1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chủ đề thực vật tuần 1

63 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các loại đồ chơi góc xây dựng cho trẻ chơi trong chủ đề.. + Gợi ý trẻ tham gia hoạt động tại các góc gắn chủ đề hoặc chơi các trò chơi dân gian cá nhân, nhóm nhỏ… - Trò chuyện với trẻ

Trang 1

Chủ đề : THẾ GIỚI THỰC VẬT Thời gian thực hiện: 4 tuần ( Từ ngày 16/12/ 2019 đến ngày 10/1/2020).

I MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC:

1 Môi trường giáo dục trong lớp:

- Một số hình ảnh về chủ đề thực vật : Hoa, rau, củ , quả và 1 số loại cây

- Các loại hột hạt, que, sỏi, gạch, lá cây

- Các loại đồ chơi góc xây dựng cho trẻ chơi trong chủ đề

- Các bài thơ, bài hát, câu truyện về chủ đề thực vật

- Một số trò chơi dân gian, câu đố có trong chủ đề

- Trò chuyện với trẻ về chủ đề đang thực hiện để trẻ chuẩn bị tâm thế học bài

2 Môi trường ngoài lớp

- Chuẩn bị địa điểm chơi ngoài lớp cho trẻ an toàn, thuận tiện, dễ quan sát, thực

hành hoạt động và vui chơi

- Các nguyên vật liệu cho trẻ đủ số lượng, an toàn, phong phú, hấp dẫn để trẻ

hoạt động

- Sưu tầm các loài hoa, quả, rau, củ, quả

- Các loại vật liệu trong thiên nhiên và tái sử dụng: Lá, giấy loại, len, vỏ hộp

- Tranh ảnh và đồ chơi về chủ đề thực vật

- Bồn hoa, cây cảnh, khu vui chơi trong khuân viên trường

KẾ HOẠCH TUẦN 1: MỘT SỐ LOẠI RAU, CỦ.

Thời gian: Từ ngày 16/12 đến 20/12/2019

- Đón trẻ vào lớp Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân

- Chơi với đồ chơi theo ý thích tại các góc chơi

+ Gợi ý trẻ tham gia hoạt động tại các góc gắn chủ đề hoặc chơi các trò chơi dân gian (cá nhân, nhóm nhỏ…)

- Trò chuyện với trẻ về một số loại rau, củ

- Trò chuyện với trẻ về những điều trẻ thích thú, quan tâm

+ Tận dụng những tình huống thuận lợi trong sinh hoạt để gợi mở tạo cảmxúc tích cực, khuyến khích trẻ giáo tiếp bằng lời nói

* Thể dục buổi sáng: Tập một số động tác cơ bản theo lời bài ca: Quả gì?

*Điểm danh báo ăn cho trẻ:

- Cô điểm danh, báo ăn cho trẻ

Trang 2

điểm biết nhóm

có 7 đối tượng

rau

Chơi, hoạt

động ở các

góc

- Góc phân vai: Trò chơi : Cửa hàng rau, củ

- Góc xây dựng: Xây dựng vườn rau

- Góc thư viện: Làm sách về 1 só loại rau, củ

- Góc nghệ thuật: Vẽ tranh 1 số loại rau, củ

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau

Chơi ngoài

trời

+ Quan sát vườn rau trong trường

+ Bé làm bác nông dân

+ Quan sát củ su hào

- TCVĐ: Gieo hạt, cáo thỏ, Kéo co

- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời, cát, sỏi

Ăn chính-Ngủ- Ăn Phụ - Cô cho trẻ rửa tay với xà phòng dưới vòi nước trước khi ngồi vào bàn ăn - Chuẩn bị bàn ăn cho trẻ, chú ý cho trẻ lười ăn, suy dinh dưỡng ngồi riêng bàn để tiện chăm sóc trẻ - Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh văn minh trong ăn uống. - Rèn trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn, mời khách vào thăm lớp - Nhắc trẻ nhặt cơm vãi ra bàn vào đĩa, ăn hết xuất - Nhắc nhở trẻ giờ ăn không nói chuyện mất vệ sinh *Giờ ngủ - Cô kê giường, chuẩn bị chỗ ngủ cho trẻ - Cô cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định và đi vệ sinh trước khi đi ngủ - Quan tâm động viên trẻ khó ngủ Chơi, hoạt động theo ý thích (Buổi chiều) - Trẻ đọc các bài thơ, bài hát trong chủ đề - Tổ chức chơi trò chơi dân gian - Ôn các chữ cái đã học - Vui chung cuối tuần: Hát các bài hát, đọc thơ về chủ đề * Bình cờ : Nêu gương nhận xét trẻ, cho trẻ cắm cờ Trẻ chuẩn bị ra về và trả trẻ - Vệ sinh cho trẻ trước khi ra về - Giáo dục lễ giáo cho trẻ - Chuẩn bị tư trang, đồ dùng các nhân cho trẻ ………

………

………

………

PHẦN SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦN

I Thể dục sáng:

- Tập vận động theo nhịp điệu bài hát : Quả gì?

Trang 3

+ Khởi động: Cô cho trẻ khởi động đi các kiểu chân ra sân theo tiếng nhạc khởi động chung của toàn trường.

+ Trọng động: Thực hiện các động tác: Hô hấp, tay, chân, bụng, bật theo nhạc chung toàn trường bài: Quả gì?

+ Tập các động tác theo nhạc bài : Dân vũ rửa tay

+ Trò chơi vận động: Cáo và thỏ, trời nắng, trời mưa

+ Hồi tĩnh: Cô cho trẻ thả lỏng người, hít thở sâu, đi nhẹ nhàng vào lớp.

II.Chơi tập ở các góc :

- Góc phân vai: Trò chơi : Cửa hàng rau, củ

- Góc xây dựng: Xây dựng vườn rau

- Góc thư viện: Làm sách về 1 số loại rau, củ

- Góc nghệ thuật: Vẽ tranh 1 số loại rau, củ

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau

1 Mục đích- yêu cầu:

* Góc phân vai:

- Biết nhập và thể hiện các vai chơi

- Trẻ biết nhanh chóng nhập cuộc vào nhóm chơi

* Góc xây dựng :

- Trẻ biết sử dụng các loại đồ chơi để xếp chồng, cạnh, lắp ráp tạo mô hình

- Trẻ biết trao đổi với bạn trong khi chơi

- Góc thư viện: Tranh ảnh về về 1 số loại rau, củ

- Góc nghệ thuật: Giấy vẽ, sáp màu, giấy màu,

- Góc thiên nhiên: Cây xanh, dụng cụ chăm sóc vườn rau

3 Tiến hành:

* Trò chuyện:

- Cô trò chuyện cùng trẻ, trẻ nhận góc, nhận vai chơi

- Hỏi trẻ thích chơi ở góc nào? Góc này sẽ làm gì? Làm như thế nào?

Trang 4

- Giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của nhau, khi chơi xong cất đồ dùng đúng nơi quy định.

- Cho trẻ lấy thẻ về góc chơi

* Quá trình chơi:

- Cô chú ý quan sát và bao quát trẻ chơi

- Góc nào còn lúng túng cô có thể vào chơi cùng trẻ, để giúp trẻ hoạt động tích cực

- Cô chú ý đến góc xây dựng, phân vai, học tập để rèn và dạy trẻ

- Khuyến khích và giúp đỡ trẻ chơi

* Nhận xét:

- Cô nhận xét ngay trong quá trình chơi

- Cho trẻ tham quan các góc

- Cuối giờ cho trẻ thu dọn đồ chơi

2 Chơi ngoài trời:

*Hoạt động chủ đích: Quan sát vườn rau

trong trường.

- Cho trẻ đọc thơ “ Rau ngót rau đay” và đi

ra vườn rau

- Trẻ thực hiện

Trang 5

+ Các con nhìn xem chúng mình đang đứng ở

đâu?

+ Các con nhìn xem trong vườn rau có

những loại rau gì?

- Cô chỉ vào rau cải hỏi:

+ Con có nhận xét gì về cây rau cải ?

+ Trồng cây rau cải để làm gì?

+ Cây rau cải được chế biến thành những

món gì?

- Cô chỉ vào cây rau ngót và hỏi:

+ Đây là cây rau gì?

+ Cây rau ngót có đặc điểm gì?

+ Thân cây rau ngót thế nào ?

+ Rau ngót là loại rau ăn gì ?

+ Con được ăn món ăn nào chế biến từ rau

ngót?

+ Ngoài rau ngót thì vườn trường có những

loại rau nào nữa?

- Cô cho trẻ quan sát, nhận xét về rau rền

đỏ, rau đậu các bước như rau ngót, rau cải

+ Cô cháu mình vừa quan sát gì?

+ Làm gì để có rau ăn?

+ Làm gì cho rau tốt tươi?

- Giáo dục trẻ biết chăm sóc vườn rau

Trang 6

- Trẻ biết công việc và bắt chước những công việc của bác nông dân.

b Kỹ năng:

- RÌn kü n¨ng quan sát và trả lời câu hỏi lưu loát

- Kĩ năng thực hiện theo yêu cầu của cô

- Cô và trẻ hát bài “ em ra vườn rau”

- Cô cho trẻ quan sát hình ảnh bác nông dân

đang làm vườn và hỏi trẻ:

+ Ai sẽ tưới nước, nhặt cỏ, bón phân?

- Cô hướng trẻ thực hiện theo hướng dẫn của

- Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại

cây

* TCVĐ: Cáo thỏ

- Cô thưởng trẻ trò chơi

- Cô nói cách chơi và luật chơi

Trang 7

- Trẻ nhận biết tên gọi và 1 số đặc điểm nổi bật của củ su hào.

- Biết trả lời 1 số câu hỏi của cô

b Kỹ năng:

- Phát triển khả năng qan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ định

c Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia vào các hoạt động

- Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại cây

- Cô và trẻ chơi trò chơi : “ gieo hạt”

- Hôm nay cô và trẻ gieo được củ su hào

- Cô đưa củ su hào ra hỏi trẻ:

- Cô khái quát lại về củ su hào

- Giáo dục trẻ nên ăn nhiều các loại rau và

biết chăm sóc, bảo vệ cây các loại cây

* Trß ch¬i: Kéo co.

- C« giíi thiÖu c¸ch ch¬i, luËt ch¬i

Trang 8

KẾ HOẠCH NGÀY Thứ hai ngày 16 tháng 12 năm 2019

I Đón trẻ

- Cô ân cần đón trẻ vào lớp

- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân

- Hướng dẫn trẻ quan sát chủ đề của tuần

- Gặp gỡ, trao đổi với phụ huynh

+ §å dïng cña c«: Trang phục gọn gàng, giáo án

+ §å dïng cña trÎ: Trang phôc gän gµng

- Khởi động: Cho cháu di chuyển vòng tròn vừa đi

vừa hát bài: “Em ra vườn rau” kết hợp với các kiểu đi

khác nhau ( đi chậm, đi kiểng gót, chạy nhanh,…)

* Trọng động:

- Trò chuyện cùng cô

- Xếp hàng nối nhau về 2 hàng ngang

Trang 9

Bài tập phát triển chung:

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên

- Lưng, bụng, lườn: Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ

lên cao, chân bước sang phải, sang trái

- Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về

phía sau

Vận động cơ bản: Bò dích dắc qua 7 điểm.

+ Các con thấy phía trước chúng ta có gì đây?

+ Có bao nhiêu chướng ngại vật?( 7)

+ Với các chướng ngại vật này chúng ta phải làm gì? (

trẻ trả lời)

- Cô mời trẻ nhắc lại tên đề tài

- Cô làm mẫu lần 1: Không giải thích

- Cô làm mẫu lần 2: Giải thích

+ TTCB: 2 tay các con dặt trước vạch chuẩn, khi có

hiệu lệnh bắt đầu thì chúng ta bò nhẹ nhàng qua các

chướng ngại vật, không chạm vào các vật, khi bò thì

tay và chân chúng ta thẳng và mắt nhìn về phía trước

qua 7 điểm

- Cô mời 1 bạn làm mẫu

- Sau đó cô cho cháu thực hiện lần lượt đến hết lớp

- Chú ý sửa sai cho cháu

- Cô mời vài cháu khá lên thực hiện lại cho lớp xem

- Cô mời bạn yếu lên thực hiện lại

- Cô cho 2 tổ thi đua với nhau

* Trò chơi “ Chuyền bóng sang phải sang trái”

+ Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội và chuyền bóng

sang trái và sang phải chuyền từ bạn đầu hàng đến bạn

cuối hàng

+ Luật chơi: Đội nào chuyền được nhiều bóng nhất va

đúng là đội chiến thắng

- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần.

- Các con vừa chơi trò chơi gì?

* Giáo dục: Thường xuyên tập thể dục cho cơ thể

Trang 10

* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi hít thở nhẹ nhàng.

c Kết thúc: Cô hướng trẻ ra chơi

- Đi nhẹ nhàng

- Trẻ thực hiện

III Chơi, hoạt động ở các góc ( Đã soạn).

- Góc phân vai: Trò chơi : Cửa hàng rau, củ

- Góc xây dựng: Xây dựng vườn rau

- Góc thư viện: Làm sách về 1 số loại rau, củ

IV Chơi ngoài trời ( Đã soạn)

- HĐCCĐ: Quan sát vườn rau trong trường

- TCVĐ: Gieo hạt

- Chơi tự do

V Ăn bữa chính, ngủ trưa, ăn bữa phụ ( Đã soạn)

VI Chơi, hoạt động theo ý thích:

- Trẻ đọc các bài thơ trong chủ đề

- Nêu gương cắm cờ

VII.Chuẩn bị ra về và trả trẻ:

- VÖ sinh cá nhân trẻ và lớp học

- Tr¶ trÎ

Đánh giá trẻ hàng ngày

Thứ ba, ngày 17 tháng 12 năm 2019

I Đón trẻ

- Cô ân cần đón trẻ vào lớp

- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân

- Gặp gỡ, trao đổi với phụ huynh

- Điểm danh , thể dục sáng

II Hoạt động học:

Đếm đến 7, nhận biết nhóm có số lượng là 7, nhận biết số 7.

1 Mục đích- yêu cầu:

* Kiến thức

- Trẻ biết đếm đến 7, nhận biết các nhóm đối tượng có số lượng là 7, nhận biết chữ số 7

Trang 11

* Kỹ năng

- Luyện kỹ năng đếm đến 7

- Trẻ có kỹ năng nhận biết và tạo nhóm đối tượng có số lượng 7

- Rèn cho trẻ trí nhớ và khả năng tri giác, phát triển sự phối hợp các giác quan khi thao tác với đồ vật

* Thái độ

- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động

-Biết yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi trong gia đình

- 3 bảng bông, tranh các nhóm con mèo, con gà trống, con chó, con vịt

- Lô tô các nhóm con vật có số lượng khác nhau.vòng thể dục

3 Tổ chức hoạt động:

a.Ổn định tổ chức:

- Cô và trẻ hát bài “ rau ngót, rau đay”

+ Cô và các bạn vừa hát bài gì?

+ Trong bài có loại rau gì?

- Giáo dục

b Nội dung:

* Ôn số lượng 6

-Cô cho trẻ hướng lên màn hình xem trong gia đình

trồng những loại rau củ nào

-Cho trẻ đếm số quả cà chua, củ cà rốt, củ cải

Trang 12

+ Có 5 quả cà tím.Vậy muốn có 6 quả cà tím, ta

phải làm như thế nào?

+ Thêm 1 quả cà tím nữa.Chúng mình cùng kiểm

tra lại nào!

+ 6 quả cà tímtương ứng với số mấy ?

* Dạy trẻ đếm đến 7, nhận biết các nhóm có 7

đối tượng, nhận biết số 7.

- Cô thấy các con học rất giỏi, cô thưởng cho mỗi

con một rổ đồ chơi

- Các con hãy nhìn vào rổ xem trong rổ của mình

có gì?

-Các con hãy nhặt hết số quả cà chua trong rổ xếp

ra bảng từ trái sang phải!

- Các con đếm số quả cà chua nào!

- Các con hãy lấy 6 quả cà tím, xếp tương ứng 1-1

từ trái sang phải

- Chúng mình cùng đếm số cà tím nào!

-Các con có nhận xét gì về số lượng cà tím và cà

chua?

-Nhóm nào nhiều hơn, nhiều hơn là mấy?

-Nhóm nào ít hơn, ít hơn là mấy?

- Muốn cho số cà tím bằng số cà chua và đều bằng

7, chúng mình phải làm như thế nào?

-Chúng mình cùng đếm lại số cà tím!

- Vậy 6 quả cà tím thêm 1 quả cà tím là quả cà tím?

-Các con đếm lại số quả cà chua nào!

-Bây giờ nhóm cà tím và nhóm quả cà chua như

thế nào với nhau?

-Bằng nhau và cùng bằng mấy?

-7 quả cà chua và 7 quả cà tím tương ứng với thẻ

số mấy?

-Trong rổ của các con có rất nhiều thẻ số, các con

hãy chọn cho cô thẻ số 7 đặt bên cạnh nhóm cà

chua và nhóm cà tím

- Cho trẻ đọc to số 7

- Tri giác số 7

- Số 7 gồm những nét nào?

-Bây giờ các con hãyđếm vàcất dần số cà tím

- Cho trẻ đọc lại số 7 và cất vào rổ

* Liên hệ: Xung quanh lớp mình có rất nhiều nhóm

ra, củ có số lượng khác nhau, các con hãy tìm xung

quanh lớp xem có những nhóm rau, củ nào có số

Trang 13

*Trò chơi 1: “Chung sức”

- Cô nói cách chơi- luật chơi

- Cho trẻ chơi theo nhóm

- Cô và trẻ nhận xét kết quả chơi

*Trò chơi 2: “Tổ nào nhanh hơn”

- Cách chơi:Khi bản nhạc cất lên, lần lượt từ bạn

đầu hàng nhẩy bật qua 3 chiếc vòng lên chọn tranh

lô tô nhóm rau, củ có số lượng 7 gắn vào bảng

bông của tổ mình, sau đó về cuối hàng

- Luật chơi:Bạn nào chọn không đúng lô tô nhóm

rau, củ có số lượng 7 thì sẽ không được tính

- Cho trẻ chơi

-Cô và trẻ nhận xét kết quả chơi

3 Kết thúc

- Cô nhận xét- khen tuyên dương trẻ

- Lắng nghe

- Trẻ chơi

- Lắng nghe cách chơi

- Lắng nghe

- Trẻ chơi

- Lắng nghe

III Chơi, hoạt động ở các góc ( Đã soạn).

- Góc thư viện: Làm sách về 1 số loại rau, củ

- Góc nghệ thuật: Vẽ tranh 1 số loại rau, củ

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau

IV Chơi ngoài trời ( Đã soạn)

- HĐCCĐ: Bé làm bác nông dân

- TCVĐ: Cáo thỏ

- Chơi tự do

V Ăn bữa chính, ngủ trưa, ăn bữa phụ ( Đã soạn)

VI Chơi, hoạt động theo ý thích:

- Trẻ bài hát trong chủ đề

- Nêu gương cắm cờ

VII.Chuẩn bị ra về và trả trẻ:

- VÖ sinh cá nhân trẻ và lớp học

- Tr¶ trÎ

Đánh giá trẻ hàng ngày

Thứ tư, ngày 18 tháng 12 năm 2019

I Đón trẻ

Trang 14

- Cô ân cần niềm nở đón trẻ vào lớp

- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân

- Hớng trẻ quan sát các góc và cho trẻ biết chủ đề của tuần

- Gặp gỡ trao đổi với phụ huynh

- Điểm danh , thể dục sỏng

II Hoạt động học:

Trũ chuyện 1 số loài rau.

1.Mục đớch- yờu cầu:

* Kiến thức: - Dạy trẻ biết gọi tờn của nhiều loại rau khỏc nhau: rau ăn lỏ, rau

ăn củ,rau ăn quả như : Rau muống, rau mồng tơi, bắp cải, cự rốt, su hào, rau

dền, cà chua, cà rốt và biết lợi ớch của chỳng.

* Kĩ năng:

- Trẻ nhận biết tớnh đa dạng về hỡnh dạng, kớch thước của cỏc loại rau, cỏc mún

ăn được chế biến từ rau

+ Đồ dựng của cụ: - Một số loại rau thật: Rau ăn lỏ, rau ăn củ, rau ăn quả

- Tranh cỏc loại rau cho chỏu tụ màu

+ Đồ dựng của trẻ: Trang phục gọn gàng

3 Tiến hành:

a Ổn định gõy hứng thỳ:

- Cụ cựng trẻ hỏt bài “Bầu và bớ”

- Trũ chuyện về nội dung bài hỏt:

+ Bài hỏt đó nhắc đến loại rau nào? Đõy là loại rau ăn

gỡ?

+ Ở nhà cỏc con cú được mẹ nấu cho ăn khụng? Ngoài

bầu và bớ cỏc con cũn được mẹ nấu cho ăn những loại

rau gỡ nữa?

+ Ở nhà con cú trồng những loại rau gỡ?

- Hướng trẻ vào bài

Trang 15

* Tìm hiểu về một số loại rau ăn lá

- Cô đọc câu đố :

“ Tôi mọc trong vườn

Tàu lá xanh xanh

Tôi để nấu canh

Để xào, để luộc”?

+ Đố các con đó là loại rau gì?( Rau cải xanh)

- Cô trình chiếu hình ảnh rau cải xanh cho trẻ xem

+ Trên tay cô có rau gì đây?( Cô đưa rau cải xanh thật

ra)

+ Đây là phần gì của rau? (Rễ, thân, lá)

+ Con xem lá cải xanh thế nào? To hay nhỏ? Dài hay

tròn? Có màu gì? Ăn rau cải xanh ta ăn phần nào? (Lá)

+ Mẹ thường nấu món nào cho con ăn? (Canh, xào,

Luộc hấp xào bưng

Đều ăn được cả”?

+ Đó là quả gì? (Cà chua)

- Cô trình chiếu quả cà chua cho trẻ xem

- Cô đưa quả cà chua thật ra

+ Trên tay cô có gì? (Quả cà chua)

+ Khi chín có màu gì? Còn xanh có màu gì?

+ Vỏ có đặc điểm gì? – Cho 1 trẻ lên sờ thử

+ Quả có dạng hình gì? (Có dạng hình tròn)

- Cô bổ quả cà chua ra cho trẻ xem

+ Trong ruột quả cà chua có gì? Hạt ít hay nhiều? Khi

ăn ta ăn phần nào?

Trang 16

- Cô trình chiếu các món ăn được chế biến từ quả cà

chua cho trẻ xem

- Cô khái quát lại quả cà chua

- Cho trẻ kể 1 số rau ăn quả mà trẻ biết

- Cô giới thiệu lại

* Tìm hiểu về một số loại rau ăn củ:

- Đố các con: “ Củ gì đo đỏ - con thỏ thích ăn?”

- Cho trẻ kể tên 1 số loại rau ăn củ

- Cô khái quát lại

* So sánh:

- Rau ăn củ và rau ăn lá

- Rau ăn lá và rau ăn quả

* Trò chơi luyện tập

Trò chơi: “Rau gì biến mất”

- Cách chơi: - Cô để chung các loại rau, cho trẻ nhắm

mắt lại và cô dấu đi 1 hoặc 1 số loại rau, trẻ mở mắt và

đoán những loại rau đã biến mất

- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần

Trò chơi : “Về đúng nhà”

- Cô để 3 ngôi nhà có hình ảnh 3 nhóm rau Trẻ đi

vòng tròn và hát bài trời nắng trời mưa Khi kết thúc

bài hát, bạn nào có lô tô hình gì (Loại rau ăn gì) Thì về

đúng nhà có hình ảnh loại rau đó Trẻ nào về sai nhà,

thì phải nhảy lò cò 1 vòng

c.Kết thúc:

- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ

- Trẻ vui hát bài “Em yêu cây xanh” và ra sân chơi

III Chơi, hoạt động ở các góc ( Đã soạn).

- Góc phân vai: Trò chơi : Cửa hàng rau, củ

- Góc xây dựng: Xây dựng vườn rau

Trang 17

- Gúc thư viện: Làm sỏch về 1 số loại rau, củ.

IV Chơi ngoài trời ( Đó soạn)

- HĐCCĐ: Quan sỏt củ su hào

- TCVĐ: Kộo co

- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời, cỏt, sỏi

V Ăn bữa chớnh, ngủ trưa, ăn bữa phụ ( Đó soạn) VI Chơi, hoạt động theo ý thớch: - Trẻ hỏt cỏc bài hỏt trong chủ đề - Nờu gương cắm cờ VII.Chuẩn bị ra về và trả trẻ: - Vệ sinh cỏ nhõn trẻ và lớp học - Trả trẻ Đỏnh giỏ trẻ hàng ngày

Thứ năm, ngày 19 thỏng 12 năm 2019 I Đún trẻ - Cô ân cần niềm nở đón trẻ vào lớp - Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân - Gặp gỡ trao đổi với phụ huynh - Điểm danh , thể dục sỏng II Hoạt động học: Thơ: Quả 1.Mục đớch- yờu cầu: * Kiến thức: - Trẻ nhớ tờn bài thơ, tờn tỏc giả bài thơ - Trẻ hiểu nội dung bài thơ , đọc thuộc diễn cảm bài thơ * Kỹ năng: - Rốn kĩ năng đọc thơ diễn cảm - Đọc thơ rừ lời, biết cỏch ngắt, nghĩ nhịp

* Giỏo dục:

- Giỏo dục trẻ biết lợi ớch của cỏc loại quả.

2 Chuẩn bị:

Trang 18

- Cho trẻ hát với cô bài hát “Quả gì?”

+ Các con vừa hát bài hát gì?

+ Trong bài hát có nhắc đến những loại quả nào?

- Hướng trẻ vào bài

b Nội dung:

* Cô đọc thơ, trích dẫn đàm thoại.

- Cô đọc thơ lần 1 (Không tranh)

+ Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì?

+ Tác giả là ai?

- Cô đọc thơ lần 2 (Kết hợp tranh minh họa)

- Hỏi trẻ:

+ Cô vừa đọc bài thơ gì? Do ai sáng tác?

- Bài thơ nói về các loại quả và đặc điểm riêng của

từng loại quả đó đấy các con ạ!

“Tròn như trái banh…… Là quả thị thơm”

+ Trong đoạn thơ này nói về những loại quả gì?

+ Quả gì vỏ có màu xanh?

+ Quả gì mà khi người ta ngửi thì rất là thơm?

- “ Múi trắng như cơm……….Là quả dứa gai”

+ Quả có múi trắng như cơm là quả gì?

+ Các con đã bao giờ được ăn quả này chưa? Nó

có vị gì ?

+ Múi của nó có màu gì? (Trắng)

+ Trong đoạn thơ này còn có quả gì nữa?

Trang 19

+ Đoạn thơ này kể về những loại quả gì?

+ Quả Thanh Long thì như thế nào? Vỏ nó có màu

gì?

+ Trong ruột của nó như thế nào? (Ruột trắng, có

nhiều hạt nhỏ màu đen)

+ Quả gì có múi màu vàng, có gai mũi nhọn đụng

vào rất là đau? (Sầu riêng?

-“ Những buổi chiều nghiên Vườn quả của em”

+ Em bé trong bài thơ rất yêu vườn quả của mình,

vì vườn quả đã mang lại cho em rất nhiều loại quả

thơm ngon, quả cung cấp nhiều vitamin, giúp cho

làn da đẹp hơn, cơ thể mạnh khỏe hơn Vì vậy

các con cần ăn nhiều loại hoa quả nhé!

* Dạy trẻ đọc thơ:

- Cho cả lớp đứng dậy đọc cùng cô 1- 2 lần

- Mời bạn nữ, bạn nam, tổ, nhóm, cá nhân:

- Cho trẻ đọc thơ nối tiếp theo hiệu lệnh của cô

- Cho trẻ đọc thơ to nhỏ theo tay cô (Dơ thấp đọc

nhỏ, dơ cao đọc to dần)

- Cho 2-3 trẻ đọc thơ qua tranh chữ to

- Cô chú ý để giúp cháu đọc đúng lời thơ, đọc diễn

cảm bài thơ

- Cho trẻ : “Giải câu đố” về 1 số loại quả

c Kết thúc:

- Cô nhận xét, tuyên dương trẻ

- Trẻ vui đọc thơ “Quả” và ra sân chơi.

III Chơi, hoạt động ở các góc ( Đã soạn).

- Góc nghệ thuật: Vẽ tranh 1 số loại rau, củ

- Góc thư viện: Làm sách về 1 số loại rau, củ

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau

IV Chơi ngoài trời ( Đã soạn)

- HĐCCĐ: Quan sát vườn rau trong trường

- TCVĐ: Gieo hạt

- Chơi tự do

V Ăn bữa chính, ngủ trưa, ăn bữa phụ ( Đã soạn)

VI Chơi, hoạt động theo ý thích:

Trang 20

- ễn cỏc chữ cỏi đó học.

- Nờu gương cắm cờ

VII.Chuẩn bị ra về và trả trẻ:

- Vệ sinh cỏ nhõn trẻ và lớp học

- Trả trẻ

Đỏnh giỏ trẻ hàng ngày

Thứ sỏu, ngày 20 thỏng 12 năm 2019

I Đún trẻ

- Cô ân cần niềm nở đón trẻ vào lớp

- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân

- Hớng trẻ quan sát các góc và cho trẻ biết chủ đề của tuần

- Gặp gỡ trao đổi với phụ huynh

- Điểm danh , thể dục sỏng

II Hoạt động học:

Làm quen chữ cỏi i, t, c.

1 Mục đớch- yờu cầu:

* Kiến Thức:

- Trẻ nhận biết, phỏt õm và phõn biệt chữ cỏi i ,t,c Biết tạo nột chữ

* Kỹ năng:

- Rốn kỹ năng so sỏnh, nhận biết chữ cỏi trong từ, trong cõu

- Phỏt triển khẳ năng quan sỏt , tư duy ở trẻ Biết chơi cỏc trũ chơi cú chứa chữ cỏi i,t,c

* Thỏi độ:

- Giỏo dục trẻ ăn uống đầy đủ chất, biết giữ gỡn vệ sinh trước và sau khi ăn

- Giỏo dục trẻ yờu thớch học chữ cỏi

2 Chuẩn bị:

a Môi trờng học tập:

- Lớp học sạch sẽ

b Đồ dùng:

Trang 21

+ §å dïng cña c«:- Các nét chữ, mẫu chữ i,t,c, rổ đựng.

- Tranh chứa chữ cái i,t,c, bút lông, bút màu, hạt nút…+ §å dïng cña trÎ: Trang phôc gän gµng

- Cho trẻ xem tranh “ Quả cà tím”

- Trò chuyện cùng trẻ về các loại rau, củ , quả

- Giáo dục trẻ ăn ăn uống đầy đủ chất, biết giữ

gìn vệ sinh trước và sau khi ăn

b Nội dung

- Cho trẻ đọc từ “Quả cà tím” dưới tranh

- Cô hỏi trẻ “ Quả cà tím” có mấy tiếng ?

- Cho trẻ đếm xem trong từ “Quả cà tím ” có

bao nhiêu chữ cái ? Tìm chữ cái đã học trong từ

“Quả cà tím”, và phát âm lại

- Cô giới thiệu cho trẻ làm quen nhóm chữ cái

i,t c

* Làm quen chữ cái i

- Cô giới thiệu với trẻ về chữ i in thường, phát

âm cho trẻ nghe

- Hướng dẫn cách phát âm chữ i

- Cô cho lớp, nhóm, cá nhân trẻ phát âm, cô

chú ý sửa sai cho trẻ

- Cho trẻ nhận xét cấu tạo của chữ i

- Cô khái quát lại : Cấu tạo của chữ i gồm có

- Cô giới thiệu chữ i in hoa, viết thường, viết

hoa cho trẻ xem (cách đọc đều giống nhau)

- Cô cung cấp cho trẻ biết thêm các chữ cái in

hoa thường dùng để viết đầu hàng, hoặc viết tên

Trang 22

- Cô giới thiệu với trẻ về chữ t in thường, phát

âm cho trẻ nghe

- Hướng dẫn cách phát âm chữ t

- Cô cho lớp, nhóm, cá nhân trẻ phát âm, cô

chú ý sửa sai cho trẻ

+ Cho trẻ quan sát, nhận xét cấu tạo của chữ t

- Cô khái quát lại: Cấu tạo của chữ t gồm 2 nét,

một nét thẳng đứng và một nét ngang

Mở rộng: Cô giới thiệu thêm cho trẻ biết chữ t

in hoa,viết thường, viết hoa

+ Trò chơi: Ghép nét chữ i - t bằng ngón tay

* Làm quen chữ cái c.

- Cô giới thiệu với trẻ về chữ c in thường, phát

âm cho trẻ nghe

- Hướng dẫn cách phát âm chữ c

- Cô cho lớp, nhóm, cá nhân trẻ phát âm, cô

chú ý sửa sai cho trẻ

- Cho trẻ quan sát, nhận xét cấu tạo của chữ c

- Cô khái quát lại : Cấu tạo của chữ c gồm có

một nét cong hở phải

Mở rộng: Cô giới thiệu chữ c in hoa, viết

thường, viết hoa cho trẻ xem

+ Trò chơi: Ghép nét chữ c bằng ngón tay

* So sánh chữ i- t, t-c

* Trò chơi luyện tập:

Trò chơi: Bé tinh mắt nhanh tay.

- Luyện tập cá nhân : Cho trẻ lên tìm chữ cái

i ,t,c trên máy tính ( Chữ cái trong tên các loại

Trò chơi: Bé thi tài

Chia trẻ làm 3 đội mỗi đội 1 bức tranh có chứa

chữ viết mẫu và chữ còn thiếu, nhiệm vụ của 3

đội :

+ Đội màu đỏ: Dùng những hột hạt để tạo

thành những chữ cái còn thiếu trong các từ, có

trong bức tranh sao cho hoàn chỉnh

+ Đội màu vàng: Tìm và nối các chữ cái i,t,c,

sao chép các chữ cái còn thiếu trong các từ có

Trang 23

+ Đội màu xanh : Tìm các chữ cái còn thiếu

gắn vào sao cho hoàn chỉnh

- Kết thúc trò chơi đội nào hoàn thành đúng và

nhanh nhất đội đó chiến thắng

c Kết thúc: Cô nhận xét và tuyên dương trẻ.

- Trẻ chơi

- Trẻ thực hiện

III Chơi, hoạt động ở các góc ( Đã soạn).

- Góc phân vai: Trò chơi : Cửa hàng rau, củ

- Góc xây dựng: Xây dựng vườn rau

- Góc thiên nhiên: Chăm sóc vườn rau

IV Chơi ngoài trời ( Đã soạn)

- HĐCCĐ: Quan sát đồ dùng dạy học

- TCVĐ: Cáo thỏ

- Chơi tự do

V Ăn bữa chính, ngủ trưa, ăn bữa phụ ( Đã soạn)

VI Chơi, hoạt động theo ý thích:

- Vui chung cuối tuần: Hát các bài hát, đọc thơ về chủ đề.

- Đón trẻ vào lớp Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân

- Chơi với đồ chơi theo ý thích tại các góc chơi

+ Gợi ý trẻ tham gia hoạt động tại các góc gắn chủ đề hoặc chơi các trò chơi dân gian (cá nhân, nhóm nhỏ…)

- Trò chuyện với trẻ về một số loài hoa

- Trò chuyện với trẻ về những điều trẻ thích thú, quan tâm

+ Tận dụng những tình huống thuận lợi trong sinh hoạt để gợi mở tạo cảmxúc tích cực, khuyến khích trẻ giáo tiếp bằng lời nói

Trang 24

* Thể dục buổi sáng: Tập một số động tác cơ bản theo lời bài ca: Ra chơi

vườn hoa

*Điểm danh báo ăn cho trẻ:

- Cô điểm danh, báo ăn cho trẻ

Học

Trườnsấp kếthợp trèoqua ghếdài 1,5m

x 30cm

So sánhthêm bớttrongphạm vi 7

Trò chuyện

về 1 số loàihoa

Xé dán hoadây

- Dạy hát: Hoatrong vườn

- Nghe: Em đitrong tươi xanh

Chơi, hoạt

động ở các

góc

- Góc phân vai : Cửa hàng bán hoa tươi

- Góc xây dựng: Xây dựng vườn hoa của trường

- Góc học tập : Xem tranh c¸c lo¹i hoa

- Góc nghệ thuật :T« mµu, c¾t, xÐ, d¸n mét sè lo¹i hoa

- Góc thiên nhiên: Ư¬m mÇm c¸c lo¹i h¹t

Chơi ngoài

trời

+ Quan s¸t hoa trong vên trêng

+ Bé chăm sóc vườn hoa

+ Quan s¸t cây hoa hồng- hoa cúc

- TCVĐ: Ném bóng vào chậu, gieo hạt, tìm lá cho hoa

- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời, cát, sỏi

- Giáo dục trẻ giữ gìn vệ sinh văn minh trong ăn uống.

- Rèn trẻ mời cô, mời bạn trước khi ăn, mời khách vào thăm lớp

- Nhắc trẻ nhặt cơm vãi ra bàn vào đĩa, ăn hết xuất

- Nhắc nhở trẻ giờ ăn không nói chuyện mất vệ sinh

*Giờ ngủ

- Cô kê giường, chuẩn bị chỗ ngủ cho trẻ

- Cô cho trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định và đi vệ sinh trước khi đi ngủ

- Quan tâm động viên trẻ khó ngủ

- Chơi các trò chơi ngoài trời: Cát, sỏi, giấy vụn

- Chơi trò chơi dân gian

- Dạy trẻ thói quen vệ sinh dinh dưỡng, rửa tay, đi vệ sinh…

- Đọc các bài thơ trong chủ đề

* Bình cờ : Nêu gương nhận xét trẻ, cho trẻ cắm cờ.

Trẻ chuẩn

bị ra về và

trả trẻ

- Vệ sinh cho trẻ trước khi ra về

- Giáo dục lễ giáo cho trẻ

- Chuẩn bị tư trang, đồ dùng các nhân cho trẻ

Trang 25

- Tập vận động theo nhịp điệu bài hát : Ra chơi vườn hoa.

+ Khởi động: Cô cho trẻ khởi động đi các kiểu chân ra sân theo tiếng nhạc khởi động chung của toàn trường

+ Trọng động: Thực hiện các động tác: Hô hấp, tay, chân, bụng, bật theo nhạc chung toàn trường bài: Ra chơi vườn hoa

+ Tập các động tác theo nhạc bài : Dân vũ rửa tay

+ Trò chơi vận động: Cáo và thỏ, trời nắng, trời mưa

+ Hồi tĩnh: Cô cho trẻ thả lỏng người, hít thở sâu, đi nhẹ nhàng vào lớp.

II.Chơi tập ở các góc :

- Góc phân vai : Cửa hàng bán hoa tươi

- Góc xây dựng: Xây dựng vườn hoa của trường

- Góc học tập : Xem tranh c¸c lo¹i hoa

- Góc nghệ thuật :T« mµu, c¾t, xÐ, d¸n mét sè lo¹i hoa

- Góc thiên nhiên: Ư¬m mÇm c¸c lo¹i h¹t

1 Mục đích- yêu cầu:

* Góc phân vai:

- Biết nhập và thể hiện các vai chơi

- Trẻ biết nhanh chóng nhập cuộc vào nhóm chơi

* Góc xây dựng :

- Trẻ biết sử dụng các loại đồ chơi để xếp chồng, cạnh, lắp ráp tạo mô hình

- Trẻ biết trao đổi với bạn trong khi chơi

- Góc phân vai: Trang phục người bán hàng

- Góc xây dựng: Đồ chơi lắp ghép, các loại hoa, cây,

Trang 26

- Góc thư viện: Tranh ảnh về về 1 số loại hoa.

- Góc nghệ thuật: Giấy vẽ, giấy màu, bút sáp

- Góc thiên nhiên: 1 số loại hạt

3 Tiến hành:

* Trò chuyện:

- Cô trò chuyện cùng trẻ, trẻ nhận góc, nhận vai chơi

- Hỏi trẻ thích chơi ở góc nào? Góc này sẽ làm gì? Làm như thế nào?

- Giáo dục trẻ biết chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của nhau, khi chơi xong cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Cho trẻ lấy thẻ về góc chơi

* Quá trình chơi:

- Cô chú ý quan sát và bao quát trẻ chơi

- Góc nào còn lúng túng cô có thể vào chơi cùng trẻ, để giúp trẻ hoạt động tích cực

- Cô chú ý đến góc xây dựng, phân vai, học tập để rèn và dạy trẻ

- Khuyến khích và giúp đỡ trẻ chơi

* Nhận xét:

- Cô nhận xét ngay trong quá trình chơi

- Cho trẻ tham quan các góc

- Cuối giờ cho trẻ thu dọn đồ chơi

2 Chơi ngoài trời:

- Trẻ biết nói tên và đặc điểm của một số loại hoa

- Biết chơi trò chơi thành thạo và hứng thú khi chơi

b Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát, phân biệt và phát triển ngôn ngữ ở trẻ

c Thái độ:

- Giáo dục trẻ biết chăm sóc và tưới nước cho hoa

- Trẻ chơi đoàn kết và hứng thú khi chơi

Trang 27

2 ChuÈn bÞ:

- Địa điểm quan sát :Vườn hoa trong trường

3 Tiến hành:

* HĐCCĐ : Quan sát vườn hoa trong trường

- Cô cùng trẻ hát “ra vườn hoa” và đi ra ngoài

- Cô cho trẻ quan sát vườn hoa của trường

- Gợi ý hướng dẫn trẻ nêu những đặc điểm của

hoa: Cúc, hồng, hoa mười giờ

+ Trong vườn có những loài hoa gì?

+ Hãy kể tên 1 số loại hoa mà con biết tên?

+ Màu sắc của các loià hoa như thế nào? có

những màu gì?

+ Để có hoa đẹp trong sân trường mỗi chúng ta

phải làm gì?

- Gi¸o dôc trÎ ph¶i biÕt ch¨m sãc vµ

yªu quý c¸c lo¹i hoa

* TCVĐ: Ném bóng vào chậu

- Cô giới thiệu cách chơi và luật chơi

- Chia lớp thành 2 nhóm

- Cho trẻ chơi

* Chơi tự do: Cho trẻ chơi đồ chơi ngoài trời.

- Cô bao quát trẻ chơi

Trang 28

* HĐCCĐ: Bé chăm sóc vườn hoa.

- Cô và trẻ hát bài “ Ra chơi vườn hoa”

- Cô cho trẻ thăm quan vườn hoa xung quanh trường

- Trò chuyện với trẻ về các loài hoa trong trường

+ Các con có thích chăm sóc vườn hoa không?

+ Chúng mình sẽ làm gì khi được chăm sóc vườn

hoa?

- Cô hỏi từng bạn

- Cô phát dụng cụ làm vườn cho trẻ và hướng trẻ ra

vườn hoa

+ Ai sẽ tưới nước, nhặt cỏ, bón phân?

- Cô hướng trẻ thực hiện theo hướng dẫn của cô

- Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các loại hoa

* TCVĐ: Gieo hạt

- Cô thưởng trẻ trò chơi

- Cô nói cách chơi và luật chơi

Trang 29

- Trẻ được tiếp xúc với thiên nhiên, quan sát trực tiếp và mở rộng kiến thức vềhoa, nêu được tên, đặc điểm và biết tên các loài hoa.

- Biết ích lợi của hoa đối với con người

* Kỹ năng

- Tạo điều kiện cho trẻ được tiếp xúc với thiên nhiên

- Chơi trò chơi đúng luật

* HĐCCĐ: Quan sát cây hoa hồng – hoa cúc

- Cho trẻ ra vườn hoa

+ Các con đang ở đâu đây?

+ Trong vườn có những loài hoa gì?

+ Ai biết gì về hoa hồng nói cho cô và các bạn

Trang 30

+ Các cô trông hoa để làm gì?

+ Hàng ngày các cô phải làm gì để có vườn hoa

- Cô giới thiệu tên trò chơi, cô phổ biến cách

chơi, luật chơi

+ Cách chơi: Mỗi bạn có một chiếc lá của hoa

hồng, hoa cúc, hoa lan các cháu vừa đi vừa hát

khi nào có hiệu lệnh “Tìm cây” thì ai có lá của

hoa nào thì tìm về đúng cây hoa đó

- Luật chơi: Ai tìm sai phải nhảy lò cò

- Cho trẻ chơi 2 – 3 lần

Cô nhận xét sau mỗi lần chơi, lần chơi sau cho

các bạn đổi lá cây cho nhau

* Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời

- Cô giới thiệu đồ chơi ngoài trời, quy định phạm

I Đón trẻ

Trang 31

- Dạy trẻ biết vận động cơ bản: Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục.

- Dạy trẻ biết phối hợp tay – chân nhịp nhàng, khéo léo

- Khởi động: Cho cháu di chuyển vòng tròn vừa đi

vừa hát bài: “Em ra vườn rau” kết hợp với các kiểu đi

khác nhau ( đi chậm, đi kiểng gót, chạy nhanh,…)

* Trọng động:

Bài tập phát triển chung:

- Hô hấp: Hít vào, thở ra

- Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên

- Trò chuyện cùng cô

- Xếp hàng nối nhau về 2 hàng ngang

Ngày đăng: 24/12/2019, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w