Biết các cá thể có kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau và quần thể không có đột biến và di nhập gen xảy ra.. Câu 4: Cơ chế đảm bảo thông tin di truyền được truyề
Trang 1http://moon.vn – hotline: 04.3562 7791 Trang 1/7 - Mã đề thi 204
ĐỀ THI THỬ
(Đề có 07 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn thi: SINH HỌC; khối B; lần 2
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có
thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất Môi trường nhân tạo đó gồm:
A N2, NH3, H2 và hơi nước B CH4, CO2, H2 và hơi nước
C CH4, NH3, H2 và hơi nước D CH4, CO, H2 và hơi nước
Câu 2: Một quần thể ngẫu phối có kích thước lớn, xét một gen có hai alen A và a nằm trên một cặp nhiễm
sắc thể thường Ở thế hệ xuất phát có tần số alen A ở giới đực là 0,6 và tần số alen A ở gới cái là 0,4 Khi cho các cá thể của quần thể ngẫu phối thu được thế hệ F1 Biết các cá thể có kiểu gen khác nhau có sức sống
và khả năng sinh sản như nhau và quần thể không có đột biến và di nhập gen xảy ra Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F1 là
A 0,24AA + 0,52Aa + 0,24 aa = 1 B 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1
C 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1 D 0,16AA + 0,48Aa + 0,36aa = 1
Câu 3: Cơ thể có kiểu gen D d
X X aB
Ab giảm phân có xảy ra trao đổi chéo với tần số 20% Tỉ lệ giao tử Ab XD
là
A 7,5% B 15% C 20% D 10%
Câu 4: Cơ chế đảm bảo thông tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định qua các thế hệ cơ thể ở những
loài sinh sản vô tính là sự tự nhân đôi của ADN, nhiễm sắc thể kết hợp với sự phân li
A của nhiễm sắc thể trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
B đồng đều của nhiễm sắc thể trong nguyên phân
C của nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh
D của nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân
Câu 5: Một phân tử ADN của sinh vật nhân thực khi thực hiện quá trình tự nhân đôi đã tạo ra 3 đơn vị tái
bản Đơn vị tái bản 1 có 12 đoạn Okazaki, đơn vị tái bản 2 có 28 đoạn Okazaki và đơn vị tái bản 3 có 20 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi cần cung cấp để thực hiện quá trình tái bản trên là
A 62 B 6 C 66 D 60
Câu 6: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là:
A Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động ở giai đoạn tiến hóa tiền sinh học tạo nên các tế bào sơ khai và sau
đó hình thành tế bào sống đầu tiên
B Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện phức hợp đại phân tử prôtêin và axit nuclêic có khả
năng tự nhân đôi và dịch mã
C Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên
trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học
D Một số bằng chứng khoa học cho rằng vật chất di truyền đầu tiên có lẽ là ARN mà không phải là
ADN vì ARN có thể tự nhân đôi và tự xúc tác
Câu 7: Giả sử có 4 hệ sinh thái đều bị nhiễm độc nguyên tố asen (As) với mức độ như nhau Trong hệ sinh
thái nào sau đây, con người bị nhiễm độc nhiều nhất?
A Tảo đơn bào → động vật phù du → cá → người
B Tảo đơn bào → thân mềm → cá → người
C Tảo đơn bào → cá → người
D Tảo đơn bào → động vật phù du → giáp xác → cá → chim→ người
Câu 8: Xét cấu trúc nhiễm sắc thể số III của 4 dòng ruồi giấm (a, b, c và d) được thu thập ở bốn vùng địa lý
khác nhau nhận được kết quả như sau:
Dòng a: 1 2 6 5 4 3 7 8 9 10
Dòng b: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Dòng c: 1 2 6 5 8 7 9 4 3 10
Dòng d: 1 2 6 5 8 7 3 4 9 10
Mã đề thi 205
Trang 2http://moon.vn – hotline: 04.3562 7791 Trang 2/7 - Mã đề thi 204
Biết rằng quá trình hình thành các dòng khác nhau là do đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể Nếu dòng c là dòng gốc, thì hướng tiến hóa của các dòng là
A c a d b B c b a d C c d a b D c d b a
Câu 9: Có 3 tế bào sinh tinh có kiểu gen
dE
De aB
Ab
thực hiện giảm phân, biết quá trình giảm phân hoàn toàn bình thường, không có đột biến xảy ra Số loại giao tử ít nhất và nhiều nhất có thể
A 1 và 3 B 2 và 12 C 3 và 16 D 2 và 6
Câu 10: Gen A đột biến thành gen a Khi gen A và gen a cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nuclêôtit tự
do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen a ít hơn so với cho gen A là 14 nuclêôtit Dạng đột biến xảy ra với gen S là
A thêm 1 cặp nuclêôtit B thay thế 1 cặp nuclêôtit
C thêm hoặc thay thế 1 cặp nuclêôtit D mất 1 cặp nuclêôtit
Câu 11: Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của đột biến?
A Sản lượng sữa của một giống bò giữa các kì vắt sữa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng
B Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé
C Lợn con mới sinh ra có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng
D Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng về liên kết gen?
A Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết
Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài
B Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết
Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
C Các gen trên cũng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen
liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài
D Các gen trên cũng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen
liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
Câu 13: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả hai bệnh M và N di truyền ở người
Bệnh N do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định Biết rằng không có các đột biến mới phát sinh ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất sinh con đầu lòng bị cả hai bệnh của cặp vợ chồng III.12 – III.13 trong phả hệ này là
A
96
1
8
1
48
1
32
1
Câu 14: Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa
A tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống
B giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống
C giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
D tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể
Câu 15: Một chuỗi polipeptit có cấu trúc bậc 1 ở sinh vật nhân sơ có 499 axit amin Trên gen, vùng chứa
thông tin mã hóa chuỗi polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 1 phân tử 5-BU thay T liên kết với A và qua 3 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến Khi gen đột biến nhân đôi 3 lần đã lấy
từ môi trường số lượng nucleotit loại G là
Bình thường
Bị bệnh M Bị bệnh N
I
II
III
?
11 12 13 14
Trang 3http://moon.vn – hotline: 04.3562 7791 Trang 3/7 - Mã đề thi 204
Câu 16: Cho các hiện tượng sau
1- gen điều hòa của Opern lac bị đột biến dẫn tới protein ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian và mất chức năng sinh học
2- vùng khởi động của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với en zim ARN polimeraza
3- gen cấu trúc Z bị đột biến dẫn tới protein do gen này quy định tổng hợp bị biến đổi không gian và không trở thành enzin xúc tác
4- vùng vận hành của Operon Lac bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với protein ức chế
5- Vùng khởi động của gen điều hòa bị đột biến làm thay đổi cấu trúc và không còn khả năng gắn kết với enzim ARN polimeraza
Trong các trường hợp trên những trường hợp không có đường Lactozơ nhưng Operon Lac vẫn thực hiện phiên mã là
Câu 17: Với 4 loại nucleotit A, U, G, X, thì số bộ ba mã hóa có chứa nucleotit loại G tối đa có thể được tạo
ra là
Câu 18: Trong kỹ thuật di truyền, để xác định được tế bào nhận được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học
phải
A chọn loại vi khuẩn dễ quan sát B chọn thể truyền mang gen đánh dấu
C chuyển nhiều gen vào tế bào nhận D chuyển gen bằng plasmit
Câu 19: Giải phẫu chi trước của cá voi, dơi, mèo có cấu trúc tương tự nhau nhưng hình dạng bên ngoài lại
rất khác nhau Giải thích đúng về hiện tượng trên là:
A Chúng là những cơ quan tương tự nhau nên có cấu trúc giống nhau, nhưng do sống trong các điều
kiện khác nhau nên hình thái khác nhau
B Chúng là những cơ quan có cùng nguồn gốc nên thể thức cấu tạo chung giống nhau, nhưng do thực
hiện những chức năng khác nhau nên hình thái khác nhau
C Chúng là những cơ quan ở những vị trí tương ứng trên cơ thể nên có cấu trúc giống nhau, nhưng do
nguồn gốc khác nhau nên có hình thái khác nhau
D Chúng là những cơ quan thực hiện các chức năng giống nhau nên cấu trúc giống nhau, nhưng do
thuộc các loài khác nhau nên hình thái khác nhau
Câu 20: Ở sinh vật nhân thực, các vùng đầu mút của nhiễm sắc thể là các trình tự nuclêôtit đặc biệt, các
trình tự này có vai trò
A mã hoá cho các loại prôtêin quan trọng trong tế bào
B là điểm khởi đầu cho quá trình nhân đôi của phân tử ADN
C giúp các nhiễm sắc thể liên kết với thoi phân bào trong quá trình nguyên phân
D bảo vệ các nhiễm sắc thể, làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau
Câu 21: Ở một loài thực vật, khi thực hiện phép lai giữa hai cơ thể P: ♂AaBbddEe x ♀AabbDDee, thu
được 3000 cây F1 Tính theo lí thuyết, trong số các các thể tạo ra ở thế hệ F1 số cá thể mang biến dị tổ hợp là bao nhiêu? Biết rằng, các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau, mỗi gen quy định một tính trạng
Câu 22: Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể, kiểu phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi
A điều kiện sống phân bố đồng đều và kích thước quần thể ở mức vừa phải
B điều kiện sống phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
C điều kiện sống phân bố không đồng đều và giữa các cá thể không có sự hỗ trợ lẫn nhau
D điều kiện môi trường phân bố ngẫu nhiên và không có sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể Câu 23: ở ruồi giấm: gen A quy định mắt đỏ, alen a - mắt lựu; gen B - cánh bình thường; alen b - cánh xẻ
Hai cặp gen này cùng nằm trên cặp NST giới tính X Kết quả của 1 phép lai như sau : Ruồi ♂ F1 : 7,5 % mắt
đỏ, cánh bình thường : 7,5 % mắt lựu, cách xẻ : 42,5 % mắt đỏ, cách xẻ : 42,5 % mắt lựu, cánh bình thường Ruồi
♀ F1 : 50 % mắt đỏ, cánh bình thường: 50 % mắt đỏ, cách xẻ Kiểu gen của ruồi ♀ P và tần số hoán vị gen là
A XbA XBa ; f=7,5 % B XBA Xba ; f=15 % C XbA XBa ; f=15 % D XbA XBa ; f=30 %
Câu 24: Trong diễn thế sinh thái, nhóm loài ưu thế đã “tự đào huyệt chôn mình” Nguyên nhân là do
A hoạt động của nhóm loài ưu thế làm biến đổi mạnh mẽ môi trường, từ đó tạo điều kiện cho nhóm loài
khác có khả năng cạnh tranh cao hơn trở thành nhóm loài ưu thế mới
Trang 4http://moon.vn – hotline: 04.3562 7791 Trang 4/7 - Mã đề thi 204
B hoạt động của nhóm loài ưu thế làm biến đổi mạnh mẽ môi trường, từ đó dẫn đến cạn kiệt nguồn sống
của chính các loài ưu thế và các loài khác trong quần xã
C nhóm loài ưu thế hạn chế các hoạt động sống trong điều kiện môi trường ổn định, từ đó dễ bị các loài
khác vượt lên thành nhóm loài ưu thế mới
D nhóm loài ưu thế hạn chế các hoạt động sống trong điều kiện môi trường thay đổi, từ đó dễ bị các loài
khác vượt lên thành nhóm loài ưu thế mới
Câu 25: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa màu trắng thuần chủng với cây hoa màu vàng, thu
được F1 toàn hoa trắng Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con có tỉ lệ 2 cây hoa màu trắng: 1 cây hoa màu đỏ: 1 cây hoa màu vàng Cho cây F1 tự thụ phấn được các hạt lai F2 Cho các cây F2
tự thụ, xác suất để F3 chắc chắn không có sự phân tính kiểu hình là
A
16
3
B
16
7 C
16
4 D
16
6
Câu 26: Xét cá thể có kiểu gen:
aB
Ab
Dd Khi giảm phân hình thành giao tử xảy ra hoán vị gen với tần số 30% Theo lý thuyết, tỷ lệ các loại giao tử AB D và aB d được tạo ra lần lượt là:
A 6,25% và 37,5% B 15% và 35% C 12,5% và 25% D 7,5% và 17,5%
Câu 27: Ở lúa, 2n = 24 Một cây lúa mang 2 cặp NST có trình tự nucleotit giống nhau Nếu không có trao
đổi chéo và đột biến Quá trình giảm phân bình thường sẽ hình thành tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A 211 loại B 210 loại C 212 loại D 22 loại
Câu 28: Các quần thể sau đây sống trong cùng một khu vực: cá, ếch, giun đất, mèo Khi thời tiết lạnh đột
ngột, số lượng cá thể của quần thể nào giảm mạnh nhất?
Câu 29: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị gen
giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai P:
aB
Ab D E
X Xde
ab
Ab d E
X Y, tính theo
lý thuyết, các cá thể con có mang A, B và có cặp nhiễm sắc thể giới tính là d
E
X Xde ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 30: Xét một gen có 2 alen A và a của một quần thể động vật, trong đó A quy định lông đen, a quy định
lông trắng và kiểu gen Aa biểu hiện tính trạng lông khoang Sau 3 thế hệ ngẫu phối, quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền người ta thấy rằng trong quần thể số cá thể lông khoang nhiều gấp 6 lần số cá thể lông trắng Tần số các alen A và a lần lượt là
Câu 31: Dấu hiệu chung của các nhân tố tiến hóa: đột biến, giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên
là
A làm thay đổi tần số alen của quần thể
B làm phát sinh những kiểu gen mới trong quần thể
C làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể
D làm phát sinh những biến dị mới trong quần thể
Câu 32: Nhận định nào sau đây đúng với quan niệm của Đacuyn?
A Biến dị cá thể được phát sinh do đột biến và sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ
B Các loài sinh vật có xu hướng sinh ra một số lượng con nhiều hơn so với số con có thể sống sót đến
tuổi sinh sản
C Khi điều kiện sống thay đổi, tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể cũng thay đổi
D Quần thể sinh vật có xu hướng thay đổi kích thước trong mọi điều kiện môi trường
Câu 33: Điểm khác biệt về vai trò của nhân tố chọn lọc tự nhiên (CLTN) so với nhân tố đột biến và các yếu
tố ngẫu nhiên trong tiến hóa là:
A CLTN là nhân tố tạo ra các biến dị
B CLTN là nhân tố tiến hóa có hướng
C CLTN là nhân tố không làm thay đổi tần số alen
D CLTN là nhân tố tiến hóa không có hướng
Câu 34: Cho các nhân tố tiến hóa sau:
1- Đột biến,
2- giao phối không ngẫu nhiên,
3- di nhập gen,
4- chọn lọc tự nhiên,
5- các yếu tố ngẫu nhiên
Trang 5http://moon.vn – hotline: 04.3562 7791 Trang 5/7 - Mã đề thi 204
Những nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền của quần thể là:
Câu 35: Trên cùng một dòng sông chảy vào hồ, dưới tác động của chọn lọc tự nhiên qua thời gian dài, từ
một loài gốc đã hình thành nên 3 loài cá hồi mới có đặc điểm thích nghi khác nhau
Loài 1 đẻ trong hồ vào mùa đông
Loài 2 đẻ ở cửa sông vào xuân - hè
Loài 3 đẻ ở đoạn giữa sông vào mùa đông
Sự hình thành các loài cá hồi trên diễn ra theo con đường nào?
C Con đường lai xa và đa bội hóa D Con đường sinh thái
Câu 36: Khi kích thước quần thể giao phối xuống dưới mức tối thiểu, mức sinh sản sẽ giảm Giải thích nào
sau đây là đúng?
A Do số lượng giảm nên các cá thể có xu hướng di cư sang quần thể khác làm giảm mức sinh
B Do các cá thể có xu hướng giao phối gần nên mức sinh giảm
C Do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực và cái giảm nên mức sinh giảm
D Do sự hỗ trợ giữa các cá thể giảm nên làm giảm khả năng sinh sản
Câu 37: Tiêu hao năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn Vì thế
A các chuỗi thức ăn thường có ít mắt xích
B các chuỗi thức ăn thường phải bắt đầu từ thực vật
C các hệ sinh thái thường kém đa dạng
D các sinh vật tiêu thụ thường dùng một số ít loại thức ăn khác nhau
Câu 38: Cho 3 cá thể X, Y và Z thuộc cùng một loài động vật sinh sản hữu tính Tiến hành tách nhân một tế
bào sinh dưỡng của X ghép vào trứng đã loại bỏ nhân của tế bào của Y Nuôi cấy tế bào lai trong ống
nghiệm tạo phôi sớm rồi chuyển vào tử cung của cá thể Z, tạo điều kiện để phôi phát triển sinh ra con lai Nhận xét nào sau đây là đúng:
A Con lai mang các đặc điểm giống với cá thể Z và một phần giống cá thể X và Y
B Con lai mang các đặc điểm của cá thể X, không biểu hiện các đặc điểm của cá thể Y và Z
C Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể X, một phần nhỏ tính trạng giống cá thể Y
D Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thể X, một phần nhỏ tính trạng giống cá thể Z
Câu 39: Gen M quy định vỏ trứng có vằn và bướm đẻ nhiều, alen lặn m quy định vỏ trứng không vằn và
bướm đẻ ít Những cá thể mang kiểu gen M- đẻ trung bình 150 trứng/lần, những cá thể có kiểu gen mm chỉ
đẻ 100 trứng/lần Biết các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường, quần thể bướm đang cân bằng di truyền Tiến hành kiểm tra số trứng sau lần đẻ đầu tiên của tất cả các cá thể cái, người ta thấy có 14200 trứng trong đó có
12600 trứng vằn Số lượng cá thể cái có kiểu gen Mm trong quần thể là:
Câu 40: Nhận định nào sau đây là đúng về năng lượng trong hệ sinh thái:
A Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát chủ yếu qua chất thải và các bộ phận bị rơi rụng (lá cây,
rụng lông, lột xác…)
B Dòng năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi
trường
C Sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao hơn tích lũy năng lượng nhiều hơn so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng
thấp hơn
D Nếu một chuỗi thức ăn bắt đầu bằng thực vật thì động vật ăn thực vật có mức năng lượng cao nhất
trong chuỗi thức ăn
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây về đột biến gen là đúng?
A So với đột biến gen trội thì đột biến gen lặn có nhiều ý nghĩa hơn đối với quá trình tiến hóa
B Khi một đột biến gen được hình thành nó sẽ được nhân lên qua cơ chế phiên mã
C Đa số đột biến điểm là có lợi vì giúp cho sinh vật thích nghi với môi trường sống
D Mọi đột biến gen đều gây ra biến đổi trong cấu trúc của chuỗi polypeptit tương ứng
Câu 42: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của quần thể giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi
trường Ví dụ nào sau đây cho thấy quần thể của loài có kiểu phân bố ngẫu nhiên?
A Các cây thông trong rừng thông và các loài sò sống trong phù sa vùng triều
B Các cây thông trong rừng thông, chim hải âu làm tổ
Trang 6http://moon.vn – hotline: 04.3562 7791 Trang 6/7 - Mã đề thi 204
C Nhóm cây bụi mọc hoang dại, đàn trâu rừng, bầy chim cánh cụt ở Nam cực
D Các con sâu sống trên tán lá cây, các cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới
Câu 43: Ở một loài, khi cho cá thể mắt đỏ thuần chủng lai với cá thể mắt trắng được F1 đều mắt đỏ Cho con cái F1 lai phân tích với đực mắt trắng thu được tỉ lệ 3 mắt trắng: 1 mắt đỏ, trong đó mắt đỏ đều là con đực Kết luận nào sau đây là đúng?
A Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn P: ♂ XAXA x ♀ Xa
Y
B Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn P: ♀XAXA x ♂ Xa
Y
C Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung P: ♀ AAXBXB x ♂ aaXbY
D Màu mắt di truyền theo tương tác bổ sung P: ♂AAXBXB x ♀ aaXbY
Câu 44: Để chuyển một gen của người vào tế bào vi khuẩn E-coli nhằm tạo ra nhiều sản phẩm của gen
người trong tế bào vi khuẩn người ta phải lấy mARN của gen người cần chuyển, cho phiên mã ngược thành ADN rồi mới gắn ADN này vào plasmit và chuyển vào vi khuẩn Vì nếu không làm như vậy thì
A gen của người có kích thước lớn không đưa vào được tế bào vi khuẩn
B gen của người sẽ không thể dịch mã được trong tế bào vi khuẩn
C sản phẩm được tổng hợp từ của gen của người sẽ không bình thường và không có giá trị sử dụng
D gen của người sẽ không thể phiên mã được trong tế bào vi khuẩn
Câu 45: Bệnh mù màu đỏ - lục ở người do đột biến gen lặn liên kết với nhiễm sắc thể giới tính X Biết rằng
quần thể người có tần số nam giới bị bệnh là 0,08 Theo lý thuyết, ở một địa phương có 10000 người phụ
nữ, số người phụ nữ bình thường mang gen bệnh và số người phụ nữ biểu hiện bệnh lần lượt là:
Câu 46: Cho các nhân tố sau:
1 giao phối cận huyết; 2 các yếu tố ngẫu nhiên; 3 đột biến;
4 chọn lọc tự nhiên; 5 giao phối có chọn lọc
Các nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng lại làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể là:
Câu 47: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới
B Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gen mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới
C Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới
D Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở động vật
Câu 48: Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều dài 510 nm Gen A có số liên kết hidro là 3900, gen a có hiệu số
phần trăm giữa loại A với G là 20% số nu của gen Do đột biến thể dị bội tạo ra tế bào có kiểu gen Aaa Số lượng nu mỗi loại trong kiểu gen sẽ là
A A = T= 2700; G = X = 1800 B A = T= 1800; G = X = 2700
C A = T= 1500; G = X = 3000 D A = T= 1650; G = X = 2850
Câu 49: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỷ lệ: 37,5% cây thân cao, hoa trắng: 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ: 12,5% cây thân cao, hoa đỏ: 12,5% cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không có có đột biến xảy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là
A
ab
ab
aB
Ab B AaBB x aabb C AaBb x aabb D
ab
ab ab
AB
Câu 50: Một chu trình sinh địa hóa gồm các khâu nào sau đây?
A Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải và lắng đọng một phần vật chất trong
đất, nước
B Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phân giải các chất hữu cơ
C Tổng hợp các chất, phân giải các chất hữu cơ và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước
D Tổng hợp các chất, tuần hoàn vật chất trong tự nhiên và lắng đọng một phần vật chất trong đất, nước
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G – X Đột biến gen
được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?
Câu 52: Cho biết: A quy định hạt tròn, alen lặn a quy định hạt dài; B quy định hạt chín sớm, alen lặn b quy
định hạt chín muộn Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết Tiến hành cho các cây hạt tròn, chín
Trang 7http://moon.vn – hotline: 04.3562 7791 Trang 7/7 - Mã đề thi 204
sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn-chín muộn Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai là:
A
ab
AB
, f = 20% B
aB
Ab
, f = 20% C
ab
AB
, f = 40% D
aB
Ab
, f = 40%
Câu 53: Những thành tựu nào là thành tựu của công nghệ gen:
1 Tạo giống bông kháng sâu hại;
2 Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại;
3 Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt;
4 Chuột nhắt mang gen tăng trưởng của chuột cống;
5 Tạo ra cừu Đoly;
6 Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa;
7 Tạo giống cừu có gen protein huyết tương người
A 1, 4, 5, 6, 7 B 1, 2, 4, 5, 7 C 1, 3, 4, 6, 7 D 2, 3, 4, 6
Câu 54: Trong các biến dị ở người sau đây, loại biến dị nào có nguồn gốc phát sinh khác so với các biến dị
còn lại?
A Tiếng khóc mèo kêu ở người B Ung thư máu ở người
Câu 55: Thú có túi sống phổ biến ở khắp châu Úc Cừu được nhập vào châu Úc, thích ứng với môi trường
sống mới dễ dàng và phát triển mạnh, giành lấy những nơi ở tốt, làm cho nơi ở của thú có túi phải thu hẹp lại Quan hệ giữa cừu và thú có túi trong trường hợp này là mối quan hệ
A động vật ăn thịt và con mồi B cạnh tranh khác loài
Câu 56: Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn Ecôli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có N14 Tất cả các ADN nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 512 phân tử ADN
Số phân tử ADN còn chứa N15
là
Câu 57 Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào yếu tố nào sau
đây?
1 - Quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài
2 - Áp lực chọn lọc tự nhiên
3 - Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội
4 - Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít
5 - Thời gian thế hệ ngắn hay dài
Câu 58: Vật chất trong sinh quyển được duy trì sự cân bằng thông qua
A các cơ chế trao đổi vật chất giữa sinh vật với môi trường
B các chuỗi và lưới thức ăn trong các hệ sinh thái
C các sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
D chu trình sinh địa hóa các chất
Câu 59: Theo thuyết tiến hóa trung tính, trong sự đa hình cân bằng
A có sự thay thế hoàn toàn một alen trội bằng một alen lặn, làm cho quần thể có vốn gen đồng nhất
B không có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác, mà là sự duy trì ưu thế các thể dị
hợp về một hoặc một số cặp alen nào đó
C không có sự thay thế hoàn toàn một alen này bằng một alen khác, mà là sự duy trì ưu thế các thể đồng
hợp về một hoặc một số cặp alen nào đó
D có sự thay thế hoàn toàn một alen lặn bằng một alen trội, làm cho quần thể đồng nhất về kiểu hình Câu 60: Ở một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, mỗi gen đều có 3 alen Gen thứ nhất nằm trên NST
thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y; Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
-HẾT -
Trang 8http://moon.vn – hotline: 04.3562 7791 Trang 8/7 - Mã đề thi 204
THI THỬ ĐẠI HỌC OFFLINE ĐỢT 3
Trong thời đại bùng nổ công nghệ thông tin như hiện nay, khi việc tìm kiếm thông tin, kiến thức đã trở nên hết sức dễ dàng thì điều quan trọng lại nằm ở chỗ bạn tiếp thu được gì trong khối kiến thức vô cùng lớn ấy Kiến thức là vô tận nhưng chúng ta phải làm thế nào để có thể biến kiến thức của nhân loại thành kiến thức của chính mình? Moon.vn sẽ cung cấp cho các em những phương pháp và kĩ năng cần thiết để tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại và biến những kiến thức chung của nhân loại thành kiến thức riêng của mình, phục vụ cho cuộc sống của mình
Moon.vn cũng là Cổng luyện thi Đại học đầu tiên và duy nhất áp dụng hình thức học tập qua MoonTV, tạo ra sự tương tác lớn giữa học sinh với giáo viên, học sinh với Mod và giữa các học sinh với nhau MoonTV chính là bước đột phá trong lĩnh vực Dạy – Học online, rèn cho các em tính chủ động, tích cực trong học tập Cũng nhờ có MoonTV, việc luyện thi Đại học của các em sẽ trở nên sôi động, đầy hứng thú và đạt được hiệu quả cao hơn, giúp các em tiến gần hơn đến cổng trường Đại học.
LỊCH THI VÀ ĐỊA ĐIỂM THI
1 16/3/2014
Môn Toán: 8h00 - 11h00 Môn Hóa, Anh: 13h00 - 14h30 Môn Lý, Sinh: 15h00 - 16h30
1) Trường THPT Quang Trung – số 178 Đường Láng – Đống
Đa – Hà Nội
2) Trường THPT Đoàn Kết – số 174 Hồng Mai - Hai Bà
Trưng – Hà Nội
2 20/4/2014
3 18/5/2014
4 15/6/2014
CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI KHI THAM GIA THI THỬ
- Đăng ký 1 môn: 40.000 vnđ
- Đăng ký 2 môn: 80.000 vnđ
- Đ ng k 3 môn: 100.000 vnđ
- Nhóm 3 - 4 người: giảm 20% lệ phí thi
- Nhóm trên 05 người: giảm 30% lệ phí thi
Lưu : Thí sinh có thể được hưởng cả 2 ưu đãi (1) và (2) Ví dụ thí sinh đăng ký 3 môn trong nhóm 5 người
chỉ mất 70.000 vnđ/người
PHẦN THƯỞNG CHO THỦ - Á KHOA
1 Thủ khoa toàn khối (tổng 3 môn) 500.000 VNĐ Tặng 01 môn học
n đ ng thi đợt 0h00 ngà 16/5/2014