1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CÁC DẠNG BÀI DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN ĐẠI SỐ 11 CÓ ĐÁP ÁN

90 119 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có: 5 số hạng đầu của dãy là aViết công thức truy hồi của dãy số A.. Dãy số này không phải là cấp số cộng... Câu 20: Xét xem các dãy số sau có phải là cấp số cộng hay không?. S là tổn

Trang 2

DÃY SỐ 3

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 3

B – BÀI TẬP 3

DẠNG 1: SỐ HẠNG CỦA DÃY SỐ 3

DẠNG 2: DÃY SỐ ĐƠN ĐIỆU, DÃY SỐ BỊ CHẶN 7

C – HƯỚNG DẪN GIẢI 13

DẠNG 1: SỐ HẠNG CỦA DÃY SỐ 13

DẠNG 2: DÃY SỐ ĐƠN ĐIỆU, DÃY SỐ BỊ CHẶN 21

CẤP SỐ CỘNG 34

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 34

B – BÀI TẬP 34

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤP SỐ CỘNG VÀ CÁC YẾU TỐ CỦA CẤP SỐ CỘNG 34

DẠNG 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ DÃY SỐ LẬP THÀNH CẤP SỐ CỘNG 40

C– HƯỚNG DẪN GIẢI 42

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤP SỐ CỘNG VÀ CÁC YẾU TỐ CỦA CẤP SỐ CỘNG 42

DẠNG 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ DÃY SỐ LẬP THÀNH CẤP SỐ CỘNG 54

CẤP SỐ NHÂN 59

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 59

B – BÀI TẬP 59

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤP SỐ NHÂN VÀ CÁC YẾU TỐ CỦA CẤP SỐ NHÂN 59

DẠNG 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ DÃY SỐ LẬP THÀNH CẤP SỐ NHÂN 65

C – HƯỚNG DẪN GIẢI 66

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤP SỐ NHÂN VÀ CÁC YẾU TỐ CỦA CẤP SỐ NHÂN 66

DẠNG 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ DÃY SỐ LẬP THÀNH CẤP SỐ NHÂN 77

ÔN TẬP CHƯƠNG III 79

ĐÁP ÁN 90

Trang 3

DÃY SỐ

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

1 Phương pháp quy nạp toán học

Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là một mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương n, ta thực hiện như sau:

 Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1

 Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n = k tuỳ ý (k  1), chứng minh rằng mệnh đề đúng với n = k + 1

Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề A(n) là đúng với với mọi số nguyên dương n  p thì:

+ Ở bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n = p;

+ Ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương bất kì n = k  p và phải chứng minh

n u n Dạng khai triển: (un) = u1, u2, …, un, …

3 Dãy số tăng, dãy số giảm

 (un) là dãy số tăng  un+1 > un với  n  N*

n (a: hằng số).u n1 là số hạng nào sau đây?

2 1

2 1

Trang 4

A u n7n7 B u n 7.n.

C u n7.n1 D u : Không viết được dưới dạng công thức n

Câu 5: Cho dãy số có các số hạng đầu là:0; ; ; ; ; 1 2 3 4

2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là:

Câu 8: Cho dãy số có các số hạng đầu là:2;0; 2; 4;6; .Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng?

C u n   2 (n1) D u n     2 2 n1

Câu 9: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1 1; 2; 13; 14; 15;

Trang 5

n

n u

n

Câu 16: Cho dãy số  u n với 1

1

122

u u

1 2

 

    

n n

1

12

 

   

n n

1 2

 

    

n n

Trang 6

A 1;5;13;28;61 B 1;5;13;29;61 C 1;5;17;29;61 D 1;5;14;29;61

Câu 23: Cho hai dãy số ( ), ( )u n v được xác định như sau n u13,v12 và

1 1

Trang 7

DẠNG 2: DÃY SỐ ĐƠN ĐIỆU, DÃY SỐ BỊ CHẶN

Câu 1: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau:

Câu 3: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 3 1

Câu 4: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau:  

n u

n

Câu 5: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u , biết: n 2 13

n

C Dãy số không tăng không giảm, không bị chặn D Cả A, B, C đều sai

Câu 6: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u , biết: n

Câu 7: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u , biết: n

2

11

Câu 8: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u , biết: n 2

Câu 9: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u , biết: n 1 12 12 12

Câu 10: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 2 1

n

Câu 11: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:  ( 1)n

n

Câu 12: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n 3n1

Trang 8

Câu 13: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n  4 3n n  2

Câu 14: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

2 2

11

Câu 15: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

2

11

Câu 16: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: 1 1 1

Câu 17: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

Câu 18: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

1 1 1

12

u u

u

Câu 19: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 1

3 3 1

Câu 20: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau:

1 2 1

21

14

u u

Câu 21: dãy số ( )u xác định bởi n u n  2010 2010   2010 (n dấu căn)Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 22: Cho dãy số ( )u : n 1 2

Câu 23: Cho dãy số ( ) : 2, 1

Trang 9

a)Viết công thức truy hồi của dãy số

A

1 1

b)Xét tính đơn điệu của dãy số

A Dãy ( )u là dãy số tăng n B Dãy ( )u là dãy số giảm n

C Dãy ( )u là dãy số không tăng, không giảm n D A, B, C đều sai

Câu 28: Cho dãy số ( )u được xác định như sau: n

u

u

u

Trang 10

a) Khẳng định nào sau đây đúng

A Dãy ( )u là dãy giảm n B Dãy ( )u là dãy tăng n

C Dãy ( )u là dãy không tăng, không giảm n D A, B, C đều sai

b) Tìm phần nguyên của u với 0 n  n 1006

Câu 32: Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau: ( ) :u n u nn32n1

Câu 33: Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau:

Câu 34: Xét tính tăng giảm và bị chặn của các dãy số sau: 1 2

Câu 35: Cho dãy số

0

1 2 1

Câu 36: Cho dãy số  Un với

A Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 2; 3; 5; 5

n n .Khẳng định nào sau đây là sai?

A Năm số hạng đầu của dãy là:1 1 1; ; ; 1 ; 1

B Là dãy số tăng

Trang 11

n .Khẳng định nào sau đây là sai?

A Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 1; 1; 1; 1

D Là dãy số giảm và bị chặn dưới bởi số m M  1

Câu 39: Cho dãy số  u n với  3n

C Với a0 thì dãy số tăng D Với a0 thì dãy số giảm

Câu 40: Cho dãy số  u n với 21

n

a u

n Khẳng định nào sau đây là đúng?

11

n

Câu 41: Cho dãy số  u n với 21

n

a u

n ( a : hằng số) Khẳng định nào sau đây là sai?

Câu 42: Cho dãy số u n với

n ( a : hằng số) Kết quả nào sau đây là sai?

C Là dãy số luôn tăng với mọi a D Là dãy số tăng với a0

Câu 43: Cho dãy số  u n với

C Là dãy số giảm khi k0 D Là dãy số tăng khi k 0

Câu 44: Cho dãy số  u n với

1

( 1)1

Câu 45: Cho dãy số  u nu nn1 với nN Khẳng định nào sau đây là sai? *

A 5 số hạng đầu của dãy là: 0;1; 2; 3; 5 B Số hạng u n1  n

Trang 12

Câu 45: Cho dãy số  u nu n    n2 n 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 5 số hạng đầu của dãy là: 1;1;5; 5; 11; 19   

Câu 47: Cho dãy số  u n với sin

n Khẳng định nào sau đây là sai?

A Số hạng thứ n1 của dãy: 1 sin

Trang 13

n (a: hằng số).u n1 là số hạng nào sau đây?

2 1

2 1

Trang 14

Câu 5: Cho dãy số có các số hạng đầu là:0; ; ; ; ; 1 2 3 4

2 3 4 5 .Số hạng tổng quát của dãy số này là:

Trang 15

C u n   2 (n1) D u n     2 2 n1

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Dãy số là dãy số cách đều có khoảng cách là 2 và số hạng đầu tiên là  2 nên u n    2 2.n1

Câu 9: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 1 1; 2; 13; 14; 15;

Thật vậy, ta chứng minh được u nn  * bằng phương pháp quy nạp như sau:

+ Với n  1 u1 1 Vậy  * đúng với n1

+ Giả sử  * đúng với mọi nk k  *, ta có: u kk Ta đi chứng minh  * cũng đúng với

Trang 16

12

n

n u

n

Trang 17

Câu 16: Cho dãy số  u n với 1

1

122

u u

1 2

 

    

n n

1

12

 

   

n n

1 2

 

    

n n

2 3

1

1

2

2

u u

Trang 18

Vậy dãy số có duy nhất một số hạng nguyên là u47

Câu 22: Cho dãy số ( )u xác định bởi: n 1

Trang 21

DẠNG 2: DÃY SỐ ĐƠN ĐIỆU, DÃY SỐ BỊ CHẶN

Câu 1: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau:

Câu 2: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 2

1

n

Nên dãy ( )u giảm n

Câu 3: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 3 1

n u

n

Câu 5: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u , biết: n 2 13

n

C Dãy số không tăng không giảm, không bị chặn D Cả A, B, C đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Trang 22

Vậy dãy ( )u là dãy bị chặn n

Câu 6: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u , biết: n

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Trang 23

Câu 12: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n 3n1

Hướng dẫn giải:

Ta có: u n   2 n ( )u bị chặn dưới; dãy ( ) n u không bị chặn trên n

Câu 13: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n  4 3n n  2

Câu 14: Xét tính bị chặn của các dãy số sau:

2 2

11

Trang 24

A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới

12

u u

Bằng quy nạp ta chứng minh được 1u n2 nên dãy ( )u bị chặn n

Câu 19: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: 13

3 1

Trang 25

Câu 20: Xét tính tăng giảm của các dãy số sau:

1 2 1

21

14

u u

Suy ra u n1  u n 0 dãy ( )u là dãy tăng n

Câu 22: Cho dãy số ( )u : n 1 2

Trang 26

n Ta có: 5 số hạng đầu của dãy là

a)Viết công thức truy hồi của dãy số

A

1 1

b)Xét tính đơn điệu của dãy số

A Dãy ( )u là dãy số tăng n B Dãy ( )u là dãy số giảm n

C Dãy ( )u là dãy số không tăng, không giảm n D A, B, C đều sai

Trang 27

Hướng dẫn giải:

a) Ta có:

1 1

b) Dãy ( )u là dãy số tăng n

Câu 28: Cho dãy số ( )u được xác định như sau: n

a) Khẳng định nào sau đây đúng

A Dãy ( )u là dãy giảm n B Dãy ( )u là dãy tăng n

C Dãy ( )u là dãy không tăng, không giảm n D A, B, C đều sai

b) Tìm phần nguyên của u với 0 n  n 1006

A  u n 2014n B  u n 2011n C  u n 2013n D  u n 2012n Hướng dẫn giải:

Trang 28

2010, 0004972012

Trang 29

Vậy dãy ( )u là dãy tăng và bị chặn n

Câu 32: Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau: 3

Vậy dãy ( )u là dãy tăng và bị chặn dưới n

Câu 33: Xét tính tăng giảm và bị chặn của dãy số sau:

Trước hết bằng quy nạp ta chứng minh: 1u n2, n

Điều này đúng với n1, giả sử 1u n2 ta có:

Vậy dãy ( )u là dãy giảm và bị chặn n

Câu 34: Xét tính tăng giảm và bị chặn của các dãy số sau: 1 2

Trang 30

Câu 35: Cho dãy số

0

1 2 1

Trước hết ta chứng minh: x n4(n1) (1) với  n 2,3

* Với n2, ta có: x2 4x14 nên (1) đúng với n2

Vậy bài toán được chứng minh

Câu 36: Cho dãy số  Un với

A Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 2; 3; 5; 5

Trang 31

Thay n lần lượt bằng 1, 2,3, 4,5 ta được 5 số hạng đầu tiên là 1; 2; 3; 4; 5

n n .Khẳng định nào sau đây là sai?

A Năm số hạng đầu của dãy là:1 1 1; ; ; 1 ; 1

n .Khẳng định nào sau đây là sai?

A Năm số hạng đầu của dãy là : 1; 1; 1; 1; 1

Dãy số  u n bị chặn dưới bởi M  1

Câu 39: Cho dãy số  u n với  3n

n Khẳng định nào sau đây là đúng?

11

n

Trang 32

Câu 41: Cho dãy số  u n với  21

n

a u

n ( a : hằng số) Khẳng định nào sau đây là sai?

n ( a : hằng số) Kết quả nào sau đây là sai?

Chọn a0 thì u n0,dãy  u n không tăng, không giảm

Câu 43: Cho dãy số  u n với

Dãy u là một dãy đan dấu n

Câu 45: Cho dãy số  u nu nn1 với nN Khẳng định nào sau đây là sai? *

A 5 số hạng đầu của dãy là: 0;1; 2; 3; 5 B Số hạng u n1  n

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

5 số hạng đầu của dãy là 0;1; 2; 3; 4

Câu 45: Cho dãy số  u nu n    n2 n 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 33

A 5 số hạng đầu của dãy là: 1;1;5; 5; 11; 19   

n Khẳng định nào sau đây là sai?

A Số hạng thứ n1 của dãy: 1 sin

Trang 34

 Dãy số ( )u là một cấp số cộng nu n1 u n d không phụ thuộc vào n và d là công sai

Trang 35

Câu 5: Cho cấp số cộng  u n có: u1 0,1;d0,1 Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là:

Câu 6.Cho cấp số cộng  u n có: u1 0,1;d1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: 0,6 B Cấp số cộng này không có hai số 0,5 và 0,6

C Số hạng thứ 6 của cấp số cộng này là: 0,5 D Số hạng thứ 4 của cấp số cộng này là: 3,9.

A Dãy số này không phải là cấp số cộng B Số hạng thứ n + 1: 1 1

2

 

n

u n

Trang 36

C Số hạng thứ n + 1:u n12n7 D Tổng của 4 số hạng đầu tiên là:S4 40

Câu 13.Cho dãy số  u n có: 1 3; 1

Trang 37

Câu 20: Xét xem các dãy số sau có phải là cấp số cộng hay không? Nếu phải hãy xác định công sai

Câu 21: Cho cấp số cộng  u n có: u1 0,3;u88 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Số hạng thứ 2 của cấp số cộng này là: 1,4 B Số hạng thứ 3 của cấp số cộng này là: 2,5

C Số hạng thứ 4 của cấp số cộng này là: 3,6 D Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: 7,7 Câu 22: Viết ba số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng

Câu 24: Cho dãy số  u n với : u n 7 2n Khẳng định nào sau đây là sai?

A 3 số hạng đầu của dãy:u15;u23;u31 B Số hạng thứ n + 1:u n1 8 2n

C Là cấp số cộng có d = – 2 D Số hạng thứ 4: u4  1

Câu 25: Cho dãy số  u nu1  2;d  2;S 21 2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A S là tổng của 5 số hạng đầu của cấp số cộng

B S là tổng của 6 số hạng đầu của cấp số cộng

C S là tổng của 7 số hạng đầu của cấp số cộng

D S là tổng của 4 số hạng đầu của cấp số cộng

Câu 26: Công thức nào sau đây là đúng với cấp số cộng có số hạng đầu u , công sai d, 1 n2 ?

Trang 38

Câu 33: Cho dãy số  u n : 1; - ; - ; - ; 1 3 5

Câu 34: Cho dãy số  u n có 2 1

C (un) không phải là cấp số cộng D (un) là dãy số giảm và bị chặn

Câu 35: Cho dãy số u n có 1

n Khẳng định nào sau đây sai?

A Các số hạng của dãy luôn dương B là một dãy số giảm dần

Trang 39

A 1; 2;3 B   4; 3; 2 C  2; 1;0 D   3; 2; 1

Câu 39: Cho bốn số nguyên dương, trong đó ba số đầu lập thành một cấp số cộng, ba số sau lập thành

cấp số nhân Biết tổng số hạng đầu và cuối là 37, tổng hai số hạng giữa là 36, tìm bốn số đó

1510560

C

0 0 0

56025

D

0 0 0

2060100

Trang 40

DẠNG 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ DÃY SỐ LẬP THÀNH CẤP SỐ CỘNG

Trang 42

C– HƯỚNG DẪN GIẢI

DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤP SỐ CỘNG VÀ CÁC YẾU TỐ CỦA CẤP SỐ CỘNG Phương pháp:

 Dãy số ( )u là một cấp số cộng nu n1 u n d không phụ thuộc vào n và d là công sai

11

Trang 43

Câu 6.Cho cấp số cộng  u n có: u1 0,1;d1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: 0,6 B Cấp số cộng này không có hai số 0,5 và 0,6

C Số hạng thứ 6 của cấp số cộng này là: 0,5 D Số hạng thứ 4 của cấp số cộng này là: 3,9.

* Cách gọi các số hạng của cấp số cộng như trên giúp ta giải quyết bài toán gọn hơn

* Nếu số hạng cấp số cộng là lẻ thì gọi công sai dx , là chẵn thì gọi công sai d 2x rồi viết các số

 1

11

.2

Câu 8: Cho CSC ( )u thỏa : n 2 3 5

4 6

1026

Trang 44

1 Ta có công sai d 3 và số hạng tổng quát : u n  u1 (n 1)d3n2

2 Ta có các số hạng u u u1, 4, 7, ,u2011 lập thành một CSC gồm 670 số hạng với công sai 'd 3d , nên

Trang 45

A Dãy số này không phải là cấp số cộng B Số hạng thứ n + 1: 1 1

Trang 46

4.0,1

0,32

u S

Trang 47

Suy ra dãy ( )u là cấp số cộng với công sai n d  3

3 Ta có: u n1u n  (n 1)2 1 (n2 1) 2n1 phụ thuộc vào n Suy ra dãy ( ) u không phải là cấp n

Vậy dãy ( )u không phải là cấp số cộng n

Câu 20: Xét xem các dãy số sau có phải là cấp số cộng hay không? Nếu phải hãy xác định công sai

Trang 48

5 Tương tự ý 4 dãy ( )u không là CSC n

6 Tương tự ý 4 dãy ( )u không là CS n C

Câu 21: Cho cấp số cộng  u n có: u1 0,3;u88 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Số hạng thứ 2 của cấp số cộng này là: 1,4 B Số hạng thứ 3 của cấp số cộng này là: 2,5

C Số hạng thứ 4 của cấp số cộng này là: 3,6 D Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: 7,7

u

u

Trang 49

Câu 23: Viết 4 số hạng xen giữa các số 1

Câu 24: Cho dãy số  u n với : u n 7 2n Khẳng định nào sau đây là sai?

A 3 số hạng đầu của dãy:u15;u23;u31 B Số hạng thứ n + 1:u n1 8 2n

Câu 25: Cho dãy số  u nu1  2;d  2;S 21 2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A S là tổng của 5 số hạng đầu của cấp số cộng

B S là tổng của 6 số hạng đầu của cấp số cộng

C S là tổng của 7 số hạng đầu của cấp số cộng

D S là tổng của 4 số hạng đầu của cấp số cộng

Trang 50

Câu 33: Cho dãy số  u n : 1; - ; - ; - ; 1 3 5

Trang 51

n Khẳng định nào sau đây sai?

A Các số hạng của dãy luôn dương B là một dãy số giảm dần

u u2  u1 u3 u nên dãy số không phải là cấp số cộng 2

Câu 36: Cho dãy số u n (un) có

Câu 37: Cho tứ giác ABCD biết 4 góc của tứ giác lập thành một cấp số cộng và góc A bằng 30o Tìm các góc còn lại?

Ngày đăng: 09/12/2019, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w