Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.
Trang 1PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 05 Đại số 8 : §6: Phân tích đa thức thành nhân tử (PP nhân tử chung)
Hình học 8: § 6: Đối xứng trục
Bài 1: Chứng minh các đa thức sau luôn âm với mọi x
a) x26x15 c) (x 3)(1 x) 2
b) 9x224x18 d) (x4)(2 x) 10
Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x yz x y z xyz2 3 3 2 b) 4x324x212xy2
c) x m n2 3y m n2
d) 4x x y2 9y y x2
e) x a b2 2b a
f) 10x a2 2b2 x22 2 b a 2
g) 50x x y2 2 8y y x2 2
h) 15a m2b 45a b m
Bài 3: Cho ABC có các đường phân giác BD; CE cắt nhau tại O Qua A vẽ các đường vuông góc với BD và CE, chúng cắt BC theo thứ tự tại N và M Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ O đến
BC Chứng minh rằng M đối xứng với N qua OH
Bài 4: Cho ABC nhọn có A 70 và điểm D thuộc cạnh BC Gọi E là điểm đối xứng với D qua
AB, gọi F là điểm đối xứng với D qua AC Đường thẳng EF cắt AB, AC theo thứ tự M ; N
a) Tính các góc của AEF
b) Chứng minh rằng DA là tia phân giác của MDN
c) Tìm vị trí của điểm D trên cạnh BC để DMN có chu vi nhỏ nhất
- Hết –
Trang 2PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1
a) x26x15(x2 6x9) 6 (x 3)2 6
Vì x 32 0 x x 32 6 6 0 x
Vậy đa thức trên luôn âm với mọi x
b)
9x 24x 18 (9x 24x 16) 2 (3x 4) 2
Vì 3x 42 0 x 3x 42 2 2 0 x
Vậy đa thức trên luôn âm với mọi x
c) (x 3)(1 x) 2 x x2 3 3 x 2x24x 4 1 (x 2)21
Vì x 22 0 x x 22 1 1 0 x
Vậy đa thức trên luôn âm với mọi x
d) (x4)(2 x) 10 2 x x 2 8 4x10x2 2x 1 1(x1)21
Vì x12 0 x x12 1 1 0 x
Vậy đa thức trên luôn âm với mọi x
Bài 2:
a) x yz x y z xyz2 3 3 2
b) 4x324x212xy2
4x x 6x 3y
c) x m n2 3y m n2
m n x 2 3y2
d) 4x x y2 9y y x2
4x x y 9y x y
x y 4x2 9y2
x y 2x 3y 2x 3y
e) x a b2 2b a
a b x 2 2
a b x 2 x 2
f) 10x a2 2b2 x22 2 b a 2
2 2
2 2 2
a 2b29x2 2
2
Trang 3g) 50x x y2 2 8y y x2 2
2 2 2
2 2 2
2 x y 25x 4y
2 x y 5x 2y 5x 2y
h) 15a m2b 45a b m
2
15 a a b m 45a b m
15a b a m 3 a 3
Bài 3:
Xét AMC có CE vừa là phân giác vừa là đường cao nên AMC cân tại C (t/c) suy ra
CE là trung trực của AM
Có O CE O nằm trên đường trung trực của AM OA OM(t / c) (1)
Xét ABN có BD vừa là phân giác vừa là đường cao nên ABN cân tại B (t/c) suy ra
BD là trung trực của AN
Có O BD O nằm trên đường trung trực của AN OA ON(t / c) (2)
Từ (1); (2) suy ra OM = ON
Xét OMNcó OM = ON (cmt) suy ra OMNcân (đ/l)
OHBC OH là đường cao đồng thời là đường trung trực của MN suy ra M và N đối xứng với nhau qua OH
Bài 4:
a) Gọi DE, DFlần lượt cắt AB, AC tại P,Q
+ Sử dụng tính chất đối xứng trục ta có
PE PD, DE AB
Xét AEP và ADPcó:
AP chung
0
APE APD 90
PE PD cmt
APE APD c.g.c
EAP DAP
(hai góc tương ứng)
Chứng minh tương tự ta có: FAQ DAQ
O
D E
C N
H M
B
A
N M
F
Q E
P
A
D
Trang 4
EAF EAP DAP FAQ DAQ
2DAP 2DAQ
2 DAP DAQ
2.BAC 2.70 140
+ Sử dụng tính chất đối xứng trục ta có:
AE AD, AD AF AE = AF AEFcân tại A
1800 1400 0
2
b)
+ Dễ chứng minh được:
Ta có:
AEP AEM MEP
ADP ADM MDP
Mà AEP ADP cmt
MEP MDP (cmt)
AEM ADM
Chứng minh tương tự ta có: AFN ADN
Mà AEM AFN cmt ADM ADN
DA
là tia phân giác của MDN
c) PDMN DM DN MN EM FN MN EF
Nên PDMNmin EF min
Theo tính chất đối xứng trục, ta có:
ADAEAF, EAF2BAD 2DAC2BAC2.90 180
Như vậy, AEF cân tại A, EAF 2BAC (không đổi) và cạnh bên có độ dài thay đổi bằng AD Cạnh đáy EF min khi cạnh bên AD có độ dài ngắn nhất, tức ADBC, nghĩa là D là chân đường cao hạ từ A của ABC
Hết
-N M
F
Q E
P
A
D