Câu 14: thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X; ngoài thu được các α-aminoaxit người ta còn thu được các đipeptit: gly-ala; phe-val; ala-phe.. FeNO32; CuNO32 Câu 22: qua nghiên cứu
Trang 1MÃ ĐỀ 122011 KIỂM TRA CUỐI KÌ
I Phần chung:
Câu 1: tên gọi thay thế ứng với tên gọi gốc chức của sec-butylamin là:
Câu 2: 2 este X,Y là đồng phân của nhau 17,6 gam hỗn hợp này chiếm thể tích bằng 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện Hai este X, Y là:
Câu 3: nguyên tử X có cấu hình e là 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình e nào sau đây
Câu 4: để nhận ra protit người ta cho vào dung dịch vài giọt HNO3, đun nóng thu được hợp chất có màu:
Câu 5: sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự lực bazo tăng dần: (1) anilin; (2) alanin; (3)
amoniac; (4) xút; (5) metylamin; (6) đimetylamin
Câu 6: xác định X; Y trong dãy chuyển hóa sau
C6H6 + HNO3→ X + Fe + HCl dư → Y
Câu 7: khi thủy phân este E thu được F; G biết rằng F; G đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của E là:
Câu 8: điều nào sau đây không đúng:
A Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy xác định
B Tơ visco; tơ axetat là tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
D Tơ tằm; bông; len là polime thiên nhiên
Câu 9: xenlulozo được cấu tạo từ các mắc xích là:
Câu 10: hòa tan hoàn toàn 15,4 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl dư thấy có 0,6 gam khí thoát ra Khối lượng muối thu được là:
Câu 11: khi trùng ngưng 13,1 gam ε-aminocaproic; ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được
m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là:
Câu 12: cho 13,2 gam este no đơn chức E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối Tên gọi của E là:
Câu 13: để thu được 0,5 tấn xenlulozo trinitrat bằng phản ứng của xenlulozo với HNO3/H2SO4
đặc nóng ( có sự hao hụt 20% trong quá trình phản ứng) khối lượng xenlulozo cần dùng là:
Trang 2Câu 14: thủy phân hoàn toàn tetrapeptit X; ngoài thu được các α-aminoaxit người ta còn thu được các đipeptit: gly-ala; phe-val; ala-phe Cấu tạo đúng của X là:
Câu 15: kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch nào dưới đây
Câu 16: nguyên nhân anilin tác dụng được với dung dịch nước brom là:
A Do nhân benzen thơm có hệ thống liên kết π bền vững
B Do ảnh hưởng của nhóm amino đến nhân benzen
C Do nhân thơm benzen đẩy electron
D Do N của nhóm NH2 còn cặp electron tự do; dễ hút H+
Câu 17: dung dịch X chứa glucozo và saccarozo phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 1,08 gam Ag Cũng lượng X như trên nếu đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng rồi mới thực hiện phản ứng tráng gương thì thu được tối đa 4,32 gam Ag Khối lượng saccarozo trong hỗn hợp X ban đầu là:
Câu 18: polime X có khối lượng mol phân tử là 937500 gam/mol và hệ số trùng hợp là 15000
X là polime nào sau đây
Câu 19: cho biết thế điện cực chuẩn E0(Ag+/Ag) = 0,8V; E0(Zn2+/Zn) = - 0,76V trong pin điện hóa Zn-Ag Phản ứng xảy ra tại cực âm là:
Câu 20: cho hỗn hợp chất rắn A gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300 ml dung dịch AgNO3 2M đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 21: cho các kim loại Fe; Cu; Ag vào dung dịch AgNO3 dư Thành phần các chất tan trong dung dịch thu được là:
A Fe(NO3)2; Cu(NO3)2; AgNO3 C Fe(NO3)3; Cu(NO3)2
B Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; AgNO3 D Fe(NO3)2; Cu(NO3)2
Câu 22: qua nghiên cứu các phản ứng este hóa của xenlulozo người ta thấy mỗi mắc xích xenlulozo có bao nhiêu nhóm OH
Câu 23: trong các chất sau: alanin; axit fomic; xenlulozo; tinh bột; glyxerol; ancol etylic; glucozo; saccarozo Có bao nhiêu chất tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 24: X có công thức phân tử là C4H12O2N2 Cho 0,1 mol X tác dụng với 135ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 11,1 gam chất rắn X là:
Câu 25: trong các phân tử polime: amilozo; xenlulozo; amilopectin; poli vinylclorua; nhựa phenolfomandehit Những phân tử có cấu tạo mạch thẳng là:
A Xenlulozo, amilopectin, poli vinylclorua
B Amilozo, polyvinyl clorua, xenlulozo
Trang 3C Amilozo; poli vinylclorua; phenol fomandehit
D Xenlulozo; phenolfomandehit; amilopectin
Câu 26: số đồng phân amin có thể tác dụng được với HNO2 tạo khí ở điều kiện thường của
C4H11N là:
Câu 27: chất nào sau đây không có khả năng thực hiện phản ứng trùng ngưng
Câu 28: trong hemoglobin của máu có chứa nguyên tố:
Câu 29: trong những ý sau; ý nào không đúng
A Đa số các hợp kim đều có tính chất hóa học khác tính chất hóa học của các đơn chất tham gia cấu tạo thành nó
B Tính chất vật lí của hợp kim khác nhiều so với các đơn chất tham gia cấu tạo thành nó
C Hợp kim là vật liệu kim loại có 1 kim loại cơ bản và 1 số kim loại hoặc phi kim khác
D Tính chất hóa học của hợp kim phụ thuộc vào tính chất hóa học của các kim loại cấu tạo thành nó
Câu 30: một aminoaxit X có công thức tổng quát NH2RCOOH Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 6,729 lít CO2 và 6,75 g nước CTCT của X là:
II Phần riêng:
1) Phần dành cho chương trình nâng cao:
Câu 31: tên gọi của chất có công thức CH2=CH-O-CO-CH3 là:
Câu 32: giữa saccarozo và glucozo có điểm giống nhau là:
A Đều lấy từ mía hay củ cải đường
B Đều có biệt danh là huyết thanh ngọt
C Đều bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3
D Đều tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Câu 33: cho các dung dịch dưới đây: alanin; anilin; glyxin; lysine; valin; phenol; metylamin Có bao nhiêu chất không làm đổi màu quì tím
Câu 34: công thức nào sau đây sai với tên gọi:
-B Thủy tinh hữu cơ: -(CH2-CH(COOCH3))n D tơ enang: [-NH-(CH2)6-CO-]n
Câu 35: điên phân dung dịch 100 ml dung dịch NaCl với điện cực trơ có màng ngăn và I = 0,965A tính thời gian điện phân để dung dịch thu được có pH =12 Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi:
Câu 36: thuốc thử dùng để nhận biết gly-ala-gly với gly-ala là
Câu 37: khối lượng hidro cần dùng để hidro hóa hoàn toàn 8,84 gam glixerin trioleat là:
Trang 4A 0,02 gam B 0,04 gam C 0,06 gam D 0,08 gam Câu 38: cacbondirat là
A Hợp chất đa chức có công thức chung là Cn(H2O)m
B Hợp chất có nguồn gốc từ thực vật
C Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
D Hợp chất chứa nhiều nhóm OH và nhóm cacboxyl
Câu 39: thứ tự điện phân các cation từ trái sang phải là:
B Ag+; Cu2+; Fe3+; Al3+; Na+ D Fe3+; Ag+; Fe2+; Cu2+
Câu 40: số đồng phân amin C4H11N có cùng bậc với ancol CH3CH(OH)CH3 là:
2) Phần dành cho chương trình chuẩn:
Câu 41: kim loại nào sau đây dễ nóng chảy nhất:
Câu 42: phát biểu nào sau đây không chính xác
A Polisaccarit là cacbonhidrat thủy phân sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
B Tinh bột, saccarozo, và glucozo lần lượt là poli-, đi-, và monosaccarit
C Đisaccarit là cacbonhidrat thủy phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit
D Monosaccarit là cacbonhidrat không thể thủy phân được
Câu 43: amin bậc 1 đơn chức X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 0,81 gam muối X là:
Câu 44: đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất hữu cớ X thu được 224 ml CO2 ở điều kiện chuẩn và 0,18 gam nước Khi cho X tác dụng với LiAlH4 thì một phân tử X tạo ra 2 phân tử hữu cơ Y vậy công thức cấu tạo của X là:
Câu 45: những kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
Câu 46: cho 1 phân tử protein X có chứa 0,004% Fe về khối lượng Mỗi phân tử X chỉ chứa 1 nguyên tử Fe Khối lượng phân tử của protein là:
Câu 47: để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
Câu 48: một trong những điểm khác nhau giữa protein với cabonhidrat và lipit là:
A Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn
B Protein luôn có nhóm chức OH trong phân tử
C Protein luôn có nguyên tố nito trong phân tử
D Protein luôn là chất hữu cơ no
Câu 49: cho 8,9 gam chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M thì thu được bao nhiêu gam xà phòng, bao nhiêu gam glyxerol (lần luợt) là:
Câu 50: những vật liệu nào sau đây là chất dẻo: