1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 7 (Đủ bộ)

135 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh 7 (Đủ bộ)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những bộ phân cơ quan nào giống nhau của 3 dại diện trên - Cơ thể có đối xứng toả tròn - Ruột dạng túi - Cấu tạo cơ thể gồm 2 lớp TB - Nhóm thảo luận, điền vào phiếu học tập “Bảng đặc đi

Trang 1

I- Mục đích yêu cầu.

I- Đa dạng loài và phong phú về số l ợng cá thể

Đọc thông tin: Qua vài tỉ năm tiến hoá, giới động

vật vô cùng đa dạng phong phú với khoảng 1,5 triệu

loài đã đợc phát hiện Bên cạnh những ĐV đơn bào

có kích thớc hiển vi còn có những ĐV có kích thớc

lớn nh trùng roi, voi châu Phi

- Giới ĐV có khoảng 1,5 triệu loài đợc phát hiện

- ĐV có kích thớc rất khác nhau: hiển vi

nh các loại trùng, có những loài kích thớc rất lớn nh voi Châu Phi (nặng 4 tấn, cao 3m)…

- HS thực hiện yêu cầu mục tam giác

- Các nhóm thảo luận

? Kể tên các loài động vật đã đợc thu thập khi kéo

một mẻ lới trên biển, tát một ao cá, đơm đó qua

Trang 2

về số lợng cá thể chấu, hồng hạc, số lg hàng triệu con/ đàn)

II- Đa dạng về môi tr ờng sống

? ĐV sống đợc phải có điều kiện thích nghi nh thế

nào?

- Yêu cầu HS quan sát H1.3, 1.4 và hoàn thành bài

tập điền từ

- Dới nớc có: Cá , Tôm, Mực…

- Trên cạn có: Voi, Gà, Hơu, Chó…

- Trên không có: Các loài chim…

- Trong đất có: Giun đất…

Trong cơ thể SV có: Giun sán ký sinh…

? Đặc điểm nào giúp chim cánh cụt thích nghi đợc

với khí hậu giá lạnh ở vùng cực?

? Nguyên nhân nào khiến ĐV vùng nhiệt đới đa

dạng và phong phú hơn động vật vùng ôn đới, Nam

cực?

? Động vật nớc ta có đa dạng và phong phú không?

vì sao?

- ĐVcó ở khắp nơi do chúng thích nghi cao với môi trờng sống

* KL chung (SGK – 8)

4 Củng cố

* Tìm câu trả lời đúng:

- ĐV có ở khắp mọi nơi do:

a) Chúng có khả năng thích nghi cao

b) Sự phân bố có sẵn từ xa xa c) Do con ngời tác động

* HS trả lời câu 1,2 SGK

5 Dặn dò

Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK - 8

IV- Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Đ2 tiết 2: Phân biệt động vật với thực vật

đặc điểm chung của động vật

I- Mục đích yêu cầu.

2 Kiểm tra bài cũ

Sử dụng câu hỏi SGK

- HS thảo luận trả lời câu hỏi SGK-10

? Trả lời câu hỏi: ĐV giống TV ở các đặc điểm

- ĐV giống thực vật ở đặc điểm: cùng cấu tạo TB, có khả năng sing trởng và phát triển

- ĐV khác TV ở các đặc điểm: Cấu tạo TB

Trang 4

II- Đặc điểm chung của ĐV

Hãy xem xét các đặc điểm dự kiến sau để phân biệt

ĐV với TV?

⇒ HS thảo luận và điền (v) vào 3 điểm quan trọng

phân biệt (điểm 1, 3, 4)

- Có khả năng di chuyển

- Có hệ thần kinh và giác quan

- Chủ yếu dị dỡng

III- Sơ l ợc phân chia giới ĐV

- Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK

- GV: Giới ĐV đợc chia thành 20 ngành (H2.2)

? Sinh học lớp 7 đề cập đến 8 ngành ĐV đó là

những ngành nào?

- Thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi Sau khi nhóm

báo cáo kết quả GV thâu tóm và nhấn mạnh

- Sinh học lớp 7 đề cập đến 8 ngành ĐV, trong đó:

+ ĐVkhông xơng sống: 7 ngành + ĐV có xơng sống: 1 ngành

IV- Vai trò của ĐV

- Yêu cầu học sinh đọc thông tin trong SGK

? Liên hệ thực tế điền tên và đại diện mà em biết

vào bảng 2 ĐV đối với đời sống con ngời?

- ĐV có vai trò quan trọng với đời sống con ngời và thiên nhiên

* GV tổng hợp cho HS đọc và làm phần em có biết

(SGK - 12)

* KL chung SGK-12

4 Củng cố:

? ĐV có đặc điểm chung nh thế nào, có vai trò gì với thiên nhiên và con ngời?

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và làm các câu hỏi trong SGK, xem lại phần em có biết SGK – 12

- chuẩn bị bài sau: + Ngâm rơm, cỏ khô vào bình nớc trớc 5 ngày

+ Lấy váng nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản

IV- Rút kinh nghiệm:

Trang 5

1) Kiến thức

- Nhận biết đợc nơi sống của động vật nguyên sinh cụ thể: Trùng roi, trùng đế giày

- Biết cách thu thập và gây nuôi chúng, quan sát nhận biết trùng roi, trùng đế giày tiêu bản, hiển vi thấy đợc cấu tạo và cách di chuyển

- GV: Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau

- HS: Váng nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản, rơm khô ngâm nớc 5 ngày

III- Các bớc lên lớp.

1 ổ n định tổ chức: Tổng số: 7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra bài cũ:

? ĐV có đặc điểm chung nh thế nào, có vai trò gì với thiên nhiên và con ngời?

3 Bài mới.

1 Quan sát trùng giày.

- Váng cống rãnh hoặc bình nuôi cấy ĐV nguyên

sinh từ ngày thứ 4 trở đi bắt đầu có váng, đều có

trùng Quan sát dới kính hiển vi có độ phóng đại a/ Hình dạng:

Trang 6

- HS vẽ sơ lợc hình dạng của trùng giày giống chiếc giày

+ Trùng đế giày cấu tạo nh thê nào?

? Đối chiếu với chú thích để phân biệt đợc một số

bào quan (1 nhân nhỏ, 2 Nhân lớn, 3 Miệng, 4

hầu, )

b/ Di chuyển

? Quan sát cách di chuyển của trùng giày bơi trong

nớc (vừa tiến vừa xoay)

- Bơi trong nớc nhờ lông bơi (vừa tiến vừa xoay)

- Các nhóm thảo luận, đánh dấu (v) vào các ý trả lời

- Yêu cầu HS quan sát thấy xuất hiện gì?

(Cơ thể nhỏ dạng tròn hoặc hình thoi đều di động

và có màu xanh lá cây)

- Cơ thể nhỏ dạng tròn, màu xanh

b/ Độ phóng đại lớn

- Yêu cầu HS quan sát và rút ra nhận xét - Cơ thể có hình lá dài, đầu tù, đuôi nhọn ở

đầu có roi, di chuyển về phía trớc, có điểm mắt mầu đỏ ở gốc roi

- Đánh dấu (v) vào ô trống với những ý trả lời đúng

- Xem lại cách thí nghiệm và làm bài thu hoạch

IV- Rút kinh nghiệm:

Trang 7

- Mô tả đợc cấu tạo trongvà cấu tạo ngoài của trùng roi

- Trên cơ sở cấu tạo nắm đợc cách dinh dỡng và sinh sản của chúng, tìm hiểu cấu tạo tập đoàn trùng roi và quan hệ nguồn gốc giữa ĐV đơn bào với ĐV đa bào

2) Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, vẽ hình, hoạt động nhóm

- Liên hệ thực tế thấy đợc sự lợi, hại của trùng roi đối với đời sống con ngời, với thiên nhiên

- Vậy nó có cấu tạo ntn, đời sống ra sao?

- Sống trong nớc ao, hồ, đầm ruộng, các vũng nớc ma

1 Cấu tạo và di chuyển

- Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK

? Cấu tạo cơ thể và cách di chuyển của trùng roi?

- Cơ thể là 1 TB, có nhân, kích thớc hiển

vi, hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù, có roi dài,

điểm mắt, hạt diệp lục, hạt dự trữ, không

Trang 8

2 Dinh d ỡng

- Nghiên cứu thông tin trong SGK - 16

? Trùng roi dinh dỡng, hô hấp, bài tiết nh thế nào?

- Dinh dỡng: tự dỡng và dị dỡng

? Nếu vào chỗ tối lâu ngày trùng roi xanh có tồn tại

đợc không?

- Hô hấp: qua màng TB

- Bài tiết: nhờ không bào co bóp

- Dị dỡng bằng cách đồng hóa các chất hữu cơ thấm

qua màng cơ thể là cách dị dỡng chủ yếu của trùng

roi ký sinh

3 Sinh sản

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin trong (SGK -

17)

- Dựa vào hình 4.2 diễn đạt bằng lời 6 bớc sinh sản

phân đôi của trùng roi xanh

- Vô tính bằmg cách phân đôi theo chiều dọc cơ thể

4 Tính h ớng sáng

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK - 18, thảo

luận nhóm và đánh dấu (v) vào chỗ đúng

-Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ roi và điểm mắt

? Nhờ đau trùng roi xanh có tính hớng sáng - Trùng roi xanh giống TB TV ở chỗ có

diệp lục, có thành xenlulozơ

II- Tập đoàn trùng roi

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin (SGK - 18) và

thực hiện lệnh (SGK - 19)

? Tập đoàn Vôn Vốc dinh dỡng ntn?

? Hình thức sinh sản của tập đoàn Vôn Vốc?

(1 số cá thể ở ngoài làm nhiệm vụ di chuyển bắt

mồi, đến khi sinh sản 1 số TB chuyển vào trong

phân chia thành tập đoàn mới)

- Gồm có nhiều TB, bớc đầu có sự phân hóa chức năng

* Kết luận chung: (SGK - 19) * Kết luận chung: (SGK - 19)

4 Củng cố:

- Trùng roi có những đặc điểm sinh sản, sinh dỡng, cấu tạo nh thế nào?

- Tại sao nói trùng roi có tính hớng sáng?

5 Dặn dò:

- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK, xem trớc bài 5

Trang 9

- Đọc mục “Em có biết”

IV- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn: Ngày giảng:

Đ5 Tiết 5: trùng biến hình và trùng giày

I- Mục đích yêu cầu.

1) Kiến thức

- Nắm đợc cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của trùng biến hình, trùng giày

- HS thấy đợc sự phân hóa chức năng các bộ phận trong TB của trùng giày (Đó là biểu hiện mầm mống của ĐV đa bào)

2) Kỹ năng

- Kỹ năng so sánh, phân biệt, quan sát, vẽ hình

3) Thái độ

- Liên hệ thực tế, có ý thức bảo vệ, tiêu diệt loại có ích, có hại

II- Chuyển bị

- H 5.1, 5.2, 5.3 (SGK)

- T liệu về ĐVNS

III- Các b ớc lên lớp.

1 ổ n định tổ chức: Tổng số: 7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra bài cũ: Trùng roi xanh có đặc điểm cấu tạo, cách sinh sản ntn?

3 Bài mới.

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK, trao đổi nhóm rồi hoàn thành phiếu học tập

Trang 10

3 Dinh dỡng

- Tiêu hóa nội bào nhng thức

ăn di chuyển lộn xộn trong cơ thể

- Bài tiết: Chất thừa dồn đến không bào co bóp để thải ra ngoài ở mọi nơi

- Tiêu hóa nội bào nhng thức

ăn di chuyển trong cơ thể theo

- Vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều ngang

- Hữu tính bằng cách tiếp hợp

- GV kể phiếu học lên bảng để HS điền

- Lu ý: Không bào tiêu hóa ở ĐVNS hình

thành khi lấy thức ăn vào cơ thể

- Trùng giày: TB mới chỉ có sự phân hóa

đơn giản, tạm gọi là rãnh miệng và hầu chứ

không giống nh ở con gà, con cá

- Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình thức

tăng sức sốngcho cơ thể và ít khi sinh sản

hữu tính

? Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu hóa

mồi của trùng biến hình?

? Không bào co bóp của trùng đế giày khác

trùng biến hình ntn?

- GV thông báo số lợng nhân và vai trò của

? Quá trình tiêu hóa ở trùng giày và trùng

biến hình khác nhau ở điểm nào?

- Nhận xét:

+ Trùng biến hình còn đơn giản+ Trùng đế giày phức tạp hơn+ Trùng đế giày có 1 nhân dinh dỡng và 1 nhân sinh sản Đã có Enzim để biến đổi thức ăn

* KL chung (SGK-22)

Trang 11

4 Củng cố:

- Nêu cấu tạo và chức năng của trùng biến hình và trùng giày

- Cách sinh sản của 2 loại trùng này

5 Dặn dò:

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Hớng dẫn phần em có biết

IV- Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày giảng:

Đ6 Tiết 6: trùng kiết lị và trùng sốt rét

I- Mục đích yêu cầu.

1) Kiến thức

- HS nắm đợc cấu tạo, nơi sống và tác hại của trùng sốt rét, trùng kiết lị, hiểu đợc bệnh sốt rét ở nớc ta Cách phòng chống bệnh sốt rét

2) Kỹ năng

Rèn kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình, kỹ năng phân tích, tổng hợp

3) Thái độ

GD ý thức vệ sinh môi trờng và cơ thể

II- Chuẩn bị

- Tranh H 6.1, 6.2, 6.4

III- Các b ớc lên lớp.

1 ổ n định tổ chức : Tổng số: 7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 12

Phát triển Trong môi trờng -> kết bào

xác -> vào ruột ngời -> chui ra khỏi bào xác->

bám vào thành ruột

Trong tuyến nớc bọt của muỗi -> vào máu ngời -> chui vào hồng cầu sống, sinh sản và phá huỷ hồng cầu

? Khả năng kết bào xác của trùng kiết lị có tác hại ntn?

-Hết phần cấu tạo, cho HS làm ý thứ nhất mục tam giác

- Hết phần dinh dỡng, cho HS làm ý thứ 2 mục tam giác

II) So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét

- HS điền bảmg SGK-24

Kích thớc(so với hồng cầu)

Con đờng truyền bệnh Nơi kí sinh Tác hại

Tên bệnh

Phá huỷ hồng cầu Sốt rét

? Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh?

? Tại sao ngời bị kiết lị đi ngoài ra máu?

? Muốn phòng tránh bệnh kiết lị ta phải làm gì?

III Bệnh sốt rét ở nớc ta

- GV cho HS đọc thông tin SGK, giảng giải căn

bệnh này từ đó đặt câu hỏi:

Trang 13

? Trùng sốt rét thờng xảy ra ở đâu? Nguyên nhân?

? Tác hại?

? Cách phòng tránh bệnh sốt rét?

- Chính sách của Nhà nớc trong công tác phòng

trống bệnh sốt rét:

+ Tuyên truyền ngủ có màn

+ Dùng thuốc diệt muỗi nhúng màn miễn phí

+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh

- Phòng bệnh: Vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi

4 Củng cố:

- Trùng sốt rét khác trùng kiết lỵ nh thê nào?

- Đánh dấu X vào câu trả lời đúng:

1 Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?

a Trùng biến hình b Tất cả các loại trùng c Trùng kiết lị

2 Trùng sốt rét phá huỷ loại TB nào của máu?

3 Trùng sốt rét vào cơ thể ngời bằng con đờng nào?

a Qua ăn uống b Qua hô hấp c Qua máu

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi SGK

IV- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn:

Trang 14

- GV cho HS nêu tên các ĐVNS và môi trờng sống

của chúng Từ đó thảo luận nhóm điền vào bảng

sau:

I- Đặc điểm chung

Điền vào bảng 1 (SGK - 26)S

vi

TB

NhiềuTB

Trang 15

? ĐV nguyên sinh sống tự do có đặc điểm gì?

+ Cơ thể chỉ là 1 TB+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng+ Sinh sản vô tính là chủ yếu

- ĐVNS sống tự do có cơ quan di chuyển phát triển dinh dỡng kiểu ĐV và là 1 mắt xích trong chuỗi thức ăn TN

? ĐVNS sống ký sinh (cơ quan) có đặc điểm gì? - ĐVNS ký sinh cơ quan di chuyển tiêu

giảm hay kém phát triển, dinh dỡng kiểu hoại sinh, sinh sản vô tính tốc độ nhanh

II- Vai trò thực tiễn

- GV cho HS đọc thông tin SGK (có điều kiện cho

HS quan sát giọt K2O)

- Cho HS quan sát hình vẽ SGK về trùng lỗ, giới

thiệu để HS nắm đợc số lợng trùng lỗ rất đông và

vai trò

(Hoá thạch của chúng là vật chỉ thị cho các địa tầng

có dầu hoả)

* Trao đổi thảo luận điền vào bảng 2

VD: Làm thức ăn cho ĐV nhỏ đặc biệt giáp xác

nhỏ, trùng giày, trùng roi, biến hình

- ĐVNS làm thức ăn cho ĐV nhỏ đặc biệt

là giáp xác: trùng giày, trùng roi, trùng biến hình

- Có ý nghĩa về địa chất: trùng lỗ

GV mở rộng bằng phần Em có biết (SGK - 28) - Tuy nhiên 1 số loại còn gây bệnh cho

con ngời và ĐV Trùng kiết lị, trùng sốt rét

* Kết luận chung: (SGK - 28) * Kết luận chung: (SGK - 28)

4 Củng cố:

- Em hãy nêu đặc điểm chung của ĐV nguyên sinh và vai trò của nó

- Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: ĐVNS có những đặc điểm:

a Cơ thể có cấu tạo phức tạp d Có cơ quan di chuyển chuyên hoá

Trang 16

- Đọc mục “Em có biết”

IV- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngày soạn: Ngày giảng:

Chơng II: Nghành ruột khoang

Đ8 Tiết 8: thuỷ tức

I- Mục đích yêu cầu.

1) Kiến thức

- Tìm hiểu về hình dạng ngoài, cách di chuyển của thuỷ tức, phân biệt đợc cấu tạo, chức năng của 1 số TB, của thành cơ thể thuỷ tức để làm cơ sở giải thích đợc cách dinh d-ỡng của chúng

2) Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng quan sát vẽ hình, và hoạt động nhóm

- Liên hệ thực tế để thấy đợc nơi sống, cách di chuyển sinh sản của thuỷ tức

3) Thái độ

GD ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II) Chuẩn bị

Tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, tranh cấu tạo trong

III- Các bớc lên lớp.

1 ổn định tổ chức: Tổng số: 7A: 7B: 7C:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Em hãy nêu đặc điểm chung của ĐV nguyên sinh và vai trò của nó

3 Bài mới.

I- Hình dạng ngoài và di chuyển

Trang 17

- Yêu cầu HS căn cứ vào hình 8.1 miêu tả hình

dạng ngoài của thuỷ tức

- Cơ thể hình trụ dài, phần dới là đế bám vào giá thể, phần trên có lỗ miệng, xung quanh có các tua miệng, cơ thể có đối xứng toả tròn

- GV yêu cầu HS quan sát hình 8.2 diễn đạt bằng

lời 2 cách di chuyển của thuỷ tức

- Có hai cách di chuyển: kiểu sâu đo

kiểu lộn đầu

* Chú ý: Cả hai hình thức thuỷ tức di chuyển đều từ

phải sang trái, khi chuyển phối hợp giữa tua miệng,

sự uốn nắn, nhào lộn cơ thể

II- Cấu tạo trong

- GV hớng dẫn HS quan sát cơ thể thuỷ tức bổ đôi

gồm 2 lớp TB và 1 số chi tiết quan trọng sau đó

h-ớng dẫn đọc chú thích, chức năng của từng TB, gọi

đúng tên ghi vào bảng 2

* Nhóm thảo luận và báo cáo kết quả

- GV tổng hợp ý kiến của các nhóm

- Lớp trong còn có TB tuyến nằm xen kẽ các TB mô

bì cơ tiêu hoá, TB tuyến tiết dịch vào khoang vị để

tiêu hoá ngoại bào ở đây đã có sự chuyển tiếp giữa

tiêu hoá nội bào (kiểu tiêu hoá của ĐV đơn bào)

sang tiêu hoá ngoại bào (kiểu tiêu hoá của ĐV đa

- GV hớng dẫn HS căn cứ vào hình 8.1 diễn đạt quá

trình bắt mồi tiêu hoá mồi ở thuỷ tức Sau đó HS trả

lời các câu hỏi:

? Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng cách nào? - Thuỷ tức giết mồi bằng gai độc đa mồi

vào miệng nhờ tua miệng

? Nhờ loại TB nào của cơ thể? - TB mô cơ tiêu hoá giúp tiêu hoá mồi

? Chất thải đợc đa ra ngoài nh thế nào? - Chất thải qua đờng miệng ra ngoài

- GV mở rộng cơ quan hô hấp - Thuỷ tức cha có cơ quan hô hấp, sự trao

đổi khí đợc thực hiện qua thành cơ thể

Trang 18

? Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nào?

- Khả năng tái sinh cao ở thuỷ tức là do thuỷ tức

còn có TB cha chuyên hoá

? Tại sao nói thuỷ tức là ĐV đa bào bậc thấp? (chủ

yếu dựa vào dinh dỡng và cấu tạo của thuỷ tức)

- Sinh sản vô tính: bằng cách mọc chồi

- Sinh sản hữu tính: bằng cách hình thành

TB sinh dục đực, cái

- Tái sinh: từ 1 phần cơ thể tạo nên 1 cơ thể mới

* Kết luận chung (SGK - 32) * Kết luận chung (SGK - 32)

* Mở rộng phần em có biết (SGK - 32)

4 Củng cố:

Tìm câu trả lời đúng về đặc điểm của thuỷ tức:

a Cơ thể đối xứng 2 bên f Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hậu môn

b Cơ thể đối xứng toả tròn g Sống bám vào các vật ở nớc

c Bơi rất nhanh trong nớc h Có miệng là nơi lấy thức ăn và thải bã ra ngoài

d Thành cơ thể có 2 lớp: Ngoài và trong i Tổ chức cơ thể cha chặt chẽ

e Thành cơ thể có 3 lớp: Ngoài, giữa, trong

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Vẽ hình 8.2 (SGK - 32)

IV- Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Trang 19

I- Mục đích yêu cầu.

- HS nắm đợc sự đa dạng của ngành ruột khoang đại diện là sứa, hải quỳ, san hô Biết cách so sánh về cấu tạo, đời sống, cách di chuyển, dinh dỡng, sinh sản từ đó so sánh với động vật trớc tìm điểm tiến hoá hơn

- Ran loon key nun quant sat, so sánh

- Liên hệ thực tế thấy đợc vai trò của ngành ruột khoang

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin, GV gợi ý từ đó

điền vào phiếu học tập

- GV yêu cầu HS quan sát hình 9.1 (SGK - 33)

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin (SGK - 34) trả

lời câu hỏi:

? Hải quỳ có cấu tạo cơ thể nh thế nào? - Cơ thể hình trụ, thích nghi với lối sống

bám, có tua miệng (đối xứng toả tròn)

Trang 20

III- San hô III- San hô

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin (SGK - 34)

? San hô có đặc điểm nh thế nào?

- Căn cứ vào thông tin các nhóm thảo luận, điền vào

phiếu học tập bảng 2 (SGK - 35)

- Sau khi các nhóm báo cáo kết quả GV tổng hợp - Cơ thể có tổ chức tập đoàn

- Có khả năng hình thành khung xơng, đá vôi màu sắc rực rỡ

Em có biết (SGK - 35)

4 Củng cố:

- Cấu tạo của san hô khác sứa nh thế nào?

- Sứa và san hô có vai trò nh thế nào trong đời sống?

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

III- Rút kinh nghiệm:

I- Mục đích yêu cầu.

- Thông qua cấu tạo của thuỷ tức, san hô, sứa, mô tả đợc đặc điểm của ngành ruột khoang

- Nhận biết đợc vai trò của ruột khoang với hệ sinh thái biển và đời sống con ngời

Trang 21

- Rèn luyện kỹ năng so sánh phân biệt và liên hệ thực tế

II- Các bớc lên lớp.

1 ổn định tổ chức: Tổng số: 7A: 29 7B: 22

2 Kiểm tra bài cũ:

?San hô và sứa có cấu tạo nh thế nào, chúng có vai trò gì trong đời sống?

3 bài mới.

- Ngành ruột khoang rất đa dạng về kích thớc, cấu

tạo và lối sống từ cơ thể thuỷ tức (dài khoảng

10mm) Sứa (cơ thể dài 30m) kích thớc chúng lớn

hơn nhau hàng vạn lần nhng đều có đặc điểm

chung, có vai trò với đời sống con ngời, với thiên

nhiên

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin (SGK - 37) và

quan sát hình vẽ 10.1 Những bộ phân cơ quan nào

giống nhau của 3 dại diện trên

- Cơ thể có đối xứng toả tròn

- Ruột dạng túi

- Cấu tạo cơ thể gồm 2 lớp TB

- Nhóm thảo luận, điền vào phiếu học tập “Bảng

đặc điểm chung” sau khi nhóm báo cáo kết quả

GV mở rộng và tổng hợp những kiến thức cơ bản về

đặc điểm chung

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin trong SGK, trả

lời các câu hỏi:

? San hô có vai trò nh thế nào trong đời sống của

con ngời?

? Sứa có vai trò nh thế nào?

- Ngành ruột khoang rất phong phú và đa dạng ở biển nhiệt đới và biển nớc ta

- Tạo nên cảnh quan độc đáo trong đại

d-ơng và vai trò hệ sinh thái

- Làm thức ăn và nguyên liệu trong xây dựng (Sứa, San hô)

Trang 22

* Kết luận chung (SGK - 39) * Kết luận chung (SGK - 39)

4 Củng cố:

- Vai trò của ngành ruột khoang

- Đặc điểm chung của ngành ruột khoang

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

III- Rút kinh nghiệm:

_

I- Mục đích yêu cầu.

- hs nắm đợc các nghành giunvà nghành giun dẹp đại diện

- sán lông và sán lá gan có đặc điểm nh thế nào, so sánh sự giống và khác nhau của hai loại động vật này

- liên hệ thực tế có ý thức bảo vệ cơ thể để không bị mắc bệnh

- rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm, so sánh và liên hệ thực tế

II- Các bớc lên lớp.

1 ổn định tổ chức: Tổng số: 7A: 29 7B: 22

2 Kiểm tra bài cũ:

?Đặc điểm chung của ngành ruột khoang và vai trò của ngành ruột khoang

3 bài mới.

đồ dùng: tranh vẽ Sán lá gan

Trang 23

Phơng pháp Nội dung

Gv giới thiệu sán lông có đặc điểm cơ thể hình lá

hơi dẹp, có lông bơi nên sống di chuyyẻn nhẹ

nhành trong nớc, trên giá thể

- cơ thể có mắt, lông bơi, ruột phân nhánh cha có

hậu môn- thích ghi với lối sống bơi lội tự do ở biển

- Gv yêu cầu quan sát tranh vẽ sán lá gan.thích ghi

với đời sống ký sinh nên một bộ phận cơ thể tiêu

giảm

I/ Nơi sống, cấu tạo, di chuyển

? sán lá gan thờng sống ở đâu, có hại nh thể nào

I/ Nơi sống, cấu tạo, di chuyển

- Ký sinh ở gan và mật trâu bò làm động vật chậm lớn

? Cấu tạo cơ thể của sán lá gan

HS quan sat hình vẽ 11.1 SGK tr.41 thảo luận nhóm

để trả lời câu hỏi

?Mắt lông bơi nằm vị trí nào của sán

? Cơ quan nào phát triển

? Chúng dùng cơ quan nào để bám vào vật chủ - Dùng giác bám bám chặt vào vật chủ lấy

chất dinh dỡng 2 nhánh ruột

? Miệng hút chất dinh dỡng sau đó đa đến bộ phận

nào để tiêu hoá (ruột)

?Sán lá gan có đặc điểm nào giống sán lông - cha có hậu môn

? Sán lá gan có những cơ quan sinh sản nào

HS nghiên cứu trả lời

Trang 24

- Thảo luận nhọm Ẽiền vẾo bảng SGK42 Nhọm bÌo

cÌo kÐt quả

? SÌn lÌ gan Ẽẽ trựng sộ lùng nhiều hay Ýt

- nhiều khoảng 4000trựng / ngẾy

- đụ trủng ,( Gv y/c hs quan sÌt tranh SGK )

*Kết luận

Thảo luận nhọm trả lởi

? Vòng Ẽởi sÌn lÌ gan sảy ra nh thế nẾo nếu gặp cÌc

4 Cũng cộ:

? So sÌnh cấu tỈo, di chuyển vẾ vòng Ẽởi cũa sÌn lÌ gan,sÌn lẬng

5 Dặn dò:

- Về nhẾ hồc bẾi vẾ trả lởi cÌc cẪu hõi trong SGK

III- Rụt kinh nghiệm:

NgẾy soỈn: 8/10

NgẾy giảng: 7A: 13/10

7B 12/10 ư12 Tiết 12: mờt sộ giun dẹp khÌc vẾ

Ẽặc Ẽiểm chung cũa nghẾnh giun dẹp

I- Mừc ẼÝch yàu cầu.

Trang 25

-Nhận biết đợc đặc điểm của một số giun dẹp, ký sinh khác nhau từ một số đại diện

về các mặt kích thớc tác hại khả năng xâm nhập vào cơ thể

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, phân biệt, quan sát Trên cơ sở các hoạt động tự rút

ra đặc điểm chung của nghành giun dẹp

Sán lá gan, sán dây, sán bã trầu số lợng rất lớn con

đờng để chúng xâm nhập vào cơ thể rất đa dạng vì

vậy nên có các biện pháp phòng tránh cho ngời và

gia súc

-Y/c HS nghiên cứu thông tin SGK44 trả lời câu hỏi

SGK

? Giun dẹp thờng sống ở đâu

- Giun dẹp thờng ký sinh ở bộ phận giầu chất dinh

dỡng của cơ thểngời, động vật, ruột non, gan, máu

- Giun dẹp thờng ký sinh ở bộ phận giầu chất dinh dỡng của cơ thểngời, động vật, ruột non, gan, máu

? Muốn phòng bệnh phải làm nh thế nào

- ăn uống hợp vệ sinh, ăn chín uống sôi Vệ sinh

n-ớc phải sạch sẽ để tránh mắc bệnh sán lá gan

Gv:Y/cHS nghiên cứu thông tin SGK, áp dụng kiến

thức đã học Thảo luận nhóm thực hiện

Lệnh SGK

-Nhóm báo cáo kết quả

* Gv nhận xét và tổng hợp ý kiến của học sinh - -Sống ký sinh hoặc tự do cơ thể có đối

Trang 26

- Cơ quan sinh sản phát triển ấu trùng phát triển qua các vật chủ trung gian

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK45, xem trớc bài 45

III- Rút kinh nghiệm:

I- Mục đích yêu cầu.

- Hs nắm đợc cấu tạo giun tròn ( giun đũa) cách di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun tròn

- Kỹ năng hoạt động nhóm , quan sát, so sánh và lên hệ thực tế, ý thức vệ sinh giữ gìn sức khoẻ

Trang 27

II- Các bớc lên lớp.

1 ổn định tổ chức: Tổng số: 7A: 29 7B: 22

2 Kiểm tra bài cũ:

? Giun dẹp thờng sống ở đâu, muốn phòng bệnh phải làm nh thế nào?

3 bài mới.

Gv giới thiệu cho học sinh giun tròn khác giun dẹp

ở chỗ :Tiết diện ngang cơ thể tròn bắt đầu có

khoang cơ thể, cơ thể cha chính thức, ký sinh trong

cơ thể ngời và động vật, thực vật, trong đất ẩm , cơ

thể cha phan hoá ống tiêu hoá phân hoá

? giun đũa sống ở đâu?

- Giun đũa sống ở cơ thể ngời gây đau bụng

? Giun đũa có hìnhg dạng cấu tạo nh thế nào - Cơ thể dài bằng chiếc đũa ( khoảng

25cm) có vỏ kitin bảo vệ

- Vỏ kitin bọc ngoài có chức năng bảo vệ không bị

tiêu hoá bởi dịch tiêu hoá trong ruột ngời

? Y/c HS quan sát H13.1 phân biệt giun đực và cái

-giun cái to dài, giun đực nhỏ ngắn, đuôi cong

II/ Cấu tạo trong và di chuyển II/ Cấu tạo trong và di chuyển

HS ngiên cứu thông tin SGK47 Gv hớng dẫn cơ thể

giun hình ống, thành cơ thể có lớp biẻu bì và lớp cơ

dọc phát triển

? Cơ dọc phát triển để làm gì ?

co duỗi cơ thể đẻ chui rúc, ký sinh trong ruột ngời

-Y/c HS quan sát H13.2 cấu tạo trong của giun có

đặc điểm nh thế nào

- Cơ thể hình ống, thành cơ thể có lớp biểu bì phát triển

Trang 28

Gv yêu cầu HS ngiên cứu thông SGK48 thảo luận

nhóm trả lời câu hỏi sgk48

- Sau khi nhóm báo cáo kết quả Gv tổng hợp ý kiến

- Thức ăn -miệng - ruột hậu môn

? So sánh giữa giun tròn và giun dẹp

?Giun đũa có cơ quan sinh dục nh thế nào? - Phân tính, tuyến sinh dục dạng ống

? Giun đũa thụ tinh nh thế nào - Thụ tinh trong

? số lợng trứng trong mỗi lần đẻ - Đẻ nhiều (khoảng 200000 trứng/ngày

* Em có biết sgk49

4 Củng cố:

- Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, sinh dỡng của giun đũa?

- Vòng đời của giun đũa?

Trang 29

- Nêu đợc đặc điểm chung của nghành giun tròn

- Rèn luyện kỹ năng quan sát hoạt dộng nhóm

- Giáo dục ý thức vệ sinh môi trờng, cá nhân

II- Các bớc lên lớp.

1 ổn định tổ chức: Tổng số: 7A: 29 7B: 22

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 10 phút

Câu hỏi 1: Giun đũa có đặc điểm cấu tạo ngoài và trong nh thế nào, sống ký sinh trong gây hại gì cho cơ thể?

Câu hỏi 2: Chúng ta có biện pháp gì để bảo vệ, phòng tránh bệnh giun ký sinh.?

Trả lời:

Câu hỏi 1:Giun đũa sống ký sinh trong cơ thể ngời gây đau bụng, ngoài ra còn làm cho cơ thể suy nhợc , tắc ống mật

- Cơ thể dài bằng chiếc đũa ( khoảng 25cm) có vỏ kitin bảo vệ

- Cơ thể hình ống, thành cơ thể có lớp biểu bì phát triển, ống tiêu hoá bắt đầu từ lỗ miệng kết thúc ở hậu môn Tuyến sinh dục dài cuộn khúc quanh ruột

Trang 30

hậu môn Giun móc câu sống ở tá tràng, ấu trùng

chui qua da khi ngời đi chân đất vào nơi nớc bẩn,

những nơi trồng màu nhiều phân tơi

- thảo luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời ?

- y/c hs nêu đợc làm cho vật chủ gầy

- GV gợi ý phát triển trực tiếp

? Ngứa hậu môn là do đâu

? Kể tên các loại giun tròn ký sinh ở ngời

? Trình bày vòng đời của giun kim , chúng đã gây

cho trẻ em những phiền phức gì?

-Đa số giun tròn ký sinh nh giun kim, giun tóc, giun móc, giun chỉ

- Giun tròn ký sinh ở cơ ruột (ngời ĐV),

Rễ, Thân, quả gây nhiều tác hại

- * giun tròn ký sinh ở thực vật động vật gây thối rễ

năng suất giảm , nếu ở ĐV (lợn) gày, năng suất

thấp

- GVnhấn mạnh: giun mỏ, giun tóc, giun chỉ gây

sần ở thực vật có loại truyền qua muỗi -lây lan

? Thông qua các đại diện nêu các đặc điểm của

Trang 31

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

III- Rút kinh nghiệm:

I- Mục đích yêu cầu.

- HS mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của giun đất

- Xác định đợc cấu tạo trong, trên cơ sở đó biết đợc cách dinh dỡng của chúng

- Bớc đầu biết về hình thức sinh sản ỏ giun đất

Trang 32

-Y/C HS nghiên cứu thông tin trong SGK,quan sát

hình 15.1,15.2,15.3,15.4 thảo luận nhóm và trả lời

câu hỏi

?Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với lối sống

chui rúc trong đất ntn?

?so sánh với giun tròn tìm ra cơ quan và các hệ cơ

quan mới suất hiện ở giun đất

?Hệ cơ quan mới ỏ giun đất có cấu tạo nh thế nào

- Nhóm báo cáo kết quả, gv nhận xét

* hệ thần kinh: Tập chung chuỗi hạch TK

- Hệ tuần hoàn: Gv dùng sơ đồ để giảng giải đờng

đi của máu

- Y/c HS rút ra kết luận về cấu tạo ngoài, trong của

-Cókhoang cơ thể chinh thức, chứa dịch

- Hệ tiêu hoá phân hoá rõ : lỗ miệng - hầu

- thực quản- diều - dạ dày-ruột tịt- hậu môn

-Hệ tuần hoàn : Mạch lng, mạch bụng , vòng hầu(tim đơn giản tuần hoàn kín)-Hệ thần kinh chuỗi hạch ,dây thần kinhII/Di chuyển

Trang 33

Y/c Hs quan sát tranh vẽ thực hiện lệnh SGK tr 54.

(Nhóm báo cáo kết quả) GV chốt lại ý đúng

2.1.4.3 giun đất di chuyển từ trái qua phải

? Tai sao giun đất lại chun dãn

Do sự điều chỉnh sức ép của dịch khoang trong các

phần khác nhau của cơ thể

- giun đất di chuyển bằng cách cơ thể phình duỗi sen kẽ, vòng tơ làm chỗ tựa kéo cơ thể về một phía

? Quá trình tiêu hoá của giun đất diễn ra nh thế nào

- Tiêu hoá nhơ sự hoạt động của dạ dày, en zim

? Vì sao khi ma nhiều, nớc ngập úng giun chui lên

mặt đất

- Nớc ngập giun không hô hấp đợc

? Khi cuóc phải giun đất có chất lỏng màu đỏ chảy

?Tai sao sinh sản lơng tính lại có hiện tợng ghép

đôi

- Giun đát sinh sản lỡng tính -Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục

-Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

III- Rút kinh nghiệm:

Trang 34

-Rèn luyện kỹ năng,thao tác mổ, sử dụng các dụng cụ mổ, kính lúp

-Giáo dục ý thức tự giác, kiên trì

Y/c hs nghiên cứu kiến thức SGK

? Kiểm tra cách sử lý mẫu nh thế nào

- gây mê bằng ete hoặc cồn để giun chết

* Quan sát cấu tạo ngoài( quan sát các đốt, vòng

tơ, kéo giun trên giấy thấy lạo sạo )

? đai sinh dục nằm ở vị trí nào

- Quan sát vòng tơ kéo giun trên giấy thấy lạo xạo

- dựa vào mầu sắc XĐ mặt lng và bụng của giun đất

- đai sinh dục phía đầu = 3 đốt, hơi thắt lại mằu nhạt hơn

- B1: Đặt giun nằm giữa khay mổ , cố định

đầu và đuôi bằng đinh gim-B2: dùngkẹp kéo da, dùng kéo cắt một đ-ờng dọc chính giữa lng phía đuôi

-B3: Đổ nớc ngập cơ thể dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể

Trang 35

? khi mổ chú ý đến đặc điểm tiến hoá của giun đốt

-B4: Phanh thành cơ thể tới đâu cắm gim tới đó, dùng kéo cắt dọc cơ thể tiép tục nh vậy về phía đầu

-Khi mổ sẽ thấy giữa thành cơ thể và thành ruột có một khoang trống chứa dịch đó là thể xoang ( đay là đặc điểm tiến hoá của giun đốt )

Y/C các nhóm tự làm thí nghiệm , hs quan sát và tự

rút ra kết luận

? cơ quan tiêu hoá của giun đất phân hoá nh thế nào

( 2 hạch và 2 dây TK bụng gàn nh gắn với nhau

thành ruột )

3/ bài thu hoạch

*Cơ quan tiêu hoá phân hoá thành nhiều

bộ phận đẻ chứa, biến đổi và hấp thụ thức

3/ bài thu hoạch

4 Củng cố:

- HS nên bảng chỉ cấu tạo ngoài của giun đất, chỉ rõ điểm tiến hoá của giun đất

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài và quan sát kỹ tranh trong SGK, xem trớc bài 17

III- Rút kinh nghiệm

Trang 36

Ngày giảng:7A: 31/ 10

7B: 1/11

Đ17 Tiết 17: một số giun đốt khác và

đặc điểm chung của nghành giun đốt

I- Mục đích yêu cầu.

- Chỉ ra đợc một số đại diện của nghành giun đốt phù hợp với lối sống

- Hs nêu đợc đặc điểm chung của nghành giun đốt

I/ Một số giun đốt thờng gặp I/ Một số giun đốt thờng gặp

Y/c HS nghiên cứu thông tin, quan sát H12.3(SGK)

Nhóm thảo luận trả lời bẳng 1

-GV gọi ý: Chỉ ra đợc lối sống của giun đốt(đại

diện)

-Một số cấu tạo phù hợp với lối sống

* đại diện nhóm ghi kết quả.GV đa ra đáp án để các

nhóm kiểm tra lại

- Giun đốt có nhiều loài: vắt, đỉa, róm biển, giun đỏ

- Sống ở môi trờng đất ẩm, nớc, lá cây, Có thể sống tợ do, định c hay chui rúc 2/ Đặc điểm của nghành giun đốt 2/ Đặc điểm của nghành giun đốt

-Y/c HS nghiên cứu thông tin SGK trao đổi nhóm

và đa ra kết quả Nhóm khác bổ sung Gv tổng hợp

và đa ra kết luận

- Giun đốt có đặc điểmn chung:

+ Cơ thể dài phân đốt + Có thể xoang

+ Hô hấp qua da hay mang + Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ

Trang 37

+ Hệ tiêu hoá phân hoá

+ Hệ TK dạng chuỗi hạch, các giác quan phát triển

+ Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể

3/ Vai trò của giun đốt 3/ Vai trò của giun đốt

HS hoàn thành bài tập Y/C chon đúng loại giun

- Gọi HS trình bày ý kiến - Giun đốt có lợi ích làm thức ăn cho ngời,

ĐV, làm cho đất tơi xốp, thoáng mát, màu

? Qua các đại diện đã đợc học em hãy nêu đặc điểm chung của nghành giun đốt

5 Dặn dò:Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK61 Chuẩn bị bài giờ sau

kiểm tra 1 tiết

III- Rút kinh nghiệm:

Trang 38

Ngày giảng:7A: 3/11

7B: 2/11

Tiết 18: kiểm tra

I- Mục đích yêu cầu.

- Kiểm tra lại kiến thức của HS, kỹ năng so sánh phân biệt liên hệ thực tế

Câu 1: Dựa vào cấu tạo trùng roi hãy đánh dấu (+) vào ô trống ứng với ý trả lời đúng cho

các câu hỏi sau:

1 - Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ:

a/ Diệp lục b/ Roi và điểm mắt

2 - Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ:

a/ Có diệp lục b/ Có roi

c/ Có thành Xenlulôzơ d/ Có điểm mắt

Câu 2 : Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng trong các câu hỏi sau:

1 - Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào trong số các đặc điểm dới đây:a/ Có chân giả b/ Có di chuyển tích cực

c/ Sống tự do ngoài thiên nhiên d/ Có hình thành bào xác

2 - Trùng kiết lị khác trùng biến hình chỗ nào trong số các đặc điểm dới đây:

a/ Chỉ ăn hồng cầu b/ Có chân giả dài

Trang 39

Câu 3: Cơ thể hình trụ thờng thuôn hai đầu, có khoang cơ thể cha chính thức, cơ quan tiêu

hóa bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn Phần lớn giun tròn sống ký sinh, một số nhỏ sống tự do

- Đại diện: giun tóc, giun móc, giun kim, giun rễ lúa, giun đũa

Câu 4: Giữ vệ sinh trong ăn uống để phòng và tránh đợc một số loại giun ký sinh gây hại

nh giun đũa, giun kim

- Phải ăn chín uống sôi, ăn sạch uống sạch

* Vai trò: giun đất làm cho đất tơi xốp

* Tác hại: Giun đũa ký sinh gây đau bụng, ngời xanh xao, mệt mỏi, hơn thế còn gây tắc ống mật Giun kim gây ngứa hậu môn, Giun móc câu ngời bệnh xanh xao, mệt mỏi, giun chỉ ký sinh gây bệnh chân voi, giun rễ lúa gây thối rễ cây lúa

4/ Củng cố:

5/ Dặn dò: Về nhà xem lại bài kiểm tra đã làm, đọc trớc bài 18

III/ Rút kinh nghiệm:

Trang 40

Ngày giảng:7A :

7B:

nghành thân mềm

Đ18 Tiết 19 trai sông

I- Mục đích yêu cầu.

-Biết đợc vì sao trai sông lại đợc xếp vào nghành thân mềm

- Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo của trai thích nghi với điệu kiện sống (ẩn dới bùn)

-Nắm đợc các đặc điểm dinh dỡng của tra, cấu tạo trong

- Kỹ năng quan sát, hoạt động theo nhóm

-Y/c HS quan sát mẫu vật, hình vẽ 18.1,18.2và

nghiên cứu thông tin SGK68

- Thảo luận nhóm trả lời

? Vỏ trai có đặc điểm nh thế nào

- Gồm hai mảnh gắn với nhau nhờ bản lề ở lng

?Trên vỏ trai có đặc điểm gì?

- Vòng tăng trởngcủa trai dựa vào đó để tính tuổi

?Muốn mổ trai ta phải làm nh thế nào?

- Cắt dây chằng phía lng& cắt 2 cơ khép vỏ

? Nếu mài mặt ngoài của vỏ traicó hiện tợng gì

- mùi khét (vì chất sừng bằng chất hữu cơ bị ma sát

Ngày đăng: 17/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  sinh sản - Sinh 7 (Đủ bộ)
Hình th ức sinh sản (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w