1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 tiết 10-20

24 459 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Của Dãy Tỷ Số Bằng Nhau
Tác giả Lê Thị Hoài Phương
Trường học Trường Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 600 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi hs đọc đề bài - Dùng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau thể hiện đề bài - Gọi hs đọc đề bài - Cho Hs làm bài theo nhóm.. Hỏi mỗi phân số trên viết được dưới dạng số thập phân hữu hạ

Trang 1

§ 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU Tuần : 6

Tiết : 11

Ngày soạn :04.10.2005

Ngày dạy : 12.10.2005

I MỤC TIÊU :

- HS nắm vững các tính chất của các tỷ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng các tính chất này để giải các bài toán chia theo tỷ lệ

- Vận dụng vào các bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ :

GV : Sgk, bảng phụ

HS : Oân tập các tính chất của tỷ lệ thức

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1 ( 8’ ) Kiểm tra bài

3 2

 hay không ?

- Tính chất trên còn được mở rộng

cho dãy tỷ số bằng nhau

e c a f

Hãy nêu hướng chứng minh

Hs lên bảng trả lời và làm bài tập

- Làm bài tập 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75

75 , 0

75 , 0 5 , 2

01 ,

125 1

c

d a

b d

c b

1 6

3 4 2

2

1 2

1 6 4

3 2

; 2

1 10

5 6 4

3 2

c a

=

d b

c a

f d b k f d b

fk dk bk f d b

e c a

e c a f

y x

=>3x = 2  x = 2 3 = 6

Trang 2

- Tương tự các tỷ số trên còn

bằng tỷ số nào ?

- Cho Hs làm bài 54 / 62 sgk

- Dùng dãy tỷ số bằng nhau để

thể hiện câu nói

Hoạt động 4 ( 7’ ) Cũng cố

- Nhắc lại các tính chất

- Yêu cầu Hs đọc đề bài

- Tóm tắt đề bài bằng dãy tỷ số

bằng nhau

Hoạt động 5 ( 2’) Hướng dẫn về

nhà

- Oân tập các tính chất của dãy tỷ

số bằng nhau, tỷ lệ thức

2

 =6 4

3 2 6 4

3 2

- Các tỷ số bằng nhau

e c a f d b

e c a

z y x

 , x + y + z = 44

5

?2

Gọi số hs của các lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c thì ta có

10 9 8

c b a

z y x

11

44 5 4

y z x

=>2x = 4  x = 4 2 = 8

4

y

= 4  y = 4 4 = 16

5z = 4  z = 4 5 = 20

Trang 3

LUYỆN TẬP Tuần : 7

Tiết : 12

Ngày soạn :14.10.2005

Ngày dạy :17.10.2005

I MỤC TIÊU :

- Củng cố các tính chất của tỷ lệ thức, của dãy tỷ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên , tìm x trong tỷ lệ thức , giải bài toán về chia tỷ lệ

- Aùp dung tỷ lệ thức vào các bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ :

- GV : sgk , bảng phụ

- HS : sgk, bảng nhóm, ôn tập về tỷ lệ thức, tính chất dãy tỷ số bằng nhau

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1 ( 5’ ) Kiểm tra bài

Hoạt động 2 ( 38’ ) Luyện tập

- Thay tỷ số giữa các số hữu tỷ

bằng tỷ số giữa các số nguyên

-Tìm x trong các tỷ lệ thức

- Xác định ngoại tỷ, trung tỷ trong

e c a f

e d

c b

y x

4

16 7

3   

y x

- Hai hs lên bảng sữa bài tập

- Trả lời câu hỏi và làm bài tập dưới sự hướng dẫn của

gv

4

3 1 3

2 : 3

5 : 2

73 14

73 : 7

x = 1235 3

Trang 4

- Gọi hs đọc đề bài

- Dùng tính chất của dãy tỷ số

bằng nhau thể hiện đề bài

- Gọi hs đọc đề bài

- Cho Hs làm bài theo nhóm

- Kiểm tra bài làm của từng

nhóm

- Gọi hs đọc đề bài

- Từ hai tỷ lệ thức làm thế nào để

có dãy tỷ số bằng nhau ?

Hoạt động 3 ( 2’ ) Hướng dẫn về

nhà

- Xem lại lý thuyết

- BTVN : 63 / 31 sgk

78, 79, 80, 83 sbt

- Oân lại định nghĩa số hữu tỷ

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

- Đọc đề bài

- Làm bài dưới sự hướng dẫncủa giáo viên

- Đọc đề bài

- Hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày bài làm

- Đọc đề bài

- Biến đổi sao cho trong hai tỷ lệ thức có các tỷ số bằng nhau

x =

4

3 8 4

d c b a

6 7 8 9

d c b a

d b

y x y x

15 12 5 4

z y z y

Trang 5

§ 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THÂP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

- Hiểu được rằng số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Tính toán chính xác hơn khi đã học được số thập phân

II.CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS : Oân lại định nghĩa số hữu tỷ, máy tính bỏ túi

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1 ( 15’) Kiểm tra bài

- Số hữu tỷ là gì ? Hãy cho vài ví

dụ về số hữu tỷ ?

- Đvđ : ta đã biết các phân số và

các số viết được dưới dạng phân

số đều là số hữu ty Vậy các số

sau đây

0,3232323232…

5,666666666…

Có phần thập phân kéo dài mãi có

phải là các số hữu tỷ không ?

 bài học

Hãy nêu cách làm ?

- Yêu cầu hs kiểm tra phép chia

bằng máy tính

- Các số 0,15 ; 1,48 còn được gọi

là số thập phân hữu hạn

- Có nhận xét gì về phép chia

này?

- Số 6 gọi là chu kỳ của số thập

phân vô hạn tuần hoàn

- Trả lời câu hỏi

- Ta chia tử cho mẫu

- Hai hs lên bảng thực hiện phép tính

- Phép chia này không bao giờchấm dứt , trong thương chữ số

6 được lặp đi lặp lại

I Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn :

VD 1 : Viết các phân số sau 203 ; 3725dưới dạng số thập phân

20

3 = 0,15 ; 2537 = 1,48

VD 2 : Viết phân số 125 dưới dạng số thập phân

12

5 = 0,4166666666 … 0,4166666666 … là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Viết gọn 0,4166666666 …= 0,41(6)

Trang 6

- Hãy viết các phân số

9

1 ; 99

1 ;

11

17

dưới dạng số thập phân, chỉ

ra chu kỳ của nó, rồi viết gọn lại ?

dưới dạng số thập phân

hữu hạn, VD 2 ta viết phân số 125

dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn, các phân số này đều ở

dạng tối giản Hãy xét xem mẫu

của các phân số này chứa các thừa

số nguyên tố nào ?

- Đưa ra nhận xét

- Cho hai phân số 756 ; 307

Hỏi mỗi phân số trên viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn

hay vô hạn tuần hoàn ? vì sao ?

- Yêu cầu hs làm ?

- Phân số đã tối giản chưa, nếu

chưa thì phải rút gọn đến phân số

tối giản

- Xét mẫu của phân số xem chứa

ước là TSNT nào rồi dựa theo

nhận xét để kết luận

- Cho hs làm bài 65 / 34 sgk

- Sau khi giải thích cho hs sử dụng

máy tính để tìm kết quả

- Đưa kết luận sgk

Hoạt động 3 ( 7’ ) Củng cố

- Nhắc lại nội dung vừa học

- Cho hs làm bài 66 / 34 sgk

Hoạt động 4 (1’)Hướng dẫn về

nhà

- Nắm vững các điều kiện

- Học thụôc kết luận

- Hs thực hiện bằng máy tính

- Phân số

20

3 có mẫu là 20 chứa TSNT là 2 và 5

- Phân số

25

37 có mẫu là 25 chứa TSNT là 5

- Phân số

12

5 có mẫu là 12 chứa TSNT là 2 và 3

- Xét lần lượt từng phân số

2

1 14

7

; 125

17

; 50

13

; 4

1

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

45

11

; 6

5

viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hòan

- Sử dụng máy tính để tìm kết quả đúng

- Đọc to phần kết luận

9

1 = 0,1111111 … = 0,(1)

99

1 = 0,010101 … = 0,(01)

11

17

 = -1,545454 … = -1(54)

II Nhận xét : (sgk)

- Phân số 756 = 252 có 25 = 52

không có TSNT khác 2 và 5 nên viết được dưới dạng thập phân hữu hạn là -0,08

- Phân số

30

7 có 30 = 2 3 5, có

3 là TSNT khác 2 và 5 nên viết được dưới dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

?4

1 = 0,25 ;

50

13 = 0,26 ;

125

17

= -0,136 ; 147 21 = 0,5

6

5

 = -0,8(3) ;

45

11 = 0,2(4)

Bài 65 / 34 sgk :

8

3 = 0,375 ; 57 = -1,4 ;

20

13 = 0,65;

125

13

 = -0,104

Kết luận : sgk / 34

Trang 7

- BTVN : 68, 69, 70, 71/34, 35 sgk

Trang 8

LUYỆN TẬP Tuần :8

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1 ( 8’ ) Kiểm tra bài

1 Nêu điều kiện để một phân số

tối giản với mẫu dương viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn

- Sữa bài tập 68 a / 34 sgk

2 Phát biểu kết luận về quan hệ

giữa số hữu tỷ và số thập phân

- Sửa bài 68 b / 34 sgk

Hoạt động 2 ( 35’ ) Luyện tập

- Viết các thương sau dưới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn,

dạng viết gọn

- Viết các phân số dưới dạng số

thập phân

- Yêu cầu hs hoạt động nhóm

- Giải thích tại sao các phân số sau

viết được dưới dạng số thập phân

- Trả lời câu hỏi như nhận xét trong sgk / 33

- Làm bài tập

b 85 = 0,625 ; 203 = 0,15 ; 1435 = 0,4

-11

4

= 0,(36) ; 1522 = 0,6(81) ;127= -0,58(3)

- Dùng máy tính thực hiện phép tính và viết kết quả dưới dạng viết gọn

Bài 68 / 34 sgk :

a Các phân số :

5

2 35

14

; 20

3

; 8

viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Dạng 1 : Viết một thương dưới

dạng số thập phân

Bài 69 / 34 sgk : a) 8,5 : 3 = 2,8 (3)b) 18,7 : 6 = 3,11 (6)c) 58 : 11 = 5, (27) d) 14,2 : 3,33 = 4, (264) Bài 71 / 35 sgk : 99

1 = 0, (01) ;999

1 = 0, (001) Bài 85 / 15 sbt :

16 = 24 ; 40 = 23 5

125 = 53 ; 25 = 52

Trang 9

hữu hạn rồi viết chúng dưới dạng

đó

- Viết các số thập phân hữu hạn

sau dưới dạng phân số tối giản

- Viết các số thập phân sau dưới

dạng phân số

- Viết các số thập phân sau dưới

dạng phân số

- Các số sau đây có bằng nhau

không ?

- Hãy viết các số thập phân sau

dưới dạng không gọn

Hoạt động 3 ( 2’ ) Hướng dẫn về

nhà

- Nắm vững kết luận về quan hệ

giữa số hữu tỷ và số thập phân

- Luyện thành thạo cách viết phân

số thành số thập phân hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược

lại

- BTVN : 86, 91, 92 / 15 sbt

- Lên bảng làm

- Hoạt động theo nhóm

- Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5

- Làm theo hướng dẫn của

40

11 = 0,275 ; 2514 = -0,56

Dạng 2 : Viết số thập phân dưới

dạng phân số :

Bài 70 / 35 sgk : a) 0,32 = 10032 = 258b) -0,124 = 1000 124 25031c) 1,28 = 100128 3225 d) -3,12 = 100312 2578 Bài 88 / 15 sbt : a) 0, (5) = 0,(1).5 = 5 95

9

1

b) 0, (34) = 0, (01) 34 = 34 9934

99

1

c) 0, (123) = 0, (001) 123 =

333

41 999

123 123 999

1

 Bài 89 / 15 sbt :a) 0,0 (8) = 101 0, (8) =

10

1 0, (1) 8 = 8 454

9

1 10

Trang 10

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Trang 11

§ 10 LÀM TRÒN SỐ Tuần : 8

- HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

-Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài -Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày

II.

CHUẨN BỊ :

- GV : sgk, bảng phụ ghi một số ví dụ trong thực tế về làm tròn số, máy tính bỏ túi

- HS : sgk, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III.

TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Hoạt động của giáo viên Hoạt dộng của hs Ghi bảng

Hoạt động (7’) Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu kết luận về quan hệ

giữa số hữu tỷ và số thập phân

- Sữa bài 91 / 15 sbt

- Một trường học có 425 hs , số

hs khá giỏi có 302 em Tính tỷ

số phần trăm hs khá giỏi của

trường đó

- Trong bài toán này ta thấy tỷ

số phần trăm của số hs khá giỏi

là một số thập phân vô hạn

- Để dễ nhớ, dễ so sánh người ta

thường làm tròn số Vậy làm

tròn số ntn  bài học

- Qua thực tế ta thấy việc làm

tròn số được dùng rất nhiều

trong đời sống, nó giúp ta dễ

nhớ, dễ so sánh, còn giúp ta ước

lượng nhanh kết quả các phép

- Tỷ số phần trăm số hs khágiỏi của trường đó là 425

100

= 71,058823…

- Đọc các VD về làm tròn số

- Đưa ra một số VD khác

- Biểu diễn số 4,3 và 4,9

Bài 91 / 15 sbt : Chứng tỏ rằng

a) 0, (37) + 0, (62) = 1

0, (37) = 0, (01) 37 =

99

37 37 99

62 99

- Ký hiệu “” đọc là gần bằng hoặc

“xấp xỉ”

Trang 12

- Vẽ phần trục số lên bảng

- Yêu cầu Hs biểu diễn số 4,3

và 4,9 trên trục số

- Nhận xét số thập phân 4,3 và

4,9 gần số nguyên nào nhất ?

- Để làm tròn một số thập phân

đến hàng đơn vị ta làm như thế

- Trên cơ sở các VD người ta

đưa ra hai quy ước làm tròn số

- Hướng dẫn Hs dùng bút chì

vạch một nét mờ ngăn phần còn

lại và phần bỏ đi

- Treo bảng phụ cho hs theo dõi

Yêu cầu hs làm ?2

Hoạt động 4 ( 7’) Củng cố

- Yêu cầu hs làm bài 73 / 36 sgk

- Làm tròn các số sau đến chữ

số thập phân thứ hai

- Gọi hs đọc đề bài

- Tính điểm trung bình các bài

- Nắm vững hai quy ước của

phép làm tròn số

trên trục số

Số 4,3 gần số 4 Số 4,9 gần số 5

Trả lời nhận xét

- Lên bảng điền vào ô vuông

5,4  ; 5,8  ; 4,5  ;

- Vì 72900 gần 73000 hơn

72000

- Đọc trường hợp 1 / 36 sgk

- Đọc trường hợp 2 / 36 sgk

- Làm vào vở , ba hs lên bảng làm

- Làm bài tập

- Hai hs lên bảng làm

- Đọc đề bài

- Làm bài vào vở

- Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

VD 2 : Làm tròn số 72900 đến hàng

b) Làm tròn 542 đến hàng chục

542  540

2 Trường hợp 2 : / 36 sgk

VD : a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai 0,0861  0,09 b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm

1573  1600

?2a) 79,3826  79,383 b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4

Bài 73 / 36 sgk :

7,923  7,92 ; 50,401  50,4 ; 17,418  17,42 ; 0,155  0,16 ; 79,1364  79,14 ; 60,996  61

= 7,4

Trang 13

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán trên số thập phân

II CHUẨN BỊ :

- GV : Sgk , bảng phụ, máy tính bỏ túi

- HS : Sgk , bảng nhóm, máy tính bỏ túi, chiều cao và cân nặng của mình

III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1 ( 8’ ) Kiểm tra bài

- Phát biểu quy ước làm tròn số

- Làm bài tập 76 / 37 sgk

Hoạt động 2 ( 35’ ) Luyện tập

- Viết các hỗn số sau dây dưới

dạng số thập phân gần đúng

chính xác đến hai chữ số thập

phân

- Thực hiện phép tính rồi làm tròn

kết quả đến chữ số thập phân thứ

hai

- Nêu các bước làm

+ Làm tròn các thừa số đến chữ

- Phát biểu hai quy ước làm tròn số

- Làm bài tập

- Dùng máy tính để tìm kết quả

- Làm dưới sự hướng dẫn của

gv

- Sử dụng máy tính bỏ túi

- Đọc đề bài

Dạng 1 : Thực hiện phép tính rồi

làm tròn kết quả

1 Bài 99 / 16 sbt :

a) 132 = 1,66666 …  1,67b) 5

7

1 = 5,1428 …  5,14 c) 4113 = 4,2727 …  4,27

2 Bài 100 / 16 sbt :

a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154

= 9,3093  9,31b) ( 2,635 + 8,3 ) – ( 6,002 + 0,16 )

= 4,773  4,77 c) 96,3 3,007 = 289,5741  289,57d) 4,508 : 0,19 = 23,7263 …  23,73

Dạng 2 : Aùp dụng quy ước làm tròn

số để ước lượng kết quả phép tính

3 Bài 77 / 37 sgk :

Trang 14

số ở hàng cao nhất

+ Nhân, chia , … các số đã được

làm tròn , được kết quả ước lượng

+ Tính đến kết quả đúng, so sánh

với kết quả ước lượng

- Tính giá trị của các biểu thức

sau bằng hai cách

+ Cách 1 : Làm tròn các số trước

rồi mới thực hiện phép tính

+ Cách 2 : Thực hiện phép tính

rồi làm tròn kết quả

- Gọi hs đọc đề bài

- Hoạt động nhóm

1 Đo chiều dài , chiều rộng của

chiếc bàn học Đo 4 lần rồi tính

trung bình cộng

- Tính chu vi và diện tích mặt bàn

2 Theo mục có thể em chưa biết

Hoạt động 3 ( 2’ ) Hướng dẫn về

nhà

- Thực hành đo đường chéo tivi ở

gia đình Kiểm tra lại bằng phép

- Oân tập về quan hệ giữa số hữu

tỷ và số thập phân

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

- Ước lượng kết quả của các phép tính

- Đọc yêu cầu đề bài

- Đọc đề bài

- Làm bài và phát biểu ý kiến

- Hoạt động theo nhóm

- Đo rồi điền kết quả vào bảng

- Tính độ béo phì từng bạn

a) 495 52  500 50 = 25000b) 82,36 5,1  80 5 = 400c) 6730 : 48  7000 : 50 = 140

4 Bài 81 / 38 sgk :

a) 14,61 – 7,15 + 3,2  15 – 7 + 3 =11

= 10,66  11 b) 7,56 5,173  8 5 = 40

= 39,10788  39 c) 73,95 : 14,2  74 : 14 = 5

= 5,2077 …  5 d) 21,737.,03,815  217.1= 3

= 2,42602 …  2

Dạng 3 : Một số ứng dụng của làm

tròn số vào thực tế

Trang 15

§ 11 SỐ VÔ TỶ – KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

- HS có khái niệm về số vô tỷ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng ký hiệu

II CHUẨN BỊ :

- GV : bảng phụ , máy tính bỏ túi

- HS : bảng nhóm, máy tính bở túi

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

Hoạt động 1 ( 5’ ) Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là số hữu tỷ ? Phát biểu

kết luận về quan hệ giữa số hữu tỷ

và số thập phân ?

- Viết số hữu tỷ dưới dạng số thập

phân

- Hãy tính

- Có số hữu tỷ nào bình phương lên

bằng 2 không ?  bài học

Hoạt động 2 ( 10’ ) Số vô tỷ

- Nêu đề bài toán

- Gợi ý : tính S hình vuông AEBF

-SAEBF = 2 SABF còn

SABCD = 4 SABF

Vậy SABCD bằngbao nhiêu ?

Với x > 0 hãy biểu thị S hình

vuông ABCD theo x

Tìm x để x2 = 2- số vô tỷ

Số này là số thập phân vô hạn , ở

phần thập phân không có một chu

kỳ nào Đó là số thập phân vô hạn

không tuần hoàn gọi là số vô tỷ

Vậy số vô tỷ là gì ?

- Số vô tỷ khác số hữu tỷ như thế

4

9 2

HS nêu định nghĩa số vo âtỷ

- Sô hữu tỷ là số được viết dưới dạng thập phân hữu hạn

I Số vô tỷ :

a) SABCD = 2 SAEBF = 2 1 = 2 ( m2) b) Gọi độ dài cạnh AB là x(m), x>

0

Ta có x2 = 2

x = 1,414213562373095 …

- Số vô tỷ là số viết được dưới dạng

số thập phân vô hạn không tuần hoàn

D

Ngày đăng: 17/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV : Sgk, bảng phụ - Toán 7 tiết 10-20
gk bảng phụ (Trang 1)
- GV : sgk, bảng phụ - Toán 7 tiết 10-20
sgk bảng phụ (Trang 3)
- GV : sgk, bảng phụ - Toán 7 tiết 10-20
sgk bảng phụ (Trang 7)
- Lên bảng làm. - Hoạt động theo nhóm  - Các phân số này đều ở  dạng tối giản, mẫu không  chứa thừa số nguyên tố nào  khác 2 và 5  - Toán 7 tiết 10-20
n bảng làm. - Hoạt động theo nhóm - Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5 (Trang 8)
- GV : Sgk, bảng phụ, máy tính bỏ túi - Toán 7 tiết 10-20
gk bảng phụ, máy tính bỏ túi (Trang 12)
- Đo rồi điền kết quả vào bảng .  - Toán 7 tiết 10-20
o rồi điền kết quả vào bảng . (Trang 13)
- GV : bảng phụ, máy tính bỏ túi  - HS : bảng nhóm, máy tính bở túi  - Toán 7 tiết 10-20
b ảng phụ, máy tính bỏ túi - HS : bảng nhóm, máy tính bở túi (Trang 14)
- Lên bảng điền vào bảng treo sẳn của gv  - Toán 7 tiết 10-20
n bảng điền vào bảng treo sẳn của gv (Trang 15)
- GV : Sgk, bảng phụ, thước kẽ, compa - HS : Sgk, bảng nhóm, thước kẽ, compa .  - Toán 7 tiết 10-20
gk bảng phụ, thước kẽ, compa - HS : Sgk, bảng nhóm, thước kẽ, compa . (Trang 16)
- Vẽ hình vào vở - Toán 7 tiết 10-20
h ình vào vở (Trang 17)
- GV : Sgk, bảng phụ - Toán 7 tiết 10-20
gk bảng phụ (Trang 18)
- Hướng dẫn và gọi hs lên bảng làm .  - Toán 7 tiết 10-20
ng dẫn và gọi hs lên bảng làm . (Trang 19)
- GV : sgk, bảng phụ - Toán 7 tiết 10-20
sgk bảng phụ (Trang 20)
- Treo bảng phụ có sẳn vế trái và yêu càu hs điền tiếp vào vế  phải  - Toán 7 tiết 10-20
reo bảng phụ có sẳn vế trái và yêu càu hs điền tiếp vào vế phải (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w