Kiến thức: Hình thành các khái niệm véctơ Véctơ cùng phương, cùng hướng, độ dài véctơ bằng nhau 2.. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: I.. Ta phải biết một đoạn thẳng hoàn toàn xác định khi biết h
Trang 1Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
Ngày soạn: 04 / 09 /06
TIẾT
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Hình thành các khái niệm véctơ
Véctơ cùng phương, cùng hướng, độ dài véctơ bằng nhau
2 Kỹ năng:
Tìm được các véctơ bằng nhau
3 Thái độ:
B PHƯƠNG PHÁP:
Pháp vấn - Diễn giảng
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: Sơ đồ
Học sinh: Xem SGK
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Ổn định:
Lớp
Vắng
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Trong vật lý các em đã gặp các đại lượng có hướng như vận tốc, gia tốc, lực, Ngoài cường độ còn phải biết hướng của chúng
2 Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
(H1) Cho nhận xét về câu hỏi 1 ?
(H2) Cho hai điểm phân biệt, có bao
nhiêu đoạn thẳng ?
(H3) Hai điểm phân biệt có bao
nhiêu véctơ?
≠
uuur uuur
AB BA
(H4) Có 3 điểm A, B, C Hỏi có bao
nhiêu véctơ ?
(H5) Có n điểm phân biệt Hỏi có
bao nhiêu véctơ và có bao nhiêu
đoạn thẳng ?
Có n(n - 1) véctơ
và n(n 1)−
2 đoạn thẳng
1 Véctơ là gì ?
Ta phải biết một đoạn thẳng hoàn toàn xác định khi biết hai đầu mút của nó
Nếu ta quy định thứ tự A điểm đầu, B điểm cuối ta được vectơ ABuuur
* Định nghĩa: (SGK) Ngoài ra còn a, r b r
* Véctơ không:
- Vectơ hoàn toàn xác định khi biết điểm đầu và điểm cuối
- Khi điểm đầu trùng với điểm cuối MM 0uuuur r=
2 Hai véctơ cùng phương, cùng hướng:
1
A
B
D C
M
N
Trang 2Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
(H6) Nhận xét uuurAB, CD - cùnguuur
hướng uuuuur
A'B' , uuuuurC'D' - ngược hướng
(H7) Cho ta giác ABC Gọi M, N, P là
trung điểm của BC, CA, AB Nêu
nhận xét về các véctơ PN,BMuuur uuur
(H8) Nhận xét uuur | AD | và uuur | AB|uuur
| AD | = uuur | AB|uuur
| AD | = uuur |BC|uuur
AD cùng hướng với BCuuur
Chú ý: uuur uur uuur rAA BB CC 0= = =
(H9) Cho điểm O và véctơ a Tìm A:r
=
uuur r
OA a có bao nhiêu điểm A như
vậy ?
Giá của véctơ: (a) A ∈ a
B ∈ a
- 2 véctơ AB, uuur CD nằm trên hai giáuuur song song
- 2 véctơ uuuuurA'B' , C'D' nằm trên cùnguuuuur
1 giá
* Kết luận: Hai véctơ cùng phương nếu chúng có giá song song hoặc trùng nhau
* Chú ý: Hai véctơ cùng phương có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
3 Hai véctơ bằng nhau:
a Độ dài của véctơ:
= = =
uuur uuur
| AB| AB |BA | BA Chú ý: | 0| = 0r
Ta nói: uuur uuurAD BC=
* Định nghĩa: = ⇔
=
r r r
r r
a b
a b
| a| |b|
Qua O kẻ OA a có 1 đườnguuur r=
thẳng đi qua O và song song với giá của ar
IV Củng cố:
Cần chúng minh =
=
r r
r r
a b
b c ⇒ a c r r= ⇒ =
+ =
r r
r
r r
a b
c a b
Ta có: a b = ?r =r
V Dặn dò:
Làm các bài tập 1, 5 (SGK)
A P
N
C
A
D
B
C
O
A
r a
Trang 3Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
Bài số 4 (SBT)
Ngày soạn: 15 / 09 / 06
TIẾT
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
CUng cấp cho HS khái niệm cộng 2 véctơ
Nắm được tính chất của phép cộng
Nắm được quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành
2 Kỹ năng:
3 Thái độ:
B PHƯƠNG PHÁP:
Dùng SGK, nêu các hoạt động rút ra kết luận
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: Giáo cụ, hình vẽ
Học sinh: Đọc SGK
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Ổn định:
Lớp
Vắng
II Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giá ABC nội tiếp đường tròn tâm O Gọi H là trực tâm tam giác; D là điểm đối xứng của A qua O Cho biết DHuuur với DCuuur
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Quan sát hình 8 Tịnh tiến theo uuuurAA' Từ I → II → III ? Từ (I) → (III) hay không ?
2 Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
(H1) Trả lời HĐ 1
1 Định nghĩa:
Cho 2 véctơ a,b Lấy 1 điểm Ar r bất kỳ Kẻ uuur rAB a, = BC buuur=r
Véctơ uuurAC gọi là tổng của 2 véctơ uuur a và r br
AC = a + r b (phép cộng véctơ)r
+ =
uuur uuur uuuur
AB CB AC' (B trung điểm của CC')
3
r
b r b
r
a
+ r
r
a b
A
B
C
A C
Trang 4Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
(H2) uuur uuur uuurAB AO OB= +
= + = + = +
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
DB DA AB DO OB DC CB
(H3) Chọn điểm A' ≠ A Véctơ
tổng a + r b như thế nào ?r
r
a + b = r ACuuur
≠ r
uuur
AD b: ABCD bình hành ⇒
=
uuur uuur
DC AB
⇒ b + r a = r uuur uuur uuurAD DC AC+ =
Vậy a + r b = r b + r ar
= + = +
uuur uuur uuur uuur uuur
AB AD DB AC CB
= +
uuur uuur uuur
DC DA AC , DO OC , uuur uuur+ DB BC DCuuur uuur uuur+ =
2 Tính chất:
a Tính giao hoán:
∀a, r b; r a + r b = r b + r ar
b ∀a, r b, r rc : (a + r b) + r c = r a + (r b + r c )r
c ∀ra:r
a + 0 = r 0 + r a = r ar Chú ý:
(a + r b) + r c = r a + r b + r cr r
a + b = r OBuuur (a + r b) + r c = r OB + uuur BC = uuur uuurOC r
b + r c = r uuurAC
a + (b + r c ) = r OA + uuur AC = uuur OCuuur Vậy (a + r b) + r c = r a + (r b + r c )r
3 Các quy tắc:
a Quy tắc 3 điểm:
∀A, B< C: uuurAB + BC = uuur uuurAC
b Quy tắc hình bình hành:
OABC bình hành ⇒ OA + uuur OC = uuur OBuuur
c a = r b r ⇒ a + r c = r b + r c , r ∀cr
Bài toán 1:
Cho 4 điểm A, B, C, D
D
r
a b r
O
C
r
a
r b
r c
A
B
B1
B2
B3
B C
B A
O
B
Trang 5Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
?2 uuurOA + uuurOC = OA + uuur uuurAB = OBuuur
Ta có: uuurAC + BD = uuur uuurAD + DC + uuur BDuuur
= uuurAD + BD + uuur DCuuur
= uuurAD + BCuuur Chứng minh bài toán 1 theo
nhiều cách khác nhau ?
+ = + = =
uuur uuur uuur uuur uuuur r
MA MB MA AM MM 0
Chứng minh AC + uuur BD = uuur uuurAD + BCuuur uuur
AC + BD = uuur uuurAB + BC + uuur BDuuur
= uuurAB + BD + uuur BC = uuur uuurAD + BCuuur uuur
AD + BC = uuur uuurAC + uuurCD + BCuuur
= uuurAC + BC + uuur CD = uuur uuurAC + uuur
BD
Bài toán 2: (SGK) Bài toán 3: (SGK)
a M là trung điểm của AB ⇔ + =
uuur uuur r
MA MB 0
b G là trọng tâm tam giác:
+ + =
uuur uuur uuur r
GA GB GC 0
IV Củng cố:
+ = =
uuur uuur uuur uuur
GB GC GD AG
+ + = + = =
uuur uuur uuur uuur uuur uuur r
GA GB GC GA AG GG 0
V Dặn dò:
Làm các bài tập SGK
Ngày soạn: 01 / 10 /06
TIẾT
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Cung cấp cho HS phép trừ hai véctơ
Tính chất phép trừ
Quy tắc 3 điểm đối với phép trừ
2 Kỹ năng:
3 Thái độ:
B PHƯƠNG PHÁP:
Pháp vấn + Diễn giảng
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên: Đọc SGK
Học sinh: Xem tài liệu
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Ổn định:
Lớp
Vắng
II Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét
M
A
B
G
D
Trang 6Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
+ =
uuur uuur r
AM MB 0
∀ABuuur ? uuurAB + x = r 0r ⇒ xr = BAuuur
⇒ -uuurAB = BAuuur
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
(H1) Cho véctơ uuurAB Tìm véctơ rx sao
cho:r
x + AB = uuur 0r
-0 = r 0r
(H2) Chỉ ra các véctơ đối nhau
= −
uuur uuur
= −
uuur uuuur
+ =
uuur uuur r
OA OC 0
+ =
uuur uuuur r
OB OD 0
(H3) a - r b ≠ r b - r a ?r
Chú ý: -uuur uuurAB BA ?=
-BA AB ?uuur uuur=
(H4) Cho 4 điểm A, B, C, D
Chứng minh: uuur uuur uuur uuurAB CD AD CB ( )+ = +
− + −
uuur uuur uuuur uuur
OB OA OD OC
= OD OA OB OC ?uuuur uuur uuur uuur− + −
Biến đổi vế trái:
+ = − + −
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
AB CD AB CA AD AC
− = −
uuur uuur uuur uuur
AB AD CB CD (chuyeê vế
đổi dấu)
− = + −
uuur uuur uuur uuur
OA OB OA ( OB)
= OA BO BO OA BAuuur uuur uuur uuur uuur+ = + =
1 Véctơ đối:r
a là -r ar
a và -a có cùng độ dài vàr ngược hướngr
a + (-a) = r 0r
= −
uuur uuur
AB CD
= −
uuur uuur
CD AB
= −
uuur uuur
BC DA
2 Định nghĩa:
Hiệu của a và r b có ký hiệu r a -r r
b r
a - b = r a + (-r b)r
3 Cách tìm hiệu của a, r b:r
Lấy O tuỳ ý:uuur rOA a=
=r
uuur
OB b Lúc đó ta có: BA = uuur a - r br
Ta có: BA = uuur BO OAuuur uuur+
= uuur uuurOA BO+
= uuurOA ( OB) OA OB+ −uuur =uuur uuur−
= a - r br
4 Quy tắc 3 điểm: ∀O, A, B
= −
uuur uuur uuur
AB OB OA
∀O ta có:
+
uuur uuur
AB CD = OB OA OD OCuuur uuur uuuur uuur− + − +
uuur uuur
AD CB = OD OA OB OCuuuur uuur uuur uuur− + −
⇒ ( )
+
uuur uuur
AB CD = CB CA AD ACuuur uuur uuur uuur− + −
= CB AD CA ACuuur uuur uuur uuur+ − −
= CB AD AC CAuuur uuur uuur uuur+ + +
r
a + r b = r c + r dr
a + b r − c r − d = r 0 ?r
⇒ a r − c = r b r − dr
Giải
A
O
B
r
a b r
− r
r
a b
C D
O
Trang 7Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
(H5) Cho a, r b ≠ r 0; r a r # br
Chứng minh:
|a| r − |b| < |r a + r b| < |r a| + |r b| r
(H6) Nhận xét ve 3 điểm O, A, B
Vì a r # b nên O, A, B không thẳngr
hàng
(H7) G'A G'B G'C 0 uuuur uuuur uuuur r+ + = ⇒ G là trọng
tâm ∆ABC
+ +
uuuur uuuur uuuur
G'A G'B G'C = uuuur uuuur uuuurAG' BG' CG'+ +
Vẽ uuur rOA a=
=r
uuur
AB b Trong tam giác OAB ta có tính chất:
OA − OB < OB < OA + AB
|a| r − |b| < |r a + r b| < |r a| + |r b|r Gọi G' là trọng tâm tam giác ABC
Ta có: G'A G'B G'C 0uuuur uuuur uuuur r+ + =
+ + =
uuuur uuuur uuuur r AG' BG' CG' 0
⇒ Bài tập: Cho ∆ABC cạnh bằng
a I là trung điểm của AC
a Tìm điểm M: uuur uur uurAB IM IC+ =
b Tính |u| với r u = r BA BC BI ?uuur uuur ur+ −
c Chứng minh: CA CB DM 0uuur uuur uuuur r− + =
IV Củng cố:
Cho OA,OB,OC là 3 véctơ có độ dài bằng nhau vàuuur uuur uuur
+ + =
uuur uuur uuur r
OA OB OC 0
Tìm góc AOB, BOC, COA ?
V Dặn dò:
Làm các bài tập SGK
Ngày soạn: 15 / 10 / 06
TIẾT
6 − 7 TÍCH CỦA 1 VÉCTƠ VỚI 1 SỐ
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Cung cấp định nghĩa phép nhân véctơ với 1 số thực k và các tính chất
Điều kiện trung điểm, điều kiện cùng phương của 2 véctơ
2 Kỹ năng:
3 Thái độ:
B PHƯƠNG PHÁP:
Pháp vấn + DIễn giảng
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên:
O A
B
Trang 8Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
Học sinh:
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Ổn định:
Lớp
Vắng
II Kiểm tra bài cũ:
Cho ∆ABC, trung tuyến AD, BE, CF Chứng minh hai tam giác ABC và DEF có cùng trọng tâm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Chứng minh tứ giác ABCD bình hành ⇔
+ = +
uuur uuur uuur uuuur
MA MC MB MD
⇔ AC, BD có cùng trung điểm
⇔ uuur uuur uuuur uuurMA MB MD MC− = −
⇔ BA CDuuur uuur=
2 Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
(H1) Cho ∆ABC, M, N là trung điểm
của AB, AC Trọng tâm G
(H2) Viết BC theo uuur MNuuuur
Theo NM :uuuur BC = 2uuur MNuuuur
uuur
NA = −1ACuuur
2 uuur
BC = −2NMuuuur
(H3) Kiểm chứng tính chất 4 (k =
2)
=
uuuur r
A'B 2a
1 Định nghĩa:
Cho véctơ a, k r ∈ R Tích của ar với k là 1 véctơ kar
a ka cùng hướng với r a; k r ≥ 0
b ka ngược hướng với r a; k < 0r
c |ka| = |k||r a|r
Tìm E AE 2BCuur= uuur
F AFuur= −1uuurCA
2
2 Tính chất của phép nhân véctơ với 1 số:
∀a,b, r r ∀k,l ∈ R 1) 1.a = r a; r −1.a = r −ar 2) k(la) = (kl)r ar
3) (k + l)a = kr a + lr ar 4) k(a + r b) = kr a + kr b r 5) ka = r 0 r ⇔ =k 0r =r
a 0 Chú ý 1: (−k)a = (r −1k)a = (r −1)ka =r
A M
N
A
B
C
C' A'
r
a b r
+ 2+2
A
D
E
C
B F
Trang 9Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
2a + 2r b = r uuuur uuurA'B BC'+
= uuuuurA'C' 2AC 2(a b)= uuur= r+r
(H4) Chứng minh MA MB 2MIuuur uuur+ = uur
(H5) ∀M:
+ +
uuur uuur uuur
MA MB MC = 3MGuuuur
Chú ý: GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
(H6) Nếu b ka; k r = r ∈ R ⇒ a//br r
Điều ngược lại cso đúng
không ?
=
r 3r
2 ; cr = −5ar
2 ; br = −5cr
3 ;
= −
x 3u; yr = −ur
(H7) Chứng minh A, B, C thẳng
hàng
⇔ uuur uuurAB// AC ⇔∃k ∈ R
=
uuur uuur
AB kAC ( )
−(ka)r Chú ý 2: =
r r
ma ma
=
r r
a
3 3; =
r r
2 2a a
Áp dụng quy tắc 3 điểm:
= +
uuur uur uur
MA MI IA
= +
uuur uur uur
MB MI IB
+ =
uuur uuur uur
MA MB 2MI
= +
uuur uuuur uuur
MA MG GA
= +
uuur uuuur uuur
MB MG GB
= +
uuur uuuur uuur
MC MG GC
⇒ MA MB MC = uuur uuur uuur+ + 3MG GA GB GCuuuur uuur uuur uuur= + +
Vậy MA MB MC = uuur uuur uuur+ + 3MGuuuur
3 Điều kiện để 2 véctơ cùng phương:
Quan sát H24 tìm ra các số k, l,
n, p, q sao cho: b// a 0 r r ≠ r ⇔ ∃k ≠ R,
=
r r
b ka
4 Điều kiện để 3 điểm A, B, C thẳng hàng:
A, B, C thẳng hàng ⇔ uuurAB kAC= uuur
− =
+ =
r
r uuur r
r uuuur
a b BA
a b OD
ma + nr b = r 0 (r a # r b)r
⇔ m = n = 0
IV Củng cố:
Chú ý hai véctơ cùng phương
Cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng
V Dặn dò:
Làm bài tập SGK
ĐoÜc tiếp lý thuyết
A
M
B C
r
a O
r b
Trang 10Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
Ngày soạn: 20 / 10 / 08
TIẾT
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Như tiết 6, 7
Thêm điều kiện 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Biểu thị 1 véctơ theo 2 véctơ không cùng phương
B PHƯƠNG PHÁP:
Pháp vấn + Diễn giảng
C CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Giáo viên:
Học sinh:
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
2 Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG KIẾN THỨC
(H1) Bài toán 3
∆ABC vuông: H ≡ A, O ≡ I
⇒ uuurAH 2OI ( )= uur
∆ABC không vuông
Gọi D là điểm đối xứng của A
qua O
? Nhận xét về tứ giác HBDC
Xét ∆AHD, đường OI là đường
trung bình
Xét OA OB OCuuur uuur uuur+ +
? Theo bài toán 2
? Nhận xét gì về uuurOH và OGuuur
(đường thẳng ơle)
Cho a, r b ?r
r
c = a + r br
I là trung điểm của HD
⇒ uuurAH 2OI ( )= uur
b Ta có: OB OC 2OIuuur uuur+ = uur
⇒ OB OC AHuuur uuur uuur+ = + + = + =
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
OA OB OC OA AH OH
+ + =
uuur uuur uuur uuuur
MA MB MC 3MG ∀M
⇒ OA OB OC 3OGuuur uuur uuur+ + = uuur Suy ra: 3OG OHuuur uuur=
⇒ O, G, H thẳng hàng
4 Biểu thị 1 véctơ qua 2 véctơ không cùng phương:r
a, b: r c = mr a + nr b; m, n r ∈ R
A
B
O
C D I
G H
Trang 11Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh
Ta xác định OA'XB' bình hành
⇒ OX OA' OB' (m', n')uuur uuuur uuuur= +
Nếu m ≠ m'
Nếu n ≠ n tương tự
Định lý: Cho 2 véctơ a, r b, r ∀c cór (m, n), m, n r ∈ R: rc = ma + nr b (r a #r b)
Chứng minh:
Từ O: uuur rOA a=
=
uuur r
OX x
=r
uuur
OB b
−uuur r Nếu X ∈ đường thẳng OA ⇒
OX//a
⇒ x ma Obr = r+ r
− Nếu X ∈ đường thẳng OB ⇒ x//br r
⇒ x Oa nbr = r+ r
− Nếu X ∉ OA, X ∉ OB
= + r
r r
x ma nb
= + r
x m'a n'b
⇒ (m − m')a = (n r − n')br
⇒ a kb r = r ⇒ a//br r Bài 23:
+ = + + + + +
uuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuuur uuur
AC BD AM MN NC BM MN ND
⇒ uuur uuurAC BD 2MN 0 0+ = uuuur r r+ +
Bài 24:
Ta có: OA OB OC 0uuur uuur uuur+ + =r
Gọi O là trọng tâm Vì GA GB GC 0uuur uuur uuur r+ + =
⇒ GO OA GO OB GO OC 0uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur+ + + + + =r
⇒ 3GO 0 uuuur r+ ⇒ O ≡ G
IV Củng cố:
GA GB GC 0 uuur uuur uuur r+ + = ⇒ 3GG' AA' BB' CC'uuuur uuuur uuur uuuur= + +
G'A' G'B' G'C' 0uuuuur uuuuur uuuuur r+ + =
V Dặn dò:
Làm các bài tập 27, 28 (SGK)
Bài 15, 16, 19, 23−25, 28, 33, 27, 38
X B
r a
r
b
r x
A
D
M B
N
C
Trang 12Hoàng Văn Quynh -Trường THPT Gio Linh