1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giải bài tập toán 8 Tuan 8

6 124 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 201,76 KB
File đính kèm Phiếu bài tập toán 8.rar (144 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 08 Đại số 8 : §10+11: Chia đơn thức cho đơn thức – Chia đa thức cho đơn thức

Hình học 8: § 9: Hình chữ nhật



Bài 1: Thực hiện phép tính:

a)(12x y z3 3 ) ( : 15xy3)

b) (−12x15) ( ): 3x10

c)(20x y5 4) (: 5− x y2 3) d) (−99x y z4 2 2) (: −11x y z2 2 2)

e)

( )

4

2 2

3a b 2ab

a b

f)

2

3 2

2 3 2

x y

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) (21a b x4 2 3– 6a b x2 3 5+ 9a b x3 4 4) (: 3a b x2 2 2)

b) (81a x y4 4 3– 36x y5 4– 18ax y5 4 – 18ax y5 5) (: 9− x y3 3)

c) (10x y3 2 + 12x y4 3– 6x y5 4)

:

3 2 1

2x y

d)

5x :

3 x yz 2 xy z yz 3xyz

e)

– 3 :

Bài 3: Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đa thức B:

a)

4 n ; 3 n

A = x y B+ = x y

b)

7 n – 5 ; 5 n

A = x yx y B = x y

c)

3 n; 4 n

A = x y + x y + x y B = x y

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), trung tuyến AM E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC

a) Chứng minh rằng AEMF là hình chữ nhật

b) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC Chứng minh EHMF là hình thang cân

Trang 2

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB Vẽ

ME⊥AC tại E, MF⊥ BC tại F Gọi D là trung điểm của AB.Chứng minh rằng:

a) Tứ giác CFME là hình chữ nhật

b) ∆

DEF vuông cân

Bài 6: Khi làm đoạn đường xy ,đến A gặp một phần che lấp tầm nhìn , người ta

kẻ BC AB⊥

, CD BC⊥

, CD=AB, Dy CD⊥

(hình vẽ) Giải thích tại sao đoạn đường

Dy là đoạn đường cần làm tiếp

- Hết –

Trang 3

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1:

a) (12x y z3 3 : 15) ( xy3)

=

3 3

3

12 15

x y z xy

=

4 5

x2z b) (−12x15) ( ) : 3x10

=

15 10

12 2

x x

= - 4x5

c) (20x y5 4) (: 5− x y2 3)

=

5 4

2 3

20 5

x y

x y

= - 4x3y d) (−99x y z4 2 2) (: 11− x y z2 2 2)

=

4 2 2

2 2 2

99 11

x y z

x y z

= 9x2

e)

4

2 2

3 a b 2 ab

a b

8 8

6a b

a b

=

6b

= −

f)

2

3 2

2 3 2

x y

7 8

4

6 4

x y

xy

x y

Bài 2:

a)

(21a b x4 2 3– 6a b x2 3 5+ 9a b x3 4 4) (: 3a b x2 2 2)

=

4 2 3 2 3 5 3 4 4

2 2 2 2 2 2 2 2 2

a b x a b x a b x

a b xa b x + a b x

7a x – 2bx 3ab x

b) (81a x y4 4 3– 36x y5 4– 18ax y5 4 – 18ax y5 5) (: 9− x y3 3)

=

a x y x y ax y ax y

x yx yx yx y

9a x 4x y 2ax y 2ax y

c)

( 3 2 4 3 5 4) 1 3 2

:

2

x y + x y x y − ÷

2 2

20 – 24 12xy x y

d)

5x :

3 x yz 2 xy z yz 3 xyz

2

5x

x yz xy z yz

2 2

9

2

xz y z

Trang 4

e) [ )4 ( )2 ( )

– 3 ] :

x + y x + y + x + y x + y

=

(x y) 3(x y) x y

= (x + y)3 – 3(x + y) + 1

Bài 3: HD

a)

1 2

3 1

4

3

n n

+

=

Đa thức A chia hết cho đa thức B ⇔

1 3

n n

+ ≥

 ≥ −

2 3

n n

 ≤

2 3

n n

=

 =

b)

2

5

n

n

A x y x y

=

=

1 5 3 4

n

x y x y

Đa thức A chia hết cho đa thức B ⇔

1 2 5 4

n n n

− ≥

 ≤

 ≤

3 4

n n

 ≤

3 4

n n

=

 =

c)

3

n

A x y x y x y

B = x y + x y + x y

Đa thức A chia hết cho đa thức B ⇔

4 3 2 2

n n n n

 ≤

 ≤

 ≥

2 2

n n

 ≥

n = 2

Bài 4:

Giải:

a) Theo tính chất tam giác vuông, ta có AM = MC =

MB

Trang 5

Chứng minh tương tự: ME⊥AB.

Vậy AEMF là hình chữ nhật

b) Ta có EF là đường trung bình trong tam giác ABC, suy ra EF // BC Theo giả thiết, AB < AC suy ra

HB < HA, do đó H thuộc đoạn MB Vậy EHMF là hình thang

Tam giác HAB vuông tại H, ta có HE = EA = EB = MF, từ đó suy ra EHMF là hình thang cân

Bài 5:

Lời giải:

a) Theo giả thiết thì tứ giác CFME có C F E 90µ = = =$ µ 0

Do đó MECF là hình chữ nhật

b) Gọi I là giao điểm của EF và CM, I là trung điểm

của EF và CM

Vì tam giác ABC vuông cân tại C nên CD⊥AB Xét

tam giác DCM vuông tại D, có DI là trung tuyến

nên:

DI =

1

2 MC =

1

2 EF Mà DI cũng là trung tuyến trong tam giác DEF, do vậy tam giác DEF vuông tại D

Trong tứ giác CEDF có CED CFD 180· +· = 0 ⇒CED = BFD· · (1).

Dễ thấy ECD FBD 45· =· = 0(2) và EC = MF = BF (3) (tam giác BFM vuông cân tại F)

Từ (1), (2), (3) suy ra hai tam giác CED và BFD bằng nhau (g-c-g)

Từ đó, DE = DF Vậy tam giác DEF vuông cân tại D

Bài 6:

Ta có tứ giác ABCD có AB //CD và AN = CD nên tứ giác ABCD là hình bình hành lại có

· 900

ABC=

nên ABCD là hình chữ nhật Hay AD // BC

Mặt khác có Ax // BC và AD// BC lại có Dy // BC và AD // BC vậy AD nằm trên tia

xy Vậy đoạn Dy sẽ là đoạn đường cần làm tiếp chờ giải toả chướng ngại vật

Trang 6

Hết

Ngày đăng: 26/12/2019, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w