1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH7(3-4)

5 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai Đường Thẳng Vuông Góc
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu -Kiến thức : HS hiểu về đờng trung trực của đoạn thẳng.. -Kĩ năng : HS biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng.. -Thái độ : Bớc đầu tập suy luận cho HS, tính cảnn thận khi vẽ hìn

Trang 1

Ngaứy soaùn: 25/8/2009

Ngaứy daùy: 03/9/2009

Tiết 3: HAI ĐƯờNG THẳNG VUÔNG GóC

A Mục tiêu

-Kiến thức : HS hiểu về đờng trung trực của đoạn thẳng.

-Kĩ năng : HS biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng.

-Thái độ : Bớc đầu tập suy luận cho HS, tính cảnn thận khi vẽ hình.

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Sgk, thớc thẳng, êke, phấn màu, bảng phụ ghi bài 14 SBT

- HS: Thớc thẳng, êke

C Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu t/c 2

góc đối đỉnh

Vẽ ∠ xAy = 90 0, vẽ ∠ x'Ay' đối đỉnh với ∠

xAy

GV: Hai đờng thẳng xx' và yy' cắt nhau tại A

tạo thành 1 góc vuông

⇒ xx' ⊥ yy'

Hoạt động 2: Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc

HS cả lớp làm gấp giấy

GV: Em có nhận xét gì về các nếp gấp?

HS: Trả lời

GV: Vẽ hình

HS: Nhìn hình vẽ tóm tắt

GV: Hớng dẫn HS suy luận dựa theo t/c 2 góc

đ.đỉnh và 2 góc kề bù

GV: xx' và yy' gọi là 2 đờng thẳng vuông góc

Vậy thế nào là 2 đg thẳng vuông góc?

HS: Trả lời

1/ Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

cho xx' ∩ yy' = {0}

∠xOy = 90 0

chỉ ra ∠xOy = ∠x'Oy = ∠x'Oy = 90 0

vì sao?

Giải

Trang 2

a'

O

∠xOy = 90 0 ( theo điều cho trớc)

∠y'Ox =180 0-∠xOy(theo t/c2 góc kề bù)

⇒ ∠y'Ox =90 0

có ∠y'Ox =∠x'Oy =90 0 (t/c2 góc đ.đ)

∠x'Oy' = ∠xOy =90 0 (t/c2 góc đ.đ)

* Định nghĩa: SGK tr 84

Kí hiệu: xx' ⊥ yy'

Hoạt động 3 : Cách vẽ 2 đ.thẳng vuông góc

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm

Các HS còn lại làm vào vở

HS: làm vào vở

GV: Em hãy nêu vị trí có thể xảy ra giữa 0 và

đờng thẳng a?

HS: 0∈ a và 0∉ a

GV: Có mấy đờng thẳng đi qua 0 và ⊥

với a?

HS: trả lời

GV:Đa ra nội dung t/c

2/ vẽ 2 đờng thẳng vuông góc

a ⊥ a'

*Tính chất thừa nhận: Sgk tr 85

Hoạt động 4 : Đờng trung trực của đoạn thẳng

GV: Cho đoạn thẳng AB, vẽ I là trung điểm

của AB qua I vẽ đ.thẳng d ⊥ AB

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình, các HS khác vẽ vào

vở

GV: Đờng thẳng d có những đặc điểm nh trên

gọi là đ.trung trực của đoạn thẳng

Vậy đ.tr.trực của đoạn thẳng là gì?

HS: Trả lời

GV: Đa ra đ/n về đ.tr.trực của đoạn thẳng

GV: Giới thiệu cho HS điểm A đối xứng với

điểm B qua đ.thẳng d

GV : Muốn vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng ta làm

ntn? dùng dụng cụ gì?

HS: Trả lời

3/ Đờng trung trực của đoạn thẳng

d là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

*Đ/n: sgk tr 85

d ⊥ AB = {I}

IA = IB

Hoạt động 5 : Luyện tập

GV: Mỗi đoạn thẳng có mấy đờng tr.trực? Luyện tập

⇒ d là đ.tr.trực của đoạn thẳng AB

Trang 3

x

I

4 3

2 1

O

m n

HS : Trả lời

GV : Giới thiệu cho HS về 2 góc có cạnh tơng

ứng vuông góc

GV: Đa ra nội dung đề bài 14 SGK/86 :

Cho CD = 3 cm Vẽ đ.tr.trực của CD?

GV: Ngoài cách vẽ trên còn cách vẽ nào khác

k0?

HS: Dùng giấy gập

GV: Gọi HS lấy VD thực tế về 2 đ.thẳng

vuông góc

Hai góc gọi là có cạnh tơng ứng vuông góc nếu đờng thẳng chứa mỗi cạnh của góc này tơng ứng vuông góc với đờng thẳng chứa một cạnh của góc kia

Im ⊥ Ox

In ⊥ Oy

tơng ứng vuông góc với góc xOy Bài 14 tr 86 sgk

d ⊥ CD = { }H

Hớng dẫn học ở nhà

- Học thuộc đ/n đờng trung trực của đoạn thẳng

- Biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng

- BTVN : Bài 15, 16, 17 SGK/86 ; 87

Bài 15 SBT/ 75

Ngaứy soaùn: 25/8/2009

Ngaứy daùy: 05/9/2009

Tiết 4: Luyện tập

A Mục tiêu

⇒ Các góc

I1, I2,I3 ,I4

đều là góc

có cạnh

Trang 4

-Kiến thức : Củng cố cho HS đ/n, t/c hai đờng thẳng vuông góc, đờng tr.trực của

đoạn thẳng

đ.thẳng đã cho, biết vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng

B Chuẩn bị của GV và HS

- GV: SGK, thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87

- HS: giấy rời, êke, thớc kẻ

C Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu đ/n 2 đờng thẳng vuông góc, cho

AB = 4cm, vẽ đờng trung trực của AB

HS cả lớp theo dõi, nhận xét.GV đánh giá cho

điểm

Hoạt động 2: Luyện tập

HS cả lớp làm bài 15, GV gọi 2 em đứng tại

chỗ nhận xét

GV: Đa nội dung bài qua bảng phụ

Gọi 1 hs lên bảng kiểm tra

HS cả lớp có thể dùng giấy gập lại để kiểm tra

qua hớng dẫn của GV

GV Đa đề bài qua bảng phụ

1 HS đọc đề bài

Gọi 1 hs lên bảng thao tác, các hs khác vẽ vào

vở

GV theo dõi, hớng dẫn hs thao tác

GV: Đa ra nội dung đề bài 19 SGK

HS vẽ hình, nêu các trình tự vẽ hình có thể

xảy ra

GV: Gọi 3 hs nêu trình tự vẽ hình từng trờng

hợp, các hs khác theo dõi và nhận xét, bổ

xung

*Luyện tập Bài 15 sgk tr 86

Nhận xét: zt ⊥ xy = {0}

Có 4 góc vuông: ∠xOy ;∠xOz; ∠yOt; ∠tOx

Bài 17 sgk tr 87

a) a ⊥ a' b) a ⊥ a' c) a ⊥ a

Bài 18 sgk tr 87

Vẽ ∠xOy = 45 0

Lấy A bất kì nằm trong ∠xOy Qua A vẽ d 1 ⊥ 0x = B

Qua A vẽ d 2 ⊥ 0y = C

Bài 19 sgk tr 87

Trình tự:

1) vẽ d 1 tuỳ ý, vẽ d 1∩ d 2 = {0},

∠d 1Od 2 = 60 0 lấy A tuỳ ý trong ∠d 1Od 2

vẽ AB ⊥ d 1 = B (B ∈ d 1 ), vẽ BC ⊥ d 2= C

Trang 5

GV: Đa ra nội dung đề bài 20 sgk

Gọi 1 hs đọc đề bài

GV: Em hãy cho biết vị trí 3 điểm A, B, C có

thể xảy ra?

Gọi 2 hs lên bảng vẽ hình

GV : Em có nhận xét gì về d 1và d 2 trong 2

tr-ờng hợp trên?

HS: với 3 điểm A, B, C không thẳng hàng thì

d 1∩ d 2tại 1 điểm

Hoạt động 3: Củng cố

? Nêu đ/n 2 đờng thẳng vuông góc?

T/c đờng thẳng đi qua 1điểm và ⊥ với 1

đờng thẳng đã cho?

(C∈ d 2 ) 2) Vẽ d 1∩ d 2 = {0}, ∠d 1Od 2 = 60 0

lấy B ∈ Od 1 vẽ BC ⊥ Od 2 , C∈ Od 2

vẽ AB ⊥ Od 1= A, A ∈∠d 1Od 2

3) d 1∩ d 2 = {0}, ∠d 1Od 2 = 60 0

lấy C∈ Od 2 vẽ BC ⊥ Od 2 = C, BC ∩ 0d 1= B

vẽ AB ⊥ Od 1= B

A ∈∠d 1O d 2

Bài 20 sgk tr 87

1) Với A, B, C thẳng hàng

2) Với A, B, C không thẳng hàng

Hớng dẫn học ở nhà

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- BTVN: Bài 11, 12, 13 SBT tr 75

- Đọc trớc bài "Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng"

Ngày đăng: 17/09/2013, 02:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Thái độ: Bớc đầu tập suy luận cho HS, tính cảnn thận khi vẽ hình. - HH7(3-4)
h ái độ: Bớc đầu tập suy luận cho HS, tính cảnn thận khi vẽ hình (Trang 1)
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm Các HS còn lại làm vào vở - HH7(3-4)
i 1 HS lên bảng làm Các HS còn lại làm vào vở (Trang 2)
- GV: SGK, thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87.   - HS: giấy rời, êke, thớc kẻ - HH7(3-4)
th ớc thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87. - HS: giấy rời, êke, thớc kẻ (Trang 4)
Gọi 2 hs lên bảng vẽ hình - HH7(3-4)
i 2 hs lên bảng vẽ hình (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w