Đồ án Chi tiết máy: Công trình được hoàn thành tại trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM bao gồm những nội dung về chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền; tính toán thiết kế các bộ truyền; thiết kế trục; tính toán ổ lăn và then; tính toán thiết kế vỏ hộp và các chi tiết khác.
Trang 1CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH T IẠ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCMẠ Ọ Ệ Ự Ẩ
Trang 2( Ghi rõ h , tên, h c hàm, h c v và ch ký )ọ ọ ọ ị ữ
Th c t p t t nghi p đự ậ ố ệ ược b o v t iả ệ ạ :
H I Đ NG CH M B O V TH C T P T T NGHI P TRỘ Ồ Ấ Ả Ệ Ự Ậ Ố Ệ ƯỜNG Đ I H CẠ Ọ CÔNG NGHI P TH C PH M TP. H CHÍ MINHỆ Ự Ẩ Ồ
Ngày . . . tháng . . . . năm . . . .
Trong cu c s ng chúng ta có th b t g p nh ng h th ng truy n đ ng kh p ộ ố ể ắ ặ ữ ệ ố ề ộ ở ắ
n i và có th nói nó đóng vai trò nh t đ nh trong cu c s ng cũng nh trong s n xu t ơ ể ấ ị ộ ố ư ả ấ
Đ i v i các h th ng truy n đ ng th ố ớ ệ ố ề ộ ườ ng g p thì có th nói h p gi m t c là m t b ặ ể ộ ả ố ộ ộ
ph n không th thi u ậ ể ế
Đ án thi t k h th ng truy n đ ng c khí giúp c ng c l i các ki n th c đã ồ ế ế ệ ố ề ộ ơ ủ ố ạ ế ứ
h c trong các môn Nguyên Lý Máy, Chi Ti t Máy, V K thu t C khí,… và giúp sinh ọ ế ẽ ỹ ậ ơ viên có cái nhìn t ng quan v vi c thi t k c khí. Công vi c thi t k h p gi m t c ổ ề ệ ế ế ơ ệ ế ế ộ ả ố giúp chúng ta hi u k h n và có cái nhìn c th h n v c u t o cũng nh ch c năng ể ỹ ơ ụ ể ơ ề ấ ạ ư ứ
c a các chi ti t c b n nh bánh răng , lăn,… Thêm vào đó trong quá trình th c ủ ế ơ ả ư ổ ự
hi n các sinh viên có th b sung và hoàn thi n k năng v hình chi u v i công c ệ ể ổ ệ ỹ ẽ ế ớ ụ AutoCad, Inventor đi u r t c n thi t v i m t k s c khí ề ấ ầ ế ớ ộ ỹ ư ơ
Em xin chân thành c m n th y Phan Hoàng Ph ng, các th y cô các và các b n ả ơ ầ ụ ầ ạ trong khoa c khí đã giúp đ em r t nhi u trong quá trình th c hi n đ án ơ ỡ ấ ề ự ệ ồ
Trang 3V i ki n th c còn h n h p ,do đó thi u sót là đi u không th tránh kh i, em ớ ế ứ ạ ẹ ế ề ể ỏ mong nh n đ ậ ượ c ý ki n t th y cô và b n bè đ đ án này đ ế ừ ầ ạ ể ồ ượ c hoàn thi n h n ệ ơ
Sinh viên th c hi n ự ệ
Nguy n Minh Hùng ễ
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H Ậ Ủ ƯỚ NG D N Ẫ
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
M C L C Ụ Ụ
CH ƯƠ NG 1: CH N Đ NG C ĐI N VÀ PHÂN PH I Ọ Ộ Ơ Ệ Ố
T S TRUY N Ỉ Ố Ề
1.1 Ch n đ ng c ọ ộ ơ
S li u thi t k ố ệ ế ế
Công su t trên tr c công tác P = 23,5 kW ấ ụ
S vòng quay trên tr c công tác n = 123 (vg/ph) ố ụ
Trang 5Th i gian ph c v L = 16000 gi ờ ụ ụ ờ
Ch đ làm vi c 3 ca ế ộ ệ
Hình 1.1. H d n đ ng h p gi m t c ệ ẫ ộ ộ ả ố Hình 1.2.S đ t i tr ng ơ ồ ả ọ
Trang 6+ là công su t tính toán trên tr c máy công tác ấ ụ
+ là hi u su t truy n đ ng ệ ấ ề ộ
Vì t i tr ng thay đ i theo b c nên: ả ọ ổ ậ
Theo nh s đ phân b t i trong ta có (công th c 2.12 trang 20 [1]): ư ơ ồ ố ả ứ
1.1.2 Hi u su t chung ệ ấ
D a vào công th c 2.9 trang 19 [1], ta có: ự ứ
= ɳ
V i (b ng 2.3 trang 19 [1]): ớ ả
+ Hi u su t b truy n đai ệ ấ ộ ề
+ = 0,95 Hi u su t b truy n bánh răng côn ệ ấ ộ ề
+ = 0,96 Hi u su t b truy n bánh răng tr ệ ấ ộ ề ụ
+ = 0,99 Hi u su t c a m t c p lăn ệ ấ ủ ộ ặ ổ
+ 0,99 Hi u su t kh p n i ệ ấ ớ ố
= 0,95.0,95.0,96 ɳ = 0,83
Ch n t s truy n s b (công th c 2.15,b ng 2.4 trang 21 [1]): ọ ỉ ố ề ơ ộ ứ ả
ut= uđ.uh =3.10 = 30 Trong đó: + uh: t s truy n h p gi m t c côn tr 2 c p ỉ ố ề ộ ả ố ụ ấ
Trang 7+ uđ: t s truy n b truy n đai thang ỉ ố ề ộ ề
1.1.3 S vòng quay c a đ ng c ố ủ ộ ơ
nsb =nlv.ut =123.30 =3690 (vòng /phút) Trong đó: + nsb: s vòng quay s b ố ơ ộ
+ nlv: s vòng quay trên tr c công tác ố ụ + ut: t s truy n s b c a h th ng d n đ ng ỉ ố ề ơ ộ ủ ệ ố ẫ ộ
Đ ng c đ ộ ơ ượ c ch n ph i thõa mãn (công th c 2.19 trang 22 [1]): ọ ả ứ
sb đb
ct đc
n n
P P
Đ ng th i có moment m máy th a mãn đi u ki n (công th c 2.19 trang 22 [1]): ồ ờ ở ỏ ề ệ ứ
1.1.4 Ch n đ ọ ượ c đ ng c (b ng P1.3 trang 236 [1]) ộ ơ ả
4A180M2Y3.
Ta có Pđc = 30Kw, nđc = 2943 (vòng /phút), nđb = 3000 (vòng /phút).
Trang 81.2 Xác đ nh t s truy n c a toàn b h th ng ị ỉ ố ề ủ ộ ệ ố
Theo công th c 3.23 trang 48, ta có công th c: ứ ứ
V i : ớ + nđc: S vòng quay c a đ ng c đã ch n ố ủ ộ ơ ọ
+ nđc: S vòng quay c a tr c công tác ố ủ ụ
1.2.1 Phân ph i t s truy n cho các b truy n ố ỉ ố ề ộ ề
Theo công th c 3.24 trang 49: ứ
V i : + u ớ h: T s truy n trong HGT ỉ ố ề
+ ung: T s truy n ngoài HGT. ỉ ố ề
Theo tiêu chu n trang 49, ta có: ẩ
ung = uđai = 3,15
V i: + u ớ 1: T s truy n c a b truy n bánh răng côn ỉ ố ề ủ ộ ề
+ u2: T s truy n c a b truy n bánh răng tr ỉ ố ề ủ ộ ề ụ
Ta phân ph i t s truy n theo đi u ki n bôi tr n ngâm d u:ố ỉ ố ề ề ệ ơ ầ
Ch n Kọ be =0,3; và ck =de22/de21 =1,1
Theo hình 3.21 trang 45:
V i: u ớ h = 7,6 và => ch n u ọ 1 = 2,5
Trang 9S vòng quay c a tr c I: ố ủ ụ
S vòng quay c a tr c II: ố ủ ụ
S vòng quay c a tr c III: ố ủ ụ
1.2.4 Tính toán công su t trên các tr c ấ ụ
G i P ọ I, PII, PIII l n l ầ ượ t là công su t trên các tr c I, II, III ấ ụ
Ta có công su t làm vi c: ấ ệ
Plv = 23,5 kW Công su t trên tr c III: ấ ụ
Công su t trên tr c II: ấ ụ
Công su t trên tr c I: ấ ụ
Trang 10Công su t th c t c a đ ng c : ấ ự ế ủ ộ ơ
1.2.5. Tính mômen xo n c a các tr c ắ ủ ụ
G i T ọ dc, TI, TII, TIII l n l ầ ượ t là mômen xo n trên các tr c đ ng c , I, II, III. ắ ụ ộ ơ
Mômen xo n trên tr c đ ng c : ắ ụ ộ ơ
Mômen xo n trên tr c I: ắ ụ
Mômen xo n trên tr c II: ắ ụ
Mômen xo n trên tr c III: ắ ụ
1.2.6 L p b ng k t q a ậ ả ế ủ
B ng 1.1. Thông s c a h p gi m t c ả ố ủ ộ ả ố
T
Trang 11ng c
ộ ơ r c Iụ r c IIụ r c IIIụ
s
ỉ ốtruy nề
Công suất (kW)
Số vòng q
Trang 1215087 70871,2 43992,5 840122
Trang 13CH ƯƠ NG 2: TÍNH TOÁN THI T K CÁC B TRUY N Ế Ế Ộ Ề
2.1. Tính toán thi t k b truy n đai ế ế ộ ề
2.1.1. Ch n lo i đai và ti t di n đai ọ ạ ế ệ
Ta có các thông s :ố
+ P = 30 kW.
+ n = 2943 vòng/phút.
+ u = 3,15
Hình 2.1. Ch n ti t di n đai hình thangọ ế ệ
Theo hình 3,ta ch n đai thang lo i Theo b ng 4.13 trang 59 [1] cho đai ọ ạ Ƃ ả
Trang 14Gi s ta ch n h s trả ử ọ ệ ố ược đai: = 0,01
Theo công th c 4.2 trang 53 ứ [1], ta có:
d2 = u.d1(1 ) = 3,15.180.0,99 = 561,3mmTheo tiêu chu n b ng 4.21 trang 63 ẩ ả [1] ta ch n: ọ d2 = 560 mm
T sỉ ố truy n th c t : ề ự ế
Trang 15Sai l ch v i giá tr ban đ u:ệ ớ ị ầ
Theo công th c 4.6 trang 53 [1], ta có :ứ
Trong đó:
Do đó:
Ta th y giá tr a không th a mãn trong kho ng cho phép (ấ ị ỏ ả )
Trang 16V y ta ph i tăng chi u dài đai: L = 2500mmậ ả ề
Ta tính l i a theo công th c 4.6 trang 53 ạ ứ [1], khi đó ta được a = 641,05 mm
Theo b ng 4.13 trang 59 ả [1], ta l y a = 630mm.ấ
Góc ôm bánh đai nh ỏ
Theo công th c 4.7 trang 54 [1], ta có:ứ
Xác đ nh s dây đai ị ố
Trang 18V y:ậ
L c tác d ng lên tr c: ự ụ ụ
Theo công th c 4.21 trang 63 [1], ta có:ứ
N
2.1.4. Thông s c a b truy n đai ố ủ ộ ề
B ng 2.1. Thông s c a b truy n đai ả ố ủ ộ ề
Thông s
ố
G
iá trị
Bánh đa
i nhỏ
d
1 = 180 mm
Bánh
d
2 = 560 mm
Trang 19i lớnVận tốc
v = 27,7m/s
< 40m/s
Khoảng cách trục
a
= 630 mm
Chiều d
L
= 2500mm
Trang 20i đaiGóc ôm
α
1 = 1450
Số dây đai
z
= 4
Chiều rộng bánh
B = 82mm
Trang 21i của bánh đai
da1 = 188mm
da2 = 568mm
Lực că
F
0=150,2N
Trang 22i ban đầuLực l
i tâm
F
v = 150,4N
Lực tác dụng lê
F
r = 1146N
Trang 23n trục
Trang 242.2. Tính toán thi t k b truy n bánh răng côn ế ế ộ ề
Các thông s c a b truy n:ố ủ ộ ề
+ Gi i h n b n σớ ạ ề b1 = 850MPa
+ Gi i h n ch y σớ ạ ả ch1 = 580MPa
Ch n đ c ng bánh răng nh HBọ ộ ứ ỏ 1 = 280
2.1.1.2. Bánh răng l n ớ
+ Thép 45 tôi c i thi nả ệ
+ Đ c ng HB = (192…240)ộ ứ
+ Gi i h n b n σớ ạ ề b2 = 750MPa
+ Gi i h n ch y σớ ạ ả ch2 = 450MPa
Ch n đ c ng bánh răng l n HBọ ộ ứ ớ 2 = 240
Trang 26+ NHE( chu k ): S chu k thay đ i ng su t tỳ ố ỳ ổ ứ ấ ương đương.Tính NHO:
Theo công th c 6.5[1] trang 93, ta có:ứ
( HHB: đ r n Brinen )ộ ắ
Tính NHE:
Theo công th c 6.7[1] trang 93, ta có: ứ
Ta th y: Nấ HE1 > NHO1 và NHE2 > NHO2
Ta th y: Nấ HE = NHO, do đó KHL = 1
Thi t k s b l y: Zế ế ơ ộ ấ R.Zv.KxH = 1 [1] trang 92
V y ng su t ti p xúc c a 2 bánh răng:ậ ứ ấ ế ủ
ng su t ti p xúc cho phép là [σ
ng su t ti p xúc khi quá t i
Theo công th c 6.13[1] trang 94, ta có:ứ
Trang 272.2.2.2. ng su t u n Ứ ấ ố
Theo công th c 6.2 [1] trang 91, ta có:ứ
Trong đó:
+ YR: H s nh hệ ố ả ưởng c a đ nhám m t lủ ộ ặ ượn chân răng
+ Ys: H s xét đ n đ nh y c a v t li u đ i v i t p trung ng su t.ệ ố ế ộ ậ ủ ậ ệ ố ớ ậ ứ ấ+ KxF: H s xét đ n kích thệ ố ế ước bánh răng nh hả ưởng đ n đ b n.ế ộ ề+ SF: H s an toàn khi u n.ệ ố ố
+ KFC = 1 khi t i đ t m t phía ( b truy n quay m t chi u ).ả ặ ộ ộ ề ộ ề
+ : ng su t u n ng v i s chu k c s Ứ ấ ố ứ ớ ố ỳ ơ ở
+ KFL: H s xét đ n ch đ t i tr ng c a b truy n.ệ ố ế ế ộ ả ọ ủ ộ ề
Trang 28+ mF = 6 b c c a đậ ủ ường cong m i khi th v u n( vì HB <350 ).ỏ ử ề ố+ S chu k thay đ i ng su t c s khi th v u n , đ i v i t t ố ỳ ổ ứ ấ ơ ở ử ề ố ố ớ ấ
c các lo i thépả ạ
.+ NFE (chu k ): S chu k thay đ i ng su t tỳ ố ỳ ổ ứ ấ ương đương
Tính NFE:
Theo công th c 6.7[1] trang 93, ta có:ứ
Ta th y: ấ
Ta l y: ,do đó Kấ FL = 1
Thi t k s b Yế ế ơ ộ R.Ys.KxF = 1[1] trang 92
V y ng su t u n cho phép c a 2 bánh răng:ậ ứ ấ ố ủ
ng su t u n cho phép khi quá t i
Theo công th c 6.14[1] trang 96, ta có:ứ
Trang 292.2.3. Xác đ nh các thông s c a b truy n ị ố ủ ộ ề
Trang 31L y dấ e1 = 128 mm
2.2.3.3.3. Xác đ nh s răng bánh l n zị ố ớ 2 và tính góc chia côn
S răng bánh l n ố ớ
z2 = u1.z1 = 2,5.32 = 80 răngTính de2:
Trang 32+ b: Chi u r ng vành răng :b = Kề ộ be.Re = 0,3.205 = 61,5 mm.
Trang 33Tra b ng 6.15 và 6.16 [1] trang 107, l n lả ầ ượt ta được δH = 0,006, g0 = 47. Theo công th c 6.42[1] trang 107:ứ
V y th a mãn đi u ki n đ b n m n ti p xúc.ậ ỏ ề ệ ộ ề ỏ ế
2.2.5. Ki m nghi m răng v đ b n u n ể ệ ề ộ ề ố
Theo công th c 6.65 và 6.66[1] trang 116, ta có:ứ
Trong đó:
+ TI: Mômen xo n trên bánh ch đ ng, Tắ ủ ộ I = 270871,2Nmm
+ b: Chi u r ng vành răng, b = 62 mmề ộ
+ mnm: Mômen pháp trung bình. V i bánh răng côn: mớ nm = mtm = 3,4mm.+ dm1: Đường kính trung bình c a bánh ch đ ng, dủ ủ ộ m1 = 113 mm
+ : H s xét đ n đ nghiêng c a răng, v i răng th ng:ệ ố ế ộ ủ ớ ẳ
= 0 => Y
Trang 34+ Yε = : H s xét đ n s trùng kh p c a răng, v i ệ ố ế ự ớ ủ ớ
là h s trùng ệ ố
kh p ngang, εớ α = 1,75 (tính ph n 4).ầ
.+ KF1 , KF2: H s d ng răng c a bánh 1 và bánh 2.ệ ố ạ ủ
Ta tính s răng tố ương:
++ KFv: H s xét đ n t i tr ng đ ng xu t hi n trong vùng ăn kh p.ệ ố ế ả ọ ộ ấ ệ ớTính KF:
Tính KFv:
Theo công th c 6.68[1] trang 117:ứ
Trang 35V y đi u ki n b n m i đậ ề ệ ề ỏ ược đ m b o.ả ả
2.2.6. Ki m nghi m răng v đ b n quá t i ể ệ ề ộ ề ả
Khi làm vi c bánh răng có th b quá t i v i h s quá t i: ệ ể ị ả ớ ệ ố ả
Vì v y ta c n ki m nghi m răng v quá t i d a vào ng su t ti p xúc c c ậ ầ ể ệ ề ả ự ứ ấ ế ự
đ i và ng su t u n c c đ i:ạ ứ ấ ố ự ạ
Trang 362.2.6.1. ng su t ti p xúc c c đ i Ứ ấ ế ự ạ
Theo công th c 6.48[1] trang 110:ứ
=500. = 741,6 MPa
Ta đã có:
Ta th y: ấ
V y răng đ m b o đ b n khi quá t i.ậ ả ả ộ ề ả
2.2.6.2. ng su t u n c c đ i Ứ ấ ố ự ạ
Trang 372.2.7. Các thông s và kích thố ước hình h c c a b truy n ọ ủ ộ ề
B ng 2.2. Thông s c a b truy n bánh răng cônả ố ủ ộ ề
ông s
ố
Công th
ứ
c
iá tr
ị
Mô đun vòng ngoài
te
= 4
Chiều r
= 62
Trang 38
1
= 2,5
Góc nghiêng
= 0
Trang 391
=
x2
= 0
Số răng của b
1
= 32
2
= 80
Trang 40
1
= 2
104
5’
2
= 6
805
5’C
hiều dài côn
05mm
C
Trang 41
= Re – 0,5.b
4 mm
Đường kính chia
de
= mt e.z
e1
= 128mm
e2
= 320mm
Trang 42m1
= 109mm
m2
= 272mm
Chiều cao r
he
= 2ht e.mt
mm
Trang 43e + c(c
= 0,2.mt e
;ht e
= cosβ
= cos0
=
Trang 44hiều cao đầu răng ngoài (tra bảng 6
ha e 1
=(ht e+xn 1.cosβ).mt eha e 2
= 2ht e.m
ae1
=5mm
ae2
= 3mm
Trang 45.20[1]tr112, xn 1
= 0,31)
t e – ha e 1
Đường kính đỉn
da e
= de + 2ha
ae1
=137,3mm
ae2
=32
Trang 46e.cosδ
2,2mm
Chiều cao chân răng ngoài
hf e
= he – ha e
fe1
= 4mm
fe2
= 6mm
Trang 472.3. Tính toán thi t k b truy n bánh răng tr răng nghiêng ế ế ộ ề ụ
Các thông s c a b truy n:ố ủ ộ ề
+ PII = 25,2kW+ nII = 373,7 vòng/phút+ TII = 643992,5 Nmm+ u2 = 3,04
2.3.1. Ch n v t li u ọ ậ ệ
Tra b ng 6.1 [1] trang 92, ta có:ả
+ Thép 45 tôi c i thi nả ệ
+ Đ c ng HB = (241…285)ộ ứ
+ Gi i h n b n σớ ạ ề b3 = 850MPa
+ Gi i h n ch y σớ ạ ả ch4 = 580MPa
Ch n đ c ng bánh răng nh HBọ ộ ứ ỏ 3 = 280
2.3.1.2. Bánh răng l n ớ
+ Thép 45 tôi c i thi nả ệ
+ Đ c ng HB = (192…240)ộ ứ
+ Gi i h n b n σớ ạ ề b3 = 750MPa
+ Gi i h n ch y σớ ạ ả ch3 = 450MPa
Ch n đ c ng bánh răng l n HBọ ộ ứ ớ 4 = 240
2.3.2. Xác đ nh ng su t cho phép ị ứ ấ
2.3.2.1. ng su t ti p xúc Ứ ấ ế
Theo công th c 6.1[1] trang 91, ta có:ứ
Trang 48+ ZR: H s xét đ n đ nhám c a m t răng làm.ệ ố ế ộ ủ ặ+ Zv: H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng c a v n t c vòng.ủ ậ ố+ KxH: H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng c a kích thủ ước răng
+ SH: H s an toàn khi ti p xúc.ệ ố ế+ : ng su t ti p xúc ng v i chu k c s Ứ ấ ế ứ ớ ỳ ơ ở+ KHL: H s tu i th ệ ố ổ ọ
+ mH = 6 b c đậ ường cong m i khi th v ti p xúc( vì HB < 350 ).ỏ ử ề ế+ NHO(gi ): S chu k thay đ i ng su t c s khi th v ti p xúc.ờ ố ỳ ổ ứ ấ ơ ở ử ề ế+ NHE(gi ): S chu k thay đ i ng su t tờ ố ỳ ổ ứ ấ ương đương
Trang 49Theo công th c 6.5[1] trang 93, ta có :ứ
Tính NHE:
Theo công th c 6.7[1] trang 93, ta có:ứ
Ta th y: Nấ HE3 > NHO3 và NHE4 > NHO4
Ta l y: Nấ HE = NHO, do đó KHL = 1
Thi t k s b l y : Zế ế ơ ộ ấ R.Zv.KxH = 1 [1] trang 92
V y ng su t ti p xúc c a 2 bánh răng:ậ ứ ấ ế ủ
ng su t ti p xúc cho phép là [σ
Theo đi u ki n 6.12[1] trang 95, ta có:ề ệ
ng su t ti p xúc khi quá t i:
Theo công th c 6.13[1] trang 94, ta có:ứ
Trang 502.3.2.2. ng su t u n Ứ ấ ố
Theo công th c 6.2 [1] trang 91, ta có:ứ
Trong đó:
+ YR: H s nh hệ ố ả ưởng c a đ nhám m t lủ ộ ặ ượn chân răng
+ Ys: H s xét đ n đ nh y c a v t li u đ i v i t p trung ng su t.ệ ố ế ộ ậ ủ ậ ệ ố ớ ậ ứ ấ+ KxF: H s xét đ n kích thệ ố ế ước bánh răng nh hả ưởng đ n đ b n.ế ộ ề+ SF: H s an toàn khi u n.ệ ố ố
+ KFC = 1 khi t i đ t m t phía ( b truy n quay m t chi u ).ả ặ ộ ộ ề ộ ề
+ : ng su t u n ng v i s chu k c s Ứ ấ ố ứ ớ ố ỳ ơ ở
+ KFL : H s xét đ n ch đ t i tr ng c a b truy n.ệ ố ế ế ộ ả ọ ủ ộ ề
Trang 51+ mF = 6 b c c a đậ ủ ường cong m i khi th v u n.( vì HB <350 ).ỏ ử ề ố
+ : S chu k thay đ i ng su t c s khi th v u n , đ i v i t tố ỳ ổ ứ ấ ơ ở ử ề ố ố ớ ấ
c các lo i thép,ả ạ
.+ NFE (chu k ) : S chu k thay đ i ng su t tỳ ố ỳ ổ ứ ấ ương đương
Tính NFE:
Theo công th c 6.7[1] trang 93, ta có:ứ
Ta th y: ấ
Ta l y: ,do đó Kấ FL = 1
Thi t k s b Yế ế ơ ộ R.Ys.KxF = 1[1] trang 92
V y ng su t u n cho phép c a 2 bánh răng:ậ ứ ấ ố ủ
ng su t u n cho phép khi quá t i
Theo công th c 6.14[1] trang 96, ta có:ứ
Trang 522.3.3. Xác đ nh các thông s c b n c a b truy n ị ố ơ ả ủ ộ ề
2.3.3.1. Xác đ nh kho ng các tr c ị ả ụ
Theo công th c 6.15a [1] trang 96:ứ
Trong đó :+ Ka: H s ph thu c vào v t c a c p bánh răng và lo i răng, ệ ố ụ ộ ậ ủ ặ ạtra b ng 6.5[1] trang 96, ta có : Kả a = 43 MPa1/3
+ TII: Mômen xo n trên tr c bánh ch đ ng, Tắ ụ ủ ộ II = 643992,5 Nmm.+ = 536,4 MPa: ng su t ti p xúc cho phép.Ứ ấ ế
+ u2 = 3,04: T s truy n c a b truy n bánh răng tr răng ỉ ố ề ủ ộ ề ụnghiêng
+ Tra b ng 6.6[1] trang 97, ta ch n = 0,3 . T công th c 6.16, ta có:ả ọ ừ ứ
=0,53
.(= 0,53.0,3.(3,04+1) = 0,64+ KHβ: H s xét đ n không đ u t i tr ng trên chi u r ng vành ệ ố ế ề ả ọ ề ộrăng, tra b ng 6.7[1] trang 98, ta ch n Kả ọ Hβ = 1,03
V y:ậ
Ta ch n aọ w= 250 mm2.3.3.2. Xác đ nh các thông s ăn kh p ị ố ớ
Môđun: Theo công th c 6.17[1] trang 97, ta có : ứ
m = (0,01 ÷ 0,02).aw = (0,01 ÷ 0,02).250 = (2,5 ÷ 5)Theo b ng 6.8[1] trang 99, ta ch n m = 3.ả ọ
Xác đ nh s răng và h s d ch ch nh ị ố ệ ố ị ỉ