Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau Tính chất 2: a Cho hai mặt phẳng song song.. Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT b Hai mặt phẳng phân
Trang 1Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
Trang 2b) Giới hạn của thương:
Quy tắc 2:
Dấu củaL
Dấu của
Trang 3Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
++
+-+-
* Khi tính giới hạn gặp một trong các dạng vô định: , , ∞
Trang 4I Các giới hạn đặc biệt:
Trang 5Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
với k nguyên dương
II Giới hạn hữu hạn:
Phải đơn giản cho được lượng
III Giới hạn tại vô cực:
Dạng 2 : : chia tử và mẫu cho với n là
số mũ cao nhất của tử và mẫu
lượng liên hợp sau đó đưa về dạng 2
IV Giới hạn vô cực:
Khi
Dạng 4:
Trang 7Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
Trang 9Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực
Hàm phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) liên tục trên
từng khoảng xác định của chúng
Định lý 2: Nếu hàm số liên tục trên đoạn và
, thì tồn tại ít nhất một điểm sao cho
Ý nghĩa: Nếu hàm số liên tục trên đoạn và
, thì phương trình có ít nhất một
Trang 10nghiệm nằm trong khoảng
9 5
x
khi x x
2
14 khi 13
x x
x x
Trang 11Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
x
x x
x
x x
2
x
khi x x
x
x x
Trang 12b) Chứng minh phương trình có 3 nghiệm phân
biệt
c) Chứng minh phương trình có 3 nghiệm
phân biệt
d) Chứng minh phương trình có ít nhất 3
nghiệm phân biệt trong khoảng
e) Chứng minh rằng phương trình có ít nhất hai
Trang 13Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
CHƯƠNG V- ĐẠO HÀM
Các công thức tính đạo hàm:
Phương trình tiếp tuyến:
Hàm số có đồ thị là đường cong (C) Tiếp tuyến với
Phương trình tiếp tuyến tại :
Lưu ý: Ta phải tìm được 3 đại lượng:
Dạng 1: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết hoành độ tiếp điểm
Tính đạo hàm
Trang 14 Thay vào tính
Thay vào tính
Phương trình tiếp tuyến:
Dạng 2: Viết phương tiếp tuyến khi biết tung độ tiếp điểm
Giải phương trình tìm
Thay vào tính
Phương trình tiếp tuyến:
Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết hệ số góc
Giả sử tiếp điểm là
Giải phương trình tìm
Thay vào ta tìm được
Phương trình tiếp tuyến:
Trang 15Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
Trang 17Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
15 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 18b) Tại giao điểm của (P) với đường thẳng
19 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số , biết:
a Tiếp điểm có hoành độ bằng -1
c) Tiếp điểm có tung độ bằng 8
d) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
20 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong
a Tại điểm
e) Tại điểm có hoành độ bằng 2
Trang 19Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
a Tại điểm
f) Tại điểm có hoành độ bằng -1
g) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng
22 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số :
a , biết hoành độ tiếp điểm là
h) , biết tung độ tiếp điểm là
23 Cho hàm số có đồ thị là (C) Viết phương trình
tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó:
a Song song với đường thẳng
i) Vuông góc với đường thẳng
j) (*) Đi qua điểm A(0;2)
24 Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:
Trang 21Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
a Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hm số biết tiếp tuyến song
song với d:
30 Tìm đạo hàm của các hàm số:
31 Cho hàm số (C) Viết phương trình tiếp tuyến của
(C):
a Tại điểm có tung độ bằng 3
t) Vuông góc với đường thẳng có phương trình
Trang 2241 Cho Viết phương trình tiếp tuyến của đồ
thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: y = 9x + 2011.
43 Tính đạo hàm các hm số sau:
44 Cho hm số có đồ thị (H)
Trang 23Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
a Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại A(2; 3)
w) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song với
45 Cho đường cong (C): Viết phương trình tiếp
tuyến của (C):
a Tại điểm có hoành độ bằng 2
x) Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng
b) Cho hàm số có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp
tuyến của (C) tại điểm I(1;–2)
b) Cho hàm số có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp
tuyến của (C) tại điểm A(2; –7)
49 a) Cho hàm số Tính
b)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số
tại giao điểm của (C) với trục hoành
b) Cho hàm số có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp
tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Trang 2451 a) Cho hàm số Tính
b) Cho hàm số có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến
của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ
b) Cho hàm số có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến
của (C) biết tiếp tuyến song song với d:
53 a) Cho hàm số Tính giá trị của biểu thức:
b) Cho hàm số (C) Viết phương trình tiếp tuyến
với (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:
.b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm M (–1;–2)
55 a) Cho hàm số Chứng minh rằng:
.b) Cho (C): Viết phương trình tiếp tuyến của (C),
biết tiếp tuyến vuơng góc với đường thẳng d:
Trang 25Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
Phần 2- HÌNH HỌC CHƯƠNG III – QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG
KHÔNG GIAN
§1 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG
GÓC VỚI MẶT PHẲNG A-KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Hai đường thẳng vuông góc:
1 Góc giữa hai đường thẳng:
Góc giữa hai đường thẳng a, b trong không gian là góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau a’, b’ lần lượt song song hoặc
trùng với a và b Ký hiệu là (a,b)
Chú ý:
Nếu a // b hoặc a ≡ b thì
2 Hai đường thẳng vuông góc: Nếu góc giữa hai đường
thẳng bằng 900 người ta nói hai đường thẳng đó vuông góc
với nhau
Lưu ý: Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau
hoặc chéo nhau
II Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
1 Định nghĩa: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
nếu vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
2 Định lý (Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng): Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
nếu vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm
trong mặt phẳng
Trang 263 Hệ quả: Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh
của tam giác thì nó cũng vuông góc với cạnh thứ ba của
tam giác đó
III Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của
đường thẳng và mặt phẳng:
Tính chất 1:
a Cho hai đường thẳng song song Mặt phẳng nào vuông góc
với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng
kia
z) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt
phẳng thì song song với nhau
Tính chất 2:
a Cho hai mặt phẳng song song Đường thẳng nào vuông góc
với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia
Trang 27Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
b Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường
thẳng thì song song với nhau
Tính chất 3:
a Cho đường thẳng a và mặt phẳng song song với
nhau Đường thẳng nào vuông góc với thì cũng
vuông góc với a
b Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa
đường thẳng đó) cùng vuông góc với một đường thẳng khác
thì chúng song song với nhau
IV Định lí ba đường vuông góc: Cho đường thẳng nằm
trong mặt phẳng và b là đường thẳng không thuộc
đồng thời không vuông góc với Khi đó, điều
Trang 28kiện cần và đủ để vuông góc với b là vuông góc với
hình chiếu b’ của b trên
V Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Cho đường thẳng d và mặt phẳng
- Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng thì
- Nếu d không vuông góc với mặt phẳng thì góc giữa
đường thẳng d và mặt phẳng được định nghĩa là góc
giữa đường thẳng d và hình chiếu d’ của d trên
Chú ý: 00≤ ≤ 900
VI Một số công thức trong hình học phẳng thường dùng:
1) Hệ thức lượng trong tam giác: Cho , ký hiệu
- a, b, c: độ dài 3 cạnh
- R: bán kính đường tròn ngoại tiếp
Trang 29Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
• Định lí côsin:
• Định lí sin:
• Công thức tính độ dài trung tuyến:
2) Hệ thức lượng trong tam giác vuông:
Trang 30
3) Tỉ số lượng giác của góc nhọn:
4) Lưu ý:
- Trong tam giác vuông, đường trung tuyến xuất phát từ
đỉnh góc vuông có độ dài bằng ½ cạnh huyền
- Nếu hình vuông có cạnh bằng a thì độ dài đường chéo
Trang 31Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
Phương pháp:
- Muốn chứng minh đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng
ta chứng minh d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
nằm trong mặt phẳng
- Muốn chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau, ta chứng
minh đường thẳng này vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng
kia
Lưu ý: Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng thì a
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
1 Cho tứ diện S.ABC có vuông tại B và
a Chứng minh các mặt bên của hình chóp đều là các tam giác vuông
aa).Gọi AH là đường cao của Chứng minh
ab) Gọi AK là đường cao của .Chứng minh
vuông
ac).Chứng minh Suy ra vuông
ad) HK cắt BC tại I Chứng minh rằng vuông
56 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O và
57 Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông góc ở A,
và Gọi H, K, I lần lượt là trung điểm của SA, AB, BC Chứng minh rằng:
Trang 32ag)
ah)
ai)
58 Cho tứ diện ABCD có , Gọi H là trực
tâm của tam giác BCD Chứng minh rằng:
60 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O và
Gọi I là trung điểm BC
an) Gọi OH và OK là các đường cao của và
61 Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và DBC là 2 tam giác cân có
chung đáy BC Gọi I là trung điểm BC
a Chứng minh
ao) AH là đường cao của , chứng minh
62 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
Gọi H là hình chiếu vuông gióc của A lên (SBC)
Chứng minh H là trực tâm của
Trang 33Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
63 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và
Gọi I, K lần lượt là hai điểm trên SB và SD sao
cho Chứng minh:
a
ap)
64 Cho tứ diện SABC có SA vuông góc với mặt (ABC) và tam giác
ABC vuông tại B Trong mặt phẳng (SAB) dựng AM vuông góc với
minh rằng:
a
aq)
ar)
65 Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc.
a Chứng minh rằng các cặp cạnh đối của tứ diện vuông góc nhau
b Gọi H là hình chiếu của O lên mặt phẳng (ABC) Chứng minh H là
trực tâm tam giác ABC
Xác định hình chiếu d’ của d trên
Nếu d cắt tại O, trên d ta chọn 1 điểm A khác O, dựng
đường thẳng AH vuông góc với tại H OH chính là hình
Trang 34chiếu d’ của d trên
Góc giữa d và chính là góc giữa d và d’
Ta có thể trình bày như sau:
- Vì nên hình chiếu của O trên là O.
- Vì nên hình chiếu của A trên là H
Hình chiếu của AO trên là HO
1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a,
68 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,
Trang 35Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
a Xác định và tính góc giữa SC, SB với (ABC)
ay) Xác định và tính góc giữa AC với (SAB)
az).Xác định và tính góc giữa SB và (SAC)
69 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và
.Tính góc của SB, SC với
70 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a.
Góc hợp bởi đường thẳng SC và (ABCD) là.Tính:
Nếu ( ) // ( ) hoặc thì ta quy ước
Nếu ( ) cắt ( ) thì góc giữa hai mặt phẳng (
) và là góc giữa hai đường thẳng lần lượtnằm trong 2 mặt phẳng, cùng vuông góc với giao tuyến
d I
β
α b
a
Trang 36Chú ý:
II Hai mặt phẳng vuông góc
1 Định nghĩa: Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc nhau nếu
góc giữa hai mặt phẳng bằng 900
2 Các định lý:
Định lý 1: Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc
với nhau mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng kia
d
β
α
Định lý 2: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu đường
thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao
tuyến thì cũng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia
Định lý 3:Hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với mặt
phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng cũng vuông góc với
mặt phẳng thứ ba đó
Trang 37Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
III Các khối hình không gian thường gặp:
1 Hình chóp:
Hình chóp đều: Là hình chóp có đáy là đa giác đều và tất cả
các cạnh bên đều bằng nhau
Tính chất của hình chóp đều:
• Đường cao đi qua tâm của đáy
• Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau và hợp với
đáy các góc bằng nhau
• Các cạnh bên hợp với đáy các góc bằng nhau
Chú ý:
(i) Tứ giác đều là hình vuông, ta thường vẽ là hình bình
hành có tâm là giao điểm của 2 đường chéo
(ii) Đối với tam giác đều ta vẽ tam giác thường có tâm là
giao điểm hai đường trung tuyến
(iii) Tứ diện đều là tứ diện có tất cả các cạnh đều bằng nhau
Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy:
Chú ý: Giả thiết bài toán có thể cho một trong hai dạng sau:
(i)
Trang 38(ii) và cùng vuông góc với
Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy:
Chú ý: Đường cao SH của chính là đường cao của
• Hai đáy nằm trong hai mặt phẳng song song, là hai đa
giác bằng nhau, có các cạnh tương ứng song song vàbằng nhau
Lăng trụ đứng: Là lăng trụ có cạnh bên vuông góc với đáy.
Đối với hình lăng trụ đứng:
• Các cạnh bên cũng là đường cao
• Các mặt bên là các hình chữ nhật và nằm trong mặt
Trang 39Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
Đối với lăng trụ đều, các mặt bên là những hình chữ nhật bằng
Vấn đề 1: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc:
Phương pháp: Chứng minh mặt phẳng này chứa 1 đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng kia
Trang 40β
α
1 Cho hình chóp S.ABC, , vuông cân tại B,
I là trung điểm của AC Chứng minh:
a
bc)
72 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật,
Gọi E, F là hình chiếu của A trên SB, SD
73 Cho tứ diện ABCD có hai mặt bên , cùng
vuông góc với mặt đáy Dựng đường cao BE, DF của
tam giác BCD, đường cao DK của tam giác ACD
a Chứng minh
bf).Gọi H, O là trực tâm của và Chứng minh
74 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và mặt bên
SAB là tam giác đều và Gọi I là trung điểm
của AB
a Chứng minh
bg) Chứng minh , là các tam giác vuông
75 Cho hình chóp S.ABC, vuông cân tại C, là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với Gọi I,
Trang 41Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
a
bi)
bj)
76 Cho tứ diện S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc
nhau H là trực tâm của tam giác ABC Chứng minh :
77 Cho hình vuông ABCD và tam giác cân SAB nằm trên hai mặt
phẳng vuông góc với nhau
a Chứng minh
bk) Gọi I là trung điểm AB, K là trung điểm của AD Chứng minh
78 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và
Chứng minh:
a
bl) Tam giác SBD vuông
79 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a,
và Gọi I, J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AD, BC Chứng minh:
trung điểm của AC Chứng minh
Trang 4282 Cho tứ diện ABCD có các mặt (ABD) và (ACD) cùng vuông góc
với (BCD) Gọi DE, BK là các đường cao của tam giác BCD, BF là
đường cao của tam giác ABC Chứng minh:
a
bn)
bo)
83 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác
SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy H là
trung điểm của AB Chứng minh:
Tìm giao tuyến d của hai mặt phẳng và
Tìm 2 đường thẳng a và b lần lượt nằm trong hai mặt phẳng
và mà cùng vuông góc với giao tuyến d
Khi đó góc giữa hai mặt phẳng và bằng góc
giữa hai đường thẳng a và b
1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD tâm O cạnh a,
cạnh SA vuông góc với ABCD, Tính góc giữa hai mặt
phẳng:
Trang 43Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THPT
Tính góc giữa hai mặt phẳng sau:
86 Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi O là tâm
của hình vuông ABCD.
a Gọi M là trung điểm của đoạn SC Chứng minh
.ca).Tính độ dài đoạn SO
cb) Tính độ dài OM, tính góc giữa hai mặt phẳng (MBD) và
(ABCD)
87 Tính góc hợp bởi hai mặt của một tứ diện đều.
88 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh