HÌNH HỌC: Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh 2a và SA ABC , SA a 3 aTính góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC bTính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC cTính kho[r]
Trang 1Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
a) Nếu limu n a, limv n thìb
lim(u nv n) lim u nlimv n a b
lim(u n v n) llim u n limv n a b
lim( ) lim limu v n n u n v n a b
Trang 2Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
++
+-+-
Trang 3Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
* Khi tính giới hạn gặp một trong các dạng vô định:
10lim
b)
lim5
n n n
Trang 4Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
1lim
3n 2 2n1
§2.GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ A- KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 5Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
với k nguyên dương
II Giới hạn hữu hạn:
Dạng 1: 0
( )lim( )
Phải đơn giản cho được lượng (x x 0)
Chú ý: ax2bx c a x x x x ( 1)( 2) với x x là 2 nghiệm của 1, 2
phương trình axbx c 0
III Giới hạn tại vô cực:
Dạng 2 :
( )lim( )
: chia tử và mẫu cho x với n là số mũ n
cao nhất của tử và mẫu
g x
Dạng 5:
( )( )
Trang 6Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
1lim
1lim
1lim
1
x
x x
1
x
x x
1 2lim
9
x
x x
Trang 7Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
4 1 3lim
4
x
x x
4
x
x x
x
x x
4
x x d)
2 2
1lim
Trang 8Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
15lim
2
x
x x
2
x
x x
x
x x
3
7 1lim
3
3lim
Trang 9Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
§3.HÀM SỐ LIÊN TỤCA- KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Hàm số liên tục tại một điểm:
( )
( )
Hàm số đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực R
Hàm phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) liên tục trên
6 3
x khi x x
x
khi x x
Trang 10Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
c)
2 3 2
2 khi 11
4 khi 13
x x
x x
2 1 33
khi 52
x
x x
3 khi 24
x
x x
Trang 11Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
9 Tìm a để hàm số sau liên tục tại x0
2
x
khi x x
1 khi 24
x
x x
một nghiệm trong khoảng (0;1)
b) Chứng minh phương trình x3 3x có 3 nghiệm phân biệt.1 0
c) Chứng minh phương trình 6x3 3x2 6x có 3 nghiệm 2 0
phân biệt
d) Chứng minh phương trình x5 3x45x 2 0 có ít nhất 3
nghiệm phân biệt trong khoảng ( 2;5)
e) Chứng minh rằng phương trình 2x310x 7 0 có ít nhất hai
Trang 12Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Trang 13Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Phương trình tiếp tuyến:
Hàm số yf x( ) có đồ thị là đường cong (C) Tiếp tuyến với (C)
tại M x y có hệ số góc 0( , )0 0 kf x'( )0
Phương trình tiếp tuyến tại M x y : 0( , )0 0 yf x x x'( )(0 0)y0
Lưu ý: Ta phải tìm được 3 đại lượng:
0
0 0 0
( )'( )
Trang 14Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Thay x vào 'y tính 0 f x'( )0
Phương trình tiếp tuyến: yf x x x'( )(0 0)y0
Dạng 2: Viết phương tiếp tuyến khi biết tung độ tiếp điểm y 0
Giải phương trình f x( )0 y0 tìm x 0
Thay x vào 'y tính 0 f x'( )0
Phương trình tiếp tuyến: yf x x x'( )(0 0)y0
Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết hệ số góc k
Giả sử tiếp điểm là M x y0( ; )0 0
Giải phương trình f x'( )0 tìm k x 0
Thay x vào y ta tìm được 0 y 0
Phương trình tiếp tuyến: yf x x x'( )(0 0)y0
1( )
1( )
Trang 15Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
x y x
y
g)
1
x y
Trang 16Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
b c adx aex
d e y
ax bx c y
Trang 17Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
x y
x
16 Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 18Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
s)ycot 13 x2 t)ysin (cos 3 )2 x
u)y(tanxcot )x 2 v)y(sinx cos )x 2
w)y (1 sinx2cos )x 2 x)ycos(sin 2 )x
a) Tại điểm ( 2; 4)A
b) Tại giao điểm của (P) với đường thẳng y3x 2
19 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3, biết:
a) Tiếp điểm có hoành độ bằng -1
c) Tiếp điểm có tung độ bằng 8
d) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
20 Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong y x 3
a) Tại điểm ( 1; 1)
e) Tại điểm có hoành độ bằng 2
21 Viết phương trình tiếp tuyến của đường hyperbol
1
y x
Trang 19Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
a) Tại điểm
1
; 22
f) Tại điểm có hoành độ bằng -1
g) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng
14
22 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số :
a)
11
x y
23 Cho hàm số y x 3 5x2 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp2
tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó:
a) Song song với đường thẳng y3x1
i) Vuông góc với đường thẳng
147
y xj) (*) Đi qua điểm A(0;2)
24 Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:
i) y x .cosx
25 Cho hàm số, chứng minh đẳng thức chứa đạo hàm:
Trang 20Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
a) ysinxcosx CMR: y2( ')y 2 2
k) y 2x x 2 CMR: y y 3 '' 1 0
l)
34
x y
x
CMR: 2( ')y 2 (y1) ''ym)
53
y
x
CMR: 'x y y3n) ycos 2x CMR: 4y2( ')y 2 4
o) ytanx CMR: y' y2 1 0
p) ycos2 x CMR: ' '' sin 4y y x
q) y x sinx CMR: xy 2( ' sin )y x xy'' 0
r) y x cosx CMR: xy2(cosx y ')xy'' 0
s) ysinxcosx CMR: y y ' 2 '' 2sin y x0
26 Tính đạo hàm của các hàm số sau đến cấp đã chỉ ra:
27 Cho hàm số
11
x y x
Trang 21Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành
độ x 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hm số biết tiếp tuyến song
song với d:
22
2 21
x x y
a) Tại điểm có tung độ bằng 3
t) Vuông góc với đường thẳng có phương trình x2y 3 0
32 Cho ysin 2x 2cosx Giải phương trình ' 0y
35 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x2 : 2
a) Tại điểm M (–1;–2)
u) Vuông góc với đường thẳng d:
129
y x
36 Cho hàm số:
2 2 22
Chứng minh rằng: 2 y y1y2
37 Tính đạo hàm của các hm số sau:
a) y2sinxcosx tanx b) ysin(3x1)
Trang 22Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
41 Cho yf x( )x3 3x2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ 2
thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d: y = 9x + 2011.
x y x
có đồ thị (H)
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại A(2; 3)
w) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến song song với
đường thẳng
158
y x
45 Cho đường cong (C): y x 3 3x2 Viết phương trình tiếp tuyến 2
của (C):
Trang 23Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
a) Tại điểm có hoành độ bằng 2
x) Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng
113
y x
46 Cho hàm số yf x( ) 4x 2 x4 có đồ thị (C)
a) Giải phương trình: f x( ) 0
y) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ
bằng 1
47 a) Cho hàm số
34
x y x
Tính y.b) Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp
tuyến của (C) tại điểm I(1;–2)
48 a) Cho hàm số y cot 2x Chứng minh rằng:y 2y2 2 0
b) Cho hàm số
3x 11
49 a) Cho hàm số ycos3x Tính y
b)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số
3x 11
b) Cho hàm số y x 4 x2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp 3
tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
x y x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x 2
Trang 24Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
x y x
tiếp tuyến vuơng góc với đường thẳng d:
Trang 25Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Phần 2- HÌNH HỌC CHƯƠNG III – QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG
KHÔNG GIAN
§1 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG
GÓC VỚI MẶT PHẲNG A-KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Hai đường thẳng vuông góc:
1 Góc giữa hai đường thẳng:
Góc giữa hai đường thẳng a, b trong không gian là góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau a’, b’ lần lượt song song hoặc
trùng với a và b Ký hiệu là (a,b)
Chú ý: 00 a b, 900
Nếu a // b hoặc a b thì a b , 00
2 Hai đường thẳng vuông góc: Nếu góc giữa hai đường
thẳng bằng 900 người ta nói hai đường thẳng đó vuông góc
với nhau
Lưu ý: Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau
hoặc chéo nhau
II Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
1 Định nghĩa: Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )
nếu d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt
phẳng ( )
2 Định lý (Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt
phẳng): Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) nếu
d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt
phẳng ( )
Trang 26Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
3 Hệ quả: Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh
của tam giác thì nó cũng vuông góc với cạnh thứ ba của
tam giác đó
III Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của
đường thẳng và mặt phẳng:
Tính chất 1:
a) Cho hai đường thẳng song song Mặt phẳng nào vuông góc
với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng
kia
( )( )
z) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt
phẳng thì song song với nhau
a) Cho hai mặt phẳng song song Đường thẳng nào vuông góc
với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia
Trang 27Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
b) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường
thẳng thì song song với nhau
a) Cho đường thẳng a và mặt phẳng ( ) song song với nhau
Đường thẳng nào vuông góc với ( ) thì cũng vuông góc
với a
( )( )
a
b a b
b) Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa
đường thẳng đó) cùng vuông góc với một đường thẳng khác
thì chúng song song với nhau
( )
( ),( )
IV Định lí ba đường vuông góc: Cho đường thẳng a nằm trong
mặt phẳng ( ) và b là đường thẳng không thuộc ( ) đồng thời
không vuông góc với ( ) Khi đó, điều kiện cần và đủ để a
Trang 28Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
vuông góc với b là a vuông góc với hình chiếu b’ của b trên
- Nếu d không vuông góc với mặt phẳng ( ) thì góc giữa
đường thẳng d và mặt phẳng ( ) được định nghĩa là góc giữa
đường thẳng d và hình chiếu d’ của d trên ( )
( ,( )) ( , ')d d d
Chú ý: 00 d P,( ) 900
VI Một số công thức trong hình học phẳng thường dùng:
1) Hệ thức lượng trong tam giác: Cho ABC , ký hiệu
- a, b, c: độ dài 3 cạnh
- R: bán kính đường tròn ngoại tiếp
Trang 29Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
2cos
Trang 30Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
3) Tỉ số lượng giác của góc nhọn:
- Trong tam giác vuông, đường trung tuyến xuất phát từ
đỉnh góc vuông có độ dài bằng ½ cạnh huyền
12
a
B-BÀI TẬP:
Vấn đề 1: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai đường
thẳng vuông góc với nhau
Phương pháp:
- Muốn chứng minh đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )
ta chứng minh d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm
Trang 31Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
- Muốn chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau, ta chứng
minh đường thẳng này vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng
kia
Lưu ý: Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng ( ) thì a
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )
1 Cho tứ diện S.ABC có ABC vuông tại B và SA(ABC)
a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp đều là các tam giác vuông
aa).Gọi AH là đường cao của SAB Chứng minh AH SC
cc).Chứng minh SC(AHK) Suy ra SHK vuông
dd) HK cắt BC tại I Chứng minh rằng ACI vuông
56 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O và
57 Cho tứ diện SABC có tam giác ABC vuông góc ở A, SB(ABC)
và SB BA Gọi H, K, I lần lượt là trung điểm của SA, AB, BC
Chứng minh rằng:
Trang 32Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
a) AC (SAB)
ii) ABHI
58 Cho tứ diện ABCD có ABCD , ACBD Gọi H là trực tâm của
tam giác BCD Chứng minh rằng:
a) Chứng minh SO(ABCD)
mm) Gọi I, J lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC Chứng minh
rằng IJ (SBD)
60 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O và
a) Chứng minh BC(SIO)
nn) Gọi OH và OK là các đường cao của SIO và SOC Chứng
minh SCHK
61 Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và DBC là 2 tam giác cân có
chung đáy BC Gọi I là trung điểm BC
oo) AH là đường cao của ADI , chứng minh AH (BCD)
62 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
Chứng minh H là trực tâm của SBC
Trang 33Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
63 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và SA(ABCD)
Gọi I, K lần lượt là hai điểm trên SB và SD sao cho
64 Cho tứ diện SABC có SA vuông góc với mặt (ABC) và tam giác
ABC vuông tại B Trong mặt phẳng (SAB) dựng AM vuông góc với
SB tại M Trên cạnh SC lấy điểm N sao cho
65 Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc.
a) Chứng minh rằng các cặp cạnh đối của tứ diện vuông góc nhau
b) Gọi H là hình chiếu của O lên mặt phẳng (ABC) Chứng minh H là
trực tâm tam giác ABC
Xác định hình chiếu d’ của d trên ( )
Nếu d cắt ( ) tại O, trên d ta chọn 1 điểm A khác O, dựng
đường thẳng AH vuông góc với ( ) tại H OH chính là hình
Trang 34Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
chiếu d’ của d trên ( )
Góc giữa d và ( ) chính là góc giữa d và d’
Ta có thể trình bày như sau:
- Vì O( ) nên hình chiếu của O trên ( ) là O.
- Vì AH ( ) nên hình chiếu của A trên ( ) là H
Hình chiếu của AO trên là HO
68 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,
AB a , SA(ABC), SA a
a) Xác định và tính góc giữa SC, SB với (ABC)
Trang 35Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
70 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a.
SA ABCD
Góc hợp bởi đường thẳng SC và (ABCD) là 450.Tính:
a) Góc hợp bởi SD và (ABCD)
aaa) Góc hợp bởi SO và (ABCD)
bbb) Góc hợp bởi SB và (SAC)
§2 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓCA- KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Góc giữa hai mặt phẳng: Cho hai mặt phẳng ( ) và ( ):
Nếu ( ) // ( ) hoặc ( ) ( ) thì ta quy ước
( ),( ) 00
Nếu ( ) cắt ( ) thì góc giữa hai mặt phẳng ( ) và
( ) là góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trong 2 mặt phẳng, cùng vuông góc với giao tuyến
d I
b
a
( ) ( )( ), (( ),( )) ( , )( ),
II Hai mặt phẳng vuông góc
1 Định nghĩa: Hai mặt phẳng được gọi là vuông góc nhau nếu
Trang 36Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
góc giữa hai mặt phẳng bằng 900
2 Các định lý:
Định lý 1: Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc
với nhau mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc
d d
Định lý 2: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau, nếu đường
thẳng nào nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao
tuyến thì cũng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia
Định lý 3:Hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với mặt
phẳng thứ ba thì giao tuyến của chúng cũng vuông góc với
Trang 37Bài Tập Toán 11 Học Kỳ II Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Hình chóp đều: Là hình chóp có đáy là đa giác đều và tất cả
các cạnh bên đều bằng nhau
Tính chất của hình chóp đều:
Các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau và hợp với
đáy các góc bằng nhau
Chú ý:
(i) Tứ giác đều là hình vuông, ta thường vẽ là hình bình
hành có tâm là giao điểm của 2 đường chéo
(ii) Đối với tam giác đều ta vẽ tam giác thường có tâm là
giao điểm hai đường trung tuyến
(iii) Tứ diện đều là tứ diện có tất cả các cạnh đều bằng nhau
Hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy:
Chú ý: Giả thiết bài toán có thể cho một trong hai dạng sau:
(ii) (SAB và () SAD cùng vuông góc với () ABCD)
Hình chóp có một mặt bên vuông góc với đáy: