Vì vậy chi tiết máy là môn học quan trọng của ngành chế tạo máy,nên khi nghiên cứu đồ án môn học này là vấn đề rất quan trọng và cần thiết đểsau khi sinh viên sau khi ra trường tiếp cận
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Nhiều thế kỷ qua sự phát triển kinh tế trên thế giới đòi hỏi con người tìmtòi những công nghệ để ứng dụng vào sản xuất Trong đó ngành cơ khí là ngànhquan trọng góp phần cho sự phát triển kinh tế của nhiều quốc gia trên thế giớicũng như ở Việt Nam Ngành cơ khí chế tạo đã giúp chúng ta sản xuất ra nhiềuchi tiết, nhiều bộ phận máy móc có hình dạng kích thước cụ thể Để thỏa mãntrong chừng mực nhất định đáp ứng các yêu cầu về kinh tế kỹ thuật và các yêucầu khác Vì vậy chi tiết máy là môn học quan trọng của ngành chế tạo máy,nên khi nghiên cứu đồ án môn học này là vấn đề rất quan trọng và cần thiết đểsau khi sinh viên sau khi ra trường tiếp cận với thực tế chuyên ngành, có thể amhiểu hơn về chi tiết máy nhằm giúp cho sinh viên vận dụng những kiến thức đãhọc, tổng hợp các kiến thức đã học để giải quyết những vấn đề thiết kế máymóc trong sản xuất Cụ thể là tính toán hình dạng, kích thước và khả năng làmviệc trong một điều kiện nhất định, về yêu cầu kỹ thuật, kinh tế và các yêu cầukhác
Thiết kế chi tiết máy gồm có: Thiết kế bộ truyền bánh răng, thiết kế bộtruyền đai, thiết kế trục then và các bộ phận liên quan của môn học Vì đây làlần đầu tiên học xong phần lý thuyết được giao một công việc thiết kế một chitiết máy Khi bắt tay vào công việc mới này nhiều sinh viên cũng như em đã cốgắng tính toán các vấn đề một cách cẩn thận Tuy nhiên với kiến thức có hạn vàlần đầu tiên thiết kế nên chắc chắn không thể tránh được những sai sót Rấtmong quý thầy cô quan tâm chỉ bảo và giúp đỡ để em hoàn thành đồ án được tốthơn Em xin chân thành cảm ơn
Thanh Hoá, ngày 29 tháng 05 năm 2015
Sinh viên thực hiện
Lê Trung Thành
Trang 2Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
PHẦN I TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ
1 Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
1.1 Chọn động cơ
Xác định công suất cần thiết của động cơ
Theo công thức (2.8),(2.10) và (2.11) [TKHDD - I] ta có công suất cần thiết
Tra bảng (2.3) [TKHDD - I], ta được các hiệu suất:
ol= 0,99 Hiệu suất ổ lăn ( vì ổ lăn được che kín)
br= 0,97 Hiệu suất bộ truyền bánh răng
k= 1 Hiệu suất khớp nối
d = 0,95 Hiệu suất truyền đai
1.2 Phân phối tỷ số truyền:
Trang 3Tỉ số truyền chung của hộp giảm tốc:
46 , 22 65
nđc :số vòng quay của động cơ
ntrk:số vòng quay của trục khuấy
Trang 4Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
B ng phân ph i t s truy n:ảng phân phối tỉ số truyền: ối tỉ số truyền: ỉ số truyền: ối tỉ số truyền: ền:
Xác định thông số bộ truyền:
Đường kính bánh đai nhỏ d1= 1,2dmin = 140.1.2=168 mm
Theo tiêu chuẩn ta chọn d1=160 mm
Vận tốc đai
1000 60
1460 160
14 3 1000 60
Nhỏ hơn vận tốc cho phép Vmax(30 35 m / s¸ ) ( )
Ta có: i đai 2, hệ số trượt đai 0 02
Đường kính bánh đai lớn: D = 320 (mm)
Tỉ số truyền thực tế của bộ truyền:
04 , 2 ) 02 0 1 ( 160
320 )
1 (
% 2
% 100 2
2 04 , 2
i
i i i
So với sai số tỉ số truyền cho phép là 5 % Vậy đường kính 2 bánh đai được chọn là hợp lí
2.2 Khoảng cách trục A:
Chọn sơ bộ khoảng cách trục A=1,2.D=1,2.320=384 mm
Trang 5
) ( 65 , 1535 384
4
) 160 320 ( 2
) 320 160 ( 14 3 384
2
4 2
2
2
2 1 1
mm A
d D D d A
L
sb sb
8 ) 320 160 ( 55 0 )
320 160
d L D
d L
A
5 , 415 160
2 2
480 1600
2
480 1600
4
1
2 2
2 4
1
2 2
2 1
2 1
1 o o
A
d D
đc
C C C F
V
N z
Trang 6Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Với Nđc là công suất động cơ, Nđc= F.v 7500.1,1 8,25(kW)
( 24 , 1 ) 1
( 24
25 , 8 1000
Trang 7N A
F o 0 138 1 , 2 165 , 6
Lực vòng :Ft=1000.Nđc/V=1000.8,25/12,23=674,57N
Fr lực tác dụng lên trục
2 sin
Trang 8Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
PHẦN 2 THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG
tđ
06 , 3
10 6 , 306 i
n.K
K 1,6)δ (1,4
n : hệ số an toàn (n =1,5)
Trang 91 249,4 1,5
1 206,4 1,5
2 tx
6
.n
K.N ].i [δ
1,05.10 1).
8,65 1,5 06 , 3 416
1,05.10 1).
2 6
1000(3,06 60
730 200 3,14 2 1) 1000(i 60
.A.n 2
200 2 1) (i
Ktt
Theo bảng (3-14) [1], Kđ = 1,55
→ K = 1,015 1,55 = 1,57 sai số so với dự đoán K=1,5
Trang 10Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Vậy khoảng cách trục A chính là A=200 203 mm
3(3,06
203 2 1) m(i
.K.N 19,1.10
2 2
6
u 38,9N/mm [δ ] 138,5N/mm
5 , 6 730 3 3 0,451
65 , 8 1,5 19,1.10
2 2
6
u 30,5N/mm [δ ] 76,4N/mm
6 238,5 101
3 0,517
22 , 8 1,5 19,1.10
1.10 Kiểm nghiệm quá tải:
a Ứng suất cho phép khi quá tải:
10 05
) 1 (
n b
N K
i
= 2001,05..310,066
60 5 , 238
65 , 8 5 , 1 ) 06 , 4
= 422,6N/
Trang 11txqt = tx K qt = 422,6 1 , 8 = 566,9 N/mm2 < []txqt2
b Kiểm nghiệm quá tải về độ bền uốn:
Ứng suất quá tải cho phép:
Z
99mm cos
/
1 m n Z (đường kính vòng chia)
mm 309 2.3 303 2m
Dc2 d c2 n
105mm 2.3
99 2m
1 dc (đường kính đỉnh)
mm C
m
d c 2 n 2 99 2.3 - 2.0,75 91 , 5
D i 1 1
mm 295,5 2.0,75
2.3 303 2
8,65 9,55.10
2 d
2.M F
6 1
Trang 12Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
5 , 91 D
1
1
c mm
5 , 295 D
2
2
c
2.Thiết kế bộ bánh răng nghiêng
2.1 Vật liệu chế tạo bánh răng :
a Bánh nhỏ : C45 thường hóa, δb = 580 N/mm2, δch = 290 N/mm2 , HB = 190 phôi ren
b Bánh lớn : C35 thường hóa, δb = 480 N/mm2, δch = 240 N/mm2 , HB = 160 phôi ren
2.2 Định ứng suất cho phép:
a Ứng suất tiếp xúc cho phép:
Số chu kỳ làm việc bánh răng nhỏ:
i
M
M 60u.
N 1
4773.10 0,3)
1 0,3 0,75 0,4 7000(0,5 238,5
1
6 6
tđ
3,67
47,73.10 i
K 1,6)δ (1,4
Trang 13Hệ số tập trung ứng suất chân răng : Kδ = 1,8
1 249,4 1,5
1 4 , 06 2 1,5
, 2 A
2
tx
6
1,35 65 0,3
8,22 1,5 67 , 3 416
1,05.10 1).
(3,67 θ
.n
K.N i δ
1,05.10 1).
1000(3,67 60
238,5 250
3,14 2 1) 1000(i
60
.A.n 2
250 2 1) (i
Ktt
Theo bảng (3-14) [1], Kđ = 1,45
→ K = 1,025 1,45 = 1,48 sai số không nhiều so với dự đoán K=1,5
Trang 14Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Vậy khoảng cách trục A chính là A=250 248 mm
0,985 248
2 m
2Acosβ Z
Z
Z
n 2
163 1
Z2 1 răng
Tính chính xác β :
' 0 n
248 2
3 163 2A
.m Z
8.Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng :
Theo CT (3-37), số vòng tương đương :
36,6 0,986
35 β
128 β
n
6
.Z.n.b.θ Y.m
.KN 19,1.10
Trang 15 1
2 2
6
1,5 75 238,5 35
3 0,476
8,22 1,5 19,1.10
6
1,5 75 5 , 238 129 3 0,517
8,22 1,5 19,1.10
10.kiểm nghiệm quá tải:
a Ứng suất cho phép khi quá tải:
10 05 ,
) 1 (
n b
N K i
= 1250,05..310,676
75 65 35 , 1
22 , 8 5 , 1 ) 67 , 4
=500N/mm2
txqt = tx K qt = 500 1 , 8 = 670,8 N/mm2 < []txqt2
Kiểm nghiêm quá tải về độ bền uốn:
ứng suất quá tải cho phép:
Trang 16Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
9 Các thông số chủ yếu của bộ truyền :
35 3 cosβ
3Z
d 1
mm 390 0,986
128 3 cosβ
106
mm 396 3 2 390 2m
390
mm 98,5 2,5m
106
382,5mm 2,5m
106
8,22 9,55.10
2 d.n
.N 2.9,55.10 d
2M
F
6 6
6152tg9 tgβ
6152.tg20 cosβ
.tgα
F
F
0 a
1
1
c
Trang 178,65 120.
8,22 120.
Trục 3 : N = 7,5 Kw
n = 65 v/ph
58,4mm 65
7,5 120.
Tra bảng 14P tr.337
Trang 18Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
d1=30mm ,ta có b01=19mm
d2=40mm ,ta có b02=23mm
d3=60mm ,ta có b03=31mm
Chọn trước các thông số sau theo sách thiêt kế máy bảng 7-1
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay k1=815 mm chọn k1=12mm
Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong hộp k2=515 chọn k2=10mmKhoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ k3=1020mm chọn
k3=15mm
Chiều cao nắp ổ và đầu bulông hn=1520mm chọn hn=15mm
Khoảng côngxôn lcki=0,5(lmki+b0)+ k3+ hn
Trang 20Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Trang 22Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Trang 23N Y
F F
l l
A r
đ 1463 832 2240 55 Y
N 2240 2.120,5
832.120,5 1463.300,5
Y
0 l F Y
2 F
1 B
A
13 r1 13 A 11
2286 X
-N 1143 2l
F X
0 l F l
X
2
1 B
13
13 a1 A
13 a1 13
Tính mômen uốn tại những tiết diện nguy hiểm:
Tra bảng 7-3 sách tkctm : 63N/mm2
Tại n-n:
2 2
2 uy 2
ux u
2 ux
2 12
đ
uy
N/mm 87048,5 5
, 87048 M
, 59 1463 l
2 2
2 2
uy 2
ux u
2 13
ux
2 13
B
uy
mm 137890,8N/
137731,5 6627,5
M M
M
N/mm 137731,5 120,5
1143 l
X
M
N/mm 6627,5 5
, 120 55 l Y
M
6,3
3 , 69168 1
Trang 24Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Trang 252286 - -6152.2 X
-7295N 241
5 , 120 2286 ) 5 , 182 5 , 58 (
6152 X
0 l X l F l F
-F
3 2 1 A
B
21 B 24 a3 23 a2 22
F l
832 - 2.2275 Y
-N -1859 241
5 , 120 832 ) 5 , 182 5 , 58 (
2275 Y
0 l Y l F l F
-F
3 2 1 A
B
21 B 24 r3 23 r2 22
2 2
uy 2
ux u
2 22
A
ux
2 1
22 A
uy
mm 455327,9N/
426757,5 171412,7
M M
M
mm 426757,5N/
7295 5 , 58 l M
N/mm 7 , 171412 2
, 62661 5
, 58 1859 l
M
d , với
2 6
2
2 2 2
u x 2 tđ
/ 6 , 329144 5
, 238 / 22 , 8 10 55 , 9
0,75.M M
M
mm N M
Trang 26Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Mtđ=541069,6N/mm2
3 tđ
δ 0,1.
2 2
uy 2
ux u
2 22
23 r1 1 uy
2 22
23 1 ux
N/mm 389395,7 78388,8
381424 M
M
M
N/mm 78388,8 2275.62
-62661,2 )
( F M
N/mm 381424 62
6152 )
.(l Fa
M
2
2 2
u x tđ
N/mm 329144,6
M
0,75.M M
Trang 27thiết kế trục 3:
Trang 28Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Trang 29-6152N 241
5 , 182 6152 5
, 58 6152 X
0 l X l F
F
2 1 A
B
31 B 33 a2 32
a F X F
2.2275 Y
2275N 241
5 , 182 2275 5 , 58 2275 Y
0 l Y l F
F
2 1 A
B
31 B 33 r2 32
r F Y F
2 2
uy 2
ux u
2 32
A
ux
2 2
32 A
uy
mm 505546,8N/
359892 355042,7
M M
M
359892N/mm 6152
5 , 58 l M
N/mm 7 , 355042 2
, 221955 5
, 58 2275 l
M
d , với
2 6
3
2 3 u
tđ
N/mm 1101923
.7,5/65 10
55 ,
9
M
0,75.M M
M
0,1.49,6 1079932
Trang 30Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
d D
D KM
4 4
Chốt được kiểm nghiệm về ứng suất cắt tại hai tiết diện:
Trang 31 c
c
x c
d d
M K
4
2 0 , 25 85 / /
Trang 32Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
: d x d
l k d
M
.
Trang 33b l d
T
.
T
.
1 Kiểm nghiệm độ bền mỏi
2 2
Trang 34Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
; 63 , 1
63 , 1
/ 1 , 14 4010 2
9 , 113160
/ 9 , 46 1855
5 , 87048
mm N
mm N
m a
Trang 35
62 , 5 1 , 14 05 , 0 1 , 14 84 , 1
150
39 , 2 9 , 46 4 , 2 270
39 , 2 62 , 5
39 , 2 62 , 5
2 2
Xét tiết diện m-m:d=32mm;W=2730N/mm2,,W0=5910N/mm2
2 2
/ 57 , 9 5910 2
9 , 113160
/ 5 , 50 2730
8 , 137890
mm N
mm N
m a
150
23 , 2 5 , 50 4 , 2 270
29 , 8 23 , 2
29 , 8 23 , 2
2 2
63 , 1
/ 17 , 9 17930 2
6 , 329144
/ 55 8280
9 , 455327
mm N
mm N
m a
Trang 36Đồ án mơn học Chi tiết máy GVHD:
Thay các giá trị tìm được vào công thức ta được
90 , 7 17 , 9 05 , 0 17 , 9 02 , 2
150
8 , 1 55 7 , 2 270
8 , 1 90 , 7
8 , 1 90 , 7
2 2
Xét tiết diện b-b:d=48mm;W=9620mm;W0=20500mm
2 2
/ 02 , 8 20500 2
6 , 329144
/ 4 , 40 9620
7 , 389395
mm N
mm N
150
47 , 2 4 , 40 7 , 2 270
5 , 7 47 , 2
5 , 7 47 , 2
2 2
63 , 1
Trang 37M x=9,55.106.N/n=1101923Nmm
2 2
/ 4 , 12 44300 2 1101923
/ 1 , 24 20900
8 , 505546
mm N
mm N
150
2 , 3 1 , 24 5 , 3 270
7 , 4 2 , 3
7 , 4 2 , 3
2 2
2 Kiểm tra độ bền tĩnh
1 , 0
8 , 137890 1
2 , 0
9 , 113160 2
M
14 , 71 40
1 , 0
9 , 455327 1
2 , 0
6 , 329144 2
M
4 , 23 60
1 , 0
8 , 505546 1
Trang 38Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
d
T
5 , 25 60 2 , 0
1101923 2
Trang 40Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
kn hệ số nhiệt độ bảng 8-4 chọn kn=1
kt hệ số tải trọng động bảng 8-3 sách tkctm chọn kt=1
N 6559 2275
6152 R
R
Ay 2
Ax
N 6559 2275
6152 R
R
By 2
Trang 411859 R
R
Ay 2
Ax
N 7528 7295
1859 R
R
By 2
Trang 42Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Tra bảng 14P, với d1=30mm chọn ổ bi đỡ TOCT 8338-57 kí hiệu quy ước
306 có Cbảng=33000, ổ bi cỡ trung , đường kính bi 12,30mm,đường kính ngoài D=59,4mm
Tuổi thọ ổ lăn:
vì là ổ bi nên m=3 (sách chi tiết máy)
L tuổi thọ tính bằng triệu vòng
Trang 43L=60.n.lh/106=60.730.7000/106=306,6 triệu vòng
n số vòng quay ổ
Lh tuổi thọ của ổ tính bằng giờ
7.THIẾT KẾ VỎ HỘP
Tra bảng (10-9), chọn các kích thước của võ hộp như sau:
Chiều dày thành thân hộp: = 0,025A + 3 = 0,025 x 250 + 3 =
9,25 mm
Chiều dày thành nắp hộp: 1 = 0,02A + 3 = 0,02 x250 + 3 = 8 mm
Trang 44Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
- Chiều dày mặt bích dưới thân: b = 1,5 = 1,5 x 9,25= 13,875 mm
- Chiều dày mặt bích trên của nắp: b1 = 1,5 1 = 1,5 x 8 = 12 mm
- Chiều dày đế hộp không có phần lồi = 2,35 = 2,35 x 9,25 = 21,73 mm
- Chiều dày gân = (0,85 1) 8 mm
- Chiều dày gân nắp hộp = 7 mm
- Đường kính bulông nền: dn = 0,036A + 12 = 21 mm
Trang 45TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Trịnh Chất-Lê Văn Uyển – Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí _ Nhà Xuất Bản Giáo Dục.
2 Nguyễn Hữu Lộc-Nguyễn Tuấn Kiệt-Phan Tấn Tùng-Nguyễn Thanh Nam – Cơ Sở Thiết Kế Máy _ Trường ĐH Bách Khoa TP Hồ Chi Minh.
3 Trần Hữu Quế-Đặng Văn Cừ-Nguyễn Văn Tuấn – Vẽ Kỹ Thuật Cơ Khí _ Nhà Xuất Bản Giáo Dục.
4 Nguyễn Trọng Hiệp-Nguyễn Văn Lẫm – Thiết Kế Chi Tiết Máy _ Nhà Xuất Bản Giáo Dục
Trang 46Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Phần 2 Thiết kế bộ truyền
A.Thiết kế bộ truyền ngoài
Ta đi thiết kế bộ truyền xích với các thông số kỹ thuật như sau:
Tỷ số truyền: u =3,16
Công suất: N =9,72 KW
Số vòng quay trục dẫn: n = 90,59 v/p
1/.Chọn loại xích.
Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp nên dùng xích con lăn
2/ Xác định các thông số của bộ truyền xích.
Theo bảng (5.4) [TKHDD - I] với u=3,16 chọn số răng đĩa nhỏ z1=25, do
đó số răng đĩa lớn:
z2=uz1=3,16.25 =79 < zmax =120 (răng)
Theo công thức (5.3) [TKHDD - I] công suất tính toán:
z
z k
01 50
0,5590,59
n III
n k n
kđc=1,25 : Vị trí trục không điều chỉnh được
kbt=1,3 : Môi trường có bụi, bôi trơn nhỏ giọt
Trang 47kc=1,25 : Bộ truyền làm việc hai ca.
Vậy có:
k = 1.1.1,25.1,3.1,25.1,3 = 2,64
Lúc đó có:
Pt= 9,72.2,64.1.0,55 = 14,11 kNTheo bảng (5.5)[TKHDD - I], với n01= 50v/p, chọn bộ truyền xích mộtdãy có bước xích p = 44,45 mm thoả mãn điều kiện bền mòn:
Nt<[N]
Ta có khoảng cách trục a= 40p = 40.44,45 = 1778 mm
Theo công thức (5.12)[TKHDD - I] , ta có số mắt xích:
X=2a/p + 0,5(z1+z2) + (z2-z1)2p/(42a) = 2.1778/44,45 + 0,5(25 + 79) + (79 - 25)2.44,45/(421778) = 133,85 mắt
Trang 48Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Trang 49mH: Bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc.
NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay
Ti , ni, ti : Lần lượt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế
độ i của bánh răng đang xét
Trang 50Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
mF: Bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
c : Số lần ăn khớp trong một vòng quay
Ti , ni, ti : Lần lượt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế
độ i của bánh răng đang xét
Trang 51T K u
Với: T1: Mômen xoắn trên trục bánh chủ động, N.mm ;
Ka : hệ số phụ thuộc vào loại răng ;
aw1= 43.(4,91+1).3
2
71526/2 1,2
500 4,91.0,3 127,23 mmChọn aw1 = 130 mm
5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Yêu cầu cần phải đảm bảo
Trang 52Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
Trang 53Tra bảng (6.14) [TKHDD - I] với bánh trụ răng nghiêng, vận tốc vòngnhỏ hơn 5 m/s ta có;KH = 1,16
Trang 54Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Trang 55mF: Bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn.
NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay
Ti , ni, ti : Lần lượt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế
độ i của bánh răng đang xét
Ta thấy độ bền uốn được thoả mãn vì F1 < [F1] ,F2 < [F2];
7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
ứng suất quá tải cho phép : [H]max = 2,8 ch2 = 2,8 450 = 1260 MPa;
vì F1max < [F1]max ,F2max < [F2]max nên răng thoả mãn
Kết luận: với vật liệu trên thì bộ truyền cấp nhanh thoả mãn các yêu cầu kĩ
thuật
Thông số cơ bản của bộ truyền cấp nhanh :
Trang 56Đồ án môn học Chi tiết máy GVHD:
mH: Bậc của đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc
NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
Trang 57N HE 60 .c n i t i.T T i / 13 /t i t CK
C: Số lần ăn khớp trong một vòng quay
Ti , ni, ti : Lần lượt là mômen xoắn , số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế
độ i của bánh răng đang xét
1 640
, ,
H
T K u
Thay số ta được : aw2= 49,5.(3,26+1).3
2
327259.1,02(572,72) 3,26.0,4 = 175,14 mm Chọn khoảng cách trục: aw2 = 175 mm