1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn HOA 12 đề (6)

12 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 581,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Fe và dung dịch FeCl 3 D.Cu và dung dịch FeCl 2 Câu 8: Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử A.Poliacrilonitrin B.. Alanin Câu 10: Chất nào sau đây có phản ứng trắng bạc như

Trang 1

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 1

SỞ GD & ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(có 5 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN HÓA 12 Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm)

(Học sinh làm bài trên phiếu trả lời và không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh: Lớp: Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Ag=108; Ba=137; Cu=64; Fe=56

* Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

B. Fructozơ có nhiều trong mật ong

C Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

D Tinh bột có phàn ứng tráng bạc

Câu 2: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A.Xà phòng B Ancol etylic C. Glucozơ D Etylen glicol

Câu 3: Dung dịch không có phản ứng màu biure là

A Gly-Ala- Val B Anbumin (lòng trắng trứng)

C Gly-Ala- Val-Gly D Gly- Val

Câu 4: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

A Fructozơ B Glucozơ C Tinh bột D Saccarozơ

Câu 5: Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?

A.Saccarozơ B. Tristearin C. Glyxin D Anilin

Câu 6: Để tác dụng hết 3,0 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Gía trị của V là

Câu 7: Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

A Cu và dung dịch FeCl 3 B Fe và dung dịch HCL

C Fe và dung dịch FeCl 3 D.Cu và dung dịch FeCl 2

Câu 8: Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử

A.Poliacrilonitrin B. Nilon-6 C Poli(vinyl clorua) D. Nilon-6,6

Câu 9: Amino axit nào sau đây phản ứng với HCL (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng

1:2?

A Axit glutamic B Lysin C Valin D Alanin

Câu 10: Chất nào sau đây có phản ứng trắng bạc nhưng không thể tác dụng được với natri?

A HCOOH B.CH3COOC2H5 C. HCOOCH 3 D. CH3COOCH3

Câu 11: Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch

HCL?

Trang 2

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 2

A Glucozơ B Alanin C Anilin D Metyl amin

Câu 12: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala

Số liên kết peptit trong phân tử X là

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 13: Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Metylamin B Etylamin C Anilin D Trimetylamin

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin X sinh ra 1,12 lít khí N (ở đktc) Để tác dụng 2 với m gam X cần đủ V ml dung dịch HCK 1M Gía trị của V là

Câu 15: Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000 Hệ số polime hóa của PE là

A 20000 B 17000 C 15000 D 18000

Câu 16: Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3là

A Etyl axetat B Propyl axetat C Metyl fomat D Metyl axetat

Câu 17: Thủy phân 0,1 mol chất béo với hiệu suất 80% thu được m gam glixerol Gía trị của

m là

A 11,50 B 9,20 C 7,36 D 7,20

Câu 18: Cho 500ml dung dịch glucozơ xM phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

3

AgNO trong , thu được 10,8 gam Ag Gía trị của x là

Câu 19: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần

chính tạo nên màng tế bào thực vật… Chất X là

A Tinh bột B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Metyl amin là chất khí, không màu, không mùi

B Ở nhiệt độ bình thường tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

C. Để rưa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCL

D. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh

Câu 21: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với

2

Cu(OH) trong môi trường kiềm, tạo màu dung dịch màu xanh là

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 22: Ancol và amin nào sau đâu cùng bậc?

A (CH3)2NH(CH3)2CHOH B (CH3)2NHCH3CH2OH

C. (CH3)2CHOH(CH3)2CHNH2 D. (CH3)3COH(CH3)3CNH2

Câu 23: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 24: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A.Polietilen B Poli (metyl metacrylat)

C Poli (phenol-fomatđehit) D Poli (vinyl clorua)

Câu 25: Chất không có phản ứng thủy phân là

Trang 3

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 3

A Glixerol B Etyl axetat C Gly-Ala D Saccarozơ

Câu 26: Cho 5,88g axit glutamic vào 300ml dung dịch HCL 1M, thu được dung dịch X Cho

X tác dụng hoàn toànvới 240ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Gía trị của m là

Câu 27: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH

Các chất X,Y,Z,T lần lượt là:

A Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val

B Fomanđehit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

C Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

D Axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala

Câu 28: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol

nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

A Ala và Gly B Ala và Val C Gly và Gly D Gly và Val

Câu 29: Ancol etylic xđược điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:

6 12 5 n 6 12 6 2 5

(C H O ) C H O C H OH

Để điều chế 10 lít rượu etylic 46cần m kg gạo (chưa 75% tinh bột, còn lại là tạp chấttrơ).Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etyic nguyên chất là 0,8g/ml Gía trị của m là

Câu 30: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO và 0,2 mol HCL 4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725 gam hỗn hợp kim loại Gía trị của m

A 16,0 B 11,2 C 16,8 D 18,0

Câu 31: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào

dung dịch HNO (loãng,dư), thu được hcất rắn T và khí không màu hóa nấu trong không khí 3 Hai muối X và Y lần lượt là

A Na2CO3và BaCl 2 B AgNO và 3 Fe(NO3)3

C AgNO và 3 FeCl 2 D AgNO và 3 FeCl 3

X

Y

Z

Y

Z

T

Dungdịch

t NH

AgNO3/ 3,

 /OH Cu(OH)2

Kết tủa Ag trắng sáng

Không hiện tượng

Dung dịch xanh lam

Dung dịch tím

Trang 4

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 4

Câu 32: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H13N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,62g E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ 1:3) và dung dịch chứa m gam muối Gía trị lớn nhất của m là:

Câu 33: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08g

X, thu được 2,16g H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

A.25,00% B 27,92 C 72,08% D 75,00%

Câu 34: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc Để điều chế được

29,7kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90% tính theo axit nitric)

A.30 B 21 C.10 D 42

Câu 35: Peptit X (C8H15O4N3) mạch hở, tạo bởi từ các amino axit đặc NH2RCOOH Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X trong 800ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A. 31,9 gam B. 71,8 gam C.73,6 gam D.44,4 gam

Câu 36: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịchNaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3/NH3thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

A.CH2CHCOOCH3 B HCOOCHCHCH3

C. CH3COOCHCH2 D. HCOOCH2CHCH2

Câu 37: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO và 3

2

3)

Cu(NO , thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4(đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO (sản phẩm khử của 2

6

S , ở đktc) Cho

dung dịch NaOH dư vào Z Thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4g hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

A 79,13% B 28,00% C 70,00% D 60,87%

Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam 2

H (xúc tác Ni, t), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức.Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O (đktc) Phần trăm khối lượng của muối scó phân tử 2 khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 55 B 66 C. 44 D 33

Câu 39: Hỗn hợp E gồm có các este đều có công thức phân tử C8H8O2và chứa vòng benzen.Cho 0,08 mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH , đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho hoàn toàn lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H ở đktc Cô cạn dung dịch X được m gam chất rắn 2 khan.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Gía trị của m là

Trang 5

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 5

A 13,70 B. 11,78 C 12,18 D. 11,46

Câu 40: Hỗn hợp X gồm một số amino axit Trong X, tỉ lệ khối lượng của oxi và nitơ tương

ứng là 192:77 Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 220ml dung dịch HCL 1M Mặt khác đốt cháy hoàn toàn với 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít khí O (đktc) thu được 2

O

H

,

N2 2 và 27,28g CO Gía trị của V là 2

A.16,686 B 16,464 C 16,576 D 17,472

-HẾT -

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:

Hướng dẫn giải:

A sai vì trioliein là chất béo không no, là chất lỏng ở điều kiện thường

B đúng

C sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm

D sai vì tinh bột không có cấu trúc -CHO (hoặc chuyển hóa thành chất có -CHO) nên không

có phản ứng tráng bạc

Đáp án B

Câu 2:

Hướng dẫn giải: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm ta thu được xà phòng, nên một lượng lớn chất béo được dùng để làm xà phòng

Trang 6

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 6

Đáp án A

Câu 3:

Phương pháp: Đipeptit không có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Hướng dẫn giải: Gly-Val là đipeptit nên không có phản ứng màu với Cu(OH)2

Đáp án D

Câu 4:

Hướng dẫn giải: Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi là đường nho Đáp án B

Câu 5:

Phương pháp: Dựa vào các tính chất vật lý của các chất để trả lời câu hỏi

Hướng dẫn giải: Anilin là chất lỏng ở điều kiện thường

Đáp án D

Câu 6:

Phương pháp: Do CH3COOHHCOOCH đều có công thức phân tử là 3 C2H4O2và phản ứng NaOH theo tỉ lệ 1:1 nên ta coi hỗn hợp ban đầu chỉ gồm chất C2H4O2 Khi đó

C2H4O2

NaOH n

Hướng dẫn giải: nC2H4O2= 3:60= 0,05 (mol)

=> nNaOHnC2H4O2= 0,05 mol

=> V=

M

C

n

=

1

05 , 0

= 0,05 lít = 50 ml

Đáp án A

Câu 7:

Phương pháp: Dựa vào dãy điện hóa (quy tắc ɑ)

2

3 2 2

Fe

Fe Cu

Cu H

H Fe Fe

Theo quy tắc ɑ, Cu không phản ứng được với dung dịch FeCl 2

Đáp án D

Câu 8:

Hướng dẫn giải: PVC có dạng (CH2CHCl)nkhông chứa N

Đáp án C

Câu 9:

Phương pháp: Amino axit phản ứng với HCL theo tỉ lệ mol 1:2 là amino axit có chứa 2 nhóm NH2

Hướng dẫn giải: Lysin có chứa 2 nhóm NH2 nên phản ứng với HCL theo tỉ lệ mol 1:2

Đáp án B

Câu 10:

Phương pháp:

- Phản ứng tráng bạc => có cấu trúc -CHO

Trang 7

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 7

- Không phản ứng với Natri => không phải ancol, axit

Hướng dẫn giải: Chất có phản ứng tráng bạc nhưng không phản ứng với Na là HCOOCH 3

Đáp án C

Câu 11:

Hướng dẫn giải: Do phân tử alanin vừa có nhóm -COOH và nhóm NH2 nên vừ aphản ứng với NaOH và HCL

Đáp án B

Câu 12:

Hướng dẫn giải: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X thu được 3 mol Gly và 1 mol

Ala nên X là tetrapeptit có chứa 3 liên kết peptit trong phân tử

Đáp án A

Câu 13: Đáp án C

Câu 14:

Phương pháp: nNnHCL 2nN2

Hướng dẫn giải: nN2= 1,12:22,4=0,05 mol

N2 HCL

N n 2n

n   = 0,1 mol

=> V=

M

C

n

=

1

1 , 0

=0,1 lít = 100 ml

Đáp án C

Câu 15:

Phương pháp: Cấu tạo PE (CH2CH2)n(với n là hệ só polime hóa)

Hướng dẫn giải: Hệ số polime hóa của PE: n = 420000 : 28= 15000

Đáp án C

Câu 16:

Phương pháp: Tên gọi este RCOOR’:

Tên = Tên gốc R’ + Tên gốc axit R + “at”

Hướng dẫn giải: CH3COOCH3có tên là metyl axetat

Đáp án D

Câu 17:

Phương pháp: Khi thủy phân chất béo ta luôn có nch t béoa =nglixerol

Hướng dẫn giải: nch t béoa =nglixerol

=0,1 mol

Do hiệu suất là 80% nên số mol glixerol thực tế thu được là: 0,1.80%=0,08 mol

=> m=0,08.92=7.36 gam

Đáp án C

Câu 18:

Phương pháp: Glucozơ→2Ag

Hướng dẫn giải:

Trang 8

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 8

glucozô

n = nAg: 2 = 0,1 : 2 =0,05 mol

0,5

0,05

V

n

CM   = 0,1 M

Đáp án D

Câu 19: Đáp án D

Câu 20:

Hướng dẫn giải:

A sai vì metylamin có mùi khai

B sai vì anilin là amin ít tan trong nước

C đúng

D sai vì alanin không làm đổi màu quỳ tím

Đáp án C

Câu 21:

Phương pháp: Những chất phản ứng với Cu(OH) tạo dung dịch xanh lam là những chất có 2 các nhóm -OH gắn vào C kề nhau, axit

Hướng dẫn giải: Gồm có fructozơ và glucozơ

Chú ý: Val-Gly-Ala phản ứng với Cu(OH) nhưng tạo hợ chất màu tím 2

Đáp án A

Câu 22:

Phương pháp: Nắm được khái niệm bậc ancol và bậc amin:

+ Bậc ancol: là bậc của C mà nhóm -OH gắn vào

+ Bậc amin: là số gốc hidrocabon gắn vào nguyên tử N

Hướng dẫn giải:

A Ancol bậc 2, amin bậc 2

B Ancol bậc 1, amin bậc 2

C Ancol bậc 3, amin bậc 1

D Ancol bậc 3, amin bậc 1

Đáp án A

Câu 23:

Phương pháp: Những kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học không phản ứng

được với axit H2SO4 loãng

Đáp án A

Câu 24: Đáp án C

Câu 25: Đáp án A

Câu 26:

Phương pháp: Coi như (Glu + HCL) phản ứng với NaOH

HCL Glu

O

H

NaOHpu n 2n n

n

BTKL => m chất rắn

Hướng dẫn giải: nGlu=0,04 mol; nHCL=0,3 mol; nNaOH=0,48 mol

Coi như (Glu + HCL) phản ứng với NaOH

Trang 9

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 9

HCL Glu

O

H

NaOHpu n 2n n

n

 = 2.0,04 + 0,3= 0,38 mol

BTKL: mGlu+mHCL+mNaOH=mchatran+mH2O

=> 5,88 + 0,3.36,5+ 0,48.56= mchat anr

+ 18.0,38

=> mchat anr

=36,87 gam

Đáp án B

Câu 27:

Hướng dẫn giải:

X + NaCO sinh ra khí => loại B 3

X,Y + AgNO sinh ra Ag => loại D 3

T + Cu(OH) sinh ra dung dịch tím => loại A 2

Đáp án C

Câu 28:

Phương pháp: Dựa vào các dữ kiện đề bài đưa ra để biện luận cấu tạo của X

Hướng dẫn giải: X có cấu tạo là Gly-Gly-Ala-Gly-Val

Vậy đầu N là Gly và đầu C là Val

Đáp án D

Câu 29:

6 10 5 n 6 12 6 2 5 (C H O ) C H O 2C H OH

Hướng dẫn giải: m = 10.(46/100).0,8:46:2.162.(100/80).(100/75) = 10,8 gam

Đáp án D

Câu 30:

Hướng dẫn giải:

2 2 Fepu Cu2+ HCL

Cu Cu2+

KLsaupu Febd Fepu Cu

=> m - 0,25.56+0,15.64= 0,725m => m=16 gam

Đáp án A

Câu 31:

Phương pháp: Xét từng phương án để chọn ra đáp án đúng phù hợp với đề bài

Hướng dẫn giải:

A loại cho kết tủa BaCO với 3 HNO không sinh ra NO 3

B loại do AgNO không phản ứng với 3 Fe(NO ) 3 3

C đúng vì khi AgNO dư tạo Ag, khi đó kết tủa gồm Ag và AgCl Ag tác dụng với 3 HNO 3 sinh ra NO

D sai vì kết tủa chỉ gồm khô

ng tạo NO khi cho vào HNO 3

Đáp án C

Trang 10

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 10

Câu 32:

Hướng dẫn giải:

Chất X (x mol) là NH4OOCCH2COONH4hoặc NH4OOCCOONH3CH3 Chất Y (y mol) là (CH3NH3)2CO3hoặc NH4CO3NH3C2H5

E

m = 138x + 124y = 2,62

khí

n = 2x + 2y = 0,04

→ x = y = 0,01

Do hai khí có tỉ lệ mol 1:3 nên có hai trường hợp:

TH1: X là NH4OOCCOONH3CH3 và Y là (CH3NH3)2CO3(Khi đó n NH3=0,01 và

2

3NH

CH

n = 0,03)

Các muối gồm (COONa ( 0,01 mol) và )2 Na2CO3(0,01 mol)

=> m muôi= 2,4 gam

TH2: X là NH4OOCCH2COONH4 và Y là NH4CO3NH3C2H5 (Khi đó 3

NH

n =0,03 và n C2H5NH2=0,01)

Các muối gồm CH2(COONa)2(0,01 mol) và Na2CO3(0,01 mol)

=> m muôi= 2,54 gam

Đáp án B

Câu 33:

Phương pháp: Metyl axetat và etyl fomat CTPT là C3H6O2nên coi hỗn hợp đầu gồm hai chất: C4H6O2và C3H6O2

Hướng dẫn giải: n H2O= 0,12 mol

Metyl axetat và etyl fomat CTPT là C3H6O2nên coi hỗn hợp đầu gồm hai chất: C4H6O2(x mol) và C3H6O2 (y mol)

25%

%n 0,03

y

0,01 x 0,12

n

3y

3x

3,08 m

74y

86x

C4H6O2 H2O

Đáp án A

Câu 34:

Phương pháp: Để đơn giản hóa bài toán ta coi xenlulozơ chỉ gồm mồt mắt xích là

3 2

7

6H O (OH)

C

3 2

7

6H O (OH)

C 3HONO2C6H7O2(ONO2)33H2O

Hướng dẫn giải: n XenlulozoT rinitrat= 29,7 :297 = 0,1 kmol

=>n HNO3=0,1.3=0,3 kmol =>m HNO3= 0,3.63=18,9 kg

Nhưng do phản ứng có hiệu suất 80% nên lượng HNO thực tế cần là: 18,9 100/90= 21 kg 3

Đáp án B

Câu 35:

Phương pháp: Từ công thức phân tử suy ra X là tripeptit

Tripeptit + 3NaOH → Muối + H2O

NaOH

n > 3nx => NaOH dư, peptit hết => n H2O=nx

BTKL: m châtrăhmxm NaOHm H2O

Ngày đăng: 13/12/2019, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w