1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Bài tập toán 11 bổ sung

16 311 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 910,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

⊥ BD SAC Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáyA. SCD⊥SAD Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vu

Trang 1

ĐỀ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7đ)

Câu 1: Cho dãy số

( )u n

, biết

1 1

n u n

= + , ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là:

A

1 1 1

, ,

2 3 4

B

1 1

1, ,

2 3

C

1 1 1 , ,

2 4 6

D

1 1

1, ,

3 5

Câu 2: Trong các dãy số

( )u n

cho bởi số hạng tổng quát

n u

sau, dãy số nào là dãy số tăng:

A

1

n

u

n

=

B

5

n

n u n

+

= +

C

1

n

n u n

= +

D

1 2

n n

u =

Câu 3: Cho cấp số cộng

( )u n

, biết

u = u = −

Khi đó số hạng:

B

3 7

u =

C

3 4

u =

D

3 2

u =

D

u = −

Câu 4: Cho cấp số cộng

( )u n

biết

2 7

8 75

u u

u u

− =

Khi đó công sai d là:

A

1

2

d =

B

1 3

d =

C d =2

D d=3

Câu 5: Cho cấp số nhân

( )u n

, biết

1 3 ; 5 48

u = u =

Khi đó số hạng:

A 3

16

u = −

B 3

12

u = −

C 3

12

u =

D 3

16

u =

Câu 6: Cho cấp số nhân

( )u n

, biết 1

1

12 ;

2

u = − q=

Khi đó:

A

8

1

264

S = −

B

8

1 64

S = −

C

8

3 64

u = −

D

8

1 64

u = −

Câu 7: Xác định x để 3 số

2x−1 ; x; 2x+1

lập thành một cấp số nhân

A

1

3

x= ±

B.

1 3

x= ±

C.

3

x= ±

D.x∈∅

Câu 8: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A

5

3

n

 

 ÷

 

B

4 3

n

− 

C

1 3

n

 

 ÷

 

D

5 3

n

 

 ÷

 

Câu 9: Biết

lim 3 5 3

L= n + n

thì L bằng:

A −∞

B 3

C 5

D +∞

Câu 10:

1

lim

2

x

x x x

→ −

− +

bằng bao nhiêu?

Trang 2

A

2

3

B 0

C

2 3

D 1

Câu 11: Cho hàm số

1

x neáu x

f x x

a neáu x

=  −

Để

( )

f x

liên tục tại điêm 0

1

x = thì a bằng?

A 0

B 1

C 2

D −1

Câu 13: Đạo hàm của hàm số

3

x

với x>0

là:

A

2

' 2

2

x x

B

2

' 2

2

x x

C

2

' 2

2

x x

D

2

' 2

2

x x

Câu 14: Đạo hàm của hàm số

1

x x y

x

+ +

= +

bằng:

A

' 2= +1

y x

B

2 2

2 1 '

( 1)

= +

y x

C

2 2

2 '

( 1)

+

= +

y x

D

'

1

= +

y

x

Câu 15: Cho hàm số

3 3

x

x

Khi đó

( )2

y x− =

?

A −7

B −5

C 5 D 7 Câu 16: Đạo hàm của hàm số

là:

A

'= −3cos +5sin

B

' 3cos= −5sin

C

'= −3cos −5sin

D

' 3cos= +5sin

Câu 17: Đạo hàm của hàm số

tan 3

=

bằng:

A

2

1

cos 3x

B

2

3

cos 3x

C

2

3 cos 3

x

D.

2

3

sin 3x

Câu 18: Đạo hàm của hàm số sau:

f x =x x

là:

A

f x = x+ x x

B

'( ) sin 2= + cos 2

C

'( ) 3sin 2=

D

'( ) sin 3= +cos 2

Câu 19: Tính vi phân của hàm số

sin

=

tại điểm

0

3

x

bằng:

Trang 3

A

3

2

B

1 2

C

cos x dx

D

cos

x dx

Câu 20: Đạo hàm cấp hai của hàm số

3 5

3 2

x x

y= + − +x

được kết quả nào?

A

2

3

y = x+

C

y = x

C

y = x+

D

y = x

Câu 21: Cho mặt phẳng (R) cắt hai mặt phẳng song song (P) và (Q) theo hai giao tuyến a và b Khi đó:

A a và b có một điểm chung duy nhất B a và b không có điểm chung nào

C a và b trùng nhau D a và b song song hoặc trùng nhau

Câu 22: Hãy chọn câu trả lời đúng Trong không gian

A Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một hình chữ nhật

B Hình biểu diễn của một hình tròn là một hình tròn

C Hình biểu diễn của một tam giác là một tam giác

D Hình biểu diễn của một góc là một góc bằng nó.

Câu 23: Cho hình lập phương ABCD.EFGH Góc giữa cặp vectơ AF

uuur

EG

uuur

bằng:

A

0

60

B

0

0

C

0

30

D

0

90

Câu 24: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Các đường thẳng đi qua 2 đỉnh của hình lập phương đã cho và

vuông góc với đường thẳng AC là:

A AD và A'D' B AD và C'D' C BD và A'D' D BD và B'D'.

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy,

SA a=

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A 2a

B a

C a 3

D a 2

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy, H,K lần lượt là

hình chiếu của A lên SC, SD Khẳng định nào sau đây đúng ?

A

AK SCD

B

BC SAC

C

AH SCD

D

BD SAC

Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy Khẳng định

nào sau đây đúng ?

A

(SBC)⊥(SIA)

B

(SBD)⊥(SAC)

C

(SDC)⊥(SAI)

D

(SCD)⊥(SAD)

Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là trung điểm

AC, H là hình chiếu của I lên SC Khẳng định nào sau đây đúng ?

A

(BIH)⊥(SAC)

B

(SAC)⊥(SAB)

C

(SBC)⊥(SAB)

D

(SBC)⊥(SAC)

PHẦN II: TỰ LUẬN (3đ)

Câu 1: (1đ)

a) Tìm giới hạn sau: → ( )

− 2 1

lim 1

x

x x

b) Cho hàm số

2

( )

ax neáu x

f x

x x neáu x

= 



Tìm a để hàm số

( )

f x

liên tục tại điêm 0

1

x =

Câu 2: (1đ)

Trang 4

a) Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số

2 1

x y x

+

=

tại điểm

0 =0

x

b) Cho một vật chuyển động có phương trình là

3 2

S t

t

(t được tính bằng giây, S tính bằng mét) Tìm vận tốc của vật chuyển động thẳng tại thời điểm t=2

Câu 3: (0.5đ)

Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy Trên hai cạnh SB

SD

lần lượt lấy hai điểm MN sao cho

SB SM

SD= SN

Chứng minh rằng MN vuông góc với mặt phẳng (SAC)

Câu 4: (0.5đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt đáy Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC được kết quả là

-ĐỀ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1.Cho dãy số

7 2

n

u = − n

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây

A số hạng thứ n+1

của dãy là 8 2n

B Ba số hạng đầu tiên của dãy là 5;3;1

C Tích của số hạng thứ 5, số hạng thứ 4 bằng 3 D Số hạng thứ 4 của dãy là −1.

Câu 2 Dãy số

1 1

n u n

= +

là dãy số có tính chất?

A Tăng B Giảm C Không tăng không giảm D Tất cả đều sai

Câu 3 Trong các dãy số sau đây dãy số nào là cấp số cộng

A

3 1

n

u = + n

B

( ) 1

3 n

n

u = − +

C

3n n

D

n

u = n +

Câu 4 Cho cấp số cộng có

1

,

u = d = −

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

A

5

5

4

= −

s

B

5

4 5

=

s

C

5

5 4

=

s

D

5

4 5

= −

s

Câu 5 Cho cấp số nhân có

1 , 32 2

u = − u = −

Khi đó q là

A

2

±

B

1 2

±

C.±4

16

±

Câu 6 Cho cấp số nhân có

u = q = −

Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu?

A số hạng thứ 7 B số hạng thứ 6 C số hạng thứ 5 D Đáp án khác

Câu 7 Cho ba số a, b, c lập thành một cấp số nhân và ba số a, 2b, 3c lập thành một cấp số cộng Công bội của cấp

số nhân là

Trang 5

A.q=1 hoặc

1 3

3

q= −

C.q=1 hoặc

1 3

3

q=

Câu 8 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0

A. 65

n

 

 ÷

2 3

n

− 

3 3 1

n

Câu 9 Giới hạn

2

lim

n n a

n + = b

+ , (với a b tối giản) Khi đó ta có a b+ bằng

Câu 10 Kết quả

2 1

2 lim

x

x x

bằng:

A.

1

5

B.−∞

C.

1 6

D.

2 5

Câu 11 Hàm số nào sau đây liên tục tại x=2 ?

A.

2

( )

2

f x

x

=

1 ( )

2

x

f x

x

+

=

( )

2

x x

f x

x

+ +

=

2 2

( )

4

x x

f x

x

− −

=

Câu 12 Chọn khẳng định saitrong các khẳng định sau

A Nếu hàm số

( )

y= f x

có đạo hàm tại điểm x0 thì nó liên tục tại điểm x0

B Nếu hàm số

( )

y= f x

gián đoạn tại điểm x0 thì nó không có đạo hàm tại điểm x0

C Nếu hàm số

( )

y= f x

liên tục tại điểm x0 thì có đạo hàm tại điểm x0

D Nếu hàm số

( )

y= f x

liên tục tại điểm x0 thì có thể không có đạo hàm tại điểm x0

Câu 13 Cho Tính

A 623088 B 622008 C 623080 D 622080

Câu 14 Đạo hàm của hàm số là:

A

2

2

'

1

y

x

=

+

B

2 2

'

1

y

x

=

+

C

2 2

'

1

y

x

=

+

2 2

'

1

y

x

=

Câu 15 Hàm số có

2

1 ' 2

x

là:

A

3 1

x

y

x

+

=

B

2 3

3(x x)

y

x

+

=

C

x x y

x

=

D

2

2x x 1

y

x

+ −

=

Câu 16 Đạo hàm của hàm số

3

y= x+ π −

tại 3

x

bằng

Trang 6

A - 3 B 2

1

Câu 17 Cho hàm số

gx tgx

x

f( )= −cot

, ta có

x

f

2 cos

4 )

(

x

sin

1 cos

1 ) (

x

f

2 sin

4 )

(

x

cos

1 sin

1 ) (

Câu 18 Đạo hàm của hàm số

sinx cos sinx-cos

x y

x

+

=

là:

Câu 19 Vi phân của hàm số tại điểm ứng với là:

Câu 20 Đạo hàm cấp hai của hàm số là:

Câu 21.Cho 2 đường thẳng song song a và b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Nếu mặt phẳng (P) cắt a thì cũng cắt b

B Nếu mặt phẳng (P) song song với a thì cũng song song với b

C Nếu mặt phẳng (P) song song với a thì mặt phẳng (P) hoặc song song với b hoặc mặt phẳng (P) chứa b

D nếu mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a thì cũng có thể chứa đường thẳng b

Câu 22.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A hình chiếu song song của 2 đường thẳng chéo nhau thì song song với nhau

B hình chiếu song song của 2 đường thẳng cắt nhau có thể song song với nhau

C hình chiếu song song của 2 đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau

D các mệnh đề trên đều sai

Câu 23.Cho tam giác ABC Lấy điểm S nằm ngoài mặt phẳng (ABC) Trên đoạn SA lấy điểm M sao cho

2

MS= − MA

uuur uuur

và trên đoạn BC lấy điểm N sao cho

1 2

NB= − NC

uuur uuur

Tìm khẳng định đúng.

A

uuuur 1uuur 1uuur

B

MN = AB+ SC

uuuur uuur uuur

C

uuuur 2uuur 1uuur

A

uuuur 1uuur 1uuur

Câu 24.Cho tứ diện S.ABC có tam giác ABC vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Gọi AH là đường cao của tam giác SAB Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A SA BC

B AHSC

C AHBC

D AB SC

Câu 25.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I Biết SA = SB = SC = SD Trong các mệnh đề

sau, mệnh đề nào sai ?

A

B AC SD

C BD SC

D SBAD

Câu 26.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD Khẳng định nào sau đây đúng

Trang 7

A

BD SAC

B

AK SCD

C

BC SAC

D

AH SCD

Câu 27 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C,

(SAB)⊥(ABC)

, SA = SB , I là trung điểm AB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là:

A góc ·SCI

B góc ·SCA

C góc ·ISC

D góc ·SCB

Câu 28.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, M là trung điểm AB, N là trung điểm AC

(SMC)⊥(ABC)

,

(SBN)⊥(ABC)

,G là trọng tâm tam giác ABC, I là trung điểm BC.Khẳng định nào sau đây đúng

A

AB SMC

B

IA SBC

C

BC SAI

D

AC SBN

.

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1.(1,0 điểm)Cho hàm số

( ) =  ++ − ≥<

 2

2 1

1 1

ax khi x

f x

x x khi x

Xét tính liên tục của hàm số trên R

Câu 2.(1,0 điểm)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số

y= x + x

, biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0;-1)

Câu 3.(1,0 điểm)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, góc

, SO vuông góc mặt phẳng (ABCD) và SO = a Tính theo a khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SBC)

-ĐỀ 3

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho dãy số

1 2 4

= +

n U

n

Khi đó, ta có

A

limU n =1

B

limU n =2

C

1 lim

2

n

U =

D

3 lim

2

n

U =

Câu 2: Dãy số

1

= +

n u n

là dãy số có tính chất?

A Tăng B Giảm C Dãy không đổi D Không tăng, không giảm

Câu 3: Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng.

A 7;12;17 B 6,10,14 C 8,13,18 D 8, 13,18

Câu 4: Cho CSC có d= - 2 và

8 72

s =

, khi đó số hạng đầu tiên là sao nhiêu?

A

1=16

u

B

1= −16

u

C

1

1 16

=

u

D

1

1 16

= −

u

Câu 5: Cho CSN có

1

2

u = − u = −

Khi đó q là ?

Trang 8

1

2

±

B

2

±

C.±4

Câu 6: Cho CSN có

1

4

u = u =

Tìm q và số hạng đầu tiên của CSN?

A

1

;

B

1

,

C

1

1 4, 16

q u

D

1

1 4,

16

= − = −

Câu 7: Cho dãy số

1

; , 2

2 b

Chọn b để ba số trên lập thành CSN

A b=-1 B b=1 C b=2 D -1

Câu 8: Giá trị của

2017 lim

5

n

bằng

Câu 9: Giá trị của

3 lim

1

+ +

n n

bằng

D

1 2

Câu 10: Giới hạn nào sau đây sai:

A

1

2

x

x

x

B

+

→ + = +∞

2

1 lim

2

x

x x

C →+∞

+ + = +∞

lim ( 2 3)

D →∞

+ + = ∞

3 lim( 3 1)

x x x

Câu 11: Giá trị của

1

1 lim

1

x

x x x x

− + −

bằng

A

1

2

Câu 12: Cho hàm số:

2 16

4

4

= −

x

khi x

f x x

m khi x

, đề f(x) liên tục tại điểm x = 4 thì m bằng?

Câu 13: Cho hàm số

( )

2 1

1

x

x x x

 −



 Hàm số f x( )

liên tục tại:

A mọi điểm thuộc R B mọi điểm trừ x=1.

C mọi điểm trừ x=3. D mọi điểm trừ x=1 và x=3

Câu 14: Cho hàm số f(x) = x4 – 2x + 3 Khi đó f’(-1) là:

Câu 15: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x) = 1

4

x

tại điểm có hoành độ x0 = -1 có hệ số góc là:

Trang 9

A -1 B -2 C 2 D 1

Câu 16: Một vật rơi tự do theo phương trình

2

1 (m), 2

s= gt

với g = 9,8 (m/s2) Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t= 5(s) là:

A 122,5 (m/s) B 29,5(m/s) C 10 (m/s) D 49 (m/s)

Câu 17: Đạo hàm của hàm số

= 4+4 3+1

A

= 3+ 2+1

' 4 4

3

B

= 3+ 2+1

3

C

= 4+4 2+1 ' 3

D

=4 3+4 2+1

Câu 18: Cho hàm số f(x) =

1

x 4x 5x 1 3

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình f’(x) = 0 thì x1.x2 có giá trị bằng:

Câu 19: Cho f(x) =

x x

x + +

2 3

2 3

Tập nghiệm của bất phương trình f’(x) ≤ 0 là:

A Ø B (0;+∞)

C [-2;2] D R

Câu 20: Đạo hàm của hàm số y = cosx là

Câu 21: Đạo hàm của hàm số y = tan2x là

A cot2x B

2

1

cos 2x

C

2

2

cos 2x

D

2

2

sin 2x

Câu 22: Đạo hàm của hàm số

=sin3

A

' 3cos sin

B

=

' 3cos sin

C

' cos sin

D

' 3cos sin

Câu 23: Vi phân của hàm số y = x2 là

A dy = 2dx B dy = 2xdx C dy = xdx C dy =

3 3

x dx

Câu 24: Cho hàm số

( ) 3 3 2 2

f x = −x x +

Nghiệm của bất phương trình

( )

'' >0

f x

là:

A

(−∞;0) (∩ 2;+∞)

( )0;2

(−∞;0)

(1;+∞)

Câu 25: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và không thuộc mặt phẳng

( )α

Mệnh đề nào sai?

A Nếu

/ /( )

a α

( )

b⊥ α

thì a b

B Nếu

/ /( )

a α

ba

thì

( )

b⊥ α

C Nếu

( )

a⊥ α

a b/ / thì

( )

b⊥ α

D Nếu

( )

a⊥ α

ba

thì

/ /( )

b α

Câu 26: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? Hình biểu diễn của một hình

A thang luôn là hình thang B thoi luôn là một hình thoi.

C chữ nhật luôn là một hình chữ nhật D hình vuông luôn là một hình vuông.

Câu 27: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Ba véctơ

,

a

ur

,

bur

c

r đồng phẳng nếu có một trong ba véctơ đó bằng véctơ 0r

Trang 10

B Ba véctơ

,

aur

,

bur

cr đồng phẳng nếu có một trong ba véctơ đó bằng véctơ cùng phương

C Ba véctơ

,

aur

,

bur

cr không đồng phẳng nếu có một trong ba véctơ đó bằng véc tơ 0r

D Ba véctơ

,

aur r

b

xr

=ar +br +cr luôn đồng phẳng

Câu 28: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

B Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

C Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường còn lại Câu 29: Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD Trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào sai ?

A AC SA⊥

B SD AC⊥

C SA⊥BD

D AC⊥BD

Câu 30: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung

điểm BC, J là trung điểm BM Khẳng định nào sau đây đúng ?

A.

( )

BCSAB

B

( )

BCSAM

C

( )

BCSAC

D

( )

BCSAJ

Câu 31: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, M là trung điểm AB, N là trung điểm AC,

(SMC)⊥(ABC)

,

(SBN)⊥(ABC)

, G là trọng tâm tam giác ABC, I là trung điểm BC Khẳng định nào sau đây đúng ?

A

AB SMC

B

IA SBC

C

BC SAI

D

AC SBN

Câu 32: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là trung

điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC Khẳng định nào sau đây đúng ?

A

(BIH)⊥(SBC)

B

(SAC)⊥(SAB)

C

(SBC)⊥(SAB)

D

(SAC)⊥(SBC)

Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình vuông Khẳng định nào sau đây đúng ?

A

(AB C' )⊥(BA C' ')

B

(AB C' )⊥( 'B BD)

C

(AB C' )⊥( 'D AB)

D

(AB C' )⊥( 'D BC)

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB= a 2; SA = SB = SC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính theo a khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC) được kết quả

A

3

3

a

3

a

D

2 2

a

II TỰ LUẬN

Bài 1: Xác định a để hàm số sau liên tục tại x = 2

2

2

3 2 neáu 2 2

3 1 neáu 2

Bài 2: Cho hàm số

y f x x( ) 3 3x2 9x 5

a Giải bất phương trình:

y ′ ≥ 0

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng -9

Ngày đăng: 06/06/2017, 18:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng ? - Bài tập toán 11 bổ sung
Hình chi ếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng ? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w