Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu TrinhPhần 1- ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC LỚP 10 1.. Giải các phương trình lượng giác ph
Trang 1Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Phần 1- ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC
LỚP 10
1 Các hằng đẳng thức đáng nhớ:
2 2
2 Định nghĩa giá trị lượng giác:
sin cos tan cot
OK OH AT BS
3 Các giá trị lượng giác đặc biệt:
Trang 2Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
0
0 300 450 600 900
0 6
4
3
2
sin 0 1
2
2 2
3
cos 1 3
2
2 2
1
2 0 tan 0 3
cot || 3 1 3
4 Các công thức lượng giác cơ bản:
3) tan cot 1 4) sin cos 1
5 Công thức cộng:
1 tan tan
a b
a b
6 Công thức nhân đôi:
2
sin 2 2 sin cos
cos 2 cos sin 2 cos 1 1 2 sin
2 tan
tan 2
1 tan
a a a
a a
a
Hệ quả: sin cos 1sin 2
2
7 Công thức hạ bậc:
x
8 Công thức nhân ba:
3 3 sin 3 3sin 4 sin
cos 3 4 cos 3cos
9 Công thức biến đổi tích thành tổng:
Trang 3Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
1
2 1
2 1
2
10 Công thức biến đổi tổng thành tích:
a b a b
a b a b
a b a b
a b a b
11 Cung liên kết: Sin – bù; cos – đối; phụ – chéo; hơn kém - tan, cot.
Hai cung bù nhau: và
Hai cung đối nhau: và
Hai cung phụ nhau: và
2
2
2
2
2
Hai cung hơn kém : và
Trang 4Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Hai cung hơn kém : và
2
2
2
2
2
2
“Sin góc lớn = cos góc nhỏ Cos góc lớn = trừ sin góc nhỏ”
Hệ quả:
Z Z Z Z
x k chaün
x k leû
x k chaün
x k leû
§1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
Hàm số Tập xác định Tập giá
trị Tính hoàn tuần
Tính chẵn lẻ
sin
cos
chẵn sin
tan
cos
x
x
2
D k k
cos
cot
sin
x
x
B BÀI TẬP
1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)ysin 3x b)y cos2 c)
x
ycos x
Trang 5Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
1
x y
x
1 cos sin
x y
x
2 cos
y
x
3
y x
3
y x
1 cos
1 cos
x y
x
2 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a)yxcos 3x b)yx3sin 2x c)y x sinx
3 2
sin
x x
y
cos 4
x
y x
2
sin 2
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Phương trình sin xa(1)
Phương pháp giải: Đưa phương trình (1) về dạng
0
.360
x a k
Nhận xét:
1).Phương trình sin xa có nghiệm khi và chỉ khi: 1 a 1
2).Nếu dùng đơn vị radian:
.2
.2
x k
2
u v k
u v k
Z
4).Nếu a không phải là một trong các giá trị lượng giác đặc biệt, ta có:
arcsin 2 sin
arcsin 2
u a k
u a k
II Phương trình cos xa(2)
Phương pháp giải: Đưa phương trình (2) về dạng
0
.360
.360
x a k
Nhận xét:
1).Phương trình cos xa có nghiệm khi và chỉ khi: 1 a 1
2).Nếu dùng đơn vị radian:
Trang 6Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
2 (2) cos cos
2
x k
x k
Z
2
u v k
u v k
Z
4).Nếu a không phải là một trong các giá trị lượng giác đặc biệt, ta có:
arccos 2 cos
arccos 2
u a k
Z
III Phương trình tan xa(3)
Phương pháp giải: Đưa phương trình (3) về dạng
tanx tana x a k.180 k Z
Nhận xét:
1).Phương trình tan xa có nghiệm với mọi giá trị a.
2).Nếu dùng đơn vị radian:
(3) tanx tan x k. k Z
3).Tổng quát: tanu tanv u v k k Z
4).Nếu a không phải là một trong các giá trị lượng giác đặc biệt, ta có:
tanu a u arctanak k Z
IV Phương trình cot xa(4)
Phương pháp giải: Đưa phương trình (4) về dạng
cotx cota x a k.180 k Z
Nhận xét:
1).Phương trình cot xa có nghiệm với mọi giá trị a.
2).Nếu dùng đơn vị radian:
(4) cotx cot x k. k Z
3).Tổng quát: cotu cotv u v k k Z
4).Nếu a không phải là một trong các giá trị lượng giác đặc biệt, ta có:
cotu a u arc cotak k Z
Lưu ý:
1 Cách chuyển hàm:
sin cos
2 cos sin
2 tan cot
2 cot tan
2
2 Cách loại dấu trừ:
Trang 7Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
3 Các trường hợp đặc biệt:
2 sin 0
2
u u k
2
B BÀI TẬP
1 Giải các phương trình lượng giác sau:
sin
2
4
sin 60
2
cos 3
x
cos 2 50
2
cos 2
5
tan 3 30
3
x
3
x
2 Giải các phương trình lượng giác sau:
sin 2
2
sin 2
3
x
Trang 8Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
cos 1
3
cos 3xcos12
cos
x
sin 2 20
2
x
cos 2 25
2
3
4
x
3 Giải các phương trình lượng giác sau:
6
2 sin
x
cos 3
x
x
3
x
tan 2x15 1
cos 4x30 cos 30
4 Giải các phương trình lượng giác sau:
4
3
g)sin(2x50 ) cos(0 x120 )0
5 Giải các phương trình lượng sau:
Trang 9Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
3
x
2 sin 2x 1 0
c) 2 tan 3x 5 0 d) 3 cot 2x 1 0
g)1 2sin( x30 )0 0 h)sin 2xcosx0
2 sin 1 0
sin 2xcos x1 2 2
sin 3xsin x1
5
x x
cos 2
4
4
x x
GẶP
A- KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác:
Dạng:
2 2 2 2
Đặt: t sinx t cosx Điều kiện 1 t 1
Không có điều kiện t.
tan cot
t x t x
II Phương trình thuần nhất bậc hai:
(*)
a x b x x c x
2
sin x 1
TH2: cosx 0 Chia 2 vế (*) cho 2 ta được phương trình bậc 2 theo
cos x
tan x
Lưu ý: Phương trình 2 2 với có thể đưa về
a x b x x c xd d 0
dạng (*) như sau:
sin sin cos cos
sin sin cos cos (sin cos )
a x b x x c x d
a x b x x c x d x x
III Phương trình bậc nhất đối vối sinx và cosx : asinxbcosxc
Trang 10Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
Chia 2 vế của phương trình cho a2 b2 ta được:
2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2
.
2 2
2 2
cos sin
a
a b b
a b
Khi đó phương trình trở thành:
2 2 sin cosx sin cosx c
a b
sin(x ) 2c 2
a b
Điều kiện có nghiệm:
2c 2 1
a b
a b c
Lưu ý: sin( ) sincos sincos
IV Phương trình đối xứng và phản xứng : a(sinx cos )x bsin cosx x c 0
Đặt :
sin cos 2 sin Điều kiện
4
t x x x
2 t 2
2 1 sin cos
2
t
x x
sin cos 2 sin Điều kiện
4
t x x x
2 t 2 2
1 sin cos
2
t
x x
B- BÀI TẬP
1 Giải các phương trình lượng giác (phương trình bậc hai theo một hàm số
lượng giác)
a)sin2x4 sinx 3 0 b) 2
2 cos 3x 2 cos 3x0
4 sin 2x3sin 2x 1 0 cos 2xsinx 1 0
cos xsinx 1 0 2
2 cos 5x2 sin 5x 2 0
5sin x3cosx 3 0 2
2 cos x3cosx 1 0
sin 2x13sin 2x 5 0 2
2 cos x5 cosx 3 0
Trang 11Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
2 sin 2 sin 2 0
p)
2
sin 2 cos 2 0
8 cos x2 sinx 7 0
2 tan x3 tanx 1 0 1 cos 4 xcos 2x
s)cos 2x9 cosx 5 0 t) 2
2sin 2x 3 cos 2x 1 0
cos 2 3cos 4 cos
2
x
2 Giải các phương trình lượng giác (phương trình bậc hai theo một hàm số
lượng giác)
a) cos 2x3sinx 2 0 b) 2
sin xcosx 1 0
4 sin 2x8 cos x 3 0 cos 2x9 cosx 5 0
e) 2
cot 4 cot 3 0
f)4 cos 22 x2(1 3) cos 2x 30
g) cos2xsinx 1 0 h) 3 2
sin x3sin x2 sinx0
tan x 3 1 tan x 30
3 Giải các phương trình lượng giác (phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x và cos x )
3sin x8sin cosx x4 cos x0
sin x8sin cosx x4 cos x0
4 cos x3sin cosx xsin x3
2 sin xsin cosx xcos x2
4 sin x4 sin cosx x3cos x1
cos xsin 2x5sin x2
g) 3cos22 sin 2xsin2 x1
4 cos x3sin cosx x3sin x1
i) 2sin2x 3 sin 2x3
k) 3 sin2xsin 2x 3 cos2x1
3sin x5 cos x2 cos 2x4 sin 2x0
2 sin xsin cosx x3cos x0
3sin x4 sin cosx x5 cos x2
Trang 12Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
sin sin 2 2 cos
2
2 sin xsin cosx xcos x2
sin x3sin cosx x2 cos x0
s)sin2x 3 sin 2xcos2x 1 0
t)sin2 x 3 sin cosx x2 cos2 x 2 0
u)4sin2 x3 3 sin 2x2 cos2x4
4 Giải các phương trình lượng giác (phương trình bậc nhất đối với sin x và
)
cos x
a) 3 cosxsinx 2 b) cos 3xsin 3x1
c) 2 cosxsinx2 d) 4 cos 3sin 5
e)sin 5xcos 5x 1 f) 3sinx4 cosx1
2
x x k) sinxcosx1 l)sinxcosx 2
m)sinx 3 cosx2 n)3sinx 3 cosx3
o)3sinx4 cosx 5 0 p) 3 cosxsinx 2
q)cosx 3 sinx 3 r)cosx 3 sinx 1
s)sinx 3 cosx 2 t)cosxsinx 2 sin 2x
u)cosx 3 sinx2 cos 3x v)sin 5x 3 cos 5x 4
w)3sin 2x 3 cos 2x 4
5 Giải các phương trình lượng giác (phương trình đối xứng và phản xứng)
a) 2(sinxcos ) 6 sin cosx x x 2 0
b) sinxcosx2 sin cosx x1
c)2 sin xcosx3sin2x2
b) 3 sin xcosx2sin2x 3
c) 1 sin xcosxsin cosx x0
d) cosxsinx3sin 2x 1 0
e)2sin 2x3 3 sin xcosx 8 0
Trang 13Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
f)1 2 1 sin xcosxsin 2x
g) sinxcosx4 sin cosx x 1 0
h)1 2 sin xcosxsin 2x 1 2
i)sin2x4 cos xsinx4
j)5sin 2x12(sinxcos ) 12x 0
4
x x
l) cosxsinx6 sin cosx x1
cos xsin xcos 2x
n)cos3xsin3xsin 2xsinxcosx
2 cos xcos 2xcosx0
1 sin cos sin 2
2
q)cosxsinxsin cosx x 6 0
sin xcos x 1 sin cosx x
1 cos xsin xsin 2x
cos xsin x 1
2 cos 2xsin xcosxcos xsinx2(sinxcos )x
1 Giải các phương trình sau:(đưa về phương trình tích)
0
0
A
A B
B
a)sinx + sin3x + sin5x = 0
b)cos7x + sin8x = cos3x – sin2x
c)cos2x – cos8x + cos6x = 1
d)sin7x + cos22x = sin22x + sinx
2 Giải các phương trình sau:(dùng công thức hạ bậc đưa về phương trình
tích)
a)sin2x = sin23x
Trang 14Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
b)sin2x + sin22x + sin23x = 3
2
c)cos2x + cos22x + cos23x = 1
d)cos2x + cos22x + cos23x + cos24x = 3
2
3 Giải các phương trình sau: (đưa về phương trình tích)
a)1 + 2sinx.cosx = sinx + 2cosx
b)sinx(sinx – cosx) – 1 = 0
c)sin3x + cos3x = cos2x
d)sin2x = 1 + 2cosx + cos2x
e)sinx(1 + cosx) = 1 + cosx + cos2x
f)(2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + 1) = 3 – 4cos2x
g)(sinx – sin2x)(sinx + sin2x) = sin23x
h)sinx + sin2x + sin3x = 2 (cosx + cos2x + cos3x)
4 Giải các phương trình sau: (đưa về phương trình tích)
a)2cosx.cos2x = 1 + cos2x + cos3x
b)2sinx.cos2x + 1 + 2cos2x + sinx = 0
c)3cosx + cos2x – cos3x + 1 = 2sinx.sin2x
d)cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1
5 Giải các phương trình sau:
( ) 2
a)sin6x + cos6x = 1
4
b)sin8x + cos8x = 1
c)cos4x + 2sin6x = cos2x
6 Giải các phương trình sau:
a)sin3x + cos3x + 1 sin 2 sin = cosx + sin3x
4
Trang 15Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
b)1 + sin2x + 2cos3x(sinx + cosx) = 2sinx + 2cos3x + cos2x
7 Giải các phương trình lượng giác sau:(Phương trình lượng giác có điều
kiện)
Khi giải phương trình lượng giác ta phải đặt điều kiện nếu gặp một trong hai trường hợp sau:
1. Phương trình có chứa hàm số tang hoặc cotang (trừ phương trình bậc nhất và bậc hai theo 1 hàm số tang hoặc cotang)
Phương trình có chứa tan x : Điều kiện
2
Phương trình có chứa cot x : Điều kiện xk
Phương trình có chứa cả tan x và cot x : Điều kiện
2
2. Phương trình có chứa ẩn ở mẫu Điều kiện: mẫu 0
sinx 0 x k
2
x x k
2
x x k
2
x x k
4
x x
cot 2x1 cot 3 x 1 0
d)
sin 3x cotx 1 0 cos 2 tanx x0
e)sin 3 cotx x0 f) tan tan 2x x 1
3
i) tanx2 cotx 1 0
j) sin4x + cos4x – cos2x + 2 – 1 = 0
1
4sin 2x
k) tan 3xtanx0
l) tan 2 tan 5
tan tan 2 2
m) tanxcot 2x2 cot 4x
Trang 16Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI
HỌC
1 (ĐH 2002A) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2 ) của phương trình
cos 3 sin 3
1 2 sin 2
x
2 (ĐH 2002B) Giải phương trình 2 2 2 2
sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x
3 (ĐH 2002D) Tìm x thuộc đoạn [0; 4] của phương trình
cos 3x4 cos 2x3cosx 4 0
4 (ĐH 2003A) Giải phương trình cos 2 2 1
cot 1 sin sin 2
x
x
5 (ĐH 2003B) Giải phương trìnhcot tan 4 sin 2 2
sin 2
x
6 (ĐH 2003D) Giải phương trình sin2 tan2 cos2 0
x
7 (ĐH 2004B) Giải phương trình 2
5sinx 2 3(1 sin ) tan x x
8 (ĐH 2004D) Giải phương trình
(2 cosx1)(2 sinxcos )x sin 2xsinx
9 (ĐH 2005A) Giải phương trình 2 2
cos 3 cos 2x xcos x0
10 (ĐH 2005B) Giải phương trình 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
11 (ĐH 2005D) Giải phương trình
x x x x
12 (ĐH 2006A) Giải phương trình
2(cos sin ) sin cos
0
2 2 sin
x
13 (ĐH 2006B) Giải phương trình cot sin 1 tan tan 4
2
x
x x x
Trang 17Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
14 (ĐH 2006D) Giải phương trình cos3xcos 2xcosx 1 0
15 (ĐH 2007A) Giải phương trình
(1 sin x) cosx (1 cos x) sinx 1 sin 2x
16 (ĐH 2007B) Giải phương trình 2
2 sin 2xsin 7x 1 sinx
17 (ĐH 2007D) Giải phương trình
2
sin cos 3 cos 2
x
18 (ĐH 2008A) Giải phương trình
4 sin 3
sin
2
x x
x
19 (ĐH 2008B) Giải phương trình
sin x 3 cos xsin cosx x 3 sin x.cosx
20 (ĐH 2008D) Giải phương trình
2 sin (1 cos 2 ) sin 2x x x 1 2 cosx
21 (CĐ 2008A) Giải phương trình sin 3x 3 cos 3x2sin 2x
22 (ĐH 2009A) Giải phương trình (1 2 sin ) cos 3
(1 2 sin )(1 sin )
23 (ĐH 2009B) Giải phương trình
3
sinxcos sin 2x x 3 cos 3x2(cos 4xsin x)
24 (ĐH 2009D) Giải phương trình 3 cos5x2sin 3 cos 2x xsinx0
25 (CĐ 2009A+B+D) Giải phương trình
2
(1 2sin ) cos x x 1 sinxcosx
26 (ĐH 2010A) Giải phương trình
(1 sin cos 2 ) sin
1 4
cos
x x
27 (ĐH 2010B) Giải phương trình
(sin 2xcos 2 ) cosx x2 cos 2xsinx0
28 (ĐH 2010D) Giải phương trình
sin 2xcos 2x3sinxcosx 1 0
29 (CĐ 2010A+B+D) Giải phương trình
5 3
4 cos cos 2(8sin 1) cos 5
2 2
Trang 18Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
30 (ĐH 2011A) Giải phương trình
2
1 sin 2 cos 2
2 sin sin 2
1 cot
x
31 (ĐH 2011B) Giải phương trình
sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcosx
32 (ĐH 2011D) Giải phương trình sin 2 2 cos sin 1 0
tan 3
x
33 (CĐ 2011A+B+D) Giải phương trình 2
cos 4x12 sin x 1 0
34 (ĐH 2012A) Giải phương trình 3 sin 2xcos 2x2 cosx1
35 (ĐH 2012B) Giải phương trình
2(cosx 3 sin ) cosx xcosx 3 sinx1
36 (ĐH 2012D) Giải phương trình
sin 3x cos 3x sinx cosx 2 cos 2x
37 (CĐ 2012A+A1+B+D) Giải phương trình 2cos 2xsinxsin 3x
38 (ĐH 2013 A+A1) Giải phương trình 1 tan 2 2 sin
4
39 (ĐH 2013B) Giải phương trình 2
sin 5x2 cos x1
40 (ĐH 2013D) Giải phương trình sin 3xcos 2xsinx0
41 (CĐ 2013A+A1+B+D) Giải phương trình cos sin 2 0
42 (ĐH 2014 A+A1) Giải phương trình sinx 4 cosx 2 sin 2x
43 (ĐH 2014B) Giải phương trình 2 sin x 2 cosx 2 sin 2x
A LÝ THUYẾT:
I Quy tắc cộng: Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai
phương án A hoặc B Nếu có m cách thực hiện phương án A, n
cách thực hiện phương án B thì sẽ có m+n cách hoàn thành công
việc
II Quy tắc nhân: Một công việc được thực hiện qua hai hành động
liên tiếp A và B Nếu có m cách thực hiện hành động A, m cách
thực hiện hành động B thì sẽ có m n cách hoàn thành công việc
Lưu ý: Đối với bài toán thành lập số ta phải xét hai trường hợp nếu thỏa
Trang 19Bài Tập Toán 11 HKI Trường THCS – THPT Phan Châu Trinh
mãn 3 điều kiện sau:
Đề cho có chữ số 0
Số cần tìm có các chữ số khác nhau
Số cần tìm là số chia hết cho 2 (số chẵn) hoặc số chia hết cho 5
B BÀI TẬP:
1 Trên giá sách có 10 quyển sách Toán, 8 quyển Vật lý và 6 quyển Hóa học Hỏi có bao nhiêu cách chọn :
a) Một quyển sách bất kì
b) Hai quyển sách khác môn
c) Ba quyển sách khác môn
2 Nam đến cửa hàng văn phòng phẩm để mua quà tặng bạn Trong cửa hàng
có ba mặt hàng : Bút, vở và thước trong đó có 5 loại bút, 4 loại vở và 3
loại thước Hỏi Nam có bao nhiêu cách chọn một phần quà gồm một bút, một vở và một thước
3 Lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách
chọn một ban cán sự lớp gồm 4 bạn biết rằng mỗi học sinh làm không quá một nhiệm vụ trong ban cán sự:
a) Một lớp trưởng, một lớp phó học tập, một lớp phó lao động, một lớp phó văn thể mỹ
b) Một lớp trưởng, một lớp phó học tập, một lớp phó lao động, một lớp phó văn thể mỹ thỏa lớp trưởng phải là học sinh nam và lớp phó văn thể mỹ phải là học sinh nữ
4 Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc Tính số cách chọn một người đàn ông và một người phụ nữ trong bữa tiệc để phát biểu ý kiến, sao cho:
a) Hai người đó là vợ chồng
b) Hai người đó không là vợ chồng
5 Giữa hai thành phố A và B có 5 con đường đi Hỏi có bao nhiêu cách đi
từ A đến B rồi trở về A mà không có con đường nào được đi 2 lần?
6 Chợ Bến Thành có 4 cồng ra vào Hỏi một người đi chợ:
a) Có mấy cách ra vào chợ
b) Có mấy cách ra vào chợ bằng hai cổng khác nhau?
7 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên: