Bài viết trình bày quan điểm của Bác về phong cách, tác phong công tác của người đứng đầu, của cán bộ Đảng viên. Từ liên hệ thực tế bản thân mình cần làm gì để tu dưỡng, rèn luyện học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
Trang 1BÀI THU HO CH B I DẠ Ồ ƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
NĂM H C 20182019Ọ
H và tên: Nguy n Th Thu nọ ễ ị ẫ
Đ n v : Trơ ị ường Ti u h c H i Ninhể ọ ả Câu 1: Sau khi h c t p và làm theo t tọ ậ ư ưởng đ o đ c, phong cách Hạ ứ ồ Chí Minh v i chuyên đ năm 2018 “Xây d ng phong cách, tác phong côngớ ề ự tác c a ngủ ười đ ng đ u, c a cán b đ ng viên”, th y (cô) hãy trình bàyứ ầ ủ ộ ả ầ quan đi m c a Bác v phong cách, tác phong công tác c a ngể ủ ề ủ ườ ứi đ ng đ u,ầ
c a cán b đ ng viên. T đó th y cô hãy liên h th c t b n thân mìnhủ ộ ả ừ ầ ệ ự ế ả
c n làm gì đ tu dầ ể ưỡng, rèn luy n h c t p và làm theo t m gệ ọ ậ ấ ương đ o đ cạ ứ
H Chí Minh.ồ
Tr l i: ả ờ
Phong cách H Chí Minh là nh ng đ c tr ng giá tr mang đ m d u n Hồ ữ ặ ư ị ậ ấ ấ ồ Chí Minh, được th hi n trong m i lĩnh v c s ng và ho t đ ng c a Ngể ệ ọ ự ố ạ ộ ủ ườ i Phong cách H Chí Minh là m t b ph n quan tr ng trong toàn b di s n vô giáồ ộ ộ ậ ọ ộ ả
mà Ngườ ể ại đ l i cho dân t c ta. Là m t ch nh th th ng nh t, bao g m phongộ ộ ỉ ể ố ấ ồ cách t duy, phong cách làm vi c, phong cách ng x , phong cách di n đ t,ư ệ ứ ử ễ ạ phong cách sinh ho t…ạ
Phong cách H Chí Minh là phong cách c a ngồ ủ ười Vi t Nam. Đóệ là phong cách c a m t con ngủ ộ ườ ớ nhân cách siêu vi t, i v i ệ cái tâm trong sáng, cái đ c caoứ
đ p, cái trí minh m nẹ ẫ , cái hành m c thự ước, phong cách c a m t lãnh t , m t vĩủ ộ ụ ộ nhân, m t chi n sĩ c ng s n chân chính, c a ngộ ế ộ ả ủ ười công dân s m t c a Vi tố ộ ủ ệ Nam. Đó còn là phong cách c a ngủ ười anh hùng gi i phóng dân t c, đ ng th iả ộ ồ ờ cũng là nhà văn hóa ki t xu t. Phong cách c a Ngệ ấ ủ ười không ch là bài h c, làỉ ọ chu n m c cho vi c xây d ng phong cách ngẩ ự ệ ự ười cán b cách m ng mà còn b iộ ạ ồ
dưỡng nhân cách cho các th h ngế ệ ười Vi t Nam hôm nay và mai sau.ệ
Sau khi h c t p và làm theo t tọ ậ ư ưởng đ o đ c, phong cách H Chí Minhạ ứ ồ
v i chuyên đ năm 2018 “Xây d ng phong cách, tác phong công tác c a ngớ ề ự ủ ườ i
đ ng đ u, c a cán b đ ng viên”, tôi xin trình bày quan đi m c a Bác v phongứ ầ ủ ộ ả ể ủ ề cách, tác phong công tác c a ngủ ườ ứi đ ng đ u, c a cán b đ ng viên:ầ ủ ộ ả
*Quan đi m c a Bác v phong cách, tác phong công tác c a ng ể ủ ề ủ ườ ứ i đ ng
đ u: ầ
Phong cách dân ch , nh ng quy t đoán ủ ư ế
+ Cán b lãnh đ o, nh t là ngộ ạ ấ ườ ứi đ ng đ u không đầ ược quan liêu, hách
d ch, coi thị ường qu n chúng nhân dân. Ph i bi t đ i s ng th c c a Nhân dân,ầ ả ế ờ ố ự ủ băn khoăn, trăn tr c a dân đ k p th i u n n n và tháo g cùng dân.ở ủ ể ị ờ ố ắ ỡ
+ Cán b lãnh đ o, nh t là nh ng ngộ ạ ấ ữ ườ ứi đ ng đ u, là ngầ ười có tr ng tráchọ trong m t t p th , v a ph i th c hành dân ch , l ng nghe ý ki n c a t p th ,ộ ậ ể ừ ả ự ủ ắ ế ủ ậ ể
đ ng th i ph i quy t đoán, nh n th c đ y đ trách nhi m và dám ra quy t đ nh,ồ ờ ả ế ậ ứ ầ ủ ệ ế ị
Trang 2dám làm, dám ch u trách nhi m. Đây cũng chính là vi c th c hi n nghiêmị ệ ệ ự ệ nguyên t c “t p th lãnh đ o, cá nhân ph trách”.ắ ậ ể ạ ụ
Phong cách lãnh đ o sâu sát ạ
+ Vai trò: Lãnh đ o sâu sát s nâng cao đạ ẽ ược tính khách quan, minh b ch,ạ tăng cường được công tác ki m tra, giám sát, t đó ki m soát t t h n đ i v iể ừ ể ố ơ ố ớ
vi c th c thi quy n l c, ki m tra, giám sát ch t ch vi c s d ng tài s n c aệ ự ề ự ể ặ ẽ ệ ử ụ ả ủ Nhà nước, c a Nhân dân, góp ph n phòng, ch ng tham nhũng có hi u qu ủ ầ ố ệ ả
+ Cách th c: H Chí Minh yêu c u d a vào qu n chúng nhân dân đ giámứ ồ ầ ự ầ ể sát, ki m tra, nh m lo i tr các hành vi tr c l i, ăn c p, tham ô, đ c khoét, bi nể ằ ạ ừ ụ ợ ắ ụ ế
c a công thành c a riêng. Theo H Chí Minh, sau khi ngh quy t đã đủ ủ ồ ị ế ược ban hành, ph i t ch c t t vi c th c hi n đ ngh quy t đi vào cu c s ng. Đi u đóả ổ ứ ố ệ ự ệ ể ị ế ộ ố ề
g n li n v i công vi c ki m tra, giám sát. Mu n t t, “ph i đi t n n i, xem t nắ ề ớ ệ ể ố ố ả ậ ơ ậ
ch ”. Theo Ngỗ ười, s dĩ s th t còn b b ng bít vì s ki m tra, giám sát c a cácở ự ậ ị ư ự ể ủ ngành, các c p không nghiêm túc, ch a ch t chấ ư ặ ẽ Vì th , ngế ười lãnh đ o c nạ ầ
ph iả đi c s , g p g qu n chúng, đ c báo, đ c th c a Nhân dân; ki m tra,ơ ở ặ ỡ ầ ọ ọ ư ủ ể giám sát, đ ng viên, khen thộ ưởng, nh c nh , phê bình, k lu t k p th i ắ ở ỷ ậ ị ờ
Khéo dùng ng ườ i, tr ng d ng ng ọ ụ ườ i tài
+ Là ng i lãnh đ o gi i thì ph i khéo dùng ng i và tr ng d ng nhân tài.ườ ạ ỏ ả ườ ọ ụ + Vi c dùng ngệ ười ph i h p lý, đúng năng l c và s trả ợ ự ở ường c a h , đúngủ ọ
người, đúng vi c và ph i cho h hi u rõ m i m t các công vi c mà h phệ ả ọ ể ọ ặ ệ ọ ụ trách
+ Vi c tr ng d ng nhân tài theo quan đi m c a Ch t ch H Chí Minh làệ ọ ụ ể ủ ủ ị ồ
ph i làm thả ường xuyên, liên t cụ nh “ngư ười làm vườn vun tr ng nh ng cây c iồ ữ ố quý báu
Phong cách cách m ng, khoa h c, năng đ ng, sáng t o ạ ọ ộ ạ
+ M t yêu c u quan tr ng trong phong cách c a ngộ ầ ọ ủ ườ ứi đ ng đ u, ngầ ườ i lãnh đ o là ph i có s th ng nh t gi a tính đ ng, tính nguyên t c cao v i tínhạ ả ự ố ấ ữ ả ắ ớ năng đ ng, sáng t o, s nh y c m v i cái m i. ộ ạ ự ạ ả ớ ớ
+ “Trung v i Đ ng”, “trung v i nớ ả ớ ước, hi u v i dân" là ph m ch t chínhế ớ ẩ ấ
tr c b n, th hi n trong m i ho t đ ng c a ngị ơ ả ể ệ ọ ạ ộ ủ ười lãnh đ o, qu n lý. ạ ả
+ Nhi t tình cách m ng là y u t c b n trong ph m ch t c a ngệ ạ ế ố ơ ả ẩ ấ ủ ười cán
b đ ng đ u, ngộ ứ ầ ười lãnh đ o. ạ
+ Tính khoa h c ph i đọ ả ược đ m b o b ng tri th c khoa h c. Nhi t tìnhả ả ằ ứ ọ ệ cách m ng ch th c s đem l i hi u qu khi nó đạ ỉ ự ự ạ ệ ả ược th ng nh t v i các tri th cố ấ ớ ứ khoa h c và trên c s khoa h c. ọ ơ ở ọ
+ Đ có tri th c khoa h c, ngể ứ ọ ười cán b lãnh đ o, ngộ ạ ườ ứi đ ng đ u ph iầ ả
ch u khó h c t p, nghiên c u đ nâng cao trình đ v chính tr , văn hóa, nghi pị ọ ậ ứ ể ộ ề ị ệ
v cũng nh n m đụ ư ắ ược tình hình trong và ngoài nước. Vi c h c t p ph iệ ọ ậ ả
thường xuyên, liên t c, h c t p c lý lu n và ki n th c khoa h c, th c ti n. ụ ọ ậ ả ậ ế ứ ọ ự ễ
+ Trong công vi c, ph i kiên đ nh v nguyên t c nh ng m m d o, linhệ ả ị ề ắ ư ề ẻ
ho t v sách lạ ề ược, hình th c, phứ ương pháp, bi n pháp, cách th c ti n hành.ệ ứ ế
Trang 3*Quan đi m c a Bác v phong cách, tác phong công tác c a cán b đ ng ể ủ ề ủ ộ ả viên:
Phong cách dân ch , qu n chúng:ủ ầ
+ Phong cách dân ch hay “cách làm vi c dân ch ” là phong cách hàngủ ệ ủ
đ u mà ngầ ười cán b c n ph i có. ộ ầ ả
+ Không khí dân ch th c s trong n i b ph i đủ ự ự ộ ộ ả ượ ạc t o ra b ng cáchằ thành tâm l ng nghe và kh i g i cho cán b , đ ng viên, qu n chúng, c p dắ ơ ợ ộ ả ầ ấ ướ i nói h t quan đi m, ý ki n c a mình. ế ể ế ủ
+ Người có phong cách dân ch là th c hành t t nguyên t c “t p th lãnhủ ự ố ắ ậ ể
đ o, cá nhân ph trách”; bi t phát huy trí tu và kinh nghi m c a nhi u ngạ ụ ế ệ ệ ủ ề ườ i; thành th c l ng nghe ý ki n phê bình c a c p dự ắ ế ủ ấ ưới và nghiêm túc s a mình v iử ớ tinh th n “c u th ”. ầ ầ ị
+ Dân ch nh ng có đ nh hủ ư ị ướng, có lãnh đ o, dân ch ph i đi đ n s t pạ ủ ả ế ự ậ trung ch không ph i dân ch quá tr n, dân ch vô t ch c. ứ ả ủ ớ ủ ổ ứ
+ G n bó m t thi t v i phong cách dân ch là phong cách qu n chúng. Hắ ậ ế ớ ủ ầ ồ Chí Minh yêu c u ngầ ười cán b ph i có phong cách làm vi c qu n chúng, xu tộ ả ệ ầ ấ phát t v n đ có tính nguyên t c v vai trò c a qu n chúng nhân dân: “Dừ ấ ề ắ ề ủ ầ ễ
mườ ầi l n không dân cũng ch u. Khó trăm l n dân li u cũng xong”. ị ầ ệ
+ Phong cách qu n chúng yêu c u ngầ ầ ười cán b ph i g n gũi qu n chúng,ộ ả ầ ầ
l ng nghe và th u hi u mong mu n c a qu n chúng. Ngắ ấ ể ố ủ ầ ười cán b ph i thộ ả ườ ng xuyên đi xu ng c s mà mình ph trách, tìm hi u th c tr ng đ i s ng, tâm t ,ố ơ ở ụ ể ự ạ ờ ố ư nguy n v ng c a qu n chúng.ệ ọ ủ ầ
+ Phong cách qu n chúng không có nghĩaầ là “theo đuôi qu n chúng” màầ
ph i có b n lĩnh v ng vàng đ v a nâng cao trình đ , giác ng dân trí c a qu nả ả ữ ể ừ ộ ộ ủ ầ chúng, t o ra s chuy n bi n tích c c trong nh n th c c a m t b ph n qu nạ ự ể ế ự ậ ứ ủ ộ ộ ậ ầ chúng “ch m ti n”, v a th c hi n t t vai trò lãnh đ o c a mình.ậ ế ừ ự ệ ố ạ ủ
Phong cách khoa h c:ọ
+ Khi xem xét và quy t đ nh m i vi c đ u ph i đi u tra, nghiên c u, phânế ị ọ ệ ề ả ề ứ tích toàn di n, ph i tôn tr ng quy trình ra quy t đ nh, tranh th ý ki n c a t pệ ả ọ ế ị ủ ế ủ ậ
th lãnh đ o và qu n chúng. ể ạ ầ
+ Làm vi c ph i có m c đích và k ho ch rõ ràng, thi t th c; bi t quýệ ả ụ ế ạ ế ự ế
tr ng th i gian, phân b và t p trung gi i quy t d t đi m t ng công vi c; khôngọ ờ ổ ậ ả ế ứ ể ừ ệ
ôm đ m; ph i có t m nhìn t ng th , không đồ ả ầ ổ ể ượ ơc r i vào “B nh c n th ”; ph iệ ậ ị ả
có cách đánh giá đúng người, đúng vi c, s p x p công vi c cho h p lý; có ki mệ ắ ế ệ ợ ể tra, giám sát công vi c; có rút kinh nghi m cho l n sau và cho ngệ ệ ầ ười khác.
Phong cách nêu gương:
+ M i cán b , đ ng viên đ u ph i t làm gỗ ộ ả ề ả ự ương trong m i công vi c, tọ ệ ừ
nh đ n l n, th hi n th òng xuyên v m i m t; ph i c n, ki m, liêm, chính,ỏ ế ớ ể ệ ư ề ọ ặ ả ầ ệ chí công vô t , nói ph i đi đôi v i làm đ cán b , đ ng viên và nhân dân noiư ả ớ ể ộ ả theo
+ C n nêu gầ ương trên ba m i quan h v i mình, v i ngố ệ ớ ớ ười, v i vi c. Đ iớ ệ ố
v i mình ph i không t cao t đ i, t mãn, kiêu ng o, luôn h c t p c u ti n b ,ớ ả ự ự ạ ự ạ ọ ậ ầ ế ộ luôn t ki m đi m đ phát tri n đi u hay, s a đ i đi u d c a b n thân; ph iự ể ể ể ể ề ử ổ ề ở ủ ả ả
Trang 4t phê bình mình nh r a m t h ng ngày. Đ i v i ngự ư ử ặ ằ ố ớ ười, luôn gi thái đ chânữ ộ thành, khiêm t n, đoàn k t, th t thà, không d i trá, l a l c, khoan dung, đố ế ậ ố ừ ọ ộ
lượng. Đ i v i vi c, dù trong hoàn c nh nào cũng ph i gi nguyên t c “dĩ côngố ớ ệ ả ả ữ ắ
vi thượng” đ t vi c công lên trên, lên trặ ệ ước vi c t ệ ư
+ Cách th c nêu gứ ương: nói ph i đi đôi v i làm trong công tác và l i s ng,ả ớ ố ố trong m i lúc, m i n i; ph i nêu gọ ọ ơ ả ương thường xuyên, liên t c.ụ
+ Đ giáo d c b ng nêu gể ụ ằ ương đ t k t qu cao, c n “L y gạ ế ả ầ ấ ương ngườ i
t t, vi c t t đ hàng ngày giáo d c l n nhau”. ố ệ ố ể ụ ẫ
*B n thân là m t cán b đ ng viên, tôi nh n th y đ tu d ả ộ ộ ả ậ ấ ể ưỡ ng, rèn luy n ệ
h c t p và làm theo t m g ọ ậ ấ ươ ng đ o đ c H Chí Minh mình c n ph i: ạ ứ ồ ầ ả
Tăng cường rèn luy n, xây d ng phong cách làm vi c c a b n thân theoệ ự ệ ủ ả quan đi m c a Bác.ể ủ
Tích c c nghiên c u, h c t p và tham gia tuyên truy n ch trự ứ ọ ậ ề ủ ương, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a nhà nủ ả ậ ủ ước, nâng cao b n lĩnh chính tr , tuy t đ iả ị ệ ố trung thành, kiên đ nh m c tiêu, lý tị ụ ưởng cách m ng c a Đ ng.ạ ủ ả
B n thân tôi luôn yên tâm công tác và ch p hành t t n i quy, quy ch c aả ấ ố ộ ế ủ ngành, tin tưởng tuy t đ i vào đệ ố ường l i chính sách c a Đ ng, pháp lu t c aố ủ ả ậ ủ nhà nước, th c hi n t t cu c v n đ ng "hai không" và th c hi n t t các cu cự ệ ố ộ ậ ộ ự ệ ố ộ
v n đ ng khác.ậ ộ
B n thân tôi không ng ng h c t p và rèn luy n đ nâng cao trình đả ừ ọ ậ ệ ể ộ chuyên môn, cũng nh trình đ lí lu n chính tr c th nh : V chuyên mônư ộ ậ ị ụ ể ư ề tham gia đ y đ , nghiêm túc các đ t h c t p b i dầ ủ ợ ọ ậ ồ ưỡng chuyên môn do phòng giáo d c và nhà trụ ường t ch c. V chính tr tham gia đ y đ các bu i h c nghổ ứ ề ị ầ ủ ổ ọ ị quy t, chuyên đ do Đ ng u xã H i Ninh t ch c.ế ề ả ỷ ả ổ ứ
Th c hi n nghiêm quy đ nh c a ban ch p hành trung ự ệ ị ủ ấ ương v nh ngề ữ
đi u đ ng viên kkông đề ả ược làm và hưỡng d n c a y Ban ki m tra Trung ẫ ủ Ủ ể ươ ng
v vi c th c hi n quy đ nh này.ề ệ ự ệ ị
Gương m u, đi đ u trong đ u tranh phòng ch ng quan liêu, tham nhũng,ẫ ầ ấ ố lãng phí, s n sàng nh n và ch u trách nhi m khi vi ph m, quy t tâm s a ch a,ẵ ậ ị ệ ạ ế ử ữ
kh c ph c.ắ ụ
Luôn quan tâm g n gũi đ th u hi u tâm t , nguy n v ng chính đángầ ể ấ ể ư ệ ọ
c a h c sinh, ph huynh. Luôn bi t l ng nghe, ti p thu ý ki n tham gia c aủ ọ ụ ế ắ ế ế ủ
đ ng nghi p, c p trên.ồ ệ ấ
Gương m u trong t phê bình và phê bình theo tinh th n ngh quy tẫ ự ầ ị ế Trung ương 4 khóa XI
Luôn luôn xung phong, gương m u trong trong công tác, luôn luôn trauẫ
d i đ o đ c cách m ng, c n ki m, liêm chính. Gồ ạ ứ ạ ầ ệ ương m u th c hi n nghĩa vẫ ự ệ ụ
c a công dân n i c trú.ủ ơ ư
Có ý th c trách nhi m, t n t y v i công vi c, hoàn thành t t nhi m vứ ệ ậ ụ ớ ệ ố ệ ụ
được giao; tích c c h c t p, nghiên c u, ti p thu và v n d ng có hi u qu cácự ọ ậ ứ ế ậ ụ ệ ả tri th c khoa h c công ngh hi n đ i, các sáng ki n kinh nghi m nh m nâng caoứ ọ ệ ệ ạ ế ệ ằ
ch t lấ ượng, hi u qu giáo d c, công tác, h c t p.ệ ả ụ ọ ậ
Trang 5 Chân thành giúp đ đ ng chí đ ng nghi p trong công tác, trong cu cỡ ồ ồ ệ ộ
s ng, b o v uy tín danh d c a đ ng chí, đ ng nghi p, không tranh công, đố ả ệ ự ủ ồ ồ ệ ổ
l i, né tránh, đùn đ y trách nhi m cho ngỗ ẩ ệ ười khác, kiên quy t đ u tranh ch ngế ấ ố các bi u hi n chia r bè phái gây m t đoàn k t n i b trong nhân dân.ể ệ ẽ ấ ế ộ ộ
Đ i m i tác phong làm vi c, tác phong công tác, nh t là phong cách côngổ ớ ệ ấ tác g n dân, tôn tr ng nhân dân, có trách nhi m v i h c sinh, sâu sát t i h cầ ọ ệ ớ ọ ớ ọ sinh
Không ng ng tu dừ ưỡng, rèn luy n đ o đ c trong sáng, gệ ạ ứ ương m uẫ khiêm t n gi n d , ch ng b nh thành tích, hình th c.ố ả ị ố ệ ứ
Phát huy dân ch , tăng củ ường đoàn k t, th c hi n nghiêm nguyên t cế ự ệ ắ
"T p trung dân ch ".ậ ủ
Nâng cao tinh th n trách nhi m, ch đ ng, tích c c, quy t li t trongầ ệ ủ ộ ự ế ệ công vi c, nói đi đôi v i làm.ệ ớ
Câu 2: Th nào là sinh ho t chuyên môn theo hế ạ ướng t p trung nghiênậ
c u bài h c? Đ ng chí hãy thi t k m t ho t đ ng trong sinh ho t chuyênứ ọ ồ ế ế ộ ạ ộ ạ môn theo hướng t p trung nghiên c u bài h c mà mình đã th c hi n trongậ ứ ọ ự ệ năm?
Tr l i: ả ờ
Sinh ho t chuyên mônạ là ho t đ ng đạ ộ ược th c hi n thự ệ ường xuyên theo
đ nh k nh m b i dị ỳ ằ ồ ưỡng chuyên môn, nghi p v , năng l c s ph m cho giáoệ ụ ự ư ạ viên theo chu n ngh nghi p thông qua vi c d gi , phân tích bài h c.ẩ ề ệ ệ ự ờ ọ
Sinh ho t chuyên môn theo nghiên c u bài h cạ ứ ọ cũng là ho t đ ng sinhạ ộ
ho t chuyên môn nh ng đó giáo viên t p trung phân tích các v n đ liên quanạ ư ở ậ ấ ề
đ n ngế ườ ọi h c nh : H c sinh h c th nào? H c sinh đang g p khó khăn gì trongư ọ ọ ế ọ ặ
h c t p? n i dung và phọ ậ ộ ương pháp d y h c có phù h p, có gây h ng thú choạ ọ ợ ứ
h c sinh không, k t qu h c t p c a h c sinh có đọ ế ả ọ ậ ủ ọ ược c i thi n không? C nả ệ ầ
đi u ch nh gì và đi u ch nh nh th nào?ề ỉ ề ỉ ư ế
Sinh ho t chuyên môn theo ạ nghiên c u bài h cứ ọ không t p trung vào vi cậ ệ đánh giá gi h c, x p lo i giáo viên mà nh m khuy n khích giáo viên tìm raờ ọ ế ạ ằ ế nguyên nhân t i sao h c sinh ch a đ t k t qu nh ý mu n và có bi n pháp đạ ọ ư ạ ế ả ư ố ệ ể nâng cao ch t lấ ượng d y h c, t o c h i cho h c sinh tham gia vào quá trìnhạ ọ ạ ơ ộ ọ
h c t p; giúp giáo viên có kh năng đi u ch nh n i dung, phọ ậ ả ề ỉ ộ ương pháp d y h cạ ọ cho phù h p v i đ i tợ ớ ố ượng h c sinh c a l p, trọ ủ ớ ường mình
* Sinh ho t chuyên môn theo hạ ướng nghiên c u bài h c g m có 4 bứ ọ ồ ước:
Bước 1: Xác đ nh m c tiêu, xây d ng k ho ch bài h c nghiên c uị ụ ự ế ạ ọ ứ
Bước 2: Ti n hành d y và d giế ạ ự ờ
Bước 3: Suy ng m, th o lu n v gi d yẫ ả ậ ề ờ ạ
Bước 4: Áp d ng cho th c ti n d y h c hàng ngàyụ ự ễ ạ ọ
Trong năm h c 2018 2019, tôi đã th c hi n chuyên đ c p trọ ự ệ ề ấ ường môn
Ôn Toán l p 3 ; Bài: Ôn luy n tu n 9 (Ti t 1) – theo tài li u ôn luy n bu i 2. Tôiớ ệ ầ ế ệ ệ ổ thi t k bế ế ước 1 (Chu n b bài d y ) nh sau:ẩ ị ạ ư
Ch n bài đ d y: Ch n bài d y đúng chọ ể ạ ọ ạ ương trình h c c a h c sinh theoọ ủ ọ tài li u ôn luy n bu i 2.ệ ệ ổ
Trang 6Các GV trong t 123 c a tôi đã có m t cu c th o lu n chi ti t, c thổ ủ ộ ộ ả ậ ế ụ ể bài h c ti n hành nghiên c u nh :ọ ế ứ ư
Đây là lo i bài h c gì?ạ ọ
M c tiêu bài h c là gì? ụ ọ
D a vào chu n ki n th c kĩ năng đ l p m c tiêu c a bài, c th là:ự ẩ ế ứ ể ậ ụ ủ ụ ể
+ Bi t s d ng êke đ ki m tra, nh n bi t góc (vuông, không vuông) và vế ử ụ ể ể ậ ế ẽ
được góc vuông (trường h p đ n gi n)ợ ơ ả
+ Bi t tên g i, kí hi u c a đ n v đ dài đ camét, héctômét và quan h gi aế ọ ệ ủ ơ ị ộ ề ệ ữ chúng
+ S d ng êke và chuy n đ i đ n v đo đ dài đ camét, héctômétử ụ ể ổ ơ ị ộ ề ra mét thành th oạ
+ T hoàn thành đự ược bài t p và bi t chia s cùng b n; t đánh giá đậ ế ẻ ạ ự ược k tế
qu bài làmả
Cách gi i thi u bài h c nh th nào? (Bài này có th gi i thi u tr cớ ệ ọ ư ế ể ớ ệ ự
ti p)ế
S d ng các phử ụ ương pháp và phương ti n d y h c th nào cho đ t hi uệ ạ ọ ế ạ ệ
qu cao? ả (S d ng phử ụ ương pháp d y h c phân hóa, PPDH theo hạ ọ ướng phát tri nể năng l c c a HS; HS chu n b các v t d ng c n thi t cho bài h c nh êke,ự ủ ẩ ị ậ ụ ầ ế ọ ư
thước, )
N i dung bài h c chia ra nh ng đ n v ki n th c nào? (Bài này chia ra 2ộ ọ ữ ơ ị ế ứ
n i dung ki n th c: T o h n h p gia v ; Tìm hi u phộ ế ứ ạ ỗ ợ ị ể ương pháp tách các ch t raấ
kh i h n h p)ỏ ỗ ợ
D ki n t ch c ho t đ ng d y h c nào tự ế ổ ứ ạ ộ ạ ọ ương ng?ứ
D ki n có 2 ho t đ ng d y h c:ự ế ạ ộ ạ ọ
A. Ho t đ ng th c hành: ạ ộ ự
Hoàn thành các bài t p ậ 1, 2, 3, 6 trang 46, 47 (theo logo tài li u hệ ướng d n ônẫ luy n)ệ
Hoàn thành các bài t p b sung phi u h c t p (HĐ cá nhân theo đ i tậ ổ ở ế ọ ậ ố ượ ng HS)
B. Ho t đ ng ng d ng: ạ ộ ứ ụ Luy n t p s d ng êke đ ki m tra, nh nệ ậ ử ụ ể ể ậ
bi t góc (vuông, không vuông) và v góc vuông.ế ẽ
D ki n tích h p n i dung giáo d c nào là phù h p? (Tích h p lòng sayự ế ợ ộ ụ ợ ợ
mê, yêu thích toán h c nói chung và toán có y u t hình h c nói riêng)ọ ế ố ọ
Sau khi k t thúc cu c h p này, tôi s hình thành giáo án t đ i cế ộ ọ ẽ ừ ạ ương bài
đã ch n, c th nh sau:ọ ụ ể ư
ÔN TOÁN: ÔN LUY N TU N 9 (TI T 1)Ệ Ầ Ế
I. M C TIÊU: Ụ
Bi t s d ng êke đ ki m tra, nh n bi t góc (vuông, không vuông) và vế ử ụ ể ể ậ ế ẽ
được góc vuông (trường h p đ n gi n)ợ ơ ả
Bi t tên g i, kí hi u c a đ n v đ dài đ camét, héctômét và quan h gi aế ọ ệ ủ ơ ị ộ ề ệ ữ chúng
Trang 7 S d ng êke và chuy n đ i đ n v đo đ dài đ camét, héctômétử ụ ể ổ ơ ị ộ ề ra mét thành th oạ
T hoàn thành đự ược bài t p và bi t chia s cùng b n; t đánh giá đậ ế ẻ ạ ự ược k tế
qu bài làmả
II. Đ DÙNG D Y H C:Ồ Ạ Ọ
GV: Êke, thước, Phi u BT b sungế ổ
HS: Êke, thước
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ạ Ộ Ạ Ọ
Kh i đ ngở ộ : Ban văn ngh b t cho l p hát m t bàiệ ắ ớ ộ
Vi c 1: GV gi i thi u bài và nệ ớ ệ êu m c tiêu bài h c.ụ ọ
Vi c 2: HS chia s m c tiêu bài h cệ ẻ ụ ọ
A. HO T Đ NG TH C HÀNHẠ Ộ Ự
Nh t trí nh tài li u hấ ư ệ ướng d nẫ
Hoàn thành các bài t p ậ 1, 2, 3, 6 trang 46, 47
*Đánh giá:
Bi t s d ng êke đ v đ ế ử ụ ể ẽ ượ c góc vuông (tr ườ ng h p đ n gi n) trong BT1 và ợ ơ ả
ki m tra, nh n bi t góc (vuông, không vuông) trong BT2 ể ậ ế
Bi t quan h gi a đ n v đo đ dài đ camét, héctômét ế ệ ữ ơ ị ộ ề ; chuy n đ i đ n v ể ổ ơ ị
đo đ dài đ camét, héctômét ộ ề ra mét trong BT3 và làm đ ượ c các phép tính v i ớ
đ n v đo đ dài đ camét, héctômét trong BT6 ơ ị ộ ề
S d ng êke và chuy n đ i đ n v đo đ dài đ camét, héctômét ử ụ ể ổ ơ ị ộ ề ra mét thành th o ạ
T giác làm bài và chia s v i b n, t đánh giá đ ự ẻ ớ ạ ự ượ ế c k t qu bài làm ả
Hoàn thành các bài t p b sung sau và đ i phi u chia s v i b n: ậ ổ ổ ế ẻ ớ ạ
Bài 1: Dùng êke ki m tra s góc vuông trong hình bên và đi n vào ch ch m.ể ố ề ỗ ấ
A B
Có góc vuông O
D C
Bài 2: Vi t k t qu vào ch ch mế ế ả ỗ ấ :
a) 4dam5m = m b) 8hm3m = m
*Đánh giá :
Bi t s d ng êke đ ki m tra, nh n bi t đúng góc (vuông, không vuông) trong ế ử ụ ể ể ậ ế BT1(Có 6 góc vuông)
Bi t quan h gi a đ n v đo đ dài đ camét, héctômét ế ệ ữ ơ ị ộ ề , mét và bi n đ i ế ổ đúng đ n v đo đ dài đ camét, héctômét ơ ị ộ ề ra mét trong BT2:
a) 45m b) 830m
T duy linh ho t, sáng t o, t làm đ ư ạ ạ ự ượ c bài và bi t chia s k t qu v i b n ế ẻ ế ả ớ ạ
Trang 8B. HO T Đ NG NG D NGẠ Ộ Ứ Ụ
Luy n t p s d ng êke đ ki m tra, nh n bi t góc (vuông, khôngệ ậ ử ụ ể ể ậ ế vuông) và v góc vuông.ẽ
PHI U H C T PẾ Ọ Ậ
Hoàn thành các bài t p sau và đ i phi u chia s v i b n: ậ ổ ế ẻ ớ ạ
Bài 1: Dùng êke ki m tra s góc vuông trong hình bên và đi n vào ch ch m.ể ố ề ỗ ấ
A B
Có góc vuông O
D C
Bài 2: Vi t k t qu vào ch ch mế ế ả ỗ ấ :
a) 4dam5m = m b) 8hm3m = m
Câu 3: Th y (cô) hãy trình bày k t qu b i dầ ế ả ồ ưỡng m t Module màộ mình tâm đ c và v n d ng có hi u qu nh t trong năm h c 2018 2019.ắ ậ ụ ệ ả ấ ọ
Tr l i: ả ờ
Trong năm h c 2018 2019, Module mà tôi tâm đ c và v n d ng có hi uọ ắ ậ ụ ệ
qu nh t là Moduleả ấ TH32: D y h c phân hóa Ti u h c. Module TH32 ạ ọ ở ể ọ trang bị cho tôi nh ng hi u bi t c b n v d y h c phân hóa; phữ ể ế ơ ả ề ạ ọ ương pháp ti n hànhế
d y h c phân hóa và có kĩ năng t ch c, k t h p các đi u ki n đ d y h c phânạ ọ ổ ứ ế ợ ề ệ ể ạ ọ hóa ti u h c có hi u qu :ở ể ọ ệ ả
1. T m quan tr ng c a vi c d y h c phân hoá c p ti u h c: ầ ọ ủ ệ ạ ọ ở ấ ể ọ
Quá trình d y h c g m hai ho t đ ng có quan h h u c : ho t đ ng d yạ ọ ồ ạ ộ ệ ữ ơ ạ ộ ạ
c a giáo viên (GV) và ho t đ ng h c c a HS. C hai ho t đ ng này đ u đủ ạ ộ ọ ủ ả ạ ộ ề ượ c
ti n hành nh m th c hi n m c tiêu giáo d c. Trong quá trình d y h c, c n d aế ằ ự ệ ụ ụ ạ ọ ầ ự trên nhu c u, h ng thú, thói quen và năng l c c a ngầ ứ ự ủ ườ ọi h c. Chính vì v y, vi cậ ệ
d y h c theo nhóm đ i tạ ọ ố ượng s giúp cho t t c HS đ u tích c c h c t p. T đóẽ ấ ả ề ự ọ ậ ừ
đ t đạ ược chu n ki n th c, kĩ năng c a bài h c, đ ng th i phát tri n năng l cẩ ế ứ ủ ọ ồ ờ ể ự
h c t p c a t ng HS.ọ ậ ủ ừ
D y h c phân hóa s giúp chúng ta khai thác t i đa năng l c c a h cạ ọ ẽ ố ự ủ ọ sinh khá gi i.ỏ
D y h c phân hóa cũng s giúp chúng ta ph đ o, kèm c p h c sinh y uạ ọ ẽ ụ ạ ặ ọ ế kém ti n b trong h c t p.ế ộ ọ ậ
Ti n hành kh o sát, phân lo i đ i tế ả ạ ố ượng h c sinh ngay t đ u năm h c.ọ ừ ầ ọ
L p k ho ch kèm c p giúp đ và b i dậ ế ạ ặ ỡ ồ ưỡng các em
Trang 9 Luôn quan tâm t i t ng đ i tớ ừ ố ượng h c sinh, phát huy kh năng h c t pọ ả ọ ậ
c a t ng em.ủ ừ
Trong m i ti t h c ( ti t chính ) giáo viên c n ph i chú ý t i các đ iỗ ế ọ ế ầ ả ớ ố
tượng h c sinh . H c sinh y u đ a các câu h i d nh m t o h ng thú và giúpọ ọ ế ư ỏ ễ ằ ạ ứ các em n m dắ ược các ki n th c c b n c a môn h c. V i h c sinh khá gi i đ aế ứ ơ ả ủ ọ ớ ọ ỏ ư thêm câu h i m r ng đ phát huy kh năng sáng t o c a các em.ỏ ở ộ ể ả ạ ủ
Ti t B i dế ồ ưỡng – ph đ o mà d y n i dung toán c n đụ ạ ạ ộ ầ ược GV nghiên
c u kĩ t khâu so n bài. Bài so n c n th hi n rõ n i dung phân hoá đ i tứ ừ ạ ạ ầ ể ệ ộ ố ượ ng
h c sinh.ọ
2. Ph ươ ng pháp th c hi n d y h c phân hoá đ i t ự ệ ạ ọ ố ượ ng m t s môn ở ộ ố
h c ti u h c ọ ở ể ọ
Nh chúng ta đã bi t, đ i m i phư ế ổ ớ ương pháp d y h c (PPDH) ti u h cạ ọ ở ể ọ
t p trung theo nh ng đ nh hậ ữ ị ướng c b n: Phát huy tính tích c c, ch đ ng, sángơ ả ự ủ ộ
t o c a HS; hình thành và phát tri n kh năng t h c cho HS; đ m b o tính phùạ ủ ể ả ự ọ ả ả
h p v i đ i tợ ớ ố ượng giáo d c và đ c đi m vùng, mi n; đ m b o tính tr c quan;ụ ặ ể ề ả ả ự
th c hi n d y h c tích h p… nh m kh i d y h ng thú h c t p cho HS.ự ệ ạ ọ ợ ằ ơ ậ ứ ọ ậ
ti u h c, đ m b o tính phù h p v i đ i t ng giáo d c là tôn tr ng s
phát tri n c a m i cá nhân, t o c h i phát tri n t i đa kh năng cho m i ngể ủ ỗ ạ ơ ộ ể ố ả ỗ ườ i
h c qua d y h c phân hoá, b i dọ ạ ọ ồ ưỡng HS có năng l c, ph đ o HS y u, HS cóự ụ ạ ế khó khăn trong h c t p… Ch p nh n s đa d ng trong giáo d c th hi n tínhọ ậ ấ ậ ự ạ ụ ể ệ nhân văn c a GDTH. Tính phù h p trong d y h c ti u h c còn th hi n sủ ợ ạ ọ ở ể ọ ể ệ ở ự phù h p v i đ c tr ng môn h c, ho t đ ng giáo d c; phù h p v i đi u ki n,ợ ớ ặ ư ọ ạ ộ ụ ợ ớ ề ệ hoàn c nh c th c a l p h c, c a nhà trả ụ ể ủ ớ ọ ủ ường, c a đ a phủ ị ương…
Phương pháp th c hi n d y h c phân hoá đ i tự ệ ạ ọ ố ượng m t s môn h c ở ộ ố ọ ở
ti u h c g n li n v i vi c t ch c d y h c. T ch c d y h c ti u h c linhể ọ ắ ề ớ ệ ổ ứ ạ ọ ổ ứ ạ ọ ở ể ọ
ho t, đa d ng phù h p v i m i đ i tạ ạ ợ ớ ỗ ố ượng HS và đi u ki n c a nhà trề ệ ủ ường. Có
th t ch c h c theo cá nhân, theo nhóm, theo l p; có th h c trong l p ho cể ổ ứ ọ ớ ể ọ ớ ặ ngoài l p; có th chu n b bài nhà hay sinh ho t theo các câu l c b … giúp HSớ ể ẩ ị ở ạ ạ ộ
h c t p h ng thú và đ t k t qu cao. Ví d , có th t ch c theo họ ậ ứ ạ ế ả ụ ể ổ ứ ướng các ho tạ
đ ng giáo d c trên c s phù h p kh năng và nhu c u c a HS, chia HS theo cácộ ụ ơ ở ợ ả ầ ủ nhóm: Nhóm c ng c ki n th c; nhóm b i dủ ố ế ứ ồ ưỡng năng khi u, s thích; nhómế ở phát tri n th ch t; nhóm phát tri n ngh thu t; nhóm ho t đ ng xã h i… Nênể ể ấ ể ệ ậ ạ ộ ộ dành th i gian thích đáng cho vi c t h c c a HS v i s hờ ệ ự ọ ủ ớ ự ướng d n, giúp đẫ ỡ thích h p c a GV. T t c hợ ủ ấ ả ướng vào m c tiêu phát tri n toàn di n cho HS. ụ ể ệ
Nh v y, phư ậ ương pháp, hình th c t ch c d y h c ti u h c ph i phùứ ổ ứ ạ ọ ở ể ọ ả
h p v i n i dung, đ i tợ ớ ộ ố ượng, đi u ki n c th c a m i l p h c. GDTH th cề ệ ụ ể ủ ỗ ớ ọ ự
hi n m c tiêu d y ch d y ngệ ụ ạ ữ ạ ười, hướng t i m c tiêu phát tri n con ngớ ụ ể ườ i toàn di n. V i m c tiêu đó, GV c n có cách nhìn t ng th , tích h p các n i dungệ ớ ụ ầ ổ ể ợ ộ giáo d c c a các môn h c, gi i quy t hài hoà các nhi m v h c t p, đó cũngụ ủ ọ ả ế ệ ụ ọ ậ chính là gi i pháp t i u đ đ t ch t lả ố ư ể ạ ấ ượng, hi u qu giáo d c ti u h c.ệ ả ụ ở ể ọ
3. Các đi u ki n đ th c hi n hi u qu vi c d y h c phân hoá ti u ề ệ ể ự ệ ệ ả ệ ạ ọ ở ể
h c: ọ
a. S l ơ ượ c m t s v n đ v c s lí lu n ộ ố ấ ề ề ơ ở ậ
Trang 10Theo tác gi Nguy n Bá Kim, DHPH có th đả ễ ể ược th c hi n theo haiự ệ
hướng: “DHPH trong” và “DHPH ngoài”. DHPH trong (hay còn g i là phân hóaọ
n i t i) là s d ng nh ng bi n pháp phân hóa thích h p v i các đ i tộ ạ ử ụ ữ ệ ợ ớ ố ượng khác nhau trong cùng m t l p h c, trong cùng kho ng th i gian, đ m b o th ng nh tộ ớ ọ ả ờ ả ả ố ấ
m t chộ ương trình và k ho ch d y h c. Nhìn b ngoài “DHPH trong” không cóế ạ ạ ọ ề
gì khác bi t so v i các l p h c thông thệ ớ ớ ọ ường. “ DHPH ngoài” là s d ng nh ngử ụ ữ
bi n pháp phân hóa thích h p đ phân hóa rõ r t v n i dung và c hình th c tệ ợ ể ệ ề ộ ả ứ ổ
ch c d y h c, t c là hình thành nh ng nhóm ngo i khóa, l p ch n, trứ ạ ọ ứ ữ ạ ớ ọ ườ ng chuyên, s d ng chử ụ ương trình chuyên bi t, n i dung và k ho chệ ộ ế ạ
d y h c không l thu c ch t ch vào SGK.ạ ọ ệ ộ ặ ẽ
Trong th c ti n DH hi n nay, thự ễ ệ ường có hai hình th c DHPH g i làứ ọ
“DHPH trung gian” và “DHPH b ph n”. DHPH trung gian là DHPH d a trên sộ ậ ự ự
th ng nh t c a m c tiêu d y h c cho t t cá các đ i tố ấ ủ ụ ạ ọ ấ ố ượng HS. HS có th ch nể ọ
m t môn h c hay lĩnh v c h c t p mà mình a thích ho c có s trộ ọ ự ọ ậ ư ặ ở ường đ h cể ọ chuyên sâu theo chương trình và tài li u riêng. Hình th c này ti u h c đệ ứ ở ể ọ ượ c
g i là d y h c theo chọ ạ ọ ương trình t ch n. DHPH b ph n là DHPH di n ra ự ọ ộ ậ ễ ở
c p đ t ch c ho t đ ng d y h c. Trong cùng m t n i dung h c t p, GV v nấ ộ ổ ứ ạ ộ ạ ọ ộ ộ ọ ậ ậ
d ng các phụ ương pháp và kĩ thu t d y h c tích c c đ t o c h i cho HS đậ ạ ọ ự ể ạ ơ ộ ượ c
h c t p phù h p v i nh p đ phát tri n c a cá nhân, nh m đ t hi u qu h c t pọ ậ ợ ớ ị ộ ể ủ ằ ạ ệ ả ọ ậ cao nh t m i HS. Nh v y có th coi DHPH trung gian là m t c p đ c aấ ở ỗ ư ậ ể ộ ấ ộ ủ DHPH ngoài và DHPH b ph n là m t c p đ c a DHPH trong.ộ ậ ộ ấ ộ ủ
* Quy trình th c hi n DHPH ti u h c thự ệ ở ể ọ ường di n ra nh sau: Đánh giá,ễ ư phân lo i trình đ , năng l c h c t p c a HS. Xây d ng k ho ch, n i dung vàạ ộ ự ọ ậ ủ ự ế ạ ộ
l a ch n hình th c, phự ọ ứ ương pháp d y h c cho phù h p v i t ng nhóm đ iạ ọ ợ ớ ừ ố
tượng ho c t ng đ i tặ ừ ố ượng đ c bi t. T ch c tri n khai th c hi n. Ki m tra,ặ ệ ổ ứ ể ự ệ ể đánh giá và đi u ch nh, hoàn thi n.ề ỉ ệ
b. M t s khó khăn trong th c ti n hi n nay khi th c hi n d y h c phân ộ ố ự ễ ệ ự ệ ạ ọ hóa
Qua tr c ti p làm công tác gi ng d y và qua trao đ i v i các đ ng nghi p,ự ế ả ạ ổ ớ ồ ệ tôi đã t ng h p đổ ợ ược m t s khó khăn khi ti n hành d y h c phân hóa nh sau:ộ ố ế ạ ọ ư
Sĩ s l p h c hi n nay khá đông (m i l p thố ớ ọ ệ ỗ ớ ường trên dưới 30 HS), nên
vi c d y h c phù h p v i t ng đ i tệ ạ ọ ợ ớ ừ ố ượng HS r t khó. Ch a k đ n vi c HS cóấ ư ể ế ệ
th h c t t môn này nh ng ch a t t môn khác nên c n ph i có nhi u cách chiaể ọ ố ư ư ố ầ ả ề nhóm, phân lo i đ i tạ ố ượng HS phù h p theo t ng môn h c.ợ ừ ọ
C s v t ch t còn thi u th n; thi u chơ ở ậ ấ ế ố ế ương trình, tài li u tham kh o;ệ ả thi u phế ương ti n kĩ thu t, đ dùng d y h c, ệ ậ ồ ạ ọ
Trình đ đào t o và năng l c s ph m c a đ i ngũ GV ti u h c hi n nayộ ạ ự ư ạ ủ ộ ể ọ ệ
ch a đ ng đ u, ch a có nhi u GV có năng l c và kinh nghi m trong vi cư ồ ề ư ề ự ệ ệ DHPH
GV ti u h c ph i d y nhi u môn nên khó khăn trong vi c chu n b kể ọ ả ạ ề ệ ẩ ị ế
ho ch bài d y theo đ nh hạ ạ ị ướng phân hóa
Có th xu t hi n nh ng bi u l m t t tin hay m c c m v tâm lí đ iể ấ ệ ữ ể ộ ấ ự ặ ả ề ố
v i HS đ u c p khi b x p vào nhóm y u, kém cũng nh tâm lí lo l ng c a phớ ầ ấ ị ế ế ư ắ ủ ụ