Câu 2: 4 điểmCho bảng số liệu sau: Sự đa dạng thành phần loài và sự suy giảm số loài thực vật,động vật.. cư Cá Số lượng loài đã biết Số lượng loài đã mất dần Số lượng loài có nguy cơ tu
Trang 1Sở Giáo dục – Đào tạo Bình Định
Trường THPT Trưng Vương ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học 2012 – 2013 Môn Địa Lý Lớp 12
Thời gian làm bài 45 phút A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7 điểm)
Câu 1: (3 điểm)Nêu đặc điểm thiên nhiên nổi bật của phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía Nam
Câu 2: (4 điểm)Cho bảng số liệu sau:
Sự đa dạng thành phần loài và sự suy giảm số loài thực vật,động vật
cư
Cá
Số lượng loài đã
biết
Số lượng loài đã
mất dần
Số lượng loài có
nguy cơ tuyệt
chủng
-a)Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện sự đa dạng thành phần loài và sự suy giảm số lượng loài sinh vật nước ta
b)Từ biểu đồ và kiến thực đã học rút ra hận xét và giải thích
B.PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)Thí sinh được chọn 1 trong 2 câu sau:
Câu 3.a.Dựa vào atlat địa lí hãy cho biết các ngọn núi sau có độ cao bao nhiêu và nằm ở khu vực địa hình vùng núi nào?
(m)
Khu vực địa hình vùng
núi Phan Xi Păng
Khoan La San
Yên Tử
Pu Xai Lai Leng
Rào Cỏ Lang Bi An
Câu 3.b.Trình bày sự khác biệt của đai nhiệt đới gió mùa và đai ôn đới gió mùa trên núi
( Thí sinh được sử dụng atlat địa lí khi làm bài)
Trang 2SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I (Năm 2012-2013)
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG Môn :Địa lí Thời gian :45’
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7 điểm)
Câu 1: (3đ).Mỗi khu vực lãnh thổ 1,5 điểm,nếu thiếu 1 yếu tố trừ 0,5 điểm
Đặc điểm tự nhiên Phần lãnh thổ phía Bắc Phần lãnh thổ phía Nam
mùa đông lạnh,2-3 tháng
<180C,biên độ nhiệt trung bình năm lớn
Cận xích đạo gió mùa,nền nhiệt cao >250C,không có tháng nào dưới 200C,biên
độ nhiệt năm nhỏ Cảnh quan:
+ Thực vật
+Động vật
Đới rừng nhiệt đới gió mùa Nhiệt đới chiếm ưu
thế,ngoài ra còn có rau ôn đới
Thú có lông dày:gấu,chồn
Đới rừng cận xích đạo gió mùa
Các loài chịu hạn và rụng lá,rừng thưa nhiệt đới khô Thú lớn:
voi,hổ,báo,trăn,rắn,cá sáu
*Nếu học sinh trình bày riêng từng vùng đúng vẫn được điểm tối đa
Câu 2: (4 đ)
a) Biểu đồ cột chồng 2 điểm
+Nếu biểu đồ thiếu từ 2 yếu tố trở lên trừ 0,5 điểm:tên,chú giải,số liệu tổng đầu cột b)Nhận xét: (1 đ)
-Tài nguyên sinh vật nước ta khá phong phú , đa dạng (số liệu):0,5 đ
-Tài nguyên sinh vật nước ta ngàu càng suy giảm nghiêm trọng (số liệu): 0,5đ
+Giải thích: 1đ
-Tác động con người làm thu hẹp diện tích rừng,khai thác quá mức,săn bắn động vật quý hiếm (0,5đ)
-Môi trường nước cửa sông và ven biển bị ô nhiễm (0,5đ)
B.PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
Câu 3.a
Tên ngọn núi Độ cao (m) Khu vực địa hình vùng
núi
Câu 3.b
Thành phần tự nhiên Đai nhiệt đới gió mùa Đai ôn đới gió mùa trên
núi
+Miền Nam:900-1000m
Trên 2600m
Trang 3Đặc điểm khí hậu Khí hậu nhiệt đớin,nhiệt độ
trung bình tháng trên
250C,độ ẩm thay đổi từ khô hạn đến ẩm ướt
Khí hậu mang tính chất ôn đới,nhiệt độ < 150C
Các loại đất chính +Đất phù sa:24%
+Đất feralit :60%
Đất mùn thô
xanh ,rừng thưa nhiệt đới khô và rụng lá
Các loài ôn đới:đỗ quyên,lãnh sam,thiết sam
SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I (Năm 2012-2013)
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Đặc điểm chung
về tự nhiên nước
ta
Đọc atlat để nhận biết
độ cao và khu vực phân
bố các ngọn núi ở nước ta
Sự khác biệt về tự nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc,phía Nam nước ta
Số câu
Số điểm
1 3,0
1
Sử dụng và bảo
vệ tài nguyên
thiên nhiên nước
ta
Vẽ biểu đồ thể hiện đa dạng thành phần loài
và suy giảm số lượng các loài sinh vật nước ta
Nhận xét và giải thích nguyên nhân làm suy giảm số lượng các loài sinh vật nước ta
Số câu
Số điểm
1 2
Tổng số câu :
Tổng số điểm
1 3,0 ( 30% )
1 3,0 ( 30 % )
1 2,0 ( 20% ) 2,0 ( 20% ) TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG Môn :Địa lí Thời gian :45’