.1 = 1 , b = nd = 18.1 = 18

Với m = 2 và n = 9 ta có a = md = 2.1 = 2 , b = nd = 9.1 = 9

Bài toán có 4 đáp số a = 1 , b = 18 và ngợc lại

a = 2 , b = 9 và ngợc lại Xem lời giải bài toán 4 :

Gọi ( a ; b ) = d  a = d.m và b = d.n , với m ,n  N*, ( m , n) = 1

Khi đó ab = d2.m.n Và giả sử a  b ,ta đợc m  n áp dụng kết luận ta

đợc :

 

2

;

;

Lại do  a ; b  - ( a ; b ) = 5 , nên ta có d.m.n - d = 5 , hay

Trang 3

d ( mn – 1 ) = 5 Vậy mn – 1 là ớc lớn hơn 1 của 5 mà 5 nguyên tố nên mn –

1 = 5 và d = 1 Từ đó mn = 6  ta cần phân tích 6 thành tích của hai thừa số nguyên tố cùng nhau với m < n

Với m = 1 và n = 6 ta có a = d.m = 1.1=1 , b = d.n = 1.6.= 6

Với m = 2 và n = 3 ta có a = d.m = 1.2= 2 , b = d.n = 1.3 = 3

Bài toán có 4 đáp số a = 1 , b = 6 và ngợc lại

a = 2 , b = 3 và ngợc lại

Em vận dụng cách giải trên để làm các câu còn lại

Bài tập về nhà :

1 Làm nốt những bài tập ở trên lớp làm cha xong

2 Tìm các số tự nhiên a , b biết ( a ; b ) +  a ; b  = 14

3 Tìm các số tự nhiên a , b biết ab = 180 ,  a ; b  = 20.( a ; b )

4 Tìm các số tự nhiên a , b biết a + b = 30,  a ; b  = 6.( a ; b )

Ngày đăng: 17/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có bảng sau : - Bồi dưỡng HSGT6 Liên quanƯC -BC
a có bảng sau : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w