Đồ dùng dạy – học III... II.Đồ dùng dạy học: Đồ dùng đóng vai, Sưu tầm truyện, thơ,ca dao tục ngữ nói về tình bạn.. +Cho HS xung phong lên thể hiện .GV nhận xét,tuyên dương.Giới thi
Trang 1Ngày soạn :23/10/2015 Ngày dạy :Thứ hai ngày 26/10/2015
Tiết 1 : H ĐTT CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
III Các hoạt động dạy học: (40 phút)
1. Bài cũ:
2. Bài mới
a).Giới thiệu bài mới:
b) Nội dung Bài 1: SGK (trang 95)
- Hs đọc SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1
đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong
phiếu
-GV đặt 1 CH về đoạn, bài vừa đọc
Bài 2: SGK (trang 95)
- Gv phát giấy cho các nhóm làm việc
HS đọc bài Đất Cà Mau và TLCH
- Ôn tập và kiểm tra
-HS lần lượt lên bốc thăm bài và đọc bàiĐại diện các nhóm trình bày kết quả
Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội dung
Việt Nam –
Tổ quốc em
Sắc màu emyêu
Phạm Đình
Ân
Em yêu tất cả những sắc màu gắn vớicảnh vật, con người trên đất nước ViệtNam
Cánh chim
hòa bình
Bài ca về tráiđất
Định Hải Trái đất thật đẹp Chúng ta cần giữ gìn
trái đất bình yên, không có chiến tranh Ê-mi-li, con Tố Hữu Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước Bộ
Quốc Phòng Mĩ để phản đối cuộc chiếntranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam
ba-Quang Huy Cảm xúc của nhà thơ trước cảnh cô gái
Nga chơi đàn trên công trường thủy điệnsông Đà
Trước cổng Nguyễn Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của một vùng
Trang 2trời Đình Ảnh cao.
3 Củng cố- dăn dò:
-Dặn những hs chưa kiểm tra TĐ; HTL hoặc kiểm tra chưa
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I-Mục tiêu :
- Chuyển phân số thập phân thành STP Đọc STP
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
II Đồ dùng dạy – học
III Các hoạt động dạy học: (37 phút)
Cách 1: 36 hộp so với 12 hộp gấp số lần là: 36 : 12 = 3 (lần)
Mua 36 hộp đồ dùg học toán hết số tiền là:
180 000 x 3 = 540 000 (đồng) Đáp số 540 000 đồngCách 2: Giá tiền mỗi hộp đồ dùng học toánlà : 180 000 : 12 = 15 000 (đồng Mua 36hộp đồ dùng ấy hết số tiền là:
15 000 x 36 = 540 000 ( đồng) Đáp số : 540 000 đồng
3.Củng cố dặn dò
-Học và chuẩn bị bài sau
Trang 3- Nhận xét tiết học
Tiết 4: Đạo đức
-TÌNH BẠN (TIẾT 2) I.Mục đích yêu cầu:
-Biết cách ứng xử khi bạn mình làm điều sai trái.
-Biết liên hệ về cách đối xử với bạn bè.
-Quý trọng tình bạn.
-KNS: Kĩ năng hợp tác với những người xung quanh Tự đảm nhận trác nhiệm, Kĩ năng
nói trước đám đông
II.Đồ dùng dạy học:
Đồ dùng đóng vai, Sưu tầm truyện, thơ,ca dao tục ngữ nói về tình bạn
III.Các hoạt động: (37 phút)
1.Bài cũ: -Gọi một số HS đọc ghi nhớ của bài.
+GV nhận xét,đánh giá
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu nêu yêu cầu tiết học
Hoạt động 2: Thực hiện yêu cầu bài tập1SGK:
+Chia nhóm4.Yêu cầu các nhóm thảo luận,đóng vai các
tình huống của bài tập
- Một số HS nêu
-Lớp nhận xét bổ sung.+Nhận xét,thảo luận cả lớp:Vì sao em lại ứng xử như vậy
khi bạn mình làm điều sai?
+Gọi HS phát biểu,bổ sung.GV nhận xét,chốt ý
-HS theo dõi.
-HS thảo luận, đóng vai xử lý tình huống
Kết luận:Cần khuyên ngăn,góp ý khi thấy bạn làm điều gì
sai trái để giúp bạn mau tiến bộ,như vậy mới là người bạn
tốt
Hoạt động 3: Tổ chức cho HS tự liên hệ
+YCHS trao đổi nhóm đôi,liên hệ
+YCHS trình bày trước lớp.GV nhận xét,chốt ý
Kết luận: Tình bạn đẹp không phải tự nhiên đã có mà mỗi
người chúng ta cần cố gắng vun đắp,giữ gìn
Hoạt động 4: Thực hiện yêu cầu bài tập3 SGK
-Tổ chức cho HS hát,kể chuyện ,đọc thơ,đọc ca dao,tục ngữ
về chủ đề Tình bạn
+Cho HS xung phong lên thể hiện GV nhận xét,tuyên
dương.Giới thiệu thêm một số chuyện,thơ,ca dao,tục ngữ
về tình bạn cho HS
3.Củng cố dặn dò:
-Hệ thống bài
-HS liên hệ bản thân
-HS thi kể chuyện, đọc thơ,
…về tình bạn
-Nhắc lại ghi nhớ trong sgk
Trang 4-Dặn HS thực hiện ững xử với bạn bè ở trường,lớp.Xây
dựng mơi trường học tập thân thiện
-Nhận xét tiết học
-Tiết 4: Khoa học
PHỊNG TRÁNH TAI NẠN GIAO THƠNG ĐƯỜNG BỘ
I-Mục tiêu : Nêu được mợt sớ việc nên làm và khơng nên làm để đảm bảo an toàn khi
tham gia giao thơng đường bợ
*KNSCB: -Kĩ năng phân tích, phán đoán các tình huớng cĩ nguy cơ dẫn đến tai nạn
- Kĩ năng cam kết thực hiện đúng luật giao thơng để phịng tránh tai nạn giao thơng đườngbợ
II Đồ dùng dạy học: sgv
III Các hoạt động dạy - học: (37 phút)
1 Bài cũ: 3 em Phịng tránh bị xâm hại
2.Bài mới:
2.1Giới thiệu bài mới:Trực tiếp
2.2 Nợi dung:
Phịng tránh tai nạn giao thơng đường bợ
Hoạt đợng 1 : Nguyên nhân gây tai nạn giao thơng
Gv cho HS q/s tranh ảnh HS thảo luận theo cặp
-Nguyên nhân gây tai nạn giao
thơng?
Kết luận: Cĩ rất nhiều nguyên
nhân gây tai nạn giao thơng
Nhưng chủ yếu nhất vẫn là ý
thức con người tham gia giao
thơng đường bợ chưa tớt
- Phĩng nhanh vượt ẩu Lái xe khi say rượu Bánhàng khơng đúng nơi quy định, khơng quan sátđường, mưa đường trơn, …
Hoạt đợng 2: Những vi phạm luật giao thơng của người tham gia và hậu quả của nĩ
+ Yêu cầu HS quan sát hình minh
họa trang 40 SGK, trao đổi và thảo
luận để:
Kết luận: Cĩ rất nhiều nguyên
nhân gây tai nạn giao thơng Cĩ
những tai nạn giao thơng khơng
phải do mình vi phạm
Thảo luận nhĩm 4 em những vi phạm luật giaothơng và hậu quả của nĩ
Đá bĩng ở lịng đường, bán hàng ở vỉa hè, vượt đèn
đỏ, đi xe đạp hàng 3, chở hàng quá mức cho phépđới với xe mơ tơ,
Hậu quả làm con người bị thương, hư hỏng phươngtiện GT, thiệt hại về người và của
Hoạt đợng 3: Những việc làm để thực hiện an toàn giao thơng:
Y/c học sinh quan st hình trang 41
tìm hiểu những việc lm để thực
hiện an toang giao thơng?
Yêu cầu hs thảo luận đưa những
_H 5 : Thể hiện việc HS được học về Luật Giaothơng đường bợ
_H 6: Mợt bạn đi xe đạp sát lề đường bên phải và cĩđợi mũ bảo hiểm
Trang 5việc làm
3 Củng cố- dăn dò:
- Học và chuẩn bị bài sau
_H 7: Những người đi xe máy đi đúng phần đườngquy định
BUỔI CHIỀU
-Tiết 1: ôn Tâp
đọc-ÔN TẬP ( TIẾT 1)
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa
cơ bản của bài thơ, bài văn
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK
* Học sinh khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
* GDKNS:
- Tìm kiếm và xử lí thông tin (kĩ năng lập bảng thống kê)
- Hợp tác (kĩ năng hợp tác tìm kiếm thông tin để hoàn thành bảng thống kê)
- Thể hiện sự tự tin (thuyết trình kết quả tự tin)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong 9 tuần qua ( 17 phiếu gồm cả văn bản phổ biến kế hoạch, bào chí kịch ): trong đó:
+ 11 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài tập đọc từ tuần 1- 9
+ 6 phiếu, mỗi phiếu ghi tên 1 bài tập đọc có Y/c HTL
- Bút dạ và 4 tờ giấy khổ to kẻ sẳn bảng nội dung ở BT1
III Hoạt động dạy học: (40 phút )
1 ổn định:
2 Bài ôn
/ Giới thiệu bài
- Giới thiệu nội dung học tập của tuần 10
- Giới thiệu mục đích, Y/c tiết 1
Hđ1 luyện đọc
Hđ2- Bài tập 2: Lập bảng thống kê các bài thơ
đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 - 9
- Phát giấy cho HS các nhóm làm việc
- Từng HS luyện đọc
- Các nhóm làm việc
- Đại diện các nhóm trình bày kết quảcả lớp nhận xét
- 1- 2 HS nhìn bảng đọc kết quả
- Lắng nghe
Trang 63 Củng cố, dặn dò:
Dặn: về nhà luyện đọc để tiết sau tiếp tục kiểm
tra
Tiết 2: TH KNS
-Tinh thần hợp tác (tiết 1) - Tiết 3: ôn Toán
LUYỆN TẬP CHUNG I/Mục tiêu:
- Biết viết số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân
- Giáo dục HS có ý thức tự giác và tính cẩn thận khi làm bài
II/ Đồ dùng Dạy- Học:
- Bảng phụ cá nhân, nhóm
III/ Các hoạt động Dạy- Học (40 phút )
1.ổn định tổ chức
2.ôn lại kiến thức đã học
- Kiểm tra 2 HS
3.Bài mới:
GTB: Nêu mục tiêu tiết học
Hướng dẫn luyện tập:
- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét, chốt đúng
Bài 3/vbt:Hướng dẫn tương tự như bài
1
Bài 4/vbt: (Dành cho HS khá, giỏi)
- Gọi HS đọc đề, xác định dạng toán
- Gọi HS nêu các dữ kiện và yêu cầu
- 1 em nêu
- 2 em làm bảng, lớp làm vở
- 2 em đọc và nêu
- 1 em làm bảng, lớp làm vở
a/7000000m2 ; 40000m2 ; 85000m2 b/0,3m2 ; 3m2 ; 5,15m2
- 1 em đọc, nêu
- 2 em nêu
- theo dõi
- 1 HS lên bảng giải - Lớp làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài ( nếu sai )
Trang 7của BT
- Gợi ý cho HS nêu tóm tắt và nêu cách
giải
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét, chốt đúng
4/ Củng cố- Dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại nội dung ôn tập
- HD Làm các bài trong VBT
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- Nhắc lại các nội dung vừa ôn tập
- nghe và thực hiện
Tiết 4- ôn Toán -
-LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:Biết:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- So sánh số đo độ dài viêt dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến "Rút về đơn vị" hoặc "Tìm tỉ số"
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài
II Hoạt động dạy học: (40 phút )
1 ổn định:
2.ôn lại kiến thức đã học
3 Bài ôn
Giới thiệu bài : Dùng lời
Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1/vbt: Gọi HS nêu Y/C BT
-HD HS làm bài
- Cho HS đọc các số TP đó
.Bài 2/vbt: Gọi HS nêu Y/C bài tập
- GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét sửa sai
Bài 3/vbt: - Gọi HS nêu yêu cầu
- HD HS làm bài
- Chữa bài
Bài 4/vbt: Gọi HS đọc đề bài
Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài, giúp đỡ HS yếu
(Khuyến khích HS khá giỏi giải bài toán bằng
- HS hát
- HS nhắc lại
- 1 HS nêu, lớp theo dõi
- HS làm bài vào vở
- HS đọc các số TP trên
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở
- HS tìm hiểu yêu cầu đề bài:
- 1 em lên bảng làm - Lớp giải vào vở
Trang 8hai cách.)
- GV nhận xét sửa sai
* Khuyến khích HS khá giỏi giải bài toán bằng
hai cách
4 Củng cố dặn dò:
- Chốt lại toàn bài
- Về nhà làm vở bài tập
- Lắng nghe
- Thực hiện
========================================
Ngày soạn :23/10/2015 Ngày dạy :Thư ba ngày 27/10/2015 Tiết 1: TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GỮA HỌC KÌ 1
Tiết 3: Luyện từ và câu
ÔN TẬP GIỮA KÌ I ( tiết 2)
I.Mục tiêu : -Lập được bảng từ ngữ( danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ) về chủ
điểm đã học( BT1)
-Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
II.Đồ dùng dạy – học: sgv
III Các hoạt động dạy – học: (37 phút)
1.Bài cũ
2.Bài mới
Bài tập 1:-Gv giúp Hs nắm vững yêu cầu của BT
Việt Nam – Tổ quốc
em
Cánh chim hoà bình Con người với thiên nhiên
Danh từ Tổ quốc, đất nước,
giang sơn, quốc gia,nước non, , quê mẹ,công nhân,
Hoà bình, trái đất,mặt đất, cuộc sống,tương lai, , tình hữunghị, niềm mơ ước
Bầu trời, biển cả, sôngngòi, kênh rạch, mươngmáng, núi rừng, nươngrẫy, vườn tược
Động từ, tính
từ
bảo vệ, giữ gìn, xâydựng kiến thiết, khôiphục, vẻ vang,
Hợp tác, bình yên,thanh bình, tháibình, tự do, , sumhợp,
Bao la, vời vợi, mênhmông, bát ngát, xanh biếc,cuồn cuộn, , lao động,chính phục,…
Thành ngữ, tục
ngữ
Quê cha đất tổ, quêhương bản quán, nơichôn nhau cắt rốn, ,
…
Bốn biến một nhà,vui như mở hội, kềvai sát cánh,
Lên thác xuống ghềnh,góp gió thành bão, muônhình muôn vẻ, ,
Bài tập 2 ;SGK
Trang 9Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh môngTừ
Kết đoàn,liên kết
Bạn hữu, bầubạn,
bè bạn
Bao la, bát ngát, mênhmang
Chia rẽ,phân tán
mâu thuẫn,xung đột
-ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 3) I.Mục tiêu : - Đọc trôi chảy ,lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dungchính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
-Nghe ,viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 1 phút, không mắc quá 5 lỗi II.Đồ dùng dạy học: sgv
III Các hoạt động dạy – học: (37 phút)
1 Bài mới:
a)Giới thiệu bài mới: Trực tiếp
b) Nội dung:
Hoạt dộng 1: Ôn luyện bài TĐ _ HTL
Gv nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe –
- Nêu tên các con sông cần phải viết hoa
và đọc thành tiếng trôi chảy 2 câu dài
trong bài
-Nêu nội dung bài?
Giáo viên đọc cho học sinh viết
Giáo viên đọc lại toàn bài
- Giáo viên chấm một số vở
HS bốc thăm bài đọc
Học sinh nghe
-Học sinh đọc chú giải các từ cầm trịch, canhcánh
- Học sinh đọc thầm toàn bài
- Sông Hồng, sông Đà
-Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn của tác giả vềtrách nhiệm của con người đối với việc bảo
vệ rừng và giữ gìn cuộc sống bình yên trêntrái đất
-Học sinh viết
Trang 102 Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luật bảo vệ môi trường”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh tự soát lỗi, sửa lỗi
Tiết 4 Thể dục Giáo viên bộ môn
- Tiết 5 Ê đê – Việt Giáo viên bộ môn
- BUỔI CHIỀU
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
- Giáo dục ý thức sử dụng đúng và hợp lý các từ ngữ đã học
II.Đồ dùng dạy- học:
- Bút dạ, một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng từ ngữ ở bài tập 1, 2
III.Các hoạt động dạy- học: (40 phút )
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Bài : Đại từ
Kiểm tra 2 HS
3 Bài mới:
Giới thiệu: Nêu mục đích bài học
Hướng dẫn HS làm bài tập:
- Tổ chức cho HS lần lượt các bài tập 1, 2
trang 96, 97 / SGK
+ Bài 1: GV giúp HS nắm vững yêu cầu
của bài tập
- GV chú ý: Một từ đồng thời có thể diễn
tả nội dung theo chủ điểm này hay chủ
điểm kia hoặc một từ có thể thuộc một số
từ loại khác nhau
+ Bài 2: Tổ chức cho HS làm việc theo
nhóm
- GV dán bảng phân loại từ ngữ
- HS đọc bài tập 3 để củng cố kiến thức đãhọc về đại từ
+ Bài 1: HS hoạt động theo nhóm 4
- Nhóm trưởng điều khiển tìm các danh từ,động từ, tính từ, thành ngữ tục ngữ vào giấykhổ to rồi dán lên bảng
+ Bài 2: HS làm việc theo nhóm, ghi kếtquả vào giấy khổ to, dán lên bảng lớp
-Bảo vệ: giữ gìn trái nghĩa với phá hoại -Bình yên:bình an trái nghĩa với bất ổn -Đoàn kết:liên kết trái nghĩa với chia rẽ
Trang 114 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nêu nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài tập đọc
- Các nhóm tiếp tục chuẩn bị trang phục
đơn giản để diễn vở kịch Lòng dân, tham
gia trò chơi Màn kịch hay, diễn viên giỏi
trong tiết ôn tập tới
-Bạn bè:Bạn hữu trái nghĩa với kẻ thù -Mênh mông:Bao la trái nghĩa với chật chội
- Thi đua giữa các tổ - Nhận xét
+ Nhắc lại nội dung ôn tập
- nghe và thực hiện
Tiêt 2: Tăng cường tiếng việt
-ÔN TẬP ( TIẾT 2)
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nghe - viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi
* GDBVMT: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thông qua việc lên án những người phá hoại môi trường thiên nhiên và tài nguyên đất nước
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc & học thuộc lòng ( như tiết 1)
III Hoạt động dạy học: (35 phút )
1 ổn định:
2 Bài ôn
/ Giới thiệu bài
GV nêu MĐ, Y/c của tiết học
Hđ1/ Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
( khoảng ẳ số HS trong lớp )
- Đặt câu hỏi về đoạn bài vừa đọc
- Ghi điểm theo quy định
Hđ2 Nghe viết chính tả:
- Đọc bài chính tả
Hỏi: Nội dung đoạn văn nói lên điều gì?
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ: cầm trịch,
Trang 12canh cánh, cơ man
- Liên hệ GDBVMT cho HS
- HD HS viết các từ: Đà, Hồng (viết hoa),
từ dễ viết sai: nỗi niềm, ngược, cầm trịch,
đỏ lừ…
- GV nhận xét, sữa sai
- GV đọc toàn bài cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
* GV thu bài chấm: ( 7 - 8 bài )
Nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
Dặn những HS kiểm tra tập đọc, HTL
về nhà tiếp tục luyện đọc
- HS luyện viết vào bảng con các từ đó
-ÔN TẬP ( TIẾT 3 )
I Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tìm và ghi lại các chi tiết mà học sinh thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
* HS khá, giỏi nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong bài văn (BT2)
II Đồ sùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL ( như tiết 1)
- Tranh ảnh minh hoạ nội dung các bài văn miêu tả đã học
III Hoạt động dạy học: ( thời gian : 35 phút )
1 ổn định:
2 Bài ôn
GV nêu MĐ, Y/c của tiết học
Hđ1 hs luyện đọc
Hđ2* Bài tập 2:Gọi HS đọc yêu cầu
GV ghi lên bảng 4 bài văn: Quang cảnh làng
mạc ngày mùa, Một chuyên gia máy xúc, kì
diệu rừng xanh, Đất Cà Mau
- Yêu cầu HS làm bài
GV theo dõi khuyến khích HS nói nhiều hơn 1
chi tiết, đọc nhiều hơn 1 bài
vì sao thích
Trang 13- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
Dặn: Mỗi em tự ôn lại từ ngữ đã học trong các
chủ điểm Luyện đọc thêm
- HS tiếp nối nhau nói chi tiết mình thích trong mỗi bài, giải thích lí do
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
Tiết 1: ôn Toán
-Chữa bài kiểm tra
====================================
Ngày soạn :23/10/2015 Ngày dạy :Thứ tư ngày 28/10/2015 Tiết 1: Anh văn Giáo viên bộ môn dạy
Tiết 2: Tập đọc
-ÔN TẬP GIỮA KÌ I( tiết 5) I-Mục tiêu : : - Đọc trôi chảy ,lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút;
biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dungchính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
-Tìm và ghi lại được các chi tiết mà học sinh thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
II Đồ dùng dạy – học+ GV: Phiếu viết tên từng bài TĐ và HTL ( như tiết 1 )
III Các hoạt động dạy học (40 phút)
1 Bài cũ:
2.Bài mới:
2.1 Kiểm tra tập đọc – HTL
GV đưa phiếu có ghi tên bài TĐ-HTL HS bốc thăm bài đọc
GV nhận xét, tuyên dương
2.2 Bài tập 2 (SGK trang 96)
Gv ghi lên bảng tên 4 bài văn : Quang
cảnh làng mạc ngày mùa, Một chuyên
gia máy xúc, Kì diệu rừng xanh , Vườn
quả cù lao sông
- Mỗi em chọn một bài văn, ghi lại chi tiếtmình thích nhất trong bài, suy nghĩ để giảithích lí do vì sao mình thích nhất chi tiết đó
GV khuyến khích HS nói nhiều hơn một
chi tiết, đọc nhiều hơn một bài
- HS nối tiếp nhau nói chi tiết mình thích nhất
Ví dụ: Bài quang cảnh làng mạc ngày mùa Thích nhất chi tiết chùm quả xoan vàng lịmkhông trông thấy cuống, như những chuỗi tràng hạt bồ đề treo lơ lửng Vì từ vàng lịmvừa tả màu sắc vừa gợi cảm giác ngọt của quả xoan chín mọng, hình ảnh quả xoan sosánh với chuỗi hạt bồ đề treo lơ lửng thật bất ngờ và chính xác
HS khác theo dõi và nhận xet cho bạn