Hỏi có bao nhiêu cách chọn một ban cán sự lớp gồm 4 bạn biết rằng mỗi học sinh làm không quá một nhiệm vụ trong ban cán sự: a.. Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B- n A : Số kết q
Trang 1Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
OK OH AT BS
Trang 2Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
0
0 300 0
45 600 9000
6
4
3
2
sin 0 1
2
2 2
cos( ) cos cos sin sin
sin( ) sin cos sin cos
tan tan tan( )
sin 2 2sin cos
cos 2 cos sin 2cos 1 1 2sin
2
7 Công thức hạ bậc:
2 1 cos 2 2 1 cos 2 2 1 cos 2
sin 3 3sin 4sin
cos3 4cos 3cos
Trang 3Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
1 cos cos cos( ) cos( )
2 1 sin sin cos( ) cos( )
2 1 sin cos sin( ) sin( )
10 Công thức biến đổi tổng thành tích:
sin sin 2sin cos
11 Cung liên kết: Sin – bù; cos – đối; phụ – chéo; hơn kém - tan, cot.
Hai cung bù nhau: và
Trang 4Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
Hai cung hơn kém 2
y
x
c)ycos x
Trang 5Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
d)
1sin1
x y
x y
1) Phương trình sin x a có nghiệm khi và chỉ khi: 1 a 1
2) Nếu dùng đơn vị radian:
II Phương trình cos xa(2)
Phương pháp giải: Đưa phương trình (2) về dạng
Trang 6Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
1) Phương trình cos xa có nghiệm khi và chỉ khi: 1 a 1
2) Nếu dùng đơn vị radian:
2 (2) cos cos
III Phương trình tan xa(3)
Phương pháp giải: Đưa phương trình (3) về dạng
tanx tana xa k.180 k Z
Nhận xét:
1) Phương trình tan xa có nghiệm với mọi giá trị a.
2) Nếu dùng đơn vị radian:
(3) tanx tan x k k Z
3) Tổng quát: tanutanvu v kkZ
4) Nếu a không phải là một trong các giá trị lượng giác đặc biệt, ta có:
tanu a u arctana k k Z
IV Phương trình cot xa(4)
Phương pháp giải: Đưa phương trình (4) về dạng
cotx cota xa k.180 k Z
Nhận xét:
1) Phương trình cot xa có nghiệm với mọi giá trị a.
2) Nếu dùng đơn vị radian:
(4) cotx cot x k k Z
3) Tổng quát: cotucotvu v kkZ
4) Nếu a không phải là một trong các giá trị lượng giác đặc biệt, ta có:
cotu a u arc cota k k Z
Lưu ý:
1 Cách chuyển hàm:
Trang 7Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
sin cos
2 cos sin
2 tan cot
2 cot tan
2
x
b)
1sin
2cos 3
Trang 8Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
Trang 9Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
I Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác:
Dạng:
Trang 10Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
2 2 2 2
t x t x Không có điều kiện t.
II Phương trình thuần nhất bậc hai:
sin sin cos cos
sin sin cos cos (sin cos )
III Phương trình bậc nhất đối vối sinx và cosx : asinx b cosx c
Chia 2 vế của phương trình cho a2b2 ta được:
a
a b b
Trang 11Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
IV Phương trình đối xứng và phản xứng : a(sinxcos )x bsin cosx x c 0
1 sin cos
1 sin cos
a)sin2x 4sinx 3 0 b) 2 cos 32 x 2 cos 3x0
c) 4sin 22 x 3sin 2x1 0 d)cos 2x sinx 1 0
e)cos2 x sinx1 0 f)2cos 52 x 2sin 5x 2 0
g)5sin2x3cosx 3 0 h) 2 cos2x 3cosx 1 0
k) sin 22 x13sin 2x 5 0 l)2 cos2 x 5cosx 3 0
a) cos 2x 3sinx 2 0 b) sin2x cosx 1 0
c) 4sin 22 x 8cos2x 3 0 d) cos 2x9cosx 5 0
Trang 12Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
8 Giải các phương trình lượng giác (phương trình thuần nhất bậc hai đối
với sin x và cos x )
a) 3sin2x8sin cosx x4cos2x0
b)sin2 x 8sin cosx x4cos2x0
c) 4cos2x3sin cosx x sin2x3
d) 2sin2 x sin cosx x cos2 x2
e) 4sin2 x 4sin cosx x3cos2x1
f) cos2xsin 2x5sin2x2
g) 3cos2 2sin 2xsin2 x1
h) 4 cos2x 3sin cosx x3sin2x1
i) 2sin2x 3 sin 2x3
k) 3 sin2 xsin 2x 3 cos2x1
l) 3sin2x5cos2 x2cos 2x 4sin 2x0
m)2sin2xsin cosx x 3cos2x0
n)3sin2 x 4sin cosx x5cos2x2
p)2sin2x sin cosx x cos2x2
q)sin2x 3sin cosx x2cos2x0
s)sin2x 3 sin 2x cos2x 1 0
t)sin2 x 3 sin cosx x2cos2 x 2 0
u)4sin2 x3 3 sin 2x 2cos2x4
Trang 13Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
9 Giải các phương trình lượng giác (phương trình bậc nhất đối với sin x và
cos x ).
a) 3 cosxsinx2 b) cos 3x sin 3x1
c) 2 cosx sinx2 d) 4cos2 3sin2 5
2
k) sinx cosx1 l)sinxcosx 2
o)3sinx 4 cosx 5 0 p) 3 cosxsinx2
s)sinx 3 cosx 2 t)cosx sinx 2 sin 2x
u)cosx 3 sinx2cos3x v)sin 5x 3 cos5x4
w)3sin 2x 3 cos 2x4
10 Giải các phương trình lượng giác (phương trình đối xứng và phản xứng)
a) 2(sinxcos ) 6sin cosx x x 2 0
b) sinxcosx 2sin cosx x1
c)2 sin xcosx3sin2x2
b) 3 sin xcosx2sin2x3
c) 1 sin x cosx sin cosx x0
d)cosx sinx3sin 2x1 0
e)2sin2x 3 3 sin xcosx 8 0
f)1 2 1 sin xcosx sin 2x
g) sinxcosx 4sin cosx x1 0
h)1 2 sin xcosx sin 2x 1 2
Trang 14Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
i)sin2x 4 cos x sinx 4
j)5sin 2x12(sinx cos ) 12 0x
l)cosx sinx6sin cosx x1
m)cos3xsin3xcos 2x
n)cos3xsin3xsin 2xsinxcosx
o)2 cos3xcos 2x cosx0
q)cosx sinxsin cosx x 6 0
r)sin3x cos3x 1 sin cosx x
s)1 cos 3x sin3xsin 2x
t)cos3x sin3x1
2cos 2xsin xcosxcos sinx x2(sinxcos )x
§4 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC
1 Giải các phương trình sau:(đưa về phương trình tích)
b)cos7x + sin8x = cos3x – sin2x
c)cos2x – cos8x + cos6x = 1
d)sin7x + cos22x = sin22x + sinx
11 Giải các phương trình sau:(dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình
tích)
a)sin2x = sin23x
b)sin2x + sin22x + sin23x =
32
Trang 15Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
c)cos2x + cos22x + cos23x = 1
d)cos2x + cos22x + cos23x + cos24x =
32
12 Giải các phương trình sau: (đưa về phương trình tích)
a)1 + 2sinx.cosx = sinx + 2cosx
b)sinx(sinx – cosx) – 1 = 0
c)sin3x + cos3x = cos2x
d)sin2x = 1 + 2 cosx + cos2x
e)sinx(1 + cosx) = 1 + cosx + cos2x
f)(2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 1) = 3 – 4cos2x
g)(sinx – sin2x)(sinx + sin2x) = sin23x
h)sinx + sin2x + sin3x = 2 (cosx + cos2x + cos3x)
13 Giải các phương trình sau: (đưa về phương trình tích)
a)2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x
b)2sinx.cos2x + 1 + 2cos2x + sinx = 0
c)3cosx + cos2x – cos3x + 1 = 2sinx.sin2x
d)cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1
14 Giải các phương trình sau:
c)cos4x + 2sin6x = cos2x
15 Giải các phương trình sau:
Trang 16Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
16 Giải các phương trình lượng giác sau:(Phương trình lượng giác có điều
kiện)
Khi giải phương trình lượng giác ta phải đặt điều kiện nếu gặp
một trong hai trường hợp sau:
1 Phương trình có chứa hàm số tang hoặc cotang (trừ phương
trình bậc nhất và bậc hai theo 1 hàm số tang hoặc cotang)
Phương trình có chứa tan x : Điều kiện x 2 k
Phương trình có chứa cot x : Điều kiện x k
Phương trình có chứa cả tan x và cot x : Điều kiện x k 2
sin 3 cotx x 1 0 d)cos 2 tanx x 0
e)sin 3 cotx x 0 f) tan tan 2x x 1
Trang 17Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
2 (ĐH 2002B) Giải phương trình sin 32 x cos 42 xsin 52 x cos 62 x
3 (ĐH 2002D) Tìm x thuộc đoạn [0; 4] của phương trình
cos 3x 4cos 2x3cosx 4 0
4 (ĐH 2003A) Giải phương trình
(2 cosx1)(2sinxcos ) sin 2x x sinx
9 (ĐH 2005A) Giải phương trình cos 3 cos 22 x x cos2x0
10 (ĐH 2005B) Giải phương trình 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
Trang 18Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
14 (ĐH 2006D) Giải phương trình cos3xcos 2x cosx1 0
(1 sin ) cos x x (1 cos )sinx x 1 sin 2x
16 (ĐH 2007B) Giải phương trình 2sin 22 xsin 7x1 sin x
2sin (1 cos 2 ) sin 2x x x 1 2 cosx
21 (CĐ 2008A) Giải phương trình sin 3x 3 cos3x2sin 2x
22 (ĐH 2009A) Giải phương trình
(1 2sin ) cos
3(1 2sin )(1 sin )
24 (ĐH 2009D) Giải phương trình 3 cos5x 2sin 3 cos 2x x sinx0
2
(1 2sin ) cos x x 1 sinxcosx
26 (ĐH 2010A) Giải phương trình
(1 sin cos 2 )sin
14
cos
x x
Trang 19Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
(sin 2xcos 2 ) cosx x2cos 2x sinx0
28 (ĐH 2010D) Giải phương trình
sin 2x cos 2x3sinx cosx1 0
33 (CĐ 2011A+B+D) Giải phương trình cos 4x12sin2x1 0
34 (ĐH 2012A) Giải phương trình 3 sin 2xcos 2x2cosx1
2(cosx 3 sin ) cosx xcosx 3 sinx1
sin 3x cos 3x sinx cosx 2 cos 2x
37 (CĐ 2012A+A1+B+D) Giải phương trình 2 cos 2xsinxsin 3x
38 (ĐH 2013 A+A1) Giải phương trình
39 (ĐH 2013B) Giải phương trình sin 5x2cos2x1
40 (ĐH 2013D) Giải phương trình sin 3xcos 2x sinx0
42 (ĐH 2014 A+A1) Giải phương trình sinx4cosx 2 sin 2x
43 (ĐH 2014B) Giải phương trình 2 sin x 2cosx 2 sin 2x
CHƯƠNG II : TỔ HỢP – XÁC SUẤT
§1 QUY TẮC ĐẾM
Trang 20Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
A LÝ THUYẾT:
I Quy tắc cộng: Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai
phương án A hoặc B Nếu có m cách thực hiện phương án A, n
cách thực hiện phương án B thì sẽ có m+n cách hoàn thành công
việc
II Quy tắc nhân: Một công việc được thực hiện qua hai hành động
liên tiếp A và B Nếu có m cách thực hiện hành động A, m cách
thực hiện hành động B thì sẽ có m n cách hoàn thành công việc.
Lưu ý: Đối với bài toán thành lập số ta phải xét hai trường hợp nếu thỏa
mãn 3 điều kiện sau:
1 Trên giá sách có 10 quyển sách Toán, 8 quyển Vật lý và 6 quyển Hóa
học Hỏi có bao nhiêu cách chọn :
a) Một quyển sách bất kì
a) Hai quyển sách khác môn
b) Ba quyển sách khác môn
17 Nam đến cửa hàng văn phòng phẩm để mua quà tặng bạn Trong cửa hàng
có ba mặt hàng : Bút, vở và thước trong đó có 5 loại bút, 4 loại vở và 3
loại thước Hỏi Nam có bao nhiêu cách chọn một phần quà gồm một bút,
một vở và một thước
18 Lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách
chọn một ban cán sự lớp gồm 4 bạn biết rằng mỗi học sinh làm không
quá một nhiệm vụ trong ban cán sự:
a) Một lớp trưởng, một lớp phó học tập, một lớp phó lao động, một lớp
phó văn thể mỹ
b) Một lớp trưởng, một lớp phó học tập, một lớp phó lao động, một lớp
phó văn thể mỹ thỏa lớp trưởng phải là học sinh nam và lớp phó văn
thể mỹ phải là học sinh nữ
19 Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc Tính số cách chọn một người đàn ông và
một người phụ nữ trong bữa tiệc để phát biểu ý kiến, sao cho:
Trang 21Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
a) Hai người đó là vợ chồng
c) Hai người đó không là vợ chồng
20 Giữa hai thành phố A và B có 5 con đường đi Hỏi có bao nhiêu cách đi
từ A đến B rồi trở về A mà không có con đường nào được đi 2 lần?
21 Chợ Bến Thành có 4 cồng ra vào Hỏi một người đi chợ:
a) Có mấy cách ra vào chợ
d) Có mấy cách ra vào chợ bằng hai cổng khác nhau?
22 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:
1)Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử (n 1) Mỗi cách
sắp thứ tự n phần tử của tập A được gọi là một hoán vị của n
Trang 22Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
phần tử, mỗi kết quả thu được được gọi là một tổ hợp chập k của
n C
k n k
(0 k n)
III Chỉnh hợp: Từ n lấy k sắp thứ tự
1)Định nghĩa: Cho tập hợp A gồm n phần tử (n 1) Lấy ra k
phần tử và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó, mỗi kết quả
thu được được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử
2)Số chỉnh hợp chập k của n phần tử:
k n
1 Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể thành lập được bao nhiêu số
nguyên dương trong mỗi trường hợp sau:
a) Có 5 chữ số đôi một khác nhau
q) Số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau khác nhau
r) Số lẻ có 5 chữ số đôi một khác nhau khác nhau
24 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ,6,7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên:
a) Có 4 chữ số khác nhau và là số lẻ
s) Có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5
t) Có 4 chữ số sao cho chữ số hàng nghìn và chữ số hàng đơn vị giống
nhau
25 Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6.
a) Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác từ các chữ
số trên?
u) Tính tổng tất cả các số lập được ở câu a)?
26 Cho các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự
nhiên có bốn chữ số khác nhau sao cho:
a) Số đó chia hết cho 10
v) Số đó phải có mặt chữ số 2
27 Có bao nhiêu cách xếp 5 bạn nam và 5 bạn nữ vào 10 ghế được sắp thành
hàng ngang, sao cho:
Trang 23Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
a) Nam và nữ ngồi xen kẽ nhau
w) Các bạn nam ngồi cạnh nhau
28 Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 10 bạn, trong đó có An và Bình, vào
10 ghế xếp thành hàng ngang, sao cho:
a) Hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau
x) Hai bạn An và Bình không ngồi cạnh nhau
29 Một kệ sách có 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lý, 3 quyển sách Văn.
Các quyển sách đều khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển
sách trên:
a) Một cách tuỳ ý
y) Theo từng môn
z) Theo từng môn và sách tóan nằm ở giữa
30 Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 bạn học sinh A,B,C,D,E ngồi vào một chiếc
ghế dài sao cho:
a) Bạn C ngồi chính giữa
aa).Hai bạn A và E ngồi ở hai đầu ghế
31 Có 4 tem thư khác nhau và 4 bì thư khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách dán
tem vào bì thư?
32 Lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách
chọn một nhóm 5 học sinh trong lớp để đi thăm bà mẹ Việt Nam anh
hùng sao cho:
a) Tất cả là học sinh nam
bb) Gồm 3 nam và 2 nữ
33 Cô giáo chia 4 quả táo, 3 quả cam và 2 quả chuối cho 9 em học sinh Hỏi
có bao nhiêu cách chia khác nhau ?
34 Một lớp có 40 học sinh, trong đó gồm 25 nam và 15 nữ Giáo viên chủ
nhiệm muốn chọn một ban cán sự lớp gồm 4 em Hỏi có bao nhiêu cách
35 Một túi đựng 6 viên bi trắng và 5 viên bi xanh Lấy ra 4 viên bi từ túi đó,
hỏi có bao nhiêu cách lấy được:
Trang 24Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
a) 4 viên bi cùng màu?
ff) 2 viên bi trắng và 2 viên bi xanh?
36 Một đa giác lồi 20 cạnh, hỏi có tất cả bao nhiêu đường chéo ?
37 Từ 24 học sinh giỏi Toán gồm 16 nam, 8 nữ, người ta muốn thành lập
một đội tuyển gồm 7 người Hỏi có bao nhiêu cách thành lập nếu:
a) Đội tuyển có nhiều nhất 2 nữ
gg) Đội tuyển có ít nhất 3 nam
hh) Nam sinh A và nữ sinh B phải cùng được hoặc cùng không được
vào đội tuyển
ii) Nam sinh X và nữ sinh Y không thể cùng được chọn vào đổi tuyển
38 Có 8 quả cầu xanh, 4 quả cầu vàng, 6 quả cầu đỏ (các quả cầu đôi một
khác nhau) Có bao nhiêu cách lấy ra 6 quả cầu trong mỗi trường hợp sau
đây:
a) 6 quà được lấy tùy ý
jj) Phải có 2 cầu xanh, 2 cầu vàng, 2 cầu đỏ
kk) Phải có đúng 2 quả cầu đỏ
ll) Phải có ít nhất 2 quả cầu đỏ
a Có bao nhiêu cách xếp 9 học sinh đó vào một dãy bàn có 9 ghế
sao cho các học sinh nữ luôn ngồi gần nhau?
b Chọn ra 2 học sinh để thi văn nghệ chào mừng ngày Nhà Giáo
Việt Nam Hỏi có bao nhiêu cách nếu
i Trong 2 học sinh được chọn có 1 nam và 1 nữ
ii Một trong 2 học sinh được chọn phải có Lan hoặc Trung
c Nếu chia 9 học sinh trên thành 3 nhóm học tập bằng nhau về số
lương, hỏi có mấy cách chia?
§3 NHỊ THỨC NIU – TƠN
A- KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Các công thức lũy thừa:
Trang 25Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
a a a
a a
Trang 26Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
c) 3y2x8
d)
932
2
x x
x x
1
x x
x x
3
1
x x
11 Tìm hệ số của x7 trong khai triển của biểu thức 1 x 12
12 Tìm số hạng chính giữa trong các khai triển sau:
a)
10 3
x x
Trang 27Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
A- KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I Phép thử ngẫu nhiên (gọi tắt là phép thử) là một thí nghiệm, một phép đo
hay một sự quan sát hiện tương nào đó mà:
- Kết quả của nó không đoán trước được
- Có thể xác định được tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của
phép thử đó
II Không gian mẫu: Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép
thử Kí hiệu (ô-mê-ga)
III Biến cố: Là một tập con của không gian mẫu.
- Biến cố không là biến cố không bao giờ xảy ra
- Biến cố chắc chắn là biến cố luôn xảy ra
IV Phép toán trên các biến cố:
- A B : Hợp của các biến cố A và B ( A B xảy ra A xảy ra
hoặc B xảy ra)
- A B (hay A B ): Giao của các biến cố A và B (AB xảy ra A
và B đồng thời xảy ra)
A B thì ta nói A và B là 2 biến cố xung khắc (không đồng
thời xảy ra)
- A\A được gọi là biến cố đối của biến cố A (A và A xung
khắc và AA)
B- BÀI TẬP:
1 Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện.
a) Mô tả không gian mẫu
nn) Xác định các biến cố sau: A: ‘‘Xuất hiện mặt chẵn chấm’’ ;
B: ‘‘Xuất hiện mặt lẻ chấm’’ ; C: ‘‘Xuất hiện mặt có số chấm không
nhỏ hơn ba’’
oo) Trong các biến cố trên, tìm các cặp biến cố xung khắc
41 Trong hộp có 3 bi trắng và 4 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi trong
hộp
a) Xác định không gian mẫu
pp) Xác định các biến cố: A: ‘‘Hai bi cùng màu đỏ’’ ; B: ‘‘Hai bi
cùng màu trắng’’ ; C: ‘‘Hai bi cùng màu’’ ; D: ‘‘Hai bi khác màu’’
qq) Trong các biến cố trên, tìm biến cố xung khắc, biến cố đối nhau
42 Gieo một đồng tiền, sau đó gieo một con súc sắc và quan sát sự xuất hiện
mặt sấp (S) và mặt ngửa (N) của đồng tiền và số chấm trên mặt con súc
Trang 28Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
- n A( ): Số kết quả thuận lợi cho biến cố A
- n ( ): Số phần tử của không gian mẫu
1 Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20.
Tìm xác suất để thẻ được lấy ghi số:
a) Chẵn
ss) Chia hết cho 3
tt) Lẻ và chia hết cho 3
Trang 29Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
43 Gọi E là tập hợp các số gồm 2 chữ số khác nhau được lập thành từ các số
1, 2, 3, 4, 5, 6 Lấy ngẫu nhiên một phần tử của E
a) Tính xác suất để được số chẵn
uu) (*) Tính xác suất để được số chia hết cho 9
44 Một hộp có các thẻ được đánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Rút ngẫu nhiên 4 thẻ và
sắp theo thứ tự từ trái qua phải ta được số tự nhiên có 4 chữ số Tính xác
suất sao cho:
a) Số tạo thành là số chẵn
vv) Số tạo thành là số lẻ
ww) Số tạo thành là số chia hết cho 5
45 Gieo một đồng tiền 3 lần và quan sát sự xuất hiện mặt sấp (S), mặt ngửa
(N)
a) Xây dựng không gian mẫu
xx) Tính xác suất của các biến cố:
A: “Lần gieo đầu xuất hiện mặt sấp”
B: “Ba lần xuất hiện các mặt như nhau”
C: “Đúng hai lần xuất hiện mặt sấp”
D: “Ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”
46 Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần.
a) Mô tả không gian mẫu
yy) Xác định và tính xác suất các biến cố sau:
A: “Số chấm ở hai lần gieo như nhau”
B: “Tổng số chấm không nhỏ hơn 10”
C: “Mặt 5 chấm xuất hiện trong lần gieo đầu”
D: “Mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần”
E: “Tổng số chấm là 8”
F: “Tổng số chấm là lẻ hoặc chia hết cho 3”
G: “Số chấm xuất hiện trên 2 lần gieo không giống nhau”
47 Gieo một đồng tiền, sau đó gieo một con súc sắc.
a) Mô tả không gian mẫu
zz).Tính xác suất của các biến cố sau:
A: “Đồng tiền xuất hiện mặt sấp và con súc sắc xuất hiện mặt chẵn
chấm”
B: “Đồng tiền xuất hiện mặt ngửa và con súc sắc xuất hiện mặt lẻ
chấm”
C: “Mặt 6 chấm xuất hiện”
Trang 30Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
48 Có 9 miếng bìa như nhau được ghi từ 1 đến 9 Lấy ngẫu nhiên hai miếng
bìa và xếp theo thứ tự từ trái sang phải Tính xác suất của các biến cố sau:
A: “Số tạo thành là số chẵn”
B: “Số tạo thành là số chia hết cho 5”
C: “Số tạo thành có chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị”
49 Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ, các viên bi đôi một khác
nhau Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để được:
a) 3 viên bi xanh
aaa) 3 viên bi đỏ
bbb) 3 viên bi cùng màu
ccc) Ít nhất hai viên bi xanh
50 Trong một hộp có 20 quả cầu khác nhau gồm 12 quả trắng và 8 quả đen.
a) Tính xác suất để khi lấy bất kỳ 3 quả có đúng 1 quả màu đen
ddd) Tính xác suất để khi lấy bất kỳ 4 quả có ít nhất 1 quả màu đen
51 Một bình đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi vàng, 4 viên bi đỏ Lấy nhẫu
nhiên 3 viên bi Tính xác suất các biến cố sau:
A: “Lấy được 3 viên bi xanh”
B: “Lấy được ít nhất 1 bi vàng”
C: “Lấy được 3 viên bi cùng màu”
52 Một hộp bóng đèn có 12 bóng, trong đó có 7 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3
bóng Tính xác suất để lấy được:
a) Ba bóng tốt
eee) Ít nhất 2 bóng tốt
fff) Ít nhất 1 bóng tốt
53 (*) Cho 8 quả cân có khối lượng lần lượt là 1kg, 2kg, 3kg, 4kg, 5kg, 6kg,
7kg, 8kg Chọn ngẫu nhiên 3 quả cân trong số đó
a) Có bao nhiêu cách chọn như thế?
ggg) Tính xác suất để tổng khối lượng 3 quả cân được chọn không
vượt quá 9 kg
54 Có hai bình chứa các viên bi khác nhau Bình thứ nhất có 3 viên bi xanh,
2 viên bi vàng, 1 viên bi đỏ Bình thứ hai có 2 viên bi xanh, 1 viên bi
vàng, 3 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên từ mỗi bình một viên bi Tính xác suất
để được 2 viên bi xanh
55 Một lớp học có 30 học sinh, trong đó gồm 8 học sinh giỏi, 15 học sinh
khá và 7 học sinh trung bình Người ta chọn ngẫu nhiên 3 em để đi dự
Trang 31Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
Đại Hội Tính xác suất để được:
a) 3 học sinh được chọn đều là học sinh giỏi
57 Một người gọi điện thoại, quên hai số cuối của số điện thoại cần gọi và
chỉ nhớ rằng hai chữ số đó khác nhau Tính xác suất để người đó quay số
một lần được đúng số điện thoại cần gọi?
Trang 32Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
CHƯƠNG III : DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ
NHÂN
§1 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC
A- KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Để chứng minh một mệnh đề A(n) phụ thuộc vào số tự nhiên n đúng với mọi n 1, ta
thực hiện như sau:
- Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n 1.
- Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với n k (k 1)(gọi là giả thiết quy nạp), ta
đi chứng minh mệnh đề cũng đúng với n k 1.
Trang 33Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
a). n33n25n chia hết cho 3
I Định nghĩa: Mỗi hàm số u xác định trên tập các số nguyên dương N* được gọi là
một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số) Ký hiệu:
* :
II Dãy số tăng, dãy số giảm
Dãy số ( )u n được gọi là dãy số tăng nếu u n1 u n , n N*.
Dãy số ( )u n được gọi là dãy số giảm nếu u n1 u n , n N*.
n n
Trang 34Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
n u
1
n n
I Định nghĩa: Cấp số cộng là một dãy số (hữu hạn hoặc vô hạn), trong
đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng ngay
trước nó cộng với một số không đổi d
( )u là CSC n u n1u n với mọi d *
Số d được gọi là công sai của CSC.
II Các công thức của cấp số cộng:
Trang 35Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
( 1)
B- BÀI TẬP
1 Trong các dãy số ( )u sau đây, dãy số nào là cấp số cộng? Tính số hạng n
đầu và công sai của nó
Trang 36Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
c).
3 14
1518
65 Tìm x để 3 số liên tiếp sau lập thành cấp số cộng: x1,x21,3 5 x
66 Giữa các số 7 và 35 hãy đặt thêm 6 số nữa để được một cấp số cộng.
67 Giữa các số 4 và 67 hãy đặt thêm 20 số nữa để được một cấp số cộng.
68 Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27
71 Số đo các góc của một đa giác lồi có 9 cạnh lập thành một cấp số cộng có
công sai d = 30 Tìm số đo của các góc đó
72 Số đo các góc của một tứ giác lồi lập thành một cấp số cộng và góc lớn
nhất gấp 5 lần góc nhỏ nhất Tìm số đo các góc đó
73 Tìm x để 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng, với:
a) a10 3 ; x b2x23;c 7 4x
b) a x 1;b3x 2;c x 21
74 Tìm các nghiệm của phương trình: x315x271x105 0 , biết rằng các
nghiệm số phận biệt và tạo thành một cấp số cộng
75 Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất
có 1 cây, hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3 cây, … Hỏi có bao
Trang 37Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó nhân với một
số không đổi q
( )u là CSN n u n1u q n với mọi n N*
Số q được gọi là công bội của CSN.
II Các công thức của cấp số nhân:
n n
n n
u
b)
52
u
c)
12
n n
q
, 4
821
u
Tìm u , 1 S10
mmm).Biết u13,q Hỏi số 192 là số hạng thứ mấy?2
78 Cho cấp số nhân thoả:
a)
72144
Trang 38Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
b)
65325
84 Tìm 4 góc của một tứ giác, biết rằng các góc đó lập thành một cấp số
nhân và góc cuối gấp 9 lần góc thứ hai
85 Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số nhân, trong đó số hạng thứ hai
nhỏ hơn số hạng thứ nhất 35, còn số hạng thứ ba lớn hơn số hạng thứ tư
560
86 Tìm 3 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng khi tăng số thứ hai
thêm 2 thì các số đó tạo thành một cấp số cộng, còn nếu sau đó tăng số
cuối thêm 9 thì chúng lại lập thành một cấp số nhân
Trang 39M
Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
87 Tìm 4 số trong đó ba số đầu là ba số hạng kế tiếp của một cấp số nhân,
còn ba số sau là ba số hạng kế tiếp của một cấp số cộng; tổng hai số đầu
và cuối bằng 32, tổng hai số giữa bằng 24
88 Tìm các số dương a và b sao cho a, a + 2b, 2a + b lập thành một cấp số
TRONG MẶT PHẲNG
§1 PHÉP BIẾN HÌNH PHÉP TỊNH TIẾN
I- Phép biến hình: là quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một
điểm duy nhất M của mặt phẳng đó.
II- Phép tịnh tiến:
điểm M thành điểm M sao cho MM v
gọi là phép tịnh tiến theo vectơ v, kí hiệu là Tv.
Trang 40Bài Tập Toán 11 HKI Trường THPT Vĩnh Lộc B
Suy ra: M N' ' MN (Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai
điểm bất ky).
Tính chất 2: Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song
hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác
thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán
90 Trong mặt phẳng Oxy, cho véc tơ v (2; 1)
, điểm M(3; 2) Tìm tọa độcủa các điểm A sao cho:
a) A là ảnh của điểm M trong phép tịnh tiến theo véctơ v.
b) M là ảnh của điểm A trong phép tịnh tiến theo véc tơ v
91 Phép tịnh tiến theo vectơ v (2; 3)
e)
1 22