- KN: Biết tự đánh giá hành vi của bản thân, của ngời khác về siêng năng, kiêntrì trong học tập và các hoạt động khác.. Các hoạt động dạy – học chủ yếu học: Bớc 1: ổn định tổ chức 1' Bớc
Trang 1Ngày giảng: 26 / 08/ 08
Tiết 1: Trật tự an toàn giao thông
I Mục tiêu b i dạy ài dạy
- KT: Giúp học sinh nắm đợc những qui định chung và một số qui định cơ bản
1 Phơng pháp: Kích thích t duy, thảo luận nhóm
2 Tài liệu, phơng tiện: SGK, tranh ATGT
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:
Bớc 1: ổn định (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (k)Bớc 3: Bài mới
a Giới thiệu
b Hoạt động của thày và trò
Hoạt động của thày và trò t Nội dung
trong trờng hợp của H và những
ngời cùng đi xe máy là gì?
Hãy cho biết H có những vi phạm
gì về trật tự an toàn giao thông?
Theo em khi muốn vợt xe ta cần
chú ý đến điểm gì?
Đa tình huống (SGK)
Trên đờng về quê phải qua nhà
các bạn tranh luận xem ngời hay
C Cả xe và ngời đều phải xếp
hàng xuống theo thức tự trớc sau
để đi xuống phà
Vậy theo em phơng án nào đúng?
Hoạt động 3: Nội dung bài học
Cho hs l m b i tập 1.àm bài tập 1 àm bài tập 1
15’ I Thông tin, tình huống.
- Thông tin:
- Tình huống:
+ Xe cơ giới xuống trớc, xe thô sơ vàngời xuống sau
II Nội dung bài học.
Trang 2Đọc yêu cầu bài tập 1.
Cho hs thảo luận
Trình bày ý kiến
Cho hs quan sát các bức ảnh trong
SGK
Nhận xét hành tì vi của những
ng-ời trong ảnh Nêu rõ cách ứng xử
của em trong nh huống đó
Quan sát tranh & thảo luận
III Luyện tập.
Bài tập 2:
- Ngời đi xe đạp vi phạm luật ATGT
đi vào phần đờng của xe cơ giới
Phải chịu trách nhiệm
Bài tập 4:
- Ngời lái xe đã sai vì:
+ Chở quá trọng tải qui định+ Chạy với tốc độ cao
Bài 1: tự chăm sóc, rèn luyện sức khỏe
I Mục tiêu bài học:
- KT: Hiểu rõ biểu hiện của việc tự chăm sóc rèn luyện thân thể, ý nghĩa của việc
2 Tài liệu: SGV, SGK GDCD 6, Trah bài 6 bộ tranh GDCD 6
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học
Bớc 1: ổn định tổ chức lớp (1’)Bớc 2: Kiểm tra: sự chuẩn bị của hs (3’)Bớc 3: Bài mới:
a Giới thiệu.(1’)
b Các hoạt động dạy học.
Trang 3Hoạt động của thày và trò t Nội dung
Điều kì diệu nào đến với Minh
trong mùa hè vừa qua?
Minh từ 1 cậu bé thấp bé nhất lớp
đã phát triển chiều cao và khỏe
mạnh
Ngoài luyện tập TDTT ra em nào
còn biết thêm ta còn tự chăm sóc
sức khỏe bằng cách nào nữa?
Hoạt động 2: Trao đổi, thảo luận
- Vậy theo em sức khỏe có cần
thiết cho mọi ngời không?
- Cần làm gì để giữ gìn sức
khỏe?
Hoạt động 3: Rút ra bài học
Hoạt động 4: Liên hệ
Sức khỏe có ý nghĩa nh thế nào
trong cuộc sống hàng ngày
Hoạt động 5: Luyện tập chia
Giới thiệu bộ tranh GDCD 6
Tranh nói về điều gì?
II Nội dung bài học
1 Sức khỏe là vốn quí của con ngời,mọi ngời phải biết giữ gìn vệ sinh cánhân, ăn uống điều độ, luyện tập TDTT,tích cực phòng bệnh và chữa bệnh
2 Sức khỏe giúp ta học tập, lao động cóhiệu quả, sống lạc quan vui vẻ
Bớc 4: Củng cố: - GV hệ thống nội dung bài học
Trang 4- C¸ch gi÷ g×n vµ tõ rÌn luyÖn SKBíc 5: HDVN: - Häc thuéc bµi.
- Tù lËp kÕ ho¹ch luyÖn tËp TDTT+ S¸ng: 5h d¹y tËp TD: ®i bé, ch¹y…
ChuÈn bÞ bµi: Siªng n¨ng, kiªn tr×
Trang 5Ngày giảng: 10/ 09/ 08
Tiết 3:
Bài 2: Siêng năng, kiên trì
I Mục tiêu bài học
- KT: hiểu đợc những biểu hiện của siêng năng, kiên trì, ý nghĩa của việc rènluyện tính siêng năng, kiên trì
- KN: Biết tự đánh giá hành vi của bản thân, của ngời khác về siêng năng, kiêntrì trong học tập và các hoạt động khác
- TĐ: Biết phác thảo kế hoạch vợt khó, kiên trì bền bỉ trong học tập và lao động
để trở thành ngời hs tốt
II Những điều cần lu ý:
1 Phơng pháp: Kích thích t duy, thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
2 Tài liệu, phơng tiện:
- SGK, SGV, truyện kể về tấm gơng các danh nhân
- Tranh bài 1, 2 trong bộ tranh GDCD 6
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học:
Bớc 1: ổn định tổ chức (1') Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’)
Hoạt động của thày và trò t Nội dung
Chọn phơng án đúng cho việc tự
chăm sóc sức khỏe của bản thân? A Tập thể dục buổi sáng.B Đọc sách báo
C Ăn uống điều độ, hợp vệ sinh
D Đi xem phim, nghe nhạc
Hoạt động 1: Hs tìm hiểu truyện
Cho hs đọc truyện, nhận xét, uốn
- Tranh thủ học (tra từ điển, nhờ
ngời giảng giải, ghi vào sổ để
Trang 6Hoạt động 2: Thảo luận
N1: tìm những biểu hiện siêng
N4: Su tầm 1 số câu ca dao, tục
ngữ nói về siêng năng, kiên trì
Các nhóm cử đại diện báo cáo kết
quả và nhận xét
Đa ra đáp án đúng, chữa bài cho
từng nhóm
Chốt: Siêng năng, kiên trì là đức
tính quí báu cần thiệt, giúp cho
con ngời hoàn thành tốt nhiệm
miệt mài say mê nghiên cứu tạo
giống lúa, giống da
Vậy theo em siêng năng, kiên trì
có ý nghĩa thế nào trong cuộc
siêng năng trong lao động
Kể cho hs nghe chuyện danh nhân
Việt Nam:
- Giáo s Tôn Thất Tùng đã dày
công mổ xẻ hàng nghìn tử thi để
tìm ra phơng pháp cắt gan hiện
đại và trở thành nhà phẫu thuật
nổi tiếng thế giới
Hoạt động 5: Luyện tập
Gọi hs đọc yêu cầu BT a (BP)
1 hs đánh dấu vào ô đúng thể hiện
tính siêng năng kiên trì
6
5
Bác là ngời siêng năng, kiên trì
II Nội dung bài học
a Siêng năng: là đức tính của conngời biểu hiện ở sự cần cù, tự giác,miệt mài làm việc thờng xuyên đều
đặn
b Kiên trì: là sự quyết tâm làm đếncùng dù có gặp khó khăn, gian khổ
c ý nghĩa của siêng năng, kiên trì:
- Siêng năng, kiên trì giúp cho conngời thành công trong mọi công việctrong cuộc sống
Trang 7Gọi hs lên bảng đánh dấu vào
bảng phụ
Những hành vi sau có đối lập với
siêng năng hay không?
Đa tình huống: Lan rất chăm học
ngoài giờ lên lớp, học thêm, lan
còn tận dụng hết thời gian ở nhà,
Lan học quên cả ăn, vui chơi và
Học thuộc bài, áp dung vào thực tế
Chuẩn bị: Tiết kiệm
Ngày giảng: 15/ 09/ 08
Tiết 4
Bài 3:
Tiết kiệm
I Mục tiêu bài dạy:
- KT: Giúp hs hiểu những biểu hiện của tiết kiệm trong cuộc sống
- KN: Biết sống tiết kiệm
- GD: biết tự đánh giá mình đã có ý thức tiết kiệm cha (tiết kiệm thời gian, côngsức)
- Thế nào là siêng năng, kiên trì?
Nêu những biểu hiện của siêng năng, kiên trì
Bớc 3: Bài mới
a Giới thiệu
b Hoạt động của thày và trò:
Trang 8- Khi nghe đợc câu truyện của 2 mẹ
con Thảo, Hà đã có suy nghĩ và
hành vi nh thế nào?
- Em có suy nghĩ, đánh giá về việc
làm của Hà và Thảo nh thế nào?
Chốt KT
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
N1: Tìm những biểu hiện của tiết
kiệm trong nhà trờng
N2: Hoạt động trái với tiết kiệm
II Nội dung bài học
1 Tiết kiệm: là biết sử dụng 1 cáchhợp lí, đúng cách các của cải vậtchất, thời gian, sức lực của mình vàcủa ngời khác
2 ý nghĩa: Tiết kiệm thể hiện sựquan trong kết quả lao động củabản thân mình và của ngời khác
Bớc 4: Hệ thống KT đã học
Bớc 5: HDVN: Học bài
áp dụng tiết kiệm thời gian, sức lực,…
Chuẩn bị: Lễ độ
Trang 9Ngày giảng: 21/ 09/ 08
Tiết 5
Bài 4
I Mục tiêu bài dạy:
- KT: Hs hiểu biểu hiện của lễ độ, hiểu đợc ý nghĩa của sự cần thiết phải rènluyện tính lễ độ
- KN: Biết tự đánh giá hành vi của bản thân từ đó đề ra phơng hớng rèn luyệntính lễ độ
- GD: Có thói quen thức hiện lễ độ khi giao tiếp với ngời trên, kiềm chế tínhnóng nảy
II Những điều cần lu ý:
1 Phơng pháp: Thảo luận nhóm, kích thích t duy
2 Tài liệu, phơng tiện: SGK, SGV, ca dao tục ngữ nói về lễ độ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:
Bớc 1: ổn định tổ chức (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’)
Cho cả lớp thảo luận câu danh
ngôn:
“Tiên học lễ, hậu học văn”
Câu nói đó có ý nghĩa gì? Nó còn
phù hợp với trờng chúng ta ngày
b Hoạt động của thày – học chủ yếu trò
chi tiết lời nói khi tiếp khách
* Những việc làm của Thủy khi
khách đến nhà:
- Chào, mời khách vào chơi
- Giới thiệu khách với bà, tha
bà
- Kéo ghế mời khách ngồi
- Pha trà, rót nớc, bng hai tay
“Cháu mời bà ạ, em mời anh”
- Xin phép bà ngồi tiếp chuyện
Trang 10Hoạt động 3: Bài tập liên hệ:
- N1+2: Tìm biểu hiện của lễ độ
- N3+4: Tìm biểu hiện trái với lễ
độ
Hoạt động 4: Rút ra bài học
Chữa bài tập nhóm suy ra bài
học
Vậy qua truyện đọc và những
biểu hiện em hiểu thế nào là lễ
độ và những biểu hiện của nó?
của bạn Thanh? Em sẽ nói nh
thế nào với chú bảo vệ?
Qua bài tập b em cho biết ý
nghĩa của lễ độ
- Biểu hiện của lễ độ
Biểu hiện của lễ độ:
+ Lễ phép, kính trọng, lịch sự, vui
vẻ, hòa thuận, tôn trọng
- Biểu hiện trái với lễ độ:
+ Vô lễ, hỗn láo, vô kỉ luật, thiếutrung thực, giả tạo
II Nội dung bài học.
a Lễ độ: là cách c xử đúng mực củangời khi giao tiếp với ngời khác
b Biểu hiện: Lễ độ thể hiện ở sự tôntrọng, quí mến của mình với ngờikhác
c ý nghĩa: Lễ độ là biểu hiện củangời có văn hóa, có đạo đức, giúpcho con ngời trở nên tốt đẹp, gópphần làm cho xã hội văn minh
A (hs): Cháu chào cụ ạ! Cụ đang tìm
địa chỉ của nhà ai ạ?
B (cụ già): Bà mới ở quê ra HN lần
đầu, cháu làm ơn chỉ cho bà đờng rabệnh việ Bạch Mai
A: Tha cụ, để cháu đa cụ đến tận nơi
ạ Đờng phố HN đông lắm, cụ mà đimột mình thì cụ lạc đấy ạ
Cả 2 bà cháu vui vẻ cùng đi
Bớc 4: Củng cố: Gv khắc sâu nội dung bài học
Bớc 5: HDVN: Su tầm những gơng thực hiện tốt kỉ luật trong hs
Trang 11Ngày giảng: 29/ 09/ 08
Tôn trọng, kỉ luật
I Mục tiêu bài dạy:
- KT: Giúp ta hiểu thế nào là tôn trọng kỉ luật, ý nghĩa và sự cần thiết của việctôn trọng kỉ luật
- KN: Biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của ngời khác về ý thức, thái độtôn trọng kỉ luật
- TĐ: Biết rèn luyện tính kỉ luật và nhắc nhở ngời khác cùng thực hiện
II Những điều cần lu ý:
1 Phơng pháp: Kích thích t duy, thảo luận nhóm
2 Tài liệu, phơng tiện: SGV, SGK, 1 số tấm gơng tốt tôn trọng kỉ luật trong nhàtrờng
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chủ yếu:
Bớc 1: ổn định trật tự (1’)Bớc 2: kiểm tra bài cũ (5’)Bớc 3: Bài mới
a Giới thiệu
b Hoạt động của thày và trò
Gv Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện.Gọi 1 em hs đọc truyện – học chủ yếu nhận
Trang 12+ bỏ dép trớc khi vào chùa.
+ Đi theo sự hớng dẫn của vị s
+ Đến từng gian thờ thắp hơng
Theo dõi đoạn từ “Lại 1 lần….”
đến hết
Trong lần đi công tác, trên đờng
đi Bác gặp phải chuyện gì?
* Bác Hồ đi công tác đến ngã t thì
gặp đèn đỏ:
+ Bác bảo lái xe dừng lại
+ Đèn xanh bật mới cho xe đi
+ Bác nói phải gơng mẫu tôn
Hoạt động 3: Bài tập liên hệ
- N1: Tìm biểu hiện của sự tôn
trọng kỉ luật ở trờng, gia đình, xã
hội (nơi công cộng) và lợi ích của
nó
- N2: tìm biểu hiện trái với tôn
trọng kỉ luật và hậu quả của nó
Bác tự giác chấp hành những qui
định chung ở mọi nơi mọi lúc
- N1: Biểu hiện tôn trọng kỉ luật:
+ ở trờng: Đi học đúng giờ, giữ gìn trật
tự, chấp hành nội qui nhà trờng
+ ở nhà: Thực hiện đúng thời gianbiểu
+ ở XH: Đi đúng luật GT, thả trâu bòtrên đờng sắt, đờng quốc lộ
- N2: Biểu hiện trái với tôn trọng kỉluật:
+ Đi học muộn, mất trật tự trong giờ,không chấp hành nội qui, qui định
II Nội dung bài học:
a Thế nào là tôn trọng kỉ luật
- Biết tự giác chấp hành những qui địnhchung của tập thể, của các tổ chức xãhội ở mọi nơi, mọi lúc Tôn trọng kỉluật còn biểu hiện ở sự phân công củatập thể, lớp học, cơ quan, doanhnghiệp
b ý nghĩa: Mọi ngời đều tôn trọng kỉluật thì cuộc sống gia đình, nhà trờng,
XH sẽ có nề nếp, kỉ cơng
c Lợi ích: Tôn trọng kỉ luật khôngnhững bảo vệ lợi ích của cộng đồng màcòn đảm bảo lợi ích của bản thân
III Luyện tập.
Bài a:
- Hành vi tôn trọng kỉ luật:+ Đi học đúng giờ
+ Đọc báo trớc giờ học
+ Viết đơn xin phép nghỉ học
+ Đi xe đạp đến cổng trờng xuống xedắt vào sân trờng
Trang 13Giải thích ý kiến: Thực hiện tôn
trọng kỉ luật làm con ngời mất
tính tự do
Bài b:
Không đúng vì tôn trọng kỉ luật khônglàm mất đi tự do mà nó còn có lợi chobản thân
Bớc 4 (2’): Củng cố: Gv khắc sâu KT nội dung bài học
I Mục tiêu bài học:
- KT: Giúp học sinh hiểu đợc thế nào là lòng biết ơn và những biểu hiện của lòngbiết ơn; ý nghĩa của lòng biết ơn
- KN: Biết tự đánh giá hành vi của bản thân và của ngời khác về lòng biết ơn
- TĐ: Có ý thức tự nguyện làm những việc biết ơn đối với cha mẹ, thày cô giáo
II Những điều cần lu ý:
1 Phơng pháp: Kích thích t duy, thảo luận nhóm, sắm vai
2 Tài liệu, phơng tiện: SGK, tranh bài 6, ca dao, tục ngữ về lòng biết ơn
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học chính.
Bớc 1: ổn định (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’)
Hoạt động của thày và trò t Nội dung
b Hoạt động của thày và trò.
+ Khen em viết đẹp cho điểm 10
Trớc sự giúp đỡ của thày Hồng đã
Trang 14Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- N1: Tìm biểu hiện của lòng biết
ơn trong gia đình và nhà trờng,
XH?
- N2: Tìm những biểu hiện trái với
lòng biết ơn
- N3: Khi mắc khuyết điểm em
phải làm gì? (Ngời khác giúp
Trong cuộc sống hàng ngày tại
sao ra phải tỏ lòng biết ơn?
Giới thiệu tranh
Gọi hs đọc yêu cầu bài c (sắm
vai) 2 nhân vật (Hoa và Lan)
Yêu cầu: lời nói, việc làm tỏ lòng
biết ơn thày cô đã dạy mình
7
7
5
5
Bày tỏ thái độ trân trọng, biết ơn
đối với việc giúp đỡ của thày Phan
II Nội dung bài học
a Thế nào là lòng biết ơn?
- Là sự bày tỏ thái độ trân trọng tìnhcảm và những việc làm đền ơn, đápnghĩa đối với những ngời đã giúp đỡmình, với những ngời có công vớidân tộc, với đất nớc
b ý nghĩa của lòng biết ơn
Tạo nên mối quan hệ tốt đẹp giữangời với ngời
III Luyện tập.
Bài a:
- Đáp án: a, c, d bày tỏ thái độtrân trọng, việc làm tỏ lòng biết ơn.Bài c:
Trang 151 Điền tiếp vào các khái niệm sau:
a Sức khỏe là….… năng chơi thể thao để sức khỏe đợc tốt hơn
b Tiết kiệm thể hiện… ngời khác
c Lễ độ là…., giúp cho quan hệ giữa con ngời với con ngời …
d Tôn trọng kỉ luật không những… bản thân
2 Xác định những phẩm chất đạo đức đã học qua những biểu hiện sau:
a Đi học đúng giờ
b Tập cố gắng học giỏi để thày cô và bố mẹ vui lòng
c Đi tha về gửi
d Của bền tại ngời
e Học xong bài mới đi ngủ
- KN: Biết cách giữ gìn, bảo vệ môi trờng, biết ngăn cản hành vi vô tình, cố ýphá hoại thiên nhiên
- TĐ: Tôn trọng, yêu quí thiên nhiên
II Những điều cần lu ý:
1 Phơng pháp: Kích thích t duy, thảo luận nhóm
2 Tài liệu, phơng tiện: SGK, SGV, Bp, tranh GDCD
III Các hoạt động dạy và học.
Bớc 1: ổn định (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’) (Bp)Nối những biểu hiện với thái độ đúng:
- Tổ tiên, ông bà, cha mẹ - Vật chất, T2 để XD và BV đất nớc
- Ngời giúp đỡ ta lúc khó khăn - Những ngời sinh thành, nuôi dỡng ta
Bớc 3: Bài mới
Trang 16a Giới thiệu
b Hoạt động của thày và trò:
H
Gv
Hoạt động 1: tìm hiểu truyện.
Gọi hs đọc & nhận xét
Truyện miêu tả cảnh đẹp ở đâu?
Em hãy tìm những chi tiết miêu tả
thiên nhiên ở trong bài
- Tham quan Tam Đảo:
+ Đồng ruộng xanh ngát màu
xanh
+ Mặt trời chiếu những tia nắng
vàng rực rỡ
+ Dãy núi Tam Đảo hùng vĩ
+ Mây trắng nh khói đang vờn
Cảnh đẹp nên thơ, hùng vĩ,
tráng lệ yêu thiên nhiên
Em có suy nghĩ và cảm xúc gì
tr-ớc cảnh thiên nhiên ở đây?
Hoạt động 2: Thảo luận.
Vậy em thấy thiên nhiên cần thiết
cho con ngời nh thế nào?
Thiên nhiên có ý nghĩa nh thế nào
với cuộc sống con ngời?
-> Tâm trạng vui tơi thoải mái, ngờikhỏe ra, hít không khí trong lành
II Nội dung bài học:
1 Thiên nhiên bao gồm: không khí,bầu trời, sông, suối, rừng cây, đồinúi, động thực vật…
2 ý nghĩa: thiên nhiên rất cần thiếtcho cuộc sống của con ngời
* Luyện tập:
Liên hệ thực tế
Bớc 4: Củng cố: - Hệ thống kiến thức đã họcBớc 5: HDVN: - Học bài
- Làm tiếp bài còn lại
- Xem tiếp bài học
Trang 17- KN: Biết giữ gìn, bảo vệ môi trờng, biết ngăn cản những hành vi vô tình hoặc
cố ý phá hoại thiên nhiên, môi trờng
- TĐ: Yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên
II Những điều cần lu ý
1 Phơng pháp: kích thích t duy, thảo luận nhóm
2 tài liệu, phơng tiện: SGK, SGV, Bp, tranh GDCD
III Các hoạt động dạy học.
Bớc 1: ổn định (1’) Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’) (bp)
Làm bài tập a
Tìm những biểu hiện biết yêu quí và bảo vệ thiên nhiên?
Bớc 3: Bài mới.(2’)
a Giới thiệu
b Hoạt động của thày và trò:
GV
Gv
Hoạt động 1: Liên hệ.
Cho hs làm bài tập nhóm
N3: Tìm những biểu hiện biết
yêu quí và bảo vệ thiên nhiên ở
trờng em và ngoài XH
N4: Tìm những biểu hiện phá hoại
thiên nhiên, môi trờng
Hoạt động 2: Chữa bài tập
Chữa bài tập nhóm 3
Chữa BT nhóm 4
* Bài tập liên hệ.
- Những biểu hiện biết yêu quí và
bảo vệ thiên nhiên:
+ trông cây, chăm sóc cây
+ giữ gìn vệ sinh công cộng sạch
sẽ
+ Bảo vệ cây xanh ở trờng học
+ Đi tham quan các thắng cảnh
+ Trồng hoa vào bồn hoa
+ Chăm sóc cây ở vơng
+ Không chặt phá bừa bãi
- Biểu hiện phá hoại:
+ Chặt phá cây rừng bừa bãi
10
7
Trang 18Nhận xét & gọi hs bổ sung.
Yêu cầu hs su tầm tranh ảnh về
vẻ đẹp thiên nhiên ở nớc ta
Chốt: Thiên nhiên là tài sản vô
giá của dân tộc và nhân loại có ý
nghĩa vô cùng quan trọng với con
ngời và XH Nếu thiên nhiên bị
3 Trách nhiệm của con ngời
- Bảo vệ thiên nhiên, sống gần gũi,hòa hợp với thiên nhiên, yêu thiênnhiên
III Luyện tập
Bài tập a:
- Biểu hiện yêu thiên nhiên:
+ Lớp Tuấn tổ chức đi cắm trại
+ Trờng em tổ chức đi tham quan
+ Lớp Hơng thờng xuyên chăm sóccây trong vờn
Bài tập b
Bớc 4: Củng cố: (1) - Chốt lại nội dung bài họcBớc 5: HDVN: (1) - Su tầm tranh
- Bảo vệ thiên nhiên, môi trờng ở mọi nơi, mọi lúc
- Chuẩn bị: ôn tập kiểm tra 1 tiết
Ngày giảng: 27/ 10/ 08
Tiết 10:
Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu bài dạy
- KT: Qua các tiết kiểm tra giúp hs củng cố kiến thức đã học, gv đánh giá đợcnhận thức của học sinh về các bài học đã qua
- KN: Kỹ năng làm bài trắc nghiệm và bài tự luận
- TĐ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác làm bài
II Chuẩn bị.
- Thày: Câu hỏi & đáp án (đề phô tô)
Trang 19- Trò: Ôn tập các bài đã học; chuẩn bị giấy kiểm tra.
III Các hoạt động dạy - học.
Bớc 1: ổn định (1’)
Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (k)
Bớc 3: Bài mới
a Giới thiệu
b Hoạt động của thày và trò
tự giác khi làm bài
Hoạt động 3: Thu bài
Câu 1: (1 đ) Mỗi ý đúng cho 0,5
điểm theo thứ tự sau:
- (1) biết tự giác chấp hành
- (2) của tập thể
Câu 2: (1 đ)Ghi lại ý đúng:
d Hồng rất thích chăm sóc cây
và hoa trong vờn trờng
Câu 3: Nối mỗi ý đúng (0,25)
Nối đúng: a -2; b - 3; c - 4;
d - 1
Câu 4: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a Tôn trọng kỉ luật
b Yêu thiên nhên, sống hòa hợp
với thiên nhiên
Đề 2
Câu 1: Mỗi ý đúng 0.5 điểm
a Sáng nào Nam cũng dậy sớm
định chung , của các tổ chức xã hội
Câu 2: Ghi lại hành vi thể hiện tình yêu
thiên nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên?
a Lâm rất thích tắm nớc ma ở ngoài trời
b Ngày đầu năm, cả nhà Lê đi hái lộc
c Đi tham quan, Tú thờng hái cành cây và hoa mang về để thởng thức vẻ đẹp
d Hồng rất thích chăm sóc cây và hoa trong vờn trờng
Câu 3: Tìm những hành vi tơng ứng với thái độ:
a Tôn trọng ngờilớn tuổi
1 Tôn trọng kỉ luật
b Vâng lời thày cô,
đoàn kết với bạn bè
2 Nói năng lễ phép,gọi dạ bảo vâng
c Cãi lại bố mẹ 3 Kính thầy, yêu
bạnd.Dừng xe lại khigặp đèn đỏ
PhầnII: Tự luận(6 điểm)
Câu 5: Hãy kể những việc làm của em và
của bạn em thể hiện sự tôn trọng kỉ luật?
Câu 6: Thiên nhiên bao gồm những gì? Vì
sao con ngời phải yêu quý và bảo vệ thiênnhiên? Là học sinh em phải làm gì để bảo vệthiên nhiên, sống gần gũi , hòa hợp với thiênnhiên?
Đề 2.
Câu 1: Ghi lại những biểu hiện biết tự chăm
sóc sức khỏe trong những câu sau:
a Sáng nào Nam cũng dậy sớm tập thể dục
b Vì sợ muộn học nên Hà không ăn sáng
Trang 20Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 5:Hs kể ít nhất 4 việc làm
tôn trọng kỉ luật(mỗi việc 0,5
điểm)
- Đi học đúng giờ
- Viết đơn xin phép nghỉ học
- Chấp hành luật lệ giao thông
- Thực hiện nội qui của trờng,
lớp…
Câu 6: (4 đ)
- Thiên nhiên bao gồm không
khí, bầu trời, sông, suối, đồi núi,
rừng cây, động thực vật…(1 đ)
- Con ngời phải yêu quí và bảo
vệ thiên nhiên vì: Thiên nhiên rất
cần thiết cho cuộc sống của con
ngời Thiên nhiên cung cấp cho
con ngời phơng tiện, điều kiện để
Câu 2: Hãy điền chữ Đ tơng ứng với câu
đúng, chữ S tơng ứng với câu sai:
A Chỉ những ngời lao động chântay mới đợc gọi là ngời siêngnăng
B Siêng năng là làm việc liêntục, không kể thời gian và kết quả
công việc thế nào
C Trong thời đại công nghiệphóa, mặc dù có nhiều máy móc,con ngời vẫn cần phải lao độngsiêng năng, kiên trì
D Chỉ những ngời nghèo mới cầnphải lao động siêng năng, kiêntrì
Câu 3: Điền từ để hoàn thành khái niệm
sau:
Tiết kiệm là biết sử dụng…,…của cải, vật chất, thời gian,…….của mình và của ngời khác.
Câu 4: Những hành vi sau thuộc những
phẩm chất nào?
a Viết đơn xin phép nghỉ một buổi học
b Lan cố gắng học giỏi để bố mẹ vui lòng
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 5: Hãy kể những việc làm của em vàcủa bạn em thể hiện sự tôn trọng kỉ luật
Câu 6: Thiên nhiên bao gồm những gì? Vì
sao con ngời phải yêu quý và bảo vệ thiênnhiên? Là học sinh em phải làm gì để bảo vệthiên nhiên, sống gần gũi , hòa hợp với thiênnhiên?
Bớc 4: Củng cố: Thu bài – học chủ yếu nhận xét giờ học
Bớc 5: HDVN: Xem bài: Sống chan hòa với mọi ngời
Ngày giảng: 3/ 11/ 08
Tiết 11:
Sống chan hòa với mọi ngời
I Mục tiêu bài dạy:
- KT: Giúp học sinh hiểu đợc những biểu hiện của ngời biết sống chan hòa vànhững biểu hiện về không biết sống chan hòa với mọi ngời xung quanh Hiểu đợc lợiích của việc sống chan hòa và biết cần phải XD quan hệ tập thể, bạn bè chan hòa, cởi
mở
- KN: Có kỹ năng giao tiếp, ứng xử chan hòa, cởi mở với mọi ngời
- TD: Giáo dục học sinh ý thức sống chan hòa với mọi ngời
II Những điểm cần lu ý:
Trang 211 Phơng pháp: Kích thích t duy, thảo luận nhóm.
2 Tài liệu, phơng tiện: SGK, SGV, tranh ảnh những cuộc giao lu truyền thồngcủa nhà trờng, của học sinh
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu
Bớc 1: ổn định (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ: không
Bớc 3: Bài mới
a Giới thiệu
b Các hoạt động của thày và trò.
Gọi hs đọc truyện SGK, uốn nắn
& sửa sai
Câu truyện kể về ai? Ngời đó nh
thế nào?
Tìm những cử chỉ, lời nói chứng
tỏ Bác quan tâm đến mọi ngời
Em suy nghĩ gì về việc làm của
Bác?
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
Qua tìm hiểu truyện em hiểu thế
nào là sống chan hòa với mọi
ng-ời?
- Cho hs làm bài tập
N1: Tìm hiểu biểu hiện sống chan
hòa với mọi ngời
N2: Tìm biểu hiện cha sống chan
hòa
Hoạt động 3: Rút ra bài học.
Thế nào là sống chan hòa?
Cho hs đọc lại phần bài học
- Hành vi thể hiện sống chan hòa
với mọi ngời
-> Bác vui vẻ, hòa hợp, ân cần, chu
đáo cùng tham gia vào các hoạt động
có ích cùng mọi ngời
II Nội dung bài học.
1 Thế nào là sống chan hòa?
Trang 22Nhận xét, bổ sung (nếu cần)
Cho hs làm vào phiếu học tập
Thu bài chấm (5 bài)
Nhận xét – học chủ yếu sửa chữa
- Bảo thủ, sợ mọi ngời góp ý
- ít gần gũi, giao lu với mọi ngời
- Sợ khuyết điểm
Bài c:
* Bản thân con ngời cần rèn luyện:
- gần gũi thân thiết với bạn
- Hoà nhã, vui vẻ, cởi mở với mọingời
- Giúp đỡ quan tâm tới lớp, tới cácbạn học kém
- KT: Giúp hs hiểu biểu hiện của lịch sự, tế nhị trong giao tiếp hàng ngày, lịch
sự, tế nhị là biểu hiện của văn hoá giao tiếp Hs hiểu đợc lịch sự, tế nhị trong cuộcsống
- KN: Biết rèn luyện cử chỉ, hành vi, sử dụng ngôn ngữ sao cho lịch sự, tránhnhững hành vi thô tục, sỗ sàng, biết tự kiềm chế hành vi của bản thân, biết nhận xét góp
ý cho bạn bè
- TĐ: Mong muốn trở thành ngời tốt
II Những điểm cần lu ý.
1 Phơng pháp: Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
2 Tài liệu: SGK, SGV, tranh bài 9
III Các hoạt động chủ yếu:
Bớc 1: ổn định (1’) Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’).
Đánh dấu vào những ô em cho đã là hành vi sống chan hoà với mọi ngời:
b Các hoạt động của thày và trò
Gv
H
Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm hiểu
truyện
Cho hs đọc truyện & nhận xét
Câu truyện kể về ai? Làm gì?
Khi bớc vào lớp, thày đã có những
cử chỉ, lời nói, việc làm nh thế
nào?
I.Tìm hiểu truyện.
+ Tình huống:
Trang 23Khi thày đang nói thì một nhóm
học sinh đã c xử với thày nh thế
- Tuyết đứng nép ở ngoài cử, khi
nghe thày giáo nói hết câu bớc ra
trớc cửa đứng nghiêm trang chào,
xin lỗi thày và xin phép vào lớp
Gọi hs đọc bài học a, b trong SGK
Hoạt động 4: Bài tập liên hệ.
- Đồng ý với cách c xử của bạn Tuyết
II Nội dung bài học.
a Lịch sự (SGK - 27)
b Tế nhị (SGK - 27)
c Biểu hiện của lịch sự, tế nhị.
- Tự trọng, tôn trọng ngời khác,
- Làm cho mọi ngời thân nhau hơn
- Là biểu hiện nhân cách của con ngời
d ý nghĩa: Thể hiện trình độ văn hoá
đạo đức làm ngời, hiểu nhau hơn, quan
- Quang: ừ, chờ tớ với
- Tuấn: (miệng hút thuốc)
- Quang: Này vào rạp rồi cậu vứt thuốc
Bớc 4: Củng cố: - Giáo viên hệ thống KT bài học
- Nhắc nhở học sinh liên hệ với rèn luyện
Trang 24Bớc 5: HDVN: - Học kỹ bài, áp dụng thực tế.
- Xem trớc bài: Tích cực, tự giác
Ngày giảng: 17/ 11/ 08
Tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể
và trong hoạt động xã hội
I Mục tiêu bài dạy.
- Giúp hs hiểu đợc:
+ KT: Biểu hiện của tính tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể và hoạt độngxã hội Hiểu tác dụng của việc tích cực, tự giác tham gia các hoạt động xã hội và tậpthể
+ KN: Biết lập kế hoạch cân đối giữa nhiệm vụ học tập, tham gia các hoạt đôngcủa tập thể, của lớp, của đội, giúp đỡ gia định,
+ TĐ: Biết tự giác, chủ động, tích cực trong học tập, hoạt động của tập thể, lolắng đến công việc của tập thể, trờng và XH
II Những điều cần lu ý
1 Phơng pháp: thảo luận, kích thích t duy
2 Tài liệu, phơng tiện: SGK, SGV, tranh bài 10, tranh ảnh của thày trò trong ờng tham gia các hoạt động truyền thống
tr-III Các hoạt động dạy – học chủ yếu học
Bớc 1: ổn định (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’) (bp)
Hãy đánh dấu vào ô tơng ứng với biểu hiện lịch sự, tế nhị:
b Hoạt động của thày và trò
Trang 25II Nội dung bài học.
- An: Cậu đi một mình vậy, tớ phải làmxong bài tập và học thuộc bài đã
Trang 26I Mục tiêu bài dạy.
Qua bài giúp hs:
+ KT: Thấy đợc trách nhiệm, ớc mơ của mỗi ngời trong học tập và tham gia cáchoạt động tập thể, XH Thấy đợc ý nghĩa của việc tích cực, tự giác tham gia các hoạt
động tập thể và hoạt động XH, bảo vệ môi trờng
+ KN: Biết lập kế hoạch cân đối giữa tích cực, tự giác trong học tập và tham giacác hoạt động khác
+ GD: Thái độ biết và có ý thức lo lắng đến công việc, n/v của bản thân, của lớp,trờng và XH
II Những điều cần lu ý.
1 Phơng pháp: Kích thích t duy, thảo luận, sắm vai
2 Tài liệu, phơng tiện: SGK, SGV, Bp, tranh bài 10
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu.
Bớc 1: ổn định (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Thế nào là tích cực, tự giác? (KN)Bớc 3: Bài mới: a Giới thiệu
b Hoạt động của thày và trò
- Hai biểu hiện không phải là tích
cực tham gia các hoạt động tập
Trang 27Trách nhiệm của chúng ta trong
việc tham gia các hoạt động xã
hội và tập thể
Gv tích hợp với hoạt động bảo vệ
môi trờng: tham gia vệ sinh đờng
làng ngõ xóm, tuyên truyền ủng
hộ khắc phục hậu quả thiên tai,
trồng và chăm sóc cây…
Tham gia tốt các hoạt động tập
thể và hoạt động xã hội có ý nghĩa
II Nội dung bài học.
c Trách nhiệm của chúng ta (SGK)
- Tham gia các câu lạc bộ học tập
- Chăm sóc cây hoa nơi công cộng
- Tham gia đội tuyên truyền bảo vệmôi trờng
- Tự giác tham gia các hoạt độngchung
- Đi thăm cô giáo cùng các bạn
III Luyện tập
Bài tập d:
- Lớp em hởng ứng phong trào ủng
hộ đồng bào bão lụt
- Tham gia đội tuyên truyền PCMT
- Tham gia VN TDTT…
Bài b
Tuấn: Phơng ơi! Hôm nay đội bóngcủa trờng mình đá với đội ĐL đấy.Mình đi xem cổ vũ cho các bạn ấy
đi
Phơng: Thôi! Mình buồn ngủ lắm
Bớc 4: Củng cố: - GV chốt lại ND bài học
Bớc 5: HDVN: - Vận dụng vào thực tế
Trang 28- Tích cực, tự giác tham gia những hoạt động tập thể và hoạt động xã hội, vệ sinh MT.
- Chuẩn bị: Mục đích học tập của học sinh
- KN: Biết XD và tự điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp, hợp lí
- TĐ: Có ý thức khiêm tốn học hỏi bạn bè, ngời khác, sẵn sàng hợp tác với bạnbè
II Những điều cần lu ý.
1 Phơng pháp: Kích thích t duy, thảo luận nhóm
2 Phơng tiện, tài liệu: SGK, SGV, Bp
III Các hoạt động dạy học.
Bớc 1: ổn định (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’)
Kể tên một số phong trào hoạt động tập thể và hoạt động xã hội mà lớp em tham gia
Bớc 3: Bài mới.(2)
a Giới thiệu
b Hoạt động của thày và trò.
-Tú say mê học tiếng Anh, giao
tiếp với bạn bè bằng tiếng Anh
Trang 29Cho hs thảo luận, nêu ý kiến
Nhận xét – học chủ yếu góp ý – học chủ yếu bổ xung
- Danh dự của gia đình
- truyền thống của nhà trờng
Mục đích học tập của học sinh.
I Mục tiêu bài dạy:
- KT: Hs hiểu đợc ý nghĩa mục đích học tập của mình Trách nhiệm của hs trongviệc xác định mục đích học tập
- KN: Biết XDKH, điều chỉnh KH một cách hợp lí
- TĐ: Có ý chí, nghị lực, tự giác trong quá trình thực hiện mục đích học tập vàhình thành KH học tập, khiêm tốn học hỏi bạn bè, sẵn sàng hợp tác với bạn bè tronghọc tập
II Những điều cần lu ý:
1 Phơng pháp: Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
2 Tài liệu, phơng tiện: SGK, SGV, Bp
III Các hoạt động dạy và học.
Bớc 1: ổn định (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ (5’)
Làm bài tập phần a (T_27)
- Học tập vì danh dự bản thân, gia đình
Trang 30- HT để có đủ khả năng góp phần xây dựng đất nớc.
- HT để khỏi hổ thẹn với bạn bè
Xác định đúng mục đích học tập bản thân: HT để trở thành con ngoan, trò giỏi, là ngời công dân tốt
Bớc 3: Bài mới:(1)
a Giới thiệu
b Hoạt động của thày và trò
Gv gọi hs đọc yêu cầu bài tập c
Cho hs làm bài tập, gọi hs nhận
+ Vận dụng điều đã học vào thực
tế tham gia các hoạt động tập thể
c Trách nhiệm của Hs:
- Tu dỡng đạo đực tốt, học tập tốt, tíchcực tham gia các hoạt động tập thể vàhoạt động xã hội
III.Luyện tập
BT đ:
- Mục đích học tập của em:
+ Học tập để trở thành con ngoan, trò
Trang 31Mục đích học tập của học sinh.
Bớc 5: HDVN (1): Học thuộc bài, làm bài tập d
Ôn tập học kì
Ngày giảng: 15/ 12/ 08
I Mục tiêu bài dạy.
Qua bài ôn tập giúp hs:
+ KT: Ôn tập lại kiến thức từ tiết 1 đến tiết 16 Biết trình bày kiến thức đã
đợc học trong bài làm thi HK I Có nhận thức đúng đắn để điều chỉnh tốt các hành vicủa bản thân, tránh mắc các lỗi lầm trong cuộc sống hàng ngày
+ KN: Rèn KN tổng hợp, phân tích các KT đã học
+ GD: Có hành vi đúng đắn, ý thích học tập
II Những điều cần lu ý
1 Phơng pháp: Kích thích t duy, thảo luận nhóm
2 Tài liệu, phơng tiện: SGK, SGV, Bp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Bớc 1: ổn định (1’)Bớc 2: Kiểm tra bài cũ ( kết hợp trong giờ)Bớc 3: Bài mới
a Giới thiệu(1)
b Hoạt động của thày và trò
Trang 32Cho hs điền từ vào chỗ trống.
Siêng năng là đức tính của con
ngời biểu hiện … đều đặn
- KN: SK là vốn quí của con ngời
- Mỗi ngời phải biết giữ gìn VS cá nhân,
ăn uống điều độ, giữ gìn sức khỏe, tíchcực phòng và chữa bệnh
- ý nghĩa: SK giúp ta học tập, lao động
có hiệu quả, sống lạc quan vui vẻ
2 Siêng năng, kiên trì.
- SN: là đức tính của con ngời biểu hiện
ở sự cần cù, tự giác, miệt mài làm việcthờng xuyên, đều đặn
- KT: là quyết tâm đến cùng dù gặp khókhăn, gian khổ
- ý nghĩa: Giúp con ngời thành công,hoàn thành mọi công việc trong cuộcsống
3 Tôn trọng kỉ luật:
- Biết tự giác chấp hành những qui địnhchung của tập thể, của các tổ chức XH, ởmọi lúc, mọi nơi
- TTKL: Bảo vệ lợi ích của tập thể, cánhân, cộng đồng XH
4 Biết ơn:
- Là sự bày tỏ thái độ tôn trọng tình cảm,những việc làm đền ơn, đáp nghĩa đốivới những ngời đã có công với dân tộc,
Trang 33+ hệ thống báo hiệu đờng bộ.
+ Đèn tín hiệu+ Biển báo đờng bộ
6 Yêu thiên nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên
- Thiên nhiên bao gồm: không khí ,
động, thực vật
- Thiên nhiên rất cần thiết cho con ngời
- Con ngời có trách nhiệm sống gần gũi
và bảo vệ thiên nhiên
7 Sống chan hòa với mọi ngời.
- Là sống vui vẻ, hòa hợp với mọi ngời,sẵn sàng tham gia vào các hoạt độngchung có ích
- Đợc mọi ngời yêu quí, giúp đỡ, gópphần xây dựng mối quan hệ tốt đẹp trongXH
8 Tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội.
- Trách nhiệm của học sinh:
Thể hiện lòng biết ơn nh thế nào?
Tại sao phải giữ trật tự an toàn
Nêu khái niệm về thiên nhiên?
Con ngời cần làm gì để bảo vệ
thiên nhiên? sống hòa hợp với
I Mục tiêu bài dạy.
Qua bài ôn tập giúp hs: