Tập hợp tất cả những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi là mặt cầu tâm I, bán kính R... Gọi B là điểm thuộc tia Oy sao cho mặt cầu tâm B, tiếp xúc với mặt phẳng P
Trang 1mặt cầu: 2 2 2
a b c d 0
(S) có tâm I a b c ; ;
(S) có bán kính: R a2b2c2d
3/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng :
Cho mặt cầu S I R ; và mặt phẳng P Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên P dIH là
R I
H P
d
r I' α
R I
Lưu ý: Khi mặt phẳng (P) đi qua tâm I thì mặt phẳng (P) được gọi là mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó
được gọi là đường tròn lớn
4/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng :
Cho mặt cầu S I R ; và đường thẳng Gọi H là hình chiếu của I lên Khi đó :
+ IH R: không cắt mặt
cầu
+ IH R: tiếp xúc với mặt cầu
là tiếp tuyến của (S) và H là tiếp
điểm
+ IH R: cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt
Cho điểm I cố định và một số thực dương R Tập hợp tất cả
những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi
là mặt cầu tâm I, bán kính R
Kí hiệu: S I R ; S I R ; M IM/ R
Trang 2I R
ĐƯỜNG TRÒN TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
* Đường tròn (C) trong không gian Oxyz, được xem là giao tuyến của (S) và mặt phẳng ( )
5/ Điều kiện tiếp xúc : Cho mặt cầu (S) tâm I, bán kính R
+ Đường thẳng là tiếp tuyến của (S) d I ; R
+ Mặt phẳng là tiếp diện của (S) d I ; R
* Lưu ý: Tìm tiếp điểm M0x y z0; 0; 0
R I
Trang 3Bài tập 2 : Viết phương trình mặt cầu (S) , trong các trường hợp sau:
a) (S) qua A3;1; 0 , B 5;5; 0 và tâm I thuộc trục Ox
Trang 4a) Cách 1: Gọi I x y z ; ; là tâm mặt cầu (S) cần tìm
Theo giả thiết:
Trang 5Theo giả thiết: 1 5 1 5
Trang 6Gọi r là bán kính đường tròn giao tuyến của (S) và mặt phẳng (Q) Ta có: 2
Gọi It; 2t1;t 2 d: là tâm của mặt cầu (S) và R là bán kính của (S)
I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho IAB vuông tại I
(S) có tâm I2; 2; 2 , bán kính R2 3 Nhận xét: điểm O và A cùng thuộc (S)
Trang 7Mặt phẳng (P) đi qua O có phương trình dạng : 2 2 2
c Theo (*), suy ra P :x y z 0 hoặc x y z 0
Chú ý: Kỹ năng xác định tâm và bán kính của đường tròn trong không gian
Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R Mặt phẳng (P) cắt (S) theo một đường tròn (C)
Bước 1: Lập phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với mặt phẳng (P)
Bước 2: Tâm I’ của đường tròn (C) là giao điểm của d và mặt phẳng (P)
Ta có : dI P, 1 2 R mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là 1 đường tròn (đ.p.c.m)
* Đường thẳng d qua I1; 0; 0 và vuông góc với (P) nên nhận n P 1; 0; 0 làm 1 vectơ chỉ phương, có phương trình
0 2; 0; 00
z
z x
Dạng 2 : SỰ TƯƠNG GIAO VÀ SỰ TIẾP XÚC
Phương pháp: * Các điều kiện tiếp xúc:
+ Đường thẳng là tiếp tuyến của (S) d I ; R
+ Mặt phẳng ( ) là tiếp diện của (S) d I ; R
* Lưu ý các dạng toán liên quan như tìm tiếp điểm, tương giao
Bài tập 1: Cho đường thẳng 1 2
A 0.B.1.C.2.D.3
Bài giải:
Đường thẳng đi qua M0;1; 2và có một vectơ chỉ phương là u2;1; 1
Mặt cầu S có tâm I1; 0; 2 và bán kính R2
Trang 8172
Trang 9Bài tập 5: Cho đường thẳng : 5 7
tâm I, tại hai điểm A, B sao cho AB6 Phương trình của mặt cầu S là:
182
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
Bài tập 9: Cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y z 4x2y6z 5 0 Viết phương trình tiếp tuyến của mặt cầu
Trang 10a) Đường thẳng d qua A0; 0;5và có một vectơ chỉ phương u 1; 2; 2, có phương trình d: 2
Kết luận: Vậy tồn tại 2 mặt phẳng là : 2 x y 2z 7 0, 2 x y 2z170
Bài tập 11: Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu 2 2 2
: 2 4 6 5 0
diện:
a) qua M1;1;1
b) song song với mặt phẳng (P) : x2y2z 1 0
m m
Trang 11* Với m 6 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z 6 0.
* Với m12 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z120
c) Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u d 2;1; 2
Do mặt phẳng d nên nhận u d 2;1; 2 làm một vectơ pháp tuyến
Suy ra mặt phẳng có dạng : 2x y 2z m 0
153
m m
* Với m 3 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z 3 0
* Với m15 suy ra mặt phẳng có phương trình : x2y2z150
Trang 12Trong bốn điểm đó, có bao nhiêu điểm không nằm trên mặt cầu S ?
A 2 điểm B. 4 điểm C 1 điểm D 3 điểm
Câu 21 Mặt cầu S tâm I1; 2; 3 và tiếp xúc với mặt phẳng P :x2y2z 1 0 có phương
Trang 13Câu 22 Phương trình mặt cầu nào dưới đây có tâm I2;1;3 và tiếp xúc với mặt phẳng
A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy là:
Câu 28 Cho ba điểm A2; 0;1 , B 1; 0; 0 , C 1;1;1 và mặt phẳng P :x y z 2 0 Phương trình
mặt cầu đi qua ba điểm , ,A B C và có tâm thuộc mặt phẳng P là:
Trang 14Câu 31 Cho điểm A1; 2;3 và đường thẳng d có phương trình 1 2 3
Trang 15I tại hai điểm A, B sao cho AB6 Phương trình của mặt cầu ( )S là:
A (x4)2 (y 1)2 (z 6)218 B (x4)2 (y 1)2 (z 6)2 12
C (x4)2 (y 1)2 (z 6)216 D (x4)2 (y 1)2 (z 6)29
Câu 40 Cho hai mặt phẳng P , Q có phương trình P :x2y z 1 0 và Q : 2x y z 3 0
Mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng P và tiếp xúc với mặt phẳng Q tại điểm M , biết rằng
M thuộc mặt phẳng Oxy và có hoành độ x M 1, có phương trình là:
Trang 16Câu 48 Cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z240, H là hình chiếu vuông góc của A
trên mặt phẳng P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng
P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:
Trang 17Câu 49 Cho mặt phẳng P : 2x y z 5 0 và các điểm A0; 0; 4 , B 2; 0; 0 Phương trình mặt cầu
đi qua , , O A B và tiếp xúc với mặt phẳng P là:
Câu 50 Cho mặt phẳng P :x2y2z 2 0 và điểm A2; 3; 0 Gọi B là điểm thuộc tia Oy sao
cho mặt cầu tâm B, tiếp xúc với mặt phẳng P có bán kính bằng 2 Tọa độ điểm B là:
A.0;1; 0 B.0; 4; 0 C.0; 2; 0 hoặc 0; 4; 0 D.0; 2; 0
Câu 51 Cho hai mă t phă ng ( ) : 2P x3y z 2 0, ( ) : 2Q x y z 2 0 Phương trình mặt cầu ( )S
tiê p xu c vơ i mă t phă ng ( )P ta i điê m A1; 1;1 va co tâm thuô c mă t phă ng ( )Q là:
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt
đường thẳng d tại hai điểm , A B sao cho tam giác IAB vuông là:
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB4 là:
Trang 18và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB6 là:
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:
Phương trình mặt cầu S có tâm I và
cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho 30o
Trang 19Câu 64 Phương trình mặt cầu có tâm I 5;3;9 và tiếp xúc trục hoành là:
Câu 69 Mặt cầu (S) có tâm I2;1; 1 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông
Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S):
A. 2;1;1 B 2;1; 0 C. 2; 0; 0 D 1; 0; 0
Câu 70 Gọi (S) là mặt cầu có tâm I1; 3; 0 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều
Điểm nào sau đây không thuộc mặt cầu (S):
đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015 là:
Trang 20Câu 74 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1; 2;1 và B0;1;1 Mặt cầu đi qua hai
điểm A, B và tâm thuộc trục hoành có đường kính là:
hai điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:
điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm của S là:
Phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn thẳng vuông
góc chung của đường thẳng d và trục Ox là:
Phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn
thẳng vuông góc chung của đường thẳng d và d’ là:
Trang 21Câu 81 Cho các điểm A2; 4;1 và B2; 0;3 và đường thẳng : 1 2 3
1169
967.2
Câu 82 Cho các điểm A2; 4; 1 và B0; 2;1 và đường thẳng
Gọi S là mặt cầu đi
qua A, B và có tâm thuộc đường thẳng D Đường kính mặt cầu S bằng:
là phương trình của mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Oxy):
phương trình mặt cầu đối xứng với mặt cầu (S) qua trục Oz:
Trang 22D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 26Trong bốn điểm đó, có bao nhiêu điểm không nằm trên mặt cầu S ?
A 2 điểm B. 4 điểm C 1 điểm D 3 điểm
Trang 27Do mặt cầu S I R ; tiếp xúc với mặt phẳng P d I P ; R R 4
Trung điểm của đoạn thẳng AB là I2; 4;1, AB 2222 ( 2)2 2 3
A và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng Oxy là:
Trang 28Lưu ý : Để làm được bài này học sinh phải nhớ được phương trình tổng quát của mặt phẳng
Oxy và loại ngay được đáp án D
Câu 27 Cho ba điểm (6; 2;3)A , B(0;1;6), C(2;0; 1) , D(4;1;0) Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Lưu ý : Ở bài này máy tính Casio giúp chúng ta giải nhanh chóng hệ phương trình bậc nhất ba
ấn được tạo ra để tìm các hệ số của phương trình mặt cầu tổng quát (Ta cũng có thể dùng máy tính cầm tay thay trực tiếp tọa độ các điểm vào từng đáp án và tìm ra đáp án đúng)
Câu 28 Cho ba điểm A2; 0;1 , B 1; 0; 0 , C 1;1;1 và mặt phẳng P :x y z 2 0 Phương trình
mặt cầu đi qua ba điểm , ,A B C và có tâm thuộc mặt phẳng P là:
Trang 29Câu 29 Phương trình mặt cầu tâm I1; 2;3 và tiếp xúc với trục Oy là:
Trang 30 Phương trình mặt cầu tâm A1; 2;3 , bán kính R5 2 là
Trang 31Lưu ý : Vì mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm M7; 1;5 nên điểm M thuộc mặt phẳng cần tìm hơn nữa khoảng cách từ tâm I1; 3; 2 đến mặt phẳng cần tìm bằng IM cũng chính
là bán kính mặt cầu Từ các nhận xét đó để tìm ra đáp án của bài này ta có thể làm như sau: B1: Thay tọa độ M vào các đáp án để loại ra mặt phẳng không chứa M
B2: Tính IM và d I ; P và kết luận
Câu 35 Cho mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x4y6z 2 0 và mặt phẳng ( ) : 4 x3y12z100
Mặt phẳng tiếp xúc với ( )S và song song với ( ) có phương trình là:
Vậy phương trình mặt phẳng ( ) : 4 x3y12z780 hoặc ( ) : 4 x3y12z260
Lựa chọn đáp án D
Lưu ý: Nếu hình dung phác họa hình học bài toán được thì ta có thể dự đoán được có 2 mặt
phẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 36 Cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x2 y1 z 14 Mặt cầu ( )S cắt trục Oz tại A và B (z A0) Phương trình nào sau đây là phương trình tiếp diện của ( )S tại B:
Nên mặt cầu ( )S cắt trục Oz tại A0; 0; 3 và B0; 0;3
Gọi ( ) là tiếp diện của mặt cầu ( )S tại B
Mặt phẳng ( ) qua B0; 0;3 và có vectơ pháp tuyến nIB 2;1;3
Trang 32I tại hai điểm A, B sao cho AB6 Phương trình của mặt cầu ( )S là:
A (x4)2 (y 1)2 (z 6)218 B (x4)2 (y 1)2 (z 6)2 12
C (x4)2 (y 1)2 (z 6)216 D (x4)2 (y 1)2 (z 6)29
Hướng dẫn giải:
a2; 2;1 là vectơ chỉ phương của d
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên d là trung điểm của ABHA3
Trang 33Câu 40 Cho hai mặt phẳng P , Q có phương trình P :x2y z 1 0 và Q : 2x y z 3 0.
Mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng P và tiếp xúc với mặt phẳng Q tại điểm M , biết rằng
M thuộc mặt phẳng Oxy và có hoành độ x M 1, có phương trình là:
Vì MOxy và có hoành độ bằng 1 nên M1; ; 0y
Lại có, mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng Q nên M Q M1; 5; 0
Gọi I a b c ; ; là tâm của mặt cầu ( )S cần tìm
Ta có ( )S tiếp xúc với mp Q tại M nên IM Q
Trang 36; 2 đi qua điểm (2;0; 3)A và có vectơ chỉ phương a2 (1;1; 4)
Giả sử I(2t t; ;1 t) 1 là tâm và R là bán kính của mặt cầu S
Trang 37và song song với mặt phẳng P nên
đường thẳng d có vettơ chỉ phương , 4; 6; 1
Câu 48 Cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z240, H là hình chiếu vuông góc của A
trên mặt phẳng P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng
P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:
Gọi ,I R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784, suy ra 4R2784 R 14
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng P tại H nên IH( )P I d
Trang 38Do đó tọa độ điểm I có dạng I2 6 ;5 3 ;1 2 t t t, với t 1
Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:
Câu 49 Cho mặt phẳng P : 2x y z 5 0 và các điểm A0; 0; 4 , B 2; 0; 0 Phương trình mặt cầu
đi qua , , O A B và tiếp xúc với mặt phẳng P là:
Câu 50 Cho mặt phẳng P :x2y2z 2 0 và điểm A2; 3; 0 Gọi B là điểm thuộc tia Oy sao
cho mặt cầu tâm B, tiếp xúc với mặt phẳng P có bán kính bằng 2 Tọa độ điểm B là:
A.0;1; 0 B.0; 4; 0 C.0; 2; 0 hoặc 0; 4; 0 D.0; 2; 0
Hướng dẫn giải
Vì B thuộc tia Oy nên B0; b; 0 (với b0)
Câu 51 Cho hai mă t phă ng ( ) : 2P x3y z 2 0, ( ) : 2Q x y z 2 0 Phương trình mặt cầu ( )S
tiê p xu c vơ i mă t phă ng ( )P ta i điê m A1; 1;1 va co tâm thuô c mă t phă ng ( )Q là:
A. 2 2 2
( ) :S x3 y7 z 3 56 B. 2 2 2
( ) :S x3 y7 z 3 56
Trang 39Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt
đường thẳng d tại hai điểm , A B sao cho tam giác IAB vuông là:
Hướng dẫn giải:
Đường thẳng đi qua M 2; 0;3và có VTCP u 1;1; 1
Mặt cầu S có tâm I 1; 2; 3 và bán kính R=9
Trang 40và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB4 là:
Trang 41Gọi H là hình chiếu của I trên (d) Ta có: ; , 5
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB6 là:
Đường thẳng d đi qua M1; 3; 2và có vectơ chỉ phương u1; 2;1
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:
Đường thẳng d đi qua M1; 1; 2 và có vectơ chỉ phương u1; 2;1
Trang 42Phương trình mặt cầu S có tâm I và
cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông là:
Đường thẳng d đi qua M1; 3; 2và có vectơ chỉ phương u1; 2;1
và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều là:
Đường thẳng d đi qua M1; 3; 2và có vectơ chỉ phương u1; 2;1
Trang 43và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho 30o
Đường thẳng d đi qua M1; 3; 2và có vectơ chỉ phương u1; 2;1
Gọi H là hình chiếu của I3; 3; 7 trên OyH0; 3; 0 R IH 58
Gọi H là hình chiếu của I 5;3;9 trên OxH 5; 0; 0 R IH 90
Trang 44Hướng dẫn giải:
Gọi H là hình chiếu của I 6; 3; 2 1 trên OzH0;0; 2 1 R IH3
42
Câu 69 Mặt cầu (S) có tâm I2;1; 1 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông
Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu (S):
Trang 45Câu 70 Gọi (S) là mặt cầu có tâm I1; 3; 0 và cắt trục Ox tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB đều
Điểm nào sau đây không thuộc mặt cầu (S):
đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015 là:
80202
Trang 46Vậy phương trình mặt cầu là: 2 2 2
Câu 74 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1; 2;1 và B0;1;1 Mặt cầu đi qua hai
điểm A, B và tâm thuộc trục hoành có đường kính là:
hai điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm là:
điểm A, B và tâm thuộc đường thẳng d thì tọa độ tâm của S là:
A. 4;5; 2 B.6; 6; 3 C. 8; 7; 4 D 4;1; 2
Hướng dẫn giải:
Gọi I2 ;3t t t; trên d vì IAIB t 4 I8; 7; 4
Lựa chọn đáp án C
Trang 47Câu 78 Cho các điểm A1;1;3 và B2; 2; 0 và đường thẳng : 2 3
Phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn thẳng vuông
góc chung của đường thẳng d và trục Ox là:
Phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn
thẳng vuông góc chung của đường thẳng d và d’ là:
1169
967.2
Hướng dẫn giải: