*Nhược điểm +Lỗi chính tả còn nhiều +Vẫn còn em chưa có ý thức cao trong làm bàicẩu thả,sơ sài… +Dùng từ đặt câu vẫn còn mắc nhiều lỗi diễn đạtchưa biết ngắt câu, chuyển đoạn… -Lấy dẫ
Trang 1Tiết:63 Làm Văn TRẢ BÀI 3 (Bài làm ở nhà)
Ngày soạn:15/12/2006
A MỤC TIÊU : Giúp học sinh
+Ôn tập, củng cố về văn biểu cảm
+Đánh giá năng lực của HS qua bìa làm
+Rèn luyện thêm kĩ năng về làm văn, lập ý, diễn đạt…
B.THIẾT KẾ DẠY HỌC
+Ổn định lớp
+Trả bài
-Yêu cầu hs nhắc lại đề
-Nêu giải thích đáp án phần trắc nghiệm
-Chép đề lên bảng (làm văn)
-Yêu cầu hs cho biết yêu cầu của đề ra
-Nhận xét đánh giá chung bài làm của hs
*Ưu điểm
+Nhìn chung phần lớn các em làm bài
đáp ứng đươc yêu cầu đề ra
+Có nhiều em biết tìm tài liệu tham
khảo
+Có sáng tạo và diễn đạt khá
-Lấy dẫn chứng một số bài của hs, tuyên
dương
*Nhược điểm
+Lỗi chính tả còn nhiều
+Vẫn còn em chưa có ý thức cao trong
làm bài(cẩu thả,sơ sài…)
+Dùng từ đặt câu vẫn còn mắc nhiều lỗi
diễn đạt(chưa biết ngắt câu, chuyển
đoạn…
-Lấy dẫn chứng một số bài của hs->chỉ rõ
-Nhắc lại đề ra -Chú ý
-Nêu những yêu cầu của đề ra (làm văn) +kiểu bài
+đề tài +cách viết +Lập ý
-Chú ý, nghe nhật xét của gv
-Tự liên hệ , đối chiếu với bài làm của mình
Hoạt động 1 NHẮC LẠI NHỮNG YÊU CẦU CỦA BÀI VIẾT
Hoạt động 2 NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CHUNG
Trang 2những mặt yêu kém,phê bình.
-Cho hs đứng trước lớp đọc 3 bài ở ba
mức độ khác nhau để hs so sánh, đối
chiếu, cảm nhân -> rút khinh nghiệm
-Trả bài cho hs, yêu cầu hs xem kĩ bài
làm và hướng dẫn hs tự sửa lỗi
-Cho hs đổi bài cho nhau xem -> rút ra
kinh nghiệm
*Trả lời những thắc mắc của hs(nếu có)
+GV gọi tên lấy điểm
**Củng cố dặn dò.
+Nhấn mạnh lần nữa những lỗi hs
thường mắc phải,dặn dò các em cần chú ý
tránh
+Dặn HS chuẩn bị bài ôn tập làm văn ở
học kì I
-Đọc những bài làm do gv yêu cầu, các em khác chú
ý lắng nghe
-Nhận bài, xem kĩ bài làm
- Sửa lỗi bài làm của mình -Trao đổ bài -> rút khinh nghiệm -Nêu những thắc mắc (nếu có) -Hô điểm
*Chú ý tiếp thu, về nhà chuẩn bị bài mới
Tiết:64 Làm Văn ÔN TẬP VỀ LÀM VĂN
Hoạt động 3 TRẢ BÀI
Trang 3Ngày soạn:18/11/2006
A MỤC TIÊU: Giúp học sinh
-Hệ thống lại kiến thức và kĩ năng về làm văn đã học ở học kì I
-Hiểu được tính kế thừa và phát triển của tập làm văn từ THCS -> THPT
-Đánh giá lại kĩ năng làm văn từ bài viết số 1 đến bài viết số 3
B THIẾT KẾ DẠY HỌC
+Ổn định lớp +Bài cũ +Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS NỘI DUNG
-Hướng dẫn hs ôn lại
kiến thức làm văn đã
học
*Cho biết những kiểu
bài và phương thức
biểu đạt đã học và
chưa học ở THCS?
*Nội dung tập trung
chủ yếu của phần làm
văn 10 la gì?
-Giảng giải và chốt ý
*Cho biết những cách
thức tạo nguồn ý phong
phú? Và giải thích
-Giảng giải và chốt ý
-Chú ý, đọc sgk, trả lời những câu hỏi -Thảo luận -> trả lời -Kẻ bảng
-Ghi chép
-Trả lời
-Thảo luận -> trả lời
-Chú ý và ghi chép
I ÔN TẬP 1.Những kiểu bài và phương thức biểu đạt đã
học và chưa học ở THCS
Kiểu bài đã học ở THCS
Kiểu bài chưa học ở THCS (học ở lớp 10)
-Tự sư -Miêu tả -Biểu cảm -Thuyết minh -Lập luận -Điều hànhï
-Chọn sự việc chi tiết tiêu biểu
-Quan sát thể nghiệm đời sống
-Đọc tích luỹ kiến thức -Liên tưởng, tưởng tượng
2.Nội dung tập trung chủ yếu của phần làm văn
10 là: - Vốn tri thức
- Vốn sống trực tiếp
*Nội dung làm văn lớp 10 có sự phát triển so với THCS là: + Quan sát thể nghiệm
+ Liên tưởng, tưởng tượng
3 Những cách thức tạo nguồn ý phong phú
-Chọn sự vật chi tiết tiêu biểu -> Có tác dụng lập ý
-Quan sát thể nghiệm đời sống ->Tích luỹ vốn sống trực tiếp -Đọc tích luỹ kiến thức
-> Tích luỹ vốn sống gián tiếp -Liên tưởng, tưởng tượng ->Phát huy năng lực sáng tạo
Trang 4-Höôùng daên, giạng, hoûi,
kẹ bạng…
*Neđu caùc kieơu baøi ñaõ
hóc ôû lôùp 10?
*Cho bieât taùc dúng laôp
yù cụa caùc kieơu baøi ñoù?
-Yeđu caău hs ñöa caùc
baøi vieât ra ñeơ ñoẫi
chieâu, phađn tích…
-Höôùng daên…
-Chuù yù, ñóc sgk, trạ lôøi nhöõng cađu hoûi -Thạo luaôn -> trạ lôøi -Kẹ bạng so saùnh…
-Ghi cheùp -Trạ lôøi
-Ñöa caùc baøi vieât ra ñeơ ñoâi chieâu, phađn tích ->thaây ñöôïc öu vaø nhöôïc ñieơm cụa baøi laøm cụa mình…
II VAI TROØ CỤA CAÙC KIEƠU BAØI MÔÙI.
(Kieơu baøi hóc ôû lôùp 10)
Caùc kieơu baøi Taùc dúng laôp yù -Chón söï vieôc chi tieât
tieđu bieơu
-Quan saùt theơ nghieôm ñôøi soâng
-Ñóc tích luyõ kieân thöùc
-Lieđn töôûng, töôûng töôïng
-Töï söï:caùc söï vieôc táo neđn coât truyeôn
-Mieđu tạ:Caùc ñaịc ñieơm rieđng cụa ñoâi töôïng mieđu tạ -Bieơu cạm:Nhöõng suy nghó, tình cạm cụa ngöôøi vieât
-Thuyeât minh: Caùc thođng tin khaùch quan veă ñoâi töôïng
-Laôp luaôn:caùc luađn ñieơm, luaôn cöù, luaôn chöùng
III.LUYEÔN TAÔP
Ñoâi chieâu, phađn tích caùc baøi vieât soâ 1,2,3 -> nhaôn xeùt öu vaø nhöôïc ñieơm cụa bạn thađn trong vieôc laøm baøi
+Cụng coâ, daịn doø, chuaơn bò tieât sau
Tieât: 65,66 Ñoc vaín OĐN TAÔP VEĂ VAÍN HÓC
Hoát ñoông 2 TÌM HIEƠU VAI TROØ CỤA CAÙC KIEƠU BAØI MÔÙI.
Hoát ñoông 3 LUYEÔN TAÔP
Trang 5Ngày soạn:12/12/2006
A Mục tiêu Giúp học sinh:
-Hệ thống hoá được các tri thức về văn học Phân tích, chứng minh được những truyền thống,
tư tưởnglớn qua các tác phẩm đã học
-Hiểu được những đặc điểm NT của thơ trữ tình trung đại VN qua các bài thơ đã học để vận dụng vào việc đọc - hiểu
B Thiết kế dạy học
+Ổn định lớp +Bài cũ +Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
-Hướng dẫn hs ôn
lại kiến thức đọc
văn đã học
+ Phần VH, lớp10
nâng cao, T1, nội
dung VHDG,
VHTĐ, VHNN
được sắp xếp theo
quan hệ với nhau
ntn?
+ Sự sắp xếp như
thế giúp gì cho việc
học tập của HS?
-Hướng dẫn
-Cho hs thảo luận
câu hỏi 2
-Yêu cầu hs trả lời
câu hỏi 3
- Yêu cầu hs nhắc
lại khái niệm về
văn bản văn học?
*Các bước đọc
hiểu văn bản VH ?
+Em hiểu thế nào
-Chú ý, đọc sgk -Trả lời câu hỏi
1 SGK
- > ôn lại kiến thức đã học
-Ghi chép
-Trả lời câu hỏi 2 SGK
+Nhắc lại những nét đặc sắc truyền thống của VHVN -Kể tên những TP đã học
-Thảo luận, ptích, chứng minh 1 số nét đặc sắc trong VHVN
-Trả lời câu hỏi 3
-Nhắc lại khái niệm về văn bản văn học?
Trả lời câu hỏi 4
-Câu hỏi 1:
- Trong phần VH, các n dung VHDG, VHTĐ, VHNN được sắp xếp theo các quan hệ:
+ Nối tiếp theo trình tự thời gian & xen kẽ VHVN & VHNN
+ Theo nhóm thể loại + Tích hợp với phần LV&TV
- Sự sắp xếp như vậy giúp HS học tập vừa có hệ thống, dễ hiểu, dễ nhớ, đảm bảo nguyên tắc tích hợp
Câu hỏi 2:
-Phân tích và chứng minh những nét đặc sắc truyền thống cảu VHVN
N1: TT yêu nước N2: T.T nhân đạo N3: Sự PT hệ thống thể loại N4: Sự phát triển chữ viết ở VN chữ Hán -> chữ Nôm
Câu hỏi 3:
- Khái niệm văn bản văn học + Nghĩa rộng
+ Nghĩa hẹp
- Các bước đọc hiểu văn bản VH + Đọc - hiểu ngôn từ
+ Đọc - hiểu hình tượng + Đọc - hiểu tư tưởng, tình cảm + Đọc - hiểu thưởng thức
Trang 6về tính truyền
miệng? tính tập
thể?
+ Em hiểu thế nào
là dị bản?
Do đâu mà có dị
bản?
- GV hướng dẫn HS
lập bảng hệ thống
thể loại văn học
dân gianVN
+ Học sinh lần
lượt điền đầy đủ
thông tin vào bảng
- GV kiểm tra
việc chuẩn bị ở nhà
của HS
-> Đặc điểm
của nhân vật
chính?
- Yêu cầu HS nhắc
lại nội dung và
điền vào chỗ nào
chưa đầy đủ -> bổ
sung vào bảng
- Quan niệm
của tác giả dân
gian- + HS vẽ sơ đồ
các thành phần văn
học viết TĐ?…
- HS lần lượt
nhắc lại những kiến
thức đã học
- GV hướng dẫn
HS làm 1 giai đoạn
SGK
-Lập bảng hệ thông thể loại VHDG
-Lập bảng ghinhớ các thể loại, đề tài, chủ đề, nhân vật và
ý nghĩa (SGK
Trang 213)
- HS nhắc lại nội dung và TCT - Chỗ nào chưa đầy đủ ->
HS bổ sung vào bảng
-Trả lời câu hỏi 5 + Ghi tên những tác phẩm đã học vào đúng ô thành phần
-Về nhà tiếp tục bổ sung hoàn cảnh vào
sơ đồ
Gia đoạn.HC lịch sử
- xã hội
IV/ Câu hỏi 4: Văn học dân gian a) Tính truyền miệng & tính tập thể + Tính dị bản
+ Công thức ngôn từ b) Bảng hệ thông thể loại VHDG
1 Thần thoại SGK Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
2 Truyền thuyết SGK An Dương Vương
c) Lập bảng ghinhớ các thể loại, đề tài, chủ đề, nhân vật và ý nghĩa (SGK Trang 213)
d) Về truyện cổ tích “Tấm cám” và”Chử Đồng Tử”
- Đặc điểm nhân vật chính: Kiểu nhân vật mồ côi, nghèo khổ, trải qua thử thách, cuối cùng được hưởng hạnh phúc
- Quan niệm của dân gian Ở hiền gặp lành, thiện ác …
e) Thống kê hình ảnh so sánh, ẩn dụ trong các bài ca dao đã học
TT Nhóm tp Bài Hình ảnh Svật, h.tượng 1
CD yêu thương tình nghĩa 1
Cánh hồng, sông, cầu, dải yến
Cây, sông, cầu, yếm 2
V - Câu hỏi 5: Văn học viết Việt Nam thời trung đại
a) Vẽ và điền vào sơ đồ các tác phẩm văn học viết từ thế kỷ X đến thế kỷ XIX
***VHTĐ Việt nam từ TK X đến hết TK XIX +VH chữ Hán +VH chữ Nôm
b)Những sự kiện chính trị, xã hội và văn học quan trọng trong từng giai đoạn phát triển của Văn học viết từ TK X đến hết TK XIX
+ Từ TK X đến hết TK XIV
+ Từ TK XV đến hết TK XVII
Trang 7- GV nhận xét,
góp ý
- Bổ sung, hoàn
chỉnh
-Yêu cầu hs nhắc
lại bốn đặc điểm cơ
bản của VNTĐ
Việt Nam?
-Yêu cầu các đại
diện của các nhóm
phân tích, chứng
minh các đặc điểm
ấy qua một vài tác
phẩm đã học
Văn học (đặc điểm nổi bật) Tác giả, tác phẩm tiêu biểu
- Học sinh phát biểu
-Nhắc lại bốn đặc điểm cơ bản của VNTĐ Việt Nam?
-6 nhóm cử đại diện phân tích, chứng minh các đặc điểm ấy qua một vài tác phẩm đã học
+ Từ TK XVIII đến nửa TK XIX
+ Nửa cuối TK XIX
c) Một số đặc điểm cơ bản của văn học trung đại Việt Nam
- Luôn gắn bó với vận mệnh đất nước và càng hấp thu mạch nguồn VHDG
- Tiếp thu tinh hoa văn hoá TH trên tinh thần dân tộc
- Vận động theo hướng dân tộc hoá, dân chủ hoá d) Một số đặc điểm thơ trữ tình trung đại Việt Nam
+ Đề cao thơ tỏ chí
+ Tính quy phạm chặt chẽ (Định luật - ….) + Sử dụng hình ảnh ước lệ, tượng trưng
+ Tính hàm súc, sô đọng, ít lời nhiều ý, ý ở ngoài lời
+ Ngôn từ trau chuốt, điêu luỵên
4 Củng cố: 2 trọng tâm ôn tập
- Văn học dân gian
- Văn học viết thời trung đại
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài kiểm tra cuối học kì,
+ 30% TN
+70% Tự luận
Tiết 67,68 BÀI LÀM VĂN SỐ 4 (Kiểm tra học kì)
KIỂM TRA TẬP TRUNG
*ĐỀ + ĐÁP ÁN CHUNG CỦA TỔ, TRƯỜNG
Trang 8Tiết:69,70 Tiếng việt PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
Ngày soạn:18/11/2006
A.MỤC TIÊU: Giúp học sinh
+Nắm được khái niệm cơ bản về phong cách ngôn ngữ sinh hoạt cùng với những đặc trưng và cách sử dụng các phương tiện ngôn ngữ của nó -> biết phân biệt với các phong cách khác
+Biết tích hợp với các kiến thức văn và làm văn đẵ học +Rèn luyện kĩ năng giao tiếp trong sinh hoạt hàng ngày B.THIẾT KẾ DẠY HỌC
+Ổn định lớp +Bài cũ +Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS NỘI DUNG
-Hướng dẫn hs ôn lại
kiến thức về tiếng việt
*Giao tiếp hằng ngày
bằng ngôn ngữ để làm
gì ?
*Có mấy hình thức giao
tiếp băng ngôn ngữ ?
-Giảng giải và chốt ý
- Yêu sầu hs nêu khái
niệm về phong cách
ngôn ngữ sinh hoạt
* Cho biết dạng tồn tại
chủ yếu của phong
cách ngôn ngữ sinh
hoạt và đặc điểm chung
?
-Giảng giải và chốt ý
‘’
-Chú ý, đọc sgk, trả lời những câu hỏi
-Thảo luận -> trả lời các câu hỏi
-Ghi chép
-Trả lời
-Nêu khái niệm về phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
-Thảo luận -> trả lời
-Chú ý và ghi chép
-HS tự làm bài tập 1
I GIỚI THIỆU CHUNG
-Giao tiếp hằng ngày bằng ngôn ngữ để trao đổi thông tin, tư tưởng tình cảm và tạo lập mối quan hệ với nhau
-Có hai hình thức giao tiếp băng ngôn ngữ (nói và viết)
->Giao tiếp bằng hình thức nói đó chính là phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (khẩu ngữ, hội thoại, nói)
1 Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt là gì ?
a Khái niệm -Là kiểu diễn đạt dùng trong giao tiếp hàng
ngày mang tính tự nhiên cảm xúc, ít trau chuốt
b Dạng tồn tại chủ yếu của phong cách ngôn
ngữ sinh hoạt
- Dạng nói
c Đặc điểm chung (3 đặc điểm ) -Tính cá thể
-Tính sinh động cụ thể -Tính cảm xúc
2 Luyện tập
+ Bài tập 1, 2 (SGK)
Hoạt động 1
Tìm hiểu chung về ngôn ngữ sinh hoạt
và phong cách ngôn ngữ sinh hoạt
Hoạt động 2 LUYỆN TẬP
Trang 9-Hướng dẫn, cho HS tự
làm bài tập 1 và2
-Cho hs thảo luận về
cách sử dụng phương
tiện ngôn ngữ trong
phong cách ngôn ngữ
sinh hoạt
-Về ngữ âm, chữ viết?
-Về từ ngữ ?
-Về kiểu câu?
-Về biện pháp tu từ ?
-Bố cục trình bày?
-Hướng dẫn, cho HS tự
làm bài tập trong sgk
-Yêu cầu HS trả lời
-Nhận xét sửa chữa
và2
-Chú ý, đọc sgk, trả lời những câu hỏi
-Thảo luận -> trả lời
-Ghi chép
- Hs chú ý thảo luận, tự làm các bài tập sgk
-HS trả lời
-Chú ý sửa chữa, ghi chép
II CÁCH SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN NGÔN NGỮ TRONG PHONG CÁCH NGÔN NGỮ SINH HOẠT
1 Về ngữ âm, chữ viết
- Mang tính địa phương, giọng điệu riêng… -Dùng từ biến âm…
2.Về từ ngữ -Cụ thể sinh động, giàu hình ảnh, sắc thái biểu cảm.(hết chê, mê hồn, nhất trần đời…)
-Dùng các trợ từ (à, ư, nhỉ, nhé…) -Từ cảm thán (ối, ôi, ái chà…) -Biến thể (cơ, kia, nghen…)
3 Về kiểu câu -Dùng tất cả các kiểu câu -Nhiều câu thuộc hình thức đối đáp -Tỉnh lược
-Dùng kết cấu với thì là…
4 Về biện pháp tu từ -Dùng lối ví von, so sánh, các gọi phong phú… 5.Bố cục trình bày
-Diễn biến tự nhiên -Chuyển đề tài bất ngờ -Tự nhiên cảm xúc, ngẫu hứng, không có trình tự lôgích cụ thể …
*LUYỆN TẬP
-Bài tập 1, 2, 3, 4 trong sách giáo khoa
+Củng cố, dặn dò, chuẩn bị tiết sau
Hoạt động 3
Tìm hiểu về cách sử dụng phương tiện
ngôn ngữ trong phong cách ngôn ngữ
sinh hoạt
Hoạt động 4 LUYỆN TẬP
Trang 10Tiết: 71,72 Làm văn VIẾT KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
Ngày soạn:14/12/2006
A Mục tiêu Giúp học sinh:
+Nắm được yêu cầu của một bản kế hoạch cá nhân
+Biết xác định mục tiêu, nội dung của một bản kế hoạch cá nhân ->Biết xây dựng KHCN +Hình thành ý thức làm việc khoa học và hiệu quả
B Thiết kế dạy học
+Ổn định lớp +Bài cũ +Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS NỘI DUNG
-Yêu cầu HS đọc
phần I
-Cho hs thảo luận về
mục đích và ý nghĩa
của kế hoạch cá nhân
* Nếu không có kế
hoạch cá nhân thì
công việc hàng ngày
sẽ ntn?
-Giảng giải-> kết luận
-Yêu cầu HS đọc
phần II
* Cho biết nội dung
và các thành phần
trong bản kế hoạch cá
nhân? Nội dung nào
không thể thiếu ?
* Yêu cầu cần đảm
-Đọc SGK phần I
-Thảo luận về mục
đích và ý nghĩa của kế hoạch cá nhân
+ Thảo luận trả lời
+HS đọc SGK phần II
-Thảo luận trả lời
-Trả lời, chú ý và ghi
I MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA CỦA KẾ HOẠCH CÁ
NHÂN
-Kế hoạch cá nhângiúp cho mỗi ngừơi sống và làm việc một cách có ý thức, có tổ chức và hiệu quả
- Kế hoạch cá nhângiúp cho mỗi ngừơi có thể làm từng việc đến nơi đến chốn theo trình tự việc nào cần thì làm trrước, việc nào chưa thật cần thiết thì có thể làm sau
- Kế hoạch cá nhângiúp cho mỗi ngừơi có thể chủ động tổ chức cuộc sống một cách có khoa học, thoải mái, có thời gian làm việc và có thời gian vui chơi giải trí hợp lí
-> Nếu không có kế hoạch cá nhân thì có thể suốt ngày tất bật vất vả mà công việc vẫn bị chồng chéo, ách tắc, kém hiệu quả, cuối cùng là mệt mỏi, chán nản
** Kế hoạch cá nhâncó vai trò vô cùng quan trọng
II NỘI DUNG BẢN KẾ HOẠCH CÁ NHÂN
**Đa dạng, phong phú, nhjưng thường gồm các mục sau đây ?
1 Nội dung công việc cần làm(không thể thiếu)
2 Mục tiêu
3 Thời gian (không thể thiếu)
4 Cách thức tiến hành
5 Dự kiến kết quả
**Yêu cầu cần đảm bảo +Tính khoa học +Tính cụ thể
Hoạt động2 TÌM HIỂU NỘI DUNG BẢN KẾ
HOẠCH CÁ NHÂN
Hoạt động1 TÌM HIỂU VỀ MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA
CỦA KẾ HOẠCH CÁ NHÂN