câu 23: d: cần dATP,dTTP,dCTP,dGTP e: dựa theo nguyên lý bổ sung đôi base câu 24: sự hoạt hóa acid amin trong quá trình sinh tổng hợp protein: a: xảy ra ở ty thể của tế bào và tạo aminoa
Trang 1Đề thi Hóa sinh ( no full ) - đề số 2/5 (thi năm 2009)
Vài câu hóa sinh ghi lại được:
1)Acid amin nào có nhóm -SH:
a Trp
b.Lysin.
c.Cys.
d.gly
e.Thr.
2)Trong các chất sau chất nào không có đồng phân quang học:
a Gly.
b Glucose.
c.
3) Thành phần cấu tạo của 1 nucleotid:
a Bazơ, ribose, phosphoric.
b.
4) Enzym của phản ứng sau:
2 H2O2->2H2O + O2
a Catalase.
b .
5)Enzym nào xúc tác phản ứng:
AB + H2O -> AH + BOH.
a Loại 6.
b Loại 2.
c Loại 3.
d Loại 5.
e Loại 4.
6) Đâu là phức hợp đa enzym.
Trang 2a pyruvat dehydrogenase
b
7 Chọn câu đúng:
a PHi tối ưu của dịch tụy là 2,0
b .1,5
c 1,
d PHi tối ưu của pepsin là 7,4
e tất cả đều sai
8 CoQH2 chuyển hai e- cho:
a Cytb
b Cytc
c Cytc1
d Cyta3
e
9 Khi vận chuyển 2e- từ NADH tới O2 tạo H2O :
a Đưa 10 H+ từ ngoài vào trong màng trong ty thể
b đưa 8H+ từ trong ty thể ra ngoài
c Đưa 10H+ từ trong ra ngoài màng trong ty thể
d
e
10 Phản ứng đầu tiên của chu trình acid citric:
a Oxalosuccinat và acetyl CoA
b Oxalosuccinat và acetoacetylCoA
c Oxaloacetat và acetyl CoA
d Oxaloacetat và acetoacetyCoA
e
11 Thoái hóa hoàn toàn Pyruvat thành CO2 và H20 theo con đường ái khí tạo:
a 15ATP
b 12ATP
c 8ATP
d
12 Chu trình hexo monophosphat:
Trang 3a Glucose được phosphoryl một lần rồi oxi hoá
b
13.Trong con đường đường phân enzym nào sau đây xúc tác phản ứng một chiều: a.Enolase
b Pyruvat kinase
c
14 Enzym nào xúc tác phản ứng từ glyceraldehyd 3 phosphat thành 1,3
diphosphoglycerat
a Glyceraldehyd3 phosphat dehydrogenase
b
15 Bệnh tiểu đường là do thiếu hụt:
a Hexokinase
b Insulin
c
16 Acetoacetat được tạo ra chủ yếu ở:
a Gan
b Thận
c Cơ
d Mô mỡ
e
17 Enzym xúc tác phản ứng : Phospholipid +H2O -> Lysophospholipid + acid béo
a Lysophospholipase
b Phospholipase
c
18 Thể cetonic gồm:
a Aceton, acetoacetat, D-B-hydrobutyrat
b D-B-cetobutyrat
Trang 4c
19 Trong chu trình ure cần mấy ATP:
a 5
b 3
c
20 Enzym hemoxygenase xúc tác phản ứng mở vòng hem có Coenzym là:
a NADP+
b NADPH.H+
c NAD+
d NADH.H+
e
21 Bệnh lý Porphyria là do:
a Thiếu hụt enzym trong thoái hóa hem
b Thiếu hụt enzym trong tổng hợp hem
c
22 Acid amin nào tham gia tổng hợp purin:
a Glycin
b
23 Quá trình tái bản DNA (chọn sai)
a Chỉ cần một sợi DNA nguyên bản
b Theo chiều 3'-5'
c Có sự xúc tác của DNA polymerase
d có sự tham gia của dATP, d
e
24 Hoạt hóa acid amin :
a Xảy ra trong bào tương tạo thành aminoacyl AMP
b Xảy ra trong riboxom
c Xảy ra trong bào tương tạo thành aminoacyl ADP
d
25 enzym xúc tác tạo liên kết peptid:
Trang 5a Peptidase
b Peptitidyl transferase
c
26 Bơm Na-K ATPase:
a Có 2 trạng thái: trạng thái phosphoryl hóa có ái lực cao với Na+, trạng thái khử phosphoryl hóa có ái lực cao với K+
b Có trên thành ruột nhằm đưa glucose, từ lòng ruột vào các tb thành ruột
c Là dimer gồm 2 tiều đơn vị : TDVL có khối lượng 120000Da, TDVN có khối lượng: 50000Da
d
27 T4 là:
a Dẫn xuất của acid amin gắn với thụ thể nội bào là cAMP
b Dẫn xuất của acid amin gắn với thụ thể nội bào là cGMP
c Dẫn xuất của acid amin gắn với thụ thể ở màng tb
d
28 Nước kết hợp có ở:
a Huyết tương
b Dịch não tuỷ
c Tế bào
d Dịch ngoại bào
e Dịch kẽ
29 Áp suất keo do:
a Albumin
b
30 CO2 được vận chuyển trong máu:
a HCO3-, gắn với globulin, CO2 dạng hòa tan
b HCO3-, carbamin, CO2 dạng hòa tan
c
31 Enzym xúc tác phản ứng: CO2+H2O-> H2CO3
a Carbon anhydrase
b Hydralase
c
Trang 632 Gan đưa được glucose vào máu nhờ enzym:
a Glucose phosphorylase
b Glucose phosphatase
c
33 Quá trình lọc ở cầu thận :
a Phụ thuộc kích thước
b Phụ thuộc điện tích
c Phụ thuộc hình dáng
d Lưu lượng máu
e Tất cả đều đúng
34 Myosin ở cơ gồm:
a 2 chuỗi nặng 2 chuỗi nhẹ
b 2 chuỗi nặng 4 chuỗi nhẹ
c
35 Chất ức chế thần kinh là:
a GABA, taurin, glycin
b Acetylcholin, glycin,
c
36 Catecholamin là dẫn xuất của amin:
a Phenylalanin
b Tryptophan
c
37.Sự đào thải H+ ở dạng muối acid và acid không bay hơi ở:
a Ống lượn gần
b Ống lượn xa
c Quai Henle
d Tiểu cầu thân
e
38.Oxitocin có cấu tạo:
Trang 7a 1 chuỗi polypeptid gồm 9 acid amin và 1 liên kết disunfua
b 2 chuỗi
c 1 chuỗi không có liên kết disunfua
39.Acetyl CoA dùng để tổng hợp acid béo trong bào tương tb được tạo:
a Pyruvat dehydrogenase
b Thiolase
c ATPcitrat lyase
d Carnitin acyl transferase
e
câu 23:
d: cần dATP,dTTP,dCTP,dGTP
e: dựa theo nguyên lý bổ sung đôi base
câu 24: sự hoạt hóa acid amin trong quá trình sinh tổng hợp protein:
a: xảy ra ở ty thể của tế bào và tạo aminoacyl-AMP
b: xảy ra ở ribosom của tế bào và tạo aminoacyl-AMP
c: xảy ra ở bào tương tế bào và tạo aminoacyl-GMP
d: xảy ra ở bào tương tế bào và tạo ra aminoacyl-AMP
e: xảy ra ở bào tương tế bào và tạo aminoacyl-ADP
câu 25 : enzym xúc tác sự hình thành lket peptid của chuỗi peptidyl-RNA là:
a: polymerase I
b: peptidase
c: peptidyl transferase
d: aminoacyl-tRNA synthetase
e: tRNA nucleotidyltransferase
câu 26:
d: có mặt ở diềm bàn chải bề mặt tb ruột để tham gia vận chuyển glucose,acid amin trong qt hấp thu thức ăn
e: gây nên sự phân ly điện thế màng ở tb và hiệu điện thế màng là 45-95mV
câu 27:
d: loại peptid ngắn và tác dụng tới tb đích thông qua IP3
e: loại dẫn xuất acid amin và tác dụng tới tb đích thông qua ion Ca
câu 29:
a: albumin
Trang 8b: glucose
c: Ure
d: Uric
e: Na+,Cl-
câu 30:
c: CO2 hòa tan ,gắn vs albumin và HCO3-
d: HCO3- ,carbamin và protein
e: các câu trả lời trên đều sai
câu 31:
c: trasferase
d: dehydrogenase
e: synthetase
Câu 1.Các chất nào sau đây trong thành phần cấu tạo có D-Fructose
a Lactose
b Saccarose
c Dextrin
d Cellulose
e Amylopectin
Câu 2 Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thủy phân đc
a Glycerid, acid linoleic, cholesterol ester
b Lecithin, acid palmitic, vitamin E
c Cholesterol, cerid, sterid
d Tripalmitin, sphingomyelin, cholesterol
e Vitamin A, Vitamin D, cephalin
Câu 3 Vai trò của lecithin và phospholipid trong cơ thể là
a Cung cấp năng lượng
b Dự trữ lipid
c Nguyên liệu trực tiếp tổng hợp cholesterol
d Tham gia cấu tạo màng tế bào và vận chuyển mỡ từ gan đến các tổ chức
e Tất cả đều sai
Câu 4 Acid amin nào sau đây thuộc nhóm có gốc R tích điện dương
a Lys
b.Leu
c.Ala
Trang 9d.Asn
e.Glu
Câu 5.Yếu tố nào sau đây ko gây biến tính Protein ở nhiệt độ thấp
a.Áp suất cao
b.Kiềm mạnh
c.Acid mạnh
d.Kim loại nặng
e.Muối trung tính
Câu 6.Đại lượng nào sau đây thể hiện ái lực của enzym đối với cơ chất
a k2
b.Km
c.Vmax
d [C]
e tất cả đều sai
Câu 7 thành phần lipid nào có nhiều trong LDL
a.Phospholipid
b.triglycerid
c.Cholesterol
d.Acid béo tự do
e.Acid Oleic
Câu 8 Chất nào sau đây cung cấp nguyên tử N1 cho nhân Purin
a Valin
b.Glycin
c Aspartat
d.CO2
e.Glutamin
Câu 9.Hormon steroid có 3 nhóm
a.17C, 18C, 19C
b 17C, 19C, 21C
c 17C, 18C, 21C
d.18C, 19C, 21C
e 17C, 19C, 20C
Câu 10.GABA đc tổng hợp từ
a Aspartat
b Phenylalanin
Trang 10c Tryptophan
d.Glutamat
e tất cả đều sai
1Bản chất của sự HHTB là:
A.Sự đốt cháy các chất hữu cơ
B.Sự oxy hóa khử tế bào
C.Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
D.Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước
E.Tất cả các câu trên đều sai
2 Sản phẩm cuối cùng của chuổi HHTB thường là:
A.H2O B.CO2 và H2O C.H2O2
D.H2O và O2 E.H2O 2 và O2
3 -Cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuổi HHTB tích lũy được: A.3 ATP B.2 ATP C.4 ATP
D.1 ATP E.Tất cả các câu trên đều sai
4 Sự phosphoryl oxy hóa là :
A.Sự gắn oxy vào acid phosphoric
B.Sự gắn acid phosphoric vào ADP
C.Đi kèm theo phản ứng oxy hoá khử
D.Gồm A và C
E.Gồm B và C
5 Năng lượng của chu trình acid tricarboxylic sinh ra là:
A.5 ATP B.4 ATP
C.3 ATP D.12 ATP
E.Tất cả các câu trên đều sai
6 Sinh vật tự dưỡng là:
A.Thực vật và động vật B.Động vật
C.Vi sinh vật D.Động vật và vi sinh vật
E.Thực vật
7 Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở:
A.Thực vật B.Loài tảo C.Các loài cây sống ở dưới nước
D.Cây không có lá màu xanh E.Động vật và vi sinh vật
8 Sinh vật dị dưỡng là:
A.Thực vật
Trang 11B.Động vật
C.Cơ thể sống có khả năng tổng hợp các chất G,L,P
D.Câu A và C
E.Câu B và C
9 Quá trình đồng hóa là:
A.Quá trình biến đổi G, L, P thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid B.Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất khác C.Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác
D.Câu A và B
E.Câu A và C
10 Quá trình dị hóa là:
A.Quá trinh giải phóng năng lượng
B.Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài
C Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bả rồi đào thải ra ngoài
D Câu A và Bì
E Câu A và C
11 Quá trình dị hóa là:
A.Quá trinh thoái hóa các chất G, L, P thành CO2 , H2O
B.Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài
C Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất cặn bả rồi đào thải ra ngoài
D Câu C và với sự cung cấp năng lượng
E Câu C và với sự giải phóng năng lượng
12 Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là:
A.Nhiệt độ, chất xúc tác
B.Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành
C.Sản phẩm tạo thành, pH môi trường
D.Nhiệt độ, pH môi trường
E.Tất cả các câu trên đều sai
13 Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là:
A.Nhiệt độ
Trang 12B.Mức năng lượng sinh ra như nhau
C Sự tích luỹ
D.Câu A và B
E.Câu A và C
14 Trong chuổi HHTB có sự tham gia của các enzym sau :
A.Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
B.Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
C.Các dehydrogenase có các coenzym:NAD+, FAD, CoQ và các cytocrom
D.NAD+ , FAD, CoQ, và các cytocrom
E.NAD+, FMN, FAD, CoQ, và các cytocrom
15 Trong chuổi HHTB có sự tham gia của các Coenzym sau :
A.Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
B.Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
C.Các dehydrogenase có các coenzym:NAD+, FAD, CoQ
D.NAD+ , FAD, CoQ
E.NAD+, FMN, FAD, CoQ, và các cytocrom
16 Phản ứng nào không đúng về số hóa trị của Fe trong những phản ứng sau: CoQH2 + 2cyt b Fe3+ CoQ + cyt b Fe2+ + 2H+ (1)
2cyt b Fe2+ + 2cyt c1 Fe3+ 2cyt b Fe3+ + 2cyt c1 Fe2+ (2)
2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+ 2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+ (3)
2cyt c Fe2+ + 2cyt a Fe3+ 2cyt c Fe3+ + 2cyt a Fe2+ (4)
2cyt a Fe2+ + 2cyt a3 Cu2+ 2cyt a Fe3+ + 2cyt a3 Cu+ (5)
A.Phản ứng (1) B Phản ứng (2) C Phản ứng (3)
D Phản ứng (4) E Phản ứng (5)
17 Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuổi HHTB:
A.Đói B.Thiếu sắt C.Thiếu Vit C D.Thiếu oxy E.Thiếu Vit A
18 Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là:
A 1000-5000 calo B 5000-7000 calo C >5000 calo
D <7000 calo E >7000 calo
19 NADHH+ đi vào chuổi HHTB, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
A 3 ATP B 2ATP C 4 ATP D 1 ATP
E Tất cả các câu trên đều sai
20 FAD đi vào chuổi HHTB, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
A 3 ATP B 2ATP C 4 ATP D 1 ATP
Trang 13E Tất cả các câu trên đều sai
21 LTPP đi vào chuổi HHTB, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:
A 3 ATP B 2ATP C 4 ATP D 1 ATP
E Tất cả các câu trên đều sai
22 Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào :
A.Gđ 1 Gđ 2 : AcetylCoA Citrat
B.Gđ 2 Gđ 7 : Citrat Malat
C.Gđ 3 Gđ 8 : Isocitrat Oxaloacetat
D.Gđ 3 Gđ 7 : Isocitrat Malat
E.Gđ 4 Gđ 8 : -Cetoglutatrat Oxaloacetat
23 Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy 9 ATP ở những giai đoạn nào : 1.Gđ 1 Gđ 2 : AcetylCoA Citrat
2.Gđ 2 Gđ 7 : Citrat Malat
3.Gđ 3 Gđ 8 : Isocitrat Oxaloacetat
4.Gđ 3 Gđ 7 : Isocitrat Malat
5.Gđ 4 Gđ 8 : -Cetoglutatrat Oxaloacetat
A 1,2,3 B 2,3,4 C 3,4,5 D 1,4,5 E 2,4,5
24 Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy được 12 ATP ở giai đoạn nào : A.Gđ 1 Gđ 2 : AcetylCoA Citrat
B.Gđ 2 Gđ 7 : Citrat Malat
C.Gđ 3 Gđ 8 : Isocitrat Oxaloacetat
D.Gđ 3 Gđ 7 : Isocitrat Malat
E.Gđ 4 Gđ 8 : -Cetoglutatrat Oxaloacetat
25 Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:
A.Oxalosuccinat, -Cetoglutatrat, Malat, Succinat
B.Oxalosuccinat, -Cetoglutatrat, Malat, Aspartat
C.Oxalosuccinat, -Cetoglutatrat, Fumarat, Butyrat
D.Oxalosuccinat, -Cetoglutatrat, SuccinylCoA, Pyruvat
E.Oxalosuccinat, -Cetoglutatrat, Fumarat, Glutamat
26 Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:
A.Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
B.Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro
C.Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
D.Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất
E.Tất cả các câu trên đều đúng
Trang 1427 Tìm câu không đúng:
A.Liên quan giữa chu trình Krebs và chuổi HHTB là -cetoglutarat, sản phẩm của chu trình Krebs, được oxy hóa trong chuổi HHTB
B.Chất khử là chất có thể nhận điện tử
C.Hydro hay điện tử được chuyển từ hệ thống có thế năng oxy hóa khử thấp đến cao
D.Tất cả các phản ứng trong chuổi HHTB đều thuộc loại phản ứng oxy hóa khử và đều tạo ra năng lượng
E.Tất cả các câu trên đều sai
28 Giai đoạn nào của chu trình Krebs tich lũy được 1 ATP từ GTP:
A.Succinat - Fumarat
B.Citrat - Isocitrat
C.Fumarat - Malat
D.SuccinylCoA - Succinat
E Malat - Oxalaoacetat
29 Cho 2 phản ứng Isocitrat Oxalosuccinat
SuccinylCoA Succinat
Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác hai phản ứng trên:
A Isocitrat dehydrogenase, succinatdehydrogenase
B Isocitrat dehydrogenase, succinathiokinase
C Isocitrat dehydrogenase, phức hợp dehydrogenase
D Aconitase, succinathiokinase
E.Tất cả các câu trên đều sai
30 Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl:
A.Phosphatase
B.Phosphorylase
C.Dehydrogenase
D.A, B đúng
E.A, C đúng
31 Phản ứng khử carboxyl oxy hóa -Cetoglutatrat thành succinylCoA (giai đoạn
4 của chu trình Krebs):
A.Có các coenzym tham gia: CoASH, NAD+, Biotin
B Có các coenzym tham gia : CoASH, NAD+, FAD, LTPP
C.Có các coenzym tham gia :CoQ, CoASH, FAD
Trang 15D.Có các coenzym tham gia AD, CoASH, Biotin
F.Có các coenzym tham gia: NAD+, FAD, CoQ
32 Trong chu trình Krebs, enzym Citrat synthetase xúc tác phản ứng biến đổi:
A AcetylCoA thành Citrat
B Isocitrat thành -Cetoglutarat
C -Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D Succinat thành Fumarat
E Malat thành Oxalosuccinat
33 Trong chu trình Krebs, Isocitrat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
A AcetylCoA thành Citrat
B Isocitrat thành -Cetoglutarat
C -Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D Succinat thành Fumarat
E Malat thành Oxalosuccinat
34 Trong chu trình Krebs, multienzym -Cetoglutarat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
A AcetylCoA thành Citrat
B Isocitrat thành -Cetoglutarat
C -Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D Succinat thành Fumarat
E Malat thành Oxalosuccinat
35 Trong chu trình Krebs, Succinat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
A AcetylCoA thành Citrat
B Isocitrat thành -Cetoglutarat
C -Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D Succinat thành Fumarat
E Malat thành Oxalosuccinat
36 Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:
A AcetylCoA thành Citrat
B Isocitrat thành -Cetoglutarat
C -Cetoglutarat thành SuccinylCoA
D Succinat thành Fumarat
E Malat thành Oxaloacetat
37 Trong chuổi hô hấp tế bào(HHTB):
A.Cytocrom oxydase của chuổi HHTB có thế năng oxy hóa khử cao nhất và