TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP GV Hoạt Động 1 -GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8 -GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học tập , ý thức và phương pháp học tập bộ môn toán GV giới thiệu chương [r]
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC TUẦN 1
Tiết 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn : Ngày dạy:
I MỤC TIÊU :
HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ
HS : ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng , nhân 2 đơn thức , Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
Hoạt Động 1
-GV giới thiệu chương trình đại số lớp 8
-GV nêu yêu cầu về sách vở , dụng cụ học
tập , ý thức và phương pháp học tập bộ
môn toán
GV giới thiệu chương I : Trong chương I
chúng ta tiếp tục học về phép nhân và
phép chia các đa thức , các hằng đẳng thức
đáng nhớ , các phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử
Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu “
Nhân đơn thức với đa thức”
Hoạt động 2
1 Quy Tắc :
GV : Cho đơn thức 5x
-Hãy viết một đa thức bậc hai bất kỳ gồm
3 hạng tử
-Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức vừa
viết
-Cộng các tích tìm được
GV chữa bài và giảng chậm rãi cách làm
cho HS
GV yêu cầu HS làm ?1
GV cho 2 HS từng bàn kiểm tra bài làm
của nhau
GV kiểm tra và chữa bài của vài HS
GV giới thiệu : Hai VD vừa làm là ta đã
nhân một đơn thức với một đa thức Vậy
muốn nhân một đơn thức với một đa thức
ta làm thế nào ?
GV nhắc lại quy tắc và nêu dạng tổng quát
Hs mở mục lục trang 134 SGK để theo dõi
HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện
HS nghe giới thiệu nội dung kiến thức sẽ học trong chương
HS cả lớp tự làm nháp Một HS lên bảng làm
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
Một HS lên bảng trình bày
HS phát biểu quy tắc
Trang 2A ( B + C ) = A B + A C
( A , B , C là các đơn thức )
Hoạt Động 3
2 Aùp dụng :
VD Làm tính nhân
( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )
2 1
GV yêu cầu HS làm ? 2
a,( 3x3y - x2 + xy ) 6xy3
2
1
5 1
2
1 ).(
4
1 3
2
xy yz
GV nhận xét bài làm của HS
GV Khi đã nắm vững quy tắc các em có
thể bỏ bớt bước trung gian
Yêu cầu HS làm ? 3 SGK
? Hãy nêu công thức tính diện tích hình
thang ?
? Viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn
theox và y
GV đưa bài lên bảng phụ
Bài giải sau Đ( đúng ) hay S ( sai) ?
1) x ( 2x + 1 ) = 2x2 + 1 )
2) ( y2x – 2xy ) ( - 3x2y) = 3x3y + 6 x3y
3) 3x2 ( x – 4 ) = 3x3 -12x2
4) - x ( 4x – 8 ) = -3x2 + 6x
4
3
5) 6xy ( 2x2 – 3y ) = 12x2y +18 xy2
6) - x ( 2x2 + 2 ) = -x3 + x
2
1
Hoạt động 4 Luyện tập
GV yêu cầu HS làm bài tập 1 tr5 SGK Bổ
xung thêm phần d)
d) x2y( 2x3- xy2 – 1 )
2
1
5 2
GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài
GV chữa bài và cho điểm
Bài 2 Tr 5 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm
Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng ( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )
2 1
= - 2x3 x2 +(-2x3) 5x + ( -2x3) -
2 1
=-2x5 – 10x4 + x3
HS làm bài , 2 HS lên bảng trình bày HS1 :
a, = 18x4y4 -3x3y3 + x2y4
5 6 HS2 :
b, = 2x4y - xy2z
8
1 2 3
1xy
HS nêu : Shình thang = ( Đáy lớn + đáy nhỏ ) Chiều cao : 2
S = 5x3 3x y .2y 2
=( 8x +3 +y ) y
= 8xy + 3y +y2
Với x =3 m y = 2 m
S = 8.3.2 +3.2+22 = 58
HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích S
S S Đ Đ
S
S
HS 1 chữa câu a, d
HS 2 chữa câu b,c
HS nhận xét và cho điểm
HS hoạt động theo nhóm Đại diện một nhóm trình bày cách giải
HS cả lớp nhận xét , góp ý
Trang 3Bài tập 3 Tr 5 SGK
Tìm x biết :
3x ( 12x – 4) -9x ( 4x – 3 ) =30
Hỏi : Muốn tìm x trong đẳng thức trên
trước hết ta phải làm gì ?
GV yêu cầu HS cả lớp làm bài
GV Cho biểu thức
M = 3x ( 2x – 5y ) +( 3x – 2y ) (- 2x ) - (
2 1
2 – 26xy )
Chứng minh giá trị của biểu thức M không
phụ thuộc vào giá trị của x, y
GV : Muốn chứng tỏ giá trị của biểu thức
M không phụ thuộc vào giá trị của x và y
ta làm như thế nào ?
GV Biểu thức M có giá trị là -1 , giá trị này
không phụ thuộc vào giá trị của x , y
Hoạt Động 5
Hướng dẫn về nhà :
-Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa
thức , có kỹ năng nhân thành thạo , trình
bày theo hướng dẫn
Làm các bài tập : 3 (b) , 4 , 5, 6 Tr 5, 6
SGK
BT 1, 2, 3 , 4,5Tr 3 SBT
Đọc trước bài nhân đa thức với đa thức
Rút kinh nghiệm
HS Muốn tìm x trong đẳng thức trên trước hết ta cần rút gọn vế trái
HS làm bài 1 HS lên bảng làm
Ta thực hiện phép tính của biểu thức M , rút gọn và kết quả phải là một hằng số
Một HS trình bày miệng
*******************************************************
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn : Ngày dạy:
I MỤC TIÊU
-HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
-HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
II CHUẨN BỊ :
Gv : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt Động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hỏi –Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa
thức Viết dạng tổng quát Chữa bài tập 5 Tr
6 SGK
-Chữa bài tập 5 Tr 3 SBT
HS1 Phát biểu , làm bài 5SGK
a, = x2 – y2
b, = xn- yn
HS 2 chữa bài 5 SBT
Trang 4HS nhận xét và cho điểm HS
Hoạt Động 2
1 Quy tắc ( 18 phút )
VD ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )
Các em hãy tự đọc SGK để giải thích cách
làm
GV nêu lại các bước làm và nói : Muốn nhân
đa thức ( x – 2) với đa thức 6x2 – 5x + 1 , ta
nhân mỗi hạng tử của đa thức x – 2 với từng
hạng tử của đa thức 6x2 – 5x + 1 rồi cộng các
tích lại với nhau
Ta nói đa thức 6x3 – 17x2 +11x – 2 là tích của
đa thức x – 2 và đa thức 6x2 – 5x + 1
Vậy muốn nhân đa thức với đa thức ta làm
thế nào?
GV đưa quy tắc lên bảng phụ để nhấn mạnh
cho HS nhớ
Hãy viết dạng tổng quát ?
GV yêu cầu HS đọc nhận xét SGK
? 1 ( xy – 1 ) ( x3 – 2x – 6 )
2
1
GV hướng dẫn HS làm ? 1
Cho HS làm tiếp bài tập :
( 2x – 3 ) (x2 – 2x +1)
GV cho HS nhận xét bài làm
GV : Khi nhân các đa thức một biến ở VD
trên , ta còn có thể trình bày theo cách sau :
Cách 2 : Nhân đa thức đã sắp xếp
6x2 – 5x + 1
x- 2
- 12x2 + 10x – 2
6x3 -5x2 + x
6x3 – 17x2 + 11x – 2
GV nhấn mạnh các đơn thức đồng dạng phải
sắp xếp cùng một cột để dễ thu gọn
Cho HS thực hiện phép nhân theo cách 2
( x2 – 2x + 1) ( 2x – 3 )
Gv nhận xét bài làm của HS
Hoạt Động 3 :
2 Aùp Dụng :
Kq x = -2
HS nhận xét bài làm của bạn
HS cả lớp nghiên cứu VD Tr 6 SGK và làm bài vào vở
Một HS lên bảng trình bày lại ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )
= x (6x2 – 5x + 1 ) – 2 (6x2 – 5x + 1 )
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2
HS nêu quy tắc Hai HS đọc quy tắc
( A +B ) (C + D) = AC +AD +BC +BD
HS đọc nhận xét trong SGK
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
= xy ( x3 – 2x – 6 ) – 1 ( x3 – 2x – 6 ) 2
1
= x4y –x2y – 3xy – x3 +2x + 6 2
1
HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm
HS : = 2x ( x2 – 2x +1) – 3 ( x2 – 2x +1) = 2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 + 6x – 3 = 2x3 – 7x2 + 8x – 3
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
HS theo dõi GV làm
HS làm bài vào vở , một HS lên bảng làm
X2 – 2x + 1 2x – 3
-3x2 +6x – 3 2x3 - 4x2 + 2x 2x3 – 7x2 + 2x – 3
HS nhận xét bài làm của HS
Ba HS lên bảng trình bày
HS 1 : a) ( x + 3) ( x2 + 3x – 5 )
Trang 5GV yêu cầu HS làm ? 2
GV nhận xét bài làm của HS
GV yêu cầu HS làm
Hoạt động 4
3 Luyện tập ( 10 phút )
Bài 7 Tr 8 SGK
GV cho HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV kiểm tra một vài nhóm và nhận xét
Hoạt Động 5 : Hướng dẫn về nhà ( 2 phút )
-Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa
thức cách 2
-Làm BT 8 tr 8 SGK
BT 6, 7, 8 Tr4 SBT
Rút kinh nghiệm
= x ( x2 + 3x – 5 ) + 3 ( x2 + 3x –
5 ) = x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15 = x3 +6x2 + 4x – 15
HS 2 : x2 + 3x – 5 x+ 3 3x2 + 9x – 15
X3 +3x2- 5x
X3+6x2 + 4x – 15 HS3 : b) ( xy – 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) – 1 ( xy + 5 ) = x2y2 + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy – 5
HS Diện tích HCN là :
S = ( 2x + y ) ( 2x – y)
= 4x2 – 2xy + 2xy – y2
= 4x2 – y2
Với x = 2,5 m và y = 1 m ta có S = 4 2,52 -
12
= 24 m2
HS hoạt động nhóm Đại diện hai nhóm lên trình bày , mỗi nhóm làm một phần
Trang 6TUẦN 2
Tiết 3 : LUYỆN TẬP
Ngày soạn Ngày dạy
A Mục Tiêu :
HS được củng cố kiến thức về quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức , đa thức
B Chuẩn Bị :
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
C Hoạt động trên lớp :
Hoạt Động 1 : Kiểm tra bài cũ – Chữa bài
tập
HS1 : -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với
đa thức ? Chữa bài tập 8 Tr 8 sgk
GV nhận xét bài làm của HS
Hoạt Động 2 : Luyện Tập :
Bài 10 Tr 8 SGK
GV yêu cầu câu a , trình bày theo 2 cách
HS1 : Phát biểu quy tắc Chữa bài tập 8
a , ( x2y2 - xy + 2y ) ( x – 2y )
2 1
= x3y2 – 2x2y3 - x2y + xy2 + 2xy – 4y2
2 1
b , ( x2 –xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + x2y –x2y –xy2 + xy2 + y3
= x3 + y3
HS2 : Chữa bài tập 6 Tr4 SBT
a , ( 5x – 2y ) ( x2 – xy + 1 ) = 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y = 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y
b , ( x – 1 ) ( x + 1) ( x + 2 ) = ( x2 + x – x – 1 ) ( x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 )
= x3+ 2x2 – x – 2
HS nhận xét bài làm của bạn
HS cả lớp làm bài vào vở
Ba HS lên bảng làm , mỗi HS làm một bài
HS 1 :
a , ( x2 – 2 x + 3 ) ( x – 5 )
2 1
= x3 – 5x2 – x2 + 10x + x – 15 2
1
2 3
= x3 – 6x2 + x – 15 2
1
2 23
HS2 : Trình bày C2 câu a ,
x 2 – 2x + 3
x – 5
2 1
- 5x2 + 10x – 15
x3 - x2 + x 2
1
2 3
x3 - 6x2 + x – 15 2
1
2 23
Trang 7GV theo dõi HS làm bài dưới lớp
GV nhận xét bài làm trên bảng
Bài Tập 11 Tr 8 SGK
GV : Muốn chứng minh giá trị của biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của biến ta làm
thế nào ?
GV theo dõi HS làm bài dưới lớp
Bài Tập 12 Tr 8 SGK
GV đưa bài trên bảng phụ
GV yêu cầu HS trình bày miệng quá trình
rút gọn biểu thức
Sau đó gọi HS lên bảng điền giá trị của biểu
thức
Bài 13 Tr 9 SGK
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV đi kiểm tra các nhóm và nhắc nhở việc
làm bài
GV kiểm tra bài làm của vài ba nhóm
Hoạt Động 3 : Hướng dẫn về nhà :
Bài 14, 15 Tr 9 SGK
Bài 8 , 9 ,10 Tr 4SBT
Hướng dẫn bài 14 :
-Viết công thức của 3 số tự nhiên chẵn liên
tiếp
-Hãy biểu diễn tích hai số sau lớn hơn tích
hai số đầu là 192
-Đọc trước bài : Hằng đẳng thức đáng nhớ
Rút kinh nghiệm
HS 3 : b , ( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y ) = x3- x2y -2x2y +xy2 – y3
= x3 – 3x2y + xy2 – y3
HS : Ta rút gọn biểu thức , sau khi rút gọn , biểu thức không còn chứa biến ta nói rằng : giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HS làm bài vào vở , Hai HS lên bảng làm HS1 : a , ( x – 5) ( 2x +3) – 2x ( x – 3 ) + x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 -2x2 + 6x +x + 7 = - 8
Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HS2 : b , (3x -5 ) ( 2x + 11 ) – ( 2x +3) ( 3x +7 )
= 6x2 + 33x – 10x – 55- ( 6x2 +14x +9x +21
= 6x2 + 33x – 10x – 55 – 6x2 – 14x – 9x
-21 = - 76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Giá trị của
x
Giá trị của biểu thức ( x2-5) (x +3)+ (x+4 ) ( x- x2
)
= -x -15
x = 0
x = -15
x = 15
x = 0,15
-15 0 -30 -15,15
Hs cả lớp nhận xét
HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b 2n , 2n + 2 , 2n + 4 ( n N ) ( 2n +2 ) ( 2n +4) – 2n( 2n +2) =192
Trang 8Tiết 4 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Ngày soạn Ngày dạy
I MỤC TIÊU :
Hs nắm được ba hằng đăng thức đầu tiên
Biết áp dụng hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý
II CHUẨN BỊ :
Gv : Vẽ sẵn hình 1 Tr 9 SGK trên bảng phụ
HS : ôn quy tắc nhân đa thức với đa thức
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1 :
1 Kiểm tra : Phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức
Chữa bài tập 15 Tr 9 SGK
GV nhận xét cho điểm
Hoạt Động 2 :
1 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG
Gv đặt vấn đề : Trong bài toán trên để tính
( x +y ) ( x +y) bạn phải thực hiện phép
2
1
2
1
nhân đa thức với đa thức
Để có kết quả nhanh chóng cho phép nhân
một số dạng đa thức thường gặp và ngược
lại biến đổi đa thức thành tích , người ta lập
các hằng đẳng thức đáng nhớ Trong
chương trình toán lớp 8 , chúng ta sẽ lần lượt
học hằng đẳng thức Các hằng đẳng thức
này có nhiều ứng dụng để việc biến đổi
biểu thức , tính giá trị biểu thức được nhanh
hơn
GV yêu cầu HS làm ? 1
GV : Với a > 0, b >0 công thức này được
minh hoạ bởi diện tích các hình vuông và
hình chữ nhật trong hình 1
GV đưa hình 1 đã vẽ sẵn trên bảng phụ để
giải thích :
Diện tích hình vuông lớn là ( a + b ) 2 bằng
tổng diện tích của hai hình vuông nhỏ ( a2
Một HS lên bảng -Phát biểu quy tắc -Chữa bài tập 15
a, ( x +y ) ( x +y) 2
1
2 1
= x2 + xy + xy +y2
4
1
2
1
2 1
= x2 + xy + y2
4 1
b , ( x - y ) ( x - y )
2
1
2 1
= x2 - xy - xy + y2
2
1
2
1
4 1
= x2 – xy + y2
4 1
HS nhận xét bài làm của bạn
Hs làm tại lớp , một HS lên bảng thực hiện ( a + b ) 2 = ( a + b ) ( a + b )
= a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
Trang 9và b2 ) và hai hình chữ nhật ( 2.ab )
Với A , B là các biểu thức tuỳ ý ta cũng có :
( A +B )2 = A2 + 2AB + B2
GV yêu cầu HS thực hiện ?2 với A là biểu
thức thứ nhất , B là biểu thức thứ hai Vế
trái là một tổng hai biểu thức
GV chỉ lại hằng đẳng thức và phát biểu
chính xác
Aùp dụng : a , Tính ( a + 1 ) 2
? Hãy chỉ rõ biểu thức thứ nhất biểu thức
thứ hai
GV hướng dẫn HS áp dụng cụ thể :
( a + 1 ) 2 = a2 +2 a 1 + 12
= a2 + 2a + 1
GV yêu cầu HS tính ( x + y ) 2
2 1
GV Hãy so sánh kết quả làm lúc trước ?
GV : Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng
bình phương của một tổng
GV gợi ý x2 là bình phương biểu thức thứ
nhất , 4 = 22 là bình phương biểu thức thứ
hai , phân tích 4x thành hai lần tích biểu
thức thứ nhất với biểu thức thứ hai
Tương tự hãy viết đa thức sau dưới dạng
bình phương của một tổng
a x2 +2x + 1
b 9x2 + y2 + 6xy
c Tính nhanh : 512 ; 3012
GV gợi ý tách 51 = 50 +1 rồi áp dụng vào
hằng đẳng thức
Gv nhận xét
Hoạt Động 3
2 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT HIỆU
GV yêu cầu HS tính ( a – b )2 theo hai cách
Cách 1 : ( a – b )2 = ( a – b ) ( a – b )
Cách 2 : ( a – b )2 = a( b )2
Nửa lớp làm cách 1
Nửa lốp làm cách 2
GV ta có kết quả :
( a – b ) = a2 – 2ab + b2
Tương tự :
( A – B )2 = A2 – 2AB + B2
HS : Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai
HS : Biểu thức thứ nhất là a , biểu thức thứ hai là 1
HS làm nháp một HS lên bảng làm : ( x + y ) 2 = ( x )2 +2 x y + y2
2
1
2
1
2 1
= x2 +xy +y2
4 1
HS : Bằng nhau
HS : x2 + 4x + 4 = x2 + 2 x 2 + 22
= ( x + 2 ) 2
HS cả lớp làm nháp Hai HS lên bảng làm HS1 x2 +2x + 1 = x2 +2 x 1 + 12
= ( x + 1 )2
HS2 9x2 + y2 + 6xy = ( 3x )2 + 2 3x y + y2
= (3x + y)2
Hai HS lên bảng làm
512 = ( 50 + 1 )2 = 502 + 2.50.1+ 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 = ( 300+1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 9061
HS làm bài tại chỗ , sau đó hai HS lên bảng trình bày
Cách 1 ( a – b )2 = ( a – b ) ( a – b ) = a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2
Cách 2 ( a – b )2 = a( b )2
= a2 + 2 a (-b ) + (-b )2 = a2-2ab +b2
HS phát biểu
Trang 10Hãy phát biểu hằng đẳng thức bình phương
một hiệu hai biểu thức bằng lời
Aùp dụng tính a , (x - ) 2
2 1
GV cho HS hoạt động nhóm tính :
b , (2x – 3y )2
c , tính nhanh 992
Hoạt Động 4 :
3 HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG
Gv yêu cầu HS thực hiện ? 5
GV từ kết quả trên ta có
a2 – b2 = ( a + b ) ( a – b )
Tổng quát :
A2 – B2 = ( A + B ) ( A – B )
GV : Phát biểu thành lời hằng đẳng thức đó
GV lưu ý HS phân biệt bình phương một
hiệu
( A – B ) 2 với hiệu hai bình phương A2 – B2
, tránh nhầm lẫn
Aùp dụng tính :
a , ( x + 2 ) ( x - 2 )
b , ( x – 3y ) ( x + 3y )
c , Tính nhanh 56 64
GV yêu cầu HS làm ? 7
GV nhấn mạnh : Bình phương của hai đa
thức đối nhau thì bằng nhau
Hoạt Động 5 Củng Cố
? Hãy viết ba hằng đẳng thức vừa học
GV Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?
a , ( x – y)2 = x2 – y2
b , ( x + y )2 = x2 + y2
c , ( a – 2b )2 = - ( 2b – a )2
d , ( 2a + 3b ) ( 3b – 2a ) = 9b2 – 4a2
Hoạt Động 6 : Hướng Dẫn Về Nhà
Học thuộc và phát biểu được thành lời ba
hằng đẳng thức đã học , viết theo hai chiều (
tích tổng )
Bài tập về nhà : 16, 17, 18, 19, 20 Tr 12
SGK 11 , 12, 13 Tr 4 SBT
Rút kinh nghiệm
HS : Hai hằng đẳng thức khi khai triển có hạng tử đầu và cuối giống nhau , hai hạng tử giữa đối nhau
HS trả lời miệng , GV ghi lại ( x - ) 2 = x2 – 2 x +( )2
2
1
2
1 2 1
= x2 – x +
4 1
HS hoạt động theo nhóm Đại diện nhóm trình bày bài giải HS cả lớp nhận xét
HS lên bảng làm , dưới lớp làm nháp ( a + b ) ( a – b ) = a2- ab + ab – b2
= a2 – b2
HS phát biểu : Hiệu hai bình phương của hai biểu thức bằng tích của tổng hai biểu thức với hiệu của chúng
HS làm bài ba HS lên bảng làm : HS1 : a, ( x + 2 ) ( x - 2 ) = x2 - 22 = x2 – 4 HS2 : b , ( x – 3y ) ( x + 3y ) = x2 – (3y)2
= x2 – 9y2
HS3 : c , 56 64 = ( 60 – 4 ) ( 60 + 4 ) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584
HS trả lời miệng : Đức và Thọ đều viết đúng vì : x2 – 10x + 25
=
25 -10x + x2
( x – 5) 2 = ( 5 – x )2
Sơn đã rút ra được hằng đẳng thức : ( A – B ) 2 = ( B – A ) 2
HS viết ra nháp , một HS lên bảng viết
HS trả lời
a , Sai
b , Sai
c , Sai
d , Đúng