NH2C3H4COOH2 Câu 9: Cho các ch t: saccaroz , glucoz , fructoz , etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic... natri kim lo i.ạ C... C15H31COONa và glixerol.. C15H31COONa và etanolC.. C17H3
Trang 1Đ g m 40 câu tr c nghi m v i th i gian làm bài là 50 phút ề ồ ắ ệ ớ ờ
H , tên thí sinh:………ọ
Câu 1: M t este X có công th c phân t là Cộ ứ ử 4H8O2 khi th y phân trong môi trủ ường axit thu được ancol etylic Tên g i c a X là:ọ ủ
A Etyl propionat B Etyl axetat
C Metyl propionat D Đáp án khác
Câu 2: Có 3 ch t l ng benzen, anilin, stiren, đ ng riêng bi t trong 3 l m t nhãn Thu c th đ ấ ỏ ự ệ ọ ấ ố ử ể phân bi t 3 ch t l ng trên làệ ấ ỏ
A gi y quì tím ấ B dung d ch phenolphtalein.ị
C dung d ch NaOH ị D nước brom
Câu 3: Đ trung hòa 25 gam dung d ch c a m t amin đ n ch c X n ng đ 12,4% c n dùng 100ml ể ị ủ ộ ơ ứ ồ ộ ầ dung d ch HCl 1M Công th c phân t c a X làị ứ ử ủ
A C3H5N B C3H7 N C C2H7N D CH5N
Câu 4: M t ch t khi th y phân trong môi trộ ấ ủ ường axit, đun nóng không t o ra glucoz Ch t đó làạ ơ ấ
A tinh b t ộ B saccaroz ơ C protein D xenluloz ơ
Câu 5: Đ thu phân hoàn toàn este X no đ n ch c m ch h c n dùng v a để ỷ ơ ứ ạ ở ầ ừ ủ 150 ml dung d ch ị NaOH 1M Sau ph n ng thu đả ứ ược 14,4 gam mu i và 4,8 gam ancol Tên g i c a X là:ố ọ ủ
A etyl axetat B metyl propionat
C metyl axetat D propyl fomat
Câu 6: X là m t – Aminioaxit no , ch a 1 nhóm – COOH và 1 nhóm –NHộ α ứ 2 T 3m gam X đi u ch ừ ề ế
được m1 gam dipeptit T m gam X đi u ch đừ ề ế ược m2 gam tripeptit Đ t cháy mố 1gam dipeptit thu
được 1,35 mol nước Đ t cháy mố 2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O Giá tr c a m là:ị ủ
A 11,25gam B 26,70gam C 13,35gam D 22,50gam
Câu 7: X là m t aminoaxit no ch ch a 1 nhóm – NHộ ỉ ứ 2 và 1 nhóm COOH Cho 0,89 gam X tác d ng ụ
v i HCl v a đ t o ra 1,255 gam mu i Công th c c u t o c a X là công th c nào sau đây?ớ ừ ủ ạ ố ứ ấ ạ ủ ứ
A CH3– CH(NH2)-COOH B H2N- CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH D C3H7-CH(NH2)-COOH
Câu 8: Cho X là m t amino axit Khi cho 0,01 mol X tác d ng v i HCl thì dùng v a h t 80ml dung ộ ụ ớ ừ ế
d ch HCl 0,125M và thu đị ược 1,835 gam mu i khan Còn khi cho 0,01 mol X tác d ng v i dung ố ụ ớ
d ch NaOH thì c n dùng 25 gam dung d ch NaOH 3,2% Công th c c u t o c a X là :ị ầ ị ứ ấ ạ ủ
A (NH2)2C5H10COOOH B NH2C3H6COOH
C NH2C3H5(COOH)2 D NH2C3H4(COOH)2
Câu 9: Cho các ch t: saccaroz , glucoz , fructoz , etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong ấ ơ ơ ơ các ch t trên, s ch t v a có kh năng tham gia ph n ng tráng b c v a có kh năng ph n ng ấ ố ấ ừ ả ả ứ ạ ừ ả ả ứ
v i Cu(OH)ớ 2 ở ề đi u ki n thệ ường là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 10: Ch t tham gia ph n ng trùng h p t o ra polime làấ ả ứ ợ ạ
A CH3-CH2-Cl B CH2=CH-CH3 C CH3-CH2-CH3 D CH3-CH3
Câu 11: Trùng h p ch t nào sau đây đ đợ ấ ể ược polime dùng làm t s i?ơ ợ
A Metylmetacrylat B Etilen
C Acrilonitrin D Isopren
Câu 12: Ch t X v a tác d ng đấ ừ ụ ược v i dung d ch axit, v a tác d ng đớ ị ừ ụ ược v i dung d ch baz Ch t ớ ị ơ ấ
X là
A CH3COOH B CH3NH2 C CH3CHO D H2NCH2COOH
Câu 13: S n ph m cu i cùng c a quá trình th y phân các protein đ n gi n nh ch t xúc tác thích ả ẩ ố ủ ủ ơ ả ờ ấ
h p làợ
A -aminoaxit β B este C -aminoaxit.α D axit cacboxylic
Câu 14: Trong các ch t: m-HOCấ 6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3,
HOOCCH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH(CH3)COOH Có bao nhiêu ch t mà 1 mol ch t đó ph n ng đấ ấ ả ứ ược
t i đa v i 2 mol NaOH?ố ớ
A 4 B 3 C 6 D 5
Trang 2Câu 15: H n h p X g m vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đ t cháy hoàn toàn 3,08 gam X, ỗ ợ ồ ố sau ph n ng thu đả ứ ược 2,16 gam H2O Ph n trăm s mol c a vinyl axetat trong h n h p X là:ầ ố ủ ỗ ợ
A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%
Câu 16: Khi nghiên c u tính ch t hoá h c c a este ngứ ấ ọ ủ ười ta ti n hành làm thí nghi m mh sau: ế ệ ư Cho vào 2 ng nghi m m i ng 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ng th nh t 1 ml dd Hố ệ ỗ ố ố ứ ấ 2SO4 20%, vào ng th hai 1 ml dd NaOH 30% Sau đó l c đ u c 2 ng nghi m, l p ng sinh hàn đ ng th i ố ứ ắ ề ả ố ệ ắ ố ồ ờ đun cách thu trong kho ng 5 phút Hi n tỷ ả ệ ượng trong 2 ng nghi m là:ố ệ
A ng nghi m th nh t ch t l ng tr thành đ ng nh t, ng th 2 ch t l ng v n tách thành 2 Ố ệ ứ ấ ấ ỏ ở ồ ấ ố ứ ấ ỏ ẫ
l p.ớ
B c 2 ng nghi m ch t l ng tr thành đ ng nh tỞ ả ố ệ ấ ỏ ở ồ ấ
C ng nghi m th nh t ch t l ng v n tách thành 2 l p, ng th 2 ch t l ng tr thành đ ng Ố ệ ứ ấ ấ ỏ ẫ ớ ố ứ ấ ỏ ở ồ
nh t.ấ
D c 2 ng nghi m ch t l ng v n tách thành 2 l pỞ ả ố ệ ấ ỏ ẫ ớ
Câu 17: Khi thu phân ch t béo trong môi trỷ ấ ường ki m thì thu đề ược mu i c a axit béo vàố ủ
A ancol đ n ch c ơ ứ B glixerol C este đ n ch c.ơ ứ D phenol
Câu 18: Polime dùng đ ch t o thu tinh h u c (plexiglas) để ế ạ ỷ ữ ơ ược đi u ch b ng ph n ng trùngề ế ằ ả ứ
h p ch t nào dợ ấ ưới đây:
A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3
C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 19: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đ u có ph n ng v iề ả ứ ớ
A nước Br2 B dung d ch HCl.ị
C dung d ch NaOH ị D dung d ch NaCl.ị
Câu 20: Cho 1 đipeptit ph n ng v i NaOHả ứ ớ đun nóng
H2N–CH2–CO–NH–CH2–COOH + 2NaOH Y+ H2O Y là h p ch t h u c gì?ợ ấ ữ ơ
A H2N CH2COONa B CH3NH2 C NH3 D CH3COONa
Câu 21: Dung d ch etylamin tác d ng v i dung d chị ụ ớ ị nào sau đây?
A NH3 B NaCl C NaOH D H2SO4
Câu 22: Đ t cháy hoàn toàn 2,2 gam este X thu đố ược 2,24 lit CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Công th c ứ phân t c a X làử ủ
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 23: Đ phân bi t 3 dung d ch Hể ệ ị 2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 ch c n dùng m t thu c th ỉ ầ ộ ố ử là
A quỳ tím B natri kim lo i.ạ
C dung d ch NaOH ị D dung d ch HCl.ị
Câu 24: Đ t cháy hoàn toàn m t đ ng đ ng c a metylaminố ộ ồ ẳ ủ X thu được CO2 và H2O theo t l mol 2:ỉ ệ
3 X có th là:ể
A CH3NH2 B C3H7NH2 C C2H5NH2 D C4H9NH2
Câu 25: X có công th c phân t là Cứ ử 3H6O2, khi cho X tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ược Y có công th c Cứ 2H3O2Na Công th c c u t o c a X là:ứ ấ ạ ủ
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH3
C CH3CH2COOH D C2H3COOH
Câu 26: Cho 3g axit axetic ph n ng v i 2,5g ancol etylic(xúc tác Hả ứ ớ 2SO4 đ c,tặ o)thì thu được 3,3g este.Hi u su t ph n ng là:ệ ấ ả ứ
A 80% B 75% C 77,27% D 70,2%
Câu 27: Khi th y phân 500 gam m t polipeptit thu đủ ộ ược 170 gam alanin N u polipeptit đó có ế
kh i lố ượng phân t là 50000 thì có bao nhiêu m t xíchử ắ alanin?
A 210 B 170 C 175 D 191
Câu 28: Ch t nào sau đây không tham gia ph n ng tráng b c?ấ ả ứ ạ
A Glucoz ơ B Fructoz ơ
C Saccaroz ơ D Axit fomic
Câu 29: T 2 t n xenluloz ph n ng v i lừ ấ ơ ả ứ ớ ượng d HNOư 3 đ cặ (xt H2SO4 đ c/ tặ 0) người ta s n xu t ả ấ
được 2,97 t n xenluloz trinitrat V y hi u su t c a ph n ng là:ấ ơ ậ ệ ấ ủ ả ứ
A 90% B 75% C 84% D 81%
Câu 30: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu đượ ảc s n ph m làẩ
Trang 3A C15H31COONa và glixerol B C15H31COONa và etanol
C C17H33COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 31: Trong các h p ch t sau, h p ch t nào thu c lo i ch t béo?ợ ấ ợ ấ ộ ạ ấ
A (C2H3COO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5
C (C6H5COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 32: Trong các ch t sau: axit axetic, glixerol, glucoz , ancol etylic, xenluloz S ch t hòa tan ấ ơ ơ ố ấ
được Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường là
A 1 B 5 C 4 D 3
Câu 33: Cho m gam glucoz lên men, khí thoát ra đơ ược d n vào dung d ch nẫ ị ước vôi trong d thu ư
được 55,2g k t t a tr ng Tính kh i lế ủ ắ ố ượng glucoz đã lên men, bi t hi u su t lên men là 92%.ơ ế ệ ấ
A 58 B 54 C 84 D 46
Câu 34: Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 3H6O2, là este c a axit axetic Công th c c u t o thu g n c a ủ ứ ấ ạ ọ ủ
X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5
C HO-C2H4-CHO D C2H5COOH
Câu 35: Trong công nghi p đ chuy n hóa d u th c v t thành m r n nh m thu n ti n cho vi c ệ ể ể ầ ự ậ ỡ ắ ằ ậ ệ ệ
v n chuy n, ngậ ể ười ta s d ng ph n ng nào dử ụ ả ứ ưới đây:
A Hidro hóa B Đ hidro hóa ề C Tách nướ D Xà phòng hóac
Câu 36: Đ t cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ 3,26 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O M t khác, th y phân hoàn toàn a gam X trong dung d ch NaOH, đun nóng, thu đặ ủ ị ược dung d ch ch a b gam mu i Giá tr c a b làị ứ ố ị ủ
A 40,40 B 31,92 C 36,72 D 35,60
Câu 37: Đ ch ng minh trong phân t c a glucoz có nhi u nhóm hiđroxyl v trí li n k , ngể ứ ử ủ ơ ề ở ị ề ề ười
ta cho dung d ch glucoz ph n ng v iị ơ ả ứ ớ
A AgNO3 trong dung d ch NHị 3 , đun nóng
B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
C kim lo i Na.ạ
D Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường
Câu 38: S đ ng phân tripeptit t o thành t 1 phân t glyxin và 2 phân t alanin làố ồ ạ ừ ử ử
A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 39: Hóa ch t nào sau đây có th s d ng đ phân bi t dung d ch glucoz và dung d ch ấ ể ử ụ ể ệ ị ơ ị
fructoz ?ơ
A quỳ tím B Dung d ch bromị
C AgNO3/NH3, t0 D Cu(OH)2/OH–, t0
Câu 40: S đ ng phân amin b c m t ng v i công th c phân t Cố ồ ậ ộ ứ ớ ứ ử 4H11N là
A 2 B 3 C 5 D 4
Cho kh i lố ượng mol nguyên t : C (12); H(1); O (16); N (14); Cl (35,5); Na(23); Ca( 40); K(39)ử
ĐÁP ÁN Đ THI H C KÌ 1 MÔN HÓA H C 12 Ề Ọ Ọ
1 B 2 D 3 D 4 C 5 B 6 C 7 A 8.C 9 C 10 B 11
C 12 D 13 C 14 A 15 A 16.C 17 B 18 B 19 A 20 A 21 D
22 A 23 A 24 B 25 B 26 B 27 D 28 C 29 D 30 A 31.D
32 D 33.B 34 A 35.A 36.C 37.D 38 C 39 B 40.D