1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài phương trình mặt phẳng hình học 12 (5)

13 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 759,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình mặt phẳng hình học 12 Tiếtsố 2 :Điều kiện để hai mặt phẳng song song và vuông góc... Hình hộp Hình hộp đứng... Bài tập trắc nghiệm.

Trang 1

Phương trình mặt phẳng

(hình học 12)

(Tiếtsố 2 :Điều kiện để hai mặt phẳng song song

và vuông góc)

Trang 2

β

'

.M

Cho hai mặt phẳng (α) và (β) có phương trình

(α) : 2x – y + 3z + 1 = 0 (β) : 4x – 2y + 6z +1 =0

a) Có nhận xét gì về các véc tơ pháp tuyến của hai mặt phẳng trên?

b) Cho điểm M(0;1;0).§iểm M thuộc mặt phẳng (α) hay (β)?

c) Cho biết vị trí tương đối của mặt phẳng (α) và (β)?

mp (α) vtpt: n  (2; 1;3) 

mp (β) vtpt: n   (4; 2;6) 

Hai véc tơ pháp tuyến của chúng cùng phương

M thuộc mp (α);

M không thuộc mp (β)

.M

1 2

n n

 

mp(α) // mp(β)

KIỂM TRA BÀI CŨ

.M

Trang 3

Hình hộp Hình hộp đứng

Trang 4

1

2

1 2

2

1

1

n

2

n

1

n

.M

2

n

Hai mặt phẳng :(α1) và (α2) có các trường hợp sau:

2

n

1)

2 )

1

n

(α1) và (α2) cắt nhau

.M

Trang 5

Xột mp : Cú VTPT:

mp : CúVTPT:

( ) : AxB yC zD  0 n1  (A B1; 1;C1)

( ) : A xB yC zD  0 n2  (A B2; 2;C2)

1 2 1 1 1 2 2 2

1 2

1

2

1

n

2

n

Điều kiện để hai mặt phẳng song song

Trang 6

2

a

Khi (1) cắt (2) em có nhận xét gì về phương của hai

vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng?

Trả lời: Hai vectơ không cùng phương

2

n

1

n

1 1 1 2 2 2

( ; A B C ; )  k A B C ( ; ; )

(1) cắt (2)  n1  kn2

Xét mp : Có VTPT:

mp : CóVTPT:

( ) : AxB yC zD  0 n1  (A B1; 1;C1)

( ) : A xB yC zD  0 n2  (A B2; 2;C2)

Trang 7

n

1

n

Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa và ?

1

n

2

n

α1

α2

1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

Xét mp : Có VTPT:

mp : CóVTPT:

( ) : AxB yC zD  0 n1  (A B1; 1;C1)

( ) : A xB yC zD  0

nA B C

Trang 8

Điều kiện để hai mặt phẳng song song

    

1 2

( ) / /( ) n kn

Chú ý:

     

1 2

Xét mp : Có VTPT:

mp : CóVTPT:

( ) : AxB yC zD  0 n1  (A B1; 1;C1)

( ) : A xB yC zD  0

nA B C

Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc

    1  2  n n1. 2   0 A A1 2  B B1 2  C C1 2  0

Trang 9

Bài toán: Cho hai điểm: A (0 ; 1 ; 1) ; B(-1;0;2)

và mp(P) : 2x - 3y + z + 1 = 0 :

1:Viết phương trỡnh mp(α) đi qua điểm A và song song với mp(P)

2:Viết phương trỡnh mp() đi qua điểm A, B và vuụng gúc với mp(P)

Mp(α) song song với mp( P ) nên véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) cùng phương với véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) nên chọn: =(2;-3;1)

Mp(α) đi qua điểm A nên phương trình của mặt phẳng (α) là:

2(x-0)-3(y-1)+1(z-1)=0 Hay: 2x-3y+z+2=0

n

Bài tập tự luận

n

Trang 10

Câu2: Viết phương trình mp() đi qua hai điểm: A (0; 1; 1),B( - 1; 0; 2)

và vuông góc với mp( P ) : 2x - 3y + z + 1 = 0

Chọn Vectơ pháp tuyến của mp(P) là :

( 2 ; 3 ; 1 )

P

Giải

Hai vectơ không cùng phương có giá

song song hoặc nằm trên mp(P) là

( 1 ; 1 ; 1)

Do đó chän vectơ pháp tuyến mp() là :

( 2 ; 3 ; 1)

P

P

n  AB n  ( 2 ; 3 ; 5 )

phương trình của mp() là 2( x – 0) + 3(y – 1) + 5(z – 1 ) = 0

hay 2x + 3y + 5z - 8 = 0

Bài tập tự luận

P

n

n

.A

.B

P

Bài tập trên: Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ()là tích có hướng của hai vectơ không cùng phương có giá song song hoặc thuộc mặt phẳng ()

Trang 11

Cõu 1: Cho 2 mặt phẳng cú phương trỡnh:

(α): x - 2y + 3z + 1 =0 (β): -x + 4y + 3z + 2 = 0 :

Hĩy : Điền (Đ) cho cõu trả lời đỳng, (S) cho cõu trả lời sai vào ụ vuụng

tuơng ứng với cỏc cõu trả lời sau:

(α) // (β) (α) cắt (β) ( )  ( )

Câu 2: Mặt phẳng (α) đi qua điểm A(1; 2; 3) và song song với mặt phẳng

(β): x - 4y + z +12 =0 Phương trình của mặt phẳng (α) là:

(Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng)

A: x - 4y + 12 = 0 C: - x + 4y - z - 4 = 0 B: 2x - 8y + 2z + 24 = 0 D: 3x - 12y + 3z + 10 = 0

(α): x + y + 2z + 1 = 0

(β): x + y - z + 2 = 0

x - y + 5 = 0

Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

   ( ) ( )

.( ) / /( )

C  

.( ) ( )

B   

( ) :

.( ) ( )

Bài tập trắc nghiệm

Trang 12

( ; ; ) ( ; ; ) ( ) //( ) n kn A B C k A B C

1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

( ; ; ) ( ; ; ) ( ) ( ) n kn A B C k A B C

1 2  1 2  1 1 1  2 2 2

( ) ¾ ( )c t n kn ( ; ; )A B C k A B C( ; ; )

 1

 2

2

n

1

n

1

n

2

n

α1

α2

1

1

n

1

2

Trang 13

+ Làm bài tập sau:

Cho hai mặt phẳng có phương trình

(α): x – y + z + 1 = 0 (β): 2x + 3y + 2 = 0 và điểm M(1;2;3) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M

và vuông góc với mặt phẳng (α) và (β)?

+ Làm bài tập 6, 7, 8 trang 80, 81 trong (SGK)

Dặn dò

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hộp chữ nhật  Hình lập phương - Bài giảng bài phương trình mặt phẳng hình học 12 (5)
Hình h ộp chữ nhật Hình lập phương (Trang 3)
Hình hộp  Hình hộp đứng - Bài giảng bài phương trình mặt phẳng hình học 12 (5)
Hình h ộp Hình hộp đứng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w