Nặc nô : hung dữ, táo tợn-Th.dõi+l.đọc cá nhân - Luyện đọc cả bài theo cặp - Vài cặp thi đọc cả bài-Th.dõi,nh.xét,b.dơng-Th.dõi sgk -Đọc thầm+thảo luận cặp +trả lời: - Bọn Nhện chăng tơ
Trang 1TUầN 2:
Tập đọc: Dế MèN bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)
I
.Mục tiêu:
-Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,ghét áp bức,bất công,bênh vực chịNhà Trò yếu đuối
-Đọcr nh mạch,trôi chảy Có giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Chọn đợc danh hiệu( hiệp sĩ ) phù hợp với tính cách của Dế Mèn.(trả lời đợc các câu hỏitrong sgk )
- Giáo dục HS yêu môn học, có lòng hiệp nghĩa,biết bênh vực kẻ yếu, ghét áp bức ,bất công
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK
- Giấy khổ to viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn hs đọc
III Các hoạt động dạy học:
II: Bài mới:
1.Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
-Vài hs đọc thuộc lòng bài :Mẹ ốm
và trả lời câu hỏi
- Th.dõi,nh.xét-Quan sát tranh+th.dõi
-1 em đọc toàn bài-Cả lớp đọc thầm
- Chia làm 3 đoạn-3 Hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn-thầm
- Th.dõi +l.đọc từ khó:
Lủng củng,nặc nô, co rúm lại,quang hẳn,
-3 hs nối tiếp đọc lại 3 đoạn
- Vài hs đọc chú giải-lớp thầm chóp bu: đứng đầu, cầm đầu Nặc nô : hung dữ, táo tợn-Th.dõi+l.đọc cá nhân
- Luyện đọc cả bài theo cặp
- Vài cặp thi đọc cả bài-Th.dõi,nh.xét,b.dơng-Th.dõi sgk
-Đọc thầm+thảo luận cặp +trả lời:
- Bọn Nhện chăng tơ kín ngang đờng,
bố trí Nhện gộc canh gác, tất cả nhàNhện núp kín trong các hang đá vớidáng hung dữ
- Lời lẽ rất oai, giọng thách thức củamột kẻ mạnh : Muôn nói chuyện vớitên chóp bu, dùng các từ xng hô: ai,bọn này, ta
- Hs đọc đoạn 3: Đại diện nhómtrình bày
- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh
để bọn Nhện thấy hành động hèn hạ,không quân tử, rất đáng xấu hổ, đồngthời đe doạ
Trang 2-Yêu cầu hs khá, giỏi
- Chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn
- Vì sao các em chọn cái danh hiệu đó
-Hỏi +chốt nội dung bài
- Dặn dò:Về nhà xem lại bài,tìm đọc truyện
Dế Mèn phiêu lu kí + xem bài ch.bị:
* HS khá, gi ỏ i:
- .hiệp sĩ
- Dế Mèn đã hành động mạnh mẽ,kiên quyết và hào hiệp để chống lại
áp bức, bất công
-3 hs tiếp nối nhau đọc lại 3 đoạn – Lớp th.dõi tìm giọng đọc hay-Th.dõi +thầm
- Hs luyện đọc diễn cảm đoạn văntheo cặp
- Hs thi đua đọc diễn cảm trớc lớp-Nh.xét +biếu dơng
-Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩahiệp,ghét áp bức,bất công,bênh vựcchị Nhà Trò yếu đuối,bất hạnh
- Lắng nghe
- Thực hiện-B.dơng
Ngày dạy : 27/ 8/ 2009 Giáo viên : Lê Văn Hiền-QA1
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam Bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy học:
3-5’
1’
I: Kiểm tra : Đính bản đồ +yêu cầu
- Nêu các yếu tố của bản đồ?
- Nêu tên, phơng hớng, tỷ lệ của bản đồ?
II: Bài mới:
1 Giới thiệubài: Hôm nay chúng ta học
tiếp bài Làm quen với bản đồ
- Nêutên +các yếu tố của bản đồ;phơnghớng,tỉ lệ của bản đồ
-Th.dõi ,nh.xét,b.dơng
- Lắng nghe
Trang 3ta dựa vào đâu ?
HĐ2:Nêu yêu cầu ,nh.vụ,phát phiếu
- Làm bài tập a (SGK) quan sát hình 1
em hãy:
- Chỉ hớng Bắc, Nam, Đông, Tây trên lợc
đồ?
-Hoàn thành bảng sau vào phiếu:
Đối tợng lịch sử Kí hiệu thể hiện
- Kể tên các nớc láng giềng và biể, đảo,
quần đảo của Việt nam?
- Hs quan sát H1 và thảo luận N4 (5’)
- Đại diện của nhóm trình bày trớc lớp
- Lớp th.dõi +nh.xét bổ sung
Đối tợng lịch sử Kí hiệu thể hiện
Quân ta mai phụcQuân ta tấn công
Địch tháo chạy
- Tỉ lệ bản đồ là :1 : 9 000 000
Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
Đối tợng địa lí Kí hiệu thể hiện
Biên giới quốc gia Sông
-Th.dõi ,nh.xét ,bổ sung
- Th.luận N6 (6 ‘)
- Bốn h/s đại diên 4 nhóm lên bảng thựchiện
- Bốn h/s khác đại diên 4 nhóm lên bảngthực hiện
-Vài hs trình bày –lớp nh.xét ,bổ sung
- Quảng Trị,Đà Nẵng-Th.dõi
- Lắng nghe, thực hiện-Th.dõi +b.dơng
Trang 4- Bảng phụ kẻ sẵn (T8- SGK) Bảng cài, các thẻ sốcó ghi 100000; 10000; 1000; 100; 10; 1;
- Các tấm ghi các chữ số 1; 2; 3; 9 có trong bộ đồ dạy học
III Các hoạt động dạy học:
II: Bài mới:
a,Giới thiệu bài+ghi đề
- Vài hs nêu –lớp nh.xet ,bổ sung
10 đơn vị = 1 chục ;10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn;
10 nghìn = 1 chục nghìn
10 chục nghìn =100 nghìn-Đọc + viết :100 000
-Đọc +viết số có 6 chữ số-Quan sát+ đọc,phân tích
- Hs lên gắn các thẻ số 100000; 10000 lêncác cột ứng trên bảng
T-ngh C-ngh Ngh Tr Ch Đv
100000 10000 1000 100 10 1
- Viết số:432 516-Đọc số:Bốn trăm ba mơi hai nghìn nămtrăm mời sáu
.- Năm trăm hai mơi ba nghìn bốn trăm
Trang 5Bài 4: Viết các số sau:
- Yêu cầu hs viết các số tơng ứng vào
- Viết số,đọc số+phân tích
- Hs viết số:523 453-Đọc số
-Nh.xét,bổ sung+b.dơng-Đọc đề+quan sát
-Vài hs bảng –lớp nh.xét,b.dơng-Nối tiếp đọc số+phân tích
-Lớp- nh.xét+b.dơng
- Chín mơi sáu nghìn ba trăm mời lăm
- Bảy trăm chín mơi sáu nghìn ba trăm
Ngày dạy : 24/ 8/ 2009 Giáo viên : Lê Văn Hiền – QA1
Chính tả (nghe viết): mời năm cõng bạn đi học
Trang 6III Các hoạt động dạy học:
II: Bài mới:
1 Giới thiệu bài+ghi đề
- Gv nêu mục đích, yêu cầu đạt của tiết
học
2 Hớng dẫn hs nghe viết:
- Gv đọc toàn bài chính tả trong SGK
-Yêu cầu +nhắc lại cách trình bày
- Gvđọctừngcâu,cụmtừ + quánxuyến,nhắc
nhở t thế hs
- Gv đọc toàn bộ bài chính tả 1 lợt
- Gv chấm 5 bài +yêu cầu
- GV nhận xét chung bài viết
3 Hớng dẫn hs làm bài tập:
Bài tập 2: Yêu cầu hs
- Gv dán 3-4 tờ phiếu đã viết nội dung
âm đầu an/ang trong BT2
- Th.dõi,nh.xét,chữa
- Lắng nghe
- Hs theo dõi trong SGK
- Hs đọc thầm đoạn văn cần viết, chú ýtên riêng viết hoa,từ dễ viết sai
- Hs nghe - viết vào vở
- Hs soát lại bài
- Hs đổi vở soát lỗi cho nhau Hs có thể
đối chiếu SGK tự sửa lỗi sai bên lềtrang vở
-Đọc đề,thầm
- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui :Tìmchỗ ngồi +làm bài tập vào vở
- 3-4 hs lên thi đua làm đúng, nhanh
- Cả lớp chữa bài theo lời đúng+ Lát sau- rằng- phẳi chăng- xin bà-
- Nêu tính khôi hài của câu chuyện
- Hs đọc câuđố+ th.luận cặp
- Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng chínhtả lời giải đố
-Th.dõi +nh.xét,bổ sunga,Dòng thơ 1: Chữ sáo Dòng thơ 2: Chữ sáo bỏ sấu sắc thànhchữ sao
b,Dòng thơ 1: Chữ trăngDòng thơ 2: Chữ trăng thêm sắc thành trắng
- Th.dõi +thực hiện-Biểu dơng
Trang 7Ngày dạy : 25/ 8/ 2009 Giỏo viờn : Lờ Văn Hiền – QA1
- Phiếu học tập,t liệu su tầm; bảng phụ ghi sẵn các tình huống
III Các hoạt động dạy học:
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
+ Yêu cầu các HS trong nhóm lần lợt nêu
-Đọc yêu cầu +th.luận N4(2’)
HS làm việc nhóm, th kí nhóm ghi lại kếtquả:
Kể tên các hành động trung thực Kể tên các hành động không trung thực-Các nhóm báo cáo kết quả - nhận xét
và bổ sung cho bạn
-Vài học sinh nhắc lại các ý kiến đúng ở
Trang 8trung thực, thật thà để tiến bộ và đợc mọi
ngời yêu quý
* Hoạt động 2: Xử lý tình huống
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 4
+ Đa 3 tình huống (BT3-SGK) lên bảng
+ Yêu cầu các nhóm thảo luận nêu cách
xử lí mỗi tình huống và giải thích vì sao
lại chọn cách giải quyết đó
nhóm, tự xây dựng tình huống mới), rồi
cùng nhau đóng vai thể hiện tình huống
và cách xử lý tình huống (Trong lúc các
nhóm tập luyện, GV tới các nhóm theo
dõi và hổ trợ giúp đở nếu cần)
giúp em tiến bộ nếu em trung thực
* Hoạt động 4: Tấm gơng trung thực
- GV tổ chức cho HS làm việc theo
nhóm.4
+ Hỏi : Hãy kể một tấm gơng trung thực
mà em biết ? Hoặc của chính em ?
+ Hỏi : Thế nào là trung thực trong học
tập ? Vì sao phải trung thực trong học tập
-Dặn dò:Về nhà xem lại bài
Thực hiện lối sốngtrung thực,
Tình huống 2 : Em sẽ báo cho cô giáo
điểm của em để cô ghi lại
Tình huống 3 : Em sẽ động viên bạn cố
gắng làm bài và nhắc bạn trong giờ emkhông đợc phép cho bạn chép bài
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.-Th.dõi ,trả lời
- HS làm việc nhóm, cùng nhau bàn bạclựa chọn tình huống và cách xử lý rồiphân chia vai thể hiện, luyện tập vớinhau
- HS trao đổi trong nhóm về một tấm
Trang 9- Rèn kĩ năng đọc,viết,phân tích cấu tạo số có 6 chữ số
- Giáo dục HS yêu môn học, tính cẩn thận,chính xác
II Đồ dùng dạy học:
-Bảngphụ bài 1/trang 10
III Các hoạt động dạy học:
II: Bài mới:
a, Giới thiệu bài+ghi đề
- Lắng nghe
- Chữ số 8 thuộc hàng trăm nghìn, chữ số 2thuộc hàng chục nghìn, số 5 thuộc hàng nghìn,chữ số 7 thuộc hàng trm, số 1 thuộc hàng chục,chữ số 3 thuộc hàng đơn vị
-Thực hiện tơng tự
-Hs đọc yêu cầu +quan sát ,thầm
- Vài hs làm bảng-lớp vở -Nh.xét ,chữa
-Vài hs đọc số –lớp nh.xét Hai nghìn bốn trăm năm moi ba.Sáu moi lăm nghìn hai trăm bốn moi ba.Năm mơi ba nghìn sáu trăm hai mơi
Trang 101’
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- H.dẫn hs tự nhận xét qui luật viết
tiếp các số trong từng dãy số
- Hs đọc yêu cầu bài 4-lớp thầm+ nêu cách viết
- Vài hs bảng – lớp vở- sau đó thống nhất kếtquả
Ngày dạy : 25/ 8/ 2009 Giáo viên : Lê Văn Hiền – QA1
Luyện từ và câu : mở rộng vốn từ : nhân hậu - đoàn kết
I.Mục tiêu:
Trang 11- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ,tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ
III Các hoạt động dạy học:
I: Kiểm tra : Nêu yêu cầu ,gọi hs
- Viết những tiếng chỉ ngời trong gia
đình.( có1 âm,có 2âm )
-Nh.xét ,điểm
II: Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em học
bài :Mở rộng vốn từ nhân hậu- đoàn kết
b,Trâu buộc ghét trâu ăn
c, Một cây làm chẳng nên non, ba cây
chụm lại thành hòn núi cao
- Đại diện nhóm trả lời-lớp bổ sung
- Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,tình thơng mến,,,
- Hùng ác, ranh ác, tàn ác, tàn bạo, cay
đọc, ác nghiệt
- Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênhvực, bảo vệ, che chở
- Th.dõi ,b.dơng
- Hs thảo luận nhóm đôi
- Hs làm vào phiếu- trình bày kết quả
a.Nhân dân, công nhân, nhân loại nhântài
b Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.-1 hs đọc yêu cầu- thầm
- Vài hs bảng –lớp vở+nh.xét ,mở rộng -Nhân dân Việt Nam rất anh hùng
- Chú em làm ngành công nhân xây dựng
- Bác Hồ có lòng nhân ái bao la
- Ba em là ngời rất nhân từ, độ lợng
* HS khá, giỏi
-Đọc yêu cầu +các câu tục ngữ
- Nhóm 2 em trao đổi về 3 câu tục ngữ-Thi giải nghĩa lớp nh.xét,bổ sung
a, Lời khuyên ngời ta sống hiên lành,nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp
b, Chê ngời có tính xấu- ghen tị khi thấyngời khác đợc hạnh phúc, may mắn
c, Khuyên ngời ta đoàn kết với nhau, đoànkết tạo nên sức mạnh
- Th.dõi+b.dơng-Th.dõi +trả lời-Th.dõi ,thực hiện-Th.dõi,b.dơng
Trang 12Phần bổ sung :
Ngày dạy : 26/ 8/ 2009
Kể chuyện : kể chuyện đã nghe - đã đọc
I.Mục tiêu:
- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc.
- Kể lại đủ ý bằng lời của mình Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Con ngời cần thơng yêu, giúp đỡlẫn nhau
-Rèn kĩ năng giao tiếp.Giáo dục hs lòng nhân hậu,đoàn kết
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
3-5’
1’
6-7’
I: Kiểm tra : Nêu yêu cầu
- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện Sự tích Hồ Ba Bể+ Nêu ý nghĩa
- Nh.xét + điểm
II: Bài mới:
1 Giới thiệu bài +nêu mục tiêu+ghi đề
2 Tìm hiểu câu chuyện
- Gv đọc diễn cảm bài thơ
-Yêu cầu
-H.dẫn trả lờicác câu hỏi giúp hs ghi nhớ
* Đoạn1: Bà lão nghèo làm việc gì để
- 2 hs nối tiếp kể +nêu ý nghĩa Câu chuyện ca ngợi những con ngờigiàu lòng nhân ái Khẳng định ngời giàulòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng
- Lắng nghe-Th.dõi ,thầm sgk
- Ba hs tiếp nối nhau đọc 3 đoạn thơ
- 1 hs đọc toàn bài
- Cả lớp đọc thầm +trả lời
- Bà lão kiếm sống bằng nghề mò cua,bắt ốc
Trang 13- Câu chuyện kết thúc thế nào
3 Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
a, Hớng dẫn hs kể lại câu chuyện bằng
-Dặn dò: HTLbài thơ,kể lại c/chuyện
Xem bài tập KC tuần 3
-Nhận xét tiết học +b.dơng
- Thấy ốc đẹp, bà thơng, không muốnbán bà thả vào chum nớc để nuôi
- Bà thấy một nàng tiên từ trong chum
em dựa vào nội dung truyện thơ
- 1 hs giỏi kể mẫu đoạn 1
-Hs kể N3 (5 ‘)+trao đổi về ý nghĩa câuchuyện
-Nối tiếp thi kể toàn bộ câu chuyện
- Mỗi hs kể chuyện xong +nêu ý nghĩacâu chuyện
- Th.dõi,nh.xét,bình chọn,b.dơng
-
Trang 14Ngày dạy : 27/ 8/2009 Giáo viên : Lê Văn Hiền – QA1
Khoa học : Trao đổi chất ở ngời (Tiết 2)
I.Mục tiêu :
- Kể đợc tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời : tiêuhoá,hô hấp,tuần hoàn,bài tiết
-Biết đợc nếu 1trong các cơ quan trên ngừng hoạt động,cơ thể sẽ chết
- Giáo dục HS yêu môn học,biết giữ gìn bảo vệ sức khoẻ và môi trờng xung quanh
*Nâng cao : Giải thích đợc sơ đồ của quá trình tiêu hoá,sự phối hợp hoạt động giữa các cơ
quan trong việc thực hiện trao đổi chất
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 8- 9 SGK, Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
- Y/cầu hs trình bày sơ đồ sự trao đổi
chất giữa cơ thể ngời với môi trờng
-Nh.xét, điểm
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài+ ghi đề
Hoạt động 1: Xác định những cơ quan
trực tiếp tham gia vào quá trình trao
đổi chất ở ngời.
- Nêu y/cầu,nh.vụ ;Quan sát và thảoluận
theo cặp
- Cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá
trình trao đổi chất giữa cơ thể với mội
tr-ờng
- Gv ghi tóm tắt lên bảng
- Cơ quan tiêu hoá: Có chức năng biến
đổi thức ăn, nớc uống thành các chất
dinh dỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể
và thải ra ngoài chất cặn bả
+ Dấu hiệu bên ngoài của quá trình trao
đổi chất là lấyvào : thức ăn, nớc uống và
thải ra phân
Hỏi :Nêu vai trò của cơ quan tuần hoàn
trong việc thực hiện quá trình trao đổi
chất diển ở bên trong cơ thể
- Hs quan sát các hình trong SGK và thảoluận theo cặp (3’)
- Đại diện vài cặp trình bày kết quả - ớpnh.xét,bổ sung
+ Cơ quan hô hấp: Hấp thu khí ôxi vàthải khí các bô níc Dấu hiệu bênngoài là thải ra khí các-bô-níc
-Chức năng: Thực hiện quá trình trao đổikhí
- Bài tiết nớc tiểu: Lọc máu, tạo thành
n-ớc tiểu và thải nn-ớc ra ngoài+ Dấu hiệu bên ngoài của quá trình trao
đổi chất là thải ra: nớc tiểu
- Các chất dinh dỡng đợc ngấm quathành ruột non vào máu và theo vòngtuần hoàn đi nuôi tất cả các cơ quan củacơ thể
- Lớp nhận xét, bổ sung-Th.dõi
Trang 152-3’
1’
các cơ quan trong việc thực hiện trao
đổi chất ở ngời
- Y/cầu + h.dẫn nh.xột,bổ sung
- Kết luận:
- Hỏi + chốt nội dung bài
- Dặn dò : Về nhà học bài+ xem bài
ch/bị :Các chất dinh dỡng có trong thức
Trò chơi : “thi xếp hàng nhanh Và NHảY ĐúNG NHảY NHANH”
I.Mục tiêu:
- Biết cách dàn hàng, dồn hàng, động tác quay phải,quay trái đúng với khẩu lệnh
-Bớc đầu biết cách quay sau và đi đều theo nhịp
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
-Giáo dục HS yêu môn học, thờng xuyên tập luyện TDTT để rèn luyện sức khoẻ
Trang 16II.địa điểm, ph ơng tiện :
-Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh bãi tập, đảm bảo an toàn Phơng tiện: Chuẩn bị một còi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
- ổn định lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài
học, chấn chỉnh trang phục
- Yêu cầu hs: Đứng tại chỗ hát vỗ tay
+Giậm chân tại chỗ theo nhịp hô
+ Chia tổ tập luyện; G/V quan sát nhận xét
+ Tập hợp toàn lớp, cho các tổ thi đua trình
diễn các nội dung đã tập luyện
- GV nêu nội dung, luật chơi, tên trò chơi,
cho 1 tổ chơi thử 2 lần- sau đó cho cả lớp
chơi thử 2 lần -rồi cho chơi chính + thi đua 3
- Thi xếp đội hình hàng dọc, đội hìnhhàng ngang, đội hình chữ u, đội hìnhvòng tròn
- HS chạy cao chân theo hình vòngtròn, sau đó đứng tại chỗ làm độngtác tay, chân
- Làm động tác thả lỏng-Th.dõi+ trả lời
- Hiểu ND của bài thơ: Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu, thông minh, vừa chứa
đựng kinh nghiệm sống quý báu của cha ông ( trả lời đợc các câu hỏi trong sgk; thuộc 10dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)
- Đọc rành mạch, trôi chảy Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
-Giáo dục HS yêu quý truyện cổ của nớc nhà,tự hào về truyền thống quý báu của ông cha
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong bài học SGK Su tầm thêm các tranh minh hoạ về các truyện cổ nh: Tấm Cám, Thạch Sanh Bảng phụ viết câu đoạn thơ cần hớng dẫn hs đọc
III Các hoạt động dạy học:
II: Bài mới:
1 Đính tranh+giới thệu bài +ghi đề
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài :
-3 hs nối tiếp đọc 3đoạn +trả lời câu hỏibài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt)
-Lớp th.dõi +nh.xét
- Quan sát tranh+ th.dõi
Trang 17dự nhân hậu của ngời VN ta
- Cho hs đọc hai dòng thơ cuối
- Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài nh thế
-Hỏi + chốt nội dung bài+ ghi bảng
- Dặn dò : Về nhà tiếp tục HTLbài thơ
- 5 hs nối tiếp đọc lại 5 đoạn
Hs đọc thầm phần chú giải cuối bài Độ trì : cứu giúp và che chở cho ngời Độ lợng :rộng rãi, dễ tha thứ ngờikhác
Đa tình :giàu tình cảm Đa mang :lo lắng,quan tâm đến nhiềungời,nhiều việc
- Hs luyện đọc cá nhân
- L.đọc bài theo cặp
- Vài cặp thi đọc-lớp nh,xét,bình chọn-Th.dõi +b.dơng
-Th.dõi sgk
- Đọc thầm,th.luận cặp+trả lờil.lợt
- Vì truyện cổ giúp ta nhận ra nhữngphẩm chất quý báu của cha ông: côngbằng, thông minh, độ lợng, đa tình
- Hs đọc thầm đoạn thơ 2
- Các truyện đợc nhắc đến trong bàithơ: Tấm cám,Đẽo cày giữa đờng
- Hs thảp luận nhóm 4+trả lời:Cáctruyệnh: Sự tích hồ Ba Bể, nàng tiên Ôs,
Sọ Dừa, Sự tích da hấu,Trầu cau, -Truyện cổ chính là những lời răn dạycủa cha ông đối với đời sau Qua nhữngcâu chuyện cổ tích, cha ông dạy concháu cần sống nhân hậu,độ lợng,
- 3 hs n.tiếp đọc lại bài-lớp tìmgiọngđọc hay,đúng
-Th.dõi -L.đọc theo cặp -Thi đọc diễn cảm +HTL
- Lớp nh.xét +bình chọn,b.dơng-Ca ngợi truyện cổ của nớc ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông
- Th.dõi, thực hiện-Th.dõi, biểu dơng
Trang 18Ngày dạy : 27/ 8/ 2009 Giáo viên : Lê Văn Hiền – QA1
Tập làm văn : kể lại hành động của nhân vật
I.Mục tiêu:
- Hiểu : Hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật; nắm đợc cách kể hành động của nhân vật ( Nội dung Ghi nhớ )
- Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật ( Chim Sẻ,Chim Chích),
b-ớc đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trb-ớc-sau để thành câu chuyện
- Giáo dục HS yêu môn học, có hành động và việc làm tốt để thể hiện tính cách của mình
II Đồ dùng dạy học:
- Một vài tờ giấy khổ to viết sẵn các câu hỏi phần nh.xét và để khoảngtrống hs làm bài
- Chín câu văn ở phần luyện tập để hs điền tên nhân vào chỗ trống và sắp xếp lại
- Vở TLV
III Các hoạt động dạy học:
II: Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Hôm naychúng ta học
bài: Kể lại hành động của nhân vật
-Gv nhận xét bài làm của hs ghi bảng
- Cho hs trình bày kết quả
- Nh.xét ,chốt lại
Hỏi :Các hành động trên đợc kể theo thứ
tự nh thế nào ?
-Nh.xét +chốt lại
3 Phần ghi nhớ : Yêu cầu
4 Phần luyện tập: Yêu cầu
- Giúp hs hiểu đúng yêu cầu của bài:
-Vài hs trả lời- lớp nh.xét-Kể chuyện :là kể lại một chuỗi sự việc
có đầu có cuối, liên quan đến một haymột số nhân vật
- Mỗi câu chuyện cần nói lên đợc mọi
- 1Hs đọc yêu cầu của BT2; 3-thầm
- 1 hs giỏi lên bảng thực hiện ý của BT2
- Lớp làm việc theo nhóm 4
- Các nhóm trình bày-lớp nh.xét+bổsung+nâng cao
- a-b-c(hành động xảy ra trớcthì kể ớc,xảy ra sau thì kể sau)
tr Th.dõi,nhắc lại
- Hai, Ba hs đọc ghi nhớ-lớp thầm
- 2 hs đọc nội dung bài tập- Cả lớp đọcthầm lại