1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giải bài tập toán 8 Tuan 15

4 95 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,04 KB
File đính kèm Phiếu bài tập toán 8.rar (144 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 8 TUẦN 15 Đại số 8 : § 6: Phép trừ các phân thức đại số

Hình học 8: § 2: Diện tích hình chữ nhật



Bài 1: Thực hiện phép tính

a)

2

10 2

2

x x

x

b)

 4 4

2 2

2 2

2 x y

 

c)

4 4 6 30

x

e) 2 2 2

x  x  xx

Bài 2:Xác định các hệ số a, b, c để cho:

a) 3

10 4

Bài 3: Chứng minh đẳng thức:

1

Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là điểm đối xứng của B qua C Vẽ BH vuông góc với AE tại H Gọi I là trung điểm của HE

a) Chứng minh tứ giác ACED là hình bình hành

b) Gọi K là trực tâm của ABI Chứng minh K là trung điểm của HB

c) Chứng minh tứ giác BCIK là hình bình hành

d) Chứng minh AC, BD và đường trung trực của IC đồng qui tại một điểm

Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD, E thuộc đường chéo BD Trên tia đối của tia EC lấy điểm

F sao cho CE = EF Vẽ FGAB tại G, FHAD tại H.

a) Chứng minh rằng tứ giác AHFG là hình chữ nhật

b) AF // BD

c) * E, G, H thẳng hàng

- Hết –

Trang 2

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1:

a)

    2

2

x

x

b)

 4 4  2 22 4 4

2 2

2 x y x y 2x 2y

2 2 2

2 2

2 2

x y

 

c)

4 4 6 30

       

   

2

12 1 5

x

   

x

         

e) 2 2 2

=

 

2

x  x   xx =    2  2

x  xxx xx

       

Bài 2:

3

10 4

xx  x

Trang 3

       

   

 

2

4

a bx bx cx cx

x x

3

4

Đồng nhất tử với phân thức 3

10 4 4

x

 ta có:

Vậy 3

x

Bài 3:

1

Bài 4:

a) Ta có AD // CE và AD = BC = CE Do vậy ADEC là hình bình hành

b) K là giao điểm của BH và đường thẳng qua I, vuông góc với AB

EBAB, IKAB IK // EB.

Mà I là trung điểm của EH nên IK là đường trung bình

trong tam giác BHE Vậy K là trung điểm của BH

c) IK // BC; IK = BC (cùng bằng

1

2BE)  BCIK là hình bình hành

K

I H

E

C D

Trang 4

d) BCIK là hình bình hành CI // BK  CIAE Tam giác ACI vuông tại I nên đường trung trực của CI cũng là đường trung bình của tam giác ACI Do vậy đường trung trực của CI đi qua trung điểm của AC

Mặt khác vì ABCD là hình chữ nhật nên AC cắt BD tại trung điểm của mỗi đoạn từ đó ta

có AC, BD, CI đồng qui tại trung điểm của AC

Bài 5:

a) Tứ giác AHFG có A H G 90    0

nên AHFG là hình chữ nhật

b) Gọi I là giao điểm của AC và BD, ta

có I là trung điểm của AC Theo giả

thiết thì E là trung điểm của CF do đó

đường thẳng BD là đường trung bình

trong tam giác ACF Vậy AF // BD

c) Gọi K là giao điểm của AF và GH,

suy ra K là trung điểm của AF

Dễ thấy AIEK là hình bình hành, suy ra KE // AC Ta sẽ chứng minh GH // AI

Vì AHFG là hình chữ nhật nênAGH GAF  (1)

Vì AF // BD nên GAF ABD  (2)

Vì ABCD là hình chữ nhật nên ABD BAC  (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra AGH BAC  Do đó GH // AC (hai góc so le trong bằng nhau)

Vì GH qua K nên hai đường thẳng GH và KE trùng nhau Vậy ba điểm G, H, E thẳng hàng

Hết

G

H F

C

D

E

Ngày đăng: 26/12/2019, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w