Câu 50: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, A D2 .a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là a D... Mặt
Trang 1MỤC LỤC
ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 12 (Đề 01) 2
ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 12 (Đề 02) 14
ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 12 (Đề 03) 25
ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 12 (Đề 04) 38
ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 12 (Đề 05) 53
ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 12 (Đề 06) 67
ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 12 (Đề 07) 78
7 ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ
1 TOÁN 12 (Đề 01)
Trang 2x y
x
2
B.Hàm số có 2 điểm cực trị nằm hai phía đối với trục tung
C. Hàm số có 2 điểm cực trị nằm cùng phía đối với trục tung
D. Cả ba mệnh đề trên đều sai
Câu 6: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x3 x2 2 là
Trang 3
Khi đó hoành độ trung
điểm I của đoạn thẳng MN bằng
tại hai điểm phân biệt A, B
sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3 (O là gốc tọa độ) là
Câu 19: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
Trang 4x y x
2.1
x y x
2 1.1
x y
a a viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hửu tỷ là:
y x có tập xác định là:
A. 2; 2 B. ; 2 2;
Trang 5Câu 28: Hàm số 2
5log 4
y xx có tập xác định là:
A. 2; 6 B. 0; 4 C. 0; D.
Câu 29: Cho a0 và a 1, bc0 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. loga bc loga bloga c B. 2
loga bc 2 loga bloga c
C. loga bc loga b loga c D. 2 2
loga b c loga b loga c
Câu 30: Cho log 52 a, log 53 b Khi đó log 5 tính theo a và b là: 6
A. 1
ab B. .
ab
ab C. ab. D. a2 b2
Câu 31: Tính mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số yloga x với 0 a 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0;
B. Hàm số yloga x với a1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng 0;
C. Hàm số yloga x 0 a 1 có tập xác định là
D. Đồ thị các hàm số y loga x và log1
a
y x 0 a 1 thì đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 32: Nghiệm của phương trình 42x3 84x thuộc vào tập nào?
B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 cạnh
C. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt
D. Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất 3 mặt
Trang 6Hình cấp 3 từ A đến Z 093 622 9844 Page 6
Câu 38: Cho khối đa diện lồi H Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Đoạn thẳng nối 2 điểm bất kỳ của H luôn thuộc H
B. Miền trong của H luôn nằm về một phía đối với mặt phẳng chứa 1 mặt bất kỳ của H
C. Mặt của đa diện là đa giác
D. Nếu các mặt của H là các đa giác đều thì H được gọi là đa diện đều
Câu 39: Cho lăng trụ đứng ABC A B C , đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên ' ' ' AA'a 5 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C bằng? ' ' '
a
C.
33.4
a
D.
35.12
a
Câu 40: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh bên bằng 2a, chiều cao của hình chóp S ABC bằng a,
thể tích của khối chóp S ABC bằng?
a
D.
32.4
a
C.
3.12
a
D.
33.3
a
C.
36.4
a
D.
36.12
a
Câu 43: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy là tam giác vuông tại cân tại A, SC ABC' và ABa,
SC a Mặt phẳng qua C và vuông góc với SB tại F đồng thời cắt SA tại E Thể tích của khối chóp S CEF .bằng
a
C.
32.36
a
D.
33.36
a
Câu 44: Một tam đều ABC cạnh là a, đường cao AH Người ta quay tam giác ABC quanh trục AH, tạo nên
hình nón Tính diện tích xung quanh hình nón
2.2
Trang 7
B.
32.3
a
C.
32.3
a
D.
33.2
Câu 49: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc (ABCD), gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC, P cắt SB, SC, SD lần lượt tại C B D Khi đó diện tích mặt cầu ngoại tiếp ', ', '
đa diện ABCD A B C D là ' ' ' '
A. a2 B. 2a2 C. 3a2 D. 4a2
Câu 50: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SAB là tam giác đều cạnh a và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy, A D2 a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
a
D. 3
a
Đáp án
1-B 2-B 3-B 4-D 5-B 6-C 7-D 8-C 9-A 10-B
11-C 12-A 13-C 14-B 15-A 16-C 17-A 18-D 19-A 20-C
21-A 22-D 23-B 24-A 25-A 26-A 27-A 28-B 29-D 30-B
31-D 32-A 33-B 34-B 35-A 36-B 37-D 38-D 39-A 40-B
Trang 8x x
2 2
Trang 9x x
y y
Số nghiệm của PT đầu bài là số điểm chung của đồ thị hàm số y x4 4x2, với đường y m 1 Dựa vào
đồ thị đã cho, chúng có 4 điểm chung khi 0 m 1 4 1 m 5
Trang 13Hình cấp 3 từ A đến Z 093 622 9844 Page 13
Do thiết diện qua trục là hình vuông nên h2aS xq 2rh4a2
Câu 46: Đáp án A
Gọi M là trung điểm của AC
Trong mặt phẳng (SAC) qua M kẻ đường thẳng song song với SA cắt SC tại
I I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
SA a H
Câu 49: Đáp án B
Kẻ AB’, AD’ lần lượt vuông góc với SB, SD
Gọi I là giao điểm của SO và B’D’, gọi C’ là giao điểm của AI và SC
Gọi O là giao điểm của AC và BD, G là trọng tâm của SAB
Qua O, G lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với các mặt phẳng
(ABCD) và (SAB) cắt nhau tại I
Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Trang 14Hình cấp 3 từ A đến Z 093 622 9844 Page 14
ĐỀ MẪU KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN 12 (Đề 02)
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ycos 2x4cos x
Câu 2: Khi nuôi cá thí nghiệm trong một hồ, nếu trên mỗi đơn vị diện tích mặt hồ nuôi n con cá nN* thì trung bình sau mỗi vụ mỗi con cá nặngP n 48020 n gam Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên mỗi đơn
vị diện tích mặt hồ để sau mỗi vụ khối lượng cá thu được là nhiều nhất?
A. 9 con B. 15 con C. 10 con D. 12 con
Câu 13: Với mức tiêu thụ thức ăn của trang trại A không đổi như dự định thì lượng thức ăn dự trữ sẽ hết sau
100 ngày Nhưng thực tế, mức tiêu thụ thức ăn tăng thêm 4% mỗi ngày (ngày sau tăng 4% so với ngày trước đó) Hỏi thực tế lượng thức ăn dự trữ đó sẽ hết sau khoảng bao nhiêu ngày? (làm tròn đến hàng đơn vị)
Trang 15Hình cấp 3 từ A đến Z 093 622 9844 Page 15
A. 40 ngày B. 41 ngày C. 37 ngày D. 43 ngày
Câu 14: Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Tính thể tích của
khối đa diện MNBCD
y x C. y x3 2x D. y x3 2x2
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD
a
332
Trang 1636
a
32
a
3π24
a
3
π 38
x y x
x y
SA ABCD SAa Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
A. 6πa 2 B. 2πa 2 C. 4πa 2 D. 3πa 2
Câu 34: Cho hình chóp tam giác S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SAABC, SAa Tính thể tích
hình chóp đã cho
Trang 17Hình cấp 3 từ A đến Z 093 622 9844 Page 17
A. 2a3 3 B.
333
Câu 43: Cho hai đường thẳng a, b cố định, song song với nhau và khoảng cách giữa chúng bằng 8 Hai mặt
phẳng P,(Q) thay đổi vuông góc với nhau lần lượt chứa hai đường thẳng a, b Gọi d là giao tuyến của P và
Q Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. d thuộc một mặt trụ cố định có khoảng cách giữa đường sinh và trục bằng 4 2
B. d thuộc một mặt trụ cố định có khoảng cách giữa đường sinh và trục bằng 8
C. d thuộc một mặt trụ cố định có khoảng cách giữa đường sinh và trục bằng 4
D. d thuộc một mặt trụ cố định
Câu 44: Hỏi hàm số ye x22x đồng biến trên khoảng nào?
Trang 18m m
a
332
a
333
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Ta có: y2cos2 x 1 4cos x Đặt tcosx t 1;1 khi đó: 2
Trang 20Hình cấp 3 từ A đến Z 093 622 9844 Page 20
Câu 13: Đáp án B
Giả sử ban đầu mỗi ngày lượng thức ăn là x suy ra lượng thức ăn dự trữ là T x x.1, 04x.1, 042
Thực tế số ngày lượng thức ăn dự trữ hết là n thì :
Trang 21Ta có : y'' 6 ; '' 1x y 6 0 x 1 là điểm cực đại ; y'' 1 6 0 x 1 là điểm cực tiểu
Tọa độ điểm cực đại là : 1; 2
11
Trang 23Vì a P b, Q và a // b nên giao tuyến d cũng // với a và b
Lấy Aa và Bb sao cho AB 8 a ABb Mặt phẳng qua AB vuông góc với
a cắt d tại C ACB900C di động trên đường tròn đường kính ABd
thuộc một mặt trụ cố định
Vì A, B, C thuộc đường tròn đáy của hình trụ, mà đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
có tâm là trung điểm M của AB, bán kính 4
Trang 24m m
m m
Trang 25
khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đơn điệu trên
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (;3) và(3;)
C. Hàm số nghịch biến trên \ 3
D. Hàm số đồng biến trên \ 3
Câu 2: Tìm m bé nhất để hàm số 1 3 2
4 20163
y x mx x đồng biến trên tập xác định?
A. m = -4 B. m = 2 C. m = 0 D. m = -2
Câu 3: Một chất điểm chuyển động theo qui luật s t( ) t3 6 t2 Tính thời điểm t(giây) tại đó vận tốc v(m/s)
của chuyển động đạt giá trị lớn nhất
x y x
2.4
x y x
3.4
x y x
Trang 26C. Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x2
D. Hàm số có nhiều hơn hai cực trị
Câu 16: Cho hàm số 2 1
.1
x y x
D. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm (1;2).I
Câu 17: Cho hàm số yx42 x2 Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị song song với trục hoành?
Câu 18: Tìm số gia điểm của đồ thị hàm số y (x 1)(x2 x 3) với trục hoành
Trang 27Câu 21: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 23: Cho a, b là hai số thực dương, m là một số nguyên còn n là một số nguyên dương Khẳng định nào
sau đây là khẳng định sai?
A. a a m na m n B.
m
m n n
a a a
m n n
D. Hàm số ylnx đồng biến trên khoảng (0;)
Câu 27: Một lăng trụ đứng tam giác có các cạnh dáy bằng 37, 13, 30 và diện tích xung quang bằng 480 Tính
thể tích của khối lăng trụ
Trang 28Câu 35: Khẳng định nào dới đây là khẳng định đúng?
A. Hình chóp nào cũng có có mặt cầu ngoại tiếp
B. Hình hộp đứng nào cũng có mặt cầu ngoại tiếp
C. Hình lăng trụ tam giác có cạnh bên không vuông góc với đáy có thể nội tiếp một mặt cầu
D. Hình lăng trụ đứng nào cũng có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 36: Cho hình chop S.ABC đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy Tìm tâm
mặt cầu ngoại tiếp hình chop S.ABC
A. Trung điểm SB B. Trung điểm AC
C. Trung điểm BC D. Trung điểm SC
Câu 37: Người ta cắt miếng bìa tam giác đều cạnh bằng 2 như hình dưới và gấp theo các đường kẻ, sau đó dán các máp lại để được
hình tứ diện đều Tính thể tích V của khối tứ diện tạo thành
.96
.12
V
.96
.16
V
Trang 29 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị của hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B. Đồ thị của hàm số đã cho không có một tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang
C. Đồ thị của hàm số đã cho không có cả tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
D. Đồ thị của hàm số đã cho không có tiệm cận đứng
Câu 39: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V Tính theo V thể tích khối tứ diện AB’CD’
V
.3
a
33.3
a
V C. V4a3 3 D. V2a3 3
Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
SA = a Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A. S4a2 B. S3a2 C. S 3a2 D. S6a2
Câu 42: Cho mặt cầu tâm O bán kính R và mặt phẳng (P) cách tâm (O) một khoảng
2
R Tìm bán kính r của đường tròn giao tuyến giữa mặt phẳng (P) và mặt cầu đã cho
.2
R
.4
R
.2
R
.4
R 3
V
Câu 44: Trong không gian cho hai điểm A, B phân biệt Tìm tập hợp các điểm M trong không gian sao cho
diện tích tam giác MAB là một số không đổi
A. Hai đường thẳng song song B. Một mặt cầu
C. Một mặt trụ D. Một mặt nón
Câu 45: Cho một khối trụ có bán kính đường tròn đáy bằng 10 Cắt khối trụ bới mặt phẳng ( ) song song với
trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD sao cho A, B cùng thuộc một đáy của khối trụ và AB = 12 Tính khoảng cách h từ trục của khối trụ đến mặt phẳng ( )
Câu 46: Một thợ thủ công pha một khối thạch cao vào nước tạo thành một hỗn hợp có thể tích V = 330cm3,
sau đó đổ vào khuôn để đúc thành những viên phấn hình trụ có bán kính đáy R = 0,5 cm và chiều cao h = 6
cm Biết rằng trong quá trình đúc sự tiêu hao nhiên liệu là không đáng kể Hỏi người thợ thủ công đó đúc
được bao nhiêu viên phấn?
A. 50 viên B. 70 viên C. 24 viên D. 23 viên
Trang 30Hình cấp 3 từ A đến Z 093 622 9844 Page 30
Câu 47: Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 2 (0 02180 )0 và khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy
đến mỗi đường sinh bằng d Tính theo d và α chiều cao h của hình nón
tan
d h
cot
d h
Câu 48: Trong không gian cho tam giác ABC có AB = AC = 4 và BC = 6 Gọi M là trung điểm của cạnh BC
Quay tam giác đó quanh trục AM ta được một hình nón Tính diện tích toàn phần Stp của hình nón đó?
A. Stp21 B. Stp29 C. Stp24 D. Stp7
Câu 49: Cắt bỏ hình quạt tròn AOB (hình phẳng có nét gạch trong hình dưới) từ một mảnh các tông hình tròn
bán kính R rồi dán bán kính OA và OB của hình quạt còn lại với nhau để được cái phễu có dạng hình nón Gọi
x là số đo góc ở tâm của hình quạt tròn dùng làm phễu,
0 x 2 Tìm x để khối nón có thể tích lớn nhất?
.27
x
.3
x
.9
x
D. Đáp án khác
Câu 50: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D AB = AD = 2a, CD = a Góc giữa hai
mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 600 Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
.5
V a B. 3 15 3
.5
.8
.8
V a
Trang 31LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Trang 33HD: PT hoành độ gia điểm là (x1)(x2 x 3) 0 x 1 0 x 1
Suy ra đồ thì hàm số đã cho và trục hoành có 1 giao điểm
Câu 19: Đáp án A
HD: Ta có đồ thị hai hàm số hàm số như hình bên
Hai hàm số cắt nhau tại 4 điểm phân biệt
HD: Hình lập phương có 9 mặt phẳng đối xưng:
- 3 Mặt phẳng đối xứng chia nó thành 2 khối hộp chữ nhật
- 6 mặt phẳng đối xứng chia nó thành 2 khối lăng trụ tam giác
Trang 35Hình cấp 3 từ A đến Z 093 622 9844 Page 35
Câu 36: Đáp án D
HD: Gọi O là trung điểm của cạnh SC
Mà ∆SAC vuông tại A SOOA OC
Trang 36- Độ dài đường sinh lAB4
Vậy diện tích toàn phần của hình nón là S tp rlr2 21
(SIC)(ABCD)SI (ABCD )
Kẻ IKBC K ( BC suy ra) BC(SIK)SKI 60 0
Diện tích hình thang ABCD là
Trang 37Hình cấp 3 từ A đến Z 093 622 9844 Page 37
21
Trang 38 có bao nhiêu đường tiệm cận?
Câu 2: Chọn khẳng định đúng Hàm số yx33x21
A. Nhận x 2 làm điểm cực đại B. Nhận x2 làm điểm cực đại
C. Nhận x 2làm điểm cực đại D. Nhận x2làm điểm cực đại
Câu 3: Một chất điểm chuyển động theo quy luật ss(t)6 t2 t3 9 t 1 Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:
Trang 395
Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên đáy là
điểm H nằm trên cạnh AC sao cho 2
a
C.
3324
a
D.
338
a
Câu 15: Phương trình tất cả các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
20172017
x y x
Câu 19: Cho hàm số yx4 Tìm khẳng định sai
A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;1)
C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số có một tam đối xứng
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy,
cạnh bên SBa 3 Thể tích của khối ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:
Trang 40C.
332
Câu 25: Trong không gian cho hình vuông ABCD cạnh 2a 2 Gọi I và H lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay có thể tích là:
Câu 26: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó, ta được thiết diện là một tam giác đều cạnh
2a 2 Diện tích xung quanh của khối nón là:
A. Một cực đại và hai cực tiểu B. Một cực tiểu và hai cực đại
C. Một cực đại và không có cực tiểu D. Một cực tiểu và một cực đại
Câu 30: Tìm m để phương trình x42x2 m 3 0có nhiều hơn hai nghiệm