Tinh bột có phản ứng tráng bạc Câu 14: Số công thức cấu tạo của amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11Nlà Câu 15: Cacbohidrat Gluxit, Saccarit là A.. Dung dịch anilin có phản ứng vớ
Trang 1Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 1
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
ĐỀ CHÍNH THỨC
(có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN HÓA 12 Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)
(Học sinh làm bài trên phiếu trả lời và không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: Lớp: Cho KLNT của: H = 1; C= 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Thủy phân hàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam
muối Gía trị của m là
A 16,8 B. 20.8 C. 22,6 D. 18,6
Câu 2: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng
trùng hợp monome là
A CH2C(CH3)COOCH3 B CH2CHCOOCH3
Câu 3: Cho m gam H2NCH2COOHphản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối Gía trị của m là
Câu 4: Phân tử polime nào sau chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Polietilen B. Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Poli(vinyl axetat)
Câu 5: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 6: Cho lần lượt các kim loại: Be, Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là
Câu 7: Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCL 2M và KNO 1M , 3 sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu?
Câu 8: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5và H2NCH2COOC2H5tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Gía trị của m là
Câu 9: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ nilon-6 C Tơ tằm D Tơ nitron
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít O (đktc), thu được 1,8 gam nước Gía trị của m là 2
Trang 2Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 2
A 5,25 B 3,15 C 6,20 D 3,60
Câu 11: Cho nguyên tử nhôm (Z=13), số electron lớp ngoài cùng của nhôm là
Câu 12: Tên gọi của H2NCH2COOHlà
A Alanin B Glyxin C.Metylamin D Axit glutamic
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH) tạo dung dịch màu xanh lam 2
B. Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng
C. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
Câu 14: Số công thức cấu tạo của amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11Nlà
Câu 15: Cacbohidrat (Gluxit, Saccarit) là
A Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m
B.Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
C. Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl
D Hợp chất tạp phức, có công thức chung là Cn(H2O)m
Câu 16: Cho các polime sau: (1) xenlulozơ, (2) prôtêin: (3) tơ nilon-7; (4) polietilen; (5) cao
su buna
Số polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 17: Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch HCL dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít H (ở đktc) Gía trị của V là2
Câu 18: Cho axit acrylic (CH2 CHCOOH)tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este
Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng công thức của Y là
A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C.C2H5COOC2H3 D C2H3COOCH3
Câu 19: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Câu 20: Cho các chất sau NH (1), anilin (2), metyl amin (3), đimetyl amin (4) Thứ tự tăng 3 dần lúc bazơ là:
Câu 21: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z,T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Qùy tím Chuyển màu xanh
Y Dung dịch I 2 Có màu xanh tím
Trang 3Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 3
T Nước Brom Kết tủa trắng
Các dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin
B Anilin, etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
D. Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Metylamin không làm đỏi màu quỳ tím
B Có thể phân biệt metylamin và glyxin bằng quỳ tím
C.Alanin không có phản ứng với dung dịch Br 2
D Dung dịch anilin có phản ứng với dung dịch HCL
Câu 23: Glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với H2(Ni,t) Qua hai phản ứng này chứng tỏ glucozơ
A. Chỉ thể hiện tính khử B Chỉ thể hiện tính oxi hóa
B. Không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
Câu 24: Xà phòng hóa C2H5COOC2H5trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A C6H5COONa B C2H5ONa C C2H5COONa D HCOONa
Câu 25: Cho các este: CH3COOC6H5 (1); CH3COOCHCH2 (2), CH2 CHCOOCH3(5);
2
2CH CH
HCOOCH (4); CH3COOCH2C6H5 (5) Những este bị thủy phân không tạo ra ancol là
Câu 26: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A Metyl propionat B Metyl axetat C Etyl axetat D. Propyl axetat
Câu 27: Chỉ dùng Cu(OH) / NaOH ở điều kiện thường có thể phân biệt được tất cả các dung 2 dịch riêng biệt
A Saccarozơ, glixerol, ancol etylic B Lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol
C.Glucozơ, lòng trắng trứng, ancol etylic D Glucozơ, glixerol, anđehit axetic
Câu 28: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Metyl fomat B Benzyl axetat C Metyl axetat D Tristearin
Câu 29: Cho các loại tơ sau: (1) tơ nilon-6,6; (2) tơ nilon-6; (3) tơ xenlulozơ axetat; (4) tơ olon
Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (2) D (1),(2),(3),(4)
Câu 30: Polime dùng làm tơ nilo-6,6( HN [CH2]6_NHOC C4H8_CO )n
được điều từ các monome
A Axit Ɛ-aminocaproic B Axit ađipic và hexametylenđiamin
C.Axit ađipic và etylenglicol D. Phenol và fomanđehit
Trang 4Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 4
Câu 31: Số este có công thức phân tử C4H8O2mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic (HCOOH) là
Câu 32: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được vớiH2O(khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là
A Saccarozơ, etylaxetat, glucozơ
B Tinh bột, tristearin, valin
C.Gly-Ala, fructozơ, triolein
D Xenlulozơ, lòng trắng trứng, metylfomat
Câu 33: Chất hữu cơ X mạch hở,có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO và 0,3 mol 2 H2O Gía trị của a và m lần lượt là
A 0,2 và 12,8 B. 0,1 và 13,4 C 0,1 và 16,6 D. 0,1 và 16,8
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo
(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(d) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(e) Thủy phân hoàn toàn prôtêin đơn giản thu được α-aminoaxit
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 36: Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ Thu được dung dịch Y chứa hai chất đều tráng bạc Công thức cấu tạo của X là
A CH2CHCOO-CH3 B CH3COOCHCH2
C.HCOOCHCHCH3 D HCOOCH2CHCH2
Câu 37: Dung dịch H2SO4loãng không phản ứng với kim loại
Câu 38: Axit nào sau đây thuộc loại aminoaxit?
A Axit axetic CH3COOH B. Axit glutamic H2NC3H5(COOH)2
C. Axit stearic C17H35COOH D Axit ađipic C4H8(COOH)2
Câu 39: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Mantozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 40: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Gía trị của m là
Trang 5Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 5
A 18,5 B. 17,1 C. 20,5 D 22,8
-HẾT -
ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Phương pháp: Gly-Ala + 2NaOH → Muối + H2O
BTKL: m muôim GlyAlam NaOHm H2O
Hướng dẫn giải:
Ala
Gly
m = 14,6 : ( 75+89 - 18) = 0,1 mol
Gly-Ala + 2NaOH → Muối + H2O
BTKL: m muôim GlyAlam NaOHm H2O= 14,6 + 0,2.40 - 0,1.18 = 20,8 gam
Đáp án B
Câu 2: Đáp án A
Câu 3:
Phương pháp: Viết và tính toán theo PTHH
Hướng dẫn giải: n muôi= 28,25 : 113 = 0,25 mol
O H COOK NCH
H KOH COOH
NCH
=> m Gly = 0,25.75 = 18,75 gam
Đáp án A
Câu 4:
Hướng dẫn giải: Công thức cấu tạo của các polime:
Polietilen: (CH2CH2)n
Trang 6Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 6
Poliacrilonitrin: [CH2CH(CN)]n
Poli(vinyl axetat): [CH2CH(OOCCH3)]n
Poli(vinyl axetat): (CH2CHCl)n
Đáp án A
Câu 5:
Hướng dẫn giải: Phân tử glucozơ có chứa nhóm -CHO nê có phản ứng tráng gương
Đáp án B
Câu 6:
Phương pháp: Những kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường: K, Na, Ba, Ca, Li,
Hướng dẫn giải: Trong dãy kim loại trên,những kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường gồm có: Na, K, Ba, Ca
Đáp án C
Câu 7:
Phương pháp: Viết và tính theo PTHH
Hướng dẫn giải:
Fe
n = 7,28 : 56 = 0,12 mol
H
n = 0,4 mol
3
NO
n = 0,2 mol
PTHH
O 2H NO Fe
NO 4H
Bđ: 0,13 0,4 0,2
Pư: 0,1 ← 0,4→0,1 → 0,1
Sau: 0,03 0,1 0,1
3 2
3Fe 2Fe
Fe
Bđ: 0,03 0,1
Pư: 0,03→0,06
Sau: 0 0,04
Khi cho Cu vào dung dịch X có phản ứng:
3Fe 2Fe
Cu
0,02←0,04
Cu
m = 0,02.64 = 1,28 gam
Đáp án B
Câu 8:
Phương pháp: Hỗn hợp ban đầu có dạngRCOOC2H5
OH H C RCOONa NaOH
H
NaOH
OH
H
Trang 7Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 7
BTKL: => m muôim hhm NaOH m C2H5OH =?
Hướng dẫn giải: Hỗn hợp ban đầu có dạngRCOOC2H5
OH H C RCOONa NaOH
H
NaOH
OH
H
BTKL: => m muôim hhm NaOH m C2H5OH = 19,1 + 0,2.40 - 0,2.46 = 17,9 gam
Đáp án D
Câu 9:
Phương pháp: Học sinh phân biệt được các khái niệm về tơ:
- Tơ thiên nhiên: Tơ có nguồn gốc hoàn toàn từ thiên nhiên
- Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): Tơ có nguồn gốc tự nhiên nhưng đã được con người chế biến
- Tơ tổng hợp: tơ do con người tạo ra
Hướng dẫn giải:
A Tơ tổng hợp
B Tơ tổng hợp
C Tơ thiên nhiên
D Tơ tổng hợp
Đáp án C
Câu 10:
Phương pháp: Cacbohidrat có công thức chung là Cn(H2O)m
Khi đốt cháy: C n(H2O)mn O2n CO2m H2O
Ta thấy: n O2n CO2
BTKL: m = m CO2m H2Om O2= 0,1125.44 + 1,8 - 0,1125.32 = 3,15 gam
Đáp án B
Câu 11:
Hướng dẫn giải: Cấu hình e nguyên tử nhôm là: 1s22s22p63s23p1
Vậy số e lớp ngoài cùng của Al là 3
Đáp án A
Câu 12: Đáp án B
Câu 13:
Hướng dẫn giải:
A Đúng vì saccarozơ có các nhóm OH gắn vào C kề nhau
B Sai vì xenlulozơ không bị thủy phân trong môi trường kiềm
C Sai vì glucozơ là monoáccarit không bị thủy phân
D Sai vì tinh bột không có phản ứng tráng bạc
Đáp án A
Câu 14:
Hướng dẫn giải: Các amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N:
Trang 8Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 8
2
NH
3
CH
2
NH
3
CH
3
CH - CH - 2 CH - 2 CH - 2 CH 2
3
CH - CH - CH - 2 CH 2
3
CH - CH - 2 CH - 2 NH 2
CH C 3 CH 3
Đáp án A
Câu 15: Đáp án D
Câu 16:
Hướng dẫn giải: Gồm có:(1) xenlulozơ, (2) prôtêin: (3) tơ nilon-7
Đáp án D
Câu 17:
Phương pháp: Viết và tính toán theo PTHH
Hướng dẫn giải: Mg2HCLMgCl2H2
Ta thấy: n H2 n Mg= 2,4 :24 = 0,1 mol
=> V H2= 0,1.22,4 = 2,24 lít
Đáp án D
Câu 18:
Phương pháp: Viết và tính toán theo PTHH
Hướng dẫn giải: Gỉa sử ancol có công thức là ROH
O H CHCO CH
ROH CHCOOH
% 100 71
2
16
% ( )
R
m O Y
= 32% → R =29 (C2H5)
Vậy este thu được là C2H3COOC2H5
Trang 9Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 9
Đáp án B
Câu 19:
Phương pháp: Học sinh phân biệt được các khái niệm về tơ:
- Tơ thiên nhiên: Tơ có nguồn gốc hoàn toàn từ thiên nhiên
- Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): Tơ có nguồn gốc tự nhiên nhưng đã được con người chế biến
- Tơ tổng hợp: tơ do con người tạo ra
Hướng dẫn giải:
A Tơ thiên nhiên
B Tơ tổng hợp
C Tơ tổng hợp
D Tơ nhân tạo
Đáp án D
Câu 20:
Phương pháp: Nhóm đẩy e làm tăng tính bazơ, nhóm hút e làm giảm tính bazơ
Giaỉ thích:
Nhóm đẩy e làm tăng mật độ điện tích âm trên nguyên tử N => tăng khả năng hút
H => tính bazơ tăng Ngược lại, nhóm hút e làm giảm điện tích âm trên nguyên tử N => giảm khả năng hút H => tính bazơ giảm
Hướng dẫn giải: (2) < (1) < (3) < (4)
Đáp án C
Câu 21:
Phương pháp: Dựa vào tính chất hóa học của các chất để chọn ra đáp án phù hợp
Hướng dẫn giải:
A thõa mãn
B loại vì anilin không làm đổi màu quỳ tím
C loại vì anilin không làm thõa mãn tính chất của Z, lòng trắng trứng không làm thõa mãn tính chất của T
D loại vì lòng trắnng trứng, hồ tinh bột, anilin không làm thõa mãn tính chất của Y,Z,T
Đáp án A
Câu 22:
Hướng dẫn giải:
A sai vì metylamin làm quỳ tím chuyển màu xanh
B đúng metylamin làm quỳ tím chuyễnanh còn glyxin không làm đổi màu quỳ tím
C đúng
D đúng
Đáp án A
Câu 23:
Hướng dẫn giải:
Khi phản ứg với AgNO3/NH3, glucozơ thể hiện tính khử
Khi phản ứng với H (Ni, 2 t), glucozơ thể hiện tính oxi hóa
Trang 10Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 10
Đáp án D
Câu 24:
Hướng dẫn giải: C2H5COOC2H5 + NaOH → C2H5COONa+ C2H5OH
Đáp án C
Câu 25:
Phương pháp: Những este đặc biệt khi thủy phân không tạo ancol có dạng:
R"
CH )
RCOOC(R'
R' CH
RCOOCH
R' H
C
Hướng dẫn giải: Những este thủy phân không thu được ancol gồm: (1), (2)
Đáp án B
Câu 26:
Phương pháp: Cách đọc tên este RCOOR’
Tên este = Tên gốc hidrocacbon + Tên gốc axit + “at”
Hướng dẫn giải: CH3CH2COOCH3có tên là metyl propionat
Đáp án A
Câu 27:
Hướng dẫn giải:
A Không phân biệt được saccarozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam
B Không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam
C Phân biệt được cả 3 chất:
+ Glucozơ hòa tan tạo dung dịch xanh lam
+ Lòng trắng trứng tạo hợp chất màu tím
+ Ancol etylic không phản ứng
D Không phân biệt được glucozơ và glixerol do đều hòa tan tạo dung dịch xanh lam
Đáp án C
Câu 28:
Phương pháp: Khi xà phòng hóa chất béo ta thu được glixerol
Hướng dẫn giải: Xà phòng hóa tristearin thu được glixerol theo PTHH:
3 5 3 35
17 5
3 3 35
Đáp án D
Câu 29:
Phương pháp: Tơ thuộc loại poliamit là những tơ có chứa liên kết -CONH-
Hướng dẫn giải: Các tơ thuộc loại poliamit là (1), (2)
Đáp án C
Câu 30: Đáp án B
Câu 31:
Phương pháp: Este khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic (HCOOH)
có dạng HCOOR’
Hướng dẫn giải: Este khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic (HCOOH)
có dạng HCOOR’
3 3
3 2 2
)CH HCOOCH(CH
CH CH
HCOOCH
Đáp án C
Câu 32:
Phương pháp: Dựa vào tính chất hóa học của các chất để chọn ra đáp án phù hợp
Hướng dẫn giải:
Trang 11Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 11
A loại glucozơ B loại valin C loại fructozơ D thõa mãn
Đáp án D
Câu 33:
Hướng dẫn giải:
- X không tham gia phản ứng tráng bạc nên không có dạng -HCOO-
*Đốt Y: n H2O n CO2 => Y là ancol no, mạch hở
2
2O CO
H
n = 0,3 - 0,2 = 0,1 mol
Số C của Y: 0,2 : 0,1 = 2
X không tham giả phản ứng tráng bạc , khi thủy phân thu được 1 ancol và 1 muối nên công thức của X là:
O H OH H C COOK KOOC
2KOH H
COOC
HOOC
H COOC
HOOC
2 5
2 5
2
5 2
=> a = 0,1 mol
m = m muôi= 0,1.166 = 16,6 gam
Đáp án C
Câu 34:
Hướng dẫn giải:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín => đúng
(b) Chất béo là đieste của glixerol và axit béo => sai vì chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn => sai vì trilein là chất béo không no nên ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng
(d) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người => đúng
(e) Thủy phân hoàn toàn prôtêin đơn giản thu được α-aminoaxit => đúng
Đáp án C
Câu 35: Đáp án C
Câu 36:
Phương pháp: Thuỷ phân X thu được 2 sản phẩm đều tráng bạc nên X có dạng: HCOOCH=CH-R’
Hướng dẫn giải: Thuỷ phân X thu được 2 sản phẩm đều tráng bạc nên X có dạng: HCOOCH=CH-R’
Vậy X là HCOOCHCHCH3
Đáp án C
Câu 37:
Phương pháp: H2SO4loãng chỉ phản ứng với các kim loạiđứng trước H trong dãy hoạt động hóa học
Hướng dẫn giải:H2SO4 đặc không phản ứng được với Cu
Đáp án B
Câu 38:
Phương pháp: Aminoaxit là hợp chất tạp phức, chứa cả nhóm (NH2) và cacboxyl (-COOH)