1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ I Sinh 7 ( MT - ĐA)

2 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I môn sinh học 7
Trường học Trường THCS Lê Thiện
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm để nhận biết giun đốt so với giun tròn là:  A.. Động vật nào sau đây thuộc ngành chân khớp có ích cho việc thụ phấn?. Trong các lớp sau đây lớp nào có giá trị cung cấp thực phẩ

Trang 1

Trờng THCS Lê Thiện Kiểm tra học kì i môn sinh học 7

I Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Hãy chọn và đánh dấu (x) vào  cho ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1 Đặc điểm để nhận biết giun đốt so với giun tròn là:

 A Có khoang cơ thể chính thức

 B Có khoang cơ thể cha chính thức

 C Cơ thể phân đốt, ống tiêu hóa phân hóa

 D Cả A và C đều đúng

2.Trai điều chỉnh đợc động tác đóng mở là nhờ:

 A Thân trai hình lỡi rừu

 B Dây chằng ở bản lề

 C Hai cơ khép vỏ và dây chẳng ở bản lề

 D Cả A và B đều đúng

3 Khi gặp kẻ thù tấn công, phản ứng tự vệ của mực là:

 A Phun mực che mắt kẻ thù và quơ hai tua để tấn công

 B Co rụt cơ thể lại

 C Phun mực che mắt kẻ thù và chạy trốn

 D Cả A, B và C đều sai

Câu 2 (2 điểm) Em hãy sắp xếp các cặp ý tơng ứng giữa chức năng và các bộ phận bên ngoài của nhện:

Trả lời:

1………; 2………; 3………; 4…………; 5………….; 6…………;

Câu 3 Chọn và khoanh tròn vào đầu câu cho ý trả lời đúng trong những câu sau :

1 Động vật nào sau đây thuộc ngành chân khớp có ích cho việc thụ phấn ?

A Ong mật B Bớm C Kiến D Cả A, B, và C đều đúng

2 Trong các lớp sau đây lớp nào có giá trị cung cấp thực phẩm lớn nhất?

A Lớp hình nhện B Lớp giáp xác C Lớp sâu bọ D Cả A, B, C đều sai

3 Cá thích nghi với đời sống ở nớc là nhờ:

A Thân hình thoi nhọn, đầu gắn liền với mình C Vẩy cá có da bao bọc và có tuyến nhờn

B Mắt cá tiếp xúc đợc với môi trờng nớc D Cả A và C đều đúng

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1 Cho biết vai trò của ngành giun đốt?

Câu 2 Trình bày đặc điểm chung của ngành thân mềm?

Câu 3 Sự đa dạng của ngành chân khớp đợc thể hiện qua vấn đề gì?

Câu 4 ý nghĩa thực tiễn của lớp sâu bọ?

Ma trận - Đáp án + biểu điểm.

Ma trận Các chủ đề chính

Các mức độ nhận biết

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Chơng III Các ngành giun 1 câu0.5 đ 1 câu1 đ 2 câu1.5 đ Chơng IV Ngành thân mềm 2 câu 1 câu 1 câu 4 câu

Chơng V Ngành chân khớp 2 câu 1 câu 1 câu 4 câu

1 Đôi kìm có tuyến độc A Cảm giác, khứu giác và xúc giác

2 Chân xúc giác B Hô hấp

3 Chân bò C Sinh sản

4 Khe thở D Tiết ra tơ

5 Lỗ sinh dục E Di chuyển và chăng tơ

6 Núm sinh tơ F Bắt mồi và tự vệ

Điể m

Lời phê của thầy cô

giáo

Trang 2

1 đ 1 đ 2 đ 4 đ

I Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1 Đáp án: 1 - D; 2 - C; 3 - C

Câu 2 Đáp án: 1 - F; 2 - A; 3 - E; 4 - B; 5 - C; 6 - D Câu 3 Đáp án: 1 - D 2 - B 3 - D

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1 Vai trò của ngành giun đốt: - Làm thức ăn cho ngời, động vật

- Cải tạo đất trồng trọt (tơi xốp, thoáng khí)

- Tăng độ phì nhiêu, màu mỡ đất trồng

- Một số gây hại cho ngời, động vật ,thực vật Câu 2 Đặc điểm chung của nghành thân mềm :

- Môi trờng sống, lối sống rất khác nhau

- Có vỏ đá vôi, khoang áo phát triển

- Hô hấp bằng mang, lỗ thở

- Cơ quan di chuyển (chân bụng, chân rìu, chân đầu)

Câu 3 Sự đa dạng của nghành chân khớp thể hiện:

- Đa dạng về số lợng: 1.500.000 loài

- Hình thái cấu tạo

- Sự thích nghi và phân bố trong các loại môi trờng sống

- Đa dạng vệ hoạt động tập tính

Câu 4: ý nghĩa thực tiễn của lớp sâu bọ:

+ Phân biệt vai trò có lợi

+ Những tác hại

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w