1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn sinh đề 2

7 370 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 279,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Ở một loài thực vật, một đột biến gen trong lạp thể làm cho quá trình tổng hợp diệp lục không thực hiện được.. Câu 15: Một đoạn phân tử mARN có trình tự ribônuclêôtit như sau:

Trang 1

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một gen có khối lượng 186000 đvC Trên mạch một của gen có tỉ lệ A = 2T = 6/5G = 9/10X

Số lượng nuclêôtit mỗi loại trên gen là

Câu 2: Những con ong mật lấy phấn và mật hoa, nhưng đồng thời nó cũng giúp cho sự thụ phấn của

hoa được hiệu quả hơn Quan hệ của hai loài này là

Câu 3: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Theo lý thuyết, phép

lai nào sau đây có khả năng cho nhiều loại kiểu gen nhất ở đời con?

A AaBbXDXd x AaBbXDY B AabbXDXd x aaBbXdY

ab

AB

XDXd x

aB

Ab

XdY

Câu 4: Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến trong tạo giống nhằm

A nâng cao năng suất lên trên mức trần hiện có của giống

B gây đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể

C tạo nguồn vật liệu khởi đầu cho chọn giống

D gây ra sự sao chép nhầm lẫn hoặc làm biến đổi cấu trúc gen

Câu 5: Trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất, sự sống chỉ thể hiện khi

A xuất hiện đồng thời các đại phân tử ADN, ARN, prôtêin

B xuất hiện các đại phân tử ARN, ADN có khả năng tự nhân đôi

C xuất hiện các phân tử prôtêin và các axit nuclêic có khả năng tự nhân đôi

D có sự tương tác giữa các đại phân tử trong một tổ chức nhất định là tế bào

Câu 6: Gen của sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh?

A Nấm men B E.coli C Vi sinh vật D Vi khuẩn lam

Câu 7: Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể

A làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng nhất định

B làm tăng tính đa dạng của quần thể

C không làm thay đổi tần số các alen của quần thể

D làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và làm giảm tần số kiểu gen dị hợp tử

Câu 8: Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hi vọng tiêu diệt được

toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc Điều này có thể được giải thích dựa vào

A tính đa hình về kiểu gen của quần thể giao phối

B bản thân chúng có khả năng thích ứng với sự thay đổi của điều kiện môi trường

C khả năng thích ứng trực tiếp bằng các đột biến mới xuất hiện

D khả năng thích nghi của sâu hại khi môi trường sống thay đổi

Câu 9: Trong chu trình nitơ, vi khuẩn phản nitrat có vai trò

A chuyển hóa NO3 thành NH 4 B chuyển hóa NO thành 2 NO3

C chuyển hóa NO3 thành N 2 D chuyển hóa NH thành 4 NO3

Câu 10: Ở một loài thực vật, một đột biến gen trong lạp thể làm cho quá trình tổng hợp diệp lục không

thực hiện được Lạp thể chứa đột biến này có màu trắng Cây chứa gen bình thường và gen đột biến có

lá màu xanh khảm trắng (lá đốm) Nếu cho cây lá đốm thụ phấn cho cây lá xanh, kết quả thu được của phép lai là

A 100% cây lá đốm B 50% cây lá đốm : 50% cây lá xanh

C 100% cây lá xanh D 75% cây lá đốm : 25% cây lá xanh Câu 11: Một gen ở sinh vật nhân thực nhân đôi liên tiếp một số lần đã sử dụng 7950 nuclêôtit tự do

Biết chiều dài của gen bằng 4505Ao Số lần nhân đôi của gen là

(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 401

Trang 1/6 - Mã đề thi 401

401

FB.com/ThiThuDaiHoc

Trang 2

Câu 12: Ổ sinh thái của một loài là

A nơi làm tổ và kiếm ăn của loài đó

B một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn

sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển

C nơi ở, nơi kiếm ăn, và cách thức kiếm ăn của loài đó

D một “không gian sống” mà ở đó sinh vật sinh sống: làm tổ, kiếm ăn, giao phối, sinh sản để sinh ra

thế hệ mới nhằm duy trì nòi giống

Câu 13: Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể?

A Số lượng nhiễm sắc thể nhiều hay ít không phản ánh trình độ tiến hóa của loài

B Sự điều hòa hoạt động của các gen thông qua các mức cuộn xoắn của nhiễm sắc thể

C Thành phần hóa học của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là ADN, ARN và prôtêin dạng histon

D Nhiễm sắc thể mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài ở cấp độ tế bào

Câu 14: Một quần thể thực vật có tỉ lệ kiểu gen là 0,30AA : 0,40Aa : 0,30aa Tính theo lý thuyết, cần

bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể là 0,95?

Câu 15: Một đoạn phân tử mARN có trình tự ribônuclêôtit như sau:

5/AUGGXUXGXUUAXGAUAUAAUAGGAAG3/ Giả sử có một ribônu loại G được chèn vào giữa 2 ribônuclêôtit ở vị trí số 20 và 21 (tính theo chiều 5'- 3' của đoạn mARN) Khi đoạn phân tử mARN này dịch mã thì chuỗi polypeptit hình thành có bao nhiêu axit amin?

Câu 16: Khẳng định nào dưới đây không đúng?

A Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào môi trường

B Bố mẹ truyền đạt cho con kiểu gen và những tính trạng đã hình thành sẵn

C Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước điều kiện môi trường

D Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác

nhau

Câu 17: Các sinh vật nào sau đây được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất của hệ sinh thái?

A Sinh vật tự dưỡng B Động vật bậc thấp, thực vật, vi sinh vật

C Động vật bậc thấp, vi sinh vật D Thực vật, tảo đơn bào và vi khuẩn lam Câu 18: Ở một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14, một thể đột biến của loài bị mất 1 đoạn ở nhiễm sắc

thể số 3, lặp 1 đoạn ở nhiễm sắc thể 4 Tính theo lý thuyết, khi giảm phân bình thường thể đột biến này tạo ra giao tử không mang đột biến chiếm tỷ lệ

Câu 19: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới và trao đổi chéo, các cơ thể giảm phân tạo giao

tử đều có khả năng thụ tinh Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo

tỉ lệ 1 : 2 : 1?

(1) Aa x Aa (2) AAaa x Aa (3) Aaa x Aa

(4) AAAa x AAAa (5) Aaaa x Aaaa (6) AAa x Aaaa

Phương án đúng là

A (1), (2), (6) B (1), (4), (5) C (2), (3), (5), D (3), (4), (6) Câu 20: Các con giun đất sống đông đúc ở những nơi đất có độ ẩm cao là ví dụ về

A phân bố ngẫu nhiên B phân bố phụ thuộc C phân bố đều D phân bố theo nhóm Câu 21: Cho chuỗi thức ăn sau: Lúa -> châu chấu-> ếch -> gà -> cáo

Tiêu diệt mắt xích nào trong các mắt xích sau sẽ gây hậu quả lớn nhất?

Câu 22: Quá trình nào sau đây đóng góp vai trò chủ yếu trong việc giải thích nguồn gốc chung của các

loài?

A Đột biến B Di - nhập gen C Phân li tính trạng D Chọn lọc tự nhiên Câu 23: Một tế bào sinh dục đực sơ khai của một loài (2n = 20) nguyên phân liên tiếp một số lần đòi

hỏi môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương với 5100 nhiễm sắc thể đơn Nếu các tế bào tạo ra ở lần phân bào cuối cùng đều giảm phân tạo giao tử thì tính theo lý thuyết, số lượng giao tử đực

có thể tạo ra là

Trang 2/6 - Mã đề thi 401

Trang 3

A 128 B 1024 C 216 D 512

Câu 24: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn và không có đột biến xảy

ra Ở phép lai:

ab

AB aB

Ab

 , nếu hoán vị gen đều xảy ra ở hai bên với tần số 30% thì kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

Câu 25: Nhân tố có vai trò tăng cường sự phân hóa trong nội bộ quần thể làm cho quần thể nhanh

chóng phân ly thành các quần thể mới là

A quá trình đột biến B quá trình giao phối C sự cách li D quá trình chọn lọc tự nhiên Câu 26: Trong một quần thể người đang cân bằng về di truyền có 15% số người mang nhóm máu A,

32% số người mang nhóm máu B, 4% số người mang nhóm máu AB Một cặp vợ chồng thuộc quần thể trên, người chồng có nhóm máu A, người vợ có nhóm máu B Khả năng cặp vợ chồng này sinh ra người con có nhóm máu AB là

Câu 27: Hiện tượng nào sau đây không phải là thường biến?

(1) Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng (2) Lá rụng theo mùa

(3) Sự xuất hiện bệnh loạn sắc ở người (4) Da người bị sạm đen khi ra nắng

Phương án đúng là

A (2), (4) B (1), (3) C (2), (3) D (1), (4) Câu 28: Ở một loài thực vật, khi cho cây thân cao lai phân tích thu được F1 có tỉ lệ 3 cây thân thấp : 1 cây thân cao Cho tất cả các cây thân thấp ở F1 giao phấn ngẫu nhiên, tỉ lệ kiểu hình cây thân cao thu được ở F2 là

A

36

5

9

1

36

1

18

1

Câu 29: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B

quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh đều nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ giao phối với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ thu được F1. Trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5% Biết rằng không xảy ra đột biến Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt trắng ở F1

Câu 30: Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AaBbddEe thành các dòng đơn bội, sau đó lưỡng bội

hóa thành các dòng lưỡng bội thuần chủng Số dòng thuần chủng được tạo ra là

Câu 31: Điểm đặc trưng của phát triển sinh giới trong đại Tân sinh là

A sự phồn thịnh của sâu bọ, chim, thú và thực vật hạt kín

B sự phát triển mạnh của bò sát và thực vật hạt trần

C sự xuất hiện của thực vật hạt kín

D sự tuyệt diệt của các loài khủng long

Câu 32: Ở một loài động vật, cho con đực (XY) có kiểu hình mắt đỏ lai phân tích thu được đời con có

tỉ lệ: 25% con đực mắt đỏ; 25% con đực mắt trắng; 25% con cái mắt đỏ; 25% con cái mắt vàng Kết

luận nào sau đây không đúng?

A Tính trạng màu mắt di truyền liên kết với giới tính

B Tính trạng màu mắt di truyền theo quy luật tương tác gen

C Mắt trắng và mắt vàng là những tính trạng lặn so với mắt đỏ

D Con đực mắt đỏ đem lai dị hợp về hai cặp gen

Câu 33: Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể?

(1) Một đàn sói sống trong rừng (2) Một lồng gà bán ngoài chợ

(3) Đàn cá rô phi đơn tính sống dưới ao (4) Một đàn gà nuôi (5) Một rừng cây

Phương án đúng là

FB.com/ThiThuDaiHoc

Trang 4

A (1), (2), (4) B (2), (3), (5) C (2), (5) D (2), (3), (4)

Câu 34: Ở một loài thực vật, cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 56,25% hạt dài, màu đỏ : 25% hạt tròn, trắng : 18,75% hạt tròn, màu đỏ Nếu cho F1 lai phân tích, tỉ lệ kiểu hình thu được của phép lai là

Câu 35: Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng

Những sai khác về chi tiết là do

A chúng thực hiện các chức năng khác nhau

B chúng phát triển trong các điều kiện sống khác nhau

C sự thoái hoá trong quá trình phát triển

D chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo các hướng khác nhau

Câu 36: Trong quần thể của một loài động vật ngẫu phối, xét 2 lôcut: lôcut thứ nhất có 3 alen nằm trên

nhiễm sắc thể giới tính Y mà không có alen trên X; lôcut thứ hai có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa về cả hai lôcut trên có thể được tạo ra trong quần thể này là

Câu 37: Nghiên cứu khả năng lọc nước của một loài động vật thu được kết quả như sau:

Số lượng con/m3 nước 2 6 10 14 18

Tốc độ lọc nước (ml/giờ) 2,5 5,7 8,2 6,4 3,5

Kết luận nào sau đây không đúng?

A Ở mật độ 10 con/m3, tốc độ lọc nước là nhanh nhất

B Mật độ cao hay thấp không ảnh hưởng đến tốc độ lọc nước

C Hiệu quả lọc nước tốt nhất ở mật độ 10 con/m3 được gọi là hiệu quả nhóm

D Tốc độ lọc nước của cá thể phụ thuộc vào mật độ

Câu 38: Trong quá trình tiến hoá của các nhóm loài, dấu hiệu không phải biểu hiện của tiến bộ sinh

học là

A số lượng cá thể tăng dần, tỉ lệ sống sót ngày càng cao

B khu phân bố mở rộng và liên tục

C phân hoá nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú

D giảm bớt sự lệ thuộc vào các điều kiện môi trường

Câu 39: Cấu trúc nào sau đây không được sử dụng làm thể truyền trong kĩ thuật chuyển gen?

Câu 40: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người Bệnh A do gen lặn nằm trên nhiễm

sắc thể thường quy định, bệnh B do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định

Biết rằng không xảy ra đột biến, xác suất đứa trẻ bình thường về cả hai bệnh sinh ra từ cặp vợ chồng số III-9 và III-10 là

I

II

III

2 3 4

1

8

11

?

Nam bình thường

Nữ bình thường Nam bị bệnh B Nam bị bệnh A

Nữ bị bệnh A Quy ước:

Trang 3/6 - Mã đề thi 401

401

Trang 5

A

6

5

8

3

C

8

5

D

16

9

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể giúp cho

A giảm cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

B các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống của môi trường

C các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

D các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt để dành nguồn sống

Câu 42: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định Một cặp vợ

chồng có da bình thường nhưng có em trai chồng và bố của vợ bị bạch tạng, những người khác trong gia đình đều bình thường Xác suất để cặp vợ chồng này sinh đứa con trai bình thường là

A

6

5

B

12

1

C

12

5

D

6

1

Câu 43: Phương pháp nào sau đây tạo ra các cá thể có kiểu gen hoàn toàn giống với thế hệ ban đầu?

A Dung hợp tế bào trần để tạo ra tế bào lai B Nuôi cấy hạt phấn và tiến hành lưỡng bội hóa

C Nhân bản vô tính D Sử dụng công nghệ chuyển gen

Câu 44: Khẳng định nào sau đây chứng tỏ mã di truyền có tính thoái hóa?

A Bộ ba 5/UUX3/ quy định mã hóa cho axit amin phêninalanin

B Bộ ba 5/GXX3/, 5/GXA3/ quy định mã hóa cho axit amin alanin

C Bộ ba 5/AGU3/ quy định mã hóa cho axit amin xêrin

D Bộ ba 5/AUG3/ quy định mã hóa cho axit amin mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã

Câu 45: Đột biến lệch bội xảy ra do

A một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân

B một cặp nhiễm sắc thể không phân li trong nguyên phân

C một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong giảm phân

D một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào

Câu 46: Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm: năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ

yếu, được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng loài hạn chế?

A Hệ sinh thái nông nghiệp B Hệ sinh thái trên cạn

Câu 47: Loại bằng chứng nào sau đây có giá trị nhất để chứng minh toàn bộ sinh giới có chung nguồn

gốc?

C Tế bào học và sinh học phân tử D Địa lý sinh vật học

Câu 48: Theo Đacuyn, kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên sẽ dẫn tới

A sự xuất hiện các biến dị cá thể trong quá trình sinh sản hữu tính

B sự phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản giữa các cá thể trong loài

C hình thành các nhóm sinh vật thích nghi với môi trường

D sự phân hóa khả năng sinh sản của những cá thể thích nghi nhất

Câu 49: Hầu hết các tính trạng năng suất của các giống vật nuôi, cây trồng đều di truyền theo quy luật

A tương tác bổ trợ B gen đa hiệu C tương tác át chế D tương tác cộng gộp Câu 50: Ở một loài thực vật, cho lai cây hoa đỏ và cây hoa trắng thuần chủng với nhau thu được F1

toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 245 cây hoa trắng : 315 cây hoa đỏ Nếu lấy hạt phấn của cây F1 thụ phấn cho cây có kiểu hình lặn thì tỷ lệ kiểu hình thu được ở đời con là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Loài này sẽ có tối đa bao nhiêu loại thể đột biến ba

nhiễm kép?

Câu 52: Độ đa dạng của một quần xã được thể hiện bởi

Trang 4/6 - Mã đề thi 401

401

FB.com/ThiThuDaiHoc

Trang 6

A số lượng cá thể của quần xã B sự có cả động vật và thực vật với nhiều nhóm tuổi

C số lượng tầng phân bố D số lượng loài sinh vật trong quần xã

Câu 53: Nguyên nhân chính làm gia tăng hàm lượng CO2 trong khí quyển là do

A hoạt động công nghiệp và giao thông vận tải

B hoạt động công nghiệp và thu hẹp diện tích rừng

C hoạt động giao thông vận tải và thu hẹp diện tích rừng

D hoạt động đốt nhiên liệu hóa thạch và thu hẹp diện tích rừng

Câu 54: Hoán vị gen xảy ra do

A sự trao đổi chéo ở từng đoạn không tương ứng giữa hai crômatit không chị em trong cặp nhiễm sắc

thể kép tương đồng

B sự trao đổi chéo ở từng đoạn tương ứng giữa hai crômatit không chị em trong cặp nhiễm sắc thể kép

tương đồng

C sự trao đổi chéo ở từng đoạn tương ứng giữa hai crômatit chị em trong cặp nhiễm sắc thể kép tương

đồng

D sự trao đổi chéo ở từng đoạn không tương ứng giữa hai crômatit chị em trong cặp nhiễm sắc thể

kép tương đồng

Câu 55: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Di - nhập gen không làm thay đổi tần số tương đối của các alen và vốn gen của quần thể

B Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua các thế hệ

C Đột biến tự nhiên được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa

D Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên tần số tương đối của các alen có lợi được tăng lên trong

quần thế

Câu 56: Đột biến là một nhân tố tiến hóa vì (Từ “đột biến” thay cho từ “nó”

A nó tạo nên rất nhiều alen đột biến ở mỗi thế hệ

B nó tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa

C nó làm cho mỗi loại tính trạng của loài có một phổ biến dị phong phú

D nó làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 57: Phương pháp nào dưới đây được sử dụng chủ yếu để tạo giống cây trồng mới?

A Tạo ưu thế lai

B Phương pháp lai hữu tính kết hợp với đột biến thực nghiệm

C Lai giữa loài cây trồng và loài hoang dại

D Nuôi cấy mô thực vật, nuôi cấy bao phấn, hạt phấn

Câu 58: Các bệnh, tật và hội chứng di truyền nào sau đây ở người có thể gặp ở cả nam và nữ?

(1) Bệnh phêninkêto niệu (2) Bệnh ung thư máu (3) Tật có túm lông ở vành tai (4) Bệnh mù màu (5) Hội chứng Tơcnơ (6) Bệnh máu khó đông

Phương án đúng là

A (1), (3), (4), (5) B (2), (3), (5), (6) C (1), (2), (4) (6) D (3), (4), (5), (6) Câu 59: Ở một loài thực vật, thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa

trắng Cho cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, đời con thu được 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, hoa đỏ chiếm 54% Cho biết mọi diễn biến của quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn hoàn toàn giống nhau Tần số hoán vị gen là

Câu 60: Giả sử chỉ có 3 loại ribônuclêôtit là A, U, G, người ta đã tổng hợp nên một phân tử mARN

nhân tạo Phân tử mARN này có tối đa bao nhiêu loại bộ ba mã hóa axit amin?

A 24 B 27 C 8 D 9

-HẾT -

Trang 5/6 - Mã đề thi 401

401

Trang 7

1D 2B 3D 4C 5D

6D 7A 8A 9C 10C

11C 12B 13C 14A 15B

16B 17A 18A 19B 20D

21A 22C 23C 24C 25C

26A 27B 28D 29B 30B

31A 32D 33B 34D 35D

36C 37B 38B 39C 40C

41A 42C 43C 44B 45D

46A 47C 48D 49D 50A

51C 52D 53B 54D 55A

56B 57B 58C 59B 60A

FB.com/ThiThuDaiHoc

Ngày đăng: 14/09/2014, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w