1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

tiêu chuần 5s cho san xuat

8 116 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích Quy định chỗ để vật đ được sng lọc, bảo quản ở nơi quy định cho ngăn nắp Đối tượng Vật cố định, vật bn di động Phương php 1 Mu vạch: trắng 2 Bề rộng vạch: 50 mm bề rộng bămg keo

Trang 1

BIỂU TRÌNH TỰ 5S

BIỂU 5S THỰC HNH

SĂN SĨC SEIKETSU Duy trì thường xuyn 3S trn

SẴN SNG SHITSUKE Tun thủ 4S trn một cch tự gic

KHẨU HIỆU TUYN TRUYỀN 5S

“Cơng ty … quyết tm thực hiện 5S & ISO 9001:2000”

“Mọi thnh vin Cơng ty hăng hi tham gia vo cc hoạt động 5S”

“Ý thức về 5S l tự ý thức về bản thn”

“Rn luyện bản thn thơng qua thực hiện tốt 5S”

“5S l yếu tố chính để thực hiện vệ sinh an tồn thực phẩm”

“Vệ sinh an tồn thực thẩm đi liền với thực hiện 5S”

“Vệ sinh an tồn thực thẩm tốt, phải thực hiện 5S tốt”

“5S tốt, vệ sinh an tồn thực thẩm sẽ tốt”, “5S tốt, kết quả cơng việc sẽ tốt”

“Để vệ sinh an tồn thực thẩm, phải thực hiện 5S trước tin”

“NO CLEAN, NO WORK”, “NO SAFE, NO WORK”, “Lng phí l cĩ tội”

“My khơng lau, my mau hen rỉ

Người khơng rn, ý chí khơng cao”

“Giờ no, việc nấy

Vật no, chỗ nấy”

“Người bệnh, người ku hừ hừ

My hư, my ku ken kt”

BIỂU TRÌNH TỰ 5S

CC KẺ VẠCH BIỂU THỊ ĐƯỜNG ĐI

Mục đích Phn r việc đường đi, khu vực lm việc để tạo mơi trườmg lm việc an tồn

Đối tượng Đường đi, khu lm việc

Đảm nhiệm Người phụ trng nh xưởng

Phương php 1) Mu vạch trắng

2) Bề rộng vạch: 50 mm (chiều rộng băng keo bn trn thị trường) 3) Chất liệu

1 Mặt sn của phịng: băng keo cĩ độ dy 0.5-1 mm

2 Mặt sn b tơng: sơn hoặc băng keo 4) Cch vẽ:

1 Trường hợp st bn my mĩc thiết bị: vẽ st bn my mĩc thiết bị đĩ Nếu đường đi đủ rộng (trn 1 mt) thì chừa ra 50 mm

Kho bảo quản, kệ: vẽ st bn kho, k đo

Gĩc: lấy mặt cắt 300 mm

4 Gĩc của cc chỗ thao tc, my mĩc, kho bảo quản, chỗ để xe, chỗ để vật liệu thì trn

Trang 2

nguyn tắc khơng lấy mặt vt.

Ch ý Cấm để vật lịi ra đường đi Những người chịu trch nhiệm mỗi nơi lm việc phải thực

hiện điều ny

Mục đích Quy định chỗ để vật đ được sng lọc, bảo quản ở nơi quy định cho ngăn nắp

Đối tượng Vật cố định, vật bn di động

Phương php 1) Mu vạch: trắng

2) Bề rộng vạch: 50 mm (bề rộng bămg keo bn trn thị trường) 3) Chất liệu:

1 Mặt sn của phịng: băng keo cĩ độ dy 0.5 – 1 mm

2 Mặt sn b tơng: sơn hoặc băng keo

Loại Đối tượng Cch hiển thị Cch đặt

Vật cố định Vật cĩ ốc bắt xuống nền,

thiết bị my mĩc cc loại

Khơng cần vẽ Khơng được đặt

nhơ ra đ ln vạch của đường đi Vật bn di

động

Bn, bệ thao tc, giỏ rc, bảng yết thị…

1 Biểu thị gĩc Đặt vật lọt vo trong

4 gĩc

2 Biểu thị vịng trịn Đặt vật khp với

viền trịn Vật di động Xe chuyn chở, ballet,

hand lift, folk lift, sản phẩm đang gia cơng, vật liệu…

Biểu thị hình tứ gic Đặt vật lọt trong

đường viền

Ch ý Phải theo đng chỉ thị trn đặt vật cho ngay ngắn, thẳng gĩc

BIỂU TRÌNH TỰ 5S

CC BẢNG BIỂU THỊ

Mục đích Biểu thị để mọi người hiểu được tn gọi thiết bị my mĩc, đồ g v tình trạng nơi

lm việc Đối tượng

Đảm nhiệm

Phương php

Thiết bị, my mĩc, đồ g

1 Bảng hiển thị phải cĩ độ lớn đng quy định, v đặt ở nơi quy định

Bảng biểu thị thuyết minh Bảng đnh số Bảng tn người chịu

trch nhiệm

Bảng tn nắp đĩng mở van

600 x 300 Bảng hiển thị

ch ý

Bảng tn dy chuyền

Bảng thiết bị my

Bảng biển thị

“đang dng” Bảng biểu thị

nh my

Bảng thiết bị động lực

Bảng hiển thị

“đ lấy đi” Bảng thiết bị

đặc định

Cơng cụ vận chuyển toa xe

Bảng biểu thị

“nhận đơn” Dụng cụ đo

Trang 3

2 Gắn bảng ngay trn khu vực cần biểu thị ở độ cao 750,

1000,

1200,

1800, 2400 Chỉ dẫn về bảng hiệu

Người chịu trch nhiệm sử dụng

3 Vật nguy hiểm

4 Ch ý

5 Loại chữ: chữ GOTHIC trịn Nếu nằm ngồi bảng biểu thị thơng thường thì thực hiện dựa trn kích thước chuẩn về bảng hiệu phịng chy chữa chy v an tồn cho ngnh

Ch ý

BIỂU TRÌNH TỰ 5S

(CHẾ TẠO)

Mục đích Quy định chỗ để vật đ được sng lọc, bảo quản ở nơi quy định cho ngăn nắp

Phương php 1 Cch biểu thị, cch đặt

BẢNG YẾT THỊ

Ti liệu quản lý Quản lý phương chm Biểu quản lý thnh tích sản xuất, Biểu tiến độ 5S, Biểu quản lý triển khai chất lượng, Biểu quản lý thnh tích chất lượng, Biểu kế hoạch cải tiến

2 Cc ti liệu quản lý phải dn đng chỗ quy định

Ch ý

SS – 0908 – 02 CCH SẮP ĐẶT, BẢO

QUẢN CƠNG CỤ

BIỂU TRÌNH TỰ 5S

(CHẾ TẠO)

Mục đích Lm sao để bất cứ ai cũng lấy được dụng cụ khi cần

Đối tượng Dụng cụ sửa my, dụng cụ dng cho dy chuyền

Trang 4

Phương php 1) Lm gi cơng cho my hoặc thao tc my

TN CƠNG CỤ

1 Cỡ bảng cơng cụ phải lm 2 loại

2 Biểu thị trn cơng cụ

3 Vẽ ảnh cc cơng cụ

4 Lm bảng “lấy đi sử dụng” v chừa chỗ sẵn để treo bảng ny trn bảng cơng cụ

5 Người sử dụng sau khi lấy cơng cụ phải gắn bảng “lấy đi sử dụng” rồi mới được mang cơng cụ đi

6 Sau khi dng xong phải chi sạch rồi trả lại vị trí trước kia

7 Khi trả dụng cụ phải đồng thời trả bảng “lấy đi sử dụng” về chỗ cũ của nĩ

8 Khơng được cất dụng cụ vo hộp

9 Khơng được đặt dụng cụ ttrn my hay trn sản phẩm 2) Trường hợp dụng cụ dng chung phải lm bảng cơng cụ như sau:

Thp chữ 40 x 40 x 3 Bảng cĩ lỗ hổng

Ch ý

SS – 0908 - 06 CCH BẢO QUẢN DỤNG

CỤ ĐO

BIỂU TRÌNH TỰ 5S

(CHẾ TẠO)

Mục đích Lm sao để bất cứ ai cũng lấy được dụng cụ khi cần

Đối tượng Dụng cụ sửa my, dụng cụ dng cho dy chuyền

Phương php Chỗ để dụng cụ đo

1 Biểu thị tn

2 Biểu thị tn dụng cụ đo (ghi phạm vi cho php v trch nhiệm của bộ phận)

3 Dn mạc thời hạn lm việc cho php ln dụng cụ đo

4 Biểu thị tn người chịu trch nhiệm

5 Biểu thị chỗ quy định

Ch ý 1) Sng lọc, sắp xếp rồi bảo quản bằng phương tiện trn

2) Dng xong phải lau sạch rồi trả lại chỗ cũ

SS – 0908 -07 MU PHN BIỆT ĐƯỜNG

BIỂU TRÌNH TỰ

5S (CHẾ TẠO)

Mục đích Sơn mu đường ống để mọi người biết được chất bn trong ống

Phương php 1) Phải sơn ln ống đng mu quy định

Mũi tn biểu thị nước chảy trong ống 2) Trường hợp khơng thể sơn được vì l ống poly clopoly hay l chất liệu giữ nhiệt, ta cuốn băng keo mu hay sơn mu ln dải băng lụa

3) Đối tượng đường ống v mu phn biệt

Trang 5

Nước thải Khơng mu Lưu ý

SS – 0908 - 08 BIỂU THỊ GIỚI HẠN ĐIỀU

KIỆN THAO TC CHO MẶT ĐỒNG HỒ

BIỂU TRÌNH TỰ

5S (CHẾ TẠO)

Mục đích 1 Dễ thiết định điều kiện lm việc

2 Ngăn ngừa lỗi xảy ra khi thiếy định

3 Lm cho mọi người theo di được điều kiện lm việc cĩ thiết định chính xc hay khơng

Đối tượng Đồng hồ p lực, đồng hồ dịng điện, đồng hồ điện p, nhiệt kế

Phương php 1 Chọn 2 mu sau đy:

Viết lơng xanh l cy thể hiện phạm vi cho php trong điều kiện lm việc

Viết lơng đỏ thể hiện phạm vi cho php của điều kiện lm việc

2 Cch dng mu hiển thị:

1 Trường hợp biểu thị phạm vi trong v ngồi điều kiện lm việc cho php

Phạm vi sử dụng (xanh) Phạm vi sử dụng (đỏ)

Mc thể hiện thời hạn hữu hiệu

2 Trường hợp chỉ biểu thị gi trị thiết định cho điều kiện thao tc

Trị thiết định (xanh) Lưu ý

SS- 0908 –10 BIỂU TỔNG KẾT CC LOẠI

HỘP VẬN CHUYỂN

BIỂU TRÌNH TỰ

5S (CHẾ TẠO)

Mục đích Lm cho mọi người tường tận hình dạng l tn hộp vận chuyển

Đối tượng Hộp vận chuyển

Phương php A (Vng)

B (Vng)

C (Xm) (Vng)

D (Vng)

E (Xm) (Vng) Lưu ý

SS – 0908 – 10 CHUẨN MỨC SỐ TẦNG XUẤT HỘP VẬN

CHUYỂN

Cho php Thực hiện BIỂU TRÌNH

TỰ 5S (CHẾ

TẠO)

Mục đích Tạo mơi trường lm việc an tồn

Đối tượng Hộp vận chuyển

Đảm nhiệm Cc ban

Phương php 1 Hộp vận chuyển phải cĩ độ lớn quy định v đặt đng vị trí quy định

Trang 6

8 H 10 Vng

9 Cc loại hộp vận chuyển khc được chất 1400 mm trở xuống Cao nhất 1400 mm

Ch ý 1 Chiều cao nhất nhìn thấy được l chiều cao 1400 mm trở xuống

2 Phải tạo mơi trường lm việc an tồn

SS – 0908 -11 QUY ĐỊNH VỀ TRANG

PHỤC

BIỂU TRÌNH TỰ

5S (CHẾ TẠO)

Mục đích Mặc trang phục theo quy định của cơng ty để an tồn v tiện lợi cho thao tc

Phương php 1) Phải đội nĩn (nam) trong nh my Tuy nhin, trong văn phịng, khi tiếp khch –

khi họp thì bỏ mũ nĩn ra

2) Phải đội nĩn bảo hiểm trong nh my cĩ những vật nặng 3) Trang phục

1 khơng được để cổ đứng

2 phải ci nt

3 khơng sắn tay o

4 Khơng sắn ống quần

5 Khơng đi giầy cao gĩt

6 Khơng cĩ lý do đặc biệt thì khơng đi dp nhựa hay dp vải để lm việc (khi cĩ lý do phải được php của trưởng bộ phận v phải đeo bảng tn)

7 Nếu nơi lm việc cĩ quy định thì phải đi giầy bảo hộ, đội nĩn bảo hộ hay đeo kiếng bảo hộ

Ch ý Khi đi lm: 1) Buộc dy đai an tồn

2) Người đi xe 2 bnh phải đội nĩn bảo hiểm 3) Khơng lạng lch, đnh vng

18 ĐIỀU CẦN CN NHẮC KHI THỰC HIỆN 5S

[Cơng tc sng lọc] = Thứ khơng cần thiết (thế no l thứ cần thiết, thứ khơng cần thiết)

Điều 1: Định nghĩa về Vật Cần Thiết

Thể hiện r khi niệm cần, khơng cần

Vật cần thiết / Vật khơng cần gấp / Vật khơng cần thiết / Sản phẩm xấu / Vật bảo quản tạm thời

Điều 2: Ngăn chặn sự ti pht sinh của Vật khơng Cần Thiết.

Lý do no m những vật nằm ngồi sự cần thiết lại xuất hiện nhiều như thế ny Nn lm gì để ngăn chặn sự ti pht sinh

HINT0: [Phải tạo ra kiểu sử dụng rộng ri (kiểu phổ biến)]

Việc lưu kho của cc vật dụng để dnh dng cho văn phịng / việc lưu kho cc dụng cụ / cc bộ phận sửa chữa / cc

bộ phận lm thừa, hng mua thừa (Trong hệ thống của cơng ty cĩ rất nhiều vấn đề, thời gian chỉ đạo việc mua

vo cĩ di qu khơng)

Điều 3: Lm r nguyn nhn tiềm ẩn của cc vật khơng cần thiết.

Lm r tại sao m cả khi những thứ khơng cần thiết đ chất chồng như ni m vẫn cứ mặc kệ v khơng nhìn thấy chng

[Cơng tc sắp xếp] = Phải đặt ngay ngắn cc thứ cần thiết sao cho bất kỳ ai cũng cĩ thể nhận biết ngay v dễ sử dụng, quản lý, hiển thị

Điều 4: Đối sch cụ thể cho việc sắp xếp.

Đặt ci gì, khi no, ở đu, bao nhiu (Max v Min), trong tư thế no, dễ dng bỏ vo, dễ dng lấy ra, dễ dng xử lý như thế no?

Điều 5: Cơng đoạn sau đến lấy sản phẩm.

Trang 7

HINT 1: Khơng được coi nơi đặt sản phẩm đ lm ra ở cơng đoạn của mình l chỗ của cơng đoạn kế tiếp m

phải nghĩ rằng đĩ l nơi cuối cng trong cơng đoạn của mình Cơng đoạn sau đĩ sẽ đến đĩ lấy sản phẩm

Điều 6: Đối phĩ với cc vấn đề trong sắp xếp

Khi thực hiện điều 4, chng ta phải dự đốn trước vấn đề gì sẽ pht sinh v lm r nguyn nhn tại sao để cĩ đối sch

Điều 7: Tạo kho linh kiện “Cĩ thể nhìn thấy”

Để thực thi việc cơng đoạn sau đến lấy sản phẩm, cần tạo ra kho đặt ở cuối cơng đoạn Thế rồi khơng những cho thấy lượng tối đa của nĩ, cịn phải cho thấy lượng tối thiểu của nĩ

Vì dy chuyền sẽ bị ngưng

Chỉ sản xuất với lượng tương đương bị lấy đi

HINT 2: Một cch để sắp xếp l bảng khoanh hình (quản lý hình dạng) / bằng biển biểu thị mu sắc ring

biệt (quản lý mu sắc)…

Điều 8: Xt trn lập trường người sử dụng

Đương nhin l phải lm sao cho những cơng nhn khơng bị lng phí khi vận chuyển

Để như vậy phải xt trn lập trường của người sử dụng

Điều 9: Vận dụng nguyn lý tính kinh tế trong động tc

HINT 3: Tương tự như cc linh kiện, cả cc loại cơng cụ cũng phải :

1 Lm cho cc cự ly ngắn nhất

2 Sử dụng đồng thời 2 tay: Nếu cĩ thể thì thực hiện theo 2 cch tri phải đối xứng

3 Giảm số động tc: Phải giảm thiểu số động tc khơng cần thiết như l đặt tạm thời, cầm ln lại, cc động tc phải thực hiện do khĩ nhìn thấy, thay đổi phương hướng

4 Lm một cch thoải mi, lẹ lng, hứng th

Điều 10: Nắm bắt mục đích duy trì v hiệu quả

HINT 4: Tiếp theo việc sắp xếp v việc quy định nơi đặt l phải lm r tại sao phải duy trì những điều ny,

phải đnh gi đng hiệu quả (vơ hình / hữu hình) khi quyết định nơi đặt

[Cơng tc qut dọn]= phải thường xuyn qut dọn sắp xếp v giữ cho tồn thể nơi lm việc được sạch đẹp

Điều 11: Thiết lập mục tiu – trạng thi của sự sạch sẽ.

HINT 5: Phải lm r thang đo mục tiu xem phải lm đạt đến đu thì đạt 100 điểm

Điều 12: Hnh động đối với đối tượng qut dọn

HINT 6: Trong qu trình qut dọn ta phải tìm hiểu đu l nguồn pht sinh những thứ khơng cần thiết, do vết

bẩn, đồ rơi vi Nguyn nhn của nĩ l gì? Thế rồi phải bn thảo xem nm đối phĩ như thế no?

Điều 13: Kế hoạch hĩa việc qut dọn lin tục

HINT 7: Phải tạo một hệ thống để duy trì việc qut dọn lu di (thời biểu hĩa)

[Ngăn nắp] = Phải thường xuyn duy trì trạng thi của 3S l Sng lọc, Sắp xếp, Qut dọn lu di

Điều 14: Thiết lập cc hạng mục quản lý

HINT 8: Quan trọng l việc quy định cc hạng mục quản lý (ai, ci gì, khi no, với kết quả ra sao?) để giữ

sạch sẽ ở từng nơi, ở từng cấp bậc khc nhau

[Duy trì v nng cấp 5S (cải tiến)]

Để hệ thống v hoạt động của 5S tại nơi lm việc của cơng ty m chng ta đ thiết lập được ở bước trn, khơng bị giảm st về mặt tổng qut, chng ta phải xem xt để tiến tới cấp độ cao hơn (cải tiến)

Điều 15: Sự chẩn đốn để duy trì

HINT 9: Nn thực hiện việc chẩn đốn dưới dạng như kiểm tra cho, kiểm tra tổ, kiểm tra của lnh đạo cơng

ty hay mời chuyn gia bn ngồi đến kiểm tra khi tiến hnh hoạt động TQC

Điều 16: Việc xc tiến hoạt động nng cấp

HINT 10: Nắm bắt cc thơng tin về cch thức suy nghĩ mới, cch thức tiến hnh mới v triển khai trong cơng

ty bằng cch học hỏi cc xí nghiệp m hoạt động 5S được thực hiện tới nơi tới chốn, hoặc tham gia cc buổi

diễn giải, buổi pht biểu về 5S Đnh gi tổng hợp từ việc p dụng v thực hiện 5S

Điều 17: Đnh gi tổng hợp về việc thực thi 5S

HINT 11: Bảng chất của 5S nằm ở chỗ lm cho “thấy được sự phung phí” với lại bản chất của nĩ cịn ở

chỗ l cĩ lời v cĩ thể kiếm lời, do đĩ:

Việc đnh gi xem cc tiu chuẩn khơng r rng phải được lm r đến mức độ no, hơn thế nữa việc đnh gi cc hiệu quả hữu hình v hiệu quả vơ hình chẳng hạn như l cĩ thể loại trừ đến đu sự phung phí pht sinh do thực hiện 5S l rất quan trọng

Trang 8

Tuy nhin khi xt từ phương diện quản trị, cần phải xem tốn bao nhiu nguồn lực để thc đẩy 5S Đương nhin, việc trơng đợi cc chi phí ny ở mức tối thiểu (Min) l điều khơng cần phải nĩi Cĩ điều đy l chuyện qu sức ở giai đoạn đầu Chng ta nn lưu nĩ lại như l cc dữ liệu

Điều 18: Thực hiện việc kiểm tra

HINT 12: kiểm tra 1 cch định kỳ xem cĩ ngăn nắp khơng Mặt khc ta quy định cch tiến hnh việc kiểm tra

đĩ

Ngày đăng: 19/12/2019, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w